Gói thầu: Thi công Nâng cấp, cải tạo Văn phòng làm việc, Nhà tập thể và nhà ăn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872741-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Lương thực miền Bắc
Tên gói thầu Thi công Nâng cấp, cải tạo Văn phòng làm việc, Nhà tập thể và nhà ăn
Số hiệu KHLCNT 20220773824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Lương thực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 10:24:00 đến ngày 2022-09-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,222,717,809 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Chứng chỉ: Đáp ứng được yêu cầu tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm tính theo bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản scan gốc hoặc bản sao công chứng)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Điện: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: 01 người;Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm tính theo bằng đại học- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 nhân sự:- Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng; hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm tính theo bằng đại học- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa dung tích ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Lương thực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Thi công Nâng cấp, cải tạo Văn phòng làm việc, Nhà tập thể và nhà ăn
Nâng cấp, cải tạo Văn phòng làm việc, nhà tập thể và nhà ăn tại Nhà máy chế biến gạo Long Xuyên
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Lương thực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Lương thực miền Bắc , địa chỉ: Số 6 Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Lương thực miền Bắc. Địa chỉ: Số 6 phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Hà Hải Phong + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Ban Đầu tư xây dựng & Kỹ thuật và Ban Tài chính kế toán – Tổng công ty Lương thực miền Bắc Địa chỉ: Số 6 phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Ban Đầu tư xây dựng & Kỹ thuật– Tổng công ty Lương thực miền Bắc Địa chỉ: Số 6 phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Tổng công ty Lương thực miền Bắc , địa chỉ: Số 6 Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Lương thực miền Bắc. Địa chỉ: Số 6 phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi được mời vào thương thảo b) Chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2019 đến 2021 kèm theo một trong số các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Hợp đồng kinh tế; BBNT hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. c) Chứng minh năng lực kỹ thuật: - Đối với nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng của các nhân sự như yêu cầu của E-HSDT. - Đối với thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Lương thực miền Bắc. Địa chỉ: Số 6 phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tổng công ty Lương thực miền Bắc Địa chỉ: Số 6 phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Đầu tư XD&KT- Tổng công ty Lương thực miền Bắc Địa chỉ: Số 6 phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ ĂN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiTheo chương V147,415m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongTheo chương V249,7m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột, trụTheo chương V20,77m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V10,794m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V10,794m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V115,502m2
7Tháo dỡ trầnTheo chương V34,32m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V7,09m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V18,7468m2
10Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cmTheo chương V0,205m3
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V3,9m2
12Tháo dỡ bệ xíTheo chương V1bộ
13Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V1bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo chương V3bộ
15vệ sinh tường, dầm trầnTheo chương V534,205m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V10,794m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V10,794m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40Theo chương V10,794m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chương V0,062m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0124100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0012tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0077tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo chương V0,4018m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo chương V139,946m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V669,872m2
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V105,431m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V105,431m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V147,415m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V740,244m2
30Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo chương V34,32m2
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V16,4968m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo chương V14,8m2
33Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40Theo chương V3,9m2
34Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Theo chương V5,76m2
35Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Theo chương V1,33m2
36Cung cấp cửa đi khung nhôm kínhTheo chương V7,09m2
37Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo chương V1tbộ
38Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 200x160x65Theo chương V21 tủ
39Lắp đặt automat MCB - 2P - 40ATheo chương V2bộ
40Lắp đặt automat MCB - 2P - 20ATheo chương V2bộ
41Lắp đèn LED tuýp 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo chương V11bộ
42Lắp đèn Led Bulb bóng 1x5WTheo chương V1bộ
43Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V8cái
44Lắp ổ cắm điện, loại đôi 2 chấu 10A, Hộp + MặtTheo chương V6bộ
45Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại 1 công tắc, Hộp + MặtTheo chương V4bộ
46Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại 2 công tắc, Hộp + MặtTheo chương V4bộ
47Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2Theo chương V40m
48Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo chương V100m
49Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo chương V240m
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V170m
51Hút hầm cầuTheo chương V1trọn bộ
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V0,12100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V0,12100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V0,06100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V0,12100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo chương V0,04100m
57Lắp đặt van khóa fi 27mmTheo chương V1cái
58Lắp đặt phễu thu inox 120x120Theo chương V1cái
59Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội + vòi Inox + phụ kiệnTheo chương V1bộ
60Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiệnTheo chương V1bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V1bộ
62Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V1bộ
63Lắp đặt co, tê nhựa, đường kính 21mmTheo chương V3cái
64Lắp đặt co, tê nhựa, đường kính 27mmTheo chương V2cái
65Lắp đặt co, tê nhựa, đường kính 42mmTheo chương V2cái
66Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V1cái
67Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mmTheo chương V2cái
68Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114mmTheo chương V21cái
69Lắp đặt rút giảm D27/21mmTheo chương V2cái
70Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo chương V2,69m3
71Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo chương V0,6471000v
72Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo chương V0,6471000v
73Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo chương V0,7445tấn
74Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo chương V0,7445tấn
B KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụTheo chương V275,522m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụTheo chương V598,342m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V381,995m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương V144,22m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V40,575m2
6Tháo dỡ trầnTheo chương V335,4m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V42,035m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo chương V1,473tấn
9Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo chương V3,5328100m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V3,84m3
11Tháo dỡ bệ xíTheo chương V5bộ
12Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V5bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo chương V5bộ
14Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V22,7m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V59,4m2
16vệ sinh tường, dầm trầnTheo chương V1.440,654m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V49,755m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V40,575m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V9,18m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40Theo chương V40,575m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo chương V0,7245m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo chương V14,49m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V883,704m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V381,995m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V275,522m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V980,337m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V144,221m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V352,6m2
29Ốp đá granit + khung giá đỡ kệ lavaboTheo chương V2,624m2
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40Theo chương V22,7m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40Theo chương V59,4m2
32Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 93Theo chương V21,235m2
33Lắp dựng cửa kính đóng mở bằng mắt laserTheo chương V17,395m2
34Cung cấp cửa đi khung nhôm kínhTheo chương V21,235m2
35Cung cấp cửa kính đóng mở bằng mắt laserTheo chương V17,395m2
36Gia công xà gồ thépTheo chương V1,4735tấn
37Gia công vì kèo thépTheo chương V0,9896tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,4735tấn
39Lắp dựng vì kèo thépTheo chương V0,9896tấn
40Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Theo chương V2.412,88kg
41Cung cấp thép bản 200x200x10Theo chương V50,24kg
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo chương V4,0128100m2
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V5,0568100m2
44Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo chương V1tbộ
45Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 200x160x65Theo chương V61 tủ
46Lắp đặt automat MCB - 2P - 40ATheo chương V2bộ
47Lắp đặt automat MCB - 2P - 20ATheo chương V18bộ
48Lắp đèn LED tuýp 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo chương V38bộ
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V7bộ
50Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V4bộ
51Lắp ổ cắm điện, loại đôi 2 chấu 10A, Hộp + MặtTheo chương V20cái
52Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại 1 công tắc, Hộp + MặtTheo chương V12cái
53Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại 2 công tắc, Hộp + MặtTheo chương V19cái
54Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2Theo chương V150m
55Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo chương V100m
56Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo chương V400m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V160m
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn dẹp 24x14mmTheo chương V610m
59Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo chương V11máy
60Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạngTheo chương V1tbộ
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,6mmTheo chương V0,24100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1,8mmTheo chương V0,24100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, dày 2.8mmTheo chương V0,24100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,2mmTheo chương V0,12100m
65Lắp đặt van khóa fi 27mmTheo chương V2cái
66Lắp đặt phễu thu inoxTheo chương V4cái
67Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội + vòi Inox + phụ kiệnTheo chương V4bộ
68Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiệnTheo chương V2bộ
69Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiệnTheo chương V3bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V4bộ
71Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V4bộ
72Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mmTheo chương V18cái
73Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 27mmTheo chương V12cái
74Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 114mmTheo chương V5cái
75Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 27mmTheo chương V6cái
76Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 114mmTheo chương V5cái
77Lắp đặt rút nhựa PVC giảm D27/21mmTheo chương V6cái
78Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo chương V3,69m3
79Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngTheo chương V0,9521000v
80Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo chương V0,9521000v
81Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo chương V1,1186tấn
82Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo chương V1,1186tấn
83Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo chương V2,567tấn
84Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo chương V2,567tấn
C KHỐI NHÀ NGHỈ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (Ngoài)Theo chương V425,674m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (trong)Theo chương V754,692m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụTheo chương V23,46m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V128,712m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V72,96m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V47,716m2
7Tháo dỡ trầnTheo chương V266,4m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V40,896m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V11,552m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V33,408m2
11Tháo dỡ bồn cầuTheo chương V3bộ
12Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V2bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo chương V6bộ
14Tháo dỡ hệ thống điệnTheo chương V1Toàn bộ
15Tháo dỡ thống ống nướcTheo chương V1Toàn bộ
16Tháo dỡ mái tole, xà gồ hiện trạngTheo chương V1Toàn bộ
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V0,36m3
18Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo chương V801 lỗ khoan
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo chương V0,72m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0186tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0991tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,144100m2
23Vệ sinh tường, dầm trầnTheo chương V1.404,998m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương V403,372m2
25Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Theo chương V0,536m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo chương V58,436m2
27Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V132,228m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V132,228m2
29Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng mái, sê nô, ô văngTheo chương V54,018m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40Theo chương V49,472m2
31Lát nền, sàn gạch Granite nhám 300x300, vữa XM M75, PC40Theo chương V11,552m2
32Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, XM PC40Theo chương V32,52m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V1.256,402m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V483,882m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.005,636m2
36Thi công trần bằng trần thạch cao khung chìmTheo chương V266,4m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V17,16m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V23,736m2
39Cung cấp cửa đi khung nhôm kínhTheo chương V22,776m2
40Cung cấp cửa đi khung nhôm kínhTheo chương V18,12m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V403,3721m2
42Gia công khung thép mái che cửa sổTheo chương V0,1132tấn
43Gia công vì kèo thép mái nhà chínhTheo chương V0,3278tấn
44Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V0,441tấn
45Gia công xà gồ thépTheo chương V0,7899tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,7899tấn
47Chống thấm cổ ống thoát nướcTheo chương V6cái
48Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8Theo chương V130kg
49Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Theo chương V966,49kg
50Cung cấp thép tấmTheo chương V131,88kg
51Cung cấp thép hìnhTheo chương V2,49kg
52Cung cấp bu long D14, L=250mmTheo chương V44bộ
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V2,122100m2
54Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 200x160x65Theo chương V71 tủ
55Lắp đặt automat MCB - 2P - 40ATheo chương V2bộ
56Lắp đặt automat MCB - 2P - 20ATheo chương V4bộ
57Lắp đèn LED tuýp 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo chương V21bộ
58Lắp đèn Led Bulb bóng 1x5WTheo chương V3bộ
59Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V12cái
60Lắp ổ cắm điện, loại đôi 2 chấu 10A, Hộp + MặtTheo chương V7cái
61Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại 1 công tắc, Hộp + MặtTheo chương V3cái
62Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại 2 công tắc, Hộp + MặtTheo chương V21cái
63Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2Theo chương V60m
64Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Theo chương V150m
65Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Theo chương V250m
66Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V200m
67Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo chương V1máy
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V0,24100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V0,24100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V0,12100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V0,24100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo chương V0,08100m
73Lắp đặt van khóa fi 42mmTheo chương V2cái
74Lắp đặt phễu thu inox 120x120Theo chương V2cái
75Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội + vòi Inox + phụ kiệnTheo chương V2bộ
76Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiệnTheo chương V2bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V2bộ
78Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V2bộ
79Lắp đặt co, tê nhựa, côn thu đường kính 21mmTheo chương V6cái
80Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mmTheo chương V8cái
81Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mmTheo chương V4cái
82Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V2cái
83Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V2cái
84Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mmTheo chương V4cái
85Lắp đặt rút giảm D27/21mmTheo chương V4cái
86Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo chương V4,6169m3
87Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo chương V1,5003tấn
88Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo chương V1,5003tấn
89Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo chương V1,4381tấn
90Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo chương V1,4381tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Chứng chỉ: Đáp ứng được yêu cầu tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm tính theo bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản scan gốc hoặc bản sao công chứng)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
2 Kỹ thuật thi công tại hiện trường 3 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Điện: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: 01 người;Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm tính theo bằng đại học- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
3 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Số lượng: 01 nhân sự:- Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng; hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm tính theo bằng đại học- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Kích thủy lực Còn sử dụng tốt1
2 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt3
4 Máy tời điện Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa dung tích ≥80l Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥250l Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn sắt Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->