Gói thầu: Thi công Nâng cấp, cải tạo Văn phòng làm việc, Nhà tập thể và nhà ăn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Lương thực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công Nâng cấp, cải tạo Văn phòng làm việc, Nhà tập thể và nhà ăn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220773824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Lương thực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 10:24:00 đến ngày 2022-09-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,222,717,809 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.66E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Chứng chỉ: Đáp ứng được yêu cầu tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm tính theo bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản scan gốc hoặc bản sao công chứng)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Điện: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: 01 người;Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm tính theo bằng đại học- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 nhân sự:- Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng; hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm tính theo bằng đại học- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Lương thực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Nâng cấp, cải tạo Văn phòng làm việc, Nhà tập thể và nhà ăn Nâng cấp, cải tạo Văn phòng làm việc, nhà tập thể và nhà ăn tại Nhà máy chế biến gạo Long Xuyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Lương thực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi được mời vào thương thảo b) Chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2019 đến 2021 kèm theo một trong số các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Hợp đồng kinh tế; BBNT hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. c) Chứng minh năng lực kỹ thuật: - Đối với nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng của các nhân sự như yêu cầu của E-HSDT. - Đối với thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Lương thực miền Bắc.
Địa chỉ: Số 6 phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tổng công ty Lương thực miền Bắc Địa chỉ: Số 6 phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Đầu tư XD&KT- Tổng công ty Lương thực miền Bắc Địa chỉ: Số 6 phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Theo chương V | 147,415 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Theo chương V | 249,7 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột, trụ | Theo chương V | 20,77 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V | 10,794 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 10,794 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 115,502 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 34,32 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 7,09 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 18,7468 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Theo chương V | 0,205 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V | 3,9 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | vệ sinh tường, dầm trần | Theo chương V | 534,205 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 10,794 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 10,794 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | Theo chương V | 10,794 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chương V | 0,062 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo chương V | 0,4018 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chương V | 139,946 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 669,872 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 105,431 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 105,431 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 147,415 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 740,244 | m2 |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo chương V | 34,32 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 16,4968 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40 | Theo chương V | 14,8 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40 | Theo chương V | 3,9 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo chương V | 5,76 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo chương V | 1,33 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính | Theo chương V | 7,09 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo chương V | 1 | tbộ |
| 38 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 200x160x65 | Theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 39 | Lắp đặt automat MCB - 2P - 40A | Theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt automat MCB - 2P - 20A | Theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đèn LED tuýp 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo chương V | 11 | bộ |
| 42 | Lắp đèn Led Bulb bóng 1x5W | Theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi 2 chấu 10A, Hộp + Mặt | Theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại 1 công tắc, Hộp + Mặt | Theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại 2 công tắc, Hộp + Mặt | Theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo chương V | 240 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V | 170 | m |
| 51 | Hút hầm cầu | Theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 57 | Lắp đặt van khóa fi 27mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu inox 120x120 | Theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội + vòi Inox + phụ kiện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt co, tê nhựa, đường kính 21mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt co, tê nhựa, đường kính 27mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt co, tê nhựa, đường kính 42mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114mm | Theo chương V | 21 | cái |
| 69 | Lắp đặt rút giảm D27/21mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo chương V | 2,69 | m3 |
| 71 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo chương V | 0,647 | 1000v |
| 72 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo chương V | 0,647 | 1000v |
| 73 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo chương V | 0,7445 | tấn |
| 74 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo chương V | 0,7445 | tấn |
| B | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Theo chương V | 275,522 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Theo chương V | 598,342 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V | 381,995 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V | 144,22 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 40,575 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 335,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 42,035 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chương V | 1,473 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V | 3,5328 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V | 3,84 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V | 22,7 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 59,4 | m2 |
| 16 | vệ sinh tường, dầm trần | Theo chương V | 1.440,654 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 49,755 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 40,575 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 9,18 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | Theo chương V | 40,575 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo chương V | 0,7245 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chương V | 14,49 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 883,704 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 381,995 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 275,522 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 980,337 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 144,22 | 1m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 352,6 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit + khung giá đỡ kệ lavabo | Theo chương V | 2,624 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PC40 | Theo chương V | 22,7 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PC40 | Theo chương V | 59,4 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính hệ 93 | Theo chương V | 21,235 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa kính đóng mở bằng mắt laser | Theo chương V | 17,395 | m2 |
| 34 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính | Theo chương V | 21,235 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa kính đóng mở bằng mắt laser | Theo chương V | 17,395 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,4735 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép | Theo chương V | 0,9896 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,4735 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chương V | 0,9896 | tấn |
| 40 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Theo chương V | 2.412,88 | kg |
| 41 | Cung cấp thép bản 200x200x10 | Theo chương V | 50,24 | kg |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo chương V | 4,0128 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 5,0568 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo chương V | 1 | tbộ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 200x160x65 | Theo chương V | 6 | 1 tủ |
| 46 | Lắp đặt automat MCB - 2P - 40A | Theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt automat MCB - 2P - 20A | Theo chương V | 18 | bộ |
| 48 | Lắp đèn LED tuýp 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo chương V | 38 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 7 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi 2 chấu 10A, Hộp + Mặt | Theo chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại 1 công tắc, Hộp + Mặt | Theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại 2 công tắc, Hộp + Mặt | Theo chương V | 19 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo chương V | 400 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V | 160 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn dẹp 24x14mm | Theo chương V | 610 | m |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V | 11 | máy |
| 60 | Tháo dỡ hệ thống nước hiện trạng | Theo chương V | 1 | tbộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1,6mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1,8mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, dày 2.8mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,2mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt van khóa fi 27mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội + vòi Inox + phụ kiện | Theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện | Theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện | Theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 27mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 114mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 27mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 114mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt rút nhựa PVC giảm D27/21mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo chương V | 3,69 | m3 |
| 79 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo chương V | 0,952 | 1000v |
| 80 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo chương V | 0,952 | 1000v |
| 81 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo chương V | 1,1186 | tấn |
| 82 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo chương V | 1,1186 | tấn |
| 83 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo chương V | 2,567 | tấn |
| 84 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo chương V | 2,567 | tấn |
| C | KHỐI NHÀ NGHỈ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (Ngoài) | Theo chương V | 425,674 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ (trong) | Theo chương V | 754,692 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Theo chương V | 23,46 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V | 128,712 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 72,96 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 47,716 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 266,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 40,896 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 11,552 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 33,408 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bồn cầu | Theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 15 | Tháo dỡ thống ống nước | Theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 16 | Tháo dỡ mái tole, xà gồ hiện trạng | Theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V | 0,36 | m3 |
| 18 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo chương V | 80 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo chương V | 0,72 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0991 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 23 | Vệ sinh tường, dầm trần | Theo chương V | 1.404,998 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V | 403,372 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo chương V | 0,536 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo chương V | 58,436 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 132,228 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 132,228 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 54,018 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PC40 | Theo chương V | 49,472 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch Granite nhám 300x300, vữa XM M75, PC40 | Theo chương V | 11,552 | m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, XM PC40 | Theo chương V | 32,52 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 1.256,402 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 483,882 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.005,636 | m2 |
| 36 | Thi công trần bằng trần thạch cao khung chìm | Theo chương V | 266,4 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 17,16 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 23,736 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính | Theo chương V | 22,776 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính | Theo chương V | 18,12 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 403,372 | 1m2 |
| 42 | Gia công khung thép mái che cửa sổ | Theo chương V | 0,1132 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép mái nhà chính | Theo chương V | 0,3278 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,441 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,7899 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,7899 | tấn |
| 47 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8 | Theo chương V | 130 | kg |
| 49 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Theo chương V | 966,49 | kg |
| 50 | Cung cấp thép tấm | Theo chương V | 131,88 | kg |
| 51 | Cung cấp thép hình | Theo chương V | 2,49 | kg |
| 52 | Cung cấp bu long D14, L=250mm | Theo chương V | 44 | bộ |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 2,122 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 200x160x65 | Theo chương V | 7 | 1 tủ |
| 55 | Lắp đặt automat MCB - 2P - 40A | Theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt automat MCB - 2P - 20A | Theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đèn LED tuýp 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo chương V | 21 | bộ |
| 58 | Lắp đèn Led Bulb bóng 1x5W | Theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp ổ cắm điện, loại đôi 2 chấu 10A, Hộp + Mặt | Theo chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại 1 công tắc, Hộp + Mặt | Theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại 2 công tắc, Hộp + Mặt | Theo chương V | 21 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo chương V | 250 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V | 1 | máy |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt van khóa fi 42mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu inox 120x120 | Theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội + vòi Inox + phụ kiện | Theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện | Theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt co, tê nhựa, côn thu đường kính 21mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 42mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt rút giảm D27/21mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo chương V | 4,6169 | m3 |
| 87 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo chương V | 1,5003 | tấn |
| 88 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo chương V | 1,5003 | tấn |
| 89 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo chương V | 1,4381 | tấn |
| 90 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo chương V | 1,4381 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Chứng chỉ: Đáp ứng được yêu cầu tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm tính theo bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản scan gốc hoặc bản sao công chứng)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, tài liệu chứng minh cấp công trình; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công tại hiện trường | 3 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Điện: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: 01 người;Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm tính theo bằng đại học- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Số lượng: 01 nhân sự:- Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng; hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm tính theo bằng đại học- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Kích thủy lực | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy tời điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích ≥80l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi