Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Chính trị khu vực III |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220711920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 10:14:00 đến ngày 2022-09-05 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,820,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,300,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.230036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46007E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.974.016.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.948.032.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng (có giá trị hợp đồng ≥ 1.089.980.000 VNĐ) và cung cấp, lắp đặt thiết bị (có giá trị hợp đồng ≥ 884.036.000 VNĐ).- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành và bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình hợp đồng tương tự. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.974.016.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.948.032.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.c) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp, ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách an toàn lao động hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ống nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Chính trị khu vực III |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa phòng họp số 2, phòng Văn thư, phòng tiếp khách, khu vệ sinh khu nhà làm việc 3 tầng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Các tài liệu liên quan đến chứng minh tư cách hợp lệ; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực xây lắp hạng III trở lên; + Các tài liệu liên quan chứng minh doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Bảng xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. + Các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác có liên quan thể hiện rõ loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021) hoặc trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế tại nơi đơn vị đóng trụ sở; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đoàn Triệu Long – Giám đốc Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236 33831174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Học viện Chính trị khu vực III; địa chỉ: 232 Nguyễn Công Trứ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.33831174 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện chính trị quốc gia Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 419 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO PHÒNG VĂN THƯ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm kính | nt | 17,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bàn làm việc, tủ, bàn ghế khách chờ... Vận chuyển vào kho | nt | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ dàn lạnh ĐHKK, bằng thủ công | nt | 1 | cái |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | nt | 7,8 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa dưới tường tháo dỡ | nt | 0,736 | m2 |
| 7 | Bốc xếp phế thải các loại | nt | 1,831 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | nt | 1,831 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 12km, bằng ô tô 5 tấn | nt | 1,831 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | nt | 99,258 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần thạch cao, bằng thủ công | nt | 33,06 | m2 |
| 12 | Công tác đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,228 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | nt | 3,04 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đường kính ≤10mm | nt | 0,052 | 100kg |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô đường kính >10mm | nt | 0,36 | 100kg |
| 16 | Đục tường để xử lý hệ thống đường dây điện, nước, mạng, sâu ≤3cm | nt | 20 | m |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,72 | m2 |
| 18 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | nt | 2,92 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhân tạo 600x600, vữa XM M75 | nt | 0,736 | m2 |
| 20 | Ốp tường bằng vách gỗ MFC phủ Melamine chống ẩm | nt | 18,525 | m2 |
| 21 | Gia công và lắp dựng trần thạch cao phẳng khung chìm | nt | 28 | m2 |
| 22 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường | nt | 80,733 | m2 |
| 23 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 33,06 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 141,793 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 0,714 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO PHÒNG HỌP - TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ rèm cửa tại các vị trí cửa | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 35,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | nt | 36,785 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bàn làm việc, tủ, bàn ghế... Vận chuyển vào kho | nt | 14 | bộ |
| 4 | Di chuyển tranh, bằng khen, cây xanh, tượng Bác Hồ, bục phát biểu... Vận chuyển vào kho | nt | 1 | hệ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabo | nt | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Inox 1 ngăn | nt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | nt | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường | nt | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ đèn gắn tường các loại | nt | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ đèn âm trần các loại | nt | 23 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điều hòa các loại, bằng thủ công | nt | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ các công tắc, ổ cắm,… các loại | nt | 1 | hệ |
| 14 | Tháo dỡ các thiết bị Wifi, loa âm thanh, máy chiếu, màn chiếu | nt | 1 | hệ |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | nt | 22,49 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần hiện trạng | nt | 134,99 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ thảm lót sàn hiện trạng | nt | 122,99 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 21,469 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | nt | 7,778 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch tại vị trí cửa hiện trạng bằng thủ công | nt | 2,207 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền vữa xi măng tại vị trí cửa bằng thủ công | nt | 2,207 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | nt | 3 | cấu kiện |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | nt | 3,945 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | nt | 5,506 | m3 |
| 25 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | nt | 1,54 | m2 |
| 26 | Bốc xếp phế thải các loại | nt | 11,736 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | nt | 11,736 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 12km, bằng ô tô 5 tấn | nt | 11,736 | m3 |
| 29 | Công tác đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,16 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | nt | 2,4 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm | nt | 0,044 | 100kg |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | nt | 0,139 | 100kg |
| 33 | Đục tường để xử lý hệ thống đường dây điện, nước, mạng, sâu ≤3cm | nt | 55 | m |
| 34 | Xây tường bằng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, vữa xi măng mác 75 | nt | 2,002 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 25,52 | m2 |
| 36 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | nt | 1,6 | m2 |
| 37 | Làm mặt sàn bằng ván sàn công nghiệp dày 12mm kèm lớp xốp cách ẩm và nẹp nhựa kết thúc chân tường | nt | 138,751 | m2 |
| 38 | Ốp tường, cột bằng vách gỗ MFC phủ Melamine chống ẩm | nt | 85,709 | m2 |
| 39 | Ốp nẹp Inox trang trí tại các góc vách tường, cột | nt | 172,5 | m |
| 40 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | nt | 62,614 | m2 |
| 41 | Gia công và lắp dựng vách ngăn CNC sơn màu gỗ | nt | 4,247 | m2 |
| 42 | Lát đá granít màu đen Kim Sa bậu cửa | nt | 1,012 | m2 |
| 43 | Gia công và lắp dựng trần thạch cao khung chìm | nt | 137,62 | m2 |
| 44 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường | nt | 22,49 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 160,11 | m2 |
| 46 | Gia công và lắp dựng cửa đi gỗ 2 cánh mở, kính mờ | nt | 7,05 | m2 |
| 47 | Gia công và lắp dựng khung ngoại gỗ; KT 50x220mm | nt | 12,6 | m |
| 48 | Gia công và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 2.0mm, kính dày 8mm + Phụ kiện đồng bộ (Chỉ tính phần cửa, không tính vách kính) | nt | 2,7 | m2 |
| 49 | Gia công và lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 1.7mm, kính cường lực dày 8mm + Phụ kiện đồng bộ (Chỉ tính phần cửa, không tính vách kính) | nt | 5,72 | m2 |
| 50 | Gia công và lắp dựng vách kính cố định của cửa đi - cửa sổ, khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 1.4mm, kính trắng dày 8mm | nt | 4,54 | m2 |
| 51 | Gia công và lắp dựng rèm che nắng cầu vồng | nt | 16,2 | m2 |
| 52 | Hệ thống động cơ tự động điều khiển rèm che cầu vồng | nt | 4 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 1,376 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO PHÒNG TIẾP KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ rèm cửa tại các vị trí cửa | nt | 12,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | nt | 7,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bàn ghế tiếp khách. Vận chuyển vào kho để tận dụng lại | nt | 13 | cái |
| 4 | Di chuyển tranh treo tường; Vận chuyển vào kho | nt | 1 | hệ |
| 5 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường | nt | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đèn gắn trần | nt | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ các công tắc, ổ cắm,… các loại | nt | 1 | hệ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | nt | 1,84 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch tại vị trí cửa hiện trạng bằng thủ công | nt | 0,276 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền vữa xi măng tại vị trí cửa làm mới bằng thủ công | nt | 0,322 | m2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | nt | 7,608 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lanh tô bê tông cốt thép bằng thủ công | nt | 0,184 | m3 |
| 13 | Bốc xếp phế thải các loại | nt | 1,952 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | nt | 1,952 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 12km, bằng ô tô 5 tấn | nt | 1,952 | m3 |
| 16 | Công tác đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,256 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | nt | 3,84 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng đường kính ≤10mm | nt | 0,068 | 100kg |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | nt | 0,349 | 100kg |
| 20 | Đục tường để xử lý hệ thống đường dây điện, sâu ≤3cm | nt | 11 | m |
| 21 | Xây tường bằng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, vữa xi măng mác 75 | nt | 0,048 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,58 | m2 |
| 23 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | nt | 2,56 | m2 |
| 24 | Làm mặt sàn bằng ván sàn công nghiệp dày 12mm kèm lớp xốp cách ẩm và nẹp nhựa kết thúc chân tường | nt | 28,235 | m2 |
| 25 | Ốp tường, cột bằng vách gỗ MFC phủ Melamine chống ẩm | nt | 40,055 | m2 |
| 26 | Dán nẹp gỗ trang trí tại vị trí dán giấy tường | nt | 8,55 | m |
| 27 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | nt | 7,05 | m2 |
| 28 | Lát đá granít màu đen Kim Sa bậu cửa | nt | 0,322 | m2 |
| 29 | Gia công và lắp dựng trần thạch cao khung chìm | nt | 28 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 28 | m2 |
| 31 | Gia công và lắp dựng cửa đi gỗ 2 cánh mở, kính mờ | nt | 3,055 | m2 |
| 32 | Gia công và lắp dựng khung ngoại gỗ; KT 50x220mm | nt | 6,1 | m |
| 33 | Gia công và lắp dựng cửa sổ lùa + vách kính cố định, khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 1.7mm, kính cường lực dày 8mm | nt | 11,448 | m2 |
| 34 | Gia công và lắp dựng rèm che nắng cầu vồng | nt | 18,888 | m2 |
| 35 | Hệ thống động cơ tự động điều khiển rèm che cầu vồng | nt | 2 | bộ |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 0,28 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO HÀNH LANG | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn gắn trần | nt | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ các công tắc, ổ cắm,… các loại | nt | 1 | hệ |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | nt | 1,68 | m2 |
| 4 | Bốc xếp phế thải các loại | nt | 0,008 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | nt | 0,008 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 12km, bằng ô tô 5 tấn | nt | 0,008 | m3 |
| 7 | Đục tường để xử lý hệ thống đường dây điện, mạng, sâu ≤3cm | nt | 15 | m |
| 8 | Ốp tường, cột bằng vách gỗ MFC phủ Melamine chống ẩm | nt | 16,602 | m2 |
| 9 | Ốp tường tấm nhựa PVC vân đá | nt | 46,65 | m2 |
| 10 | Gia công và lắp dựng trần thạch cao khung chìm | nt | 82,74 | m2 |
| 11 | Dán nẹp Inox trang trí tại các góc vách tường, cột | nt | 111,4 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 82,74 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 0,827 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | nt | 11,18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, bằng thủ công | nt | 34,09 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | nt | 34,09 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 110,29 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | nt | 0,59 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | nt | 4,15 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm | nt | 0,306 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường ≤22cm | nt | 1,009 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | nt | 0,911 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤350kg | nt | 2 | cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao | nt | 33,84 | m2 |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | nt | 11,375 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | nt | 11,375 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 12km, bằng ô tô 5 tấn | nt | 11,375 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | nt | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | nt | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | nt | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | nt | 24 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn Compact | nt | 10,2 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ quạt thông gió | nt | 2 | cái |
| 21 | Tháo dỡ đèn gắn trần | nt | 3 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ các công tắc, ổ cắm,… các loại | nt | 1 | hệ |
| 23 | Công tác đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,16 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | nt | 3,2 | m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm | nt | 0,038 | 100kg |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | nt | 0,138 | 100kg |
| 27 | Đục tường để xử lý hệ thống đường dây điện, nước, sâu ≤3cm | nt | 21 | m |
| 28 | Chống thấm cổ ống thoát nước | nt | 4 | cái |
| 29 | Xây tường bằng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, vữa xi măng mác 75 | nt | 3,008 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 55,11 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm WC bằng phụ gia Sika | nt | 33,385 | m2 |
| 32 | Lát sàn gạch Granit KT 300x300 chống trượt khu WC, vữa XM mác 75 | nt | 25,245 | m2 |
| 33 | Ốp tường gạch Granit KT 300x600, vữa XM mác 75 | nt | 72,075 | m2 |
| 34 | Lát đá granít màu đen Kim Sa bậu cửa | nt | 0,16 | m2 |
| 35 | Lát sàn gạch Granit KT 300x300 lối đi WC, vữa XM mác 75 | nt | 8,82 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường gạch Granit KT 300x120, vữa XM mác 75 | nt | 1,266 | m2 |
| 37 | Gia công và lắp dựng đá Marble màu vàng kem vào tường | nt | 2,36 | m2 |
| 38 | Gia công và lắp dựng vách ngăn Compact HPL dày 12mm + Phụ kiện Inox 304 | nt | 29,34 | m2 |
| 39 | Gia công và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 2.0mm, kính dày 8mm + Phụ kiện đồng bộ | nt | 3,52 | m2 |
| 40 | Gia công và lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 1.7mm, kính cường lực dày 8mm + Phụ kiện đồng bộ | nt | 5,21 | m2 |
| 41 | Gia công và lắp dựng cửa sổ cánh lật khung nhôm Xingfa, độ dày nhôm 1,4mm, kính dày 8mm + Phụ kiện đồng bộ | nt | 1,825 | m2 |
| 42 | Gia công và lắp dựng trần thạch cao khung chìm chống ẩm | nt | 25,245 | m2 |
| 43 | Gia công và lắp dựng trần thạch cao khung chìm - Lối đi WC | nt | 8,82 | m2 |
| 44 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường | nt | 44,875 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 77,674 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 0,353 | 100m2 |
| F | M&E KHỐI NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Đèn Downlight bóng LED 16W | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Đèn LED dây 10W/1m | nt | 20 | m |
| 3 | Công tắc ba 1 chiều 10A + Hộp âm tường | nt | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A có cực nối đất | nt | 6 | cái |
| 5 | Ổ cắm mạng đơn | nt | 3 | cái |
| 6 | Ổ cắm điện thoại, FAX | nt | 2 | cái |
| 7 | Cáp CV 2(1Cx1,5)mm2 + E=1,5mm2 | nt | 32 | m |
| 8 | Cáp CV 2(1Cx4,0)mm2 + E=4,0mm2 | nt | 30 | m |
| 9 | Cáp mạng Cat6 | nt | 100 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Đi chìm | nt | 130 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Đi nổi | nt | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt lại máy điều hòa không khí treo tường (VL=0) | Nt | 1 | máy |
| 13 | Đèn Downlight bóng LED 12W-D150 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 14 | Đèn Downlight đôi bóng LED 2x7W | nt | 38 | bộ |
| 15 | Đèn Downlight bóng LED 16W | nt | 3 | bộ |
| 16 | Đèn ốp tường LED 5W | nt | 6 | bộ |
| 17 | Đèn LED dây C/W18WM | nt | 7 | m |
| 18 | Tủ điện âm tường 18 moduyn | nt | 1 | cái |
| 19 | Công tắc đơn 1 chiều 10A + Hộp âm tường | nt | 1 | cái |
| 20 | Công tắc bốn 1 chiều 10A + Hộp âm tường | nt | 2 | cái |
| 21 | Cáp CV 2(1Cx1,5)mm2 + E=1,5mm2 | nt | 230 | m |
| 22 | Cáp CV 2(1Cx2,5)mm2 + E=2,5mm2 | nt | 16 | m |
| 23 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Đi chìm | nt | 50 | m |
| 24 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Đi nổi | nt | 190 | m |
| 25 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A có cực nối đất | nt | 17 | cái |
| 26 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm bàn 16A có cực nối đất | nt | 16 | cái |
| 27 | Tủ điện nhựa tường 18 moduyn | nt | 1 | cái |
| 28 | Hộp nối công tắc, ổ cắm | nt | 36 | cái |
| 29 | Cáp CV 2(1Cx4,0)mm2 + E=4,0mm2 | nt | 75 | m |
| 30 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Đi chìm | nt | 73 | m |
| 31 | MCB 3P 25A-6kA-400V | nt | 3 | cái |
| 32 | MCB 1P 25A-6kA-230V | nt | 5 | cái |
| 33 | Ổ cắm đơn rời cấp nguồn máy chiếu | nt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy điều hòa không khí âm trần 36.000Btu/h (VLC=0) | nt | 3 | máy |
| 35 | Tủ điện âm tường 18 moduyn | nt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | nt | 0,42 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm | nt | 0,42 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | nt | 0,42 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | nt | 0,42 | 100m |
| 40 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | nt | 0,22 | 100m |
| 41 | Cáp CXV 4(1Cx4,0)mm2 + E=4,0mm2 | nt | 36 | m |
| 42 | Cáp điều khiển CVV (2x1,5)mm2 | nt | 39 | m |
| 43 | Ống nhựa luồn dây PVC D32 - Đi chìm | nt | 35 | m |
| 44 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Đi nổi | nt | 39 | m |
| 45 | Đèn Downlight bóng LED 16W | nt | 16 | bộ |
| 46 | Đèn LED dây 10W/1m | nt | 15 | m |
| 47 | Công tắc bốn 1 chiều 10A + Hộp âm tường | nt | 1 | cái |
| 48 | Cáp CV 2(1Cx1,5)mm2 + E=1,5mm2 | nt | 30 | m |
| 49 | Cáp CV 2(1Cx4,0)mm2 + E=4,0mm2 | nt | 52 | m |
| 50 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Đi nổi | nt | 50 | m |
| 51 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Đi chìm | nt | 30 | m |
| 52 | Đèn Downlight bóng LED 16W | nt | 19 | bộ |
| 53 | Đèn LED trang trí trên thanh ray | nt | 4 | bộ |
| 54 | Công tắc bốn 1 chiều 10A + Hộp âm tường | nt | 1 | cái |
| 55 | Cáp CV 2(1Cx1,5)mm2 + E=1,5mm2 | nt | 110 | m |
| 56 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Đi nổi | nt | 98 | m |
| 57 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Đi chìm | nt | 12 | m |
| 58 | Đèn Downlight bóng LED 16W | nt | 5 | m |
| 59 | Đèn Downlight bóng LED 12W-D150 | nt | 18 | m2 |
| 60 | Quạt hút mùi gắn tường, công suất 30W | nt | 3 | m2 |
| 61 | Công tắc ba 1 chiều 10A + Hộp âm tường | nt | 1 | 100m2 |
| 62 | Công tắc đôi 1 chiều 10A + Hộp âm tường | nt | 2 | m2 |
| 63 | Cáp CV 2(1Cx1,5)mm2 + E=1,5mm2 | nt | 36 | m2 |
| 64 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Đi nổi | nt | 26 | m2 |
| 65 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Đi chìm | nt | 9 | m2 |
| 66 | Máy sấy tay | nt | 2 | bộ |
| 67 | Hộp chờ đấu nối âm tường | nt | 2 | hộp |
| 68 | MCB 1P 20A-6kA-230V | nt | 1 | cái |
| 69 | Cáp CV 2(1Cx2,5)mm2 + E=2,5mm2 | nt | 25 | m |
| 70 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 - Đi chìm | nt | 25 | m |
| 71 | Xí bệt + Hộp giấy vệ sinh + Phụ kiện | nt | 6 | bộ |
| 72 | Chậu tiểu nam + Phụ kiện | nt | 4 | bộ |
| 73 | Lavabo đặt bàn + Phụ kiện | nt | 4 | bộ |
| 74 | Vòi rửa gắn tường | nt | 2 | bộ |
| 75 | Dây xịt rửa | nt | 6 | cái |
| 76 | Phễu thu sàn | nt | 4 | cái |
| 77 | Dây cấp nước | nt | 10 | cái |
| 78 | Ống cấp nước uPVC D27 | nt | 0,2 | 100m |
| 79 | Ống cấp nước uPVC D21 | nt | 0,22 | 100m |
| 80 | Co 90 độ uPVC D27 | nt | 5 | cái |
| 81 | Co 90 độ uPVC D21 | nt | 4 | cái |
| 82 | Co ren trong uPVC D21 | nt | 16 | cái |
| 83 | Tê đều uPVC D27 | nt | 3 | cái |
| 84 | Tê đều uPVC D21 | nt | 1 | cái |
| 85 | Tê giảm uPVC D27-21 | nt | 11 | cái |
| 86 | Nối giảm uPVC D27-21 | nt | 4 | cái |
| 87 | Ống thoát xí uPVC D114 | nt | 0,11 | 100m |
| 88 | Ống thoát rửa uPVC D90 | nt | 0,19 | 100m |
| 89 | Ống thoát rửa uPVC D34 | nt | 0,09 | 100m |
| 90 | Chữ Y uPVC D114 | nt | 8 | cái |
| 91 | Chữ Y uPVC D60 | nt | 7 | cái |
| 92 | Chữ Y giảm uPVC D114-60 | nt | 1 | cái |
| 93 | Chữ Y giảm uPVC D60-34 | nt | 8 | cái |
| 94 | Lơi uPVC D114 | nt | 12 | cái |
| 95 | Lơi uPVC D60 | nt | 25 | cái |
| 96 | Thông tắc uPVC D114 | nt | 2 | cái |
| 97 | Thông tắc uPVC D60 | nt | 2 | cái |
| G | CẢI TẠO HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tháo dỡ đầu báo báo cháy khói (VLC=0) | nt | 0,6 | 10 đầu |
| 2 | Tháo dỡ đèn sự cố (VLC=0) | nt | 0,6 | 5 đèn |
| 3 | Tháo dỡ tổ hợp chuông báo cháy, đèn báo cháy (VLC=0) | nt | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt lại đầu báo báo cháy khói (VLC=0) | nt | 0,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt lại đèn sự cố (VLC=0) | nt | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt lại tổ hợp chuông báo cháy, đèn báo cháy (VLC=0) | nt | 0,4 | 5 chuông |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 36.000 BTU | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Tủ Rack 12U chứa các thiết bị: - Tăng âm 480W; Bộ trộn tín hiệu kỹ thuật số 6x4 có chức năng chống phản hồi âm; Bộ chuyển đổi A/D; Bộ cân bằng nguồn; Khối điều khiển trung tâm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Tăng âm 480W | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Bộ trộn tín hiệu kỹ thuật số 6x4 có chức năng chống phản hồi âm (6 ngõ vào Micro và 4 ngõ ra Audio); Bộ chuyển đổi A/D-D/A-24bit; Bộ cân bằng nguồn | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Loa toàn dài treo trần, 1x4'', có Switch chuyển 70V/ 100V hoặc 8 ohm, công suất 30W | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Microphone cần dài chủ tọa | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Microphone cần dài đại biểu | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 9 | Bộ khuyếch đại HDMI | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Máy chiếu 3LCD, độ sáng 5500 ansi, độ phân giải WUXGA (1920x1200), độ tương phản 20,000:1 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Màn chiếu điện 120 inches âm trần, tỉ lệ 16:10 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Giá treo máy chiếu | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Màn hình LED 120 inchies | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Tivi 4K 43 inchies - Chủ tọa | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Tivi 4K 65 inchies + Giá treo | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Cáp nối dài chuyên dụng 5m | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8 | sợi |
| 17 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | sợi |
| 18 | Nhân công lắp đặt hệ thống lên tủ Rack, kéo dây tín hiệu và đấu nối hệ thống Micro | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 19 | Setup cân chỉnh hệ thống bàn Control và bàn trộn Mixer | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 20 | Cáp mạng, cáp loa, HDMI và Vật tư phụ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 21 | Gia công lắp dựng Quầy giao dịch theo nhận diện thương hiệu | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 3,2 | md |
| 22 | G1 - Ghế làm việc nhân viên | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | G2 - Ghế băng chờ 5 chỗ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Bàn gỗ MDF | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Tủ hồ sơ gỗ MDF | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 20,7 | m2 |
| 26 | Tủ file tài liệu 15 ngăn | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Bảng đèn điện tử | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Cụm LOGO cách điệu chất liệu aluminium | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Bộ chữ " HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC III" chất liệu chữ màu Inox | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Bộ chữ " TRÁCH NHIỆM - CHUYÊN NGHIỆP - TRUNG THỰC" chất liệu chữ mica | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Cây xanh trang trí | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 32 | B2 - Bàn gỗ MDF | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | G3 - Ghế chủ tọa | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | G4 - Ghế họp chân quỳ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 35 | G5 - Ghế hội thảo | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 36 | T4 - Tủ thức uống gỗ MDF | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,32 | m2 |
| 37 | T5 - Tủ kệ tivi gỗ MDF | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,898 | m2 |
| 38 | Bộ chữ " HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC III" chất liệu chữ màu Inox | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Cụm LOGO cách điệu chất liệu aluminium | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Cây xanh trang trí | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 41 | Tranh trang trí | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Tranh trang trí | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Phông màn màu xanh kết hợp cờ màu đỏ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | T4 - Tủ trang trí gỗ MDF | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,674 | m2 |
| 45 | Cây xanh trang trí | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 46 | Tranh trang trí | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Tranh trang trí | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Tranh trang trí | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Tủ gỗ wc nam | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Tủ gỗ wc nữ | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.230036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.46007E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.974.016.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.948.032.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng (có giá trị hợp đồng ≥ 1.089.980.000 VNĐ) và cung cấp, lắp đặt thiết bị (có giá trị hợp đồng ≥ 884.036.000 VNĐ).- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành và bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình hợp đồng tương tự. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.974.016.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.948.032.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.c) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách quản lý chất lượng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Vật liệu xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp, ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng phụ trách an toàn lao động hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn ống nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi