Gói thầu: Gói thầu số 17 : Thi công nạo vét lòng hồ, khu san lấp mặt bằng, lưới chắn rác và đường quản lý vận hành ven hồ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220758492-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 17 : Thi công nạo vét lòng hồ, khu san lấp mặt bằng, lưới chắn rác và đường quản lý vận hành ven hồ
Số hiệu KHLCNT 20220739620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương(Chương trình hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng du lịch); kế hoạch năm 2021 được kéo dài sang năm 2022 bố trí 36.170 triệu đồng(theo Văn bản số 3913/UBND-KH ngày 03/6/2022 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 14:04:00 đến ngày 2022-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,277,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0831E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục đường giao thông , nạo vét lòng hồ và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 7.193.900.000 VND trong đó hạng mục đường giao thông >=3.500.000.000 VND; hạng mục nạo vét lòng hồ >=2.500.000.000 VND - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.193.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.387.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành thủy lợi;-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi;-Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm bê tông >=50m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông>=250l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa >=80l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào >=0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào >=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tải>= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
17-Ô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17 : Thi công nạo vét lòng hồ, khu san lấp mặt bằng, lưới chắn rác và đường quản lý vận hành ven hồ
Xây dựng hệ thống xử lý nước thải Khu du lịch hồ Tuyền Lâm - giai đoạn 2 (xây dựng hồ sinh học suối Tía Khu du lịch hồ Tuyền Lâm )
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương(Chương trình hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng du lịch); kế hoạch năm 2021 được kéo dài sang năm 2022 bố trí 36.170 triệu đồng(theo Văn bản số 3913/UBND-KH ngày 03/6/2022 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN , địa chỉ: Lô 37 - Trần Lê - P4 - Tp Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý khu du lịch quốc gia Hồ Tuyền Lâm . Địa chỉ : Số 29 – Đường 3/4 - Phường 3 – TP Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633. 531537 . Fax : 02633. 531537
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH Phát triển tư vấn tổng hợp Trọng Nghiệp + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán : Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên + Đơn vị thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Quang Dương Phát


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN , địa chỉ: Lô 37 - Trần Lê - P4 - Tp Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý khu du lịch quốc gia Hồ Tuyền Lâm . Địa chỉ : Số 29 – Đường 3/4 - Phường 3 – TP Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633. 531537 . Fax : 02633. 531537


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. 3) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính 2019-2020-2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2019, 2020, 2021. + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 4) Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị….)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý khu du lịch quốc gia Hồ Tuyền Lâm . Địa chỉ : Số 29 – Đường 3/4 - Phường 3 – TP Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633. 531537 . Fax : 02633. 531537
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý khu du lịch quốc gia Hồ Tuyền Lâm . Địa chỉ : Số 29 – Đường 3/4 - Phường 3 – TP Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633. 531537 . Fax : 02633. 531537
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý khu du lịch quốc gia Hồ Tuyền Lâm . Địa chỉ : Số 29 – Đường 3/4 - Phường 3 – TP Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633. 531537 . Fax : 02633. 531537
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: số 4 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I-ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK, chương V- HSMT15,4516100m3
2Đào nền+khuôn+đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK, chương V- HSMT173,579100m3
3Đào rãnh, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT1,3996100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, chương V- HSMT188,0482100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSTK, chương V- HSMT4,4394100m3
6Nilon lót chống mất nướcTheo HSTK, chương V- HSMT2.466,31m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo HSTK, chương V- HSMT2,8186100m2
8Đổ bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT493,26m3
9Thi công khe co giãn mặt đường bê tôngTheo HSTK, chương V- HSMT490m
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, chương V- HSMT6,512100m3
11Thi công lớp đá dăm đệm móng (VDMH bỏ cát)Theo HSTK, chương V- HSMT342,42m3
12Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT973,94m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, chương V- HSMT4,2571100m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo HSTK, chương V- HSMT3,92100m
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 (Bỏ máy )Theo HSTK, chương V- HSMT0,187100m3
16Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK, chương V- HSMT2,352100m2
17Đào rãnh, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT2,36100m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK, chương V- HSMT5,1731100m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT58,06m3
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK, chương V- HSMT145,376tấn
21Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo HSTK, chương V- HSMT14,537610 tấn/1km
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo HSTK, chương V- HSMT145,376tấn
23Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 (VLx2)Theo HSTK, chương V- HSMT726,88m2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT1.1801 cấu kiện
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT2.3601 cấu kiện
26Đổ bê tông thương phẩm, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT27,72m3
27Đào bậc nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK, chương V- HSMT0,274100m3
28Thi công lớp đá dăm đệm móng (VDMH bỏ cát)Theo HSTK, chương V- HSMT2,77m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc nướcTheo HSTK, chương V- HSMT0,2662100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT14,15m3
B II-CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, chương V- HSMT2,2655100m3
2Thi công lớp đá dăm đệm móng (VDMH bỏ cát)Theo HSTK, chương V- HSMT2,18m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cốngTheo HSTK, chương V- HSMT0,5712100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính Theo HSTK, chương V- HSMT0,2082tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính > 10mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,0337tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT6,84m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT121 cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, D=1000mmTheo HSTK, chương V- HSMT21đoạn ống
9Quét nhựa bitum 2 lớp nhựaTheo HSTK, chương V- HSMT118,69m2
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo HSTK, chương V- HSMT18mối nối
11Thi công lớp đá dăm đệm móng (VDMH bỏ cát)Theo HSTK, chương V- HSMT16,89m3
12Xây sân cống đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT6,88m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK, chương V- HSMT0,5755100m2
14Đổ bê tông thương phẩm, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT20,2m3
15Thi công lớp đá dăm đệm móng (VDMH bỏ cát)Theo HSTK, chương V- HSMT17,53m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga+rãnhTheo HSTK, chương V- HSMT10,7648100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT4,4626tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT3,3526tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT100,92m3
20Xơ đay tẩm nhựa đườngTheo HSTK, chương V- HSMT1,12m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK, chương V- HSMT1,0311100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK, chương V- HSMT5,2155tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT26,73m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK, chương V- HSMT1591 cấu kiện
25Thi công lớp đá dăm đệm móng (VDMH bỏ cát)Theo HSTK, chương V- HSMT5,75m3
26Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo HSTK, chương V- HSMT14,37m3
C III-NẠO VÉT HỒ SỐ 3
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK, chương V- HSMT298,2867100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK, chương V- HSMT692,0251100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK, chương V- HSMT1.012,7472100m3
4Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK, chương V- HSMT1.012,7472100m3
D IV-LƯỚI PHAO CHẮN RÁC , TRỤ NEO, ĐƯỜNG DÔC VÀ BẬC THANG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, chương V- HSMT0,232100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK, chương V- HSMT0,232100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK, chương V- HSMT0,232100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK, chương V- HSMT0,232100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, chương V- HSMT0,1783100m3
6Phí khai thác đất theo nghị định 12/2016/NĐ-CPTheo HSTK, chương V- HSMT20,1479m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HSTK, chương V- HSMT0,2014100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK, chương V- HSMT0,2014100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT0,45m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, chương V- HSMT1,96m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK, chương V- HSMT0,081100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,0115tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,1326tấn
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,006100m
15Dây thừng nilonTheo HSTK, chương V- HSMT146,4m
16Quả phao 10 InchTheo HSTK, chương V- HSMT122quả
17Gia công lưới thép B40Theo HSTK, chương V- HSMT73,2m2
18Lắp dựng lưới thép B40Theo HSTK, chương V- HSMT73,2m2
19Mua thép L40x40x4 làm khung (hệ số hao hụt 1,025)Theo HSTK, chương V- HSMT968,3893kg
20Mua thép móc làm khung lưới (hệ số hao hụt 1,025)Theo HSTK, chương V- HSMT462,931kg
21Gia công khung thép (VLP,NC,M)Theo HSTK, chương V- HSMT1,3964tấn
22Lắp dựng kết cấu thépTheo HSTK, chương V- HSMT1,3964tấn
23Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 100mmTheo HSTK, chương V- HSMT0,915100m
24Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, chương V- HSMT9,09100m3
25Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK, chương V- HSMT1,5539100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSTK, chương V- HSMT0,2835100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường dốcTheo HSTK, chương V- HSMT0,18100m2
28Đổ bê tông thương phẩm, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT31,5m3
29Thi công khe co dãnTheo HSTK, chương V- HSMT31,5m
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc thangTheo HSTK, chương V- HSMT0,06100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, chương V- HSMT0,262tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bậc, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT6,5m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSTK, chương V- HSMT0,144100m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo HSTK, chương V- HSMT0,36100m2
35Đổ bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, chương V- HSMT16m3
36Thi công khe co dãnTheo HSTK, chương V- HSMT18m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0831E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục đường giao thông , nạo vét lòng hồ và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 7.193.900.000 VND trong đó hạng mục đường giao thông >=3.500.000.000 VND; hạng mục nạo vét lòng hồ >=2.500.000.000 VND - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.193.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.387.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành thủy lợi;-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi;-Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
2 Máy đầm bàn Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy cắt uốn cốt thép Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Máy hàn Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy bơm bê tông >=50m3 Có giấy tờ chứng minh phù hợp.1
7 Máy trộn bê tông>=250l Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy trộn vữa >=80l Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
9 Máy đào >=0,4-0,8m3 Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
10 Máy đào >=1,25m3 Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
11 Máy ủi >=110CV Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
12 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9T Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
13 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 16T Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
14 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
15 Máy lu rung ≥25T Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
16 Ô tô tải>= 7 tấn Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu5
17 Ô tưới nước Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
18 Máy rải đá dăm Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->