Gói thầu: Gói thầu số 17 : Thi công nạo vét lòng hồ, khu san lấp mặt bằng, lưới chắn rác và đường quản lý vận hành ven hồ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220758492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17 : Thi công nạo vét lòng hồ, khu san lấp mặt bằng, lưới chắn rác và đường quản lý vận hành ven hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220739620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương(Chương trình hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng du lịch); kế hoạch năm 2021 được kéo dài sang năm 2022 bố trí 36.170 triệu đồng(theo Văn bản số 3913/UBND-KH ngày 03/6/2022 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 14:04:00 đến ngày 2022-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,277,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0831E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục đường giao thông , nạo vét lòng hồ và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 7.193.900.000 VND trong đó hạng mục đường giao thông >=3.500.000.000 VND; hạng mục nạo vét lòng hồ >=2.500.000.000 VND - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.193.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.387.800.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành thủy lợi;-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi;-Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm bê tông >=50m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông>=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa >=80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào >=0,4-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào >=1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tải>= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Ô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17 : Thi công nạo vét lòng hồ, khu san lấp mặt bằng, lưới chắn rác và đường quản lý vận hành ven hồ Xây dựng hệ thống xử lý nước thải Khu du lịch hồ Tuyền Lâm - giai đoạn 2 (xây dựng hồ sinh học suối Tía Khu du lịch hồ Tuyền Lâm ) 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương(Chương trình hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng du lịch); kế hoạch năm 2021 được kéo dài sang năm 2022 bố trí 36.170 triệu đồng(theo Văn bản số 3913/UBND-KH ngày 03/6/2022 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. 3) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính 2019-2020-2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2019, 2020, 2021. + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 4) Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý khu du lịch quốc gia Hồ Tuyền Lâm . Địa chỉ : Số 29 – Đường 3/4 - Phường 3 – TP Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633. 531537 . Fax : 02633. 531537 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý khu du lịch quốc gia Hồ Tuyền Lâm . Địa chỉ : Số 29 – Đường 3/4 - Phường 3 – TP Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633. 531537 . Fax : 02633. 531537 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý khu du lịch quốc gia Hồ Tuyền Lâm . Địa chỉ : Số 29 – Đường 3/4 - Phường 3 – TP Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại : 02633. 531537 . Fax : 02633. 531537 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: số 4 Trần Hưng Đạo, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I-ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK, chương V- HSMT | 15,4516 | 100m3 |
| 2 | Đào nền+khuôn+đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 173,579 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,3996 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 188,0482 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4,4394 | 100m3 |
| 6 | Nilon lót chống mất nước | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2.466,31 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,8186 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 493,26 | m3 |
| 9 | Thi công khe co giãn mặt đường bê tông | Theo HSTK, chương V- HSMT | 490 | m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6,512 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá dăm đệm móng (VDMH bỏ cát) | Theo HSTK, chương V- HSMT | 342,42 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 973,94 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4,2571 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,92 | 100m |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 (Bỏ máy ) | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,352 | 100m2 |
| 17 | Đào rãnh, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,36 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK, chương V- HSMT | 5,1731 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 58,06 | m3 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK, chương V- HSMT | 145,376 | tấn |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo HSTK, chương V- HSMT | 14,5376 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo HSTK, chương V- HSMT | 145,376 | tấn |
| 23 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 (VLx2) | Theo HSTK, chương V- HSMT | 726,88 | m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1.180 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2.360 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 27,72 | m3 |
| 27 | Đào bậc nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá dăm đệm móng (VDMH bỏ cát) | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,77 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc nước | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,2662 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 14,15 | m3 |
| B | II-CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,2655 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá dăm đệm móng (VDMH bỏ cát) | Theo HSTK, chương V- HSMT | 2,18 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cống | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,5712 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,2082 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống, đường kính > 10mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,0337 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6,84 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, D=1000mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 21 | đoạn ống |
| 9 | Quét nhựa bitum 2 lớp nhựa | Theo HSTK, chương V- HSMT | 118,69 | m2 |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 18 | mối nối |
| 11 | Thi công lớp đá dăm đệm móng (VDMH bỏ cát) | Theo HSTK, chương V- HSMT | 16,89 | m3 |
| 12 | Xây sân cống đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6,88 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,5755 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 20,2 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá dăm đệm móng (VDMH bỏ cát) | Theo HSTK, chương V- HSMT | 17,53 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga+rãnh | Theo HSTK, chương V- HSMT | 10,7648 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 4,4626 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 3,3526 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 100,92 | m3 |
| 20 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,12 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,0311 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK, chương V- HSMT | 5,2155 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 26,73 | m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 159 | 1 cấu kiện |
| 25 | Thi công lớp đá dăm đệm móng (VDMH bỏ cát) | Theo HSTK, chương V- HSMT | 5,75 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 14,37 | m3 |
| C | III-NẠO VÉT HỒ SỐ 3 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK, chương V- HSMT | 298,2867 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK, chương V- HSMT | 692,0251 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1.012,7472 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1.012,7472 | 100m3 |
| D | IV-LƯỚI PHAO CHẮN RÁC , TRỤ NEO, ĐƯỜNG DÔC VÀ BẬC THANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,1783 | 100m3 |
| 6 | Phí khai thác đất theo nghị định 12/2016/NĐ-CP | Theo HSTK, chương V- HSMT | 20,1479 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,2014 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,2014 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,45 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,96 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,0115 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,1326 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,006 | 100m |
| 15 | Dây thừng nilon | Theo HSTK, chương V- HSMT | 146,4 | m |
| 16 | Quả phao 10 Inch | Theo HSTK, chương V- HSMT | 122 | quả |
| 17 | Gia công lưới thép B40 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 73,2 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 73,2 | m2 |
| 19 | Mua thép L40x40x4 làm khung (hệ số hao hụt 1,025) | Theo HSTK, chương V- HSMT | 968,3893 | kg |
| 20 | Mua thép móc làm khung lưới (hệ số hao hụt 1,025) | Theo HSTK, chương V- HSMT | 462,931 | kg |
| 21 | Gia công khung thép (VLP,NC,M) | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,3964 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,3964 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 100mm | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,915 | 100m |
| 24 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 9,09 | 100m3 |
| 25 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK, chương V- HSMT | 1,5539 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,2835 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường dốc | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 31,5 | m3 |
| 29 | Thi công khe co dãn | Theo HSTK, chương V- HSMT | 31,5 | m |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc thang | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,262 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bậc, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 6,5 | m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK, chương V- HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, chương V- HSMT | 16 | m3 |
| 36 | Thi công khe co dãn | Theo HSTK, chương V- HSMT | 18 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0831E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn * Ghi chú: - Định nghĩa “tương tự” như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục đường giao thông , nạo vét lòng hồ và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 7.193.900.000 VND trong đó hạng mục đường giao thông >=3.500.000.000 VND; hạng mục nạo vét lòng hồ >=2.500.000.000 VND - Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính và bảng khối lượng hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên và bảng khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.193.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.387.800.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành thủy lợi;-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi;-Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học ngành an toàn lao động hoặc chứng chỉ an toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của Kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy hàn | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 6 | Máy bơm bê tông >=50m3 | Có giấy tờ chứng minh phù hợp. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông>=250l | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa >=80l | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đào >=0,4-0,8m3 | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đào >=1,25m3 | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 11 | Máy ủi >=110CV | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9T | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 16T | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 14 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 15 | Máy lu rung ≥25T | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 16 | Ô tô tải>= 7 tấn | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 5 |
| 17 | Ô tưới nước | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 18 | Máy rải đá dăm | Hóa đơn/hợp đồng mua hàng hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy. Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi