Gói thầu: Gói thầu số 05: Duy tu, sửa chữa ngõ 263 Lạch Tray (đoạn từ số nhà 34 đến giáp nhà 254 Văn Cao), phường Đằng Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Duy tu, sửa chữa ngõ 263 Lạch Tray (đoạn từ số nhà 34 đến giáp nhà 254 Văn Cao), phường Đằng Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220849696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 13:53:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,390,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Duy tu, sửa chữa ngõ 263 Lạch Tray (đoạn từ số nhà 34 đến giáp nhà 254 Văn Cao), phường Đằng Giang Duy tu, sửa chữa ngõ 263 Lạch Tray (đoạn từ số nhà 34 đến giáp ngõ 254 Văn Cao), phường Đằng Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Đằng Giang; Địa chỉ: Số 1/126 đường An đà, Phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253731730.
Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253 836 786. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN MẶT NGÕ | |||
| 1 | Đào bê tông mặt ngõ hiện trạng | TCVN, HSTK | 45,22 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 45,22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 45,22 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 45,22 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 bù trũng mặt ngõ | TCVN, HSTK | 16,14 | m3 |
| 6 | Rải nilong chống mất nước xi măng | TCVN, HSTK | 19,734 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mặt ngõ, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 296,015 | m3 |
| 8 | Cắt khe biến dạng đường bê tông | TCVN, HSTK | 40,96 | 10m |
| 9 | Xoa nhẵn mặt ngõ bê tông | TCVN, HSTK | 1.973,43 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| C | Xây mới cống thoát nước D300 | |||
| 1 | Cắt ngõ bê tông hiện trạng | TCVN, HSTK | 85,516 | 10m |
| 2 | Đào bê tông mặt ngõ hiện trạng | TCVN, HSTK | 93,28 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 93,28 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 93,28 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 93,28 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 93,28 | m3 |
| 7 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II | TCVN, HSTK | 421,8 | m3 |
| 8 | Bốc xếp đất các loại | TCVN, HSTK | 421,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | TCVN, HSTK | 421,8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - đất các loại | TCVN, HSTK | 421,8 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 4,218 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá 2x4 lót đáy móng cống | TCVN, HSTK | 28,391 | m3 |
| 13 | Lắp đặt gối cống D300 | TCVN, HSTK | 812 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm (cấp tải TC) | TCVN, HSTK | 406 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | TCVN, HSTK | 405 | mối nối |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 2,758 | 100m3 |
| 17 | Thi công cấp phối dá dăm loại 1 hố móng cống D300 | TCVN, HSTK | 125,73 | m3 |
| D | Xây mới cống thoát nước D400 | |||
| 1 | Cắt ngõ bê tông hiện trạng | TCVN, HSTK | 37,332 | 10m |
| 2 | Đào bê tông mặt ngõ hiện trạng | TCVN, HSTK | 45,83 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 45,83 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 45,83 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 45,83 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 45,83 | m3 |
| 7 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II | TCVN, HSTK | 271,44 | m3 |
| 8 | Bốc xếp đất các loại | TCVN, HSTK | 271,44 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | TCVN, HSTK | 271,44 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - đất các loại | TCVN, HSTK | 271,44 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 2,714 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá 2x4 lót đáy móng cống | TCVN, HSTK | 14,101 | m3 |
| 13 | Lắp đặt gối cống D400 | TCVN, HSTK | 354 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400 (cấp tải TC) | TCVN, HSTK | 177 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | TCVN, HSTK | 176 | mối nối |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 1,921 | 100m3 |
| 17 | Thi công cấp phối dá dăm loại 1 hố móng cống D400 | TCVN, HSTK | 61,69 | m3 |
| E | Xây mới tuyến ống u.PVC D200 | |||
| 1 | Cắt ngõ bê tông hiện trạng | TCVN, HSTK | 26,4 | 10m |
| 2 | Đào bê tông mặt ngõ hiện trạng | TCVN, HSTK | 11,88 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 11,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 11,88 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 11,88 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 11,88 | m3 |
| 7 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | TCVN, HSTK | 26,4 | m3 |
| 8 | Bốc xếp đất các loại | TCVN, HSTK | 26,4 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | TCVN, HSTK | 26,4 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - đất các loại | TCVN, HSTK | 26,4 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,264 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | TCVN, HSTK | 1,32 | 100m |
| 13 | Đắp cát móng đường ống | TCVN, HSTK | 25,08 | m3 |
| 14 | Đắp cấp phối dá dăm loại 1 hố móng ống D200 | TCVN, HSTK | 8,58 | m3 |
| F | HẠNG MỤC 3: GA THOÁT NƯỚC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | TCVN, HSTK | 300,237 | m3 |
| 2 | Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | TCVN, HSTK | 48,575 | m3 |
| 3 | Bốc xếp đất các loại | TCVN, HSTK | 348,812 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | TCVN, HSTK | 348,812 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - đất các loại | TCVN, HSTK | 348,812 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 3,488 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng + đáy ga | TCVN, HSTK | 1,029 | 100m2 |
| 8 | Đá 2x4 lót móng | TCVN, HSTK | 10,034 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 | TCVN, HSTK | 15,847 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 5,949 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 46,902 | m3 |
| 12 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 187,309 | m2 |
| 13 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 30,36 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm | TCVN, HSTK | 0,136 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D160 | TCVN, HSTK | 34 | cái |
| 16 | Láng vữa xi măng cát vàng mác 100 dày 30 | TCVN, HSTK | 15,559 | m2 |
| 17 | Ván khuôn giằng cổ ga | TCVN, HSTK | 0,701 | 100m2 |
| 18 | Gia công khung thép góc giằng cổ ga, khối lượng một cấu kiện | TCVN, HSTK | 1,502 | tấn |
| 19 | Lắp đặt khung thép góc giằng cổ ga, khối lượng một cấu kiện | TCVN, HSTK | 1,502 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 6,316 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | TCVN, HSTK | 0,362 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga | TCVN, HSTK | 0,728 | tấn |
| 23 | Gia công khung thép góc tấm đan, khối lượng một cấu kiện | TCVN, HSTK | 0,65 | tấn |
| 24 | Gia công khung thép góc tấm đan, khối lượng một cấu kiện | TCVN, HSTK | 0,65 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN, HSTK | 2,189 | tấn |
| 26 | Lắp đặt khung thép góc tấm đan, khối lượng một cấu kiện | TCVN, HSTK | 2,189 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 5,251 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | TCVN, HSTK | 165 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đắp cát hố móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 2,558 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá cấp phối đá dăm loại 2 nền mặt ngõ (vị trí xung quanh hố đào ga) | TCVN, HSTK | 49,17 | m3 |
| 31 | Chi phí bốc xếp, vận chuyển vật tư, vật liệu cấu kiện bê tông đúc sẵn (cống, gối cống), vận chuyển bằng xe cải tiến | TCVN, HSTK | 1 | gói |
| G | HẠNG MỤC 4: GA THOÁT NƯỚC CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | TCVN, HSTK | 3 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ giằng cổ ga, tấm đan cũ | TCVN, HSTK | 0,228 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 0,228 | m3 |
| 4 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại đặc biệt | TCVN, HSTK | 0,384 | m3 bùn |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 0,384 | m3 bùn |
| 6 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | TCVN, HSTK | 2 | 1lỗ |
| 7 | Ván khuôn giằng cổ ga | TCVN, HSTK | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Gia công khung thép góc giằng cổ ga, khối lượng một cấu kiện | TCVN, HSTK | 0,044 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung thép góc giằng cổ ga, khối lượng một cấu kiện | TCVN, HSTK | 0,044 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 0,14 | m3 |
| 11 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 4,416 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | TCVN, HSTK | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | TCVN, HSTK | 0,011 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN, HSTK | 0,05 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | TCVN, HSTK | 0,05 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 250 | TCVN, HSTK | 0,1 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN, HSTK | 3 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)). | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 8 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi