Gói thầu: Gói thầu số 05: Duy tu, sửa chữa ngõ 263 Lạch Tray (đoạn từ số nhà 34 đến giáp nhà 254 Văn Cao), phường Đằng Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881342-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Duy tu, sửa chữa ngõ 263 Lạch Tray (đoạn từ số nhà 34 đến giáp nhà 254 Văn Cao), phường Đằng Giang
Số hiệu KHLCNT 20220849696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 13:53:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,390,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Duy tu, sửa chữa ngõ 263 Lạch Tray (đoạn từ số nhà 34 đến giáp nhà 254 Văn Cao), phường Đằng Giang
Duy tu, sửa chữa ngõ 263 Lạch Tray (đoạn từ số nhà 34 đến giáp ngõ 254 Văn Cao), phường Đằng Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng , địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đằng Giang; Địa chỉ: Số 1/126 đường An đà, Phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253731730. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng số 18; Địa chỉ: Số 126 đường Lê Văn Thuyết, phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị Quận Ngô Quyền. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm. Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng , địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đằng Giang; Địa chỉ: Số 1/126 đường An đà, Phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253731730. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đằng Giang; Địa chỉ: Số 1/126 đường An đà, Phường Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253731730. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253 836 786.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN MẶT NGÕ
1Đào bê tông mặt ngõ hiện trạngTCVN, HSTK45,22m3
2Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK45,22m3
3Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK45,22m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK45,22m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 bù trũng mặt ngõTCVN, HSTK16,14m3
6Rải nilong chống mất nước xi măngTCVN, HSTK19,734100m2
7Đổ bê tông mặt ngõ, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK296,015m3
8Cắt khe biến dạng đường bê tôngTCVN, HSTK40,9610m
9Xoa nhẵn mặt ngõ bê tôngTCVN, HSTK1.973,43m2
B HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
C Xây mới cống thoát nước D300
1Cắt ngõ bê tông hiện trạngTCVN, HSTK85,51610m
2Đào bê tông mặt ngõ hiện trạngTCVN, HSTK93,28m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK93,28m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK93,28m3
5Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK93,28m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK93,28m3
7Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp IITCVN, HSTK421,8m3
8Bốc xếp đất các loạiTCVN, HSTK421,8m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiTCVN, HSTK421,8m3
10Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - đất các loạiTCVN, HSTK421,8m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK4,218100m3
12Thi công lớp đá 2x4 lót đáy móng cốngTCVN, HSTK28,391m3
13Lắp đặt gối cống D300TCVN, HSTK812cái
14Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm (cấp tải TC)TCVN, HSTK406đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTCVN, HSTK405mối nối
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK2,758100m3
17Thi công cấp phối dá dăm loại 1 hố móng cống D300TCVN, HSTK125,73m3
D Xây mới cống thoát nước D400
1Cắt ngõ bê tông hiện trạngTCVN, HSTK37,33210m
2Đào bê tông mặt ngõ hiện trạngTCVN, HSTK45,83m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK45,83m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK45,83m3
5Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK45,83m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK45,83m3
7Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp IITCVN, HSTK271,44m3
8Bốc xếp đất các loạiTCVN, HSTK271,44m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiTCVN, HSTK271,44m3
10Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - đất các loạiTCVN, HSTK271,44m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK2,714100m3
12Thi công lớp đá 2x4 lót đáy móng cốngTCVN, HSTK14,101m3
13Lắp đặt gối cống D400TCVN, HSTK354cái
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400 (cấp tải TC)TCVN, HSTK177đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTCVN, HSTK176mối nối
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK1,921100m3
17Thi công cấp phối dá dăm loại 1 hố móng cống D400TCVN, HSTK61,69m3
E Xây mới tuyến ống u.PVC D200
1Cắt ngõ bê tông hiện trạngTCVN, HSTK26,410m
2Đào bê tông mặt ngõ hiện trạngTCVN, HSTK11,88m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK11,88m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK11,88m3
5Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTCVN, HSTK11,88m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK11,88m3
7Đào đường ống bằng thủ công, rộng TCVN, HSTK26,4m3
8Bốc xếp đất các loạiTCVN, HSTK26,4m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiTCVN, HSTK26,4m3
10Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - đất các loạiTCVN, HSTK26,4m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK0,264100m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTCVN, HSTK1,32100m
13Đắp cát móng đường ốngTCVN, HSTK25,08m3
14Đắp cấp phối dá dăm loại 1 hố móng ống D200TCVN, HSTK8,58m3
F HẠNG MỤC 3: GA THOÁT NƯỚC XÂY MỚI
1Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITCVN, HSTK300,237m3
2Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu TCVN, HSTK48,575m3
3Bốc xếp đất các loạiTCVN, HSTK348,812m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiTCVN, HSTK348,812m3
5Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - đất các loạiTCVN, HSTK348,812m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITCVN, HSTK3,488100m3
7Ván khuôn lót móng + đáy gaTCVN, HSTK1,029100m2
8Đá 2x4 lót móngTCVN, HSTK10,034m3
9Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150TCVN, HSTK15,847m3
10Đổ bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200TCVN, HSTK5,949m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75TCVN, HSTK46,902m3
12Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK187,309m2
13Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK30,36m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mmTCVN, HSTK0,136100m
15Lắp đặt cút nhựa u.PVC D160TCVN, HSTK34cái
16Láng vữa xi măng cát vàng mác 100 dày 30TCVN, HSTK15,559m2
17Ván khuôn giằng cổ gaTCVN, HSTK0,701100m2
18Gia công khung thép góc giằng cổ ga, khối lượng một cấu kiện TCVN, HSTK1,502tấn
19Lắp đặt khung thép góc giằng cổ ga, khối lượng một cấu kiện TCVN, HSTK1,502tấn
20Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK6,316m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanTCVN, HSTK0,362100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan gaTCVN, HSTK0,728tấn
23Gia công khung thép góc tấm đan, khối lượng một cấu kiện TCVN, HSTK0,65tấn
24Gia công khung thép góc tấm đan, khối lượng một cấu kiện TCVN, HSTK0,65tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN, HSTK2,189tấn
26Lắp đặt khung thép góc tấm đan, khối lượng một cấu kiện TCVN, HSTK2,189tấn
27Đổ bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK5,251m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTCVN, HSTK1651 cấu kiện
29Đắp cát hố móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN, HSTK2,558100m3
30Thi công lớp đá cấp phối đá dăm loại 2 nền mặt ngõ (vị trí xung quanh hố đào ga)TCVN, HSTK49,17m3
31Chi phí bốc xếp, vận chuyển vật tư, vật liệu cấu kiện bê tông đúc sẵn (cống, gối cống), vận chuyển bằng xe cải tiếnTCVN, HSTK1gói
G HẠNG MỤC 4: GA THOÁT NƯỚC CẢI TẠO
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện TCVN, HSTK3cấu kiện
2Phá dỡ giằng cổ ga, tấm đan cũTCVN, HSTK0,228m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổTCVN, HSTK0,228m3
4Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại đặc biệtTCVN, HSTK0,384m3 bùn
5Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổTCVN, HSTK0,384m3 bùn
6Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường TCVN, HSTK21lỗ
7Ván khuôn giằng cổ gaTCVN, HSTK0,04100m2
8Gia công khung thép góc giằng cổ ga, khối lượng một cấu kiện TCVN, HSTK0,044tấn
9Lắp đặt khung thép góc giằng cổ ga, khối lượng một cấu kiện TCVN, HSTK0,044tấn
10Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK0,14m3
11Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75TCVN, HSTK4,416m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanTCVN, HSTK0,006100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTCVN, HSTK0,011tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN, HSTK0,05tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện TCVN, HSTK0,05tấn
16Đổ bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 250TCVN, HSTK0,1m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN, HSTK31 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)).21
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy trộn vữa ≥ 80L1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
6 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
8 Máy đào ≥ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->