Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220856813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 13:42:00 đến ngày 2022-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,008,576,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa các điểm trường tiểu học 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục (kinh phí sửa chữa trường lớp học) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Gò Dầu - Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Gò Dầu; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Gò Dầu, Thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC BẾN RỘNG (ĐIỂM BÀU ĐƯNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tôn lạnh phòng tin học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,781 | m2 |
| 2 | Phá dỡ từng phần tường xây gạch, cột chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,093 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột vị trí cắt tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m2 |
| 4 | Láng nền vị trí tường phá dỡ chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 8 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,36 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m2 |
| 12 | Gia công giăng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giăng trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 14 | Đóng trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,967 | 1m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,13 | m |
| 16 | Lát nền gạch ceramic 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,475 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m2 |
| 18 | Láng bậc cấp không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,715 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột ngoài nhà (50% DT sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,688 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (50% DT sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,652 | m2 |
| 21 | Sửa chữa cửa đi khi nâng nền | 11,76 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50% DT sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,56 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,376 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,303 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,12 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | 100m2 |
| 27 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,093 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Bảng điện + phụ kiện + dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50% DT sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,684 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (50% DT sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,952 | m2 |
| 34 | Sửa chữa cửa đi khi nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50% DT sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,94 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,904 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,368 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,88 | m2 |
| 39 | Lát gạch ceramic 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,363 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,146 | 100m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50% DT sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,414 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (50% DT sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,435 | m2 |
| 43 | Sửa chữa cửa đi khi nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ cửa sổ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 45 | Cửa sổ sắt bịt tôn | 4,8 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (70% DT sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,652 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,87 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,828 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,24 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,094 | 100m2 |
| 53 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 57 | Lợp thay thế mái tôn 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | 1m2 |
| 58 | Đóng trần tôn lạnh | 10,64 | 1m2 | |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50% DT sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,25 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (50% DT sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,03 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (50% DT sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,94 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,06 | m2 |
| 65 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,88 | m2 |
| 66 | Lát gạch ceramic 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,31 | m2 |
| 67 | Đắp đá 0x4 bù vênh nền 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 68 | Trát thành mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50% DT sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,96 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50% DT sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,62 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,92 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,24 | m2 |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÁ HÀNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột trong nhà (50% DT sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,905 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột ngoài nhà (50% DT sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,399 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50% DT sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,933 | m2 |
| 4 | Sửa chữa cửa cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong (20% DT sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,562 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (20% DT sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,559 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,865 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,81 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,797 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m2 |
| C | TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,75 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái tôn 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,75 | 1m2 |
| D | TRƯỜNG TIỂU HỌC RẠCH SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | m3 |
| 2 | Lát gạch ceramic 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,301 | m2 |
| 3 | Khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,44 | m2 |
| 4 | Kính trắng 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,474 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,44 | m2 |
| 6 | Sửa chữa cửa đi khi nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (50% DT sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,848 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50% DT sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,12 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,696 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,24 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 13 | Xây thành mương gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,443 | m3 |
| 14 | Láng đáy mương, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 15 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,04 | m2 |
| 16 | Đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | tấm |
| 17 | Lắp đặt đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 18 | Đắp đá 0x4 bù vênh nền 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | m3 |
| 19 | Lát gạch terrazo sân nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,76 | m2 |
| E | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRÂM VÀNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,92 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái tôn 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,92 | 1m2 |
| 3 | Lát gạch ceramic 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,315 | m2 |
| 4 | Sửa chữa cửa đi khi nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | gốc cây |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 8 | Xây bó nền bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 11 | Đắp đá 0x4 nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m2 |
| F | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột gạch xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,768 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | lỗ khoan |
| 4 | Lắp sắt D14 tim trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,534 | kg |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,768 | m3 |
| 6 | Lắp dựng khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,56 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,36 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50% DT sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,71 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (50% DT sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,16 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,78 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,32 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,75 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | m3 |
| 16 | Trụ rào BTCT 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | trụ |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5 | m2 |
| 20 | Kéo lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,75 | m2 |
| 21 | Trát chân lưới B40, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5 | m |
| G | TRƯỜNG TIỂU HỌC CẨM LONG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,513 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,594 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | 100m2 |
| 5 | Xây móng tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,943 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,402 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,77 | m2 |
| 8 | Trụ rào BTCT 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | trụ |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 10 | Kéo lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,284 | m2 |
| 11 | Trát chân lưới B40, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,856 | m |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,027 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,013 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,155 | m3 |
| 15 | Trụ rào BTCT 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | trụ |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | cái |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,003 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,277 | m2 |
| 19 | Kéo lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,654 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,654 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi