Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220883417-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220883410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 13:21:00 đến ngày 2022-09-07 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,864,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.108E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông cấp IV có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc>=70Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc>=70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn >=1,1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn >=1,1KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép >=5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn >=23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông>= 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông>= 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan >=4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan >=4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông >=250lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa >=150lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >=150lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ >=7tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >=8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung >= 25 tấn (lực rung)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >= 25 tấn (lực rung)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Cây Rường, thôn Đại Đồng, xã An Bình huyện Lạc Thủy
720 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 0218 3874 598
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và xây dựng Bình Huy; Địa chỉ: Số nhà 456, tổ 15, đường Hoàng Văn Thụ, Phường Hữu Nghị, thành phố Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Lạc Thủy; địa chỉ: thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Tổ 9, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận Hành chính - Tổng hợp thuộc Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 598.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 0218 3874 598


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 0218 3874 598
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, Tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0973838776
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 598
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào không thích hợp bằng máyMục II, Chương V4,7404100m3
2Đào nền đường, đánh cấp bằng máy, đất cấp IIMục II, Chương V9,5681100m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMục II, Chương V4,6174100m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIMục II, Chương V2,0447100m3
5Đào nền đường, đánh cấp đất cấp IIIMục II, Chương V44,5978100m3
6Đào khuôn đường, đất cấp IIIMục II, Chương V12,2681100m3
7Đào nền đường bằng máy, đất cấp IVMục II, Chương V22,2989100m3
8Đào khuôn đường, đất cấp IVMục II, Chương V6,1341100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, Chương V32,892100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II, Chương V6,5188100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo, đất cấp IIIMục II, Chương V6,5188100m3/1km
12Điều phối đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II, Chương V30,6492100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II, Chương V4,7404100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo , đất cấp IMục II, Chương V4,7404100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II, Chương V16,2302100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo đất cấp IIMục II, Chương V16,2302100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II, Chương V19,698100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo đất cấp IIIMục II, Chương V19,698100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục II, Chương V28,433100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo đất cấp IVMục II, Chương V28,433100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 2x4, mác 300Mục II, Chương V2.349,8309m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMục II, Chương V117,4915100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMục II, Chương V21,3902100m3
4Thi công khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lựcMục II, Chương V2.461,4m
5Thi công khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lựcMục II, Chương V236,7m
6Cắt khe co đường bê tôngMục II, Chương V246,1410m
7Cắt khe giãn đường bê tôngMục II, Chương V23,6710m
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMục II, Chương V12,958100m2
C THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN
1Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Mục II, Chương V37,796m3
2Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Mục II, Chương V36,5505m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mục II, Chương V66,1884m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II, Chương V34,872m2
5Lắp đặt tấm bản cốngMục II, Chương V461 cấu kiện
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản cống đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V9,738m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính Mục II, Chương V0,4216tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính > 10 mmMục II, Chương V0,4463tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản cốngMục II, Chương V0,542100m2
10Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Mục II, Chương V6,464m3
11Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Mục II, Chương V2,8056m3
12Trát hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mục II, Chương V20,19m2
13Láng nền hố thu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II, Chương V0,28m2
14Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Mục II, Chương V31,0905m3
15Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Mục II, Chương V12,2302m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mục II, Chương V45,5334m2
17Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II, Chương V26,0466m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V10,2685m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,2867tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cốt thép Mục II, Chương V0,058tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũMục II, Chương V0,6686100m2
22Bê tông mối nối, mui luyện đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V0,535m3
23Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối đường kính Mục II, Chương V0,0072tấn
24Bê tông mui luyện đá 1x2, mác 300Mục II, Chương V7,265m3
25Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp IIMục II, Chương V0,292100m3
26Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp IIIMục II, Chương V1,752100m3
27Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp IVMục II, Chương V0,876100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, Chương V0,6842100m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II, Chương V14,98m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Mục II, Chương V39,25m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngMục II, Chương V0,732100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường thân cống, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V58,64m3
33Ván khuôn thép, ván khuôn tường thân cốngMục II, Chương V1,4386100m2
34Quét nhựa bitum nóng vào tườngMục II, Chương V90,2m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V9,5m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh chốngMục II, Chương V0,38100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V8,93m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống đường kính Mục II, Chương V0,3751tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính Mục II, Chương V0,0531tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ cốngMục II, Chương V0,3284100m2
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm bản, trọng lượng cấu kiện Mục II, Chương V5cái
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm bản, trọng lượng cấu kiện Mục II, Chương V10cái
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300Mục II, Chương V14,18m3
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính Mục II, Chương V0,7107tấn
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính Mục II, Chương V0,387tấn
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính > 18 mmMục II, Chương V0,9093tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản cốngMục II, Chương V0,4012100m2
48Dải cao su đệmMục II, Chương V30m
49Bê tông mối nối, mui luyện đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V0,68m3
50Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối, lớp phủ bản ĐTC đường kính Mục II, Chương V0,227tấn
51Bê tông phủ đá 1x2, mác 300Mục II, Chương V5,096m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V14,11m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,3136tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mục II, Chương V1,4169tấn
55Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độMục II, Chương V0,2137100m2
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II, Chương V35,28m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V6,38m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can gờ chắn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II, Chương V1,0486tấn
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lan can gờ chắnMục II, Chương V0,3613100m2
60Gia công lan canMục II, Chương V0,8584tấn
61Lắp dựng lan can sắtMục II, Chương V14,39m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200Mục II, Chương V57,5194m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường cánhMục II, Chương V1,7723100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Chân khay, đá 2x4, mác 150Mục II, Chương V88,205m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khayMục II, Chương V1,9997100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, Chương V32,07m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II, Chương V0,5888100m2
68Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMục II, Chương V23,7036m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mục II, Chương V91,116m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II, Chương V30,372m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ốp mái, đường kính cốt thép Mục II, Chương V3,3409tấn
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục II, Chương V0,85100m
73Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II, Chương V1,19m3
74Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMục II, Chương V0,3995100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, Chương V29,4756m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục II, Chương V1,5054100m2
77Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp IIMục II, Chương V0,8719100m3
78Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp IIIMục II, Chương V6,103100m3
79Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp IVMục II, Chương V1,7437100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, Chương V2,113100m3
81Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II, Chương V27,105m3
82Đào đất C3 dẫn dòngMục II, Chương V0,54100m3
83Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V1,4063100m3
84Đào thanh thải đường tạm + vòng vâyMục II, Chương V1,7516100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II, Chương V1,7516100m3
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (tính tận dụng 50%)Mục II, Chương V5,58m3
87Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông ống cống, đường kính Mục II, Chương V0,6013tấn
88Ván khuôn ống cống (tính tận dụng 50%)Mục II, Chương V1,233100m2
89Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mmMục II, Chương V18đoạn ống
90Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm (tính 50% lắp đặt)Mục II, Chương V18đoạn ống
91Ca bơm nước phục vụ thi côngMục II, Chương V60Ca
D HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V5,575m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMục II, Chương V1,4495100m2
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục II, Chương V93,66m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V14,272m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, Chương V0,1227100m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmMục II, Chương V20cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II, Chương V4,4m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V4,5m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II, Chương V0,001100m3
E HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển tam giác số 245, 227(D=0.7m), khấu hao 20%Mục II, Chương V2cái
2Biển báo đoạn đường thi công 440 KT (80x30) 2 cột, KH 20%Mục II, Chương V2cái
3Lắp đặt biển báo chữ nhật 0,8mx1,4m, KH 20%Mục II, Chương V2cái
4Nhân công đảm bảo giao thông bậc 3,0/7 (2người x 30ngày x 6 tháng)Mục II, Chương V300công
F HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục II, Chương V2,5m3
2Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột Mục II, Chương V2,5cột
3Cột điện bê tông H6,5A, KT gốc 140x140, KT ngọn 224x310Mục II, Chương V5
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, Chương V2,5m3
5Đổ bê tông móng bằng thủ công kết hợp đầm dùi, móng trụ,chiều rộng Mục II, Chương V2,5m3
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II, Chương V5cột
7Cáp Mục II, Chương V50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.108E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông cấp IV có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.53
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công 2 - Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng)53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc>=70Kg Máy đầm cóc>=70Kg1
2 Máy đầm bàn >=1,1KW Máy đầm bàn >=1,1KW2
3 Máy đầm dùi >=1,5 KW Máy đầm dùi >=1,5 KW1
4 Máy cắt uốn cắt thép >=5KW Máy cắt uốn cắt thép >=5KW1
5 Máy hàn >=23 KW Máy hàn >=23 KW1
6 Máy cắt bê tông>= 7,5kW Máy cắt bê tông>= 7,5kW1
7 Máy khoan >=4,5kW Máy khoan >=4,5kW1
8 Máy đào >= 0,8 m3 Máy đào >= 0,8 m31
9 Máy ủi >= 110CV Máy ủi >= 110CV1
10 Máy trộn bê tông >=250lít Máy trộn bê tông >=250lít2
11 Máy trộn vữa >=150lít Máy trộn vữa >=150lít2
12 Ô tô tự đổ >=7tấn Ô tô tự đổ >=7tấn2
13 Máy nén khí >= 360m3/h Máy nén khí >= 360m3/h1
14 Máy lu bánh thép >=8,5 tấn Máy lu bánh thép >=8,5 tấn1
15 Máy lu rung >= 25 tấn (lực rung) Máy lu rung >= 25 tấn (lực rung)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->