Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883417-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220883410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 13:21:00 đến ngày 2022-09-07 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,864,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.108E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông cấp IV có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.410.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc>=70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc>=70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn >=1,1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn >=1,1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn >=23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông>= 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông>= 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan >=4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan >=4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông >=250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa >=150lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >=150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ >=7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép >=8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép >=8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung >= 25 tấn (lực rung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung >= 25 tấn (lực rung) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Cây Rường, thôn Đại Đồng, xã An Bình huyện Lạc Thủy 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 132.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 0218 3874 598 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, Tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0973838776 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0218 3874 598 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào không thích hợp bằng máy | Mục II, Chương V | 4,7404 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp bằng máy, đất cấp II | Mục II, Chương V | 9,5681 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mục II, Chương V | 4,6174 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mục II, Chương V | 2,0447 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp III | Mục II, Chương V | 44,5978 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mục II, Chương V | 12,2681 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV | Mục II, Chương V | 22,2989 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Mục II, Chương V | 6,1341 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 32,892 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V | 6,5188 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo, đất cấp III | Mục II, Chương V | 6,5188 | 100m3/1km |
| 12 | Điều phối đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V | 30,6492 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V | 4,7404 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo , đất cấp I | Mục II, Chương V | 4,7404 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V | 16,2302 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo đất cấp II | Mục II, Chương V | 16,2302 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V | 19,698 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo đất cấp III | Mục II, Chương V | 19,698 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục II, Chương V | 28,433 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo đất cấp IV | Mục II, Chương V | 28,433 | 100m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 2x4, mác 300 | Mục II, Chương V | 2.349,8309 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục II, Chương V | 117,4915 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mục II, Chương V | 21,3902 | 100m3 |
| 4 | Thi công khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Mục II, Chương V | 2.461,4 | m |
| 5 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Mục II, Chương V | 236,7 | m |
| 6 | Cắt khe co đường bê tông | Mục II, Chương V | 246,14 | 10m |
| 7 | Cắt khe giãn đường bê tông | Mục II, Chương V | 23,67 | 10m |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mục II, Chương V | 12,958 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC NGANG TUYẾN | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 37,796 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 36,5505 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 66,1884 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 34,872 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản cống | Mục II, Chương V | 46 | 1 cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản cống đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 9,738 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính | Mục II, Chương V | 0,4216 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính > 10 mm | Mục II, Chương V | 0,4463 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản cống | Mục II, Chương V | 0,542 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 6,464 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 2,8056 | m3 |
| 12 | Trát hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 20,19 | m2 |
| 13 | Láng nền hố thu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 0,28 | m2 |
| 14 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 31,0905 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 12,2302 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 45,5334 | m2 |
| 17 | Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II, Chương V | 26,0466 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 10,2685 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,2867 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cốt thép | Mục II, Chương V | 0,058 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ | Mục II, Chương V | 0,6686 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mối nối, mui luyện đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 0,535 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối đường kính | Mục II, Chương V | 0,0072 | tấn |
| 24 | Bê tông mui luyện đá 1x2, mác 300 | Mục II, Chương V | 7,265 | m3 |
| 25 | Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp III | Mục II, Chương V | 1,752 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp IV | Mục II, Chương V | 0,876 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 0,6842 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II, Chương V | 14,98 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 39,25 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Mục II, Chương V | 0,732 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường thân cống, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 58,64 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường thân cống | Mục II, Chương V | 1,4386 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mục II, Chương V | 90,2 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 9,5 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh chống | Mục II, Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 8,93 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống đường kính | Mục II, Chương V | 0,3751 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ cống, đường kính | Mục II, Chương V | 0,0531 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ cống | Mục II, Chương V | 0,3284 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm bản, trọng lượng cấu kiện | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm bản, trọng lượng cấu kiện | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 300 | Mục II, Chương V | 14,18 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính | Mục II, Chương V | 0,7107 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính | Mục II, Chương V | 0,387 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bản,đường kính > 18 mm | Mục II, Chương V | 0,9093 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản cống | Mục II, Chương V | 0,4012 | 100m2 |
| 48 | Dải cao su đệm | Mục II, Chương V | 30 | m |
| 49 | Bê tông mối nối, mui luyện đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 0,68 | m3 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối, lớp phủ bản ĐTC đường kính | Mục II, Chương V | 0,227 | tấn |
| 51 | Bê tông phủ đá 1x2, mác 300 | Mục II, Chương V | 5,096 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 14,11 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,3136 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 1,4169 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Mục II, Chương V | 0,2137 | 100m2 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II, Chương V | 35,28 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 6,38 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can gờ chắn, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II, Chương V | 1,0486 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lan can gờ chắn | Mục II, Chương V | 0,3613 | 100m2 |
| 60 | Gia công lan can | Mục II, Chương V | 0,8584 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II, Chương V | 14,39 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Mục II, Chương V | 57,5194 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường cánh | Mục II, Chương V | 1,7723 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Chân khay, đá 2x4, mác 150 | Mục II, Chương V | 88,205 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Mục II, Chương V | 1,9997 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, Chương V | 32,07 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V | 0,5888 | 100m2 |
| 68 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mục II, Chương V | 23,7036 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mục II, Chương V | 91,116 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V | 30,372 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ốp mái, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 3,3409 | tấn |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II, Chương V | 0,85 | 100m |
| 73 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II, Chương V | 1,19 | m3 |
| 74 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mục II, Chương V | 0,3995 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, Chương V | 29,4756 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V | 1,5054 | 100m2 |
| 77 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,8719 | 100m3 |
| 78 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp III | Mục II, Chương V | 6,103 | 100m3 |
| 79 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp IV | Mục II, Chương V | 1,7437 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 2,113 | 100m3 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục II, Chương V | 27,105 | m3 |
| 82 | Đào đất C3 dẫn dòng | Mục II, Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 1,4063 | 100m3 |
| 84 | Đào thanh thải đường tạm + vòng vây | Mục II, Chương V | 1,7516 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II, Chương V | 1,7516 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (tính tận dụng 50%) | Mục II, Chương V | 5,58 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông ống cống, đường kính | Mục II, Chương V | 0,6013 | tấn |
| 88 | Ván khuôn ống cống (tính tận dụng 50%) | Mục II, Chương V | 1,233 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm | Mục II, Chương V | 18 | đoạn ống |
| 90 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm (tính 50% lắp đặt) | Mục II, Chương V | 18 | đoạn ống |
| 91 | Ca bơm nước phục vụ thi công | Mục II, Chương V | 60 | Ca |
| D | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 5,575 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mục II, Chương V | 1,4495 | 100m2 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục II, Chương V | 93,66 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 14,272 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 0,1227 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Mục II, Chương V | 20 | cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II, Chương V | 4,4 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 4,5 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II, Chương V | 0,001 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển tam giác số 245, 227(D=0.7m), khấu hao 20% | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo đoạn đường thi công 440 KT (80x30) 2 cột, KH 20% | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo chữ nhật 0,8mx1,4m, KH 20% | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 4 | Nhân công đảm bảo giao thông bậc 3,0/7 (2người x 30ngày x 6 tháng) | Mục II, Chương V | 300 | công |
| F | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II, Chương V | 2,5 | m3 |
| 2 | Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột | Mục II, Chương V | 2,5 | cột |
| 3 | Cột điện bê tông H6,5A, KT gốc 140x140, KT ngọn 224x310 | Mục II, Chương V | 5 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, Chương V | 2,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công kết hợp đầm dùi, móng trụ,chiều rộng | Mục II, Chương V | 2,5 | m3 |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II, Chương V | 5 | cột |
| 7 | Cáp | Mục II, Chương V | 50 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.108E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông cấp IV có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.410.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công | 2 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc>=70Kg | Máy đầm cóc>=70Kg | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn >=1,1KW | Máy đầm bàn >=1,1KW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Máy đầm dùi >=1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép >=5KW | Máy cắt uốn cắt thép >=5KW | 1 |
| 5 | Máy hàn >=23 KW | Máy hàn >=23 KW | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông>= 7,5kW | Máy cắt bê tông>= 7,5kW | 1 |
| 7 | Máy khoan >=4,5kW | Máy khoan >=4,5kW | 1 |
| 8 | Máy đào >= 0,8 m3 | Máy đào >= 0,8 m3 | 1 |
| 9 | Máy ủi >= 110CV | Máy ủi >= 110CV | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông >=250lít | Máy trộn bê tông >=250lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa >=150lít | Máy trộn vữa >=150lít | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ >=7tấn | Ô tô tự đổ >=7tấn | 2 |
| 13 | Máy nén khí >= 360m3/h | Máy nén khí >= 360m3/h | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép >=8,5 tấn | Máy lu bánh thép >=8,5 tấn | 1 |
| 15 | Máy lu rung >= 25 tấn (lực rung) | Máy lu rung >= 25 tấn (lực rung) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi