Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220873527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220821565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 13:28:00 đến ngày 2022-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,189,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.578E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công hạng mục nền đường, mặt đường, hệ thống thoát nước, tường chắn bằng BTCT có móng bằng cọc khoan nhồi đường kính D≥800mm.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục nền đường, mặt đường, hệ thống thoát nước, tường chắn bằng BTCT có móng bằng cọc khoan nhồi đường kính D≥800mm:+ Ít nhất 01 công trình tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình tương đương cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 người (Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người). Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công:+ Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 1,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Xe tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bồn có thùng trộn chở bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông (hoặc 01 trạm trộn bê tông xi măng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính khoan ≥ 1000mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Xử lý kiên cố vị trí lún, sụt trượt nền đường tại Km7+605, Km17+950, Km27+800 tuyến ĐT.626 (Di Lăng-Trà Lãnh) 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải Scan và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Quảng Ngãi, Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Số điện thoại: 0255.3713364 - Số Fax: 0255.3825960 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi; số 52 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ngãi; số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn Km7+522,54-Km7+715,91 | |||
| 1 | Đào mặt đường hiện hữu BTXM, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 72,6 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường, ĐC3, kể cả vận chuyển để đắp và đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 1.670,96 | 1 m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, ĐC3, kể cả vận chuyển để đắp và đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 57,44 | 1 m3 |
| 4 | Lu lèn đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 390,13 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,83 | 1 m3 |
| 6 | Phụ gia tăng nhanh cường độ (100% cường độ trong 7 ngày) | Theo hồ sơ thiết kế | 332,548 | 1 Lít |
| 7 | Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 58,52 | 1 m3 |
| 8 | Lớp giấy dầu tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 390,13 | 1 m2 |
| 9 | Làm khe dọc mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 60,02 | 1 m |
| 10 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5 | 1 m |
| 11 | Làm khe co mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | 1 m |
| 12 | Cắt khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 60,02 | 1 m |
| 13 | Cắt khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5 | 1 m |
| 14 | Cắt khe co | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | 1 m |
| 15 | Matít chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 1 m3 |
| 16 | Quét nhựa đường thanh truyền lực | Theo hồ sơ thiết kế | 5,03 | 1 m2 |
| 17 | Gỗ gòn làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 1 m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | 1 m |
| 19 | Ván khuôn mặt đường Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 41,04 | 1 m2 |
| 20 | Thép truyền lực D25 (trơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,274 | 1 Tấn |
| 21 | Thép truyền lực D12 (gờ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | 1 Tấn |
| 22 | Gia công cốt Thép giá đỡ d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | 1 Tấn |
| 23 | Bê tông thân cống M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn Bê tông thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông xà mũ bản mặt M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn bản mặt, xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,54 | 1 m2 |
| 27 | Cốt Thép bản mặt và xà mũ d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 1 Tấn |
| 28 | Cốt Thép bản mặt và xà mũ d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,244 | 1 Tấn |
| 29 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,95 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4 | 1 m2 |
| 33 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,95 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4 | 1 m2 |
| 37 | Đào đất hố móng, ĐC 3, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 26,09 | 1 m3 |
| 38 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,72 | 1 m3 |
| 39 | Bê tông rãnh M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,14 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn rãnh + gia cố lề | Theo hồ sơ thiết kế | 346,23 | 1 m2 |
| 41 | Bê tông gia cố lề M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn Bê tông gia cố rãnh dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | 1 m2 |
| 43 | Cốt Thép liên kết d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 1 Tấn |
| 44 | Sơn gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 48,23 | 1 m2 |
| 45 | Đào đất hố móng, ĐC 3, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 32,4 | 1 m3 |
| 46 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | 1 m3 |
| 47 | Đắp cát hạt thô | Theo hồ sơ thiết kế | 24,6 | 1 m3 |
| 48 | Bê tông rãnh M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,19 | 1 m3 |
| 49 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | 1 m2 |
| 50 | Đào đất rãnh, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 16,19 | 1 m3 |
| 51 | Làm và thả rọ đá bọc nhựa 2.0x1.0x0.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 rọ |
| 52 | Làm và thả rọ đá bọc nhựa 2.0x1.0x1m | Theo hồ sơ thiết kế | 185 | 1 rọ |
| 53 | Vải địa kỹ thuật 12kn/m | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | 1 m2 |
| 54 | Thép làm dây liên kết+ dây buộc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 1 Tấn |
| 55 | Bê tông móng tường chắn M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,29 | 1 m3 |
| 56 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 90,15 | 1 m2 |
| 57 | Lót bao nilong hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 201,3 | 1 m2 |
| 58 | Gia công cốt Thép d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,877 | 1 Tấn |
| 59 | Đào đất móng tường chắn + rãnh B120, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế | 261,08 | 1 m3 |
| 60 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 234,85 | 1 m3 |
| 61 | Bê tông khóa mái tường chắn Bê tông M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,76 | 1 m3 |
| 62 | Ván khuôn khóa mái | Theo hồ sơ thiết kế | 11,24 | 1 m2 |
| B | Đoạn Km17+918,77-Km18+140,02 | |||
| 1 | Đào nền đường, ĐC3, kể cả vận chuyển để đắp và đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 458,74 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, ĐC3, kể cả vận chuyển để đắp và đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 63,25 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K=0.95, Đất cấp III (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 103,56 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K=0.98, Đất cấp III (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 88,31 | 1 m3 |
| 5 | Lu lèn đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 329,33 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 183,54 | 1 m3 |
| 7 | Phụ gia tăng nhanh cường độ (100% cường độ trong 7 ngày) | Theo hồ sơ thiết kế | 711,126 | 1 Lit |
| 8 | Lớp móng + bù vênh bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 124,77 | 1 m3 |
| 9 | Lớp giấy dầu tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 801,76 | 1 m2 |
| 10 | Làm khe dọc mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 119,45 | 1 m |
| 11 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 13,4 | 1 m |
| 12 | Làm khe co mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 140,7 | 1 m |
| 13 | Cắt khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 119,45 | 1 m |
| 14 | Cắt khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 13,4 | 1 m |
| 15 | Cắt khe co | Theo hồ sơ thiết kế | 140,7 | 1 m |
| 16 | Matít chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 1 m3 |
| 17 | Quét nhựa đường thanh truyền lực | Theo hồ sơ thiết kế | 10,37 | 1 m2 |
| 18 | Gỗ gòn làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | 1 m |
| 20 | Ván khuôn mặt đường Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 81,79 | 1 m2 |
| 21 | Thép truyền lực D25 (trơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | 1 Tấn |
| 22 | Thép truyền lực D12 (gờ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 1 Tấn |
| 23 | Gia công cốt Thép giá đỡ d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,239 | 1 Tấn |
| 24 | Đào nền, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 18,69 | 1 m3 |
| 25 | Lu lèn đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,47 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,56 | 1 m3 |
| 27 | Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,02 | 1 m3 |
| 28 | Lớp giấy dầu tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 93,47 | 1 m2 |
| 29 | Ván khuôn mặt đường Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 9,98 | 1 m2 |
| 30 | Làm khe dọc mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4 | 1 m |
| 31 | Làm khe co mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 m |
| 32 | Cắt khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4 | 1 m |
| 33 | Cắt khe co | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 m |
| 34 | Quét nhựa đường thanh truyền lực | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | 1 m2 |
| 35 | Thép truyền lực D25 (trơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 1 Tấn |
| 36 | Thép truyền lực D12 (gờ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 1 Tấn |
| 37 | Gia công cốt Thép giá đỡ d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 1 Tấn |
| 38 | Bê tông rãnh M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,28 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn rãnh dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2,06 | 1 m2 |
| 40 | Đào đất rãnh dọc, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 10,28 | 1 m3 |
| 41 | Bê tông rãnh M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,59 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn rãnh + gia cố lề | Theo hồ sơ thiết kế | 333,92 | 1 m2 |
| 43 | Bê tông gia cố lề M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,62 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông đệm rãnh dọc M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,41 | 1 m3 |
| 45 | Ván khuôn Bê tông đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,84 | 1 m2 |
| 46 | Cốt Thép liên kết d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | 1 Tấn |
| 47 | Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 133,98 | 1 m3 |
| 48 | Lót bao nilong hố móng chống thấm nước | Theo hồ sơ thiết kế | 169,4 | 1 m2 |
| 49 | Vải địa kỹ thuật 25kn/m | Theo hồ sơ thiết kế | 323,4 | 1 m2 |
| 50 | ống nhựa PVC D315 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | 1 m |
| 51 | Lắp đặt co nhựa PVC 315 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cái |
| 52 | Sơn gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 40,81 | 1m2 |
| 53 | Đào đất, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 254,87 | 1 m3 |
| 54 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 23,1 | 1 m3 |
| 55 | Đắp cát hạt thô | Theo hồ sơ thiết kế | 18,48 | 1 m3 |
| 56 | Làm và thả rọ đá bọc nhựa 2.0x1.0x0.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 rọ |
| 57 | Làm và thả rọ đá bọc nhựa 2.0x1.0x1m | Theo hồ sơ thiết kế | 187 | 1 rọ |
| 58 | Vải địa kỹ thuật 12kn/m | Theo hồ sơ thiết kế | 189 | 1 m2 |
| 59 | Thép D6 làm dây liên kết | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 1 Tấn |
| 60 | Thép làm dây buộc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | 1 Tấn |
| 61 | Bê tông móng tường chắn M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,19 | 1 m3 |
| 62 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 90,31 | 1 m2 |
| 63 | Lót bao nilong hố móng chống thấm nước | Theo hồ sơ thiết kế | 153,74 | 1 m2 |
| 64 | Gia công cốt Thép d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,957 | 1 Tấn |
| 65 | Đào nền đường sụt lún, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 465,41 | 1 m3 |
| 66 | Đào móng tường chắn, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 814,46 | 1 m3 |
| 67 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 847,14 | 1 m3 |
| 68 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,9 | 1 m3 |
| 69 | Ván khuôn Thép ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 168,69 | 1 m2 |
| 70 | Cốt Thép ống cống d | Theo hồ sơ thiết kế | 1,107 | 1 Tấn |
| 71 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 1 m3 |
| 72 | Cốt Thép mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | 1 Tấn |
| 73 | Ván khuôn mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 3,71 | 1 m2 |
| 74 | Lắp đặt ống BT | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | 1 đoạn |
| 75 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 ống |
| 76 | Làm mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 Mối nối |
| 77 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,97 | 1 m3 |
| 78 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,18 | 1 m2 |
| 79 | Đào móng thân cống, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 83,89 | 1 m3 |
| 80 | Đệm cát hai Bên thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 43,08 | 1 m3 |
| 81 | Gia công tăng cường d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,896 | 1 Tấn |
| 82 | Bê tông móng + sân cống M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,08 | 1 m3 |
| 83 | Ván khuôn móng + sân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 50,05 | 1 m2 |
| 84 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,35 | 1 m3 |
| 85 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 26,45 | 1 m2 |
| 86 | Đào đất, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 119,61 | 1 m3 |
| 87 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,47 | 1 m3 |
| 88 | Gia cố lề chống xói M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,99 | 1 m3 |
| 89 | Ván khuôn gia cố lề | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 1 m2 |
| 90 | Bê tông móng + chân khay, sân cống M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,23 | 1 m3 |
| 91 | Ván khuôn móng + chân khay, sân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 43,77 | 1 m2 |
| 92 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,95 | 1 m3 |
| 93 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 67,37 | 1 m2 |
| 94 | Bê tông hố tiêu năng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,43 | 1 m3 |
| 95 | Ván khuôn Bê tông hố tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,15 | 1 m2 |
| 96 | Bê tông mái taluy M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,91 | 1 m3 |
| 97 | Ván khuôn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 3,99 | 1 m2 |
| 98 | Gia cố lề chống xói Bê tông M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,64 | 1 m3 |
| 99 | Ván khuôn chống lề | Theo hồ sơ thiết kế | 2,34 | 1 m2 |
| 100 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,34 | 1 m3 |
| 101 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 56,45 | 1 m2 |
| 102 | Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 m3 |
| 103 | ống nhựa PVC D49 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 m |
| 104 | Vải địa kỹ thuật 12Kn | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | 1 m2 |
| 105 | Làm và thả rọ đá bọc nhựa 2.0x1.0x0.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 rọ |
| 106 | Đào đất hố móng, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 122,17 | 1 m3 |
| 107 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,25 | 1 m3 |
| 108 | Lắp dựng tường hộ lan mềm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | 1 m |
| 109 | Tấm sóng giữa (2320x310x3) 10 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | 1 Tấm |
| 110 | Đầu cong W310x700x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 Tấm |
| 111 | Cột Thép D(141.3x4.5x2050)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | 1 Cột |
| 112 | Bản đệm (quai nhê)x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | 1 Hộp |
| 113 | Nắp cột D150x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | 1 cái |
| 114 | Mắt phản quang (3M-3900) | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | 1 cái |
| 115 | Bu lông M19x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | 1 Bộ |
| 116 | Bu lông M16x35 | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | 1 Bộ |
| 117 | Đúng trụ tường hộ lan mềm (dưới đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 28,6 | 1 m |
| 118 | Đúng trụ tường hộ lan mềm (trên đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,7 | 1 m |
| C | Km27+324-Km27+500,52 | |||
| 1 | Đào nền đường, ĐC3, kể cả vận chuyển để đắp và đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 182,23 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, ĐC3, kể cả vận chuyển để đắp và đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 13,45 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K=0.95, Đất cấp III (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 130,85 | 1 m3 |
| 4 | Lu lèn đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 376,18 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 89,91 | 1 m3 |
| 6 | Phụ gia tăng nhanh cường độ (100% cường độ trong 7 ngày) | Theo hồ sơ thiết kế | 348,356 | 1 m3 |
| 7 | Lớp móng + bù vênh bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 56,43 | 1 m3 |
| 8 | Lớp giấy dầu tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 376,18 | 1 m2 |
| 9 | Làm khe dọc mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 57,78 | 1 m |
| 10 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5 | 1 m |
| 11 | Làm khe co mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 58,5 | 1 m |
| 12 | Cắt khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 57,78 | 1 m |
| 13 | Cắt khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5 | 1 m |
| 14 | Cắt khe co | Theo hồ sơ thiết kế | 58,5 | 1 m |
| 15 | Matít chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | 1 m3 |
| 16 | Quét nhựa đường thanh truyền lực | Theo hồ sơ thiết kế | 4,66 | 1 m2 |
| 17 | Gỗ gòn làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 1 m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | 1 m |
| 19 | Ván khuôn mặt đường Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 39,56 | 1 m2 |
| 20 | Thép truyền lực D25 (trơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 1 Tấn |
| 21 | Thép truyền lực D12 (gờ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 1 Tấn |
| 22 | Gia công cốt Thép giá đỡ d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | 1 Tấn |
| 23 | Bê tông rãnh M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,39 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | 1 m2 |
| 25 | Đào đất, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 14,39 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông móng tường chắn M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 276,5 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 217,2 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông thân tường chắn M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 129,11 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 413,23 | 1 m2 |
| 30 | Gia công tăng cường d | Theo hồ sơ thiết kế | 7,575 | 1 Tấn |
| 31 | Gia công tăng cường d | Theo hồ sơ thiết kế | 7,236 | 1 Tấn |
| 32 | Gia công cốt Thép tường d | Theo hồ sơ thiết kế | 5,417 | 1 Tấn |
| 33 | Gia công cốt Thép tường d>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,366 | 1 Tấn |
| 34 | Bê tông Lót móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,49 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,89 | 1 m2 |
| 36 | Quét bitum chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 277,86 | 1 m2 |
| 37 | Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,96 | 1 m3 |
| 38 | LĐ ống nhựa PVC 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,45 | 1 m |
| 39 | Vải địa kỹ thuật 12Kn | Theo hồ sơ thiết kế | 199,3 | 1 m2 |
| 40 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,31 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 21,09 | 1 m2 |
| 42 | Đào đất hố móng, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 1.756,49 | 1 m3 |
| 43 | Đắp đất công trình K=0.95 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 279,87 | 1 m3 |
| 44 | Đắp cát đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 439,97 | 1 m3 |
| 45 | Thép neo D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | 1 Tấn |
| 46 | Quét nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 m2 |
| 47 | Vải địa kỹ thuật 12Kn | Theo hồ sơ thiết kế | 17,55 | 1 m2 |
| 48 | LĐ ống nhựa PVC 49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1 m |
| 49 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 41,25 | 1 m2 |
| 50 | Vải địa kỹ thuật 12Kn | Theo hồ sơ thiết kế | 18,75 | 1 m2 |
| 51 | Làm và thả rọ đá bọc nhựa 2.0x1.0x0.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1 rọ |
| 52 | Bê tông cọc nhồi M25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 104,28 | 1 m3 |
| 53 | Cốt Thép cọc khoan nhồi d | Theo hồ sơ thiết kế | 2,187 | 1 Tấn |
| 54 | Cốt Thép cọc khoan nhồi d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,945 | 1 Tấn |
| 55 | Cóc nối U16 | Theo hồ sơ thiết kế | 264 | 1 Bộ |
| 56 | Lắp dựng ống Thép D52.9/59.9 thăm dò Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 301,4 | 1 m |
| 57 | Lắp dựng ống Thép D106.5/113.5 thăm dò BT | Theo hồ sơ thiết kế | 146,3 | 1 m |
| 58 | Nút đậy D64 | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | 1 cái |
| 59 | Nút đậy D118 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | 1 cái |
| 60 | Nối ống D57 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | 1 cái |
| 61 | Nối ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | 1 cái |
| 62 | Bơm vữa xi măng trong ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | 1 m3 |
| 63 | Bê tông cọc nhồi M25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 1 m3 |
| 64 | Cốt Thép cọc khoan nhồi d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 1 Tấn |
| 65 | Cốt Thép cọc khoan nhồi d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,131 | 1 Tấn |
| 66 | Thép đai | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 1 Tấn |
| 67 | Khoan vào đất cấp trên cạn (có Bentonite) | Theo hồ sơ thiết kế | 59,4 | 1 m |
| 68 | Khoan vào đá cấp III trên cạn (có Bentonite) | Theo hồ sơ thiết kế | 72,6 | 1 m |
| 69 | Khoan vào đá cấp IV trên cạn (có Bentonite) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | 1 m |
| 70 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 18,48 | 1 m3 |
| 71 | S xuất ống vách thu hồi (1.17%*1tháng+3.5%*22) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,511 | 1 Tấn |
| 72 | Bơm dd Bentonite chống sụt trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 135,9 | 1 m3 |
| 73 | Kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | 1 cọc |
| 74 | Chi phí thử tải PDA cọc 1.0m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cọc |
| 75 | Chi phí khoan kiểm tra đáy cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cọc |
| 76 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,75 | 1 m3 |
| 77 | Ván khuôn Thép ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 155,71 | 1 m2 |
| 78 | Cốt Thép ống cống d | Theo hồ sơ thiết kế | 1,022 | 1 tấn |
| 79 | Bê tông mối nối M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | 1 m3 |
| 80 | Cốt Thép mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 1 Tấn |
| 81 | Ván khuôn mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4 | 1 m2 |
| 82 | Lắp đặt ống BT | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 đoạn |
| 83 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | 1 ống |
| 84 | Làm mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | 1 Mối nối |
| 85 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,31 | 1 m3 |
| 86 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,42 | 1 m2 |
| 87 | Đào móng thân cống, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế | 171,39 | 1 m3 |
| 88 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 89,83 | 1 m3 |
| 89 | Đệm cát hai Bên thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 39,49 | 1 m3 |
| 90 | Gia công tăng cường d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,866 | 1 Tấn |
| 91 | Bê tông móng + sân cống M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,3 | 1 m3 |
| 92 | Ván khuôn móng + sân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 52,47 | 1 m2 |
| 93 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7 | 1 m3 |
| 94 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 27,68 | 1 m2 |
| 95 | Đào đất, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 127,2 | 1 m3 |
| 96 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 35,67 | 1 m3 |
| 97 | Gia cố lề chống xói M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,3 | 1 m3 |
| 98 | Ván khuôn gia cố lề | Theo hồ sơ thiết kế | 2,35 | 1 m2 |
| 99 | Bê tông móng + chân khay, sân cống M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3 | 1 m3 |
| 100 | Ván khuôn móng + chân khay, sân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 13,32 | 1 m2 |
| 101 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2 | 1 m3 |
| 102 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 29,91 | 1 m2 |
| 103 | Bê tông hố tiêu năng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,92 | 1 m3 |
| 104 | Ván khuôn Bê tông hố tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,55 | 1 m2 |
| 105 | Bê tông mái taluy M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,61 | 1 m3 |
| 106 | Ván khuôn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 3,03 | 1 m2 |
| 107 | Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | 1 m3 |
| 108 | ống nhựa PVC D49 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5 | 1 m |
| 109 | Vải địa kỹ thuật 12Kn | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | 1 m2 |
| 110 | Làm và thả rọ đá bọc nhựa 2.0x1.0x0.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | 1 rọ |
| 111 | Đào đất hố móng, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 131,32 | 1 m3 |
| 112 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 40,03 | 1 m3 |
| 113 | Lắp dựng tường hộ lan mềm | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | 1 m |
| 114 | Tấm sóng giữa (2320x310x3) 10 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | 1 Tấm |
| 115 | Đầu cong W310x700x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 Tấm |
| 116 | Cột Thép D(141.3x4.5x2050)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | 1 Cột |
| 117 | Bản đệm (quai nhê)x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | 1 Hộp |
| 118 | Nắp cột D150x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | 1 Cỏi |
| 119 | Mắt phản quang (3M-3900) | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | 1 Cỏi |
| 120 | Bu lông M19x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 270 | 1 Bộ |
| 121 | Bu lông M16x35 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | 1 Bộ |
| 122 | Đúng trụ tường hộ lan mềm (dưới đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,7 | 1 m |
| 123 | Đúng trụ tường hộ lan mềm (trên đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,65 | 1 m |
| D | Km27+655,02-Km27+939,35 | |||
| 1 | Đào nền đường, ĐC3, kể cả vận chuyển để đắp và đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 2.515,59 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, ĐC3, kể cả vận chuyển để đắp và đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 104,56 | 1 m3 |
| 3 | Phá bỏ mặt đường BTXM, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 102,41 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 308,25 | 1 m3 |
| 5 | Lu lèn đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 535,26 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 124,91 | 1 m3 |
| 7 | Phụ gia tăng nhanh cường độ (100% cường độ trong 7 ngày) | Theo hồ sơ thiết kế | 483,964 | 1 Lit |
| 8 | Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80,29 | 1 m3 |
| 9 | Lớp giấy dầu tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 535,26 | 1 m2 |
| 10 | Làm khe dọc mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 70,53 | 1 m |
| 11 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6 | 1 m |
| 12 | Làm khe co mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 91,2 | 1 m |
| 13 | Cắt khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 70,53 | 1 m |
| 14 | Cắt khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,6 | 1 m |
| 15 | Cắt khe co | Theo hồ sơ thiết kế | 91,2 | 1 m |
| 16 | Matít chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 1 m3 |
| 17 | Quét nhựa đường thanh truyền lực | Theo hồ sơ thiết kế | 5,88 | 1 m2 |
| 18 | Gỗ gòn làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | 1 m |
| 20 | Ván khuôn mặt đường Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 48,22 | 1 m2 |
| 21 | Thép truyền lực D25 (trơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,374 | 1 Tấn |
| 22 | Thép truyền lực D12 (gờ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 1 Tấn |
| 23 | Gia công cốt Thép giá đỡ d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 1 Tấn |
| 24 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,51 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,66 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông mương M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,71 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn mương | Theo hồ sơ thiết kế | 257,7 | 1 m2 |
| 28 | Gia công c.Thép mương d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,627 | 1 Tấn |
| 29 | Gia công c.Thép mương d | Theo hồ sơ thiết kế | 1,196 | 1 Tấn |
| 30 | Giấy dầu 2 lớp chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,94 | 1 m2 |
| 31 | Đào đất hố móng, ĐC3, kể cả vận chuyển để đắp và đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 101,25 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất công trình K=0.95 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 66,7 | 1 m3 |
| 33 | Đắp cát hạt thô | Theo hồ sơ thiết kế | 29,63 | 1 m3 |
| 34 | Bê tông dầm giằng M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 17,1 | 1 m2 |
| 36 | Cốt Thép dầm giằng d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | 1 Tấn |
| 37 | Cốt Thép dầm giằng d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | 1 Tấn |
| 38 | Bê tông mái taluy + đáy mương M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,63 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn mái + đáy mương | Theo hồ sơ thiết kế | 66,94 | 1 m2 |
| 40 | Gia cố lề chống xói M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,96 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn gia cố lề | Theo hồ sơ thiết kế | 3,67 | 1 m2 |
| 42 | Lót bao nilong hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 485,55 | 1 m2 |
| 43 | Bê tông rãnh M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 89,78 | 1 m3 |
| 44 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 551,75 | 1 m2 |
| 45 | Gia cố lề chống xói M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,44 | 1 m3 |
| 46 | Ván khuôn gia cố lề | Theo hồ sơ thiết kế | 14,69 | 1 m2 |
| 47 | Cốt Thép liên kết D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,207 | 1 Tấn |
| 48 | Lót bao nilong hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 327 | 1 m2 |
| 49 | Sơn phản quang 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 71,02 | 1 m2 |
| 50 | Đào đất, ĐC3, kể cả vận chuyển để đắp và đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 166,16 | 1 m3 |
| 51 | Đắp đất công trình K=0.95 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,16 | 1 m3 |
| 52 | Đắp cát hạt thô | Theo hồ sơ thiết kế | 32,16 | 1 m3 |
| 53 | Bê tông gờ chặn M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,34 | 1 m3 |
| 54 | Ván khuôn gờ chặn | Theo hồ sơ thiết kế | 67,64 | 1 m2 |
| 55 | Cốt Thép liên kết D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,275 | 1 Tấn |
| 56 | Sơn gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 94,34 | 1 m2 |
| 57 | Bê tông móng M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 382,98 | 1 m3 |
| 58 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 273,6 | 1 m2 |
| 59 | Bê tông thân tường chắn M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 186,3 | 1 m3 |
| 60 | Ván khuôn tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 584,4 | 1 m2 |
| 61 | Gia công cốt Thép móng d | Theo hồ sơ thiết kế | 10,462 | 1 Tấn |
| 62 | Gia công cốt Thép móng d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,051 | 1 Tấn |
| 63 | Gia công cốt Thép tường d | Theo hồ sơ thiết kế | 7,653 | 1 Tấn |
| 64 | Gia công cốt Thép tường d>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,041 | 1 Tấn |
| 65 | Bê tông Lót móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,94 | 1 m3 |
| 66 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 18,48 | 1 m2 |
| 67 | Quét bitum chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 500,28 | 1 m2 |
| 68 | Vải địa kỹ thuật 12Kn | Theo hồ sơ thiết kế | 303,6 | 1 m2 |
| 69 | Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 111,12 | 1 m3 |
| 70 | LĐ ống nhựa PVC 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4 | 1 m |
| 71 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,66 | 1 m3 |
| 72 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 29,16 | 1 m2 |
| 73 | Đắp cát hạt thô | Theo hồ sơ thiết kế | 632,76 | 1 m3 |
| 74 | Đào đất hố móng, ĐC3, kể cả vận chuyển để đắp và đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 506,46 | 1 m3 |
| 75 | Đắp đất công trình K=0.95 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 96,6 | 1 m3 |
| 76 | Thép neo D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | 1 Tấn |
| 77 | Quet nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,01 | 1 m2 |
| 78 | Vải địa kỹ thuật 12Kn | Theo hồ sơ thiết kế | 22,11 | 1 m2 |
| 79 | LĐ ống nhựa PVC 49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1 m |
| 80 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 41,25 | 1 m2 |
| 81 | Làm và thả rọ đá bọc nhựa 2.0x1.0x0.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 rọ |
| 82 | Vải địa kỹ thuật 12Kn | Theo hồ sơ thiết kế | 48,9 | 1 m2 |
| 83 | Phá dỡ tường chắn hiện hữu, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 290,4 | 1 m3 |
| 84 | Bê tông cọc nhồi 25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 326,75 | 1 m3 |
| 85 | Cốt Thép cọc khoan nhồi d | Theo hồ sơ thiết kế | 5,404 | 1 Tấn |
| 86 | Cốt Thép cọc khoan nhồi d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 41,753 | 1 Tấn |
| 87 | Cóc nối U16 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.800 | 1 Bộ |
| 88 | Lắp dựng ống Thép D52.9/59.9 thăm dò Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 891 | 1 m |
| 89 | Lắp dựng ống Thép D106.5/113.5 thăm dò BT | Theo hồ sơ thiết kế | 439,5 | 1 m |
| 90 | Nút đậy D64 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | 1 Cỏi |
| 91 | Nút đậy D118 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | 1 Cỏi |
| 92 | Nối ống D57 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | 1 Cỏi |
| 93 | Nối ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | 1 Cỏi |
| 94 | Bơm vữa xi măng trong ống | Theo hồ sơ thiết kế | 5,87 | 1 m3 |
| 95 | Bê tông cọc nhồi 25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,88 | 1 m3 |
| 96 | Cốt Thép cọc khoan nhồi d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 1 Tấn |
| 97 | Cốt Thép cọc khoan nhồi d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,187 | 1 Tấn |
| 98 | Đai Thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 1 Tấn |
| 99 | Cóc nối U16 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | 1 Bộ |
| 100 | Khoan vào đất cấp trên cạn (có Bentonite) | Theo hồ sơ thiết kế | 345 | 1 m |
| 101 | Khoan vào đá cấp III trên cạn (có Bentonite) | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | 1 m |
| 102 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 25,43 | 1 m3 |
| 103 | S xuất ống vách thu hồi (1.17%*1.5tháng+3.5%*30) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,511 | 1 Tấn |
| 104 | Bơm dd Bentonite chống sụt trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 441,9 | 1 m3 |
| 105 | Kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 1 cọc |
| 106 | Chi phí thử tải PDA cọc 1.0m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cọc |
| 107 | Chi phí khoan kiểm tra đáy cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cọc |
| 108 | Đào san đất, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 811 | 1 m3 |
| 109 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,95 | 1 m3 |
| 110 | Ván khuôn Thép ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 80,64 | 1 m2 |
| 111 | Cốt Thép ống cống d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,511 | 1 Tấn |
| 112 | Lắp đặt ống BT | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 đoạn |
| 113 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 ống |
| 114 | Làm mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 Mối nối |
| 115 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,93 | 1 m3 |
| 116 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 m2 |
| 117 | Đệm cát hai Bên thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 16,91 | 1 m3 |
| 118 | Đào móng thân cống, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 23,61 | 1 m3 |
| 119 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,87 | 1 m3 |
| 120 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,98 | 1 m2 |
| 121 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,13 | 1 m3 |
| 122 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 16,83 | 1 m2 |
| 123 | Đào đất, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 9,83 | 1 m3 |
| 124 | Lấp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,05 | 1 m3 |
| 125 | Bê tông mặt đường M350 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,92 | 1 m3 |
| 126 | Lớp móng + bù vênh bằng CPĐD loại I, Dmax 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | 1 m3 |
| 127 | Lớp giấy dầu tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 21,3 | 1 m2 |
| 128 | Ván khuôn mặt đường Bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 3,35 | 1 m2 |
| 129 | Gia công cốt Thép giá đỡ d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 1 Tấn |
| 130 | Gia công cốt Thép giá đỡ d | Theo hồ sơ thiết kế | 0,69 | 1 Tấn |
| 131 | Bê tông sân cống M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,45 | 1 m3 |
| 132 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 23,2 | 1 m2 |
| 133 | Bê tông nối tường đầu M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,44 | 1 m3 |
| 134 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 18,92 | 1 m2 |
| 135 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,75 | 1 m3 |
| 136 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,36 | 1 m2 |
| 137 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3 | 1 m3 |
| 138 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 14,9 | 1 m2 |
| 139 | Làm và thả rọ đá bọc nhựa 2.0x1.0x0.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1 rọ |
| 140 | Đào đất hố móng, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 47,87 | 1 m3 |
| 141 | Đắp đất công trình K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,43 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.578E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công hạng mục nền đường, mặt đường, hệ thống thoát nước, tường chắn bằng BTCT có móng bằng cọc khoan nhồi đường kính D≥800mm.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục nền đường, mặt đường, hệ thống thoát nước, tường chắn bằng BTCT có móng bằng cọc khoan nhồi đường kính D≥800mm:+ Ít nhất 01 công trình tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình tương đương cấp IV. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Tối thiểu 03 người (Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người). Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công:+ Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp IV. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào thủy lực | dung tích gàu ≥ 1,2 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 110CV | 2 |
| 3 | Máy san | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | ≥ 10T | 2 |
| 5 | Lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp | ≥ 16T | 1 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 10T | 5 |
| 8 | Xe tưới nước chuyên dụng | Đang hoạt động | 1 |
| 9 | Xe bồn có thùng trộn chở bê tông xi măng | >= 6m3 | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông (hoặc 01 trạm trộn bê tông xi măng) | ≥ 250L | 3 |
| 11 | Máy khoan cọc nhồi | Đường kính khoan ≥ 1000mm | 1 |
| 12 | Cần cẩu | ≥ 25 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi