Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220873527-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220821565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 13:28:00 đến ngày 2022-09-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,189,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.578E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công hạng mục nền đường, mặt đường, hệ thống thoát nước, tường chắn bằng BTCT có móng bằng cọc khoan nhồi đường kính D≥800mm.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục nền đường, mặt đường, hệ thống thoát nước, tường chắn bằng BTCT có móng bằng cọc khoan nhồi đường kính D≥800mm:+ Ít nhất 01 công trình tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình tương đương cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 người (Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người). Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công:+ Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào thủy lực
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 1,2 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 5
8-Xe tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe bồn có thùng trộn chở bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị >= 6m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông (hoặc 01 trạm trộn bê tông xi măng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đường kính khoan ≥ 1000mm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Xử lý kiên cố vị trí lún, sụt trượt nền đường tại Km7+605, Km17+950, Km27+800 tuyến ĐT.626 (Di Lăng-Trà Lãnh)
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ngãi, Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Số điện thoại: 0255.3713364 - Số Fax: 0255.3825960
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng công trình Thiên Phúc; địa chỉ: Đường Lạc Long Quân, Khu dân cư Bàu Cả, phường Lê Hồng Phong, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn và xây dựng Thiên Hoàng; địa chỉ: 214 Nguyễn Tự Tân, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ngãi, Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Số điện thoại: 0255.3713364 - Số Fax: 0255.3825960


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải Scan và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; đề xuất về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ngãi, Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Số điện thoại: 0255.3713364 - Số Fax: 0255.3825960
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi; số 52 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ngãi; số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn Km7+522,54-Km7+715,91
1Đào mặt đường hiện hữu BTXM, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế72,61 m3
2Đào nền đường, ĐC3, kể cả vận chuyển để đắp và đổ điTheo hồ sơ thiết kế1.670,961 m3
3Đào rãnh thoát nước, ĐC3, kể cả vận chuyển để đắp và đổ điTheo hồ sơ thiết kế57,441 m3
4Lu lèn đường K98Theo hồ sơ thiết kế390,131 m2
5Bê tông mặt đường M350 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế85,831 m3
6Phụ gia tăng nhanh cường độ (100% cường độ trong 7 ngày)Theo hồ sơ thiết kế332,5481 Lít
7Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mmTheo hồ sơ thiết kế58,521 m3
8Lớp giấy dầu tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế390,131 m2
9Làm khe dọc mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế60,021 m
10Làm khe giãn mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế6,51 m
11Làm khe co mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế651 m
12Cắt khe dọcTheo hồ sơ thiết kế60,021 m
13Cắt khe giãnTheo hồ sơ thiết kế6,51 m
14Cắt khe coTheo hồ sơ thiết kế651 m
15Matít chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,0351 m3
16Quét nhựa đường thanh truyền lựcTheo hồ sơ thiết kế5,031 m2
17Gỗ gòn làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế0,0291 m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmTheo hồ sơ thiết kế2,21 m
19Ván khuôn mặt đường Bê tôngTheo hồ sơ thiết kế41,041 m2
20Thép truyền lực D25 (trơn)Theo hồ sơ thiết kế0,2741 Tấn
21Thép truyền lực D12 (gờ)Theo hồ sơ thiết kế0,0371 Tấn
22Gia công cốt Thép giá đỡ dTheo hồ sơ thiết kế0,1141 Tấn
23Bê tông thân cống M200 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế51 m3
24Ván khuôn Bê tông thân cốngTheo hồ sơ thiết kế201 m2
25Bê tông xà mũ bản mặt M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế2,71 m3
26Ván khuôn bản mặt, xà mũTheo hồ sơ thiết kế17,541 m2
27Cốt Thép bản mặt và xà mũ dTheo hồ sơ thiết kế0,181 Tấn
28Cốt Thép bản mặt và xà mũ dTheo hồ sơ thiết kế0,2441 Tấn
29Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,721 m3
30Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế2,951 m2
31Bê tông tường M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,561 m3
32Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế3,41 m2
33Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,721 m3
34Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế2,951 m2
35Bê tông tường M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,561 m3
36Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế3,41 m2
37Đào đất hố móng, ĐC 3, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế26,091 m3
38Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế10,721 m3
39Bê tông rãnh M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế58,141 m3
40Ván khuôn rãnh + gia cố lềTheo hồ sơ thiết kế346,231 m2
41Bê tông gia cố lề M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế9,11 m3
42Ván khuôn Bê tông gia cố rãnh dọcTheo hồ sơ thiết kế1,921 m2
43Cốt Thép liên kết dTheo hồ sơ thiết kế0,141 Tấn
44Sơn gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế48,231 m2
45Đào đất hố móng, ĐC 3, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế32,41 m3
46Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế6,31 m3
47Đắp cát hạt thôTheo hồ sơ thiết kế24,61 m3
48Bê tông rãnh M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế16,191 m3
49Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế3,51 m2
50Đào đất rãnh, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế16,191 m3
51Làm và thả rọ đá bọc nhựa 2.0x1.0x0.5mTheo hồ sơ thiết kế41 rọ
52Làm và thả rọ đá bọc nhựa 2.0x1.0x1mTheo hồ sơ thiết kế1851 rọ
53Vải địa kỹ thuật 12kn/mTheo hồ sơ thiết kế2401 m2
54Thép làm dây liên kết+ dây buộcTheo hồ sơ thiết kế0,0741 Tấn
55Bê tông móng tường chắn M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế68,291 m3
56Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế90,151 m2
57Lót bao nilong hố móngTheo hồ sơ thiết kế201,31 m2
58Gia công cốt Thép dTheo hồ sơ thiết kế0,8771 Tấn
59Đào đất móng tường chắn + rãnh B120, ĐC3Theo hồ sơ thiết kế261,081 m3
60Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế234,851 m3
61Bê tông khóa mái tường chắn Bê tông M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế2,761 m3
62Ván khuôn khóa máiTheo hồ sơ thiết kế11,241 m2
B Đoạn Km17+918,77-Km18+140,02
1Đào nền đường, ĐC3, kể cả vận chuyển để đắp và đổ điTheo hồ sơ thiết kế458,741 m3
2Đào rãnh thoát nước, ĐC3, kể cả vận chuyển để đắp và đổ điTheo hồ sơ thiết kế63,251 m3
3Đắp đất nền đường K=0.95, Đất cấp III (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế103,561 m3
4Đắp đất nền đường K=0.98, Đất cấp III (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế88,311 m3
5Lu lèn đường K98Theo hồ sơ thiết kế329,331 m2
6Bê tông mặt đường M350 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế183,541 m3
7Phụ gia tăng nhanh cường độ (100% cường độ trong 7 ngày)Theo hồ sơ thiết kế711,1261 Lit
8Lớp móng + bù vênh bằng CPĐD loại I, Dmax 25mmTheo hồ sơ thiết kế124,771 m3
9Lớp giấy dầu tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế801,761 m2
10Làm khe dọc mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế119,451 m
11Làm khe giãn mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế13,41 m
12Làm khe co mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế140,71 m
13Cắt khe dọcTheo hồ sơ thiết kế119,451 m
14Cắt khe giãnTheo hồ sơ thiết kế13,41 m
15Cắt khe coTheo hồ sơ thiết kế140,71 m
16Matít chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,0721 m3
17Quét nhựa đường thanh truyền lựcTheo hồ sơ thiết kế10,371 m2
18Gỗ gòn làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế0,061 m3
19Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmTheo hồ sơ thiết kế4,41 m
20Ván khuôn mặt đường Bê tôngTheo hồ sơ thiết kế81,791 m2
21Thép truyền lực D25 (trơn)Theo hồ sơ thiết kế0,571 Tấn
22Thép truyền lực D12 (gờ)Theo hồ sơ thiết kế0,0741 Tấn
23Gia công cốt Thép giá đỡ dTheo hồ sơ thiết kế0,2391 Tấn
24Đào nền, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế18,691 m3
25Lu lèn đường K98Theo hồ sơ thiết kế93,471 m2
26Bê tông mặt đường M350 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế20,561 m3
27Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mmTheo hồ sơ thiết kế14,021 m3
28Lớp giấy dầu tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế93,471 m2
29Ván khuôn mặt đường Bê tôngTheo hồ sơ thiết kế9,981 m2
30Làm khe dọc mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế9,41 m
31Làm khe co mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế121 m
32Cắt khe dọcTheo hồ sơ thiết kế9,41 m
33Cắt khe coTheo hồ sơ thiết kế121 m
34Quét nhựa đường thanh truyền lựcTheo hồ sơ thiết kế0,531 m2
35Thép truyền lực D25 (trơn)Theo hồ sơ thiết kế0,0351 Tấn
36Thép truyền lực D12 (gờ)Theo hồ sơ thiết kế0,0061 Tấn
37Gia công cốt Thép giá đỡ dTheo hồ sơ thiết kế0,0191 Tấn
38Bê tông rãnh M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế10,281 m3
39Ván khuôn rãnh dọcTheo hồ sơ thiết kế2,061 m2
40Đào đất rãnh dọc, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế10,281 m3
41Bê tông rãnh M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế51,591 m3
42Ván khuôn rãnh + gia cố lềTheo hồ sơ thiết kế333,921 m2
43Bê tông gia cố lề M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế4,621 m3
44Bê tông đệm rãnh dọc M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế25,411 m3
45Ván khuôn Bê tông đệmTheo hồ sơ thiết kế28,841 m2
46Cốt Thép liên kết dTheo hồ sơ thiết kế0,1191 Tấn
47Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế133,981 m3
48Lót bao nilong hố móng chống thấm nướcTheo hồ sơ thiết kế169,41 m2
49Vải địa kỹ thuật 25kn/mTheo hồ sơ thiết kế323,41 m2
50ống nhựa PVC D315 thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế781 m
51Lắp đặt co nhựa PVC 315Theo hồ sơ thiết kế21 cái
52Sơn gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế40,811m2
53Đào đất, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế254,871 m3
54Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế23,11 m3
55Đắp cát hạt thôTheo hồ sơ thiết kế18,481 m3
56Làm và thả rọ đá bọc nhựa 2.0x1.0x0.5mTheo hồ sơ thiết kế41 rọ
57Làm và thả rọ đá bọc nhựa 2.0x1.0x1mTheo hồ sơ thiết kế1871 rọ
58Vải địa kỹ thuật 12kn/mTheo hồ sơ thiết kế1891 m2
59Thép D6 làm dây liên kếtTheo hồ sơ thiết kế0,0761 Tấn
60Thép làm dây buộcTheo hồ sơ thiết kế0,0071 Tấn
61Bê tông móng tường chắn M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế54,191 m3
62Ván khuôn móng tường chắnTheo hồ sơ thiết kế90,311 m2
63Lót bao nilong hố móng chống thấm nướcTheo hồ sơ thiết kế153,741 m2
64Gia công cốt Thép dTheo hồ sơ thiết kế0,9571 Tấn
65Đào nền đường sụt lún, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế465,411 m3
66Đào móng tường chắn, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế814,461 m3
67Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế847,141 m3
68Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế14,91 m3
69Ván khuôn Thép ống cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế168,691 m2
70Cốt Thép ống cống dTheo hồ sơ thiết kế1,1071 Tấn
71Bê tông mối nối M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,261 m3
72Cốt Thép mối nốiTheo hồ sơ thiết kế0,0331 Tấn
73Ván khuôn mối nốiTheo hồ sơ thiết kế3,711 m2
74Lắp đặt ống BTTheo hồ sơ thiết kế131 đoạn
75Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngTheo hồ sơ thiết kế121 ống
76Làm mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế121 Mối nối
77Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế8,971 m3
78Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế9,181 m2
79Đào móng thân cống, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế83,891 m3
80Đệm cát hai Bên thân cốngTheo hồ sơ thiết kế43,081 m3
81Gia công tăng cường dTheo hồ sơ thiết kế0,8961 Tấn
82Bê tông móng + sân cống M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế32,081 m3
83Ván khuôn móng + sân cốngTheo hồ sơ thiết kế50,051 m2
84Bê tông tường M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế6,351 m3
85Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế26,451 m2
86Đào đất, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế119,611 m3
87Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế11,471 m3
88Gia cố lề chống xói M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế42,991 m3
89Ván khuôn gia cố lềTheo hồ sơ thiết kế91 m2
90Bê tông móng + chân khay, sân cống M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế24,231 m3
91Ván khuôn móng + chân khay, sân cốngTheo hồ sơ thiết kế43,771 m2
92Bê tông tường M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế16,951 m3
93Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế67,371 m2
94Bê tông hố tiêu năng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế8,431 m3
95Ván khuôn Bê tông hố tiêu năngTheo hồ sơ thiết kế4,151 m2
96Bê tông mái taluy M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế23,911 m3
97Ván khuôn máiTheo hồ sơ thiết kế3,991 m2
98Gia cố lề chống xói Bê tông M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế14,641 m3
99Ván khuôn chống lềTheo hồ sơ thiết kế2,341 m2
100Bê tông chân khay M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế22,341 m3
101Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ thiết kế56,451 m2
102Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế21 m3
103ống nhựa PVC D49 thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế71 m
104Vải địa kỹ thuật 12KnTheo hồ sơ thiết kế421 m2
105Làm và thả rọ đá bọc nhựa 2.0x1.0x0.5mTheo hồ sơ thiết kế101 rọ
106Đào đất hố móng, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế122,171 m3
107Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế7,251 m3
108Lắp dựng tường hộ lan mềmTheo hồ sơ thiết kế501 m
109Tấm sóng giữa (2320x310x3) 10 lỗTheo hồ sơ thiết kế251 Tấm
110Đầu cong W310x700x3Theo hồ sơ thiết kế21 Tấm
111Cột Thép D(141.3x4.5x2050)mmTheo hồ sơ thiết kế261 Cột
112Bản đệm (quai nhê)x5mmTheo hồ sơ thiết kế261 Hộp
113Nắp cột D150x1.6mmTheo hồ sơ thiết kế261 cái
114Mắt phản quang (3M-3900)Theo hồ sơ thiết kế261 cái
115Bu lông M19x180Theo hồ sơ thiết kế261 Bộ
116Bu lông M16x35Theo hồ sơ thiết kế2601 Bộ
117Đúng trụ tường hộ lan mềm (dưới đất)Theo hồ sơ thiết kế28,61 m
118Đúng trụ tường hộ lan mềm (trên đất)Theo hồ sơ thiết kế24,71 m
C Km27+324-Km27+500,52
1Đào nền đường, ĐC3, kể cả vận chuyển để đắp và đổ điTheo hồ sơ thiết kế182,231 m3
2Đào rãnh thoát nước, ĐC3, kể cả vận chuyển để đắp và đổ điTheo hồ sơ thiết kế13,451 m3
3Đắp đất nền đường K=0.95, Đất cấp III (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế130,851 m3
4Lu lèn đường K98Theo hồ sơ thiết kế376,181 m2
5Bê tông mặt đường M350 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế89,911 m3
6Phụ gia tăng nhanh cường độ (100% cường độ trong 7 ngày)Theo hồ sơ thiết kế348,3561 m3
7Lớp móng + bù vênh bằng CPĐD loại I, Dmax 25mmTheo hồ sơ thiết kế56,431 m3
8Lớp giấy dầu tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế376,181 m2
9Làm khe dọc mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế57,781 m
10Làm khe giãn mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế6,51 m
11Làm khe co mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế58,51 m
12Cắt khe dọcTheo hồ sơ thiết kế57,781 m
13Cắt khe giãnTheo hồ sơ thiết kế6,51 m
14Cắt khe coTheo hồ sơ thiết kế58,51 m
15Matít chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,0331 m3
16Quét nhựa đường thanh truyền lựcTheo hồ sơ thiết kế4,661 m2
17Gỗ gòn làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế0,0291 m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmTheo hồ sơ thiết kế2,21 m
19Ván khuôn mặt đường Bê tôngTheo hồ sơ thiết kế39,561 m2
20Thép truyền lực D25 (trơn)Theo hồ sơ thiết kế0,251 Tấn
21Thép truyền lực D12 (gờ)Theo hồ sơ thiết kế0,0361 Tấn
22Gia công cốt Thép giá đỡ dTheo hồ sơ thiết kế0,1031 Tấn
23Bê tông rãnh M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế14,391 m3
24Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế9,61 m2
25Đào đất, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế14,391 m3
26Bê tông móng tường chắn M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế276,51 m3
27Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế217,21 m2
28Bê tông thân tường chắn M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế129,111 m3
29Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế413,231 m2
30Gia công tăng cường dTheo hồ sơ thiết kế7,5751 Tấn
31Gia công tăng cường dTheo hồ sơ thiết kế7,2361 Tấn
32Gia công cốt Thép tường dTheo hồ sơ thiết kế5,4171 Tấn
33Gia công cốt Thép tường d>18 mmTheo hồ sơ thiết kế8,3661 Tấn
34Bê tông Lót móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế19,491 m3
35Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế14,891 m2
36Quét bitum chống thấmTheo hồ sơ thiết kế277,861 m2
37Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế70,961 m3
38LĐ ống nhựa PVC 90mmTheo hồ sơ thiết kế14,451 m
39Vải địa kỹ thuật 12KnTheo hồ sơ thiết kế199,31 m2
40Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế32,311 m3
41Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế21,091 m2
42Đào đất hố móng, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế1.756,491 m3
43Đắp đất công trình K=0.95 (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế279,871 m3
44Đắp cát đầm chặtTheo hồ sơ thiết kế439,971 m3
45Thép neo D32Theo hồ sơ thiết kế0,1921 Tấn
46Quét nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế21 m2
47Vải địa kỹ thuật 12KnTheo hồ sơ thiết kế17,551 m2
48LĐ ống nhựa PVC 49mmTheo hồ sơ thiết kế161 m
49Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế41,251 m2
50Vải địa kỹ thuật 12KnTheo hồ sơ thiết kế18,751 m2
51Làm và thả rọ đá bọc nhựa 2.0x1.0x0.5mTheo hồ sơ thiết kế141 rọ
52Bê tông cọc nhồi M25MpaTheo hồ sơ thiết kế104,281 m3
53Cốt Thép cọc khoan nhồi dTheo hồ sơ thiết kế2,1871 Tấn
54Cốt Thép cọc khoan nhồi d>18mmTheo hồ sơ thiết kế9,9451 Tấn
55Cóc nối U16Theo hồ sơ thiết kế2641 Bộ
56Lắp dựng ống Thép D52.9/59.9 thăm dò Bê tôngTheo hồ sơ thiết kế301,41 m
57Lắp dựng ống Thép D106.5/113.5 thăm dò BTTheo hồ sơ thiết kế146,31 m
58Nút đậy D64Theo hồ sơ thiết kế881 cái
59Nút đậy D118Theo hồ sơ thiết kế441 cái
60Nối ống D57Theo hồ sơ thiết kế441 cái
61Nối ống D114Theo hồ sơ thiết kế221 cái
62Bơm vữa xi măng trong ốngTheo hồ sơ thiết kế1,981 m3
63Bê tông cọc nhồi M25MpaTheo hồ sơ thiết kế1,11 m3
64Cốt Thép cọc khoan nhồi dTheo hồ sơ thiết kế0,0191 Tấn
65Cốt Thép cọc khoan nhồi d>18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1311 Tấn
66Thép đaiTheo hồ sơ thiết kế0,221 Tấn
67Khoan vào đất cấp trên cạn (có Bentonite)Theo hồ sơ thiết kế59,41 m
68Khoan vào đá cấp III trên cạn (có Bentonite)Theo hồ sơ thiết kế72,61 m
69Khoan vào đá cấp IV trên cạn (có Bentonite)Theo hồ sơ thiết kế111 m
70Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo hồ sơ thiết kế18,481 m3
71S xuất ống vách thu hồi (1.17%*1tháng+3.5%*22)Theo hồ sơ thiết kế1,5111 Tấn
72Bơm dd Bentonite chống sụt trên cạnTheo hồ sơ thiết kế135,91 m3
73Kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmTheo hồ sơ thiết kế221 cọc
74Chi phí thử tải PDA cọc 1.0m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế11 cọc
75Chi phí khoan kiểm tra đáy cọcTheo hồ sơ thiết kế11 cọc
76Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế13,751 m3
77Ván khuôn Thép ống cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế155,711 m2
78Cốt Thép ống cống dTheo hồ sơ thiết kế1,0221 tấn
79Bê tông mối nối M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,231 m3
80Cốt Thép mối nốiTheo hồ sơ thiết kế0,031 Tấn
81Ván khuôn mối nốiTheo hồ sơ thiết kế3,41 m2
82Lắp đặt ống BTTheo hồ sơ thiết kế121 đoạn
83Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngTheo hồ sơ thiết kế111 ống
84Làm mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế111 Mối nối
85Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế9,311 m3
86Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế9,421 m2
87Đào móng thân cống, ĐC3Theo hồ sơ thiết kế171,391 m3
88Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế89,831 m3
89Đệm cát hai Bên thân cốngTheo hồ sơ thiết kế39,491 m3
90Gia công tăng cường dTheo hồ sơ thiết kế0,8661 Tấn
91Bê tông móng + sân cống M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế38,31 m3
92Ván khuôn móng + sân cốngTheo hồ sơ thiết kế52,471 m2
93Bê tông tường M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế6,71 m3
94Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế27,681 m2
95Đào đất, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế127,21 m3
96Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế35,671 m3
97Gia cố lề chống xói M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế11,31 m3
98Ván khuôn gia cố lềTheo hồ sơ thiết kế2,351 m2
99Bê tông móng + chân khay, sân cống M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế7,31 m3
100Ván khuôn móng + chân khay, sân cốngTheo hồ sơ thiết kế13,321 m2
101Bê tông tường M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế9,21 m3
102Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế29,911 m2
103Bê tông hố tiêu năng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế9,921 m3
104Ván khuôn Bê tông hố tiêu năngTheo hồ sơ thiết kế4,551 m2
105Bê tông mái taluy M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế27,611 m3
106Ván khuôn máiTheo hồ sơ thiết kế3,031 m2
107Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế2,521 m3
108ống nhựa PVC D49 thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế8,51 m
109Vải địa kỹ thuật 12KnTheo hồ sơ thiết kế531 m2
110Làm và thả rọ đá bọc nhựa 2.0x1.0x0.5mTheo hồ sơ thiết kế111 rọ
111Đào đất hố móng, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế131,321 m3
112Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế40,031 m3
113Lắp dựng tường hộ lan mềmTheo hồ sơ thiết kế521 m
114Tấm sóng giữa (2320x310x3) 10 lỗTheo hồ sơ thiết kế261 Tấm
115Đầu cong W310x700x3Theo hồ sơ thiết kế21 Tấm
116Cột Thép D(141.3x4.5x2050)mmTheo hồ sơ thiết kế271 Cột
117Bản đệm (quai nhê)x5mmTheo hồ sơ thiết kế271 Hộp
118Nắp cột D150x1.6mmTheo hồ sơ thiết kế271 Cỏi
119Mắt phản quang (3M-3900)Theo hồ sơ thiết kế271 Cỏi
120Bu lông M19x180Theo hồ sơ thiết kế2701 Bộ
121Bu lông M16x35Theo hồ sơ thiết kế271 Bộ
122Đúng trụ tường hộ lan mềm (dưới đất)Theo hồ sơ thiết kế29,71 m
123Đúng trụ tường hộ lan mềm (trên đất)Theo hồ sơ thiết kế25,651 m
D Km27+655,02-Km27+939,35
1Đào nền đường, ĐC3, kể cả vận chuyển để đắp và đổ điTheo hồ sơ thiết kế2.515,591 m3
2Đào rãnh thoát nước, ĐC3, kể cả vận chuyển để đắp và đổ điTheo hồ sơ thiết kế104,561 m3
3Phá bỏ mặt đường BTXM, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế102,411 m3
4Đắp nền đường K95 (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế308,251 m3
5Lu lèn đường K98Theo hồ sơ thiết kế535,261 m2
6Bê tông mặt đường M350 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế124,911 m3
7Phụ gia tăng nhanh cường độ (100% cường độ trong 7 ngày)Theo hồ sơ thiết kế483,9641 Lit
8Lớp móng bằng CPĐD loại I, Dmax 25mmTheo hồ sơ thiết kế80,291 m3
9Lớp giấy dầu tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế535,261 m2
10Làm khe dọc mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế70,531 m
11Làm khe giãn mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế7,61 m
12Làm khe co mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế91,21 m
13Cắt khe dọcTheo hồ sơ thiết kế70,531 m
14Cắt khe giãnTheo hồ sơ thiết kế7,61 m
15Cắt khe coTheo hồ sơ thiết kế91,21 m
16Matít chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,0451 m3
17Quét nhựa đường thanh truyền lựcTheo hồ sơ thiết kế5,881 m2
18Gỗ gòn làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế0,0341 m3
19Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mmTheo hồ sơ thiết kế2,61 m
20Ván khuôn mặt đường Bê tôngTheo hồ sơ thiết kế48,221 m2
21Thép truyền lực D25 (trơn)Theo hồ sơ thiết kế0,3741 Tấn
22Thép truyền lực D12 (gờ)Theo hồ sơ thiết kế0,0441 Tấn
23Gia công cốt Thép giá đỡ dTheo hồ sơ thiết kế0,161 Tấn
24Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế7,511 m3
25Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế8,661 m2
26Bê tông mương M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế38,711 m3
27Ván khuôn mươngTheo hồ sơ thiết kế257,71 m2
28Gia công c.Thép mương dTheo hồ sơ thiết kế0,6271 Tấn
29Gia công c.Thép mương dTheo hồ sơ thiết kế1,1961 Tấn
30Giấy dầu 2 lớp chống thấmTheo hồ sơ thiết kế2,941 m2
31Đào đất hố móng, ĐC3, kể cả vận chuyển để đắp và đổ điTheo hồ sơ thiết kế101,251 m3
32Đắp đất công trình K=0.95 (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế66,71 m3
33Đắp cát hạt thôTheo hồ sơ thiết kế29,631 m3
34Bê tông dầm giằng M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,141 m3
35Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế17,11 m2
36Cốt Thép dầm giằng dTheo hồ sơ thiết kế0,0171 Tấn
37Cốt Thép dầm giằng dTheo hồ sơ thiết kế0,1651 Tấn
38Bê tông mái taluy + đáy mương M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế107,631 m3
39Ván khuôn mái + đáy mươngTheo hồ sơ thiết kế66,941 m2
40Gia cố lề chống xói M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế35,961 m3
41Ván khuôn gia cố lềTheo hồ sơ thiết kế3,671 m2
42Lót bao nilong hố móngTheo hồ sơ thiết kế485,551 m2
43Bê tông rãnh M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế89,781 m3
44Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế551,751 m2
45Gia cố lề chống xói M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế73,441 m3
46Ván khuôn gia cố lềTheo hồ sơ thiết kế14,691 m2
47Cốt Thép liên kết D10Theo hồ sơ thiết kế0,2071 Tấn
48Lót bao nilong hố móngTheo hồ sơ thiết kế3271 m2
49Sơn phản quang 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế71,021 m2
50Đào đất, ĐC3, kể cả vận chuyển để đắp và đổ điTheo hồ sơ thiết kế166,161 m3
51Đắp đất công trình K=0.95 (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế32,161 m3
52Đắp cát hạt thôTheo hồ sơ thiết kế32,161 m3
53Bê tông gờ chặn M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế5,341 m3
54Ván khuôn gờ chặnTheo hồ sơ thiết kế67,641 m2
55Cốt Thép liên kết D10Theo hồ sơ thiết kế0,2751 Tấn
56Sơn gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế94,341 m2
57Bê tông móng M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế382,981 m3
58Ván khuôn móng tường chắnTheo hồ sơ thiết kế273,61 m2
59Bê tông thân tường chắn M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế186,31 m3
60Ván khuôn tường chắnTheo hồ sơ thiết kế584,41 m2
61Gia công cốt Thép móng dTheo hồ sơ thiết kế10,4621 Tấn
62Gia công cốt Thép móng d>18mmTheo hồ sơ thiết kế10,0511 Tấn
63Gia công cốt Thép tường dTheo hồ sơ thiết kế7,6531 Tấn
64Gia công cốt Thép tường d>18 mmTheo hồ sơ thiết kế12,0411 Tấn
65Bê tông Lót móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế26,941 m3
66Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế18,481 m2
67Quét bitum chống thấmTheo hồ sơ thiết kế500,281 m2
68Vải địa kỹ thuật 12KnTheo hồ sơ thiết kế303,61 m2
69Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế111,121 m3
70LĐ ống nhựa PVC 90mmTheo hồ sơ thiết kế20,41 m
71Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế48,661 m3
72Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế29,161 m2
73Đắp cát hạt thôTheo hồ sơ thiết kế632,761 m3
74Đào đất hố móng, ĐC3, kể cả vận chuyển để đắp và đổ điTheo hồ sơ thiết kế506,461 m3
75Đắp đất công trình K=0.95 (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế96,61 m3
76Thép neo D32Theo hồ sơ thiết kế0,1921 Tấn
77Quet nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế2,011 m2
78Vải địa kỹ thuật 12KnTheo hồ sơ thiết kế22,111 m2
79LĐ ống nhựa PVC 49mmTheo hồ sơ thiết kế161 m
80Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế41,251 m2
81Làm và thả rọ đá bọc nhựa 2.0x1.0x0.5mTheo hồ sơ thiết kế241 rọ
82Vải địa kỹ thuật 12KnTheo hồ sơ thiết kế48,91 m2
83Phá dỡ tường chắn hiện hữu, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế290,41 m3
84Bê tông cọc nhồi 25MpaTheo hồ sơ thiết kế326,751 m3
85Cốt Thép cọc khoan nhồi dTheo hồ sơ thiết kế5,4041 Tấn
86Cốt Thép cọc khoan nhồi d>18mmTheo hồ sơ thiết kế41,7531 Tấn
87Cóc nối U16Theo hồ sơ thiết kế1.8001 Bộ
88Lắp dựng ống Thép D52.9/59.9 thăm dò Bê tôngTheo hồ sơ thiết kế8911 m
89Lắp dựng ống Thép D106.5/113.5 thăm dò BTTheo hồ sơ thiết kế439,51 m
90Nút đậy D64Theo hồ sơ thiết kế1201 Cỏi
91Nút đậy D118Theo hồ sơ thiết kế601 Cỏi
92Nối ống D57Theo hồ sơ thiết kế1201 Cỏi
93Nối ống D114Theo hồ sơ thiết kế601 Cỏi
94Bơm vữa xi măng trong ốngTheo hồ sơ thiết kế5,871 m3
95Bê tông cọc nhồi 25MpaTheo hồ sơ thiết kế1,881 m3
96Cốt Thép cọc khoan nhồi dTheo hồ sơ thiết kế0,0321 Tấn
97Cốt Thép cọc khoan nhồi d>18mmTheo hồ sơ thiết kế0,1871 Tấn
98Đai ThépTheo hồ sơ thiết kế0,221 Tấn
99Cóc nối U16Theo hồ sơ thiết kế321 Bộ
100Khoan vào đất cấp trên cạn (có Bentonite)Theo hồ sơ thiết kế3451 m
101Khoan vào đá cấp III trên cạn (có Bentonite)Theo hồ sơ thiết kế1201 m
102Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo hồ sơ thiết kế25,431 m3
103S xuất ống vách thu hồi (1.17%*1.5tháng+3.5%*30)Theo hồ sơ thiết kế1,5111 Tấn
104Bơm dd Bentonite chống sụt trên cạnTheo hồ sơ thiết kế441,91 m3
105Kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmTheo hồ sơ thiết kế301 cọc
106Chi phí thử tải PDA cọc 1.0m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế11 cọc
107Chi phí khoan kiểm tra đáy cọcTheo hồ sơ thiết kế11 cọc
108Đào san đất, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế8111 m3
109Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế6,951 m3
110Ván khuôn Thép ống cống đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế80,641 m2
111Cốt Thép ống cống dTheo hồ sơ thiết kế0,5111 Tấn
112Lắp đặt ống BTTheo hồ sơ thiết kế61 đoạn
113Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngTheo hồ sơ thiết kế51 ống
114Làm mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế51 Mối nối
115Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế3,931 m3
116Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế41 m2
117Đệm cát hai Bên thân cốngTheo hồ sơ thiết kế16,911 m3
118Đào móng thân cống, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế23,611 m3
119Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế2,871 m3
120Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế5,981 m2
121Bê tông tường M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế4,131 m3
122Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế16,831 m2
123Đào đất, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế9,831 m3
124Lấp đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế2,051 m3
125Bê tông mặt đường M350 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế5,921 m3
126Lớp móng + bù vênh bằng CPĐD loại I, Dmax 25mmTheo hồ sơ thiết kế3,21 m3
127Lớp giấy dầu tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế21,31 m2
128Ván khuôn mặt đường Bê tôngTheo hồ sơ thiết kế3,351 m2
129Gia công cốt Thép giá đỡ dTheo hồ sơ thiết kế0,0041 Tấn
130Gia công cốt Thép giá đỡ dTheo hồ sơ thiết kế0,691 Tấn
131Bê tông sân cống M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế16,451 m3
132Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế23,21 m2
133Bê tông nối tường đầu M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế3,441 m3
134Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế18,921 m2
135Bê tông móng M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế3,751 m3
136Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế7,361 m2
137Bê tông tường M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế4,31 m3
138Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế14,91 m2
139Làm và thả rọ đá bọc nhựa 2.0x1.0x0.5mTheo hồ sơ thiết kế181 rọ
140Đào đất hố móng, ĐC3, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế47,871 m3
141Đắp đất công trình K=0.95Theo hồ sơ thiết kế6,431 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.578E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có thi công hạng mục nền đường, mặt đường, hệ thống thoát nước, tường chắn bằng BTCT có móng bằng cọc khoan nhồi đường kính D≥800mm.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục nền đường, mặt đường, hệ thống thoát nước, tường chắn bằng BTCT có móng bằng cọc khoan nhồi đường kính D≥800mm:+ Ít nhất 01 công trình tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình tương đương cấp IV.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 Tối thiểu 03 người (Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người). Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công:+ Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp IV.33
3 Phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào thủy lực dung tích gàu ≥ 1,2 m32
2 Máy ủi ≥ 110CV2
3 Máy san ≥ 110CV1
4 Lu bánh thép ≥ 10T2
5 Lu rung ≥ 25T1
6 Lu bánh lốp ≥ 16T1
7 Ô tô tải tự đổ ≥ 10T5
8 Xe tưới nước chuyên dụng Đang hoạt động1
9 Xe bồn có thùng trộn chở bê tông xi măng >= 6m32
10 Máy trộn bê tông (hoặc 01 trạm trộn bê tông xi măng) ≥ 250L3
11 Máy khoan cọc nhồi Đường kính khoan ≥ 1000mm1
12 Cần cẩu ≥ 25 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->