Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu 2-6 tuổi và thiết bị đồ chơi ngoài trời
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220886712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu 2-6 tuổi và thiết bị đồ chơi ngoài trời |
| Số hiệu KHLCNT | 20220867117 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-27 22:17:00 đến ngày 2022-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 275,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,100,000 VNĐ ((Bốn triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1325E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các danh mục mua sắm hàng hóa tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo: - Hợp đồng;- Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng;- Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 192.850.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 578.550.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 15.2 Chương II của E-CDNT.+ Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng xử lý trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. + Nhà thầu phải có bản cam kết thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ quản lý ít nhất 1 hợp đồng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các gói thầu tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia gói thầu tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn, vận hành đồ chơi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành mầm non. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn, vận hành đồ chơi ít nhất 1 hợp đồng tương tự gói thầu này trong vòng 2 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các gói thầu tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia gói thầu tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn, vận hành đồ chơi tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu 2-6 tuổi và thiết bị đồ chơi ngoài trời Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu 2-6 tuổi và thiết bị đồ chơi ngoài trời của Trường Mầm non Sao Mai 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Bản scan thư bảo lãnh dự thầu; - Bản scan Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A chương IV (kèm theo biên bản thanh lý được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc hoá đơn GTGT); - Bản scan báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c); - Các biểu mẫu dự thầu, quy định tại Chương IV; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng, quy định tại Mục E-CDNT 15.2; - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, quy định tại Mục 2, Chương V. |
| E-CDNT 10.2(c) | - E-HSDT phải có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). + Catalogue sử dụng tiếng Anh hoặc tiếng Việt. Trường hợp là tiếng nước ngoài khác, phải kèm bảng dịch sang tiếng Anh hoặc tiếng Việt của hàng hóa dự thầu. - Nhà thầu phải cam kết theo nội dung sau: + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ hàng hóa chào trong hồ sơ dự thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau, nguyên đai nguyên kiện, đóng gói theo quy định của nhà sản xuất. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp cho Chủ đầu tư Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ), Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO). + Đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: Nhà thầu phải cam kết cung cấp cho Chủ đầu tư Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ), Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc chứng nhận có gía trị tương đương. + Bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. Đối với các linh kiện nhỏ, rời có thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 tháng phải có cam kết bảo hành thiết bị theo đúng điều kiện bảo hành của nhà sản xuất. + Cam kết cung cấp được hàng mẫu trong vòng 24 giờ trong trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | 1. Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) theo yêu cầu của E-HSMT. 2. Nhà thầu phải nộp E-HSDT cho toàn bộ công việc nêu tại E-HSDT này và ghi đơn giá, thành tiền cho tất cả các công việc nêu trong các bảng giá theo Mẫu số 18 Chương IV. Trường hợp tại cột “đơn giá” và cột “thành tiền” của một mục mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu nêu trong E-HSMT với đúng giá đã chào. 3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực tiếp vào đơn chào hàng hoặc đề xuất riêng trong thư giảm giá. Trường hợp giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể. Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục. Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể để cùng trong E-HSDT hoặc nộp riêng song phải bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu. Thư giảm giá sẽ được bên mời thầu bảo quản như một phần của E-HSDT và được mở đồng thời cùng E-HSDT của nhà thầu; trường hợp thư giảm giá không được mở cùng E-HSDT và không được ghi vào biên bản mở thầu thì không có giá trị. 4. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí trước thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ nhà thầu về các linh kiện, phụ tùng thay thế sau khi hết thời gian bảo hành: + Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng xử lý trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. + Nhà thầu phải có bản cam kết thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. - Hồ sơ dự thầu bản cứng bao gồm tất cả các giấy tờ, tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng của các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.1(g) thuộc E-HSDT và bản in các biểu mẫu trên hệ thống của E-HSDT có chữ ký và đóng dấu của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mầm non Sao Mai; Địa chỉ: Số 53A, đường Nguyễn Khoa Văn, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy; Địa chỉ: UBND thị xã Hương Thủy; Địa chỉ: 749 Nguyễn Tất Thành, Thủy Châu, Hương Thủy, Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234 3861 928. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Lô 45 KQH Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3848467; Số fax: 0234.3830266. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Mầm non Sao Mai; Địa chỉ: Số 53A, đường Nguyễn Khoa Văn, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gậy thể dục nhỏ | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Lồng hộp vuông | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Lồng hộp tròn | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bộ xâu hạt | 9 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bộ tháo lắp vòng | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bộ xây dựng trên xe | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Hàng rào nhựa | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bộ rau, củ, quả | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Tranh ghép các con vật | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Tranh ghép các loại quả | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Đồ chơi nhồi bông | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Búp bê bé gái (cao - thấp) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bộ bàn ghế giường tủ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Giường búp bê | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Xúc xắc | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Trống con | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bộ nhận biết, tập nói | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Mô hình hàm răng | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Gậy thể dục nhỏ | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bóng nhỏ | 61 | Quả | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bóng to | 5 | Quả | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bộ dinh dưỡng 1 | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bộ dinh dưỡng 2 | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bộ dinh dưỡng 3 | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bộ dinh dưỡng 4 | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Hàng rào lắp ghép lớn | 9 | Túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Ghép nút lớn | 4 | Túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Búp bê bé trai | 1 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Bộ xếp hình trên xe | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bộ hình học phẳng | 32 | Túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Tranh các con vật | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Hộp thả hình | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bàn tính học đếm | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Giá để đồ chơi và học liệu | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Mô hình hàm răng | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Vòng thể dục nhỏ | 17 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Gậy thể dục nhỏ | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Bộ xâu dây tạo hình | 11 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Lô tô dinh dưỡng | 7 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Bộ lắp ghép thông minh | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Búp bê bé trai | 1 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Búp bê bé gái | 1 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Bộ ghép hình hoa | 7 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Bộ lắp ráp nút tròn | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Hàng rào lớn | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Bộ xây dựng | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Bộ lắp ráp xe lửa | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Bộ động vật biển | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Bộ côn trùng | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Cân thăng bằng | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Bộ làm quen với toán | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Đồng hồ lắp ráp | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Bàn tính học đếm | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Bộ hình học phẳng | 55 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Ghép nút lớn | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Tranh số lượng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Đomino học toán | 11 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Bộ chữ số và số lượng | 23 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Lô tô hình và số lượng | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Bộ chữ và số | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Bộ trang phục Công an | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Bộ trang phục Bộ đội | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Bộ trang phục Bác sỹ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Con rối | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Thùng đựng nước có vòi | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Mô hình hàm răng | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Vòng thể dục nhỏ | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Đồ chơi Bowling | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Dây thừng | 4 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Bộ xếp hình xây dựng 51 ct | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Bộ động vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Bộ côn trùng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Cân chia vạch | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Ghép nút lớn | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Bộ ghép hình hoa | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Đồng hồ học số, học hình | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Bàn tính học đếm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Bộ hình khối | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Bộ nhận biết hình học phẳng | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Bộ que tính | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Domino chữ cái và số | 7 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Bộ chữ cái | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Lịch của trẻ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Bộ dụng cụ lao động | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Bộ trang phục nấu ăn | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Búp bê bé trai | 4 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Búp bê bé gái | 3 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Bộ trang phục Công an | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Doanh trại bộ đội | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Bộ trang phục Bộ đội | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Bộ trang phục công nhân | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Bộ trang phục Bác sỹ | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Bộ xếp hình xây dựng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Bập bênh cá vàng | 2 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Bập bênh con voi | 2 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Bập bênh thiên nga lớn | 2 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Bập bênh máy bay | 2 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Bập bênh con ngựa | 2 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Thú nhún con voi | 2 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Thú nhún con chó đại | 2 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Đu quay mâm 6 chỗ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Đu quay 6 chỗ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Đu quay đường ray 12 ghế | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Đu quay tròn 6 con thú | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Xe đạp chân | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Ô tô đạp chân | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Xích đu rồng 5 ghế 15 chỗ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Thang leo cầu trượt đơn | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1325E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các danh mục mua sắm hàng hóa tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo: - Hợp đồng;- Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng;- Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 192.850.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 578.550.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 15.2 Chương II của E-CDNT.+ Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng xử lý trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. + Nhà thầu phải có bản cam kết thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ quản lý ít nhất 1 hợp đồng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các gói thầu tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia gói thầu tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương.- Hợp đồng lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn, vận hành đồ chơi | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành mầm non. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn, vận hành đồ chơi ít nhất 1 hợp đồng tương tự gói thầu này trong vòng 2 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các gói thầu tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia gói thầu tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn, vận hành đồ chơi tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi