Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220862770-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220862382
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 11:54:00 đến ngày 2022-09-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,545,337,206 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,8 tỷ đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành nước, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu....)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị 80 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô sức nâng
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Chi phí xây dựng
Mở rộng mặt đường, xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước và cây xanh đường Nguyễn Đình Chiểu (giai đoạn 1)
420 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND Phường Lộc Phát; Địa chỉ: 496 Nguyễn Văn Cừ, phường Lộc Phát, Thành phố Bảo Lộc; Điện thoại: 02633. 864656 Tên bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc. Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. Số điện thoại liên hệ: 02633.712495.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Liên danh Cty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc – Cty TNHH TV XL Nam Phong Lâm Đồng - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH TV XD Thiên Trường - Công ty CP TVĐT&XD Nam Lâm Đồng - Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bảo Lộc. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc. - Tư vấn thẩm định E_HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK XD Hảo Đại Sơn Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND Phường Lộc Phát; Địa chỉ: 496 Nguyễn Văn Cừ, phường Lộc Phát, Thành phố Bảo Lộc; Điện thoại: 02633. 864656 Tên bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc. Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. Số điện thoại liên hệ: 02633.712495.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp những tài liệu theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT. 1. Về năng lực của Nhà thầu: theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT 2. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và nộp các bản chụp (được công chứng, chứng thực) của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; 4. 01 bản gốc của E -HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E -HSDT (nếu có)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND Phường Lộc Phát; Địa chỉ: 496 Nguyễn Văn Cừ, phường Lộc Phát, Thành phố Bảo Lộc; Điện thoại: 02633. 864656 Tên bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc. Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. Số điện thoại liên hệ: 02633.712495.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc. - ĐỊa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.864001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc. - Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.712495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: 04 Đề Thám, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.866053
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: VỈA HÈ; HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC , CÂY XANH
B 1.CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,449100 m3 đất nguyên thổ
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm ( D600VH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V387đoạn
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm (D600 H30)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26đoạn
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm (D60 VH dài 1m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15đoạn
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm (D60 VH dài 1m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1đoạn
6Gối cống D600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V842cái
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (D800 VH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V143đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (D800 H30)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17đoạn ống
9Gối cống D800mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V320cái
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.162cấu kiện
11Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V115,86m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,133100 m2
13Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V99,981m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V203,992m2
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất kỹ thuật thân cống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40,322100 m3
C 2. PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,577100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,83m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,094100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,25m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32100 m2
6Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,29m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,276100 m3
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (D80 H30 dài 4m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4đoạn ống
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,816m2
D 3. PHẦN HỐ GA
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,316100 m3 đất nguyên thổ
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,26m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,829100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,26100 m2
6Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V104,82m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,175tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,037tấn
9Gia công các kết cấu thép khác, máng rót, máng chứa, phễuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,861tấn
E 4. PHẦN MƯƠNG DẪN, CỬA THU NƯỚC, LƯỚI CHẮN RÁC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,535100 m3 đất nguyên thổ
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu nước, triền lềTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,461100 m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,339tấn
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,92m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,37m3
6Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,368m3
7Gia công các kết cấu thép khác (Lưới chắn rác)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,247tấn
8Lắp đặt kết cấu thép khác (Lưới chắn rác)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,247tấn
F 5. PHẦN TẤM ĐAN HỐ GA
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,029100 m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,372tấn
3Gia công các kết cấu thép khác (thép góc đan hố ga)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,585tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,2m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V302cấu kiện
G 7. PHẦN KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,016100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,29m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,88m3
H 8. PHẦN BÓ VỈA, BÓ HÈ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,161m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V143m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,983100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V286,03m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,48m3
I 9. PHẦN VỈA HÈ
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,869100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,869100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,869100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,878100 m3
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,632100 m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5.631,593m2
7Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,9m2
J 10. PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V45,439100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,068100 m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,5100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V54,377100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V54,377100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,886100 m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,886100 m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,418100 m2
9Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,477100 Tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V71,417100 m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,477100 Tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 14km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,477100 Tấn
K 11. PHẦN CÂY XANH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,016m3 đất nguyên thổ
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,336m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành hố trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,534100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,672m3
5Thuốc kích ra rễ (01chai /cây)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V144chai
6Thuốc kích ra chồi (01 chai/ cây)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V144bộ
7Trồng cây bằng lăng tím (cao 3.5-4m đường kính gốc 10-12cm), (mã CX.CTLĐ.12101, QĐ38/2021 )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V144Cây
8Duy trì và chăm sóc cây mới trồng (mã CX.CTLD.13101, QĐ38/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V144Cây/năm
L 12. PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V569,64m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V86,75m2
3Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
4Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
M HẠNG MỤC: DI DỜI ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN TRUNG THẾ, HẠ THẾ, TRẠM BIẾN ÁP
N HẠNG MỤC: DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
O I. PHẦN THÁO GỠ TRUNG THẾ
1Tháo LBFCO 27kV-100A (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ (3 pha)
2Tháo gỡ bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC50mm2 (m*1,02/1000) (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,716km
3Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cột
4Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 10,5m (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cột
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (0,8 tấn/ trụ 10,5mxtrụ + 1,2 tấn/ trụ 12mxtrụ + 1,4 tấn/ trụ 14mxtrụ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,2tấn/km
6Tháo gỡ móng đà cản bê tông cốt thép 1,2m (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cấu kiện
7Tháo sứ đứng 24KV (DR600) (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,710 sứ
8Tháo khung sắt 1 sứ 3mm + sứ ống chỉ hạ thế (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15sứ
9Tháo xà thép cho cột đỡ, Đà V75 x 75 x 8ly x 2,0m, 3 ốp lệch (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
10Tháo xà thép cho cột néo, Đà V75 x 75 x 8ly x 2,4m, 4 ốp (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
11Tháo cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
12Tháo dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
P II. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI TRUNG THẾ
1Lắp đặt LBFCO 27kV-100A (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ (3 pha)
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC50mm2 (m*1,02/1000) (dây sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,716km
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC50mm2 (m*1,02/1000) (cấp bổ sung 10m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01km
4Đào đất hố móng trụ điện (1,5m3/móng trụ 12m đà cản + 2,22m3/móng trụ 12m bê tông đôi + 3,95m3/móng trụ 14m bê tông đôi), đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,01m3
5Đắp đất móng trụ điện (1,3m3/móng trụ 12m đà cản +0,56m3/móng trụ 12m bê tông đôi + 0,434m3/móng trụ 14m bê tông đôi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,082m3
6Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m (cột sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cột
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 12m (cột cấp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cột
8Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 14m (cột cấp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cột
9Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,5m3
10Lắp đà cản bê tông cốt thép 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cấu kiện
11Lắp đặt thép cho cột đỡ, Đà V75 x 75 x 8ly x 2,0m, 3 ốp lệch (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột néo, Đà V75 x 75 x 8ly x 2,4m, 4 ốp (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
13Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,710 sứ
14Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) (cấp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110 sứ
15Lắp đặt khung sắt 1 sứ 3mm + sứ ống chỉ hạ thế (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15sứ
16Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m (cấp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
17Đào đất rãnh tiếp địa lặp lại, đất cấp III: 0.5*0.8*8m* vị tríTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,8m3
18Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,8m3
19Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồng, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 cọc
20Lắp dựng tiếp địa lặp lại hạ thế cáp đồng trần C25 (4,5kg/bộ x bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045100 kg
21Boulon D16-L250 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
22Boulon D16-L500 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
23Boulon D16-L550 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
24Boulon D16-L650 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
25Boulon D16-L750 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
26Boulon D16-L850 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
27Boulon D16-250 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
28Boulon D16-300 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
29Boulon D16-500 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
30Boulon D16-35 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
31Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V176cái
32Kẹp AC 50-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
33Kẹp WR (50-95)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
34Ống nối AC50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
Q HẠNG MỤC: DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
R I. PHẦN THÁO GỠ HẠ THẾ
1Tháo gỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 (m*1.02/1000) (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,024km
2Tháo gỡ cáp vặn xoắn, loại cáp 2x95mm2 (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012km
3Tháo gỡ dây dupplex 2x11mm2 (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,96km
4Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cột
5Tháo đà cản bê tông cốt thép 1,2m (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13cấu kiện
6Tháo điện kế 1 pha (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V148cái
7Tháo cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cần đèn
8Tháo chóa đèn cao áp ở độ cao ≤ 12m (hs đc 0,45)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
S II. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 (m*1.02/1000) (Dây sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,024km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 (m*1.02/1000) (Cấp bổ sung 10m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x95mm2 (m*1.02/1000) (Dây sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,373km
4Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,96km
5Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây cấp bổ sung 2m/điện kế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,296km
6Đào đất hố móng trụ điện (0,71m3/ móng trụ 8,5m đà cản 1,2m+1.13/móng trụ đôi 8,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,91m3
7Đắp đất móng trụ điện (0,6m3/ móng trụ 8,5m đà cản 1,2m+0,2m3/ móng trụ 8,5m đôi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,8m3
8Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 8m (cột sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cột
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 8m (cột cấp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cột
10Lắp đà cản bê tông cốt thép 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cấu kiện
11Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4m3
12Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cần đèn
13Lắp chóa đèn cao áp ở độ cao ≤ 12mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
14Kẹp cáp dừng cáp ABC 4x95 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
15Kẹp treo cáp ABC 4x95 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
16Kẹp nối rẽ IPC 50-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44cái
17Lắp đặt điện kế 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V148cái
18Boulon D16-L450 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
19Boulon móc D16-250 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
20Boulon móc D16-500 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
21Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V92cái
T HẠNG MỤC: DI DỜI VẬT LIỆU TBA320kVA - 22/0,4kV
U THÁO GỠ VẬT LIỆU TRẠM
1Tháo, thu hồi, xà thép (bộ đà trạm biến áp giàn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2tấn
2Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV150mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84m
3Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39m
4Tháo sứ đứng 24KV (DR600)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 sứ
5Tháo ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110 m
6Tháo ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 m
7Tháo tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
V LẮP ĐẶT LẠI VẬT LIỆU TRẠM
1Lắp đặt xà thép (bộ đà trạm ngồi, cấp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt xà composite 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV 150mm2 (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39m
6Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 sứ
7Lắp đặt ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110 m
8Lắp đặt ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 m
9Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
10Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp trung thế vào lưới trung thế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3mối
11Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (dây tiếp đất vào hệ thống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1mối
12Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III: 0.5*0.8*4m*số cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,8m3
13Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,8m3
14Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồng, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,310 cọc
15Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100 kg
16Boulon 16*300+ 2 long đền vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
17Boulon 16*300VRS+ 4 long đền vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
18Boulon 12*40+ 2 long đền vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
19Nắp chụp kẹp WRTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
20Kẹp Spliptbolt 1/0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
21Kẹp AC 50-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
22Co ống PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
23Co ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
24Tê ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
25Co ống PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
W DI DỜI THIẾT BỊ TBA320kVA - 22/0,4kV
X THÁO GỠ THIẾT BỊ TRẠM
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV, loại ≤ 320kVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
2Tháo thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Tháo cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ (3 pha)
4Tháo Aptomat 3 pha, loại 630ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
Y LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRẠM
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV, loại ≤ 320kVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
2Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ (3 pha)
4Lắp đặt Aptomat 3 pha, loại 630ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
Z DI DỜI VẬT LIỆU TBA160kVA - 22/0,4kV
AA THÁO GỠ VẬT LIỆU TRẠM
1Tháo, thu hồi, xà thép (bộ đà trạm biến áp giàn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2tấn
2Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36m
3Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
4Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39m
5Tháo sứ đứng 24KV (DR600)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 sứ
6Tháo ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110 m
7Tháo ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 m
8Tháo tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
AB LẮP ĐẶT LẠI VẬT LIỆU TRẠM
1Lắp đặt xà thép (bộ đà trạm ngồi, cấp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt xà composite 2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV 120mm2 (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV 70mm2 (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39m
7Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 sứ
8Lắp đặt ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110 m
9Lắp đặt ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,310 m
10Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha (sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
11Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp trung thế vào lưới trung thế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3mối
12Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (dây tiếp đất vào hệ thống)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1mối
13Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III: 0.5*0.8*4m*số cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,8m3
14Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,8m3
15Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồng, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,310 cọc
16Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100 kg
17Boulon 16*300+ 2 long đền vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
18Boulon 16*300VRS+ 4 long đền vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
19Boulon 12*40+ 2 long đền vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
20Nắp chụp kẹp WRTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
21Kẹp Spliptbolt 1/0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
22Kẹp AC 50-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
23Co ống PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
24Co ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
25Tê ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
26Co ống PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
AC DI DỜI THIẾT BỊ TBA160kVA - 22/0,4kV
AD THÁO GỠ THIẾT BỊ TRẠM
1Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4kV, loại 160kVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
2Tháo thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Tháo cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ (3 pha)
4Tháo Aptomat 3 pha, loại 250ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AE LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRẠM
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4kV, loại 160kVATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
2Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ (3 pha)
4Lắp đặt Aptomat 3 pha, loại 250ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AF HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
AG PHẦN THÁO GỠ
1Tháo cột đèn tín hiệu giao thông cao 6m, cần vươn 4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
2Tháo tủ điện điều khiển đèn tín hiệu giao thông ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
AH PHẦN LẮP ĐẶT LẠI
1Đào mương cáp chiếu sáng bằng máy đào, đất cấp II ) 0.5*0.6*md vỉa hè, dải phân cách/100+0.5*0.5*md lòng đường/100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100 m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ((0.5*0.345*md vỉa hẻ - trừ thể tích ống (0.002*md) - thể tích gạch thẻ (0.00046m3/viên gạch * số viên gạch))/100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,007100 m3
3Xếp gạch thẻ bảo vệ đường cáp ngầm (gạch chỉ x7,5x3,5x17,5 cm) (12viên/m x md)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0481000 viên
4Rải băng cảnh báo cáp ngầm (md*0.03 (độ rộng băng cảnh báo)/100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,001100 m2
5Đắp đất mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,001100 m3
6Đào móng trụ đèn chiếu sáng, bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (0.5*0.5*1,3*móng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột đèn chiếu sáng (2,6m2/móng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,052100 m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cổ móng trụ đèn chiếu sáng (0,16m2/móng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,003100 m2
9Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng Mác 200 XM PCB40, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,782m3
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40mm bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100 m
11Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100 m
12Đầu cosse đồng 2x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
13Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông cao 6m, cần vươn 4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
14Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn tín hiệu giao thông ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,8 tỷ đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành nước, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.32
3 - Cán bộ ATLĐ - VSMT 1 - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT32
4 Công nhân tham gia gói thầu 10 (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu....)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l1
2 Máy trộn bê tông 150l1
3 Ô tô tự đổ 10T1
4 Ô tô tưới nước 5m31
5 Trạm trộn 80 tấn/h1
6 Cần trục ô tô sức nâng 6T1
7 Máy cắt sắt cầm tay 1,7 kW1
8 Máy cắt uốn 5 kW1
9 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
10 Máy đầm dùi 1,5 kW1
11 Máy đào 0,8m31
12 Máy đào 1,6m31
13 Máy hàn 23 kW1
14 Máy lu bánh hơi 16T1
15 Máy lu bánh thép 10T1
16 Máy lu bánh thép 16 tấn1
17 Máy lu rung 25T1
18 Máy phun nhựa đường 190CV1
19 Máy rải 130-140CV1
20 Máy rải 50-60m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->