Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220883084-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220882887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác các năm tiếp theo.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 11:51:00 đến ngày 2022-09-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,101,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự).Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng. Đã hoàn thành vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp liên quan đến công trình dân dụng.- Tài liệu cần nộp: Bản sao văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn.Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 50lit
- Đặc điểm thiết bị ≥50L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250lit
- Đặc điểm thiết bị ≥250lit
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trường mầm non Tụ Nhân, huyện Hoàng Su Phì. Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học + Nhà hiệu bộ, bếp ăn + Phòng hội đồng + Kè chống sạt lở + Nhà để xe
9 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác các năm tiếp theo.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu , địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế - lập BC KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nam Thắng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Hoàng Su Phì. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH MTV xây dựng Hoàng Lâu; + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Hoàng Su Phì


- Bên mời thầu: Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu , địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật và các tài liệu có liên quan khác trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoàng Su Phì (Ban QLDA ĐTXD). Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lý Văn Hưng – P.Giám đốc; Ban quản lý dự án ĐTXD huyện. Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193862850.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lý Văn Hưng – P.Giám đốc; Ban quản lý dự án ĐTXD huyện. Địa chỉ: Thị trấn Vinh Quang, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà lớp học.
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,5364100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5611m3
4Tháo dỡ trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt82,68m2
5Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,4m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,8m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt404,107m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,44m2
9Tháo dỡ hệ thống điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1CT
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5928100m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,336100m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,5364100m2
13Tấm úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt35,1m
14Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2502tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2502tấn
16Làm trần bằng tấm tôn màu vân gỗTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt82,68m2
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,8m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt254,82m2
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt126,735m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24,232m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,8m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,64m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14m
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21m2
25Cửa đi Inox 201, kính 6,38lyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,6m2
26Phụ kiện cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5bộ
27Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính 6,38ly (Hệ 4400)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,4m2
28Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp (Hệ 4400)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5bộ
29Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt21m2
30Hoa sắt mua thẳng (Cửa sổ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,4m2
31Hoa sắt mua thẳng (Cửa đi)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,6m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt381,555m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt29,672m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt254,82m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt156,407m2
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt90m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt250m
38Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
39Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt15cái
41Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6cái
42Tủ điện vỏ tônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
43Băng dính cách điệnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cuộn
44Lắp đặt quạt trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5cái
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10bộ
46Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2bộ
47Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5hộp
48Cáp treo thép đầu vàoTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt60m
49Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt340m
B Nhà hiệu bộ, bếp ăn.
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,6509100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24,92m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,6864m3
4Tháo dỡ trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt110,64m2
5Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,64m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,875m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,695m2
8Tháo dỡ chậu rửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,8m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,6509100m2
11Tấm úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt36,141m
12Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,306tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,306tấn
14Làm trần bằng tấm tôn màu vân gỗTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt110,64m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,8m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,695m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt116,26m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24,92m2
19Cửa đi Inox 201, kính 6,38lyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,28m2
20Phụ kiện cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6bộ
21Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính 6,38ly (Hệ 4400)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,64m2
22Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp (Hệ 4400)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6bộ
23Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt24,92m2
24Hoa sắt mua thẳng (Cửa sổ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,64m2
25Hoa sắt mua thẳng (Cửa đi)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt14,28m2
26Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,8m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt12,8m2
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1bộ
30Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1cái
C Phòng hội đồng.
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,1884100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,8m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,4906m3
4Tháo dỡ trầnTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt82,36m2
5Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,72m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,48m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,1884100m2
8Tấm úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30,88m
9Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2187tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,2187tấn
11Làm trần bằng tấm tôn màu vân gỗTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt82,36m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,48m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,8m2
14Cửa đi Inox 201, kính 6,38lyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,08m2
15Phụ kiện cửa điTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
16Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính 6,38ly (Hệ 4400)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,72m2
17Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp (Hệ 4400)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4bộ
18Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt16,8m2
19Hoa sắt mua thẳng (Cửa sổ)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,72m2
20Hoa sắt mua thẳng (Cửa đi)Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt10,08m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,48m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt8,48m2
D Kè chống sạt lở.
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,1148100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt19,67151m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,612100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,7100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt5,44m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt43,52m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt63,75m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,21100m
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt116,301m3
10Lắp dựng lan can sắtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30,6m2
11Lan can sắt mua thẳngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt30,6m2
12Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt11,31m3
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt6,8164m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt34,0821m3
15Rải bạt dứa lớp cách lyTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,2721100m2
16Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,101210m
E Nhà để xe.
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt3,5281m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt1,176m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,392m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,1728100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt2,304m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt4,6m3
7Lắp cột thép các loạiTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0832tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,0832tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,17tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,17tấn
11Gia công xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,137tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,137tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt0,5503100m2
14Tấm úp nócTheo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt20,142m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành). + Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự).Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng. Đã hoàn thành vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình dân dụng. (Tài liệu cần nộp: Bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng. Bằng tốt nghiệp; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương về việc xác nhận thực hiện các công việc tương tự). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.53
3 Lực lượng công nhân kỹ thuật 5 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp liên quan đến công trình dân dụng.- Tài liệu cần nộp: Bản sao văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai lý lịch chuyên môn.Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW ≥5 kW1
2 Máy hàn điện 23kW ≥23KW1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW ≥1,7kW1
4 Máy đầm bàn 1kW ≥ 1kW1
5 Máy đầm dùi 1,5kW ≥ 1,5kW1
6 Máy trộn vữa 50lit ≥50L1
7 Máy khoan bê tông 0,62kW ≥0,62kW1
8 Máy trộn bê tông 250lit ≥250lit1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->