Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220862775-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220862346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 11:45:00 đến ngày 2022-09-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,233,514,142 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Cán bộ ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô sức nâng
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Chi phí xây dựng + thiết bị
Xây dựng khu thiết chế văn hóa - TDTT tại thôn Tân Bình 2, xã Lộc Thanh
420 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lộc Thanh. + Địa chỉ: 170 Lê Lợi - Xã Lộc Thanh, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng. + Điện thoại: 02633.864752 - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc. + Địa chỉ: Số 133/24 Trần Quốc Toản - Phường Blao - Thành phố Bảo Lộc. + Điện thoại: 02633.712.495
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH An Phúc Lâm Đồng. - Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bảo Lộc. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc. - Tư vấn thẩm định E_HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK XD Hảo Đại Sơn Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lộc Thanh. + Địa chỉ: 170 Lê Lợi - Xã Lộc Thanh, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng. + Điện thoại: 02633.864752 - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc. + Địa chỉ: Số 133/24 Trần Quốc Toản - Phường Blao - Thành phố Bảo Lộc. + Điện thoại: 02633.712.495


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp những tài liệu theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lộc Thanh. + Địa chỉ: 170 Lê Lợi - Xã Lộc Thanh, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng. + Điện thoại: 02633.864752 - Bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc. + Địa chỉ: Số 133/24 Trần Quốc Toản - Phường Blao - Thành phố Bảo Lộc. + Điện thoại: 02633.712.495
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.864001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc. - Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.712495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: 04 Đề Thám, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.866053
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. SAN NỀN
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (bóc hữu cơ 20cm, dọn cỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,63100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66,356100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,63100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,63100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Đào xúc đất khai thác để đắp, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V67,965100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V67,965100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V67,965100 m3 đất nguyên thổ/1km
B 2. SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG - LÁT GẠCH TERRAZZO ĐƯỜNG DẠO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,948100 m3 đất nguyên thổ
2Gia công, lắp đặt bạt lót nền đường trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.391,3m2
3Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V194,782m3
4Thi công móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,391100 m3
5Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.391m2
C 3. BỆ NGỒI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,142m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,852m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,279m3
5Lát đá granit tự nhiên màu đen, lát bệ ngồi, vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V170,419m2
D 4. MƯƠNG THOÁT NƯỚC; CỬA THU NƯỚC, HỐ GA
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,443100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,86m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,185100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,57m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,508m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60,74m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,512100 m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,072tấn
9Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,67m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V589cấu kiện
11Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,165100 m3
E 5. KHÁN ĐÀI THÉP
1Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm_khán đàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,245tấn
2Lắp dựng kết cấu thép_khán đàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,245tấn
3Bulong M12x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.712cái
4Vít nở Inox 304, M12x80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V96cái
F 6. NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,075100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,033tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,038100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,254m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,007tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,062tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,046100 m2
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,228m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,17tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,196100 m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,893m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,053100 m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,178100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,106tấn
18Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,888m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,251m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,068100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,033tấn
22Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,267m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,048100 m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,239m3
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012tấn
26Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018tấn
27Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018tấn
28Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09tấn
29Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09tấn
30Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,333100 m2
31Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm + kính 5ly (đã bao gồm chốt, khóa cửa, phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,46m2
32Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,626m3
33Lát nền gạch ceramic, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,5m2
34Ốp gạch ceramic tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V62,4m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,845m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V42,03m2
37Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,58m2
38Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,56m2
39Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51,845m2
40Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,03m2
41Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,14m2
42Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51,845m2
43Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66,17m2
44Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,5m
45Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
46Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn 10A + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
47Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
48Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
50Gia công, lắp dựng tủ điện 2-4 modul âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
51Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
52Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi có màn che bảo vệ + đế âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
53Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100 m
54Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100 m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100 m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100 m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100 m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100 m
59Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100 m
60Lắp đặt cút nhựa uPVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
61Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
62Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
63Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
64Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
65Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
66Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
67Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
68Lắp đặt T nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
69Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC D27-21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
70Lắp đặt T giảm nhựa uPVC D27-21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
71Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
72Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
73Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
74Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
75Lắp đặt chụp thông hơi nhựa D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
76Lắp đặt chậu xí bệt 02 khốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
78Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
79Lắp đặt lavabo (loại có chân)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
81Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
82Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
83Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
84Lắp đặt vòi nhựa rửa sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
85Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
86Gia công, lắp đặt hệ thống phao điện tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
G 7. BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (01CK)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,132100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,756m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,134m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018100 m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,667m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,327m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,08m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,72m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2m2
10Quét dung dịch chống thấm hầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,92m2
11Bê tông khuôn hầm, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,339m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045100 m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,051tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,77m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,028100 m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D168mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100 m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100 m
20Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100 m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100 m
23Lắp đặt ống sành đục lỗ, đoạn ống dài 0.64m bằng thủ công, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1đoạn
24Thi công tầng lọc sỏi 40x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,224m3
25Thi công tầng lọc sỏi 20x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,168m3
26Thi công tầng lọc than củiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,213m3
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,011100 m3
28Đào giếng thấm thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,038m3 đất nguyên thổ
29Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,113m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004100 m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,154m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cấu kiện
H 8. THÁP NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,032100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,068m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018100 m3
6Bu lông M16 dài 0.5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
7Gia công cấu kiện sắt thép_tháp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,375tấn
8Lắp dựng kết cấu thép_tháp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,375tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,568m2
I 9. GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m khoan
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m khoan
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m khoan
4Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
5Lắp đặt kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 168mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90m
6Cung cấp, Lắp đặt máy bơm chìm 3.0Hp; HTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15m3
8Bê tông bệ máy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,758m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,058100 m2
10Gia công, lắp dây cáp không gỉ đường kính 4mmm, treo máy bơm chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V72m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,93100 m
12Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
13SXLD van 1 chiều, van 2 chiều D34Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V95m
15Thí nghiệm phân tích nước, độ pH (chỉ tiêu hóa lý)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1chỉ tiêu
16Thí nghiệm phân tích nước, hàm lượng hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1chỉ tiêu
J 10. CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ + CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,79100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,744100 m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D65/50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V310m
4Rải cáp ngầm dây điện chiếu sáng 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5100 m
5Rải cáp ngầm dây điện chiếu sáng 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8100 m
6Cung cắp, lắp đặt tủ 2-4 ModuleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Gia công, lắp đặt bộ tiếp địa tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
8Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt 1 chiều mặt bốn + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,475m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,382100 m2
12Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,775m3
13Gia công, lắp đặt rọ Bu long, bản mã chân đếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19bộ
14Dây tiếp địa đồng trần 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38m
15Gia công, đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16-2400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19cọc
16Lắp dựng cột đèn thép năng lượng mặt trời (loại 03 bóng LED), cao 3m bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cột
17Lắp dựng cột đèn thép, cao 8m bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cột
18Lắp đặt cần đèn D60, cần đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cần đèn
19Lắp đặt cần đèn D60, cần đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cần đèn
20Lắp bóng đèn đường SUPPER LED 150WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lên đèn 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V132m
22Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38m
K 11. CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,336100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,761m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,279m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,787m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,579m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,445m2
7Lát đá granit tự nhiên màu đen, lát mặt bệ các loại, vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,033m2
8Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,952m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,391100 m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,871m3
11Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép B40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V332,69m2
12Lắp dựng khung rào lưới B40 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V332,69m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V105,375m2
L 12. TRỒNG CÂY XANH
1Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,179m3 đất nguyên thổ
2Thuốc kích ra rễ (01chai/01 cây)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53chai
3Thuốc kích ra chồi (01 chai/01 cây)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53chai
4Trồng cây dầu (cao 3m, đường kính gốc 6-8cm), (mã CX.CTLĐ.12101, QĐ38/2021 )Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32cây
5Trồng cây Mimosa (cao 3m, đường kính gốc 6-8cm), (mã CX.CTLĐ.12101, QĐ38/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21cây
6Duy trì và chăm sóc cây mới trồng (mã CX.CTLD.13101, QĐ38/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53cây/năm
7Trồng cây cây cảnh trổ hoa_Cẩm tú cầu( mã CX.CTLĐ.22141, QĐ38/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07100 cây
8Cung cấp đất màu trồng cỏ (đã bao gồm vận chuyển)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V550,24m3
9Trồng cỏ lá gừng (mã CX2.06.01, QĐ39/2002)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,512100 m2
10Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện_bảo dưỡng 03 tháng đầu sau khi trồng (mã CX1.01.12, QĐ593/2014)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V661,258100 m2/lần
M 13. THIẾT BỊ
1Xà đơn 02 bậcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Đi bộ trên khôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Đi bộ lắc tayTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Toàn thânTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.53
3 - Cán bộ ATLĐ - VSMT 1 -Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.32
4 Công nhân tham gia gói thầu 10 (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l1
2 Máy trộn bê tông 150l1
3 Ô tô tự đổ 10T1
4 Cần trục ô tô sức nâng 6T1
5 Máy cắt sắt cầm tay 1,7 kW1
6 Máy cắt uốn 5 kW1
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
8 Máy đầm dùi 1,5 kW1
9 Máy đào 0,8m31
10 Máy hàn 23 kW1
11 Máy lu bánh hơi 16T1
12 Máy lu bánh thép 10T1
13 Ô tô tưới nước 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->