Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220862775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220862346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 11:45:00 đến ngày 2022-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,233,514,142 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Chi phí xây dựng + thiết bị Xây dựng khu thiết chế văn hóa - TDTT tại thôn Tân Bình 2, xã Lộc Thanh 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp những tài liệu theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lộc Thanh.
+ Địa chỉ: 170 Lê Lợi - Xã Lộc Thanh, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng.
+ Điện thoại: 02633.864752
- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc.
+ Địa chỉ: Số 133/24 Trần Quốc Toản - Phường Blao - Thành phố Bảo Lộc.
+ Điện thoại: 02633.712.495 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.864001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc. - Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.712495 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: 04 Đề Thám, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.866053 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (bóc hữu cơ 20cm, dọn cỏ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,63 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,356 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,63 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,63 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đào xúc đất khai thác để đắp, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,965 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,965 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,965 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | 2. SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG - LÁT GẠCH TERRAZZO ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,948 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Gia công, lắp đặt bạt lót nền đường trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.391,3 | m2 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 194,782 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,391 | 100 m3 |
| 5 | Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.391 | m2 |
| C | 3. BỆ NGỒI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,142 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,852 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,279 | m3 |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên màu đen, lát bệ ngồi, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170,419 | m2 |
| D | 4. MƯƠNG THOÁT NƯỚC; CỬA THU NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,443 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,86 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,185 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,57 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,508 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,74 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,512 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,072 | tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,67 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 589 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,165 | 100 m3 |
| E | 5. KHÁN ĐÀI THÉP | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm_khán đài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,245 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép_khán đài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,245 | tấn |
| 3 | Bulong M12x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.712 | cái |
| 4 | Vít nở Inox 304, M12x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| F | 6. NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,075 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,038 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,254 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,062 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,046 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,228 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,196 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,893 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,053 | 100 m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,178 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,106 | tấn |
| 18 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,888 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,251 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,068 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,267 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | 100 m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,239 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | tấn |
| 30 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,333 | 100 m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm + kính 5ly (đã bao gồm chốt, khóa cửa, phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,46 | m2 |
| 32 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,626 | m3 |
| 33 | Lát nền gạch ceramic, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,5 | m2 |
| 34 | Ốp gạch ceramic tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,4 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,845 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,03 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,58 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,56 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,845 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,03 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,14 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,845 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,17 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,5 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn 10A + đế âm + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 50 | Gia công, lắp dựng tủ điện 2-4 modul âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi có màn che bảo vệ + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100 m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100 m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100 m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100 m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100 m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt T nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC D27-21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC D27-21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt chụp thông hơi nhựa D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt 02 khối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt lavabo (loại có chân) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi nhựa rửa sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 86 | Gia công, lắp đặt hệ thống phao điện tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| G | 7. BỂ TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM (01CK) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,132 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,756 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,134 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,667 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,327 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,08 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,72 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm hầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,92 | m2 |
| 11 | Bê tông khuôn hầm, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,339 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,051 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,77 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | 100 m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng dán keo, D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống sành đục lỗ, đoạn ống dài 0.64m bằng thủ công, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | đoạn |
| 24 | Thi công tầng lọc sỏi 40x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,224 | m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc sỏi 20x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,168 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc than củi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,213 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | 100 m3 |
| 28 | Đào giếng thấm thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,038 | m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,113 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | 100 m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,154 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| H | 8. THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,032 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,068 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | 100 m3 |
| 6 | Bu lông M16 dài 0.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép_tháp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,375 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép_tháp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,375 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,568 | m2 |
| I | 9. GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m khoan |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m khoan |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m khoan |
| 4 | Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt máy bơm chìm 3.0Hp; H | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 8 | Bê tông bệ máy vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,758 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,058 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dây cáp không gỉ đường kính 4mmm, treo máy bơm chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,93 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 13 | SXLD van 1 chiều, van 2 chiều D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 15 | Thí nghiệm phân tích nước, độ pH (chỉ tiêu hóa lý) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chỉ tiêu |
| 16 | Thí nghiệm phân tích nước, hàm lượng hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chỉ tiêu |
| J | 10. CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ + CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,79 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,744 | 100 m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D65/50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 310 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm dây điện chiếu sáng 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5 | 100 m |
| 5 | Rải cáp ngầm dây điện chiếu sáng 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | 100 m |
| 6 | Cung cắp, lắp đặt tủ 2-4 Module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Gia công, lắp đặt bộ tiếp địa tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 chiều mặt bốn + đế âm + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,475 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,382 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,775 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt rọ Bu long, bản mã chân đế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 14 | Dây tiếp địa đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | m |
| 15 | Gia công, đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16-2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cọc |
| 16 | Lắp dựng cột đèn thép năng lượng mặt trời (loại 03 bóng LED), cao 3m bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cột |
| 17 | Lắp dựng cột đèn thép, cao 8m bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cột |
| 18 | Lắp đặt cần đèn D60, cần đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cần đèn |
| 19 | Lắp đặt cần đèn D60, cần đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cần đèn |
| 20 | Lắp bóng đèn đường SUPPER LED 150W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lên đèn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 132 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | m |
| K | 11. CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,336 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,761 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,279 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,787 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,579 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,445 | m2 |
| 7 | Lát đá granit tự nhiên màu đen, lát mặt bệ các loại, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,033 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,952 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,391 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,871 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 332,69 | m2 |
| 12 | Lắp dựng khung rào lưới B40 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 332,69 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105,375 | m2 |
| L | 12. TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,179 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thuốc kích ra rễ (01chai/01 cây) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | chai |
| 3 | Thuốc kích ra chồi (01 chai/01 cây) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | chai |
| 4 | Trồng cây dầu (cao 3m, đường kính gốc 6-8cm), (mã CX.CTLĐ.12101, QĐ38/2021 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cây |
| 5 | Trồng cây Mimosa (cao 3m, đường kính gốc 6-8cm), (mã CX.CTLĐ.12101, QĐ38/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cây |
| 6 | Duy trì và chăm sóc cây mới trồng (mã CX.CTLD.13101, QĐ38/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | cây/năm |
| 7 | Trồng cây cây cảnh trổ hoa_Cẩm tú cầu( mã CX.CTLĐ.22141, QĐ38/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | 100 cây |
| 8 | Cung cấp đất màu trồng cỏ (đã bao gồm vận chuyển) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 550,24 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng (mã CX2.06.01, QĐ39/2002) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,512 | 100 m2 |
| 10 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện_bảo dưỡng 03 tháng đầu sau khi trồng (mã CX1.01.12, QĐ593/2014) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 661,258 | 100 m2/lần |
| M | 13. THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xà đơn 02 bậc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Đi bộ trên không | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Đi bộ lắc tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Toàn thân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | - Cán bộ ATLĐ - VSMT | 1 | -Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia gói thầu | 10 | (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 150l | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | 10T | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô sức nâng | 6T | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt cầm tay | 1,7 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | 5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 9 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 10 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi | 16T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | 10T | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi