Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220882261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 11:42:00 đến ngày 2022-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,658,535,793 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.487803689E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9756E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng (trong đó có hạng mục thi công PCCC) có giá trị tối thiểu là 1.161.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng (trong đó có hạng mục thi công PCCC) >= 3.483.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công ký kết; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.161.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.483.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc điện – điện tử hoặc cơ khí. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có trình độ đại học trở lên. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kế toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, cải tạo hệ thống phòng cháy chữa cháy tại các trường học trên địa bàn quận Bình Tân năm học 2022-2023. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan: Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong đó có thể hiện ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. - Trường hợp Nhà thầu không đính kèm file scan Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 6270 0628.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Bình Tân - Địa chỉ: Số 624/2 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân. Điện thoại 02862784122. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân. Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Tân. Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON 19-5 | |||
| 1 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m - 16bar | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cuộn |
| 2 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 zone | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu báo Gas | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp reset được | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện nguồn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| B | TRƯỜNG MẦM NON 20-10 | |||
| 1 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m - 16bar | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cuộn |
| 2 | Lắp đặt van góc chữa cháy trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Sửa chữa máy bơm Diesel chữa cháy 25HP hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| C | TRƯỜNG MẦM NON BÌNH TRỊ ĐÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m - 16bar | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cuộn |
| 2 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 zone | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu báo Gas | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp reset được | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện nguồn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| D | TRƯỜNG MẦM NON CẨM TÚ | |||
| 1 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m - 16bar | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cuộn |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bột ABC - 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay khí CO2 MT5 - 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bình |
| 4 | Lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháy đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| E | TRƯỜNG MẦM NON HOA HỒNG | |||
| 1 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m - 16bar | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cuộn |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại, bán kính bảo vệ 51m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cọc tiếp địa D=16mm - L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây cáp thoát sét, đường kính =20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 7 | Khoan giếng tiếp địa sâu 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp neo kim D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 11 | Vật tư phụ lắp đặt kim thu sét (Tắc ke, vít, co, tê, nối nhựa, băng keo điện, sơn, ốc siết cáp, tăng đơ,...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| F | TRƯỜNG MẦM NON HOA PHƯỢNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler chữa cháy tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp reset được | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện nguồn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| G | TRƯỜNG MẦM NON HOÀNG ANH | |||
| 1 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m - 16bar | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cuộn |
| 2 | Lắp đặt bình cầu chữa cháy tự động - 6kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bình |
| 3 | Lắp đặt Bộ trang phục chữa cháy (Quần áo chữa cháy, Găng tay chữa cháy, Nón chữa cháy, Ủng chữa cháy, Khẩu trang chữa cháy) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| H | TRƯỜNG MẦM NON MAI VÀNG | |||
| 1 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m - 16bar | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cuộn |
| 2 | Sửa chữa máy bơm Diesel chữa cháy 25HP hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt Bộ trang phục chữa cháy (Quần áo chữa cháy, Găng tay chữa cháy, Nón chữa cháy, Ủng chữa cháy, Khẩu trang chữa cháy) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển 03 bơm chữa cháy tự động (tủ đặt trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt dây điện nguồn đấu bơm 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện nguồn đấu bơm 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ dầu áp lực + van cook | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc áp lực + van cook | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emergency | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây điện nguồn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| I | TRƯỜNG MẦM NON SEN HỒNG | |||
| 1 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m - 16bar | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cuộn |
| 2 | Lắp đặt Bộ trang phục chữa cháy (Quần áo chữa cháy, Găng tay chữa cháy, Nón chữa cháy, Ủng chữa cháy, Khẩu trang chữa cháy) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| J | TRƯỜNG MẦM NON TÂN TẠO A | |||
| 1 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m - 16bar | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cuộn |
| 2 | Lắp đặt Bộ trang phục chữa cháy (Quần áo chữa cháy, Găng tay chữa cháy, Nón chữa cháy, Ủng chữa cháy, Khẩu trang chữa cháy) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| K | TRƯỜNG TIỂU HỌC AN LẠC 2 | |||
| 1 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m - 16bar | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cuộn |
| L | TRƯỜNG TIỂU HỌC AN LẠC 3 | |||
| 1 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m - 16bar | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cuộn |
| 2 | Lắp đặt van góc chữa cháy trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ dầu áp lực + van cook | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc áp lực + van cook | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt van khóa, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chống rung giảm chấn, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chống rung giảm chấn, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện nguồn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| M | TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH TÂN | |||
| 1 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m - 16bar | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cuộn |
| N | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGÔ QUYỀN | |||
| 1 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m - 16bar | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cuộn |
| O | TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN TẠO | |||
| 1 | Sửa chữa máy bơm điện chữa cháy 25HP hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển 03 bơm chữa cháy tự động (tủ đặt ngoài trời) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| P | TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN ƠN | |||
| 1 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m - 16bar | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cuộn |
| 2 | Sửa chữa máy bơm bù áp chữa cháy hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bột ABC - 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay khí CO2 MT5 - 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bình |
| 5 | Lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháy đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy MT35 - 35kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 7 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC (Mica) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 zone | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp reset được | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn Exit chỉ lối thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emergency | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện nguồn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| Q | TRƯỜNG THCS AN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK, đường kính ống D=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 2 | Sơn chống gỉ, sơn đỏ đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 33,912 | m2 |
| 3 | Lắp đặt co D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt bầu giảm D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van một chiều, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chống rung giảm chấn, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| R | TRƯỜNG THCS BÌNH TRỊ ĐÔNG A | |||
| 1 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 2 | Sửa chữa máy bơm điện chữa cháy 30HP hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bột ABC - 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay khí CO2 MT5 - 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bình |
| 5 | Lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháy đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy MT35 - 35kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 7 | Lắp đặt tủ điều khiển 01 bơm chữa cháy tự động (tủ đặt trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| S | TRƯỜNG CHUYÊN BIỆT BÌNH TÂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK, đường kính ống D=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm STK, đường kính ống D=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 3 | Sơn chống gỉ, sơn đỏ đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 61,3807 | m2 |
| 4 | Lắp đặt co D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt co D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt bầu giảm D114/76 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van góc chữa cháy trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện, kích thước 400x600x220 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.487803689E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9756E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng (trong đó có hạng mục thi công PCCC) có giá trị tối thiểu là 1.161.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng loại công trình dân dụng (trong đó có hạng mục thi công PCCC) >= 3.483.000.000 đồng.(Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công ký kết; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.161.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.483.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc điện – điện tử hoặc cơ khí. | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có trình độ đại học trở lên. | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán: kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kế toán. | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 2 | Máy cắt sắt | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 3 | Máy hàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 4 | Máy khoan | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
| 5 | Máy phát điện | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 6 | Giàn giáo (1 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi