Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220880718-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220878515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn thu tiền nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-25 17:18:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,366,855,444 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành dân dụng+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Trường hợp là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Sửa chữa nhà quản lý kênh Sông Ray, huyện Châu Đức 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn thu tiền nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:Trung tâm Quản lý, khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ số: Số 368 đường Phan Đăng Lưu, phường Long Hương, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.824431- Fax : 02543.824431
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp, địa chỉ: Số 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.583842 Fax : 02543.583842 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Số điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737; - Số fax: 02543.852324. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trung tâm Quản lý, khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ số: Số 368 đường Phan Đăng Lưu, phường Long Hương, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Điện thoại : 02543.824431 - Fax : 02543.824431 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,192 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 70%) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 961,233 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 70%) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 236,99 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (tính 70%) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 578,14 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (tính 70%) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 383,093 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tính 70%) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 75,68 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 578,14 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 458,773 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần trần thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,27 | m2 |
| 10 | Thi công trần thạch cao khung chìm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,27 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,27 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,27 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 215,135 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp vữa lát gạch kém chất lượng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 226 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,91 | m2 |
| 16 | Láng vữa tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,91 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 30x30cm nhám | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,91 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 214,09 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lát bậc cấp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 20 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 49,56 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 49,56 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100,38 | m2 |
| 24 | Cắt tường tháo khung bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 89,62 | 1m |
| 25 | Phá dỡ cạnh cửa lấy khuôn cửa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,689 | m3 |
| 26 | Xây tường cạnh cửa gạch 4x8x19, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,689 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 44,81 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,66 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 11,66 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa đi pano sắt 1 cánh mở sơn dầu hoàn thiện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm Xingfa Alumen, kính trắng dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 21,21 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa cuốn nhôm sơn tĩnh điện + hộp che cửa cuốn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 33 | Cung cấp mô tơ cửa cuốn + remote điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp cửa sổ lùa nhôm Xingfa Alumen, kính trắng dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 42,18 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh lật nhôm Xingfa Alumen, kính trắng dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4,52 | m2 |
| 36 | Thi công vách gạch kính lấy sáng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 37 | Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 46,7 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 134,52 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 40 | Vách gạch kính lấy sáng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 41 | Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa đi + phụ kiện cửa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 42 | Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa sổ + phụ kiện cửa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 43 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng, tháo dỡ đường dây cấp nước | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ bồn tiểu | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ vòi sen | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 48 | Cắt tường đi âm ống cấp nước | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt đứng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi + Dimmer quạt | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện phân phối | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn áp tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Đèn áp trần | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 113,68 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 113,68 | m2 |
| 71 | Láng vữa tạo dốc về phía phểu thu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 113,68 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 113,68 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 74 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 680,375 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 680,375 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 680,375 | m2 |
| 78 | Sơn tường bảng hiệu bằng sơn giã đá | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,185 | m2 |
| 79 | Sửa chữa chân cổng bị hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 80 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 81 | Cung cấp song sắt hàng rào, song ngang thép hộp 30x60cm, song đứng thép tròn D20a150mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 28,53 | m2 |
| 82 | Cắt lấy khuôn chông sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 130 | 1m |
| 83 | Cung cấp Chông sắt hàng rào, sắt đặc F12a150mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 130 | md |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 48,03 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn bù phụ, tạo dốc mặt sân, chiều dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 430 | m2 |
| 86 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 430 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 70%) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 142,27 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 70%) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (tính 50%) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 80,31 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (tính 70%) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 61,96 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tính 70%) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 131,56 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 80,31 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 35,36 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 96 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 57,6 | md |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 98 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 99 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 104 | Cung cấp cửa đi sắt pano 2 cánh mở sơn dầu màu hoàn thiện | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 105 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh lật nhôm Xingfa Alumen, kính trắng dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 106 | Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 108 | Cung cấp ổ khóa tay nắm cửa đi + phụ kiện cửa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Cung cấp tay nắm cửa sổ + phụ kiện cửa | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị chống sét (bao gồm kim thu sét + dây thoát sét + đóng cọc tiếp địa thoát sét): Bao gồm kim thu sét bán kính bảo vệ R>=30m, cây chống bằng thép, dây thoát sét bằng đồng. | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm nước hỏa tiển 2HP Panasonic (hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành dân dụng+ Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Trường hợp là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 5T | Ô tô tự đổ >= 5T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 7 | Tời điện | Tời điện | 1 |
| 8 | Máy mài | Máy mài | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi