Gói thầu: Xây dựng công trình và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220883133-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây dựng công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220815946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 11:14:00 đến ngày 2022-09-07 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,460,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh. - Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong công việc Chỉ huy trưởng công trình (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 90108CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san 90108CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤100km, công suất ≥ 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền cấp và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 850CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
12-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bê tông các loại ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
16-Thiết bị nấu, tưới nhựa Đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình và đảm bảo giao thông
Sửa chữa đường nối ĐH.46B đến ĐH.46E, xã Triệu Đại; đường thôn Nam Phước, xã Triệu Phước và đường giao thông khu dân cư mới xã Triệu Trạch
75 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 73, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng BRC; Địa chỉ: Khu phố 1, Khu đô thị Nam Đông Hà, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Phúc Thành; Địa chỉ: Số 163 Lê Lợi, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. +Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 73, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị: + Địa chỉ: Số 45, đường Hùng Vương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.3852530; Fax: 0233. 3852.827
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Trị ĐC: 128 Hoàng Diệu - P. Đông Thanh - TP. Đông Hà - Quảng Trị ĐT: 0233 3852 529 - Fax: 0233 3851760
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B Nền, mặt đường phạmn vi nút giao Tuyến nối từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lưu Hữu Phước
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9995tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1826m3
5Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9499m3
6Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V189,499m2
7Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
8Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V107,047m2
9Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1782tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2414100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,611100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8524100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2752tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
9Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0901100m3
11Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0279m3
12Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2795m2
13Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V155,577m2
14Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9908100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8507100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0755tấn
5Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m3
6Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
7Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
8Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7012m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V160,51m2
10Đắp cát tạo phẳng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
11Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
12Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507100m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6391m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3906m2
15Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
16Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4231m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8239m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2706m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5626tấn
12Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
2Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
3Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
4Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
5Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0985100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4182100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5167100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,9518tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128m3
8Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2176m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V122,1755m2
10Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V43,039m2
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385100m
12Bê tông bù lề trên tấm đan rãnh TND M200, đá 0,5x1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3568m3
13Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (4 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6262tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7995m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1621m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5758m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3225m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5769tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V129Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2862100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7172m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4383m3
11Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1276m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V77,172m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TND (Phần bù bê tông nối thân rãnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
2Lắp đặt tấm đan rãnh 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V31Ck
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,956m3
4Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071tấn
5Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013tấn
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5668m3
7Cốt thép ф=14mm, liên kết thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
8Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép (Rãnh TND)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m
9Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
10Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178tấn
11Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8004m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5478m3
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5724m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V60Ck
8Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1804m3
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5972100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7916m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
13Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,804m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8594m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9201m3
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
9Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2798100m3
10Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423100m3
11Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
12Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
13Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mn
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9968m3
15Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m
16Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5743m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4762m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mm (Tại hố thu Km0+106,71)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m
8Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898m3
11Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317m3
12Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428100m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m3
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0794m3
2Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V417,108m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5005100m3
4Khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V72,654m
5Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m3
6Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7791m3
7Lót bạt nilong (Phần gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,8262m2
8Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6592100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m3
10Đắp cát tạo phẳng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2592100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0244100m2
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m
9Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
10Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9221m3
13Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094m3
1Bê tông tường M150 đá 2x4 (Thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3317m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
6Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6029m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4374m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4384m3
13Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m3
14Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m3
15Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
6Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4585tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6146m3
7Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4567m3
8Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1335m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3779tấn
6Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557100m
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3418m3
8Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696m3
9Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3925m2
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2836100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,3417tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
10Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m
11Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9902m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V429,902m2
14Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V243,815m2
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7642100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (1 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8934100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4024100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5569tấn
7Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m3
8Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
10Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
11Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5355m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3546m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8567m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8774m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8529tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1767m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4344tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V95Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5678m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (Thân hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng ( hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
5Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
9Bê tông tường M150 đá 2x4 (Bê tông tường đầu nối rãnh với hố thu cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236m3
10Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V113.499.000đồng
A Nền, mặt đường trục chính: Tuyến nối từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lưu Hữu Phước
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9995tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1826m3
5Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9499m3
6Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V189,499m2
7Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
8Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V107,047m2
9Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1782tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2414100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,611100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8524100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2752tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
9Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0901100m3
11Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0279m3
12Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2795m2
13Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V155,577m2
14Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9908100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8507100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0755tấn
5Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m3
6Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
7Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
8Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7012m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V160,51m2
10Đắp cát tạo phẳng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
11Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
12Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507100m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6391m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3906m2
15Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
16Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4231m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8239m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2706m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5626tấn
12Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
2Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
3Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
4Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
5Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0985100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4182100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5167100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,9518tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128m3
8Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2176m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V122,1755m2
10Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V43,039m2
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385100m
12Bê tông bù lề trên tấm đan rãnh TND M200, đá 0,5x1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3568m3
13Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (4 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6262tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7995m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1621m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5758m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3225m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5769tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V129Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2862100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7172m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4383m3
11Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1276m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V77,172m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TND (Phần bù bê tông nối thân rãnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
2Lắp đặt tấm đan rãnh 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V31Ck
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,956m3
4Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071tấn
5Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013tấn
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5668m3
7Cốt thép ф=14mm, liên kết thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
8Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép (Rãnh TND)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m
9Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
10Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178tấn
11Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8004m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5478m3
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5724m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V60Ck
8Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1804m3
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5972100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7916m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
13Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,804m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8594m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9201m3
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
9Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2798100m3
10Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423100m3
11Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
12Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
13Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mn
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9968m3
15Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m
16Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5743m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4762m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mm (Tại hố thu Km0+106,71)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m
8Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898m3
11Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317m3
12Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428100m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m3
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0794m3
2Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V417,108m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5005100m3
4Khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V72,654m
5Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m3
6Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7791m3
7Lót bạt nilong (Phần gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,8262m2
8Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6592100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m3
10Đắp cát tạo phẳng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2592100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0244100m2
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m
9Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
10Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9221m3
13Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094m3
1Bê tông tường M150 đá 2x4 (Thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3317m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
6Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6029m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4374m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4384m3
13Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m3
14Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m3
15Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
6Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4585tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6146m3
7Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4567m3
8Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1335m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3779tấn
6Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557100m
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3418m3
8Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696m3
9Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3925m2
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2836100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,3417tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
10Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m
11Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9902m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V429,902m2
14Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V243,815m2
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7642100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (1 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8934100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4024100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5569tấn
7Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m3
8Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
10Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
11Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5355m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3546m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8567m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8774m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8529tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1767m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4344tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V95Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5678m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (Thân hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng ( hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
5Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
9Bê tông tường M150 đá 2x4 (Bê tông tường đầu nối rãnh với hố thu cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236m3
10Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V113.499.000đồng
C Nền, mặt đường trục chính Tuyến nối từ đường Lê Duẫn đến đường Lê Văn Hưu (Kiệt 174 Lê Duẫn)
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9995tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1826m3
5Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9499m3
6Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V189,499m2
7Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
8Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V107,047m2
9Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1782tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2414100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,611100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8524100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2752tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
9Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0901100m3
11Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0279m3
12Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2795m2
13Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V155,577m2
14Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9908100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8507100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0755tấn
5Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m3
6Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
7Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
8Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7012m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V160,51m2
10Đắp cát tạo phẳng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
11Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
12Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507100m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6391m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3906m2
15Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
16Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4231m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8239m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2706m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5626tấn
12Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
2Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
3Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
4Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
5Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0985100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4182100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5167100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,9518tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128m3
8Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2176m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V122,1755m2
10Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V43,039m2
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385100m
12Bê tông bù lề trên tấm đan rãnh TND M200, đá 0,5x1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3568m3
13Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (4 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6262tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7995m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1621m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5758m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3225m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5769tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V129Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2862100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7172m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4383m3
11Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1276m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V77,172m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TND (Phần bù bê tông nối thân rãnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
2Lắp đặt tấm đan rãnh 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V31Ck
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,956m3
4Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071tấn
5Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013tấn
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5668m3
7Cốt thép ф=14mm, liên kết thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
8Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép (Rãnh TND)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m
9Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
10Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178tấn
11Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8004m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5478m3
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5724m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V60Ck
8Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1804m3
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5972100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7916m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
13Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,804m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8594m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9201m3
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
9Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2798100m3
10Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423100m3
11Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
12Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
13Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mn
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9968m3
15Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m
16Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5743m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4762m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mm (Tại hố thu Km0+106,71)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m
8Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898m3
11Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317m3
12Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428100m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m3
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0794m3
2Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V417,108m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5005100m3
4Khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V72,654m
5Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m3
6Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7791m3
7Lót bạt nilong (Phần gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,8262m2
8Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6592100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m3
10Đắp cát tạo phẳng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2592100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0244100m2
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m
9Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
10Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9221m3
13Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094m3
1Bê tông tường M150 đá 2x4 (Thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3317m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
6Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6029m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4374m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4384m3
13Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m3
14Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m3
15Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
6Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4585tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6146m3
7Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4567m3
8Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1335m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3779tấn
6Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557100m
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3418m3
8Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696m3
9Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3925m2
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2836100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,3417tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
10Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m
11Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9902m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V429,902m2
14Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V243,815m2
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7642100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (1 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8934100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4024100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5569tấn
7Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m3
8Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
10Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
11Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5355m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3546m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8567m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8774m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8529tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1767m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4344tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V95Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5678m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (Thân hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng ( hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
5Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
9Bê tông tường M150 đá 2x4 (Bê tông tường đầu nối rãnh với hố thu cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236m3
10Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V113.499.000đồng
D Nền, mặt đường phạmn vi nút giao Tuyến nối từ đường Lê Duẫn đến đường Lê Văn Hưu (Kiệt 174 Lê Duẫn)
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9995tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1826m3
5Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9499m3
6Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V189,499m2
7Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
8Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V107,047m2
9Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1782tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2414100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,611100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8524100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2752tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
9Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0901100m3
11Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0279m3
12Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2795m2
13Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V155,577m2
14Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9908100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8507100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0755tấn
5Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m3
6Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
7Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
8Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7012m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V160,51m2
10Đắp cát tạo phẳng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
11Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
12Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507100m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6391m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3906m2
15Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
16Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4231m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8239m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2706m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5626tấn
12Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
2Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
3Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
4Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
5Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0985100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4182100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5167100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,9518tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128m3
8Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2176m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V122,1755m2
10Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V43,039m2
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385100m
12Bê tông bù lề trên tấm đan rãnh TND M200, đá 0,5x1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3568m3
13Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (4 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6262tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7995m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1621m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5758m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3225m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5769tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V129Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2862100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7172m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4383m3
11Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1276m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V77,172m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TND (Phần bù bê tông nối thân rãnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
2Lắp đặt tấm đan rãnh 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V31Ck
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,956m3
4Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071tấn
5Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013tấn
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5668m3
7Cốt thép ф=14mm, liên kết thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
8Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép (Rãnh TND)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m
9Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
10Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178tấn
11Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8004m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5478m3
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5724m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V60Ck
8Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1804m3
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5972100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7916m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
13Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,804m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8594m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9201m3
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
9Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2798100m3
10Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423100m3
11Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
12Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
13Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mn
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9968m3
15Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m
16Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5743m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4762m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mm (Tại hố thu Km0+106,71)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m
8Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898m3
11Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317m3
12Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428100m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m3
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0794m3
2Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V417,108m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5005100m3
4Khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V72,654m
5Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m3
6Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7791m3
7Lót bạt nilong (Phần gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,8262m2
8Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6592100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m3
10Đắp cát tạo phẳng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2592100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0244100m2
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m
9Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
10Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9221m3
13Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094m3
1Bê tông tường M150 đá 2x4 (Thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3317m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
6Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6029m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4374m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4384m3
13Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m3
14Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m3
15Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
6Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4585tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6146m3
7Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4567m3
8Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1335m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3779tấn
6Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557100m
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3418m3
8Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696m3
9Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3925m2
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2836100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,3417tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
10Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m
11Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9902m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V429,902m2
14Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V243,815m2
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7642100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (1 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8934100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4024100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5569tấn
7Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m3
8Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
10Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
11Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5355m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3546m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8567m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8774m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8529tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1767m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4344tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V95Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5678m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (Thân hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng ( hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
5Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
9Bê tông tường M150 đá 2x4 (Bê tông tường đầu nối rãnh với hố thu cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236m3
10Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V113.499.000đồng
E Thoát nước dọc hình chữ nhật khẩu độ =0,4m Tuyến nối từ đường Lê Duẫn đến đường Lê Văn Hưu (Kiệt 174 Lê Duẫn)
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9995tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1826m3
5Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9499m3
6Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V189,499m2
7Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
8Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V107,047m2
9Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1782tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2414100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,611100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8524100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2752tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
9Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0901100m3
11Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0279m3
12Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2795m2
13Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V155,577m2
14Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9908100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8507100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0755tấn
5Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m3
6Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
7Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
8Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7012m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V160,51m2
10Đắp cát tạo phẳng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
11Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
12Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507100m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6391m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3906m2
15Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
16Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4231m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8239m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2706m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5626tấn
12Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
2Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
3Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
4Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
5Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0985100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4182100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5167100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,9518tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128m3
8Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2176m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V122,1755m2
10Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V43,039m2
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385100m
12Bê tông bù lề trên tấm đan rãnh TND M200, đá 0,5x1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3568m3
13Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (4 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6262tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7995m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1621m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5758m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3225m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5769tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V129Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2862100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7172m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4383m3
11Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1276m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V77,172m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TND (Phần bù bê tông nối thân rãnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
2Lắp đặt tấm đan rãnh 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V31Ck
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,956m3
4Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071tấn
5Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013tấn
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5668m3
7Cốt thép ф=14mm, liên kết thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
8Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép (Rãnh TND)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m
9Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
10Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178tấn
11Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8004m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5478m3
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5724m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V60Ck
8Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1804m3
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5972100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7916m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
13Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,804m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8594m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9201m3
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
9Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2798100m3
10Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423100m3
11Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
12Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
13Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mn
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9968m3
15Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m
16Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5743m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4762m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mm (Tại hố thu Km0+106,71)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m
8Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898m3
11Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317m3
12Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428100m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m3
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0794m3
2Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V417,108m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5005100m3
4Khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V72,654m
5Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m3
6Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7791m3
7Lót bạt nilong (Phần gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,8262m2
8Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6592100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m3
10Đắp cát tạo phẳng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2592100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0244100m2
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m
9Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
10Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9221m3
13Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094m3
1Bê tông tường M150 đá 2x4 (Thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3317m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
6Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6029m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4374m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4384m3
13Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m3
14Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m3
15Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
6Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4585tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6146m3
7Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4567m3
8Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1335m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3779tấn
6Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557100m
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3418m3
8Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696m3
9Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3925m2
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2836100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,3417tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
10Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m
11Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9902m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V429,902m2
14Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V243,815m2
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7642100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (1 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8934100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4024100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5569tấn
7Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m3
8Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
10Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
11Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5355m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3546m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8567m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8774m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8529tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1767m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4344tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V95Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5678m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (Thân hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng ( hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
5Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
9Bê tông tường M150 đá 2x4 (Bê tông tường đầu nối rãnh với hố thu cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236m3
10Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V113.499.000đồng
F Hố thu nước tại Km0+084,95 Tuyến nối từ đường Lê Duẫn đến đường Lê Văn Hưu (Kiệt 174 Lê Duẫn)
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9995tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1826m3
5Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9499m3
6Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V189,499m2
7Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
8Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V107,047m2
9Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1782tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2414100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,611100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8524100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2752tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
9Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0901100m3
11Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0279m3
12Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2795m2
13Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V155,577m2
14Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9908100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8507100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0755tấn
5Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m3
6Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
7Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
8Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7012m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V160,51m2
10Đắp cát tạo phẳng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
11Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
12Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507100m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6391m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3906m2
15Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
16Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4231m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8239m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2706m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5626tấn
12Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
2Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
3Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
4Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
5Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0985100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4182100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5167100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,9518tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128m3
8Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2176m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V122,1755m2
10Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V43,039m2
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385100m
12Bê tông bù lề trên tấm đan rãnh TND M200, đá 0,5x1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3568m3
13Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (4 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6262tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7995m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1621m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5758m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3225m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5769tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V129Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2862100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7172m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4383m3
11Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1276m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V77,172m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TND (Phần bù bê tông nối thân rãnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
2Lắp đặt tấm đan rãnh 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V31Ck
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,956m3
4Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071tấn
5Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013tấn
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5668m3
7Cốt thép ф=14mm, liên kết thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
8Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép (Rãnh TND)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m
9Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
10Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178tấn
11Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8004m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5478m3
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5724m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V60Ck
8Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1804m3
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5972100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7916m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
13Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,804m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8594m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9201m3
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
9Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2798100m3
10Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423100m3
11Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
12Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
13Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mn
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9968m3
15Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m
16Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5743m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4762m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mm (Tại hố thu Km0+106,71)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m
8Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898m3
11Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317m3
12Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428100m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m3
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0794m3
2Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V417,108m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5005100m3
4Khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V72,654m
5Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m3
6Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7791m3
7Lót bạt nilong (Phần gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,8262m2
8Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6592100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m3
10Đắp cát tạo phẳng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2592100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0244100m2
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m
9Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
10Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9221m3
13Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094m3
1Bê tông tường M150 đá 2x4 (Thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3317m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
6Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6029m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4374m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4384m3
13Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m3
14Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m3
15Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
6Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4585tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6146m3
7Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4567m3
8Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1335m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3779tấn
6Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557100m
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3418m3
8Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696m3
9Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3925m2
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2836100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,3417tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
10Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m
11Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9902m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V429,902m2
14Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V243,815m2
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7642100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (1 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8934100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4024100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5569tấn
7Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m3
8Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
10Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
11Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5355m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3546m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8567m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8774m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8529tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1767m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4344tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V95Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5678m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (Thân hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng ( hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
5Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
9Bê tông tường M150 đá 2x4 (Bê tông tường đầu nối rãnh với hố thu cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236m3
10Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V113.499.000đồng
G Sửa chữa 2 hố thu tại Km0+106,71m; Km0+136,84m và bổ sung hố nước tại Km0+84,38 Tuyến nối từ đường Lê Duẫn đến đường Lê Văn Hưu (Kiệt 174 Lê Duẫn)
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9995tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1826m3
5Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9499m3
6Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V189,499m2
7Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
8Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V107,047m2
9Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1782tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2414100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,611100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8524100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2752tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
9Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0901100m3
11Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0279m3
12Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2795m2
13Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V155,577m2
14Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9908100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8507100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0755tấn
5Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m3
6Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
7Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
8Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7012m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V160,51m2
10Đắp cát tạo phẳng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
11Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
12Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507100m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6391m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3906m2
15Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
16Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4231m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8239m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2706m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5626tấn
12Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
2Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
3Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
4Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
5Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0985100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4182100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5167100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,9518tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128m3
8Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2176m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V122,1755m2
10Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V43,039m2
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385100m
12Bê tông bù lề trên tấm đan rãnh TND M200, đá 0,5x1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3568m3
13Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (4 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6262tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7995m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1621m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5758m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3225m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5769tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V129Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2862100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7172m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4383m3
11Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1276m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V77,172m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TND (Phần bù bê tông nối thân rãnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
2Lắp đặt tấm đan rãnh 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V31Ck
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,956m3
4Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071tấn
5Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013tấn
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5668m3
7Cốt thép ф=14mm, liên kết thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
8Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép (Rãnh TND)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m
9Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
10Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178tấn
11Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8004m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5478m3
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5724m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V60Ck
8Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1804m3
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5972100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7916m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
13Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,804m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8594m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9201m3
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
9Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2798100m3
10Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423100m3
11Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
12Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
13Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mn
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9968m3
15Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m
16Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5743m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4762m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mm (Tại hố thu Km0+106,71)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m
8Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898m3
11Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317m3
12Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428100m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m3
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0794m3
2Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V417,108m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5005100m3
4Khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V72,654m
5Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m3
6Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7791m3
7Lót bạt nilong (Phần gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,8262m2
8Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6592100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m3
10Đắp cát tạo phẳng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2592100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0244100m2
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m
9Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
10Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9221m3
13Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094m3
1Bê tông tường M150 đá 2x4 (Thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3317m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
6Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6029m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4374m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4384m3
13Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m3
14Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m3
15Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
6Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4585tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6146m3
7Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4567m3
8Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1335m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3779tấn
6Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557100m
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3418m3
8Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696m3
9Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3925m2
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2836100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,3417tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
10Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m
11Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9902m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V429,902m2
14Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V243,815m2
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7642100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (1 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8934100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4024100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5569tấn
7Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m3
8Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
10Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
11Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5355m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3546m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8567m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8774m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8529tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1767m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4344tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V95Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5678m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (Thân hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng ( hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
5Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
9Bê tông tường M150 đá 2x4 (Bê tông tường đầu nối rãnh với hố thu cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236m3
10Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V113.499.000đồng
H Tuyến nhánh - Kiệt 174 Lê Duẫn
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9995tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1826m3
5Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9499m3
6Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V189,499m2
7Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
8Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V107,047m2
9Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1782tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2414100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,611100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8524100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2752tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
9Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0901100m3
11Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0279m3
12Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2795m2
13Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V155,577m2
14Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9908100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8507100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0755tấn
5Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m3
6Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
7Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
8Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7012m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V160,51m2
10Đắp cát tạo phẳng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
11Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
12Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507100m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6391m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3906m2
15Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
16Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4231m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8239m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2706m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5626tấn
12Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
2Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
3Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
4Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
5Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0985100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4182100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5167100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,9518tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128m3
8Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2176m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V122,1755m2
10Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V43,039m2
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385100m
12Bê tông bù lề trên tấm đan rãnh TND M200, đá 0,5x1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3568m3
13Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (4 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6262tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7995m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1621m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5758m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3225m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5769tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V129Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2862100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7172m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4383m3
11Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1276m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V77,172m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TND (Phần bù bê tông nối thân rãnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
2Lắp đặt tấm đan rãnh 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V31Ck
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,956m3
4Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071tấn
5Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013tấn
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5668m3
7Cốt thép ф=14mm, liên kết thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
8Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép (Rãnh TND)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m
9Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
10Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178tấn
11Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8004m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5478m3
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5724m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V60Ck
8Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1804m3
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5972100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7916m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
13Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,804m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8594m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9201m3
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
9Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2798100m3
10Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423100m3
11Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
12Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
13Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mn
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9968m3
15Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m
16Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5743m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4762m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mm (Tại hố thu Km0+106,71)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m
8Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898m3
11Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317m3
12Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428100m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m3
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0794m3
2Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V417,108m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5005100m3
4Khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V72,654m
5Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m3
6Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7791m3
7Lót bạt nilong (Phần gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,8262m2
8Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6592100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m3
10Đắp cát tạo phẳng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2592100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0244100m2
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m
9Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
10Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9221m3
13Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094m3
1Bê tông tường M150 đá 2x4 (Thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3317m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
6Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6029m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4374m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4384m3
13Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m3
14Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m3
15Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
6Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4585tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6146m3
7Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4567m3
8Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1335m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3779tấn
6Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557100m
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3418m3
8Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696m3
9Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3925m2
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2836100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,3417tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
10Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m
11Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9902m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V429,902m2
14Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V243,815m2
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7642100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (1 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8934100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4024100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5569tấn
7Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m3
8Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
10Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
11Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5355m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3546m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8567m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8774m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8529tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1767m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4344tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V95Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5678m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (Thân hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng ( hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
5Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
9Bê tông tường M150 đá 2x4 (Bê tông tường đầu nối rãnh với hố thu cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236m3
10Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V113.499.000đồng
I Nền, mặt đường trục chính Kiệt 104 Tôn Thất Thuyết
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9995tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1826m3
5Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9499m3
6Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V189,499m2
7Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
8Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V107,047m2
9Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1782tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2414100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,611100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8524100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2752tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
9Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0901100m3
11Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0279m3
12Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2795m2
13Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V155,577m2
14Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9908100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8507100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0755tấn
5Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m3
6Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
7Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
8Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7012m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V160,51m2
10Đắp cát tạo phẳng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
11Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
12Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507100m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6391m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3906m2
15Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
16Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4231m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8239m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2706m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5626tấn
12Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
2Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
3Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
4Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
5Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0985100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4182100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5167100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,9518tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128m3
8Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2176m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V122,1755m2
10Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V43,039m2
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385100m
12Bê tông bù lề trên tấm đan rãnh TND M200, đá 0,5x1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3568m3
13Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (4 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6262tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7995m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1621m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5758m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3225m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5769tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V129Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2862100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7172m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4383m3
11Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1276m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V77,172m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TND (Phần bù bê tông nối thân rãnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
2Lắp đặt tấm đan rãnh 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V31Ck
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,956m3
4Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071tấn
5Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013tấn
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5668m3
7Cốt thép ф=14mm, liên kết thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
8Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép (Rãnh TND)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m
9Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
10Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178tấn
11Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8004m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5478m3
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5724m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V60Ck
8Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1804m3
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5972100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7916m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
13Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,804m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8594m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9201m3
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
9Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2798100m3
10Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423100m3
11Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
12Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
13Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mn
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9968m3
15Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m
16Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5743m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4762m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mm (Tại hố thu Km0+106,71)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m
8Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898m3
11Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317m3
12Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428100m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m3
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0794m3
2Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V417,108m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5005100m3
4Khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V72,654m
5Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m3
6Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7791m3
7Lót bạt nilong (Phần gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,8262m2
8Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6592100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m3
10Đắp cát tạo phẳng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2592100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0244100m2
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m
9Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
10Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9221m3
13Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094m3
1Bê tông tường M150 đá 2x4 (Thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3317m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
6Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6029m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4374m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4384m3
13Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m3
14Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m3
15Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
6Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4585tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6146m3
7Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4567m3
8Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1335m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3779tấn
6Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557100m
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3418m3
8Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696m3
9Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3925m2
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2836100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,3417tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
10Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m
11Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9902m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V429,902m2
14Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V243,815m2
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7642100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (1 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8934100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4024100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5569tấn
7Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m3
8Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
10Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
11Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5355m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3546m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8567m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8774m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8529tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1767m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4344tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V95Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5678m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (Thân hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng ( hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
5Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
9Bê tông tường M150 đá 2x4 (Bê tông tường đầu nối rãnh với hố thu cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236m3
10Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V113.499.000đồng
J Nền, mặt đường phạmn vi nút giao Kiệt 104 Tôn Thất Thuyết
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9995tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1826m3
5Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9499m3
6Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V189,499m2
7Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
8Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V107,047m2
9Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1782tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2414100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,611100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8524100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2752tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
9Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0901100m3
11Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0279m3
12Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2795m2
13Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V155,577m2
14Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9908100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8507100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0755tấn
5Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m3
6Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
7Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
8Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7012m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V160,51m2
10Đắp cát tạo phẳng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
11Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
12Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507100m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6391m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3906m2
15Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
16Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4231m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8239m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2706m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5626tấn
12Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
2Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
3Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
4Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
5Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0985100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4182100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5167100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,9518tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128m3
8Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2176m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V122,1755m2
10Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V43,039m2
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385100m
12Bê tông bù lề trên tấm đan rãnh TND M200, đá 0,5x1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3568m3
13Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (4 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6262tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7995m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1621m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5758m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3225m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5769tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V129Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2862100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7172m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4383m3
11Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1276m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V77,172m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TND (Phần bù bê tông nối thân rãnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
2Lắp đặt tấm đan rãnh 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V31Ck
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,956m3
4Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071tấn
5Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013tấn
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5668m3
7Cốt thép ф=14mm, liên kết thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
8Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép (Rãnh TND)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m
9Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
10Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178tấn
11Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8004m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5478m3
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5724m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V60Ck
8Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1804m3
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5972100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7916m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
13Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,804m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8594m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9201m3
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
9Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2798100m3
10Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423100m3
11Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
12Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
13Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mn
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9968m3
15Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m
16Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5743m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4762m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mm (Tại hố thu Km0+106,71)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m
8Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898m3
11Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317m3
12Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428100m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m3
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0794m3
2Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V417,108m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5005100m3
4Khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V72,654m
5Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m3
6Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7791m3
7Lót bạt nilong (Phần gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,8262m2
8Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6592100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m3
10Đắp cát tạo phẳng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2592100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0244100m2
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m
9Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
10Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9221m3
13Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094m3
1Bê tông tường M150 đá 2x4 (Thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3317m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
6Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6029m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4374m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4384m3
13Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m3
14Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m3
15Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
6Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4585tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6146m3
7Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4567m3
8Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1335m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3779tấn
6Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557100m
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3418m3
8Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696m3
9Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3925m2
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2836100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,3417tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
10Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m
11Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9902m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V429,902m2
14Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V243,815m2
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7642100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (1 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8934100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4024100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5569tấn
7Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m3
8Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
10Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
11Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5355m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3546m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8567m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8774m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8529tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1767m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4344tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V95Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5678m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (Thân hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng ( hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
5Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
9Bê tông tường M150 đá 2x4 (Bê tông tường đầu nối rãnh với hố thu cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236m3
10Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V113.499.000đồng
K Thoát nước dọc hình chữ nhật khẩu độ =0,4m Kiệt 104 Tôn Thất Thuyết
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9995tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1826m3
5Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9499m3
6Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V189,499m2
7Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
8Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V107,047m2
9Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1782tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2414100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,611100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8524100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2752tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
9Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0901100m3
11Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0279m3
12Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2795m2
13Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V155,577m2
14Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9908100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8507100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0755tấn
5Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m3
6Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
7Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
8Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7012m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V160,51m2
10Đắp cát tạo phẳng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
11Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
12Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507100m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6391m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3906m2
15Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
16Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4231m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8239m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2706m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5626tấn
12Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
2Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
3Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
4Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
5Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0985100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4182100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5167100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,9518tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128m3
8Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2176m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V122,1755m2
10Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V43,039m2
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385100m
12Bê tông bù lề trên tấm đan rãnh TND M200, đá 0,5x1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3568m3
13Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (4 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6262tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7995m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1621m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5758m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3225m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5769tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V129Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2862100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7172m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4383m3
11Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1276m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V77,172m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TND (Phần bù bê tông nối thân rãnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
2Lắp đặt tấm đan rãnh 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V31Ck
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,956m3
4Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071tấn
5Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013tấn
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5668m3
7Cốt thép ф=14mm, liên kết thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
8Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép (Rãnh TND)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m
9Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
10Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178tấn
11Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8004m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5478m3
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5724m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V60Ck
8Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1804m3
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5972100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7916m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
13Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,804m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8594m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9201m3
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
9Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2798100m3
10Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423100m3
11Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
12Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
13Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mn
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9968m3
15Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m
16Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5743m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4762m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mm (Tại hố thu Km0+106,71)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m
8Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898m3
11Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317m3
12Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428100m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m3
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0794m3
2Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V417,108m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5005100m3
4Khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V72,654m
5Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m3
6Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7791m3
7Lót bạt nilong (Phần gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,8262m2
8Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6592100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m3
10Đắp cát tạo phẳng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2592100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0244100m2
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m
9Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
10Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9221m3
13Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094m3
1Bê tông tường M150 đá 2x4 (Thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3317m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
6Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6029m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4374m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4384m3
13Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m3
14Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m3
15Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
6Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4585tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6146m3
7Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4567m3
8Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1335m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3779tấn
6Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557100m
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3418m3
8Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696m3
9Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3925m2
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2836100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,3417tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
10Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m
11Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9902m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V429,902m2
14Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V243,815m2
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7642100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (1 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8934100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4024100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5569tấn
7Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m3
8Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
10Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
11Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5355m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3546m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8567m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8774m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8529tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1767m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4344tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V95Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5678m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (Thân hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng ( hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
5Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
9Bê tông tường M150 đá 2x4 (Bê tông tường đầu nối rãnh với hố thu cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236m3
10Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V113.499.000đồng
L Hố thu nối rãnh thoát nước dọc về hạ lưu Kiệt 104 Tôn Thất Thuyết
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9995tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1826m3
5Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9499m3
6Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V189,499m2
7Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
8Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V107,047m2
9Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1782tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2414100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,611100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8524100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2752tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
9Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0901100m3
11Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0279m3
12Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2795m2
13Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V155,577m2
14Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9908100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8507100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0755tấn
5Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m3
6Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
7Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
8Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7012m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V160,51m2
10Đắp cát tạo phẳng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
11Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
12Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507100m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6391m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3906m2
15Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
16Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4231m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8239m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2706m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5626tấn
12Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
2Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
3Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
4Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
5Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0985100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4182100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5167100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,9518tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128m3
8Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2176m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V122,1755m2
10Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V43,039m2
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385100m
12Bê tông bù lề trên tấm đan rãnh TND M200, đá 0,5x1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3568m3
13Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (4 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6262tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7995m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1621m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5758m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3225m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5769tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V129Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2862100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7172m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4383m3
11Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1276m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V77,172m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TND (Phần bù bê tông nối thân rãnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
2Lắp đặt tấm đan rãnh 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V31Ck
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,956m3
4Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071tấn
5Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013tấn
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5668m3
7Cốt thép ф=14mm, liên kết thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
8Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép (Rãnh TND)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m
9Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
10Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178tấn
11Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8004m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5478m3
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5724m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V60Ck
8Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1804m3
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5972100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7916m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
13Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,804m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8594m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9201m3
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
9Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2798100m3
10Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423100m3
11Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
12Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
13Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mn
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9968m3
15Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m
16Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5743m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4762m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mm (Tại hố thu Km0+106,71)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m
8Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898m3
11Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317m3
12Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428100m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m3
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0794m3
2Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V417,108m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5005100m3
4Khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V72,654m
5Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m3
6Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7791m3
7Lót bạt nilong (Phần gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,8262m2
8Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6592100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m3
10Đắp cát tạo phẳng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2592100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0244100m2
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m
9Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
10Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9221m3
13Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094m3
1Bê tông tường M150 đá 2x4 (Thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3317m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
6Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6029m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4374m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4384m3
13Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m3
14Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m3
15Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
6Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4585tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6146m3
7Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4567m3
8Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1335m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3779tấn
6Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557100m
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3418m3
8Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696m3
9Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3925m2
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2836100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,3417tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
10Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m
11Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9902m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V429,902m2
14Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V243,815m2
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7642100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (1 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8934100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4024100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5569tấn
7Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m3
8Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
10Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
11Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5355m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3546m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8567m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8774m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8529tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1767m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4344tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V95Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5678m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (Thân hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng ( hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
5Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
9Bê tông tường M150 đá 2x4 (Bê tông tường đầu nối rãnh với hố thu cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236m3
10Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V113.499.000đồng
M Xử lý sửa chữa nâng 1 hố thu Kiệt 104 Tôn Thất Thuyết
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9995tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1826m3
5Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9499m3
6Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V189,499m2
7Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
8Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V107,047m2
9Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1782tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2414100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,611100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8524100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2752tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
9Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0901100m3
11Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0279m3
12Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2795m2
13Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V155,577m2
14Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9908100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8507100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0755tấn
5Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m3
6Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
7Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
8Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7012m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V160,51m2
10Đắp cát tạo phẳng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
11Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
12Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507100m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6391m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3906m2
15Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
16Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4231m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8239m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2706m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5626tấn
12Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
2Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
3Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
4Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
5Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0985100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4182100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5167100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,9518tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128m3
8Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2176m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V122,1755m2
10Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V43,039m2
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385100m
12Bê tông bù lề trên tấm đan rãnh TND M200, đá 0,5x1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3568m3
13Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (4 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6262tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7995m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1621m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5758m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3225m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5769tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V129Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2862100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7172m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4383m3
11Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1276m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V77,172m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TND (Phần bù bê tông nối thân rãnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
2Lắp đặt tấm đan rãnh 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V31Ck
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,956m3
4Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071tấn
5Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013tấn
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5668m3
7Cốt thép ф=14mm, liên kết thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
8Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép (Rãnh TND)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m
9Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
10Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178tấn
11Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8004m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5478m3
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5724m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V60Ck
8Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1804m3
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5972100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7916m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
13Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,804m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8594m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9201m3
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
9Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2798100m3
10Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423100m3
11Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
12Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
13Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mn
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9968m3
15Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m
16Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5743m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4762m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mm (Tại hố thu Km0+106,71)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m
8Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898m3
11Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317m3
12Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428100m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m3
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0794m3
2Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V417,108m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5005100m3
4Khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V72,654m
5Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m3
6Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7791m3
7Lót bạt nilong (Phần gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,8262m2
8Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6592100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m3
10Đắp cát tạo phẳng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2592100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0244100m2
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m
9Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
10Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9221m3
13Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094m3
1Bê tông tường M150 đá 2x4 (Thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3317m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
6Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6029m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4374m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4384m3
13Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m3
14Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m3
15Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
6Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4585tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6146m3
7Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4567m3
8Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1335m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3779tấn
6Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557100m
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3418m3
8Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696m3
9Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3925m2
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2836100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,3417tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
10Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m
11Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9902m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V429,902m2
14Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V243,815m2
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7642100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (1 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8934100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4024100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5569tấn
7Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m3
8Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
10Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
11Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5355m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3546m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8567m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8774m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8529tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1767m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4344tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V95Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5678m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (Thân hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng ( hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
5Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
9Bê tông tường M150 đá 2x4 (Bê tông tường đầu nối rãnh với hố thu cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236m3
10Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V113.499.000đồng
N Nền, mặt đường trục chính Tuyến nối từ đường Ngô Quyền đến đường Tôn Thất Tùng
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9995tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1826m3
5Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9499m3
6Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V189,499m2
7Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
8Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V107,047m2
9Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1782tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2414100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,611100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8524100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2752tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
9Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0901100m3
11Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0279m3
12Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2795m2
13Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V155,577m2
14Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9908100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8507100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0755tấn
5Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m3
6Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
7Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
8Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7012m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V160,51m2
10Đắp cát tạo phẳng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
11Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
12Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507100m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6391m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3906m2
15Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
16Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4231m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8239m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2706m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5626tấn
12Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
2Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
3Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
4Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
5Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0985100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4182100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5167100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,9518tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128m3
8Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2176m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V122,1755m2
10Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V43,039m2
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385100m
12Bê tông bù lề trên tấm đan rãnh TND M200, đá 0,5x1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3568m3
13Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (4 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6262tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7995m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1621m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5758m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3225m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5769tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V129Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2862100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7172m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4383m3
11Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1276m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V77,172m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TND (Phần bù bê tông nối thân rãnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
2Lắp đặt tấm đan rãnh 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V31Ck
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,956m3
4Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071tấn
5Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013tấn
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5668m3
7Cốt thép ф=14mm, liên kết thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
8Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép (Rãnh TND)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m
9Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
10Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178tấn
11Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8004m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5478m3
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5724m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V60Ck
8Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1804m3
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5972100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7916m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
13Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,804m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8594m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9201m3
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
9Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2798100m3
10Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423100m3
11Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
12Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
13Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mn
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9968m3
15Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m
16Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5743m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4762m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mm (Tại hố thu Km0+106,71)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m
8Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898m3
11Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317m3
12Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428100m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m3
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0794m3
2Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V417,108m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5005100m3
4Khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V72,654m
5Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m3
6Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7791m3
7Lót bạt nilong (Phần gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,8262m2
8Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6592100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m3
10Đắp cát tạo phẳng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2592100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0244100m2
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m
9Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
10Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9221m3
13Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094m3
1Bê tông tường M150 đá 2x4 (Thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3317m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
6Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6029m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4374m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4384m3
13Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m3
14Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m3
15Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
6Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4585tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6146m3
7Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4567m3
8Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1335m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3779tấn
6Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557100m
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3418m3
8Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696m3
9Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3925m2
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2836100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,3417tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
10Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m
11Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9902m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V429,902m2
14Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V243,815m2
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7642100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (1 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8934100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4024100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5569tấn
7Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m3
8Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
10Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
11Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5355m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3546m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8567m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8774m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8529tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1767m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4344tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V95Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5678m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (Thân hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng ( hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
5Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
9Bê tông tường M150 đá 2x4 (Bê tông tường đầu nối rãnh với hố thu cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236m3
10Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V113.499.000đồng
O Nền, mặt đường phạm vi nút giao Tuyến nối từ đường Ngô Quyền đến đường Tôn Thất Tùng
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9995tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1826m3
5Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9499m3
6Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V189,499m2
7Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
8Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V107,047m2
9Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1782tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2414100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,611100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8524100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2752tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
9Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0901100m3
11Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0279m3
12Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2795m2
13Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V155,577m2
14Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9908100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8507100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0755tấn
5Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m3
6Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
7Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
8Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7012m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V160,51m2
10Đắp cát tạo phẳng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
11Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
12Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507100m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6391m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3906m2
15Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
16Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4231m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8239m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2706m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5626tấn
12Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
2Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
3Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
4Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
5Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0985100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4182100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5167100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,9518tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128m3
8Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2176m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V122,1755m2
10Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V43,039m2
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385100m
12Bê tông bù lề trên tấm đan rãnh TND M200, đá 0,5x1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3568m3
13Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (4 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6262tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7995m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1621m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5758m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3225m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5769tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V129Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2862100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7172m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4383m3
11Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1276m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V77,172m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TND (Phần bù bê tông nối thân rãnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
2Lắp đặt tấm đan rãnh 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V31Ck
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,956m3
4Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071tấn
5Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013tấn
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5668m3
7Cốt thép ф=14mm, liên kết thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
8Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép (Rãnh TND)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m
9Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
10Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178tấn
11Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8004m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5478m3
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5724m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V60Ck
8Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1804m3
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5972100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7916m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
13Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,804m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8594m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9201m3
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
9Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2798100m3
10Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423100m3
11Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
12Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
13Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mn
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9968m3
15Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m
16Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5743m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4762m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mm (Tại hố thu Km0+106,71)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m
8Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898m3
11Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317m3
12Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428100m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m3
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0794m3
2Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V417,108m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5005100m3
4Khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V72,654m
5Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m3
6Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7791m3
7Lót bạt nilong (Phần gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,8262m2
8Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6592100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m3
10Đắp cát tạo phẳng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2592100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0244100m2
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m
9Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
10Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9221m3
13Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094m3
1Bê tông tường M150 đá 2x4 (Thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3317m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
6Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6029m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4374m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4384m3
13Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m3
14Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m3
15Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
6Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4585tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6146m3
7Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4567m3
8Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1335m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3779tấn
6Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557100m
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3418m3
8Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696m3
9Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3925m2
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2836100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,3417tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
10Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m
11Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9902m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V429,902m2
14Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V243,815m2
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7642100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (1 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8934100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4024100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5569tấn
7Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m3
8Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
10Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
11Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5355m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3546m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8567m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8774m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8529tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1767m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4344tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V95Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5678m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (Thân hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng ( hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
5Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
9Bê tông tường M150 đá 2x4 (Bê tông tường đầu nối rãnh với hố thu cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236m3
10Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V113.499.000đồng
P Thoát nước dọc hình chữ nhật khẩu độ =0,3m Tuyến nối từ đường Ngô Quyền đến đường Tôn Thất Tùng
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9995tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1826m3
5Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9499m3
6Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V189,499m2
7Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
8Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V107,047m2
9Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1782tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2414100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,611100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8524100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2752tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
9Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0901100m3
11Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0279m3
12Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2795m2
13Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V155,577m2
14Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9908100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8507100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0755tấn
5Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m3
6Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
7Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
8Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7012m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V160,51m2
10Đắp cát tạo phẳng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
11Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
12Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507100m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6391m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3906m2
15Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
16Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4231m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8239m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2706m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5626tấn
12Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
2Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
3Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
4Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
5Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0985100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4182100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5167100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,9518tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128m3
8Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2176m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V122,1755m2
10Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V43,039m2
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385100m
12Bê tông bù lề trên tấm đan rãnh TND M200, đá 0,5x1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3568m3
13Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (4 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6262tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7995m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1621m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5758m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3225m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5769tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V129Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2862100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7172m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4383m3
11Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1276m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V77,172m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TND (Phần bù bê tông nối thân rãnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
2Lắp đặt tấm đan rãnh 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V31Ck
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,956m3
4Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071tấn
5Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013tấn
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5668m3
7Cốt thép ф=14mm, liên kết thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
8Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép (Rãnh TND)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m
9Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
10Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178tấn
11Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8004m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5478m3
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5724m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V60Ck
8Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1804m3
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5972100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7916m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
13Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,804m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8594m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9201m3
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
9Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2798100m3
10Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423100m3
11Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
12Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
13Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mn
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9968m3
15Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m
16Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5743m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4762m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mm (Tại hố thu Km0+106,71)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m
8Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898m3
11Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317m3
12Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428100m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m3
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0794m3
2Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V417,108m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5005100m3
4Khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V72,654m
5Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m3
6Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7791m3
7Lót bạt nilong (Phần gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,8262m2
8Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6592100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m3
10Đắp cát tạo phẳng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2592100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0244100m2
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m
9Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
10Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9221m3
13Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094m3
1Bê tông tường M150 đá 2x4 (Thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3317m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
6Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6029m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4374m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4384m3
13Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m3
14Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m3
15Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
6Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4585tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6146m3
7Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4567m3
8Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1335m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3779tấn
6Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557100m
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3418m3
8Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696m3
9Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3925m2
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2836100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,3417tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
10Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m
11Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9902m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V429,902m2
14Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V243,815m2
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7642100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (1 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8934100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4024100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5569tấn
7Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m3
8Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
10Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
11Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5355m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3546m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8567m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8774m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8529tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1767m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4344tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V95Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5678m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (Thân hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng ( hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
5Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
9Bê tông tường M150 đá 2x4 (Bê tông tường đầu nối rãnh với hố thu cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236m3
10Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V113.499.000đồng
Q Nối rãnh thoát nước dọc hình chữ nhật KĐ =0,8m Tuyến nối từ đường Ngô Quyền đến đường Tôn Thất Tùng
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9995tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1826m3
5Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9499m3
6Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V189,499m2
7Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
8Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V107,047m2
9Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1782tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2414100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,611100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8524100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2752tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
9Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0901100m3
11Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0279m3
12Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2795m2
13Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V155,577m2
14Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9908100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8507100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0755tấn
5Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m3
6Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
7Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
8Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7012m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V160,51m2
10Đắp cát tạo phẳng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
11Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
12Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507100m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6391m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3906m2
15Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
16Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4231m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8239m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2706m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5626tấn
12Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
2Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
3Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
4Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
5Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0985100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4182100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5167100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,9518tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128m3
8Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2176m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V122,1755m2
10Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V43,039m2
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385100m
12Bê tông bù lề trên tấm đan rãnh TND M200, đá 0,5x1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3568m3
13Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (4 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6262tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7995m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1621m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5758m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3225m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5769tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V129Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2862100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7172m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4383m3
11Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1276m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V77,172m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TND (Phần bù bê tông nối thân rãnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
2Lắp đặt tấm đan rãnh 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V31Ck
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,956m3
4Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071tấn
5Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013tấn
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5668m3
7Cốt thép ф=14mm, liên kết thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
8Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép (Rãnh TND)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m
9Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
10Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178tấn
11Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8004m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5478m3
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5724m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V60Ck
8Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1804m3
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5972100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7916m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
13Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,804m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8594m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9201m3
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
9Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2798100m3
10Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423100m3
11Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
12Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
13Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mn
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9968m3
15Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m
16Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5743m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4762m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mm (Tại hố thu Km0+106,71)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m
8Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898m3
11Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317m3
12Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428100m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m3
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0794m3
2Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V417,108m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5005100m3
4Khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V72,654m
5Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m3
6Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7791m3
7Lót bạt nilong (Phần gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,8262m2
8Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6592100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m3
10Đắp cát tạo phẳng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2592100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0244100m2
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m
9Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
10Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9221m3
13Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094m3
1Bê tông tường M150 đá 2x4 (Thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3317m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
6Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6029m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4374m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4384m3
13Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m3
14Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m3
15Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
6Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4585tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6146m3
7Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4567m3
8Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1335m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3779tấn
6Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557100m
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3418m3
8Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696m3
9Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3925m2
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2836100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,3417tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
10Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m
11Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9902m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V429,902m2
14Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V243,815m2
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7642100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (1 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8934100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4024100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5569tấn
7Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m3
8Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
10Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
11Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5355m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3546m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8567m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8774m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8529tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1767m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4344tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V95Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5678m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (Thân hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng ( hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
5Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
9Bê tông tường M150 đá 2x4 (Bê tông tường đầu nối rãnh với hố thu cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236m3
10Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V113.499.000đồng
R Hố thu nước Tuyến nối từ đường Ngô Quyền đến đường Tôn Thất Tùng
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9995tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1826m3
5Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9499m3
6Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V189,499m2
7Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
8Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V107,047m2
9Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1782tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2414100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,611100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8524100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2752tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
9Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0901100m3
11Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0279m3
12Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2795m2
13Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V155,577m2
14Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9908100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8507100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0755tấn
5Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m3
6Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
7Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
8Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7012m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V160,51m2
10Đắp cát tạo phẳng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
11Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
12Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507100m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6391m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3906m2
15Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
16Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4231m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8239m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2706m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5626tấn
12Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
2Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
3Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
4Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
5Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0985100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4182100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5167100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,9518tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128m3
8Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2176m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V122,1755m2
10Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V43,039m2
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385100m
12Bê tông bù lề trên tấm đan rãnh TND M200, đá 0,5x1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3568m3
13Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (4 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6262tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7995m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1621m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5758m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3225m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5769tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V129Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2862100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7172m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4383m3
11Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1276m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V77,172m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TND (Phần bù bê tông nối thân rãnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
2Lắp đặt tấm đan rãnh 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V31Ck
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,956m3
4Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071tấn
5Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013tấn
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5668m3
7Cốt thép ф=14mm, liên kết thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
8Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép (Rãnh TND)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m
9Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
10Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178tấn
11Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8004m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5478m3
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5724m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V60Ck
8Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1804m3
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5972100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7916m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
13Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,804m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8594m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9201m3
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
9Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2798100m3
10Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423100m3
11Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
12Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
13Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mn
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9968m3
15Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m
16Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5743m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4762m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mm (Tại hố thu Km0+106,71)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m
8Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898m3
11Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317m3
12Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428100m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m3
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0794m3
2Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V417,108m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5005100m3
4Khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V72,654m
5Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m3
6Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7791m3
7Lót bạt nilong (Phần gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,8262m2
8Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6592100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m3
10Đắp cát tạo phẳng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2592100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0244100m2
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m
9Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
10Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9221m3
13Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094m3
1Bê tông tường M150 đá 2x4 (Thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3317m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
6Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6029m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4374m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4384m3
13Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m3
14Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m3
15Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
6Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4585tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6146m3
7Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4567m3
8Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1335m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3779tấn
6Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557100m
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3418m3
8Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696m3
9Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3925m2
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2836100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,3417tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
10Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m
11Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9902m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V429,902m2
14Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V243,815m2
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7642100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (1 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8934100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4024100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5569tấn
7Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m3
8Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
10Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
11Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5355m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3546m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8567m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8774m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8529tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1767m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4344tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V95Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5678m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (Thân hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng ( hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
5Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
9Bê tông tường M150 đá 2x4 (Bê tông tường đầu nối rãnh với hố thu cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236m3
10Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V113.499.000đồng
S Cống bản KĐ=1,0m tại Km0+131,7m Tuyến nối từ đường Ngô Quyền đến đường Tôn Thất Tùng
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9995tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1826m3
5Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9499m3
6Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V189,499m2
7Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
8Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V107,047m2
9Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1782tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2414100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,611100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8524100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2752tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
9Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0901100m3
11Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0279m3
12Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2795m2
13Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V155,577m2
14Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9908100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8507100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0755tấn
5Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m3
6Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
7Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
8Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7012m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V160,51m2
10Đắp cát tạo phẳng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
11Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
12Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507100m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6391m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3906m2
15Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
16Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4231m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8239m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2706m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5626tấn
12Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
2Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
3Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
4Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
5Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0985100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4182100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5167100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,9518tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128m3
8Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2176m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V122,1755m2
10Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V43,039m2
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385100m
12Bê tông bù lề trên tấm đan rãnh TND M200, đá 0,5x1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3568m3
13Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (4 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6262tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7995m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1621m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5758m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3225m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5769tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V129Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2862100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7172m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4383m3
11Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1276m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V77,172m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TND (Phần bù bê tông nối thân rãnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
2Lắp đặt tấm đan rãnh 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V31Ck
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,956m3
4Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071tấn
5Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013tấn
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5668m3
7Cốt thép ф=14mm, liên kết thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
8Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép (Rãnh TND)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m
9Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
10Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178tấn
11Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8004m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5478m3
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5724m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V60Ck
8Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1804m3
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5972100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7916m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
13Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,804m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8594m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9201m3
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
9Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2798100m3
10Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423100m3
11Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
12Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
13Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mn
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9968m3
15Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m
16Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5743m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4762m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mm (Tại hố thu Km0+106,71)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m
8Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898m3
11Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317m3
12Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428100m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m3
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0794m3
2Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V417,108m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5005100m3
4Khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V72,654m
5Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m3
6Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7791m3
7Lót bạt nilong (Phần gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,8262m2
8Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6592100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m3
10Đắp cát tạo phẳng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2592100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0244100m2
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m
9Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
10Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9221m3
13Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094m3
1Bê tông tường M150 đá 2x4 (Thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3317m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
6Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6029m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4374m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4384m3
13Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m3
14Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m3
15Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
6Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4585tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6146m3
7Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4567m3
8Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1335m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3779tấn
6Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557100m
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3418m3
8Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696m3
9Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3925m2
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2836100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,3417tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
10Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m
11Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9902m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V429,902m2
14Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V243,815m2
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7642100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (1 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8934100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4024100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5569tấn
7Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m3
8Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
10Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
11Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5355m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3546m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8567m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8774m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8529tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1767m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4344tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V95Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5678m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (Thân hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng ( hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
5Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
9Bê tông tường M150 đá 2x4 (Bê tông tường đầu nối rãnh với hố thu cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236m3
10Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V113.499.000đồng
T Hố thu thượng, hạ lưu Tuyến nối từ đường Ngô Quyền đến đường Tôn Thất Tùng
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9995tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1826m3
5Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9499m3
6Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V189,499m2
7Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
8Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V107,047m2
9Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1782tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2414100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,611100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8524100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2752tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
9Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0901100m3
11Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0279m3
12Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2795m2
13Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V155,577m2
14Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9908100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8507100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0755tấn
5Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m3
6Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
7Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
8Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7012m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V160,51m2
10Đắp cát tạo phẳng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
11Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
12Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507100m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6391m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3906m2
15Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
16Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4231m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8239m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2706m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5626tấn
12Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
2Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
3Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
4Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
5Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0985100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4182100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5167100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,9518tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128m3
8Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2176m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V122,1755m2
10Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V43,039m2
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385100m
12Bê tông bù lề trên tấm đan rãnh TND M200, đá 0,5x1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3568m3
13Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (4 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6262tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7995m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1621m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5758m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3225m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5769tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V129Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2862100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7172m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4383m3
11Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1276m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V77,172m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TND (Phần bù bê tông nối thân rãnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
2Lắp đặt tấm đan rãnh 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V31Ck
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,956m3
4Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071tấn
5Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013tấn
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5668m3
7Cốt thép ф=14mm, liên kết thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
8Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép (Rãnh TND)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m
9Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
10Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178tấn
11Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8004m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5478m3
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5724m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V60Ck
8Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1804m3
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5972100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7916m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
13Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,804m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8594m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9201m3
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
9Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2798100m3
10Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423100m3
11Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
12Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
13Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mn
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9968m3
15Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m
16Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5743m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4762m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mm (Tại hố thu Km0+106,71)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m
8Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898m3
11Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317m3
12Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428100m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m3
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0794m3
2Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V417,108m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5005100m3
4Khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V72,654m
5Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m3
6Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7791m3
7Lót bạt nilong (Phần gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,8262m2
8Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6592100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m3
10Đắp cát tạo phẳng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2592100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0244100m2
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m
9Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
10Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9221m3
13Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094m3
1Bê tông tường M150 đá 2x4 (Thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3317m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
6Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6029m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4374m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4384m3
13Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m3
14Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m3
15Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
6Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4585tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6146m3
7Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4567m3
8Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1335m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3779tấn
6Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557100m
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3418m3
8Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696m3
9Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3925m2
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2836100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,3417tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
10Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m
11Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9902m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V429,902m2
14Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V243,815m2
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7642100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (1 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8934100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4024100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5569tấn
7Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m3
8Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
10Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
11Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5355m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3546m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8567m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8774m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8529tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1767m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4344tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V95Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5678m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (Thân hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng ( hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
5Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
9Bê tông tường M150 đá 2x4 (Bê tông tường đầu nối rãnh với hố thu cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236m3
10Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V113.499.000đồng
U Nền, mặt đường trục chính Tuyến nối từ đường Trương Hoàn - đường Hoàng Hữu Chấp
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9995tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1826m3
5Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9499m3
6Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V189,499m2
7Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
8Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V107,047m2
9Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1782tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2414100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,611100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8524100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2752tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
9Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0901100m3
11Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0279m3
12Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2795m2
13Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V155,577m2
14Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9908100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8507100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0755tấn
5Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m3
6Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
7Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
8Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7012m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V160,51m2
10Đắp cát tạo phẳng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
11Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
12Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507100m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6391m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3906m2
15Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
16Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4231m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8239m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2706m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5626tấn
12Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
2Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
3Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
4Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
5Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0985100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4182100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5167100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,9518tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128m3
8Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2176m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V122,1755m2
10Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V43,039m2
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385100m
12Bê tông bù lề trên tấm đan rãnh TND M200, đá 0,5x1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3568m3
13Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (4 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6262tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7995m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1621m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5758m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3225m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5769tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V129Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2862100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7172m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4383m3
11Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1276m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V77,172m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TND (Phần bù bê tông nối thân rãnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
2Lắp đặt tấm đan rãnh 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V31Ck
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,956m3
4Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071tấn
5Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013tấn
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5668m3
7Cốt thép ф=14mm, liên kết thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
8Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép (Rãnh TND)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m
9Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
10Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178tấn
11Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8004m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5478m3
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5724m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V60Ck
8Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1804m3
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5972100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7916m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
13Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,804m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8594m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9201m3
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
9Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2798100m3
10Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423100m3
11Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
12Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
13Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mn
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9968m3
15Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m
16Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5743m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4762m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mm (Tại hố thu Km0+106,71)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m
8Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898m3
11Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317m3
12Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428100m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m3
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0794m3
2Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V417,108m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5005100m3
4Khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V72,654m
5Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m3
6Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7791m3
7Lót bạt nilong (Phần gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,8262m2
8Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6592100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m3
10Đắp cát tạo phẳng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2592100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0244100m2
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m
9Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
10Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9221m3
13Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094m3
1Bê tông tường M150 đá 2x4 (Thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3317m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
6Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6029m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4374m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4384m3
13Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m3
14Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m3
15Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
6Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4585tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6146m3
7Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4567m3
8Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1335m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3779tấn
6Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557100m
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3418m3
8Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696m3
9Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3925m2
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2836100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,3417tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
10Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m
11Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9902m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V429,902m2
14Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V243,815m2
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7642100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (1 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8934100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4024100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5569tấn
7Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m3
8Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
10Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
11Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5355m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3546m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8567m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8774m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8529tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1767m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4344tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V95Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5678m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (Thân hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng ( hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
5Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
9Bê tông tường M150 đá 2x4 (Bê tông tường đầu nối rãnh với hố thu cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236m3
10Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V113.499.000đồng
V Nền, mặt đường phạmn vi nút giao Tuyến nối từ đường Trương Hoàn - đường Hoàng Hữu Chấp
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9995tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1826m3
5Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9499m3
6Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V189,499m2
7Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
8Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V107,047m2
9Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1782tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2414100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,611100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8524100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2752tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
9Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0901100m3
11Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0279m3
12Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2795m2
13Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V155,577m2
14Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9908100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8507100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0755tấn
5Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m3
6Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
7Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
8Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7012m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V160,51m2
10Đắp cát tạo phẳng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
11Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
12Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507100m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6391m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3906m2
15Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
16Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4231m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8239m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2706m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5626tấn
12Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
2Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
3Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
4Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
5Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0985100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4182100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5167100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,9518tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128m3
8Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2176m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V122,1755m2
10Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V43,039m2
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385100m
12Bê tông bù lề trên tấm đan rãnh TND M200, đá 0,5x1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3568m3
13Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (4 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6262tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7995m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1621m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5758m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3225m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5769tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V129Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2862100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7172m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4383m3
11Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1276m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V77,172m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TND (Phần bù bê tông nối thân rãnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
2Lắp đặt tấm đan rãnh 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V31Ck
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,956m3
4Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071tấn
5Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013tấn
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5668m3
7Cốt thép ф=14mm, liên kết thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
8Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép (Rãnh TND)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m
9Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
10Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178tấn
11Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8004m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5478m3
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5724m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V60Ck
8Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1804m3
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5972100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7916m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
13Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,804m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8594m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9201m3
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
9Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2798100m3
10Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423100m3
11Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
12Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
13Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mn
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9968m3
15Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m
16Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5743m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4762m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mm (Tại hố thu Km0+106,71)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m
8Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898m3
11Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317m3
12Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428100m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m3
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0794m3
2Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V417,108m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5005100m3
4Khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V72,654m
5Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m3
6Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7791m3
7Lót bạt nilong (Phần gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,8262m2
8Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6592100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m3
10Đắp cát tạo phẳng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2592100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0244100m2
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m
9Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
10Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9221m3
13Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094m3
1Bê tông tường M150 đá 2x4 (Thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3317m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
6Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6029m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4374m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4384m3
13Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m3
14Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m3
15Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
6Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4585tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6146m3
7Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4567m3
8Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1335m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3779tấn
6Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557100m
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3418m3
8Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696m3
9Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3925m2
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2836100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,3417tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
10Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m
11Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9902m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V429,902m2
14Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V243,815m2
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7642100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (1 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8934100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4024100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5569tấn
7Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m3
8Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
10Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
11Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5355m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3546m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8567m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8774m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8529tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1767m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4344tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V95Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5678m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (Thân hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng ( hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
5Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
9Bê tông tường M150 đá 2x4 (Bê tông tường đầu nối rãnh với hố thu cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236m3
10Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V113.499.000đồng
W Di chuyển máy móc, thiết bị và bảo đảm an toàn giao thông
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9995tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1826m3
5Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9499m3
6Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V189,499m2
7Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
8Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V107,047m2
9Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1782tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2414100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,611100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8524100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2752tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
9Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0901100m3
11Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0279m3
12Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2795m2
13Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V155,577m2
14Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9908100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8507100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0755tấn
5Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m3
6Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
7Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
8Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7012m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V160,51m2
10Đắp cát tạo phẳng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
11Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
12Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507100m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6391m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3906m2
15Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
16Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4231m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8239m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2706m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5626tấn
12Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
2Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
3Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
4Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
5Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0985100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4182100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5167100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,9518tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128m3
8Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2176m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V122,1755m2
10Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V43,039m2
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385100m
12Bê tông bù lề trên tấm đan rãnh TND M200, đá 0,5x1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3568m3
13Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (4 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6262tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7995m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1621m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5758m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3225m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5769tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V129Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2862100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7172m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4383m3
11Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1276m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V77,172m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TND (Phần bù bê tông nối thân rãnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
2Lắp đặt tấm đan rãnh 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V31Ck
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,956m3
4Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071tấn
5Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013tấn
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5668m3
7Cốt thép ф=14mm, liên kết thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
8Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép (Rãnh TND)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m
9Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
10Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178tấn
11Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8004m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5478m3
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5724m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V60Ck
8Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1804m3
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5972100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7916m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
13Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,804m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8594m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9201m3
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
9Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2798100m3
10Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423100m3
11Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
12Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
13Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mn
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9968m3
15Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m
16Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5743m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4762m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mm (Tại hố thu Km0+106,71)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m
8Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898m3
11Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317m3
12Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428100m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m3
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0794m3
2Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V417,108m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5005100m3
4Khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V72,654m
5Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m3
6Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7791m3
7Lót bạt nilong (Phần gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,8262m2
8Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6592100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m3
10Đắp cát tạo phẳng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2592100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0244100m2
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m
9Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
10Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9221m3
13Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094m3
1Bê tông tường M150 đá 2x4 (Thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3317m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
6Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6029m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4374m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4384m3
13Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m3
14Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m3
15Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
6Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4585tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6146m3
7Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4567m3
8Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1335m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3779tấn
6Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557100m
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3418m3
8Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696m3
9Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3925m2
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2836100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,3417tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
10Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m
11Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9902m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V429,902m2
14Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V243,815m2
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7642100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (1 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8934100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4024100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5569tấn
7Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m3
8Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
10Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
11Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5355m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3546m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8567m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8774m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8529tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1767m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4344tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V95Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5678m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (Thân hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng ( hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
5Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
9Bê tông tường M150 đá 2x4 (Bê tông tường đầu nối rãnh với hố thu cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236m3
10Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V113.499.000đồng
X Chi phí dự phòng
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9075100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9995tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1826m3
5Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9499m3
6Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V189,499m2
7Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
8Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V107,047m2
9Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0889100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1782tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2414100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,611100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8524100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,2752tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3004100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
9Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,154m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0901100m3
11Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,0279m3
12Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2795m2
13Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V155,577m2
14Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2503100m
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1568100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (2 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9908100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8599100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8507100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,0755tấn
5Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m3
6Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425100m3
7Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m3
8Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,7012m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V160,51m2
10Đắp cát tạo phẳng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
11Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
12Đào đất khuôn đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507100m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6391m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V46,3906m2
15Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08m2
16Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12,4231m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8239m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2706m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5626tấn
12Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3744m3
2Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
3Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
4Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
5Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1622m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1624m3
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0985100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4182100m2
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5167100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,9518tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2462100m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1182100m3
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5128m3
8Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2176m3
9Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V122,1755m2
10Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V43,039m2
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385100m
12Bê tông bù lề trên tấm đan rãnh TND M200, đá 0,5x1 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3568m3
13Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (4 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7599100m2
3Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6262tấn
4Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7995m3
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1621m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V11,5758m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,255tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3225m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,599tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5769tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V129Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2862100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7172m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V21,4383m3
11Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4699100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1276m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V77,172m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TND (Phần bù bê tông nối thân rãnh cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
2Lắp đặt tấm đan rãnh 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V31Ck
3Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,956m3
4Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3071tấn
5Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3013tấn
6Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5668m3
7Cốt thép ф=14mm, liên kết thân rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
8Khoan bê tông tạo lỗ đường kính D32 để cấy thép (Rãnh TND)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,36m
9Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m3
10Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5178tấn
11Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8,568m3
13Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
14Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8004m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5478m3
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5724m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2991tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3167tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V60Ck
8Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1804m3
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5972100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7916m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
13Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,804m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8594m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,364m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9201m3
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
9Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2798100m3
10Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1423100m3
11Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
12Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600, dài 1m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1Ck
13Nối ống cống D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V31mn
14Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9968m3
15Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m
16Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5743m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0632m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4762m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mm (Tại hố thu Km0+106,71)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m
8Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
9Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898m3
11Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317m3
12Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0428100m3
13Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m3
1Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,0794m3
2Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V417,108m2
3Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5005100m3
4Khe co mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V72,654m
5Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0891100m3
6Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7791m3
7Lót bạt nilong (Phần gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,8262m2
8Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6592100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0798100m3
10Đắp cát tạo phẳng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2592100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0244100m2
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1721m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0074tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1587m3
6Sản xuất lắp đặt tấm nắp đậy giếng thăm composite 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
7Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m
9Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m
10Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9221m3
13Phá dở kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094m3
1Bê tông tường M150 đá 2x4 (Thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,024m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4 (Móng cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3317m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4817m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0229tấn
5Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
6Lắp đặt tấm bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6029m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0173tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0487tấn
10Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4374m3
11Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1006100m
12Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4384m3
13Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2349100m3
14Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334100m3
15Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037100m3
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (thành hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6692m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng (móng hố thu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
3Bê tông M250 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3067m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
5Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
6Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ck
7Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
8Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
9Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4544100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,4585tấn
6Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6146m3
7Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4567m3
8Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V49,1335m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
2Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2338100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5849100m2
5Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3779tấn
6Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4557100m
7Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3418m3
8Bê tông đan rãnh TND M200, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5696m3
9Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3925m2
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
3Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm và bù vênh trung bình 1,9cm, tổng chiều dày thảm 6,9cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,2836100m2
4Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,3417tấn
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646100m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1618100m3
8Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455100m3
9Đào đất nền đường, đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m3
10Cắt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958100m
11Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3405100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9902m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V429,902m2
14Đánh xờm nền BTXM cũMô tả kỹ thuật theo Chương V243,815m2
15Lu tăng cường mặt đường cũ đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7642100m2
16Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt (1 cụm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
1Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509100m2
3Tưới nhựa dính bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8934100m2
4Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (Trên mặt đường cũ, thảm BTN vuốt nối từ 5cm về 0)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574100m2
5Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4024100m2
6Sản xuất và vận chuyển BTNC 12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5569tấn
7Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205100m3
8Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m3
9Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0858100m3
10Đào đất không thích hợp, đánh cấp, đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0138100m3
11Đào mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
12Bê tông bù lề M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5355m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V45,3546m2
1Bê tông M200 đá 1x2, Rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8567m3
2Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh TNDMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8774m3
3Cốt thép ф≤10mm thép thân, móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8529tấn
4Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1767m3
5Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4554tấn
6Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4344tấn
7Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V95Ck
8Cắt mặt đường nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226100m
9Làm lớp đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m3
10Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5678m3
11Đào rãnh đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089100m3
12Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
13Lót bạt nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5849m2
1Bê tông M200 đá 2x4, tường (Thân hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,872m3
2Bê tông M200, đá 2x4 móng ( hố thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1667m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082tấn
5Lắp đặt tấm đan, trọng lượng ≥50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ck
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131tấn
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
9Bê tông tường M150 đá 2x4 (Bê tông tường đầu nối rãnh với hố thu cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236m3
10Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0581100m3
11Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0276100m3
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V113.499.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh. - Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong công việc Chỉ huy trưởng công trình (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)83
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)53
3 Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công 15 - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 90108CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy san 90108CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy lu rung ≥25T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy lu bánh hơi ≥16T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤100km, công suất ≥ 80 tấn/h Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền cấp và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 850CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy đào ≥0,5m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy lu bánh thép 8-10T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Ô tô tự đổ ≥7T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
12 Ô tô tưới nước ≥5m3 Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy đầm cóc ≥70kg Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Máy trộn bê tông ≥250l Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
15 Máy đầm bê tông các loại ≥1,5kW Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
16 Thiết bị nấu, tưới nhựa Đồng bộ Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->