Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220871018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220579885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 15:08:00 đến ngày 2022-09-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,743,477,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.912E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.823E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công về công trình tu bổ di tích văn hóa (Đền, Đình, Chùa hoặc tương đương).- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn GTGT;+ Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.921.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.842.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình về Tu bổ di tích (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình về Tu bổ di tích (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình về công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình về Tu bổ di tích (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cưa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bào gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa = |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Cổ Châu 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phú Xuyên. (Địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NGHI MÔN (XDCN) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi phượng, nghê đầu trụ | Chương V - E-HSMT | 10 | con |
| 2 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V - E-HSMT | 2,594 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù | Chương V - E-HSMT | 8 | mặt thú |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ | Chương V - E-HSMT | 5,35 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NGHI MÔN (XDCB) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,258 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 2,874 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 7,667 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 1,022 | m3 |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 6,567 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 48,376 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 404,323 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 48,376 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH (XDCN) | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V - E-HSMT | 57,29 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V - E-HSMT | 254,84 | m2 |
| 3 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chương V - E-HSMT | 7 | con |
| 4 | Hạ giải phượng đầu cột trụ | Chương V - E-HSMT | 8 | con |
| 5 | Hạ giải nền | Chương V - E-HSMT | 169,671 | m2 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V - E-HSMT | 24,867 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V - E-HSMT | 21,268 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V - E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V - E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V - E-HSMT | 2,893 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V - E-HSMT | 0,771 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Chương V - E-HSMT | 2,387 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại phức tạp) | Chương V - E-HSMT | 1,414 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Chương V - E-HSMT | 0,445 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V - E-HSMT | 1,376 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V - E-HSMT | 1,371 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu trạm khắc gỗ ( phức tạp) | Chương V - E-HSMT | 8,255 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại xà gỗ loại đơn giản | Chương V - E-HSMT | 2,222 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 4,656 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành tròn | Chương V - E-HSMT | 5,473 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Chương V - E-HSMT | 4,645 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Chương V - E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao,(đơn giản) | Chương V - E-HSMT | 0,677 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 10 cm | Chương V - E-HSMT | 8,562 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 7 cm | Chương V - E-HSMT | 1,958 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 3 cm | Chương V - E-HSMT | 3,587 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Chương V - E-HSMT | 0,695 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Chương V - E-HSMT | 0,903 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V - E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Chương V - E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ (phần vật tư) | Chương V - E-HSMT | 1,288 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần nhân công) | Chương V - E-HSMT | 25,397 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ | Chương V - E-HSMT | 4,427 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V - E-HSMT | 25,107 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V - E-HSMT | 5,929 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V - E-HSMT | 9,396 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V - E-HSMT | 2,776 | m3 |
| 38 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V - E-HSMT | 2 | hệ khung |
| 39 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ vì |
| 40 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | Chương V - E-HSMT | 3,557 | 100m2 |
| 41 | Giàn giáo trong- Chiều cao | Chương V - E-HSMT | 1,795 | 100m2 |
| 42 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V - E-HSMT | 1.504,56 | m2 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch và ngói bản | Chương V - E-HSMT | 57,29 | m |
| 44 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Chương V - E-HSMT | 65,31 | m2 |
| 45 | Mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, tận dụng 20% ngói mũi hài, ngói chiếu, ngói lót thay mới 100% | Chương V - E-HSMT | 50,968 | m2 |
| 46 | Mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, 80% ngói mũi hài mới, ngói chiếu, ngói lót thay mới 100% | Chương V - E-HSMT | 203,873 | m2 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V - E-HSMT | 14 | hiện vật |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V - E-HSMT | 6,323 | m2 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V - E-HSMT | 4,095 | m2 |
| 50 | Chân đá tảng bằng đá xanh | Chương V - E-HSMT | 1,158 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi đá bậc, đá ngưỡng | Chương V - E-HSMT | 2,641 | m3 |
| 52 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết chặn bậc | Chương V - E-HSMT | 1,158 | m2 |
| 53 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300x50 | Chương V - E-HSMT | 169,671 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH (XDCB) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 35,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V - E-HSMT | 43,293 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V - E-HSMT | 19,249 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V - E-HSMT | 0,625 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt gỗ tu bổ | Chương V - E-HSMT | 210,75 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 1,184 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 14,518 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,508 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 42,629 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,641 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,905 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 11,328 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 16,405 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,79 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 38,842 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 192,051 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 195,153 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 131,4 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 192,051 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 260,463 | m2 |
| 23 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V - E-HSMT | 13,62 | m3 |
| 24 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V - E-HSMT | 30,47 | m3 |
| 25 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V - E-HSMT | 103,78 | 1m2 |
| 26 | Tủ điện | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn compact 100w, ánh sáng vàng | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn chùa treo tại cột hiên (dưới bảy) | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn tuyp LED bán nguyệt 36W | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 32Ampe | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 16Ampe | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 10Ampe | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 140 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL6 | Chương V - E-HSMT | 18 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bình khí CO2-MT3 | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCC | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Chương V - E-HSMT | 818,56 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 4,985 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 7,834 | m3 |
| 5 | Bó vỉa bằng đá 15x20x100cm | Chương V - E-HSMT | 121,09 | m |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V - E-HSMT | 9,38 | 100m |
| 7 | Phên nứa bờ vây | Chương V - E-HSMT | 167,5 | m2 |
| 8 | Giằng buộc bằng tre cây | Chương V - E-HSMT | 134 | m |
| 9 | Giằng buộc bằng dây thép | Chương V - E-HSMT | 6,7 | kg |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,771 | 100m3 |
| 11 | Máy bơm nước | Chương V - E-HSMT | 1,005 | ca |
| 12 | Thu dọn phên nứa bờ vây | Chương V - E-HSMT | 167,5 | m2 |
| 13 | Thu dọn cọc tre, tre cây giằng buộc | Chương V - E-HSMT | 1.072 | m |
| 14 | Đào xúc đất , đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,771 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,771 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 2,198 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Chương V - E-HSMT | 0,603 | 100m |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - E-HSMT | 6,03 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 84,42 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 105,525 | m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V - E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V - E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-D48 | Chương V - E-HSMT | 0,091 | 100m |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,313 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,885 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,621 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 32 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 1,515 | m3 |
| 33 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 5,056 | m3 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 15,818 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 63,666 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 288,2 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 79,484 | m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 3,038 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 3,575 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 6,579 | m3 |
| 43 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 6,101 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 3,694 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,379 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,559 | tấn |
| 48 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 11,967 | m3 |
| 49 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 4,073 | m3 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 494,16 | m |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 190,092 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 38,877 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 228,969 | m2 |
| 54 | Lắp đặt tủ điện tổng thể | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 59 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6 | Chương V - E-HSMT | 28 | m |
| 60 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 | Chương V - E-HSMT | 270 | m |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây dẫn | Chương V - E-HSMT | 270 | m |
| 64 | Xếp lớp gạch | Chương V - E-HSMT | 888,571 | viên |
| 65 | Đắp cát bảo vệ dây điện | Chương V - E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 66 | Lưới báo cáp | Chương V - E-HSMT | 93,3 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 68 | ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - E-HSMT | 0,604 | 100m |
| 70 | Cút vuông PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Tê PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát bảo vệ | Chương V - E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 1,637 | 100m3 |
| 75 | Rải nilon làm móng công trình | Chương V - E-HSMT | 8,186 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 81,856 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ VU (XDCN) | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V - E-HSMT | 16,138 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V - E-HSMT | 32,817 | m2 |
| 3 | Hạ giải nền | Chương V - E-HSMT | 22,442 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V - E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V - E-HSMT | 1,286 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng gỗ lim, Đường kính D | Chương V - E-HSMT | 1,749 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V - E-HSMT | 0,163 | m3 |
| 8 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V - E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V - E-HSMT | 0,812 | m3 |
| 10 | Gia công các loại xà bằng gỗ lim | Chương V - E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 11 | Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 1,689 | m3 |
| 12 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V - E-HSMT | 0,857 | m3 |
| 13 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V - E-HSMT | 0,291 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong gỗ ván dày 60mm | Chương V - E-HSMT | 2,611 | m2 |
| 15 | Gia công ván gió dày 30mm | Chương V - E-HSMT | 1,008 | m2 |
| 16 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V - E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Chương V - E-HSMT | 0,329 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ (phần vật tư) | Chương V - E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần nhân công) | Chương V - E-HSMT | 9,504 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V - E-HSMT | 4,455 | m3 |
| 21 | Lắp dựng các cấu kiện khác | Chương V - E-HSMT | 1,183 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V - E-HSMT | 2,546 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V - E-HSMT | 0,477 | m3 |
| 24 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 25 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 26 | Phòng chống mối mọt cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét bằng dung dịch | Chương V - E-HSMT | 286,308 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch và ngói bản | Chương V - E-HSMT | 18,176 | m |
| 28 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu bờ mái | Chương V - E-HSMT | 17,172 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi ô cửa sổ chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V - E-HSMT | 1,966 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa chữ thọ | Chương V - E-HSMT | 1,966 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữa | Chương V - E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn | Chương V - E-HSMT | 1,17 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Chương V - E-HSMT | 40,808 | m2 |
| 34 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50 | Chương V - E-HSMT | 27,036 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, ngưỡng cửa bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V - E-HSMT | 0,661 | m3 |
| 36 | Chân đá tảng bằng đá xanh | Chương V - E-HSMT | 0,226 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ VU (XDCB) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 6,15 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V - E-HSMT | 15,255 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V - E-HSMT | 2,257 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V - E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 2,783 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 9,04 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 3,754 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 2,845 | m3 |
| 17 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 9,253 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 43,856 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 47,235 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 63,76 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 43,856 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 64,407 | m2 |
| 23 | Tủ điện tổng | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn led 60w, ánh sáng vàng | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 17 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 30 | ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V - E-HSMT | 47 | m |
| 31 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V - E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 32 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V - E-HSMT | 5,65 | m3 |
| 33 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V - E-HSMT | 18,36 | 1m2 |
| 34 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL6 | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình khí CO2-MT3 | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCC | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU VU (XDCN) | |||
| 1 | Gia công cột bằng gỗ lim, Đường kính D | Chương V - E-HSMT | 1,749 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V - E-HSMT | 0,163 | m3 |
| 3 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V - E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V - E-HSMT | 0,812 | m3 |
| 5 | Gia công các loại xà bằng gỗ lim | Chương V - E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 6 | Gia công thượng lương, hoành, xà thế hoành và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 1,689 | m3 |
| 7 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V - E-HSMT | 0,857 | m3 |
| 8 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V - E-HSMT | 0,291 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong gỗ ván dày 60mm | Chương V - E-HSMT | 2,611 | m2 |
| 10 | Gia công ván gió dày 30mm | Chương V - E-HSMT | 1,008 | m2 |
| 11 | Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V - E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Chương V - E-HSMT | 0,329 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ (phần vật tư) | Chương V - E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần nhân công) | Chương V - E-HSMT | 9,504 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V - E-HSMT | 4,455 | m3 |
| 16 | Lắp dựng các cấu kiện khác | Chương V - E-HSMT | 1,183 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V - E-HSMT | 2,546 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V - E-HSMT | 0,477 | m3 |
| 19 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 20 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 21 | Phòng chống mối mọt cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét bằng dung dịch | Chương V - E-HSMT | 286,308 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch và ngói bản | Chương V - E-HSMT | 18,176 | m |
| 23 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu bờ mái | Chương V - E-HSMT | 17,172 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi ô cửa sổ chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V - E-HSMT | 1,966 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa chữ thọ | Chương V - E-HSMT | 1,966 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữa | Chương V - E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn | Chương V - E-HSMT | 1,17 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Chương V - E-HSMT | 40,808 | m2 |
| 29 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50 | Chương V - E-HSMT | 27,036 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, ngưỡng cửa bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V - E-HSMT | 0,661 | m3 |
| 31 | Chân đá tảng bằng đá xanh | Chương V - E-HSMT | 0,226 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU VU (XDCB) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 2,783 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 9,04 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 3,754 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 2,845 | m3 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 9,253 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 43,856 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 47,235 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 63,76 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 43,856 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 64,407 | m2 |
| 19 | Tủ điện tổng | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn led 60w, ánh sáng vàng | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 17 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 26 | ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V - E-HSMT | 47 | m |
| 27 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V - E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 28 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V - E-HSMT | 5,65 | m3 |
| 29 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V - E-HSMT | 18,36 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL6 | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bình khí CO2-MT3 | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCC | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ - BẾP (XDCN) | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V - E-HSMT | 17,73 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V - E-HSMT | 34,38 | m2 |
| 3 | Hạ giải nền | Chương V - E-HSMT | 26,347 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ vuông | Chương V - E-HSMT | 0,337 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V - E-HSMT | 0,818 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi con chồng, chồng rường, đấu trụ và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Chương V - E-HSMT | 0,038 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, đơn giản | Chương V - E-HSMT | 0,549 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự (loại đơn giản) | Chương V - E-HSMT | 0,365 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (đơn giản) | Chương V - E-HSMT | 1,129 | m3 |
| 11 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V - E-HSMT | 0,167 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V - E-HSMT | 0,038 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V - E-HSMT | 2,069 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V - E-HSMT | 3,208 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V - E-HSMT | 0,167 | m3 |
| 16 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V - E-HSMT | 213,985 | m2 |
| 17 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 1,556 | 100m2 |
| 18 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,443 | 100m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch và ngói bản | Chương V - E-HSMT | 21,58 | m |
| 20 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu bờ mái, cánh phong | Chương V - E-HSMT | 26,984 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V - E-HSMT | 1,966 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa chữ thọ | Chương V - E-HSMT | 1,966 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữa | Chương V - E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 24 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Chương V - E-HSMT | 56,61 | m2 |
| 25 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50 | Chương V - E-HSMT | 39,614 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè | Chương V - E-HSMT | 0,579 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ - BẾP (XDCB) | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - E-HSMT | 0,824 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 6,15 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V - E-HSMT | 14,677 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V - E-HSMT | 2,634 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V - E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 3,323 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 10,094 | m3 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 15,459 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,061 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,433 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 3,879 | m3 |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 20,463 | m3 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,647 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,129 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,485 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 31 | Lát đá bệ bếp, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1,946 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600 vào tường bếp, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 5,97 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 68,432 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 121,159 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 9,676 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 67,2 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 130,835 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 95,416 | m2 |
| 39 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ lim | Chương V - E-HSMT | 29,78 | m |
| 40 | Sản xuất nẹp cửa gỗ lim 5x1,5cm | Chương V - E-HSMT | 34,36 | m |
| 41 | Sản xuất thanh song cửa gỗ lim 3x3cm | Chương V - E-HSMT | 18,66 | m |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - E-HSMT | 82,8 | m cấu kiện |
| 43 | Sản xuất cửa đi pano gỗ lim | Chương V - E-HSMT | 6,934 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sổ gỗ lim + kính trắng 5ly | Chương V - E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E-HSMT | 10,694 | m2 cấu kiện |
| 46 | Tủ điện tổng | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Đèn led ốp trần D200-12w | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Đèn tuýp LED 18w | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 75 | m |
| 55 | ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V - E-HSMT | 135 | m |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa inox đôi | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa inox | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: LẦU HÓA VÀNG (XDCN + XDCB) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch và ngói bản | Chương V - E-HSMT | 6,01 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ mái | Chương V - E-HSMT | 2,524 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V - E-HSMT | 0,281 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Chương V - E-HSMT | 5,866 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,282 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 14 | Gạch hoa chanh KT 300x300 | Chương V - E-HSMT | 4 | viên |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 8,802 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 5,957 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 8,802 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 10,857 | m2 |
| M | NHÀ VỆ SINH (XDCN + XDCB) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch và ngói bản | Chương V - E-HSMT | 16,752 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V - E-HSMT | 18,745 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục đấu nóc, loại Đắp vữa | Chương V - E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 4 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V - E-HSMT | 2,709 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V - E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V - E-HSMT | 26,355 | m2 |
| 7 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,932 | 100m2 |
| 8 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 2,011 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 6,135 | m3 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,646 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,977 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 1,421 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 0,886 | m3 |
| 29 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 13,103 | m3 |
| 30 | Gạch hoa chanh KT 300x300 | Chương V - E-HSMT | 13 | viên |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,199 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,585 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 2,265 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 55,62 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 30,114 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 19,886 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 22,646 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 47 | Lát nền khu vệ sinh, gạch ceramic KT300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 14,213 | m2 |
| 48 | Thép chữ I120x60x6 đỡ bể nước | Chương V - E-HSMT | 52,9 | kg |
| 49 | Vách ngăn bằng tầm COMPACT và phụ kiện | Chương V - E-HSMT | 10,937 | m2 |
| 50 | SX cửa đi 1 cánh,cửa nhôm,kính 2 lớp 6.38mm,pano thanh bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới | Chương V - E-HSMT | 3,444 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E-HSMT | 3,444 | m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V - E-HSMT | 15,044 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 74,365 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 72,646 | m2 |
| 55 | BỂ PHỐT - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,617 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 3,255 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,708 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V - E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 19,691 | m2 |
| 73 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 19,691 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 15,66 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 23,916 | m2 |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 77 | Tủ điện tổng | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Đèn led ốp trần D200-12w | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Đèn tuýp LED 18w | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 200x200 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Dây dẫn điện 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 5 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 86 | ống nhựa cứng luồn dây PVC D20 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 87 | Lắp đặt lavabo | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Si phông chậu rửa LAVABO | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Giá đỡ lavabo | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt giá treo | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Bộ xả tiêu nam | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Phễu thu sàn inox D90 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Siphong con thỏ D90 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Vòi D20 | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 103 | Van phao D25 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Van chặn 2 chiều PPR D40 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Van chặn 2 chiều PPR D30 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Van chặn 2 chều PPR D20 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Ống nhựa PPR D40. PN16 | Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 108 | Ống nhựa PPR D32. PN16 | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 109 | Ống nhựa PPR D20. PN16 | Chương V - E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 110 | Cút 90 độ D20x20 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Tê D20x20 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Cút 90 độ D32x32 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Tê D32x32 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Tê D32x20 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Cút 90 độ D40x40 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Rắc co PPR D40 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Rắc co PPR D32 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 119 | Măng xông PPR D20 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Van điện D25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt rọ bơm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Cút ren trong D20x20 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Máy bơm nước | Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 124 | Ống uPVC D110 | Chương V - E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 125 | Ống uPVC D40 | Chương V - E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 126 | Cút 90 độ D110x110 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 127 | Cút 90 độ D40x40 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 128 | Tê 90 độ D110x110 | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 129 | Tê 90 độ D110x40 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 2,007 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V - E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình (Hao phí vật tư 60%) | Chương V - E-HSMT | 1,389 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm (Giá trị vật liệu thu hồi 60%) | Chương V - E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 9 | Bu lông chân cột D20mm | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m (Hao phí vật tư 60%) | Chương V - E-HSMT | 2,554 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép (Hao phí vật tư 60%) | Chương V - E-HSMT | 1,076 | tấn |
| 12 | Gia công giằng thép (Hao phí vật tư 60%) | Chương V - E-HSMT | 0,617 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - E-HSMT | 1,533 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - E-HSMT | 2,554 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 1,076 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V - E-HSMT | 0,617 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSMT | 4,222 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 422,2 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - E-HSMT | 4,247 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V - E-HSMT | 1,533 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.912E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.823E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công về công trình tu bổ di tích văn hóa (Đền, Đình, Chùa hoặc tương đương).- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn GTGT;+ Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.921.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.842.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình về Tu bổ di tích (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình và có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình về Tu bổ di tích (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình về công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình về Tu bổ di tích (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cưa gỗ | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy bào gỗ | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy tời | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy nén khí | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa = | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi