Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220883987-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải
Số hiệu KHLCNT 20200248453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an (nguồn vốn đầu tư phát triển, ngành An ninh) và vốn UBND tỉnh Tây Ninh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 14:59:00 đến ngày 2022-09-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,130,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trạm xử lý nước thải trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng .Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng:- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trạm xử lý nước thải từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công trạm xử lý nước thải từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn gồm 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện và 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công trạm xử lý nước thải. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trờ lên, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trờ lên:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải
Trung tâm chỉ huy Công an tỉnh Tây Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an (nguồn vốn đầu tư phát triển, ngành An ninh) và vốn UBND tỉnh Tây Ninh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Đường Phạm Văn Xuyên, khu phố 6, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Hoằng Pháp Việt Nam; + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Kỹ thuật và Đầu tư Xây dựng Đông Á; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Đường Phạm Văn Xuyên, khu phố 6, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Đường Phạm Văn Xuyên, khu phố 6, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - PHẦN BỂ ĐIỀU HÒA VÀ XỬ LÝ SƠ BỘ
1Đào móng Bể điều hòa và xử lý sơ bộ, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,3684100m3
2Đào đất móng băng Bể điều hòa và xử lý sơ bộ bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,2048m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,5204100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,5204100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,5204100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, Ván khuôn lót cho bê tông đáy Bể điều hòa và xử lý sơ bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0246100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng Bể điều hòa và xử lý sơ bộ, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,318m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, Ván khuôn cho bê tông đáy Bể điều hòa và xử lý sơ bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0595100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đáy Bể điều hòa và xử lý sơ bộ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2944tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đáy Bể điều hòa và xử lý sơ bộ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,8688tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đáy Bể điều hòa và xử lý sơ bộ, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,995m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành Bể điều hòa và xử lý sơ bộ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,6688100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường Bể điều hòa và xử lý sơ bộ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,8102tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường Bể điều hòa và xử lý sơ bộ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,0929tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường Bể điều hòa và xử lý sơ bộ chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,586m3
16Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng ngăn Bể điều hòa và xử lý sơ bộ chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,885m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bể, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2226100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp Bể điều hòa và xử lý sơ bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0038100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp Bể điều hòa và xử lý sơ bộ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0016tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,04tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp Bể điều hòa và xử lý sơ bộ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,412m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp Bể điều hòa và xử lý sơ bộ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,384m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Tấm đan nắp Bể điều hòa và xử lý sơ bộMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK61 cấu kiện
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,5794100m3
25Láng nền sàn Bể điều hòa và xử lý sơ bộ có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,8m2
26Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK107,36m2
27Quét dung dịch chống thấm bể bằng Sikalastic 632R ( Quét 2 lớp chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK256,32m2
28Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK68,67m2
29Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,056m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - PHẦN BỆ ĐẶT THIẾT BỊ
1Đào móng Bệ đặt thiết bị , chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,0541100m3
2Đào đất móng Bệ đặt thiết bị băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,7117m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,1712100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,1712100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,1712100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, Ván khuôn lót cho bê tông đáy Bệ đặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0206100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng Bệ đặt thiết bị, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,2523m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, Ván khuôn cho bê tông đáy Bệ đặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0594100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng Bệ đặt thiết bị, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,0486tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng Bệ đặt thiết bị, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,1508m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,7634100m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - PHẦN NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng công trình Nhà điều hành, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1181100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công Nhà điều hành, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,3125m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng Nhà điều hành , chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,152m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn lót bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0316100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0724100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0698tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1598tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,082m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0208100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0097tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,054tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,104m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0979100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0333100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0333100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0333100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,596m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền Nhà điều hành, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,2076tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1056100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0268tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0442tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,528m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm mái Nhà điều hành, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0792100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm mái Nhà điều hành, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,02tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm mái Nhà điều hành, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1074tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm mái Nhà điều hành, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,528m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn má Nhà điều hànhi, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,19100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái Nhà điều hành, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1076tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2m3
30Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,16m3
31Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,7475m3
32Lát nền tầng 1 NHà điều hành kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,64m2
33Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1344m3
34Trát tường bậc tam cấp ngoài Nhà điều hành, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,262m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Nhà điều hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,64m2
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô cửa Nhà điều hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0059100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0083tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan lanh tô cửa Nhà điều hành, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,0588m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nhà điều hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK65,1m2
40Trát tường trong Nhà điều hành, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK43,16m2
41Trát trần Nhà điều hành, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong Nhà điều hành không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK53,8m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài Nhà điều hành không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK71,66m2
44Láng sênô, sàn mái dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Nhà điều hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,8m2
46Gia công cửa song sắt Nhà điều hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,76m2
47Lắp dựng cửa không có khuôn Nhà điều hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,76m2
48Quả cầu chắn rác mái Nhà điều hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm. Thoát nước mái Nhà điều hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,24100m
50Lắp đặt Chếch 135 độ PVC D76mm. Thoát nước mái Nhà điều hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
51Lắp đặt Cút 90 độ PVC D76mm. Thoát nước mái Nhà điều hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - PHẦN ĐIỆN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
3Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bảng
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK200m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK150m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2X2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK90m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2X1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK200m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK350m
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3hộp
10Phao điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Bộ
11Quạt hút mùi 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Tủ điện điều khiển hệ thống: 2 chế độ tự đông và điều khiển bán tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
2Thiết bị xử lý nước thải hợp khối.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
3Giá thể vi sinh các loại: khử ni tơ, hiếu khí, lọc sinh học. Kích thước 500x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22m3
4Bơm nước thải chìm Q = 5-10m3/h; H=5-10m; P=1,2kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Cái
5Máy bơm bùn trục ngang Q = 5-10m3/h; H=5m; P=1,1kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
6Máy thổi khí cạn: Lưu lượng: Q=2-4m3/p; Cột áp: H=3-5m; Công suất: P=4kW/3 pha/380V.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
7Đĩa phân phối khí + khấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30cái
8Bơm định lượng Q=30-50l/p; H=5bar;Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Bộ
9Động cơ khuấy trộn hóa chất N=90 vòng/p; P=0,4kWMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
10Rọ chắn rác inox 304, kích thước 500x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
11Thùng đựng hóa chất dung tích 90lMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
12Giá đỡ vật liệu bể điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Bộ
13Lắp đặt hệ thống công nghệ (Van, cút, tê …..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
14Bể tách dầu mỡ (Kích thước 1700x1000x1000mm, bằng vật liệu compositeMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
15Chi phí vận hành chạy thử, xét nghiệm mẫu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1TT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trạm xử lý nước thải trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng .Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng:- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trạm xử lý nước thải từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công trạm xử lý nước thải từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2 cán bộ kỹ thuật 2 gồm 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện và 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công trạm xử lý nước thải. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
3 cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trờ lên, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trờ lên:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
3 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình Sử dụng tốt1
4 Máy hàn Sử dụng tốt1
5 máy cắt Sử dụng tốt1
6 máy bơm Sử dụng tốt1
7 máy phát điện dự phòng Sử dụng tốt1
8 Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) Sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->