Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200248453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an (nguồn vốn đầu tư phát triển, ngành An ninh) và vốn UBND tỉnh Tây Ninh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 14:59:00 đến ngày 2022-09-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,130,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trạm xử lý nước thải trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng .Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng:- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trạm xử lý nước thải từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công trạm xử lý nước thải từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | gồm 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện và 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công trạm xử lý nước thải. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trờ lên, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trờ lên:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải Trung tâm chỉ huy Công an tỉnh Tây Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an (nguồn vốn đầu tư phát triển, ngành An ninh) và vốn UBND tỉnh Tây Ninh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Đường Phạm Văn Xuyên, khu phố 6, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - PHẦN BỂ ĐIỀU HÒA VÀ XỬ LÝ SƠ BỘ | |||
| 1 | Đào móng Bể điều hòa và xử lý sơ bộ, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,3684 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng Bể điều hòa và xử lý sơ bộ bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,2048 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,5204 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,5204 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,5204 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, Ván khuôn lót cho bê tông đáy Bể điều hòa và xử lý sơ bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0246 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng Bể điều hòa và xử lý sơ bộ, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,318 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, Ván khuôn cho bê tông đáy Bể điều hòa và xử lý sơ bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0595 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đáy Bể điều hòa và xử lý sơ bộ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2944 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng đáy Bể điều hòa và xử lý sơ bộ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,8688 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đáy Bể điều hòa và xử lý sơ bộ, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,995 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành Bể điều hòa và xử lý sơ bộ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,6688 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường Bể điều hòa và xử lý sơ bộ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,8102 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường Bể điều hòa và xử lý sơ bộ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,0929 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường Bể điều hòa và xử lý sơ bộ chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,586 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng ngăn Bể điều hòa và xử lý sơ bộ chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,885 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2226 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp Bể điều hòa và xử lý sơ bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0038 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp Bể điều hòa và xử lý sơ bộ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0016 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,04 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp Bể điều hòa và xử lý sơ bộ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,412 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp Bể điều hòa và xử lý sơ bộ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,384 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Tấm đan nắp Bể điều hòa và xử lý sơ bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,5794 | 100m3 |
| 25 | Láng nền sàn Bể điều hòa và xử lý sơ bộ có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,8 | m2 |
| 26 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 107,36 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm bể bằng Sikalastic 632R ( Quét 2 lớp chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 256,32 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 68,67 | m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,056 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - PHẦN BỆ ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào móng Bệ đặt thiết bị , chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,0541 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng Bệ đặt thiết bị băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,7117 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,1712 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,1712 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,1712 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, Ván khuôn lót cho bê tông đáy Bệ đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0206 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng Bệ đặt thiết bị, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,2523 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, Ván khuôn cho bê tông đáy Bệ đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0594 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng Bệ đặt thiết bị, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,0486 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng Bệ đặt thiết bị, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,1508 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,7634 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - PHẦN NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình Nhà điều hành, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1181 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công Nhà điều hành, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,3125 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng Nhà điều hành , chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,152 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0316 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0724 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0698 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1598 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,082 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0208 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0097 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,054 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,104 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0979 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0333 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0333 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0333 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,596 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền Nhà điều hành, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2076 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1056 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0268 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0442 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,528 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm mái Nhà điều hành, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0792 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm mái Nhà điều hành, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,02 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm mái Nhà điều hành, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1074 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm mái Nhà điều hành, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,528 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn má Nhà điều hànhi, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,19 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái Nhà điều hành, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1076 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,16 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,7475 | m3 |
| 32 | Lát nền tầng 1 NHà điều hành kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,64 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1344 | m3 |
| 34 | Trát tường bậc tam cấp ngoài Nhà điều hành, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,262 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Nhà điều hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,64 | m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô cửa Nhà điều hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0059 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0083 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan lanh tô cửa Nhà điều hành, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,0588 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nhà điều hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 65,1 | m2 |
| 40 | Trát tường trong Nhà điều hành, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 43,16 | m2 |
| 41 | Trát trần Nhà điều hành, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong Nhà điều hành không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 53,8 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài Nhà điều hành không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 71,66 | m2 |
| 44 | Láng sênô, sàn mái dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Nhà điều hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,8 | m2 |
| 46 | Gia công cửa song sắt Nhà điều hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,76 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa không có khuôn Nhà điều hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,76 | m2 |
| 48 | Quả cầu chắn rác mái Nhà điều hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm. Thoát nước mái Nhà điều hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,24 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Chếch 135 độ PVC D76mm. Thoát nước mái Nhà điều hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D76mm. Thoát nước mái Nhà điều hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - PHẦN ĐIỆN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bảng |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2X2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2X1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 350 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | hộp |
| 10 | Phao điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Bộ |
| 11 | Quạt hút mùi 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển hệ thống: 2 chế độ tự đông và điều khiển bán tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 2 | Thiết bị xử lý nước thải hợp khối. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 3 | Giá thể vi sinh các loại: khử ni tơ, hiếu khí, lọc sinh học. Kích thước 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22 | m3 |
| 4 | Bơm nước thải chìm Q = 5-10m3/h; H=5-10m; P=1,2kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 5 | Máy bơm bùn trục ngang Q = 5-10m3/h; H=5m; P=1,1kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 6 | Máy thổi khí cạn: Lưu lượng: Q=2-4m3/p; Cột áp: H=3-5m; Công suất: P=4kW/3 pha/380V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 7 | Đĩa phân phối khí + khấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 8 | Bơm định lượng Q=30-50l/p; H=5bar; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 9 | Động cơ khuấy trộn hóa chất N=90 vòng/p; P=0,4kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 10 | Rọ chắn rác inox 304, kích thước 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 11 | Thùng đựng hóa chất dung tích 90l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 12 | Giá đỡ vật liệu bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt hệ thống công nghệ (Van, cút, tê …..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 14 | Bể tách dầu mỡ (Kích thước 1700x1000x1000mm, bằng vật liệu composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 15 | Chi phí vận hành chạy thử, xét nghiệm mẫu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | TT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trạm xử lý nước thải trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 đồng .Được chứng minh bằng bản chụp Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công trình đã đưa vào sử dụng (hoặc bản thanh lý hợp đồng) kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng:- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trạm xử lý nước thải từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công trạm xử lý nước thải từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 2 | gồm 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện và 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công trạm xử lý nước thải. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trờ lên, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trờ lên:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi