Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220826311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 14:57:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,681,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, phần cầu có thi công móng cọc bê tông cốt thép, dầm bê tông dự ứng lực, chiều dài nhịp tối thiểu L=9m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng cầu đường. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên và có thi công hạng mục cầu (móng cọc bê tông cốt thép, chiều dài nhịp tối thiểu L=9m) và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,87 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng cầu đường. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên và có thi công hạng mục cầu (móng cọc bê tông cốt thép, chiều dài nhịp tối thiểu L=9m) và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,87 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Giao thông hoặc Xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên và có thi công hạng mục cầu (móng cọc bê tông cốt thép, chiều dài nhịp tối thiểu L=9m) và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,87 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên và có thi công hạng mục cầu (móng cọc bê tông cốt thép, chiều dài nhịp tối thiểu L=9m) và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,87 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa đóng cọc, trọng lượng búa >=1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 chiếcKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu >=0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu, tải trọng >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cầu kênh Ba Phát và Cầu kênh Hội Đồng trên tuyến đường cặp kênh Sông Cái Lớn 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kết dư ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) từ hạng III trở lên (nếu có). 2. Bảng chủng loại vật tư, thiết bị dự kiến sử dụng cho công trình. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự, bao gồm: - Bằng cấp, Chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu của E-HSMT, giấy chứng minh nhân dân/căn cước công dân… 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. 6. Trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng (đã hoàn thành ít nhất 80%khối lượng). Nhà thầu phải gởi kèm theo tài liệu để chứng minh như: Biên bản nghiệm thu và xác nhận thanh toán hoàn thành với khối lượng tương ứng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án và các tài liệu khác để chứng minh (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ
- Địa chỉ: ấp 1, TT. Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Long Mỹ. Địa chỉ: Ấp 1, TT Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Mỹ. Địa chỉ: Ấp 1, TT Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Mỹ. Địa chỉ: Ấp 1, TT Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH BA PHÁT | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5373 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2959 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4323 | Tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | Tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,0592 | m3 |
| 6 | Gia công thép bát cọc và hộp nối cọc | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0423 | tấn |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,042 | tấn |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,042 | Tấn |
| 13 | Sản xuất hệ khung định vị (khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu ( khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5% (4 lần đóng nhổ), cọc nằm ở công trình mỗi tháng 1,17% (1 tháng) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2658 | tấn |
| 14 | Hao hụt vật liệu chính ( thép hình, thép tấm, thép tròn) cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% (4 lần tháo dỡ); Trong thời gian sử dụng 1 tháng là 2% ( thi công 1 tháng). | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4563 | tấn |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4064 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8224 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | M3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4446 | 100M2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2411 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | Tấn |
| 21 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7678 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3538 | 100M2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1141 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9392 | Tấn |
| 25 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7694 | m3 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Gối |
| 27 | Cung cấp dầm bê tông DUl I400(H8)x9M | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Dầm |
| 28 | Cung cấp dầm bê tông DUL I400(H8)x12M | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Dầm |
| 29 | Vận chuyển dầm từ nhà máy về tới công trình | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Dầm |
| 30 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Mét |
| 31 | Lao lắp dầm cầu I400 (L=9m-12m) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 32 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lăn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | M3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt thép gông dầm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6495 | Tấn |
| 34 | Cung cấp lắp đặt buloong D16, L=60cm, (gông dầm) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Cái |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4769 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1863 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7447 | Tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,414 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | 100M2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2309 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0526 | Tấn |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2539 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng lan can thép ống mạ kẻm D60 dày 2mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3775 | tấn |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | M2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,88 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,8 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8688 | 1m2 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,398 | M3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,644 | M3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,644 | M3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | 100M2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3743 | Tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4389 | Tấn |
| 55 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9782 | m3 |
| 56 | Nạo vét kênh mương lấy đất để đắp lề | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3375 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3375 | 100M3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4971 | 100M3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3298 | 100M3 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,976 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1728 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | 100M2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | Tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | Tấn |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,943 | M3 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m2 |
| 67 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tên cầu và tải trọng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẦU KÊNH HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5373 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2959 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4323 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,0592 | m3 |
| 6 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0423 | tấn |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,042 | tấn |
| 10 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,042 | tấn |
| 13 | Sản xuất hệ khung định vị ( khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu ( khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5% (4 lần đóng nhổ), cọc nằm ở công trình mỗi tháng 1,17% (1 tháng) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2658 | tấn |
| 14 | Hao hụt vật liệu chính ( thép hình, thép tấm, thép tròn) cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% (4 lần tháo dỡ); Trong thời gian sử dụng 1 tháng là 2% ( thi công 1 tháng). | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4563 | tấn |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4064 | 100m |
| 16 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8224 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4446 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2411 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 21 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7678 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3538 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1141 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9392 | tấn |
| 25 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7694 | m3 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Gối |
| 27 | Cung cấp dầm bê tông DUl I400(H8)x9M | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Dầm |
| 28 | Cung cấp dầm bê tông DUL I400(H8)x12M | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Dầm |
| 29 | Vận chuyển dầm từ nhà máy về đến công trình | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Dầm |
| 30 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 31 | Lao lắp dầm cầu I400 (L=9m-12m) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 32 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lăn | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0036 | 1m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt thếp hình gông dầm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6495 | tấn |
| 34 | Cung cấp lắp đặt buloong D16, L=60cm, (gông dầm) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Cái |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3617 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0658 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6005 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,59 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2152 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0492 | tấn |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4556 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng lan can thép ống mạ kẻm D60 dày 2mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3775 | tấn |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,656 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,656 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,608 | 1m2 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6094 | 1m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6732 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6732 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7261 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4112 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4913 | tấn |
| 55 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2916 | m3 |
| 56 | Nạo vét kênh mương lấy đất đắp lề | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1438 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1438 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1993 | 100m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2854 | 100m3 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,542 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,204 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,6 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1489 | tấn |
| 66 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 67 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4939 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1201 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1504 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2237 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0365 | tấn |
| 81 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5615 | m3 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2 | m2 |
| 83 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, phần cầu có thi công móng cọc bê tông cốt thép, dầm bê tông dự ứng lực, chiều dài nhịp tối thiểu L=9m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng cầu đường. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên và có thi công hạng mục cầu (móng cọc bê tông cốt thép, chiều dài nhịp tối thiểu L=9m) và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,87 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng cầu đường. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên và có thi công hạng mục cầu (móng cọc bê tông cốt thép, chiều dài nhịp tối thiểu L=9m) và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,87 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Giao thông hoặc Xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên và có thi công hạng mục cầu (móng cọc bê tông cốt thép, chiều dài nhịp tối thiểu L=9m) và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,87 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên và có thi công hạng mục cầu (móng cọc bê tông cốt thép, chiều dài nhịp tối thiểu L=9m) và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,87 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa đóng cọc, trọng lượng búa >=1,2T | 01 chiếcKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 1 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu >=0,45m3 | Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 1 |
| 3 | Xe lu, tải trọng >=9T | Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 2 |
| 7 | Máy cắt thép | Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 2 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi