Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220883725-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220826311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 14:57:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,681,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, phần cầu có thi công móng cọc bê tông cốt thép, dầm bê tông dự ứng lực, chiều dài nhịp tối thiểu L=9m.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn  Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng cầu đường. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên và có thi công hạng mục cầu (móng cọc bê tông cốt thép, chiều dài nhịp tối thiểu L=9m) và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,87 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn  Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng cầu đường. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên và có thi công hạng mục cầu (móng cọc bê tông cốt thép, chiều dài nhịp tối thiểu L=9m) và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,87 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn  Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Giao thông hoặc Xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên và có thi công hạng mục cầu (móng cọc bê tông cốt thép, chiều dài nhịp tối thiểu L=9m) và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,87 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn  Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên và có thi công hạng mục cầu (móng cọc bê tông cốt thép, chiều dài nhịp tối thiểu L=9m) và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,87 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa đóng cọc, trọng lượng búa >=1,2T
- Đặc điểm thiết bị 01 chiếcKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, dung tích gầu >=0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu, tải trọng >=9T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cầu kênh Ba Phát và Cầu kênh Hội Đồng trên tuyến đường cặp kênh Sông Cái Lớn
200 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kết dư ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ , địa chỉ: ấp 1, TT. Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ - Địa chỉ: ấp 1, TT. Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HK. - Nhà thầu thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng Nam Phương HG - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Nam Phương HG.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ , địa chỉ: ấp 1, TT. Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ - Địa chỉ: ấp 1, TT. Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) từ hạng III trở lên (nếu có). 2. Bảng chủng loại vật tư, thiết bị dự kiến sử dụng cho công trình. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự, bao gồm: - Bằng cấp, Chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu của E-HSMT, giấy chứng minh nhân dân/căn cước công dân… 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. 6. Trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng (đã hoàn thành ít nhất 80%khối lượng). Nhà thầu phải gởi kèm theo tài liệu để chứng minh như: Biên bản nghiệm thu và xác nhận thanh toán hoàn thành với khối lượng tương ứng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án và các tài liệu khác để chứng minh (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ - Địa chỉ: ấp 1, TT. Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Long Mỹ. Địa chỉ: Ấp 1, TT Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Mỹ. Địa chỉ: Ấp 1, TT Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Mỹ. Địa chỉ: Ấp 1, TT Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU KÊNH BA PHÁT
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5373100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2959Tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4323Tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1Tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,0592m3
6Gia công thép bát cọc và hộp nối cọcChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0423tấn
7Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,042tấn
10Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
11Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,042Tấn
13Sản xuất hệ khung định vị (khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu ( khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5% (4 lần đóng nhổ), cọc nằm ở công trình mỗi tháng 1,17% (1 tháng)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2658tấn
14Hao hụt vật liệu chính ( thép hình, thép tấm, thép tròn) cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% (4 lần tháo dỡ); Trong thời gian sử dụng 1 tháng là 2% ( thi công 1 tháng).Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4563tấn
15Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4064100m
16Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8224100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,512M3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4446100M2
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2411Tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,098Tấn
21Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,7678m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3538100M2
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1141Tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9392Tấn
25Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,7694m3
26Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao suChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30Gối
27Cung cấp dầm bê tông DUl I400(H8)x9MChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Dầm
28Cung cấp dầm bê tông DUL I400(H8)x12MChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Dầm
29Vận chuyển dầm từ nhà máy về tới công trìnhChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Dầm
30Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14Mét
31Lao lắp dầm cầu I400 (L=9m-12m)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
32Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lănChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0036M3
33Gia công, lắp đặt thép gông dầmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6495Tấn
34Cung cấp lắp đặt buloong D16, L=60cm, (gông dầm)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120Cái
35Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4769100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1863Tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7447Tấn
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,414m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,64m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,322100M2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2309Tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0526Tấn
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2539m3
44Gia công, lắp dựng lan can thép ống mạ kẻm D60 dày 2mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3775tấn
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4M2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,88m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,8m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,86881m2
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,398M3
50Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,644M3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,644M3
52Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,608100M2
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3743Tấn
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4389Tấn
55Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,9782m3
56Nạo vét kênh mương lấy đất để đắp lềChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3375100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3375100M3
58Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4971100M3
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3298100M3
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,976m3
61Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1728100m2
62Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,324100M2
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,257Tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042Tấn
65Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,943M3
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,4m2
67Lắp đặt cột và biển báo phản quang tên cầu và tải trọngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
B HẠNG MỤC: CẦU KÊNH HỘI ĐỒNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5373100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2959tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4323tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,0592m3
6Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0423tấn
7Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,042tấn
10Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
11Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,042tấn
13Sản xuất hệ khung định vị ( khấu hao vật liệu: Hao hụt sức mẻ, tòe đầu ( khung định vị) cho 1 lần đóng nhổ là 3,5% (4 lần đóng nhổ), cọc nằm ở công trình mỗi tháng 1,17% (1 tháng)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2658tấn
14Hao hụt vật liệu chính ( thép hình, thép tấm, thép tròn) cho một lần lắp dựng và một lần tháo dỡ là 7% (4 lần tháo dỡ); Trong thời gian sử dụng 1 tháng là 2% ( thi công 1 tháng).Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4563tấn
15Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4064100m
16Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8224100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,512m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4446100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2411tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,098tấn
21Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,7678m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3538100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1141tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9392tấn
25Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,7694m3
26Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao suChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30Gối
27Cung cấp dầm bê tông DUl I400(H8)x9MChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Dầm
28Cung cấp dầm bê tông DUL I400(H8)x12MChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Dầm
29Vận chuyển dầm từ nhà máy về đến công trìnhChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Dầm
30Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14m
31Lao lắp dầm cầu I400 (L=9m-12m)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
32Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ băng lănChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,00361m3
33Gia công, lắp đặt thếp hình gông dầmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6495tấn
34Cung cấp lắp đặt buloong D16, L=60cm, (gông dầm)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120Cái
35Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3617100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0658tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6005tấn
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,59m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,303100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2152tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0492tấn
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4556m3
44Gia công, lắp dựng lan can thép ống mạ kẻm D60 dày 2mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3775tấn
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,656m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,656m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,6081m2
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,60941m3
50Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6732m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6732m3
52Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7261100m2
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4112tấn
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4913tấn
55Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,2916m3
56Nạo vét kênh mương lấy đất đắp lềChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1438100m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1438100m3
58Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1993100m3
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2854100m3
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,542m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,204m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,6m2
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m2
64Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,406tấn
65Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1489tấn
66Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,36m3
67Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0768100m2
69Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4939tấn
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
72Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m3
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1201tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0309tấn
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,344m3
77Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1504100m2
78Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,282100m2
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2237tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0365tấn
81Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5615m3
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,2m2
83Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChi tiết theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, phần cầu có thi công móng cọc bê tông cốt thép, dầm bê tông dự ứng lực, chiều dài nhịp tối thiểu L=9m.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1  Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng cầu đường. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên và có thi công hạng mục cầu (móng cọc bê tông cốt thép, chiều dài nhịp tối thiểu L=9m) và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,87 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2  Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng cầu đường. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên và có thi công hạng mục cầu (móng cọc bê tông cốt thép, chiều dài nhịp tối thiểu L=9m) và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,87 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1  Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Giao thông hoặc Xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên và có thi công hạng mục cầu (móng cọc bê tông cốt thép, chiều dài nhịp tối thiểu L=9m) và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,87 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động 1  Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và còn hiệu lực. Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (áp dụng đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu (áp dụng đối với nhân sự do nhà thầu huy động). Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. Đã tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình giao thông cấp IV trở lên và có thi công hạng mục cầu (móng cọc bê tông cốt thép, chiều dài nhịp tối thiểu L=9m) và có giá trị hợp đồng tối thiểu 1,87 tỷ đồng.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa đóng cọc, trọng lượng búa >=1,2T 01 chiếcKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT1
2 Máy đào, dung tích gầu >=0,45m3 Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT1
3 Xe lu, tải trọng >=9T Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT1
4 Máy trộn bê tông Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT2
5 Máy đầm dùi Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT2
6 Máy đầm bàn Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT2
7 Máy cắt thép Kèm theo hóa đơn GTGT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT2
8 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT2
9 Máy thủy bình Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu, trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị nộp cùng E-HSDT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->