Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220878166-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220877744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 14:46:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,215,937,398 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó, có 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng; bản sao hợp đồng lao động, bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận, bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * 03 người có trình độ đại học trở lên. Trong đó:- 01 người thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người thuộc chuyên ngành điện; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt nền đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị Làm phẳng nền đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≤10T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt nền đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, vữa
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đấm chat bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Làm phẳng mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Liên kết kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo chênh cao
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non Sao Mai, xã Bình Chánh (giai đoạn 2)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: TDP4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngai; ĐT: 02553850349 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngai; ĐT: 02553850349
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Kiến trúc AT; Công ty TNHH Một thành viên D-G-T; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Xây dựng Hoàng Huy - Thôn Mỹ huệ, xã Bình Dương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: TDP4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngai; ĐT: 02553850349 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngai; ĐT: 02553850349


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và đảm bảo yêu cầu sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (scan và đính kèm khi nộp E-HSDT). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý II/2022. - Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Hóa đơn chứng từ mua sắm các loại trang thiết bị phục vụ thi công . - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020 và 2021) hoàn chỉnh, đầy đủ các nội dung theo quy định (Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngai; ĐT: 02553850349 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngai; ĐT: 02553850349
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi - 02553.511.678.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngai; ĐT: 02553850349
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngai; ĐT: 02553850349
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II14,6827100m3
2Làm tường chắn đất bằng gỗ Gia cố vách hố móng:122,69m2
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II14,6129100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,985,1475100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4019,948m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4077,4699m3
7Ván khuôn móng cột1,8988100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,741tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,3668tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,5792tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,908,561100m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB409,8784m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB402,064m3
14Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB4010,974m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4038,1m2
16Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB4038,1m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB407,74m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM M75, PCB407,74m2
19Ống thoát nước fi114 thông các hầm3Bộ
20Lớp than xỉ dày 2500,21m3
21Lớp sạn 2*4 dày 2500,21m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,28m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,1021tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0737100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg141 cấu kiện
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg171 cấu kiện
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4014,124m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,4124100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4433tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,8664tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,6348tấn
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công70,9125m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB4035,379m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4019,5959m3
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,3331100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4204tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,4826tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4047,1494m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m6,8762100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,2873tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5,7577tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,6313tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4084,3076m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m9,1003100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m6,1167tấn
46Bê tông cầu thang xoáy trôn ốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,514m3
47Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,6332100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3683tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,349tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4028,2805m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, ô văng, giằng lam, chiều cao ≤28m4,5471100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,7133tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,7286tấn
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg61 cấu kiện
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB403,1059m3
56Xây bậc cấp, bậc cầu thang bằng gạch đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB405,3111m3
57Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB400,4266m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,198m3
59Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao 7,6244m3
60Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao 6,1341m3
61Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao 3,4598m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,648m3
63Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao 0,2805m3
64Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao 3,9088m3
65Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao 35,9683m3
66Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao 69,1273m3
67Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao 19,9999m3
68Gia công xà gồ thép C100x45x10x2,5mm mạ kẽm2,0019tấn
69Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm2,0019tấn
70Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm4,0634100m2
71LD cùm chống bão bằng thép bọc nhựa, khoảng cách a=0,5m/cái815Cái
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4030,6828m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40452,6448m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.101,8719m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40228,5703m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40615,5724m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4026,47m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40640m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40910,03m2
80Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40107,29m2
81Ngâm nước xi măng chống thấm(5kg/m3)107,29m3
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40184,41m
83Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40116,61m
84Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà452,6448m2
85Bả bằng bột bả vào tường trong nhà924,3295m2
86Bả bằng bột bả trong nhà, vào cột, dầm, trần2.165,6024m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ452,6448m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.089,9319m2
89Lát đá bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM M75, PCB4093,9416m2
90Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB4010,648m2
91SXLD lan can Inox thanh tròn D60 và D30, inox SUS3042,835m
92Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40706,1127m2
93Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB4027,18m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 300x600mm141,6m2
95Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 600x120mm35,9424m2
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40, đá ốp tường 200x10030,6828m2
97SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ XINGFA hệ 55, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KINLONG hoặc tương đương53,84m2
98SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ XINGFA dày 1,4mm hệ 55, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KINLONG hoặc tương đương71,64m2
99SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ XINGFA dày 1,4mm hệ 55, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KINLONG hoặc tương đương45,425m2
100SXLD cửa sắt bằng khung D40 dày 1,4mm, đan thanh D20 dày 1,2mm đan khoản cách a80, sơn tĩnh điện hoàn thiện2,94m2
101SXLD khung bảo vệ bằng thép hộp 12x12x1,4mm, đan thanh ngan a100, sơn tĩnh diện hoàn thiện71,64m2
102SXLD lam nhôm Tungkang và phụ kiện đồng bộ12,201m2
103SXLD tay vịn lan can bằng ống inox D40 SUS 304, dày 1,5mm23,3md
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m8,6789100m2
B Cấp điện trong nhà
1Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ1bộ
2Cầu chì trời1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 50A1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 25A3cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 16A7cái
6Cầu chì hộp ngầm 10A3cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt12cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạt8cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (6 lỗ)25cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu (3 lỗ)26cái
12Lắp đặt Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/16Wx1.DA12bộ
13Lắp đặt Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/10Wx1.DA4bộ
14Lắp đặt bộ đèn LED Tube 2x18W20bộ
15Lắp đặt đèn ốp trần D LN 03L 320/18W.DA24bộ
16Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W - 220V8cái
17Lắp đặt quạt treo tường26cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm270m
19Lắp đặt dây đơn 6mm215m
20Lắp đặt dây đơn 4mm290m
21Lắp đặt dây đơn 2,5mm2800m
22Lắp đặt dây đơn 1,5mm2750m
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm251hộp
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm28hộp
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm100m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm200m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm30m
28Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x1102cái
29Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn6cọc
30Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm30m
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III121m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công12m3
C Cấp thoát nước trong nhà
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,07100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,14100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,32100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,12100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn12cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn6cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn4cái
8Cút nhựa PPR ren trong d=20mm4cái
9Cút nhựa PPR ren ngoài d=20mm8cái
10Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn12cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn2cái
12Tê nhựa PPR D25x2516cái
13Tê nhựa PPR D40x408cái
14Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 25mm2cái
15Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 32mm1cái
16Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 40mm1cái
17Dây cấp nước D208cái
18Lắp đặt chậu rửa Lavabo4bộ
19Lắp đặt xí bệt4bộ
20Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
21Lắp đặt vòi rửa Lavabo4cái
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
23Lắp đặt gương soi4cái
24Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm6cái
25Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
26Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm, dày 1,9mm0,02100m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50(60)mm, dày 3mm0,32100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100(114)mm, dày 5mm0,15100m
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm8cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm14cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm6cái
32Lắp đặt tê nhựa PVC D507cái
33Lắp đặt tê nhựa PVC D1002cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/25mm4cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100/50mm2cái
36Tê thông tắc, kiểm tra D502cái
37Tê thông tắc, kiểm tra D1002cái
D Chống sét đánh thẳng
1Kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=51m1kim
2Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m1trụ
3Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm74m
4Mối hàn hóa nhiệt10mối
5Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn8cọc
6Dây cáp neo trụ đõ kim thu sét d=8mm20m
7Tăng đơ4cái
8Hộp kiểm tra điện trở1cái
9Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm, dày 1,9mm0,08100m
10Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp20cái
11Đo điện trở nối hệ thống tiếp địa1lần
E Hệ thống PCCC
1Bình CO2.MT34bình
2Bình bột MFZ4 ABC4bình
3Kệ đựng bình chữa cháy4bộ
4Nội quy, tiêu lệnh PCCC4bộ
F Kè chắn
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III2,008100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,7949100m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40147,703m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,2m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0249tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1705tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,256100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,288m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,6138100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1017tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4931tấn
G Tường rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,0241m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,504m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,512m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,136m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,8256100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0931tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,396tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,9194m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3622100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0329tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2852tấn
12Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao 2,0741m3
13Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao 3,9933m3
14Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao 1,5334m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40152,477m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4084,046m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4067,2m
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4053,1863m2
19Bả bằng bột bả vào tường152,477m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần137,2323m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ289,7093m2
22SXLD lưới B40139,7488m2
H San nền
1Mua đất để đắp2.142,76m3
2Vận chuyển đất về để đắp 10km2.142,76m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9019,4796100m3
I Sân đường nội bộ
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4010,065m3
2Quét vôi 3 nước trắng54,9m2
3Lót bao ni lông chống mất nước420m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4042m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó, có 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7,4 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng; bản sao hợp đồng lao động, bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận, bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, ...)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 * 03 người có trình độ đại học trở lên. Trong đó:- 01 người thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người thuộc chuyên ngành điện; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Đào xúc đất1
2 Máy lu bánh thép ≥8T Đầm chặt nền đất1
3 Máy ủi ≤110CV Làm phẳng nền đất1
4 Ô tô tự đổ ≤10T Vận chuyển vật liệu2
5 Máy đầm cóc Đầm chặt nền đất1
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít Trộn bê tông, vữa2
7 Máy cắt, uốn thép Cắt, uốn thép1
8 Máy đầm dùi bê tông Đấm chat bê tông2
9 Máy đầm bàn Làm phẳng mặt bê tông2
10 Máy hàn Liên kết kim loại1
11 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá2
12 Máy thủy bình Đo chênh cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->