Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220878166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220877744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 14:46:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,215,937,398 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó, có 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7,4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng; bản sao hợp đồng lao động, bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận, bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * 03 người có trình độ đại học trở lên. Trong đó:- 01 người thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người thuộc chuyên ngành điện; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt nền đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≤110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm phẳng nền đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt nền đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đấm chat bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Làm phẳng mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Liên kết kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo chênh cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Sao Mai, xã Bình Chánh (giai đoạn 2) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và đảm bảo yêu cầu sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (scan và đính kèm khi nộp E-HSDT). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý II/2022. - Hóa đơn hoặc báo cáo kiểm toán để chứng minh doanh thu hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Hóa đơn chứng từ mua sắm các loại trang thiết bị phục vụ thi công . - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020 và 2021) hoàn chỉnh, đầy đủ các nội dung theo quy định (Kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngai; ĐT: 02553850349
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngai; ĐT: 02553850349 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi - 02553.511.678. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngai; ĐT: 02553850349 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Sơn - Tổ dân phố 4, Xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngai; ĐT: 02553850349 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | 14,6827 | 100m3 | |
| 2 | Làm tường chắn đất bằng gỗ Gia cố vách hố móng: | 122,69 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 14,6129 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 5,1475 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 19,948 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 77,4699 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 1,8988 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,741 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,3668 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,5792 | tấn | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 8,561 | 100m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,8784 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 2,064 | m3 | |
| 14 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | 10,974 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,1 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,1 | m2 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,74 | m2 | |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,74 | m2 | |
| 19 | Ống thoát nước fi114 thông các hầm | 3 | Bộ | |
| 20 | Lớp than xỉ dày 250 | 0,21 | m3 | |
| 21 | Lớp sạn 2*4 dày 250 | 0,21 | m3 | |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,28 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,1021 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0737 | 100m2 | |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 14 | 1 cấu kiện | |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 17 | 1 cấu kiện | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,124 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,4124 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4433 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,8664 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,6348 | tấn | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 70,9125 | m3 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 35,379 | m3 | |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,5959 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,3331 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4204 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,4826 | tấn | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 47,1494 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,8762 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,2873 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,7577 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,6313 | tấn | |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 84,3076 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 9,1003 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 6,1167 | tấn | |
| 46 | Bê tông cầu thang xoáy trôn ốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,514 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,6332 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3683 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,349 | tấn | |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 28,2805 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, ô văng, giằng lam, chiều cao ≤28m | 4,5471 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,7133 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,7286 | tấn | |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 6 | 1 cấu kiện | |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 3,1059 | m3 | |
| 56 | Xây bậc cấp, bậc cầu thang bằng gạch đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,3111 | m3 | |
| 57 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,4266 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,198 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | 7,6244 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | 6,1341 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | 3,4598 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,648 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | 0,2805 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | 3,9088 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | 35,9683 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | 69,1273 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | 19,9999 | m3 | |
| 68 | Gia công xà gồ thép C100x45x10x2,5mm mạ kẽm | 2,0019 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 2,0019 | tấn | |
| 70 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 4,0634 | 100m2 | |
| 71 | LD cùm chống bão bằng thép bọc nhựa, khoảng cách a=0,5m/cái | 815 | Cái | |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,6828 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 452,6448 | m2 | |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.101,8719 | m2 | |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 228,5703 | m2 | |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 615,5724 | m2 | |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,47 | m2 | |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 640 | m2 | |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 910,03 | m2 | |
| 80 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | 107,29 | m2 | |
| 81 | Ngâm nước xi măng chống thấm(5kg/m3) | 107,29 | m3 | |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 184,41 | m | |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 116,61 | m | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 452,6448 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 924,3295 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả trong nhà, vào cột, dầm, trần | 2.165,6024 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 452,6448 | m2 | |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.089,9319 | m2 | |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 93,9416 | m2 | |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 10,648 | m2 | |
| 91 | SXLD lan can Inox thanh tròn D60 và D30, inox SUS304 | 2,835 | m | |
| 92 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 706,1127 | m2 | |
| 93 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | 27,18 | m2 | |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 300x600mm | 141,6 | m2 | |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40, gạch 600x120mm | 35,9424 | m2 | |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40, đá ốp tường 200x100 | 30,6828 | m2 | |
| 97 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ XINGFA hệ 55, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KINLONG hoặc tương đương | 53,84 | m2 | |
| 98 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ XINGFA dày 1,4mm hệ 55, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KINLONG hoặc tương đương | 71,64 | m2 | |
| 99 | SXLD vách kính bằng khung nhôm hệ XINGFA dày 1,4mm hệ 55, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KINLONG hoặc tương đương | 45,425 | m2 | |
| 100 | SXLD cửa sắt bằng khung D40 dày 1,4mm, đan thanh D20 dày 1,2mm đan khoản cách a80, sơn tĩnh điện hoàn thiện | 2,94 | m2 | |
| 101 | SXLD khung bảo vệ bằng thép hộp 12x12x1,4mm, đan thanh ngan a100, sơn tĩnh diện hoàn thiện | 71,64 | m2 | |
| 102 | SXLD lam nhôm Tungkang và phụ kiện đồng bộ | 12,201 | m2 | |
| 103 | SXLD tay vịn lan can bằng ống inox D40 SUS 304, dày 1,5mm | 23,3 | md | |
| 104 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 8,6789 | 100m2 | |
| B | Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | 1 | bộ | |
| 2 | Cầu chì trời | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 7 | cái | |
| 6 | Cầu chì hộp ngầm 10A | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (6 lỗ) | 25 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu (3 lỗ) | 26 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/16Wx1.DA | 12 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/10Wx1.DA | 4 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube 2x18W | 20 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN 03L 320/18W.DA | 24 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W - 220V | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | 26 | cái | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 70 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 15 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 90 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 800 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 750 | m | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 51 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 8 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 100 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 200 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | 30 | m | |
| 28 | Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x110 | 2 | cái | |
| 29 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | 6 | cọc | |
| 30 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | 30 | m | |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 12 | 1m3 | |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 12 | m3 | |
| C | Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,07 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,14 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,32 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,12 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 8 | Cút nhựa PPR ren trong d=20mm | 4 | cái | |
| 9 | Cút nhựa PPR ren ngoài d=20mm | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 12 | Tê nhựa PPR D25x25 | 16 | cái | |
| 13 | Tê nhựa PPR D40x40 | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 25mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều ĐK 40mm | 1 | cái | |
| 17 | Dây cấp nước D20 | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | 4 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm, dày 1,9mm | 0,02 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50(60)mm, dày 3mm | 0,32 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100(114)mm, dày 5mm | 0,15 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | 14 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PVC D50 | 7 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PVC D100 | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50/25mm | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100/50mm | 2 | cái | |
| 36 | Tê thông tắc, kiểm tra D50 | 2 | cái | |
| 37 | Tê thông tắc, kiểm tra D100 | 2 | cái | |
| D | Chống sét đánh thẳng | |||
| 1 | Kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=51m | 1 | kim | |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m | 1 | trụ | |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | 74 | m | |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | 10 | mối | |
| 5 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | 8 | cọc | |
| 6 | Dây cáp neo trụ đõ kim thu sét d=8mm | 20 | m | |
| 7 | Tăng đơ | 4 | cái | |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25(34)mm, dày 1,9mm | 0,08 | 100m | |
| 10 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | 20 | cái | |
| 11 | Đo điện trở nối hệ thống tiếp địa | 1 | lần | |
| E | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Bình CO2.MT3 | 4 | bình | |
| 2 | Bình bột MFZ4 ABC | 4 | bình | |
| 3 | Kệ đựng bình chữa cháy | 4 | bộ | |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| F | Kè chắn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 2,008 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,7949 | 100m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | 147,703 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,2 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0249 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1705 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,256 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,288 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6138 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1017 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4931 | tấn | |
| G | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,024 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,504 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,512 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,136 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8256 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0931 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,396 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,9194 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3622 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0329 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2852 | tấn | |
| 12 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | 2,0741 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | 3,9933 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | 1,5334 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 152,477 | m2 | |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 84,046 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 67,2 | m | |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 53,1863 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | 152,477 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 137,2323 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 289,7093 | m2 | |
| 22 | SXLD lưới B40 | 139,7488 | m2 | |
| H | San nền | |||
| 1 | Mua đất để đắp | 2.142,76 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất về để đắp 10km | 2.142,76 | m3 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 19,4796 | 100m3 | |
| I | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 10,065 | m3 | |
| 2 | Quét vôi 3 nước trắng | 54,9 | m2 | |
| 3 | Lót bao ni lông chống mất nước | 420 | m2 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 42 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.304E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó, có 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7,4 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản đưa vào sử dụng; bản sao hợp đồng lao động, bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận, bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, ...) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | * 03 người có trình độ đại học trở lên. Trong đó:- 01 người thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người thuộc chuyên ngành điện; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; có thời gian làm công tác thi công liên tục ít nhất 03 năm, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Đào xúc đất | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥8T | Đầm chặt nền đất | 1 |
| 3 | Máy ủi ≤110CV | Làm phẳng nền đất | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≤10T | Vận chuyển vật liệu | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đầm chặt nền đất | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Trộn bê tông, vữa | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Cắt, uốn thép | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi bê tông | Đấm chat bê tông | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Làm phẳng mặt bê tông | 2 |
| 10 | Máy hàn | Liên kết kim loại | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Đo chênh cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi