Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí XD + Thiết bị+Bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Văn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí XD + Thiết bị+Bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220883578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 14:42:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,020,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0531104E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.10622E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.914.515.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110 Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cẩu nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Văn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí XD + Thiết bị+Bảo hiểm công trình) Nâng cấp trạm y tế xã Đông Văn, huyện Đông Sơn 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự (Tương tự về quy mô và có đủ các các hạng mục tương tự như gói thầu đang mời thầu) + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động, công nhân kỹ thuật + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Đông Văn, huyện Đông Sơn;
+ Bên mời thầu: UBND xã Đông Văn, huyện Đông Sơn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã (Địa chỉ: xã Đông Văn, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18; địa chỉ: xã Trường Sơn, huyện Nông cống, Tĩnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 87,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 103,4651 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 63,7473 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 167,2124 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,6721 | 10m³/1km |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,14 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 26,46 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0799 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 25,7013 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,743 | m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 28,4443 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2844 | 10m³/1km |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 51,9165 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19,475 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 51,9165 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5192 | 10m³/1km |
| B | NHÀ TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,9899 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,4606 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,9368 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19,6677 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 59,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1472 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6861 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,5731 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,745 | tấn |
| 10 | Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 56,8339 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,3157 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,536 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6048 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0796 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1611 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8266 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,4527 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4957 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1219 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6945 | tấn |
| 21 | Đất thừa tận dụng giảm trừ san nền | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,0531 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19,9027 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,5 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,7272 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2586 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5876 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,5763 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,1481 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,5589 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6446 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,6975 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,924 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 51,2473 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,4709 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,7797 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,4246 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,379 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,248 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0196 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 76,9989 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40,6458 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,6204 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 388,2395 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 896,5909 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 155,89 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 369,9941 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 247,2371 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 32,3869 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 346,5623 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 170,3445 | m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 32,3869 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 635,4766 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.422,475 | m2 |
| 54 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 29,1895 | m2 |
| 55 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 41,678 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 36,846 | m2 |
| 57 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,8709 | m2 |
| 58 | Vách kính nhôm hệ kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 60,8731 | m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng ,sơn hoa sắt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 55,9677 | m2 |
| 60 | Lan can hành lang thép hộp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,1976 | m2 |
| 61 | Biển tên chữ Alumium | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Ốp chân tường gạch thẻ, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 49,0425 | m2 |
| 63 | Ốp tường ngoài gạch thẻ, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,176 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 221,94 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 243,072 | m2 |
| 66 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 221,94 | m2 |
| 67 | Khò chống nóng màng chống thấm bitum | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 261,3221 | m2 |
| 68 | SXLD Mái kính cường lực 12,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21,72 | m2 |
| 69 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,6858 | tấn |
| 70 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,6858 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 44,3918 | 1m2 |
| 72 | Bu lông M-18 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 80 | cái |
| 73 | Bu lông M-20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3421 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0122 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 78 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,4218 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2113 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,3195 | tấn |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7351 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 23,0332 | m2 |
| 83 | Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21,13 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 21,13 | m2 |
| 85 | Lan can cầu thang sắt tay vịn gỗ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,145 | m |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,4436 | m3 |
| 87 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,4128 | m3 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 42,274 | m2 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,8264 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,528 | m3 |
| 91 | Lát gạch lá dừa, vữa lót M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24,904 | m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính 2 tháng) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,0285 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt hộp nối trung gian ga (110x110x80) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 180 | m |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30 | m |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 100 | Ổ cắm internet | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 101 | Ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 102 | Cáp mạng UTP cat5e | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 180 | m |
| 103 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30 | m |
| 104 | SWITCH CORE PoE 12 PORT | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | CÁI |
| 105 | Khung giá đấu dây IDF | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Phiến krone | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | phiến |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20 | m |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 109 | rounter phát wifi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 110 | Tủ điện 10-12 modul | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | tủ |
| 111 | Tủ điện 4-6 modul | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13 | tủ |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 28 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 25 | bộ |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 50 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 100 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 250 | m |
| 126 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 520 | m |
| 127 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 650 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 60 | m |
| 129 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 750 | m |
| 130 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 250 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | 100 m |
| 132 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 133 | Bộ ATS 3P-100A-380V | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 56 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 86 | m |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 45 | m |
| 141 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | cọc |
| 142 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,4 | 1m3 |
| 143 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 151 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 152 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 153 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt van phao | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 156 | Ống nước PPR D40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 157 | Ống nước PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 159 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 160 | Tê PPR D40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 161 | Côn thu PPR D40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 162 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 163 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 164 | Cút PPR D40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 166 | Rắc co, măng sông D40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 167 | Rắc co, măng sông D25 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 168 | Rắc co, măng sông D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 169 | Ống nhựa tiền phong D110 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 170 | Ống nhựa tiền phong D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 171 | Ống nhựa tiền phong D60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 173 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 47 | cái |
| 174 | Cút nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 175 | Cút nhựa D60 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 176 | Cút nhựa D48 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 177 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 178 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | bình |
| 179 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | bình |
| 180 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 181 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,3594 | 1m3 |
| 182 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1223 | 100m3 |
| 183 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0453 | 100m3 |
| 184 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,708 | m3 |
| 185 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,1059 | m3 |
| 186 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1012 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0546 | tấn |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,5782 | m3 |
| 190 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,8005 | m2 |
| 191 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14,238 | m2 |
| 192 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,605 | m3 |
| 193 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0275 | 100m2 |
| 194 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0452 | tấn |
| 195 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5 | 1CK |
| 196 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,6589 | 1m3 |
| 197 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1493 | 100m3 |
| 198 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0553 | 100m3 |
| 199 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 200 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,5186 | m3 |
| 201 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0269 | 100m2 |
| 202 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1921 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0598 | tấn |
| 204 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,5604 | m3 |
| 205 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,2736 | m2 |
| 206 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,626 | m2 |
| 207 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,714 | m3 |
| 208 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0726 | 100m2 |
| 209 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,036 | m3 |
| 210 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0024 | 100m2 |
| 211 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| C | NHÀ XE, NHÀ BẢO VỆ, CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2479 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6791 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5787 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0868 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 27,74 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,248 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,861 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4766 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4766 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 23,5708 | 1m2 |
| 12 | Bu lông M-14 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,0998 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,0998 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 49,92 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,2922 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 516,88 | cái |
| 18 | Máng tôn thu nước | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 26 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 23 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1555 | 100m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,728 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0576 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8,736 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0179 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1129 | tấn |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,1002 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,656 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,8229 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,8492 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0904 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0356 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1179 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,6433 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4086 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1957 | tấn |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 78,2488 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 37,286 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,04 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 37,34 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 63,7288 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 83,666 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 27,6804 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1013 | 100m2 |
| 49 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 40,52 | cái |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1167 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1167 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,9072 | 1m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,248 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,248 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 17,36 | m |
| 56 | Cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 57 | Cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6,38mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 58 | Hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Tủ điện 300x250x200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 70 | m |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | hộp âm tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 73 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,7643 | 100m3 |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 19,6031 | 1m3 |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6534 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,593 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,5735 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0379 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0156 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 81 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 70,488 | m3 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,832 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,712 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2136 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6408 | tấn |
| 86 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,7063 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,0375 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1515 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7275 | tấn |
| 90 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 7,7895 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,3837 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 3,6894 | m3 |
| 93 | Hoa sắt hàng rào thoáng: | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 114,4394 | m2 |
| 94 | Cổng chính thép hộp mà inox chạy động cơ điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,435 | m2 |
| 95 | Hệ ray và khung thép hộp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10,3 | md |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 139,4448 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 351,4579 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 490,9027 | m2 |
| 99 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 39,185 | m2 |
| 100 | Bộ chữ biển tên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 87,24 | m |
| 102 | Rọ sắt bảo vệ bóng đèn cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 63 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 63 | bộ |
| 104 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,5552 | 1m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0519 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,12 | m3 |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,528 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0179 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0864 | tấn |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7728 | m3 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 6,072 | m3 |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,528 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0179 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0864 | tấn |
| 119 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,089 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2475 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,1975 | tấn |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30,064 | m2 |
| 123 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 25,136 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 125 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24,75 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 30,064 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 54,686 | m2 |
| 128 | Lưới thép chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 244,4176 | kg |
| D | SAN NỀN, ĐIỆN NGOÀI NHÀ, SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,7104 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7216 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.259,544 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 125,9544 | 10m³/1km |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 136 | m3 |
| 6 | Nilon tái sinh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.360 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 136 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch terrazzo, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.360 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2299 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,5542 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0851 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,73 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,3778 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 11,008 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 72,24 | m2 |
| 16 | Ốp gạch thẻ vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 53,32 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24,94 | m2 |
| 18 | Đổ đất màu trồng hoa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 143,43 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,4714 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16,3488 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,545 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,624 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13,624 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 46,112 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 52,4 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 209,6 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12,183 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,6367 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,4604 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 131 | cái |
| 31 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,2016 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,2395 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0747 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,8662 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,8662 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,9875 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 23,652 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2,7994 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0778 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,0645 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 43 | Cột đèn cao áp - cột thép côn liền cần đơn H8m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | cột |
| 44 | Đèn cao áp đơn bóng 150W | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 600 | m |
| 49 | Ống HDPE D20 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 600 | m |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | m |
| 51 | Khung móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 53 | Gạch chỉ bảo vệ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1.136,3636 | viên |
| 54 | băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 250 | m |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,484 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4,4 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,7 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1,5 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| E | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài, định mức 18lit/m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 24,896 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, định mức 18lit/m3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 28 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 52,896 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 0,28 | 100m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới, định mức 3lit/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 117 | 1m2 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường LG 1 chiều inverter 18.000 BTU. Sử dụng ga R32 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 13 | Bộ |
| 2 | Bàn phòng họp Hòa Phát - KT dài 5500mm x rộng 1600mm x cao 750mm, mặt dày 70mm - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU phủ bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Ghế gấp inox Hòa Phát - KT W460 x D530-940 x H900mm. Chất liệu đệm tựa bọc PVC, chân gấp khung thép | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 80 | cái |
| 4 | Bộ loa đài,mic phòng họp.- Loa hộp OBT-428: 4 cái.- Amply liền mixer OBT: 1 cái.- micro OBT 1 cái. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Giường nằm y tế | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 6 | Ghế ngồi hành lang- Ghế băng sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | Cái |
| 7 | Bàn làm việc - KT dài 1600mm x rộng 800mm x cao 760mm - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU phủ bóng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Tủ đựng thuốc y tế inox - KT dài 800mm x rộng 400mm x cao 1600mm, - Chất liệu inox | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Tủ đựng tài liệu - KT rộng 1000mm x sâu 452mm x cao 1830mm, - Chất liệu thép sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Máy tính GVN Homework Pentium + Màn hình - Intel Pentium G6405 / 4MB / 4.1GHz / 2 Nhân 4 Luồng / LGA 1200 - RAM Corsair Vengeance LPX 8GB bus 3000 (CMK8GX4M1D3000C16) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Máy in Laser Canon LBP 2900 - Tốc độ in 12trang/phút (A4) - Độ phân giải thực 600 x 600 dpi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Máy viên thuốc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Bục tượng Bác - Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200 - Chất liệu gỗ công nghiệp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Tượng Bác mạ nhũ đồng - Kích thước (70x58x33cm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Smart Tivi Asanzo 4K 43 Inch 43U72 - Loại tivi: Android tivi - Kích thước màn hình: 43″ - Độ phân giải: 4K (3840 x 2160 pixels) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Bộ nồi hốp inox 3 đáy - Hãng sản xuất: Fivestar - Đường kính nồi 30cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Đèn sưởi bé halogen - Hãng sản xuất: sunhouse | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Đèn hồng ngoại TNE 250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Giá đựng thuốc Đông Y | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Gương treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Thuyền tán | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Cân thuốc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Chiếu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 24 | Chăn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 25 | Màn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 26 | Gối | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 27 | Đệm + ga | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 14 | Bộ |
| 28 | Dao cầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Bơm li tâm 4m3/H-40m-220v | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Máy phát điện chạy xăng Honda 9kw HS 10000E | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| G | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0531104E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.10622E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.914.515.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy lu ≥ 9T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110 Cv | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cẩu nâng ≥ 6T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi