Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí XD + Thiết bị+Bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220883651-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Văn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí XD + Thiết bị+Bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220883578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 14:42:00 đến ngày 2022-09-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,020,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0531104E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.10622E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.914.515.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110 Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cẩu nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Văn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí XD + Thiết bị+Bảo hiểm công trình)
Nâng cấp trạm y tế xã Đông Văn, huyện Đông Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Văn , địa chỉ: Xã Đông Văn, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đông Văn, huyện Đông Sơn; + Bên mời thầu: UBND xã Đông Văn, huyện Đông Sơn;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Quy hoạch xây dựng Việt Nam + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Văn , địa chỉ: Xã Đông Văn, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đông Văn, huyện Đông Sơn; + Bên mời thầu: UBND xã Đông Văn, huyện Đông Sơn;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự (Tương tự về quy mô và có đủ các các hạng mục tương tự như gói thầu đang mời thầu) + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động, công nhân kỹ thuật + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đông Văn, huyện Đông Sơn; + Bên mời thầu: UBND xã Đông Văn, huyện Đông Sơn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã (Địa chỉ: xã Đông Văn, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18; địa chỉ: xã Trường Sơn, huyện Nông cống, Tĩnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt87,92m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt103,4651m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt63,7473m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt167,2124m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,672110m³/1km
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,14m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt26,46m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0799tấn
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt25,7013m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,743m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt28,4443m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,284410m³/1km
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt51,9165m3
14Tháo dỡ hàng rào sắtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,475m2
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt51,9165m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,519210m³/1km
B NHÀ TRẠM Y TẾ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,9899100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,4606100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,9368100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,6677m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt59,34m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1472100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6861tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,5731tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,745tấn
10Xây tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt56,8339m3
11Xây móng gạch bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,3157m3
12Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,536m3
13Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6048100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0796tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1611tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8266tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,4527m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4957100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1219tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6945tấn
21Đất thừa tận dụng giảm trừ san nềnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,0531100m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,9027m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,5m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,7272100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2586tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5876tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,5763tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,1481m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,5589100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6446tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,6975tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,924tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt51,2473m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,4709100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,7797tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,4246m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,379100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,248tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0196tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt76,9989m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40,6458m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,6204m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt388,2395m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt896,5909m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt155,89m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt369,9941m2
47Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt247,2371m2
48Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt32,3869m2
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt346,5623m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt170,3445m2
51Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt32,3869m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt635,4766m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.422,475m2
54Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt29,1895m2
55Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt41,678m2
56Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt36,846m2
57Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,8709m2
58Vách kính nhôm hệ kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt60,8731m2
59Gia công, lắp dựng ,sơn hoa sắtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt55,9677m2
60Lan can hành lang thép hộpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,1976m2
61Biển tên chữ AlumiumTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
62Ốp chân tường gạch thẻ, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt49,0425m2
63Ốp tường ngoài gạch thẻ, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,176m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt221,94m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt243,072m2
66Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt221,94m2
67Khò chống nóng màng chống thấm bitumTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt261,3221m2
68SXLD Mái kính cường lực 12,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21,72m2
69Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,6858tấn
70Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,6858tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt44,39181m2
72Bu lông M-18Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt80cái
73Bu lông M-20Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20cái
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3421m3
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,046100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0122tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,065tấn
78Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,4218m3
79Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2113100m2
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,3195tấn
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7351m3
82Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23,0332m2
83Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21,13m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt21,13m2
85Lan can cầu thang sắt tay vịn gỗTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,145m
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,4436m3
87Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,4128m3
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt42,274m2
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,8264m3
90Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,528m3
91Lát gạch lá dừa, vữa lót M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24,904m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính 2 tháng)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,0285100m2
93Lắp đặt hộp nối trung gian ga (110x110x80)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12hộp
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt180m
95Lắp đặt tê nhựa Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10cái
96Lắp đặt cút nhựa Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15cái
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30m
98Lắp đặt tê nhựa Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cái
99Lắp đặt cút nhựa Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
100Ổ cắm internetTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12bộ
101Ổ cắm điện thoạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
102Cáp mạng UTP cat5eTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt180m
103Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30m
104SWITCH CORE PoE 12 PORTTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1CÁI
105Khung giá đấu dây IDFTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
106Phiến kroneTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2phiến
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20m
108Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
109rounter phát wifiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
110Tủ điện 10-12 modulTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2tủ
111Tủ điện 4-6 modulTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13tủ
112Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt60cái
113Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt28bộ
114Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8bộ
115Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt25bộ
116Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18cái
117Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cái
118Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt18cái
119Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16cái
120Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
121Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
122Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt60cái
123Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt50m
124Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt100m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt250m
126Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5 mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt520m
127Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt650m
128Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt60m
129Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt750m
130Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt250m
131Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1100 m
132Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7cái
133Bộ ATS 3P-100A-380VTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1100m
135Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt56cái
136Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4100m
137Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4100m
138Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10cái
139Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt86m
140Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt45m
141Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10cọc
142Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,41m3
143Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,144100m3
144Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7bộ
145Lắp đặt vòi rửaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7bộ
146Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7cái
147Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7bộ
148Lắp đặt vòi xịtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7cái
149Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4bộ
150Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4bộ
151Lắp đặt bình nóng lạnh 20lTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7bộ
152Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bể
153Máy bơm nướcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
154Lắp đặt van phaoTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
155Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt15cái
156Ống nước PPR D40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,45100m
157Ống nước PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,85100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,45100m
159Tê PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
160Tê PPR D40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cái
161Côn thu PPR D40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5cái
162Cút PPR D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24cái
163Cút PPR D25Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
164Cút PPR D40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
165Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9cái
166Rắc co, măng sông D40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10cái
167Rắc co, măng sông D25Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20cái
168Rắc co, măng sông D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
169Ống nhựa tiền phong D110Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,75100m
170Ống nhựa tiền phong D90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,9100m
171Ống nhựa tiền phong D60Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,15100m
173Cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt47cái
174Cút nhựa D110Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt44cái
175Cút nhựa D60Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt42cái
176Cút nhựa D48Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt44cái
177Hộp đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4hộp
178Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4bình
179Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8bình
180Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4bộ
181Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,35941m3
182Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1223100m3
183Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0453100m3
184Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,708m3
185Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,1059m3
186Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,023100m2
187Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1012tấn
188Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0546tấn
189Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,5782m3
190Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,8005m2
191Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14,238m2
192Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,605m3
193Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0275100m2
194Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0452tấn
195Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt51CK
196Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,65891m3
197Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1493100m3
198Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0553100m3
199Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,864m3
200Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,5186m3
201Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0269100m2
202Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1921tấn
203Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0598tấn
204Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,5604m3
205Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,2736m2
206Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,626m2
207Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,714m3
208Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0726100m2
209Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,036m3
210Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0024100m2
211Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
C NHÀ XE, NHÀ BẢO VỆ, CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ ĐỐT RÁC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2479100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,67911m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,57871m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0868100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt27,74m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,248m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,861m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4766tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4766tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23,57081m2
12Bu lông M-14Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40cái
13Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,0998tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,0998tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt49,921m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,2922100m2
17Ke chống bão (4 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt516,88cái
18Máng tôn thu nướcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt26m
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4bộ
20Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,24100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
23Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1555100m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,7281m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0576100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,44m3
27Xây móng bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8,736m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,704m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0179tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1129tấn
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,1002m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,656m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,8229m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,8492m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0904100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0356tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1179tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,6433m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4086100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1957tấn
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt78,2488m2
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt37,286m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,04m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt37,34m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt63,7288m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt83,666m2
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt27,6804m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1013100m2
49Ke chống bão (4 cái/m2)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt40,52cái
50Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1167tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1167tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,90721m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,248m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,248m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt17,36m
56Cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,16m2
57Cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6,38mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,6m2
58Hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,6m2
59Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
60Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2bộ
61Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3cái
62Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
63Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
64Tủ điện 300x250x200Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt70m
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
67hộp âm tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6cái
68Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt50m
69Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt20m
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2hộp
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,08100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt8cái
73Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,7643100m3
74Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt19,60311m3
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6534100m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,593m3
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,5735m3
78Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0379100m2
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0156tấn
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,018tấn
81Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt70,488m3
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,832m3
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,712100m2
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2136tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6408tấn
86Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,7063m3
87Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,0375100m2
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1515tấn
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7275tấn
90Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt7,7895m3
91Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,3837m3
92Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt3,6894m3
93Hoa sắt hàng rào thoáng:Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt114,4394m2
94Cổng chính thép hộp mà inox chạy động cơ điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9,435m2
95Hệ ray và khung thép hộpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10,3md
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt139,4448m2
97Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt351,4579m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt490,9027m2
99Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt39,185m2
100Bộ chữ biển tênTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt87,24m
102Rọ sắt bảo vệ bóng đèn cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt63cái
103Lắp đặt đèn cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt63bộ
104Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,14100m3
105Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,55521m3
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0519100m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,08m3
108Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,12m3
109Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,528m3
110Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,048100m2
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0179tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0864tấn
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7728m3
114Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt6,072m3
115Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,528m3
116Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,048100m2
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0179tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0864tấn
119Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,089m3
120Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2475100m2
121Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,1975tấn
122Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30,064m2
123Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt25,136m2
124Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,8m2
125Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24,75m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt30,064m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt54,686m2
128Lưới thép chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt244,4176kg
D SAN NỀN, ĐIỆN NGOÀI NHÀ, SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,7104100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7216100m3
3Mua đất đắp K90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.259,544m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt125,954410m³/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt136m3
6Nilon tái sinhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.360m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt136m3
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch terrazzo, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.360m2
9Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2299100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,55421m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0851100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,73m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,3778m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt11,008m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt72,24m2
16Ốp gạch thẻ vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt53,32m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24,94m2
18Đổ đất màu trồng hoaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt143,43m3
19Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,4714100m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16,34881m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,545100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,624m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13,624m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt46,112m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt52,4m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt209,6m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12,183m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,6367100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,4604tấn
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt131cái
31Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,2016100m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,23951m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0747100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,8662m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,8662m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,9875m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5,76m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt23,652m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2,7994m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0778100m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,0645tấn
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt9cái
43Cột đèn cao áp - cột thép côn liền cần đơn H8mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cột
44Đèn cao áp đơn bóng 150WTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4bộ
45Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
46Lắp đặt công tắc 5 hạtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt60m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt600m
49Ống HDPE D20Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt600m
50Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12m
51Khung móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4bộ
52Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4cọc
53Gạch chỉ bảo vệTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1.136,3636viên
54băng báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt250m
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,484m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4,4m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,176100m2
58Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,7100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,45100m3
60Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1,5100 m
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt4bộ
62Lắp đặt măng sông - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt12cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa nối - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16cái
E CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài, định mức 18lit/m3Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt24,896m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, định mức 18lit/m3Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt28m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt52,8961m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt0,28100m3
5Phòng mối nền công trình xây mới, định mức 3lit/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1171m2
F THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường LG 1 chiều inverter 18.000 BTU. Sử dụng ga R32Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt13Bộ
2Bàn phòng họp Hòa Phát - KT dài 5500mm x rộng 1600mm x cao 750mm, mặt dày 70mm - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU phủ bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
3Ghế gấp inox Hòa Phát - KT W460 x D530-940 x H900mm. Chất liệu đệm tựa bọc PVC, chân gấp khung thépTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt80cái
4Bộ loa đài,mic phòng họp.- Loa hộp OBT-428: 4 cái.- Amply liền mixer OBT: 1 cái.- micro OBT 1 cái.Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
5Giường nằm y tếTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5cái
6Ghế ngồi hành lang- Ghế băng sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10Cái
7Bàn làm việc - KT dài 1600mm x rộng 800mm x cao 760mm - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU phủ bóngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt10bộ
8Tủ đựng thuốc y tế inox - KT dài 800mm x rộng 400mm x cao 1600mm, - Chất liệu inoxTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
9Tủ đựng tài liệu - KT rộng 1000mm x sâu 452mm x cao 1830mm, - Chất liệu thép sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt5cái
10Máy tính GVN Homework Pentium + Màn hình - Intel Pentium G6405 / 4MB / 4.1GHz / 2 Nhân 4 Luồng / LGA 1200 - RAM Corsair Vengeance LPX 8GB bus 3000 (CMK8GX4M1D3000C16)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
11Máy in Laser Canon LBP 2900 - Tốc độ in 12trang/phút (A4) - Độ phân giải thực 600 x 600 dpiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
12Máy viên thuốcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
13Bục tượng Bác - Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200 - Chất liệu gỗ công nghiệpTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
14Tượng Bác mạ nhũ đồng - Kích thước (70x58x33cm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
15Smart Tivi Asanzo 4K 43 Inch 43U72 - Loại tivi: Android tivi - Kích thước màn hình: 43″ - Độ phân giải: 4K (3840 x 2160 pixels)Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt2cái
16Bộ nồi hốp inox 3 đáy - Hãng sản xuất: Fivestar - Đường kính nồi 30cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
17Đèn sưởi bé halogen - Hãng sản xuất: sunhouseTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
18Đèn hồng ngoại TNE 250Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
19Giá đựng thuốc Đông YTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
20Gương treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
21Thuyền tánTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
22Cân thuốcTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
23ChiếuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16cái
24ChănTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16cái
25MànTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt16cái
26GốiTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14cái
27Đệm + gaTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt14Bộ
28Dao cầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1cái
29Bơm li tâm 4m3/H-40m-220vTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
30Máy phát điện chạy xăng Honda 9kw HS 10000ETheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1bộ
G BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0531104E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.10622E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.914.515.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.75
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 1 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.53
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên53
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy lu ≥ 9T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy ủi ≥ 110 Cv Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy cẩu nâng ≥ 6T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->