Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng và Cung cấp, lắp đặt thiết bị. (Bao gồm Chi phí vận hành chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ và dự phòng phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng và Cung cấp, lắp đặt thiết bị. (Bao gồm Chi phí vận hành chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ và dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220858141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 14:39:00 đến ngày 2022-09-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,255,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.191711E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.031951E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 5,8 tỷ đồng/01 hợp đồng. (Trong hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải có hạng mục xây dựng dân dụng; điện trung thế, hạ thế; nhà màng; cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc ≥ 02 hợp đồng gộp lại phải có hạng mục xây dựng dân dụng; điện trung thế; hạ thế; nhà màng; cung cấp, lắp đặt thiết bị).)- Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Quyết định trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở lên; còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, nhà màng hoặc ≥ 02 công trình xây dựng dân dụng; nhà màng gộp lại.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan.+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan.+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây lắp nhà màng.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan.+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình nhà màng.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan.+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây lắp công trình điện trung thế, hạ thế.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan.+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,5m3-Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và BVMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và BVMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc (hoặc GNSS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đảm bảo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥500L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0.35KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1,8KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥20 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt, uốn duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng và Cung cấp, lắp đặt thiết bị. (Bao gồm Chi phí vận hành chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ và dự phòng phí) Đầu tư xây dựng khu thực nghiệm Nông nghiệp thông minh - Nông nghiệp 4.0 tại Trung tâm Ứng dụng và Thống kê Khoa học và Công Nghệ Quảng Bình 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ động tiền thuế tối thiểu đến hết quý II năm 2022 (kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Ứng dụng và Thống kê Khoa học và Công Nghệ Quảng Bình. Địa chỉ: Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Lâm Việt, Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0916 189910 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, NUÔI CẤY MÔ, MÔI TRƯỜNG - SỮA CHỮA, THAY MỚI HỆ THỐNG CỬA HIỆN CÓ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (không bao gồm khuôn ngoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,19 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,252 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT800x800, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi 1.2 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6.38mm, thanh nhôm dày 1.4mm, phu kiện Kim Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,604 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: Sơn lại toàn bộ mặt ngoài, mặt trong công trình | |||
| 1 | Đục nhám mặt chân chống để quét xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,36 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,512 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833,388 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.468,965 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,664 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,36 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,512 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.257,881 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: Cải tạo phần sảnh nhà chính, ốp gạch các phòng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,022 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,246 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,531 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,124 | m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,921 | m3/1km |
| 7 | Xử lý phế thải xây dựng tại bãi rác theo quyết định số 43/2017-UBND tỉnh Quảng Bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,531 | m3 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 ( gạch cerramic KT 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,246 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,702 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: Sửa chữa hệ thống điện | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện thủ công (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ đèn LED 1X21W, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Bộ đèn LED 2X21W, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ốp trân KT 300x300, 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần Senko (đã bao gồm hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc chìm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc chìm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn KT150x200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: Thay thế thiết bị, trần phòng vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa nhà vệ sinh hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,496 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Lavabo Inox 304 đặt bàn Gorlde GD-0289 (đầy đủ phụ kiện chưa kể vòi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Lavabo Inax đặt bàn AL-2216V/BW1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xí bệt sứ tráng men Inax, Bàn cầu Inax C-117VA/BW1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa chậu LFV-12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-117V/BW1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ van xả nhấn chậu tiểu inax - UF-4VS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính, đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi KF-4560VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Thi công trần thạch cao thả tấm KT600x600 khung sườn thép cho nhà vệ sinh (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,496 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen Kim Sa dày 2cm (P. Rửa và sấy dụng cụ:) hệ khung sử dụng keo dán ( bao gồm cả khung đỡ, thanh thép hộp 40x40x1.4 inox 304 keo chít mạch): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: Chống thấm sê nô, mái sảnh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,247 | m3 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn, sê nô trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,114 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh tầng 2, và sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,327 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,327 | m2 |
| 5 | Lát gạch Viglacera chống nóng Ha Long KT400x400 - vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,213 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: Sơn sửa cổng hàng rào khuôn viên | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,751 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,004 | m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,631 | m3/1km |
| 6 | Xử lý phế thải xây dựng tại bãi rác theo quyết định số 43/2017-UBND tỉnh Quảng Bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,751 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,694 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,646 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,694 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,646 | 1m2 |
| 11 | Gia công và lắp dựng Cổng chính bằng cửa xếp Inox 304 cao 1,6m (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 12 | Thi công và lắp dựng mô tơ Đài Loan điều khiển cửa cổng xếp (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thi công lắp dựng cửa cổng phụ bằng săt (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG HIỆN ĐẠI: Hạ tầng móng, nền, tường bo xung quanh nhà màng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,93 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,193 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,399 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,875 | m3 |
| 7 | Trải bạt sọc trước khi đổ bê tông để tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,816 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,072 | m3 |
| 9 | Làm khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,352 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,3 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,469 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: Bể nước làm mát | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,936 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,201 | kg |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,224 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,814 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,229 | kg |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 13 | Nắp đậy bể làm bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: Phần khung, giằng, mái bao che xung quanh nhà màng | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,199 | kg |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm (Thép hộp độ dày từ 1,0mm đến 2,0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,571 | kg |
| 3 | Gia công hệ khung dàn mạ kẽm (Thép hộp độ dày từ 1,0mm đến 2,0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.696,373 | kg |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,571 | kg |
| 5 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.696,373 | kg |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=50mm (ø 59,9mm) dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032,47 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống ø 48,1mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống ø 42,2mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,6 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống ø 33,5mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,6 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống ø 26,65mm dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.565,6 | m |
| 11 | Máng tôn mạ kẽm dày 1,8mm (Liên kết khung giằng nhà, thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 12 | Đầu thoát nước máng tôn mạ kẽm dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Đỡ nối máng nước tôn mạ kẽm dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Cửa đẩy vào nhà màng khung hộp Inox 40x80x1,1mmmm dưới bịt lá nhôm trên kính màu trắng trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 15 | Ray treo cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 16 | Bộ vòng bi treo cửa và khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Giằng thép D10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Bản mã 58x58x5,0mm liên kết khung giằng nhà màng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 19 | Đai kẹp ø 59,9mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cái |
| 20 | Đai kẹp ø 42,2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 21 | Đai kẹp ø 33,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 22 | Đai kẹp ø 26,65mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 23 | Đai liên kết thanh vòm ø 26,65mm với máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 24 | Cốt cổ cò nối thanh vòm với máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 25 | Kẹp chốt đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung ống thép mạ kẽm ø 42,2mm với ø 33,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Kẹp chốt đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung ống thép mạ kẽm ø 33,5mm với ø 33,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 27 | Kẹp chốt đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung ống thép mạ kẽm ø 33,5mm với ø 26,65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 28 | Kẹp chốt đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung ống thép mạ kẽm ø 26,65mm với ø 26,65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 29 | Thanh hợp kim nhôm chuyên dụng để gạt lưới cắt nắng, màng bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,4 | m |
| 30 | Nẹp C dày 1,2mm hợp kim nhôm để lợp màng nhà kính và lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.410,4 | m |
| 31 | Thanh cài zicắc bằng thép đàn hồi cường độ cao chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 32 | Màng nhà kính dày 150 micrôn (Màng khuếch tán ánh sáng có cắt tia UV độ bền > 5 năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.749,8 | m2 |
| 33 | Màng nhà kính dày 100 micrôn lớp bảo ôn trong nhà (Màng màu trắng trong có cắt tia UV độ bền > 5 năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,16 | m2 |
| 34 | Lưới cắt nắng giảm ánh sáng dệt kim Hàn Quốc loại 180g/m2 (Lưới giảm ánh sáng độ bền > 7 năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.840 | m2 |
| 35 | Màng bảo ôn 3 lớp có lớp bông giữ nhiệt (Trần bông bằng chỉ, Trọng lượng: 220g/m2). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,46 | m2 |
| 36 | Dây nhựa dẹt chuyên dụng đè mái chống gió bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728 | m |
| 37 | Khóa dây chống bão bằng sâu thép inox SU 304 độ đàn hồi cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 38 | Cước đen siêu bên chuyên dụng d=2,0mm căng đỡ lưới cắt nắng, màng bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.136 | m |
| 39 | Mã đỡ mô tơ kéo rải lưới cắt nắng và màng bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Dây thép bọc nhựa ø 2mm để buộc cước với khung nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| 41 | Bộ bu ly nhựa chuyên dụng để đỡ trục thu rải lưới cắt nắng và màng bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 42 | Hộp truyền động bằng bánh răng để thu rải lưới cắt nắng và màng bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 43 | Giá đỡ bằng thanh U răng cưa chuyên dụng để thu rải lưới cắt nắng và màng bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,04 | m |
| 44 | Kẹp chốt hợp kim nhôm chuyên dụng để liên kết giữa thanh gạt và trục thu rải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | cái |
| 45 | Kẹp chốt bằng inox chống xô lưới cắt nắng và màng bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 46 | Viền kẹp đối trọng giữ rìa lưới cắt nắng và màng bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 47 | Nối thanh hợp kim nhôm gạt lưới cắt nắng và màng bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 48 | Goong cao su chuyên dụng để nẹp vào thanh gạt màng bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,6 | m |
| 49 | Mô tơ giảm tốc thu rải lưới giảm ánh sáng công suất 750W, điện áp 380V. Tốc độ vòng quay 5,2 vòng/phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Ôm nhựa PVC chuyên dụng ôm trục cuốn màng nhà kính, màng bảo ôn đầu hồi phía tấm làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 51 | Motor giảm tốc công suất 100W, tốc độ 2,8 vòng/phút, mô men xoắn 100N/m, điện áp 220V cuốn màng nhà kính đầu hồi phía tấm làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Giá đỡ mô tơ cuốn màng nhà kính đầu hồi phía tấm làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Bu lông M10x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 54 | Bu lông M8x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 55 | Bu lông M8x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | cái |
| 56 | Bu lông M6x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 57 | Bu lông M6x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 58 | Vít bắn tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.000 | cái |
| 59 | Keo silicon A600 liên kết máng thép mạ kẽm và thành quạt hút làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | tuýp |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=100mm (ø 110mm) class 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=100mm (ø 110mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Đai kẹp ống PVC d=100mm (ø 110mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| K | HẠNG MỤC: Hệ thống làm mát quạt hút công nghiệp, tấm coolingpad | |||
| 1 | Quạt hút gió công nghiệp làm mát công suất 1,1kw kích thước 1380x1380x450mm - Công suất P = 1,1KW, Quạt mở tự động 8 chớp bằng bộ đẩy ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Tấm làm mát liền nước coolingpad dày 150mm, tấm chống rêu mốc 3 mặt (Kích thước 1 tấm 1800x600x150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m2 |
| 3 | Ke T hợp kim nhôm nối tấm làm mát coolingpad mặt trước + mặt sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | cái |
| 4 | Khung thép mạ kẽm dày 1,4mm - Máng thu chia nước, khung đỡ tấm liền nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m |
| 5 | Máy bơm nước lưu lượng lớn công suất 1,5kw cấp cho liền nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: Bộ phận giá để khay trồng cây di động trong nhà màng | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn (Thép hộp độ dày từ 1,0mm đến 2,0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,037 | kg |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,037 | kg |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=32mm (ø 42,2mm) dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | m |
| 4 | Mặt giá để khay tấm nhựa ô vuông. Sàn bằng tấm nhựa PVC màu đen chịu lực chuyên dụng cho cây trồng lan hồ điệp. Sàn tạo độ phẳng thao tác di chuyển khay trồng lan dễ dàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,6 | m2 |
| 5 | Khung bao quanh mặt giá để cây V hợp kim nhôm chuyên dụng dày 1,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582 | m |
| 6 | Bộ chân bắn xuống bê tông nền làm chân giá để khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | cái |
| 7 | Vô lăng quay giá để khay, chậu trồng cây di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Kẹp chuyên dụng chống lật giá để khay, chậu trồng cây di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 9 | Nở thép M8x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | cái |
| 10 | Bulông M6x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | cái |
| 11 | Bulông M6x13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | cái |
| 12 | Vít bắn tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | cái |
| 13 | Tủ điều khiển 10 quạt hút công nghiệp 1,1kw, 01 máy bơm giàn làm mát, 4 mô tơ thu rải lưới cắt nắng và màng bảo ôn, 2 mô tơ cuốn sườn, quạt đảo gió, điện thắp sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 14 | Máng cáp 100x50mm bằng thép V hợp kim nhôm để chạy dây dẫn điện từ tủ điều khiển đến các thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Dây dẫn 2x0,75mm2), cadivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 20 | Quạt treo đảo gió trong nhà. Quạt công nghiệp công đường kính quạt D400mm, Tốc độ vòng quay: 1.400 vòng/phút, Điện áp: 220V/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Bộ tizen + đai kẹp để treo quạt đảo gió trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt dèn Led bulb Rạng Đông công suất 50w/đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| M | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC KHUÔN VIÊN: PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,632 | m3/1km |
| 8 | Xử lý phế thải xây dựng tại bãi rác theo quyết định số 43/2017-UBND tỉnh Quảng Bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cáp điện lực CVV - 3x95+1x50 mm2-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D80/105 (ống chờ luồn dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 11 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008 | viên |
| 12 | Lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Băng báo cáp ngầm rộng 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 14 | Làm và lắp đặt hộp nối cáp nguồn với trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp nối |
| N | HẠNG MỤC: Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D20 C0 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng F15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối thẳng uPVC D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| O | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng cột đơn cột 12m - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 2 | Móng trụ MTĐ-2 cho cột đôi 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa LR-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Cột NPC.I.12-190-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 5 | Xà đỡ thẳng XĐ-1LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo tam giác cột đội XTG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cổ dề ghép cột đôi 12m CDGC-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Cờ tiếp địa TN-TT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Cách điện đỡ pin post 24kV +ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Quả |
| 10 | Kẹp đầu sứ pin post - cỡ dây 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 11 | Cách điện chuổi GLP-DS28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chuỗi |
| 12 | Cụm đấu rẽ dây bọc 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Kẹp đấu rẽ dây bọc 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Dây dẫn AsXV- 120/19-12/22(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 15 | Kéo dây góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| P | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Kẹp đấu rẽ dây C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ đầu trạm X1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo cuối trạm XNH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà sứ đỡ trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà sứ đỡ dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ và kẹp MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Colier + tăng đơ chống lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Thanh bắt chống sét van trên MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Dây chảy 10K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 15 | Cách điện đứng pin post 24kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Quả |
| 16 | Sứ đỡ sàn thao tác - Sứ pinpost | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Quả |
| 17 | Kẹp đầu sứ pin post - cỡ dây 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Dây bọc trung thế nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA cách điện 12,7kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 19 | Cáp hạ thế CVV-240-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 20 | Cáp hạ thế CXV-120-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 21 | Dây đồng bọc cách điện CV-0,6/1kV-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 22 | Đầu cốt đồng CG240-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng CG120-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng CG35-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 25 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 26 | Bách 2 lỗ bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 29 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 30 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 31 | Chụp sứ cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 32 | Chụp sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 33 | Chụp FCO MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 34 | Chụp CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Các phần khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trạm |
| 36 | Tiếp địa trạm TĐHT-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 37 | Nền trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Nền |
| Q | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ tụ bù hạ áp 60 kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| R | HẠNG MỤC: PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ (1 pha) |
| 4 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 5 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| 11 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| S | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC, NUÔI CẤY MÔ, MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Nồi hấp tiệt trùng 105 lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy sấy chân không thăng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ dụng cụ phục vụ kỹ thuật nuôi cấy mô tế bào và hóa chất, dụng cụ tiêu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ baỏ quản hóa chất có lọc hấp thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cân Kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Máy đo PH để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ cấy vô trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Quạt hút thông gió Mitsubishi EX-20KSC5T-BW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Máy hút ẩm FujiE HM 620EB(20lít/ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Máy đo nhiệt ẩm kế Testo 608-H2 (-10 ~ +70 °C; 2~ 98 %RH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Giàn tầng nuôi cấy mô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Hệ thống |
| 12 | Bộ máng đèn cực tím UV treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Bàn inox để môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Máy điều hòa nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Máy khử độc tố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Máy dán nhãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Máy tính xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| T | Thiết bị nhà màng hiện đại nuôi trồng lan hồ điệp (Kích thước tim cột (16x18,6)+(24.0+12.4)=595,2m2) | |||
| 1 | Hệ thống điều hòa công nghiệp hoạt đồng 2 chiều tự động để kích xuân hóa mầm hoa và dưỡng mầm hoa (Máy lạnh hoạt động 2 chiều công suất 100.000BTU-10HP/tổ máy. Mỗi module rộng 6,2m lắp đặt 2 Tổ máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hệ thống |
| 2 | Tủ điều khiển thông minh 4.0 - Smartphone các thiết bị nhà màng số 01 hiện đại nuôi trồng lan hồ điệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 3 | Máy tưới nước, tưới phân, thuốc kích thích sinh trưởng. Công suất 2,2kw-3 HP, Lưu lượng: 30-40 lít/phút, Áp suất: 10-40 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 4 | Máy vắt giá thể. Công suất: 750w. Khối lượng vắt: 13-20 kg. Điện áp: 380V – 50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 5 | Xe đẩy sản phẩm, vật tư, vật liệu khung hộp thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hệ thống |
| U | Thiết bị liên quan đến trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ điên hạ thế 400A-0,4kV (2 lộ xuất tuyến 250A + 2 lộ XT 160A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Tủ tụ bù hạ áp 60 kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 3 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 4 | Chống sét van LA-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| V | Hạng mục: Vận hành chạy thử, đào tạo và chuyển giao công nghệ | |||
| 1 | Cây Lan Hồ Điệp cóc 3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.060 | cây |
| 2 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 3 | Kỹ sư công nghệ sinh học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.191711E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.031951E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 5,8 tỷ đồng/01 hợp đồng. (Trong hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải có hạng mục xây dựng dân dụng; điện trung thế, hạ thế; nhà màng; cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc ≥ 02 hợp đồng gộp lại phải có hạng mục xây dựng dân dụng; điện trung thế; hạ thế; nhà màng; cung cấp, lắp đặt thiết bị).)- Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Quyết định trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở lên; còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, nhà màng hoặc ≥ 02 công trình xây dựng dân dụng; nhà màng gộp lại.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan.+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan.+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần công nghệ | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây lắp nhà màng.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan.+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cơ khí | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình nhà màng.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan.+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây lắp công trình điện trung thế, hạ thế.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan.+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,5m3-Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và BVMT | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và BVMT | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc (hoặc GNSS) | - Đảm bảo tiêu chuẩn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥500L | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | - Công suất ≥80L | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | - Công suất ≥0.35KW | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥60kg | 1 |
| 13 | Máy hàn | - Công suất ≥1,8KW | 2 |
| 14 | Máy phát điện | - Công suất ≥20 kva | 1 |
| 15 | Máy cắt, uốn duỗi thép | - Công suất ≥5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi