Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng và Cung cấp, lắp đặt thiết bị. (Bao gồm Chi phí vận hành chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ và dự phòng phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220858495-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng và Cung cấp, lắp đặt thiết bị. (Bao gồm Chi phí vận hành chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ và dự phòng phí)
Số hiệu KHLCNT 20220858141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 14:39:00 đến ngày 2022-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,255,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.191711E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.031951E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 5,8 tỷ đồng/01 hợp đồng. (Trong hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải có hạng mục xây dựng dân dụng; điện trung thế, hạ thế; nhà màng; cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc ≥ 02 hợp đồng gộp lại phải có hạng mục xây dựng dân dụng; điện trung thế; hạ thế; nhà màng; cung cấp, lắp đặt thiết bị).)- Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Quyết định trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở lên; còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, nhà màng hoặc ≥ 02 công trình xây dựng dân dụng; nhà màng gộp lại.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan.+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan.+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây lắp nhà màng.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan.+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình nhà màng.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan.+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây lắp công trình điện trung thế, hạ thế.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan.+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0,5m3-Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và BVMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và BVMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc (hoặc GNSS)
- Đặc điểm thiết bị - Đảm bảo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥500L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥0.35KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥60kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥1,8KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥20 kva
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt, uốn duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng và Cung cấp, lắp đặt thiết bị. (Bao gồm Chi phí vận hành chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ và dự phòng phí)
Đầu tư xây dựng khu thực nghiệm Nông nghiệp thông minh - Nông nghiệp 4.0 tại Trung tâm Ứng dụng và Thống kê Khoa học và Công Nghệ Quảng Bình
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt , địa chỉ: Số 336 Trần Hưng Đạo, TDP11, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Ứng dụng và Thống kê Khoa học và Công Nghệ Quảng Bình. Địa chỉ: Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Lâm Việt, Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Lâm Việt, Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Quốc Nam, Địa chỉ: Số 05 Nguyễn Đức Cảnh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại dịch vụ Lâm Việt , địa chỉ: Số 336 Trần Hưng Đạo, TDP11, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Ứng dụng và Thống kê Khoa học và Công Nghệ Quảng Bình. Địa chỉ: Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ động tiền thuế tối thiểu đến hết quý II năm 2022 (kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh). - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Ứng dụng và Thống kê Khoa học và Công Nghệ Quảng Bình. Địa chỉ: Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Lâm Việt, Địa chỉ: TDP11, phường Nam Lý, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0916 189910
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, NUÔI CẤY MÔ, MÔI TRƯỜNG - SỮA CHỮA, THAY MỚI HỆ THỐNG CỬA HIỆN CÓ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,304m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công (không bao gồm khuôn ngoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,19m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V55,5m
5Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,252m2
9Lát nền, sàn gạch Ceramic KT800x800, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
10Ốp đá granit tự nhiên bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,045m2
11Lắp dựng cửa đi 1.2 cánh mở quay nhôm xingfa kính dày 6.38mm, thanh nhôm dày 1.4mm, phu kiện Kim LongMô tả kỹ thuật theo chương V20,604m2
B HẠNG MỤC: Sơn lại toàn bộ mặt ngoài, mặt trong công trình
1Đục nhám mặt chân chống để quét xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V51,36m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V641,512m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V833,388m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.468,965m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V766,664m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V51,36m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V641,512m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.257,881m2
C HẠNG MỤC: Cải tạo phần sảnh nhà chính, ốp gạch các phòng
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,651m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,022m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp đáMô tả kỹ thuật theo chương V342,246m2
4Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,531m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V66,124m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V90,921m3/1km
7Xử lý phế thải xây dựng tại bãi rác theo quyết định số 43/2017-UBND tỉnh Quảng BìnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,531m3
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 ( gạch cerramic KT 300x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V342,246m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,702m2
D HẠNG MỤC: Sửa chữa hệ thống điện
1Tháo dỡ thiết bị điện thủ công (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bộ đèn LED 1X21W, L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
3Bộ đèn LED 2X21W, L=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
4Lắp đặt đèn LED ốp trân KT 300x300, 24WMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
5Lắp đặt quạt đảo trần Senko (đã bao gồm hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
6Lắp đặt công tắc chìm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
7Lắp đặt công tắc chìm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt tủ điện bằng tôn KT150x200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
E HẠNG MỤC: Thay thế thiết bị, trần phòng vệ sinh
1Tháo dỡ trần nhựa nhà vệ sinh hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V55,496m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
3Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt Lavabo Inox 304 đặt bàn Gorlde GD-0289 (đầy đủ phụ kiện chưa kể vòi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt Lavabo Inax đặt bàn AL-2216V/BW1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Lắp đặt xí bệt sứ tráng men Inax, Bàn cầu Inax C-117VA/BW1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt vòi rửa chậu LFV-12AMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-117V/BW1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
12Lắp đặt bộ van xả nhấn chậu tiểu inax - UF-4VSMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt kệ kính, đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt gương soi KF-4560VAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt phễu thu sàn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
17Thi công trần thạch cao thả tấm KT600x600 khung sườn thép cho nhà vệ sinh (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,496m2
18Ốp đá granit tự nhiên màu đen Kim Sa dày 2cm (P. Rửa và sấy dụng cụ:) hệ khung sử dụng keo dán ( bao gồm cả khung đỡ, thanh thép hộp 40x40x1.4 inox 304 keo chít mạch):Mô tả kỹ thuật theo chương V1,712m2
F HẠNG MỤC: Chống thấm sê nô, mái sảnh
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,247m3
2Đục tẩy bề mặt sàn, sê nô trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V38,114m2
3Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh tầng 2, và sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V115,327m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,327m2
5Lát gạch Viglacera chống nóng Ha Long KT400x400 - vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,213m2
G HẠNG MỤC: Sơn sửa cổng hàng rào khuôn viên
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,335m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,416m3
3Vận chuyển đất đá, gạch, bê tông xà bần, chất thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,751m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,004m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,631m3/1km
6Xử lý phế thải xây dựng tại bãi rác theo quyết định số 43/2017-UBND tỉnh Quảng BìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,751m3
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V801,694m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V76,646m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V801,694m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,6461m2
11Gia công và lắp dựng Cổng chính bằng cửa xếp Inox 304 cao 1,6m (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5m
12Thi công và lắp dựng mô tơ Đài Loan điều khiển cửa cổng xếp (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Thi công lắp dựng cửa cổng phụ bằng săt (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
H HẠNG MỤC: NHÀ MÀNG HIỆN ĐẠI: Hạ tầng móng, nền, tường bo xung quanh nhà màng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,651m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,931m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,193m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,399m3
5Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V91,2m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,875m3
7Trải bạt sọc trước khi đổ bê tông để tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V313,816m2
8Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,072m3
9Làm khe co giãn sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V90m
10Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,352m3
11Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,1m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,2m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V106,3m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V580,469m2
I HẠNG MỤC: Bể nước làm mát
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,936m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289m3
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V1,53m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,201kg
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,224m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,814m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,229kg
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,14m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
13Nắp đậy bể làm bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J HẠNG MỤC: Phần khung, giằng, mái bao che xung quanh nhà màng
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,199kg
2Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm (Thép hộp độ dày từ 1,0mm đến 2,0mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V640,571kg
3Gia công hệ khung dàn mạ kẽm (Thép hộp độ dày từ 1,0mm đến 2,0mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.696,373kg
4Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V640,571kg
5Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.696,373kg
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=50mm (ø 59,9mm) dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.032,47m
7Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống ø 48,1mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
8Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống ø 42,2mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V347,6m
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống ø 33,5mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V579,6m
10Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống ø 26,65mm dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.565,6m
11Máng tôn mạ kẽm dày 1,8mm (Liên kết khung giằng nhà, thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V72m2
12Đầu thoát nước máng tôn mạ kẽm dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Đỡ nối máng nước tôn mạ kẽm dày 2,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
14Cửa đẩy vào nhà màng khung hộp Inox 40x80x1,1mmmm dưới bịt lá nhôm trên kính màu trắng trongMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
15Ray treo cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8m
16Bộ vòng bi treo cửa và khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Giằng thép D10mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
18Bản mã 58x58x5,0mm liên kết khung giằng nhà màngMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
19Đai kẹp ø 59,9mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V196cái
20Đai kẹp ø 42,2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
21Đai kẹp ø 33,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
22Đai kẹp ø 26,65mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V117cái
23Đai liên kết thanh vòm ø 26,65mm với máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
24Cốt cổ cò nối thanh vòm với máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
25Kẹp chốt đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung ống thép mạ kẽm ø 42,2mm với ø 33,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
26Kẹp chốt đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung ống thép mạ kẽm ø 33,5mm với ø 33,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
27Kẹp chốt đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung ống thép mạ kẽm ø 33,5mm với ø 26,65mmMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
28Kẹp chốt đàn hồi chuyên dụng cường độ cao liên kết khung ống thép mạ kẽm ø 26,65mm với ø 26,65mmMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
29Thanh hợp kim nhôm chuyên dụng để gạt lưới cắt nắng, màng bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V322,4m
30Nẹp C dày 1,2mm hợp kim nhôm để lợp màng nhà kính và lướiMô tả kỹ thuật theo chương V1.410,4m
31Thanh cài zicắc bằng thép đàn hồi cường độ cao chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V220m
32Màng nhà kính dày 150 micrôn (Màng khuếch tán ánh sáng có cắt tia UV độ bền > 5 năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.749,8m2
33Màng nhà kính dày 100 micrôn lớp bảo ôn trong nhà (Màng màu trắng trong có cắt tia UV độ bền > 5 năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V650,16m2
34Lưới cắt nắng giảm ánh sáng dệt kim Hàn Quốc loại 180g/m2 (Lưới giảm ánh sáng độ bền > 7 năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.840m2
35Màng bảo ôn 3 lớp có lớp bông giữ nhiệt (Trần bông bằng chỉ, Trọng lượng: 220g/m2).Mô tả kỹ thuật theo chương V887,46m2
36Dây nhựa dẹt chuyên dụng đè mái chống gió bãoMô tả kỹ thuật theo chương V728m
37Khóa dây chống bão bằng sâu thép inox SU 304 độ đàn hồi caoMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
38Cước đen siêu bên chuyên dụng d=2,0mm căng đỡ lưới cắt nắng, màng bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V7.136m
39Mã đỡ mô tơ kéo rải lưới cắt nắng và màng bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Dây thép bọc nhựa ø 2mm để buộc cước với khung nhàMô tả kỹ thuật theo chương V40kg
41Bộ bu ly nhựa chuyên dụng để đỡ trục thu rải lưới cắt nắng và màng bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
42Hộp truyền động bằng bánh răng để thu rải lưới cắt nắng và màng bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
43Giá đỡ bằng thanh U răng cưa chuyên dụng để thu rải lưới cắt nắng và màng bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V183,04m
44Kẹp chốt hợp kim nhôm chuyên dụng để liên kết giữa thanh gạt và trục thu rảiMô tả kỹ thuật theo chương V308cái
45Kẹp chốt bằng inox chống xô lưới cắt nắng và màng bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V360cái
46Viền kẹp đối trọng giữ rìa lưới cắt nắng và màng bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V240cái
47Nối thanh hợp kim nhôm gạt lưới cắt nắng và màng bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
48Goong cao su chuyên dụng để nẹp vào thanh gạt màng bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V297,6m
49Mô tơ giảm tốc thu rải lưới giảm ánh sáng công suất 750W, điện áp 380V. Tốc độ vòng quay 5,2 vòng/phútMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Ôm nhựa PVC chuyên dụng ôm trục cuốn màng nhà kính, màng bảo ôn đầu hồi phía tấm làm mátMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
51Motor giảm tốc công suất 100W, tốc độ 2,8 vòng/phút, mô men xoắn 100N/m, điện áp 220V cuốn màng nhà kính đầu hồi phía tấm làm mátMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Giá đỡ mô tơ cuốn màng nhà kính đầu hồi phía tấm làm mátMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Bu lông M10x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V350cái
54Bu lông M8x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V350cái
55Bu lông M8x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.400cái
56Bu lông M6x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V216cái
57Bu lông M6x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V700cái
58Vít bắn tônMô tả kỹ thuật theo chương V7.000cái
59Keo silicon A600 liên kết máng thép mạ kẽm và thành quạt hút làm mátMô tả kỹ thuật theo chương V36tuýp
60Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=100mm (ø 110mm) class 1Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
61Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=100mm (ø 110mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62Đai kẹp ống PVC d=100mm (ø 110mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
K HẠNG MỤC: Hệ thống làm mát quạt hút công nghiệp, tấm coolingpad
1Quạt hút gió công nghiệp làm mát công suất 1,1kw kích thước 1380x1380x450mm - Công suất P = 1,1KW, Quạt mở tự động 8 chớp bằng bộ đẩy ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Tấm làm mát liền nước coolingpad dày 150mm, tấm chống rêu mốc 3 mặt (Kích thước 1 tấm 1800x600x150mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,92m2
3Ke T hợp kim nhôm nối tấm làm mát coolingpad mặt trước + mặt sauMô tả kỹ thuật theo chương V82,8cái
4Khung thép mạ kẽm dày 1,4mm - Máng thu chia nước, khung đỡ tấm liền nướcMô tả kỹ thuật theo chương V58,8m
5Máy bơm nước lưu lượng lớn công suất 1,5kw cấp cho liền nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
L HẠNG MỤC: Bộ phận giá để khay trồng cây di động trong nhà màng
1Gia công hệ khung dàn (Thép hộp độ dày từ 1,0mm đến 2,0mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V743,037kg
2Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V743,037kg
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm đường kính ống d=32mm (ø 42,2mm) dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V474m
4Mặt giá để khay tấm nhựa ô vuông. Sàn bằng tấm nhựa PVC màu đen chịu lực chuyên dụng cho cây trồng lan hồ điệp. Sàn tạo độ phẳng thao tác di chuyển khay trồng lan dễ dàngMô tả kỹ thuật theo chương V426,6m2
5Khung bao quanh mặt giá để cây V hợp kim nhôm chuyên dụng dày 1,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V582m
6Bộ chân bắn xuống bê tông nền làm chân giá để khayMô tả kỹ thuật theo chương V258cái
7Vô lăng quay giá để khay, chậu trồng cây di độngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Kẹp chuyên dụng chống lật giá để khay, chậu trồng cây di độngMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
9Nở thép M8x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V258cái
10Bulông M6x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V258cái
11Bulông M6x13mmMô tả kỹ thuật theo chương V408cái
12Vít bắn tônMô tả kỹ thuật theo chương V800cái
13Tủ điều khiển 10 quạt hút công nghiệp 1,1kw, 01 máy bơm giàn làm mát, 4 mô tơ thu rải lưới cắt nắng và màng bảo ôn, 2 mô tơ cuốn sườn, quạt đảo gió, điện thắp sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
14Máng cáp 100x50mm bằng thép V hợp kim nhôm để chạy dây dẫn điện từ tủ điều khiển đến các thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V55m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V342m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Dây dẫn 2x0,75mm2), cadiviMô tả kỹ thuật theo chương V114m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
20Quạt treo đảo gió trong nhà. Quạt công nghiệp công đường kính quạt D400mm, Tốc độ vòng quay: 1.400 vòng/phút, Điện áp: 220V/50HzMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Bộ tizen + đai kẹp để treo quạt đảo gió trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt dèn Led bulb Rạng Đông công suất 50w/đènMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
M HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC KHUÔN VIÊN: PHẦN CẤP ĐIỆN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,181m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,18m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
5Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,096m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,632m3/1km
8Xử lý phế thải xây dựng tại bãi rác theo quyết định số 43/2017-UBND tỉnh Quảng BìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
9Lắp đặt cáp điện lực CVV - 3x95+1x50 mm2-0.6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V133m
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D80/105 (ống chờ luồn dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V133m
11Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1.008viên
12Lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế 150AMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
13Băng báo cáp ngầm rộng 150Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
14Làm và lắp đặt hộp nối cáp nguồn với trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V21 hộp nối
N HẠNG MỤC: Hệ thống cấp nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D20 C0 (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Lắp đặt vòi rửa bằng đồng F15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt Tê nhựa uPVC D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt cút nhựa uPVC D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt nối thẳng uPVC D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
O HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Móng cột đơn cột 12m - MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V3Móng
2Móng trụ MTĐ-2 cho cột đôi 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Tiếp địa LR-6Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Cột NPC.I.12-190-7.2Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
5Xà đỡ thẳng XĐ-1LAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà néo tam giác cột đội XTGMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Cổ dề ghép cột đôi 12m CDGC-12Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Cờ tiếp địa TN-TTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Cách điện đỡ pin post 24kV +tyMô tả kỹ thuật theo chương V5Quả
10Kẹp đầu sứ pin post - cỡ dây 120Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
11Cách điện chuổi GLP-DS28Mô tả kỹ thuật theo chương V9Chuỗi
12Cụm đấu rẽ dây bọc 120Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
13Kẹp đấu rẽ dây bọc 120Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
14Dây dẫn AsXV- 120/19-12/22(24)kVMô tả kỹ thuật theo chương V430m
15Kéo dây gócMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
P HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP
1Kẹp đấu rẽ dây C35Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Cầu chì tự rơi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà đỡ đầu trạm X1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà néo cuối trạm XNHMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà sứ đỡ trênMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà sứ đỡ dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà đỡ và kẹp MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Colier + tăng đơ chống lậtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Thanh bắt chống sét van trên MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Xà đỡ tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Dây chảy 10KMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
15Cách điện đứng pin post 24kV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V6Quả
16Sứ đỡ sàn thao tác - Sứ pinpostMô tả kỹ thuật theo chương V4Quả
17Kẹp đầu sứ pin post - cỡ dây 35Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
18Dây bọc trung thế nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA cách điện 12,7kVMô tả kỹ thuật theo chương V24m
19Cáp hạ thế CVV-240-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V27m
20Cáp hạ thế CXV-120-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V28m
21Dây đồng bọc cách điện CV-0,6/1kV-1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
22Đầu cốt đồng CG240-12Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
23Đầu cốt đồng CG120-12Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
24Đầu cốt đồng CG35-10Mô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
25Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
26Bách 2 lỗ bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
27Ống nhựa xoắn HDPE TFP-105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
28Ống nhựa xoắn HDPE TFP-85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
29Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
30Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V12m
31Chụp sứ cao thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
32Chụp sứ hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
33Chụp FCO MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
34Chụp CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
35Các phần khácMô tả kỹ thuật theo chương V1Trạm
36Tiếp địa trạm TĐHT-24Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
37Nền trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Nền
Q HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Lắp đặt tủ điện hạ áp 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Tủ tụ bù hạ áp 60 kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Lắp đặt chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
R HẠNG MỤC: PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V5sợi
2Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
3Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ (1 pha)
4Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
5Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
6Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - SMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
7Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Thí nghiệm cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (3 pha)
11Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
S HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC, NUÔI CẤY MÔ, MÔI TRƯỜNG
1Nồi hấp tiệt trùng 105 litMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Máy sấy chân không thăng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Bộ dụng cụ phục vụ kỹ thuật nuôi cấy mô tế bào và hóa chất, dụng cụ tiêu haoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Tủ baỏ quản hóa chất có lọc hấp thuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Cân Kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Máy đo PH để bànMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Tủ cấy vô trùngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Quạt hút thông gió Mitsubishi EX-20KSC5T-BWMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
9Máy hút ẩm FujiE HM 620EB(20lít/ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Máy đo nhiệt ẩm kế Testo 608-H2 (-10 ~ +70 °C; 2~ 98 %RH)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Giàn tầng nuôi cấy môMô tả kỹ thuật theo chương V32Hệ thống
12Bộ máng đèn cực tím UV treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Bàn inox để môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
14Máy điều hòa nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
15Máy khử độc tốMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Máy dán nhãnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Máy tính xách tayMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
T Thiết bị nhà màng hiện đại nuôi trồng lan hồ điệp (Kích thước tim cột (16x18,6)+(24.0+12.4)=595,2m2)
1Hệ thống điều hòa công nghiệp hoạt đồng 2 chiều tự động để kích xuân hóa mầm hoa và dưỡng mầm hoa (Máy lạnh hoạt động 2 chiều công suất 100.000BTU-10HP/tổ máy. Mỗi module rộng 6,2m lắp đặt 2 Tổ máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Hệ thống
2Tủ điều khiển thông minh 4.0 - Smartphone các thiết bị nhà màng số 01 hiện đại nuôi trồng lan hồ điệpMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
3Máy tưới nước, tưới phân, thuốc kích thích sinh trưởng. Công suất 2,2kw-3 HP, Lưu lượng: 30-40 lít/phút, Áp suất: 10-40 kg/cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
4Máy vắt giá thể. Công suất: 750w. Khối lượng vắt: 13-20 kg. Điện áp: 380V – 50HZMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
5Xe đẩy sản phẩm, vật tư, vật liệu khung hộp thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3Hệ thống
U Thiết bị liên quan đến trạm biến áp
1Tủ điên hạ thế 400A-0,4kV (2 lộ xuất tuyến 250A + 2 lộ XT 160A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
2Tủ tụ bù hạ áp 60 kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
3Máy biến áp 250KVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
4Chống sét van LA-18Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
V Hạng mục: Vận hành chạy thử, đào tạo và chuyển giao công nghệ
1Cây Lan Hồ Điệp cóc 3,5Mô tả kỹ thuật theo chương V2.060cây
2Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
3Kỹ sư công nghệ sinh họcMô tả kỹ thuật theo chương V2tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.191711E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.031951E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 5,8 tỷ đồng/01 hợp đồng. (Trong hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải có hạng mục xây dựng dân dụng; điện trung thế, hạ thế; nhà màng; cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc ≥ 02 hợp đồng gộp lại phải có hạng mục xây dựng dân dụng; điện trung thế; hạ thế; nhà màng; cung cấp, lắp đặt thiết bị).)- Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Quyết định trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo. (Kèm theo bản sao có công chứng Quyết định báo cáo kinh tế kỹ thuật, các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III trở lên; còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng, nhà màng hoặc ≥ 02 công trình xây dựng dân dụng; nhà màng gộp lại.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan.+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan.+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần công nghệ 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây lắp nhà màng.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan.+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cơ khí 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cơ khí;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình nhà màng.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan.+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây lắp công trình điện trung thế, hạ thế.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan.+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥0,5m3-Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và BVMT1
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và BVMT2
3 Máy thủy bình - Đảm bảo tiêu chuẩn1
4 Máy toàn đạc (hoặc GNSS) - Đảm bảo tiêu chuẩn1
5 Máy trộn bê tông - Công suất ≥500L1
6 Máy trộn bê tông - Công suất ≥250L1
7 Máy trộn vữa - Công suất ≥80L1
8 Máy đầm dùi - Công suất ≥1.5KW2
9 Máy đầm bàn - Công suất ≥1KW2
10 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥1.5KW2
11 Máy khoan cầm tay - Công suất ≥0.35KW2
12 Máy đầm cóc - Công suất ≥60kg1
13 Máy hàn - Công suất ≥1,8KW2
14 Máy phát điện - Công suất ≥20 kva1
15 Máy cắt, uốn duỗi thép - Công suất ≥5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->