Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220883770-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THÀNH PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220828840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 14:28:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,781,089,574 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đã hoàn thành 100% hoặc hoàn thành 80% giá trị hợp đồng tương tự.- Hoặc đã hoàn thành 01 hợp đồng có hạng mục đường dây, trạm biến áp với giá trị tối thiểu 700.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Đường dây, hệ thống chiếu sáng có giá trị tối thiểu 525.000.000 VNĐ. thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Nhà thầu cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sự điện; - Kinh nghiệm ≥ 5 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm; - Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác. - Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe nâng ≥12m
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông ≥12CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện ≥ 5.5 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THÀNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Đường điện 0,4Kv tuyến ngã ba huyện đội - nhà ông Đinh Văn Hai
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THÀNH PHÁT , địa chỉ: LK 27-27 khu đô thị mới Văn Phú, phường Phú La, Q. Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát. Địa chỉ: LK 27 - 27, khu đô thị mới Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tây. Địa chỉ: Xã Sơn Mùa, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm khuyến công và xúc tiến thương mại Quảng Ngãi. + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư và xây dựng Lợi Phát. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Tây. + Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu và đánh giá Hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát. + Thẩm định Hồ sơ mời thầu và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sơn Tây.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THÀNH PHÁT , địa chỉ: LK 27-27 khu đô thị mới Văn Phú, phường Phú La, Q. Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát. Địa chỉ: LK 27 - 27, khu đô thị mới Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tây. Địa chỉ: Xã Sơn Mùa, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định theo mục 1, mục 2, Điều 5. Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021. * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT; * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; * Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; * Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát. Địa chỉ: LK 27 - 27, khu đô thị mới Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tây. Địa chỉ: Xã Sơn Mùa, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tây; Địa chỉ: Xã Sơn Mùa, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0553 868185
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; Địa chỉ: LK 27 - 27, khu đô thị mới Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tây; Địa chỉ: Xã Sơn Mùa, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế 22kV
1Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/PVC 70/11 mm2-22kVTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC397,6m
2Chuỗi néo polymer 22kVTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC12Chuỗi
3Sứ đứng Linepost 22kVTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC7Bộ
4Dây buộc cổ sứ dây bọcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC7Dây
5Cầu chì tự rơi + dây chảy 2K FCO-22kVTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3Cái
6Khóa néo dây bọc 70 mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC12Cái
7Đầu cốt ép 2 bulongTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6Cái
8Bộ đấu rẽ dây bọcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3Bộ
9Cột bê tông ly tâm 12m - NPC.I -12-190-7.2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3cột
10Xà néo dừng 3 pha (XND-3P)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3Bộ
11Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến 3 pha (XND-CĐ-DT)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Bộ
12Xà lắp FCO cột đơn (XFCO)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Bộ
13Thanh đỡ sứ đứng cột đơn (TĐS-1P)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Bộ
14Giá thao tác FCO ( GTT-CC)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Bộ
15Cổ dề cuối CDC-110Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC11 bộ
16Dây néo TK 50-12Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Bộ
17Móng néo MN15-5Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Móng
18Móng cột bê tông ly tâm MT-3Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Móng
19Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Móng
20Cờ chỉ thị phaTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3Cái
21Biển tên cộtTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC11 bộ
22Tiếp đất gốc và đất ngọn-1Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Vị trí
23Tiếp đất ngọn-2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4Vị trí
24Tiếp địa (bao gồm đo tiếp địa)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Vị trí
B Trạm biến áp 50kVA-22/0.4kV
1Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kVTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3Cái
2Sứ đứng Polymer 24kVTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC31 cái
3Bộ đấu rẽ dây bọcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3Bộ
4Dây buộc cổ sứ dây bọcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3Dây
5Cáp Cu/XLPE/PVC 50mm2-22kVTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC271 m
6Tủ điện hạ thế TĐ-0.4 3PTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC11 tủ
7Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC(3x95+1x50)mm2-600VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC71 m
8Xà đỡ cách điện (XĐS)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Bộ
9Xà cầu chì - TLVTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Bộ
10Xà giữ máy biến ápTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Bộ
11Xà đỡ máy biến ápTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Bộ
12Cùm lắp tủ điện hạ thếTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Bộ
13Giá thao tác cầu chì cột đôiTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Bộ
14Ống nhựa luồn cáp HDPE D105/80Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC14m
15Tiếp địa TBA (bao gồm đo tiếp địa)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Vị trí
16Dây tiếp địa đồng bọc M35Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC310 m
17Đai thép không rỉTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC8m
18Khóa đai không rỉTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4Cái
19Đầu cốt đồng ép 50mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC271 bộ
20Lắp đặt công tơ đo đếm 3 phaTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC11 cái
21Áp tô mát 3 pha 3 cực MCCB 75ATheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC21 cái
22Áp tô mát 3 pha 3 cực MCCB 100ATheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC11 cái
23Biển tên trạm và cùm lắp biển tênTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC11 bộ
24Dây đấu nối trong tủ Cu/PVC 50mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3m
25Dây đấu nối trong tủ Cu/PVC 2.5mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC12m
26Đầu cốt đồng ép 35mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC161 bộ
27Đầu cốt đồng ép 95mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC61 bộ
28Đầu cốt đồng ép 70mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC81 bộ
29Đầu cốt đồng ép 2.5mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC20cái
30Nắp chụp cách điện máy biến ápTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3Cái
31Nắp chụp FCOTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3Cái
32Nắp chụp LATheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3Cái
33Móng nền trạmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Móng
34Cờ chỉ thị phaTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC31 bộ
35Biển cấm trèoTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC11 bộ
C Đường dây hạ thế 0.4kV
1Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x50)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC568,1m
2Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x70)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC923,6m
3Khóa néo cáp -4x50-70mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC36Cái
4Khóa treo cáp -4x50-70mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC13cái
5Giá móc treo cáp (4x50)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC49Bộ
6Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-95Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC12Cái
7Nắp bịt đầu cáp NB 35-95Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC28Cái
8Đai thép không rỉTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC104m
9Khóa đai không rỉTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC66Cái
10Cổ dề ghép cột CDGC-85Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC111 bộ
11Cổ dề ghép cột CDGC-100Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC11 bộ
12Cột bê tông ly tâm 8,5m - NPC.I-8.5-160-3.0Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC12cột
13Cột BTLT 8.5m - NPC.I-8.5-160-4.3Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC28cột
14Cột bê tông ly tâm 10m - NPC.I-10.5-160-4.3Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cột
15Tiếp địa (bao gồm đo tiếp địa)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC10Vị trí
16Móng cột bê tông ly tâm MT-1Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC18Móng
17Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC11Móng
18Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Móng
19Biển tên cộtTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC301 bộ
20Tiếp đất gốcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC10Vị trí
21Tiếp đất ngọn (TN-1)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC11Vị trí
D Đường dây chiếu sáng
1Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1.613m
2Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp Cu/PVC/PVC(3x2.5)mm2-600VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC245m
3Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC14Bộ
4Cần đèn chiếu sáng XCĐ-STheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC10Bộ
5Cần đèn chiếu sáng XCĐ-S-DTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2Bộ
6Cần đèn chiếu sáng XCĐ-S-NTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3Bộ
7Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5DTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3Bộ
8Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5NTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6Bộ
9Chụp cần đèn chiếu sáng 2 đènTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Bộ
10Đèn LED chiếu sáng 80W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC381 bộ
11Đèn LED chiếu sáng 120W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC21 bộ
12Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC26Cái
13Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC21Cái
14Giá móc treo cáp LV-ABC (4x25)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC47Cái
15Khóa đai A20Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC98Cái
16Đai thép DT2007Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC130mét
17Cổ dề ghép cột CDGC-85Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC21 bộ
18Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-95Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC102Cái
19Nắp bịt đầu cáp NB 6-35Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC128Cái
20Cột bê tông ly tâm 8,5m - NPC.I-8.5-160-3.0Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5cột
21Cột BTLT 8.5m - NPC.I-8.5-160-4.3Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4cột
22Cột bê tông ly tâm 10m - NPC.I-10.5-160-4.3Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cột
23Tiếp địa (bao gồm đo tiếp địa)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3Vị trí
24Móng cột bê tông ly tâm MT-1Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5Móng
25Móng cột bê tông ly tâm MT-2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Móng
26Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2Móng
27Tiếp đất gốcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3Vị trí
28Tiếp đất ngọn (TN-1)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC13Vị trí
29Tiếp đất ngọn (TN-2)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Vị trí
30Ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC12m
31Tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1tủ
32Cùm lắp tủ điểu khiển chiếu sáng cột đôiTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Bộ
33Lắp đặt công tơ điện tử 3 phaTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
34Hộp công tơ điện tử 3 phaTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Cái
E CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Máy biến áp 50kVA-22/0.4kVTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1Máy
2Chống sét van LA-18kVTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3Cái
F CHI PHÍ ĐÓNG ĐIỆN
1Công tác đóng điện1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đã hoàn thành 100% hoặc hoàn thành 80% giá trị hợp đồng tương tự.- Hoặc đã hoàn thành 01 hợp đồng có hạng mục đường dây, trạm biến áp với giá trị tối thiểu 700.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Đường dây, hệ thống chiếu sáng có giá trị tối thiểu 525.000.000 VNĐ. thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Nhà thầu cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sự điện; - Kinh nghiệm ≥ 5 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm; - Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự);53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 2 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác. - Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)1
2 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)1
4 Xe nâng ≥12m (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)1
5 Máy cắt bê tông ≥12CV Còn hoạt động tốt1
6 Máy hàn ≥23 KW Còn hoạt động tốt1
7 Máy phát điện ≥ 5.5 kw Còn hoạt động tốt1
8 Máy đo điện trở Còn hoạt động tốt2
9 Đồng hồ đo điện vạn năng Còn hoạt động tốt2
10 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW Còn hoạt động tốt2
11 Máy ép đầu cốt Còn hoạt động tốt2
12 Máy trộn bê tông ≥ 150l Còn hoạt động tốt1
13 Máy đầm dùi ≥1,5 kW Còn hoạt động tốt1
14 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->