Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220828840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 14:28:00 đến ngày 2022-09-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,781,089,574 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đã hoàn thành 100% hoặc hoàn thành 80% giá trị hợp đồng tương tự.- Hoặc đã hoàn thành 01 hợp đồng có hạng mục đường dây, trạm biến áp với giá trị tối thiểu 700.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Đường dây, hệ thống chiếu sáng có giá trị tối thiểu 525.000.000 VNĐ. thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Nhà thầu cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sự điện; - Kinh nghiệm ≥ 5 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm; - Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác. - Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông ≥12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện ≥ 5.5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI THÀNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Đường điện 0,4Kv tuyến ngã ba huyện đội - nhà ông Đinh Văn Hai 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định theo mục 1, mục 2, Điều 5. Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021. * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT; * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; * Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; * Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát. Địa chỉ: LK 27 - 27, khu đô thị mới Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội;
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tây. Địa chỉ: Xã Sơn Mùa, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tây; Địa chỉ: Xã Sơn Mùa, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0553 868185 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; Địa chỉ: LK 27 - 27, khu đô thị mới Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Sơn Tây; Địa chỉ: Xã Sơn Mùa, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế 22kV | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép AC/XLPE/PVC 70/11 mm2-22kV | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 397,6 | m |
| 2 | Chuỗi néo polymer 22kV | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 12 | Chuỗi |
| 3 | Sứ đứng Linepost 22kV | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 7 | Bộ |
| 4 | Dây buộc cổ sứ dây bọc | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 7 | Dây |
| 5 | Cầu chì tự rơi + dây chảy 2K FCO-22kV | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | Cái |
| 6 | Khóa néo dây bọc 70 mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 12 | Cái |
| 7 | Đầu cốt ép 2 bulong | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | Cái |
| 8 | Bộ đấu rẽ dây bọc | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | Bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 12m - NPC.I -12-190-7.2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | cột |
| 10 | Xà néo dừng 3 pha (XND-3P) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | Bộ |
| 11 | Xà néo dừng cột đôi dọc tuyến 3 pha (XND-CĐ-DT) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Xà lắp FCO cột đơn (XFCO) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Thanh đỡ sứ đứng cột đơn (TĐS-1P) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Giá thao tác FCO ( GTT-CC) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Bộ |
| 15 | Cổ dề cuối CDC-110 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | 1 bộ |
| 16 | Dây néo TK 50-12 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Bộ |
| 17 | Móng néo MN15-5 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Móng |
| 18 | Móng cột bê tông ly tâm MT-3 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Móng |
| 19 | Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Móng |
| 20 | Cờ chỉ thị pha | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | Cái |
| 21 | Biển tên cột | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | 1 bộ |
| 22 | Tiếp đất gốc và đất ngọn-1 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Vị trí |
| 23 | Tiếp đất ngọn-2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | Vị trí |
| 24 | Tiếp địa (bao gồm đo tiếp địa) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Vị trí |
| B | Trạm biến áp 50kVA-22/0.4kV | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | Cái |
| 2 | Sứ đứng Polymer 24kV | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | 1 cái |
| 3 | Bộ đấu rẽ dây bọc | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | Bộ |
| 4 | Dây buộc cổ sứ dây bọc | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | Dây |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 50mm2-22kV | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 27 | 1 m |
| 6 | Tủ điện hạ thế TĐ-0.4 3P | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | 1 tủ |
| 7 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC(3x95+1x50)mm2-600V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 7 | 1 m |
| 8 | Xà đỡ cách điện (XĐS) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Xà cầu chì - TLV | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Xà giữ máy biến áp | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Bộ |
| 12 | Cùm lắp tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Bộ |
| 13 | Giá thao tác cầu chì cột đôi | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Bộ |
| 14 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D105/80 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 14 | m |
| 15 | Tiếp địa TBA (bao gồm đo tiếp địa) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Vị trí |
| 16 | Dây tiếp địa đồng bọc M35 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | 10 m |
| 17 | Đai thép không rỉ | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 8 | m |
| 18 | Khóa đai không rỉ | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng ép 50mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 27 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt công tơ đo đếm 3 pha | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | 1 cái |
| 21 | Áp tô mát 3 pha 3 cực MCCB 75A | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | 1 cái |
| 22 | Áp tô mát 3 pha 3 cực MCCB 100A | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | 1 cái |
| 23 | Biển tên trạm và cùm lắp biển tên | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | 1 bộ |
| 24 | Dây đấu nối trong tủ Cu/PVC 50mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | m |
| 25 | Dây đấu nối trong tủ Cu/PVC 2.5mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 12 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng ép 35mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 16 | 1 bộ |
| 27 | Đầu cốt đồng ép 95mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | 1 bộ |
| 28 | Đầu cốt đồng ép 70mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 8 | 1 bộ |
| 29 | Đầu cốt đồng ép 2.5mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 20 | cái |
| 30 | Nắp chụp cách điện máy biến áp | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | Cái |
| 31 | Nắp chụp FCO | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | Cái |
| 32 | Nắp chụp LA | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | Cái |
| 33 | Móng nền trạm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Móng |
| 34 | Cờ chỉ thị pha | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | 1 bộ |
| 35 | Biển cấm trèo | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | 1 bộ |
| C | Đường dây hạ thế 0.4kV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x50)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 568,1 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x70)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 923,6 | m |
| 3 | Khóa néo cáp -4x50-70mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 36 | Cái |
| 4 | Khóa treo cáp -4x50-70mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 13 | cái |
| 5 | Giá móc treo cáp (4x50) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 49 | Bộ |
| 6 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-95 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 12 | Cái |
| 7 | Nắp bịt đầu cáp NB 35-95 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 28 | Cái |
| 8 | Đai thép không rỉ | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 104 | m |
| 9 | Khóa đai không rỉ | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 66 | Cái |
| 10 | Cổ dề ghép cột CDGC-85 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 11 | 1 bộ |
| 11 | Cổ dề ghép cột CDGC-100 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | 1 bộ |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 8,5m - NPC.I-8.5-160-3.0 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 12 | cột |
| 13 | Cột BTLT 8.5m - NPC.I-8.5-160-4.3 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 28 | cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 10m - NPC.I-10.5-160-4.3 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cột |
| 15 | Tiếp địa (bao gồm đo tiếp địa) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 10 | Vị trí |
| 16 | Móng cột bê tông ly tâm MT-1 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 18 | Móng |
| 17 | Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 11 | Móng |
| 18 | Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Móng |
| 19 | Biển tên cột | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 30 | 1 bộ |
| 20 | Tiếp đất gốc | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 10 | Vị trí |
| 21 | Tiếp đất ngọn (TN-1) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 11 | Vị trí |
| D | Đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn LV-ABC(4x25)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1.613 | m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp Cu/PVC/PVC(3x2.5)mm2-600V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 245 | m |
| 3 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 14 | Bộ |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-S | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 10 | Bộ |
| 5 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-S-D | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | Bộ |
| 6 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-S-N | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | Bộ |
| 7 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5D | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | Bộ |
| 8 | Cần đèn chiếu sáng XCĐ-1.5N | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | Bộ |
| 9 | Chụp cần đèn chiếu sáng 2 đèn | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Bộ |
| 10 | Đèn LED chiếu sáng 80W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 38 | 1 bộ |
| 11 | Đèn LED chiếu sáng 120W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | 1 bộ |
| 12 | Khóa treo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 26 | Cái |
| 13 | Khóa néo cáp LV-ABC(4x25)mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 21 | Cái |
| 14 | Giá móc treo cáp LV-ABC (4x25) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 47 | Cái |
| 15 | Khóa đai A20 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 98 | Cái |
| 16 | Đai thép DT2007 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 130 | mét |
| 17 | Cổ dề ghép cột CDGC-85 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | 1 bộ |
| 18 | Kẹp cáp xuyên cách điện IPC 25-95 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 102 | Cái |
| 19 | Nắp bịt đầu cáp NB 6-35 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 128 | Cái |
| 20 | Cột bê tông ly tâm 8,5m - NPC.I-8.5-160-3.0 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 5 | cột |
| 21 | Cột BTLT 8.5m - NPC.I-8.5-160-4.3 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | cột |
| 22 | Cột bê tông ly tâm 10m - NPC.I-10.5-160-4.3 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cột |
| 23 | Tiếp địa (bao gồm đo tiếp địa) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | Vị trí |
| 24 | Móng cột bê tông ly tâm MT-1 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 5 | Móng |
| 25 | Móng cột bê tông ly tâm MT-2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Móng |
| 26 | Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | Móng |
| 27 | Tiếp đất gốc | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | Vị trí |
| 28 | Tiếp đất ngọn (TN-1) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 13 | Vị trí |
| 29 | Tiếp đất ngọn (TN-2) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Vị trí |
| 30 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 12 | m |
| 31 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | tủ |
| 32 | Cùm lắp tủ điểu khiển chiếu sáng cột đôi | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt công tơ điện tử 3 pha | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 34 | Hộp công tơ điện tử 3 pha | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Cái |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-22/0.4kV | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van LA-18kV | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | Cái |
| F | CHI PHÍ ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Công tác đóng điện | 1 | công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đã hoàn thành 100% hoặc hoàn thành 80% giá trị hợp đồng tương tự.- Hoặc đã hoàn thành 01 hợp đồng có hạng mục đường dây, trạm biến áp với giá trị tối thiểu 700.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục Đường dây, hệ thống chiếu sáng có giá trị tối thiểu 525.000.000 VNĐ. thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Nhà thầu cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ sự điện; - Kinh nghiệm ≥ 5 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm; - Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác. - Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 5 tấn | (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Xe nâng ≥12m | (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông ≥12CV | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥23 KW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện ≥ 5.5 kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy ép đầu cốt | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 150l | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi ≥1,5 kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi