Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881914-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trại tạm giam Công an tỉnh Nghệ an |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220865865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 14:27:00 đến ngày 2022-09-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,377,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 3,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng bản thân hoặc trọng lượng sau khi gia tải ≥ 9,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đảm bảo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng hoặc máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng đầm hoặc trọng lượng ≥ 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nhà hậu cần và đường phía sau nhà làm việc 9 tầng Công an tỉnh Nghệ An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu thì phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Nghệ An;
Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Đại tá Hồ Văn Tứ - Phó Giám đốc; - Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên cơ quan: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Người phụ trách: Ngô Sỹ Dũng - Cán bộ phòng Hậu cần; - Số điện thoại di động: 0986.271.014. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên cơ quan: Báo Đấu thầu; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại đường dây nóng: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 789,664 | m2 |
| 2 | Phá dỡ con tiện lan can | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Công |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 25 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 574,922 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16,188 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền lát gạch | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 73,12 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 28,13 | m3 |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16,095 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,96 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 272,09 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can sắt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 123,469 | m2 |
| 13 | Cạo bở lớp sơn tường, dầm, cột, trụ ngoài nhà, hành lang | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.363,785 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 151,532 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà, dầm, trần khu vực hành lang | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 907,532 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát chân tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 405,06 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ chân tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 607,59 | m2 |
| 18 | Đào xúc ram dốc, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,149 | 100m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 98,576 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 98,576 | m3 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,5 | 100m2 |
| 22 | Bạt bao che chống bụi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.849,961 | m2 |
| 23 | Khoan tạo lỗ bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 93 | Lỗ |
| 24 | Sika chèn lỗ khoan, phần sảnh chính mở rộng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | gói |
| 25 | Ván khuôn sàn, mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,079 | m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,695 | m3 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,079 | Tấn |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, giằng lan can | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,376 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,288 | m3 |
| 30 | Cốt thép lanh tô, giằng lan can, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,88 | Tấn |
| 31 | Ván khuôn tường sê nô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,829 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường sê nô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,145 | m3 |
| 33 | Cốt thép tường sê nô, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,403 | Tấn |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,302 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,753 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 38,563 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 497,397 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 777,427 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 216,811 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 88,407 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 357,676 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 92,1 | m |
| 43 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,53 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.143,095 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 274,721 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.998,784 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2.140,651 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 146,446 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ sảnh chính có chốt bằng inox | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21,698 | m2 |
| 50 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,681 | m2 |
| 51 | Lát đá Granite bậc tam cấp, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 77,118 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 131,73 | m2 |
| 53 | Ốp gạch chân tường Ceramic 150x600mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 151,898 | m2 |
| 54 | Mài lại Granito lan can hiện trạng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14,708 | m2 |
| 55 | Hoa sắt bằng thép hộp 14x14cm, sơn tĩnh điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 46,137 | m2 |
| 56 | Chống thấm nhà vệ sinh, sê nô mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 440,627 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 183,21 | m2 |
| 58 | Lát nền sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 34,964 | m2 |
| 59 | Trần nhựa thả 600x600mm khu vệ sinh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 35,605 | m2 |
| 60 | Vách ngăn Compact HPL | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15,438 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,6 | m2 |
| 62 | Giá đỡ Lavabo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 23 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 23 | Cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 23 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 23 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi đơn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 23 | Cái |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 23 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 72 | Vòi đồng D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Bộ |
| 73 | Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,36 | m2 |
| 74 | Cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor hoặc tương đương - Cửa sổ 2 cánh quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 60,84 | m2 |
| 75 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương - Cửa sổ mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,84 | m2 |
| 76 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương - Vách kính cố định (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 151,556 | m2 |
| 77 | Vệ sinh lại cửa gỗ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 969,615 | m2 |
| 78 | Sơn PU sơn cửa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 969,615 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 489,848 | m2 |
| 80 | Thay mới nẹp cửa đi, cửa sổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 150 | md |
| 81 | Phun sơn PU lan can cầu thang | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 26,038 | md |
| 82 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,159 | md |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,398 | m3 |
| 84 | Gia công xà gồ thép kẽm C40x80x15x2mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,893 | Tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,893 | Tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.45mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,776 | 100m2 |
| 87 | Ke chống bão (Tạm tính 1m2=04 cái) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2.310,36 | Cái |
| 88 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (lắp lại) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 25 | Máy |
| 89 | Đèn Led ốp trần12W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 94 | Aptomat MCB 2P 16A 6KA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 110 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 130 | m |
| 97 | Ống nhựa điện cứng PVC D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 240 | m |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 99 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 100 | Chân bật D8 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | Cái |
| 101 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Hộp |
| 102 | Ống nhựa uPVC Class2 D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 103 | Ống nhựa uPVC Class2 D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 104 | Ống nhựa uPVC Class2 D34mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 105 | Măng xông uPVC D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 106 | Măng xông uPVC D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Cái |
| 107 | Măng xông uPVC D34 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Cái |
| 108 | Y uPVC D110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 109 | Y uPVC D90mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 110 | Chếch uPVC D110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 111 | Chếch uPVC D90mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 112 | Chếch uPVC D34mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 113 | Cút uPVC D110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 114 | Cút uPVC D90mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 115 | Cút uPVC D34mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | Cái |
| 116 | T nhựa PVC D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 117 | Côn thu uPVC D110/34mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 118 | Côn thu uPVC D90/34mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 119 | Nút bịt uPVC D110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 120 | Nút bịt uPVC D90mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 121 | Nút bịt uPVC D34mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 122 | Ống nhựa uPVC Class2 D27 (thoát hành lang) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 123 | Ống nước lạnh PPR D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 124 | Ống nước lạnh PPR D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 125 | Ống nước lạnh PPR D40mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 126 | Ống nước nóng PPR D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 127 | Măng sông PPR D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | Cái |
| 128 | Măng sông PPR D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 129 | Măng sông PPR D40mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 130 | Măng sông ống nước nóng PPR D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 131 | Van khóa PPR D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 132 | T PPR D32/25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 133 | Cút 90 độ PPR D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 25 | Cái |
| 134 | Cút 90 độ ren trong ống lạnh PPR D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 25 | Cái |
| 135 | Ống tránh PPR D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 136 | Bịt ren D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 25 | Cái |
| 137 | Côn thu PPR D32/25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 138 | T ren 1/2 PPR D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| B | ĐƯỜNG THẢM NHỰA | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 68,2 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt sân | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,82 | 100m2 |
| 3 | Dọn dẹp, phát quang mặt bằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Gói |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,82 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,82 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,82 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 113,35 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 113,35 | Tấn |
| C | BÓ VỈA BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,575 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bó vỉa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,525 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,7 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,5 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,258 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,25 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 25 | Cái |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,693 | 100m3 |
| D | SÂN LÁT GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch lát Terazzo (tận dụng 100%) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 420 | m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt sân cũ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,2 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,52 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch Block (tận dụng lại) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 420 | m2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20,289 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,071 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,244 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,309 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,574 | m3 |
| 9 | Gia công thép mũ mố, tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,244 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép nắp bể | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,244 | Tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12,672 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,384 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,013 | Tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan đường kính >= 10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,066 | Tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 16 | Hố ga thu nước đúc sẵn 320x960x1120mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 18 | Đào móng cống, đường ống, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,472 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát móng cống | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,332 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,256 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 43 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính 300mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 22 | Đoạn |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 22 | Mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 22 | Mối nối |
| 26 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,54 | Tấn |
| 27 | Bốc xếp ống cống | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21 | Cái |
| 28 | Ống HPDE D200 PN16 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| F | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,856 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 5 | Khung móng cột M24x300x300x675mm (bao gồm cả mũ mạ) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,25 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cột đèn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cột |
| 10 | Lắp đèn đường bóng LED 120w/220V | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bảng |
| 12 | Lắp đặt cầu đấu dây 3P-30A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Hộp |
| 13 | Aptomat MCB 1 P 6A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 14 | Bu lông, ecu lắp bảng điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Bộ |
| 15 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 và thanh ốp cọc tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cọc |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 17 | Tai bắt tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 18 | Bu lông, ecu lắp tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | Bộ |
| 19 | Đào hào cáp, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát đệm móng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12,826 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,173 | 100m3 |
| 22 | Gạch chỉ chặn cáp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.210 | Viên |
| 23 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,21 | 1000v |
| 24 | Cáp đồng ngầm Cu/XPLE/DSTA/PVC/2x4mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,42 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 32/25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,42 | 100m |
| 26 | Dây Cu/PVC 3x2,5mm2 (từ chân cột lên bóng) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 27 | Cáp đồng trần M10 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 142 | m |
| 28 | Ống thép tráng kẽm D60x2.5 qua đường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 29 | Đầu cos đồng M4 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | Tải trọng hàng hóa ≥ 3,0 tấn | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Tải trọng bản thân hoặc trọng lượng sau khi gia tải ≥ 9,0 tấn | 1 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất đảm bảo | 1 |
| 5 | Máy vận thăng hoặc máy tời điện | Tải trọng hàng hóa ≥ 0,5 tấn | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5,0KW | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥ 23KW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0KW | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7KW | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62KW | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Tải trọng đầm hoặc trọng lượng ≥ 80kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi