Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881914-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại tạm giam Công an tỉnh Nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220865865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 14:27:00 đến ngày 2022-09-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,377,124,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 3,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng bản thân hoặc trọng lượng sau khi gia tải ≥ 9,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất đảm bảo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng hoặc máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng đầm hoặc trọng lượng ≥ 80kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nhà hậu cần và đường phía sau nhà làm việc 9 tầng Công an tỉnh Nghệ An
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKT-KT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Đô (địa chỉ: Xóm 11, xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ICC Nghệ An (địa chỉ: Số C14, đường An Phú 2, xóm 24, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT (địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An);


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Số 7, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu thì phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Đại tá Hồ Văn Tứ - Phó Giám đốc; - Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên cơ quan: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Người phụ trách: Ngô Sỹ Dũng - Cán bộ phòng Hậu cần; - Số điện thoại di động: 0986.271.014.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên cơ quan: Báo Đấu thầu; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại đường dây nóng: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt789,664m2
2Phá dỡ con tiện lan canMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Công
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt25Cái
4Tháo dỡ mái ngóiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt574,922m2
5Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Công
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16,188m3
7Phá dỡ nền lát gạchMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt73,12m2
8Phá dỡ kết cấu bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt28,13m3
9Phá dỡ sàn, mái bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16,095m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,96m3
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt272,09m2
12Tháo dỡ lan can sắtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt123,469m2
13Cạo bở lớp sơn tường, dầm, cột, trụ ngoài nhà, hành langMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.363,785m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt151,532m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên xà, dầm, trần khu vực hành langMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt907,532m2
16Phá lớp vữa trát chân tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt405,06m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ chân tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt607,59m2
18Đào xúc ram dốc, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,149100m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt98,576m3
20Vận chuyển phế thảiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt98,576m3
21Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18,5100m2
22Bạt bao che chống bụiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.849,961m2
23Khoan tạo lỗ bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt93Lỗ
24Sika chèn lỗ khoan, phần sảnh chính mở rộngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1gói
25Ván khuôn sàn, máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,079m2
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, M200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,695m3
27Cốt thép sàn mái, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,079Tấn
28Ván khuôn lanh tô, giằng lan canMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,376100m2
29Bê tông lanh tô, giằng lan can, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,288m3
30Cốt thép lanh tô, giằng lan can, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,88Tấn
31Ván khuôn tường sê nôMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,829100m2
32Bê tông tường sê nô, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,145m3
33Cốt thép tường sê nô, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,403Tấn
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,302m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18,753m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt38,563m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt497,397m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt777,427m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt216,811m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt88,407m2
41Đắp phào đơn, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt357,676m
42Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt92,1m
43Đắp phào kép, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,53m
44Bả bằng bột bả vào tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.143,095m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt274,721m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.998,784m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2.140,651m2
48Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt146,446m2
49Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ sảnh chính có chốt bằng inoxMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt21,698m2
50Lát đá Granite mặt bệ các loại, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27,681m2
51Lát đá Granite bậc tam cấp, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt77,118m2
52Công tác ốp gạch vào tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt131,73m2
53Ốp gạch chân tường Ceramic 150x600mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt151,898m2
54Mài lại Granito lan can hiện trạngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14,708m2
55Hoa sắt bằng thép hộp 14x14cm, sơn tĩnh điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt46,137m2
56Chống thấm nhà vệ sinh, sê nô máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt440,627m2
57Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt183,21m2
58Lát nền sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt34,964m2
59Trần nhựa thả 600x600mm khu vệ sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt35,605m2
60Vách ngăn Compact HPLMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,438m2
61Lát đá mặt bệ các loại, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,6m2
62Giá đỡ LavaboMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
63Lắp đặt chậu xí bệtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt23Bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt23Cái
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt23Bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt23Bộ
67Lắp đặt gương soi đơnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt23Cái
68Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt23Bộ
69Lắp đặt phễu thu đường kính D90mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
70Lắp đặt chậu tiểu namMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
71Lắp đặt vòi tiểu namMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
72Vòi đồng D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Bộ
73Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18,36m2
74Cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor hoặc tương đương - Cửa sổ 2 cánh quay (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt60,84m2
75Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương - Cửa sổ mở hất (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,84m2
76Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương - Vách kính cố định (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt151,556m2
77Vệ sinh lại cửa gỗMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt969,615m2
78Sơn PU sơn cửaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt969,615m2
79Lắp dựng cửa vào khuônMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt489,848m2
80Thay mới nẹp cửa đi, cửa sổMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt150md
81Phun sơn PU lan can cầu thangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt26,038md
82Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 3Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,159md
83Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,398m3
84Gia công xà gồ thép kẽm C40x80x15x2mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,893Tấn
85Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,893Tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.45mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,776100m2
87Ke chống bão (Tạm tính 1m2=04 cái)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2.310,36Cái
88Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (lắp lại)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt25Máy
89Đèn Led ốp trần12WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Bộ
90Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
91Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
93Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
94Aptomat MCB 2P 16A 6KAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt110m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt130m
97Ống nhựa điện cứng PVC D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt240m
98Lắp đặt kim thu sét dài 1mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
99Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt70m
100Chân bật D8Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20Cái
101Hộp kiểm tra tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Hộp
102Ống nhựa uPVC Class2 D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,4100m
103Ống nhựa uPVC Class2 D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,5100m
104Ống nhựa uPVC Class2 D34mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,5100m
105Măng xông uPVC D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
106Măng xông uPVC D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13Cái
107Măng xông uPVC D34Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13Cái
108Y uPVC D110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
109Y uPVC D90mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
110Chếch uPVC D110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
111Chếch uPVC D90mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
112Chếch uPVC D34mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
113Cút uPVC D110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
114Cút uPVC D90mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
115Cút uPVC D34mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20Cái
116T nhựa PVC D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
117Côn thu uPVC D110/34mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
118Côn thu uPVC D90/34mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
119Nút bịt uPVC D110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
120Nút bịt uPVC D90mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
121Nút bịt uPVC D34mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
122Ống nhựa uPVC Class2 D27 (thoát hành lang)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,2100m
123Ống nước lạnh PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,6100m
124Ống nước lạnh PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,2100m
125Ống nước lạnh PPR D40mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,4100m
126Ống nước nóng PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,3100m
127Măng sông PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Cái
128Măng sông PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
129Măng sông PPR D40mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
130Măng sông ống nước nóng PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
131Van khóa PPR D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
132T PPR D32/25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
133Cút 90 độ PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt25Cái
134Cút 90 độ ren trong ống lạnh PPR D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt25Cái
135Ống tránh PPR D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
136Bịt ren D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt25Cái
137Côn thu PPR D32/25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
138T ren 1/2 PPR D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
B ĐƯỜNG THẢM NHỰA
1Đào nền đường, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt68,2m3
2Lu lèn lại mặt sânMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,82100m2
3Dọn dẹp, phát quang mặt bằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Gói
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,82100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,82100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,82100m2
7Sản xuất bê tông nhựa hạt trung và bê tông nhựa bằng trạm trộnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt113,35Tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt113,35Tấn
C BÓ VỈA BỒN CÂY
1Đào đất móng bó vỉa, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,575m3
2Đắp đất nền móng bó vỉaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,525m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,7m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,5m2
5Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,258100m2
6Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,25m3
7Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt25Cái
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,693100m3
D SÂN LÁT GẠCH TERAZZO
1Tháo dỡ nền gạch lát Terazzo (tận dụng 100%)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt420m2
2Lu lèn lại mặt sân cũMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,2100m2
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,52100m3
4Lát gạch Block (tận dụng lại)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt420m2
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng hố ga, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20,289m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,068100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,071m3
4Ván khuôn móng hố gaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,035100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,244m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,309m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,055100m2
8Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,574m3
9Gia công thép mũ mố, tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,244Tấn
10Lắp đặt kết cấu thép nắp bểMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,244Tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,672m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,384m3
13Cốt thép tấm đan đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,013Tấn
14Cốt thép tấm đan đường kính >= 10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,066Tấn
15Lắp đặt tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
16Hố ga thu nước đúc sẵn 320x960x1120mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
17Lắp đặt hố ga đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
18Đào móng cống, đường ống, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,472100m3
19Đắp cát móng cốngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,332m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,256100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,35100m3
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt43Cái
23Lắp đặt ống bê tông, đường kính 300mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22Đoạn
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22Mối nối
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22Mối nối
26Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tôMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,54Tấn
27Bốc xếp ống cốngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt21Cái
28Ống HPDE D200 PN16Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,3100m
F HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột đèn, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,856m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,48m3
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,68m3
4Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,138100m2
5Khung móng cột M24x300x300x675mm (bao gồm cả mũ mạ)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,12100m
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,25m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,029100m3
9Lắp dựng cột đènMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cột
10Lắp đèn đường bóng LED 120w/220VMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
11Lắp bảng điện cửa cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bảng
12Lắp đặt cầu đấu dây 3P-30AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Hộp
13Aptomat MCB 1 P 6AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
14Bu lông, ecu lắp bảng điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Bộ
15Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 và thanh ốp cọc tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cọc
16Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6m
17Tai bắt tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
18Bu lông, ecu lắp tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14Bộ
19Đào hào cáp, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,3100m3
20Đắp cát đệm móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,826m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,173100m3
22Gạch chỉ chặn cápMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.210Viên
23Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,211000v
24Cáp đồng ngầm Cu/XPLE/DSTA/PVC/2x4mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,42100m
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 32/25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,42100m
26Dây Cu/PVC 3x2,5mm2 (từ chân cột lên bóng)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,4100m
27Cáp đồng trần M10Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt142m
28Ống thép tráng kẽm D60x2.5 qua đườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,06100m
29Đầu cos đồng M4Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn1
2 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô Tải trọng hàng hóa ≥ 3,0 tấn1
3 Máy lu bánh thép Tải trọng bản thân hoặc trọng lượng sau khi gia tải ≥ 9,0 tấn1
4 Máy rải bê tông nhựa Công suất đảm bảo1
5 Máy vận thăng hoặc máy tời điện Tải trọng hàng hóa ≥ 0,5 tấn1
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5,0KW1
7 Máy hàn Công suất ≥ 23KW1
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
9 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít1
10 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0KW1
11 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW1
12 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7KW1
13 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62KW1
14 Máy đầm cóc Tải trọng đầm hoặc trọng lượng ≥ 80kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->