Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học trường mầm non Hương Nộn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220879299-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học trường mầm non Hương Nộn
Số hiệu KHLCNT 20220879220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 14:23:00 đến ngày 2022-09-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,051,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp III trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư Quyết định bổ nhiệm)- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.(có tài liệu kèm theo chứng minh năng lực của cán bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí, đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học trường mầm non Hương Nộn
Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học trường mầm non Hương Nộn
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Hương Nộn, địa chỉ khu 7 xã Hương Nộn, huyện Tam Nông;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Minh Long; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Hoàng Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Hương Nộn, địa chỉ khu 7 xã Hương Nộn, huyện Tam Nông;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hương Nộn, địa chỉ khu 7 xã Hương Nộn, huyện Tam Nông;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hương Nộn, xã Hương Nộn, huyện Tam Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: , Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, số 9 đường Hồ Thiên Hương, TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ nhà điều hành + Nhà lớp học+ Nhà vòm + Nhà bảo vệ + Nhà mái tôn
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V314,328m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,0291tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V143,6459m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V64,1755m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V40,8063m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II - Nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,393100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V287,9277m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V287,9277m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V48,8m2
11Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V318,3796m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,8966tấn
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V87,6955m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V63,4837m3
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V40,6452m3
19Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II - Nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1,2194100m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V313,7644m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V313,7644m3
22Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V205,852m2
23Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,408tấn
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,88m2
27Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V29,4008m2
28Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1198tấn
29Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V11,3611m3
30Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5862m3
31Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7137m3
32Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II - Nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514100m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22,801m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22,801m3
35Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V289,438m2
36Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,6176tấn
37Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,045m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V15,045m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V15,045m3
40Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V273,03m2
41Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,5616tấn
42Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m3
B HẠNG MỤC: CỌC THÍ NGHIỆM
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1716100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8481m3
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V21 mối nối
10Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuật theo chương V801 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,083310 tấn/1km
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,083310 tấn/1km
14Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V331 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
C HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4098tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,9535tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3226tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,105tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,105tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17,7487100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,0889m3
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,8100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V2181 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V13,75m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4497100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,28161m3
13Dải bạt chống mất nước bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V276,2352m2
14Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6494100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6235m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4239tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6144tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5648tấn
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1962100m2
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,6092100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,0073m3
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,2067m3
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,12071m3
24Dải bạt chống mất nước bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V23,3772m2
25Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1114100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3378m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8039tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3835tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1382100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,751m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5355100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,487100m3
33Dải bạt chống mất nước bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V495,6736m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5674m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V185,1111m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V185,1111m3
D PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4938tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5963tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5242tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,2446100m2
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,239m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3701tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,4809tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9964tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4387100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4872m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V14,636100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V15,818tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V169,9641m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,624100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7861tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,47m3
17Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5874100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1146100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4948tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1788tấn
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1002m3
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,294100m2
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V14,9568100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V233,3197m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7322m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,9375m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,539100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2605tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8661m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.370,0895m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.957,3844m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V304,6234m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V230,568m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V90,582m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V793,8496m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V421,8536m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V133,4m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.320,5485m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.981,802m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600m, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.277,1632m2
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 - Lát nền gạch chống trơn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V228,9798m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 - Ốp gạch khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V876,528m2
44Thi công trần bằng tấm nhôm khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V228,9798m2
45Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,712m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9054m2
47Cửa đi nhôm hệ 450 Việt Pháp dày nhôm 1,1-1,3ly 2 cánh mở quay kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V266,13m2
48Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, dày nhôm 1,1-1,3ly, 4 cánh mở trượt kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
49Cửa sổ nhôm hệ 4400 Việt Pháp dày nhôm 1,1-1,3ly, 1 cánh mở hất kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7739tấn
51Sơn tính điện cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V773,9kg
52Gia công lan can (nhân công, vật tư phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0701tấn
53Thép làm lan can (thép hộp, thép ống mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.070,1kg
54Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1.070,1kg
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 - Ốp gạch thẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,661m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,9646m
57Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0319m2
58Vách composite sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V123,12m2
59Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1084tấn
60Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1084tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,57281m2
62Phụ kiện mái bọc alumiumMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Bọc mái bằng tấm alumiumMô tả kỹ thuật theo chương V21,0446m2
E Bó vỉa bồn cây (58,5m):
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,44551m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5155m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6873m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,97m2
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V52,442m2
F MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 - Xây tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V22,9752m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - Cốt thép giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3545tấn
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - Giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2524100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7764m3
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4413tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4413tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3241m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,2149100m2
9Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V68,38m
G SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
2Dải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V197m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1085100m3
5Dải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V739m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,9m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m3
8Dải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V146m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6m3
H HẠNG MỤC: CƠ ĐIỆN + INTERNET + CAMERA + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt đèn cầu thang 15wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW - Quạt thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Đèn ốp trần 15WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
6Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led âm trần 9wMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
7Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
8Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
9Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
10Lắp đặt mặt 1 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
11Lắp đặt mặt 3 nhânMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A (150A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (50A)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt các automat MCCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (16A)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
19Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V104Cái
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
21Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
22Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
23Hộp điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12Hộp
24Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8Cuộn
25Cầu đấu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
26Cọc tiếp địa 63x63x6, dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V10Cọc
27Thép bản 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
28Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V6kg
29Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,41m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 (3x35+1x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (3x10+1x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V754m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.562m
36Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (25mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
37Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
38Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
39Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
40Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V754m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V215m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.316m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
46Switch 8 PortMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Ổ cắm InternetMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
48Lắp đặt mạng 1 cổng có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V12bảng
49Đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
50Dây mạng 4PAIRS CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V320m
51Dây nhảy utp 4PAIRS CAT5E 1mMô tả kỹ thuật theo chương V12m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm (32mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (16mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
54Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
55Tủ mạng 6UMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
56Máng cáp MC 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
57Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V2Gói
58Tủ chứa thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
59Cáp đồng trục liền nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V250m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (16mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
61Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Cọc tiếp địa 63x63x6, dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V13Cọc
64Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
65Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
66Kéo rải dây tiếp điạ CT3 Fi=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,15111m2
68Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
69Quả hồ lô sứ màu huyết dụMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
70Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
71Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V7kg
72Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,21m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m3
I HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
2Lắp đặt thùng đun nước nóng thường - Bình nóng lạnh 15lMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
7Lắp đặt gương soi trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
9Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm - Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm - Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn - Tê 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V145cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn - Tê 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn - Tê 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn - Côn 63-50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn - Côn 63-32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn - Côn 50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn - Côn 32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn - Cút D63Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn - Cút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn - Cút D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn - Cút D25Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn - Chếch 45 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn - Chếch 45 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn - Cút ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V215cái
31Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm - Tê inox ren ngoài D15Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
32Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm - Kép inox D15Mô tả kỹ thuật theo chương V225cái
33Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,56100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
40Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100 m
J THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 90-42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 76-42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 42Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Y 110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Y 110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Y 110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Y 90Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Y 90-76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Y 90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 90Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 76Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Cút 110Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Cút 90Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Cút 76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Cút 60Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Cút 42Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Côn 110-60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Côn 60-42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê kiểm tra 110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Đai thép neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
K BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3346100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,71771m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,271m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,262m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1468tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6124m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1336100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0461tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0184m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1255tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2286tấn
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6725m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,1115100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0011tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2678tấn
23Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7705m3
24Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,7525m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm VXM mác 75, mô đun ML>2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2038m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng - Chống thấm bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V40,9563m2
L HỐ GA (6 CÁI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,19171m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649m3
3Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6632m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5302m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
8Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66m2
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
M RÃNH THOÁT NƯỚC B300XH500 (73,4M)
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,30481m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5508m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9436m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,569m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1541100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2437tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V741cấu kiện
8Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,124m2
9Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,02m2
N HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh (Chung mei/Đài Loan)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1,310 đầu
4Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
7Lắp đặt Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V650m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
12Cáp trung tâm 20 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Lắp đặt Đèn exitMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
14Lắp đặt Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
15Ống nhựa bảo vệ dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
16Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
17Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
18Bơm động cơ điện Q >= 22,5 l/s, H = 40mMô tả kỹ thuật theo chương V1bơm
19Bơm động cơ Diezel Q >= 22,5 l/s, H = 40mMô tả kỹ thuật theo chương V1bơm
20Bơm bù áp Q = 1 l/s, H = 45mMô tả kỹ thuật theo chương V1bơm
21Lắp đặt Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
22Rọ hút D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Rọ hút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt Van chặn 2 chiều mặt bích D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt Van chặn 2 chiều mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt Van chặn 2 chiều mặt bích D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Y lọc D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp suất kèm van chặnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp Bích thép rỗng D125Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
38Lắp Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
39Lắp Bích thép rỗng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
40Lắp Bích thép đặc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
41Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D125x3,96Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
42Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D100x3,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
43Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D80x2,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
44Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65x2,7Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
45Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50x2,6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
46Lắp đặt Cút thép hàn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt Cút thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt Cút thép hàn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt Cút thép hàn D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt Cút thép ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt Tê thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt Tê thép hàn D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt Tê thép ren D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt Côn thép hàn D100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt Côn thép thu D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt Côn thép ren D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt Tủ chữa cháy 500x1400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
58Lắp đặt Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lăng phun + vòi phun + khớp đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
60Bình chữa cháy MFZL4 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V18bình
61Bình chữa cháy C02-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
62Giá để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
64Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lăng phun + vòi phun + khớp đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
67Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà 900x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
69Lắp đặt Cáp điện CXV 3x16 + 1x10mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
70Lắp đặt Cáp điện CXV 4x3.0mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
71Lắp đặt Cáp điện CXV 4x2.0mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
72Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
73Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100 m
74Lắp đặt Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
75Sơn đỏ cho ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V40kg
76Vật tư phụ và phụ kiện nhà thầu bóc chi tiết ( Nở đạn, tyren, ecu, long đen, bu lông, kẹp ống, băng tan, que hàn, thép U, V...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V151m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
O THANG SẮT THOÁT HIỂM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2341m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,072m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,308m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,091tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,091tấn
11Gia công thang thép bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8302tấn
12Lắp thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8302tấn
13Tôn mắt võngMô tả kỹ thuật theo chương V884kg
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V132,7171m2
15Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
16Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
P BỂ CỨU HỎA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2705100m3
2Dải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V61,2m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T sàn dày ≥30cm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0689tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T sàn dày ≥30cm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9071tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2586100m2
7Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5436m3
8Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V35,1m
9Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1606tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333tấn
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7149100m2
13Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,02m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4659100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2417tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,068m3
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V150,885m2
19Nắp thép bể cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0902100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V27,05m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V27,05m3
Q NHÀ MÁY BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,07551m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0247100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321100m3/1km
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
6Xây móng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5084m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M25, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7728m3
8Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6598m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0995100m2
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1173100m2
13Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3347m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5296m3
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0708tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0708tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,08291m2
18Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V8,824m
19Cửa đi nhôm hệ 4400, 1 cánh mở quay kính dán 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
20Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
23Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V16,6kg
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1628tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1465tấn
R Thiết bị
1Điều hoà 18000BTU Panasonic hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp III trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư Quyết định bổ nhiệm)- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.(có tài liệu kèm theo chứng minh năng lực của cán bộ).32
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 2 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn mua máy3
2 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua máy1
3 Máy hàn điện Có hóa đơn mua máy1
4 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn mua máy1
5 Máy khoan Có hóa đơn mua máy2
6 Máy trộn bê tông >= 250L Có hóa đơn mua máy2
7 Đầm dùi Có hóa đơn mua máy2
8 Đầm bàn Có hóa đơn mua máy2
9 Ô tô tự đổ có đăng kí, đăng kiểm còn thời hạn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->