Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học trường mầm non Hương Nộn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220879299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học trường mầm non Hương Nộn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220879220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 14:23:00 đến ngày 2022-09-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,051,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp III trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư Quyết định bổ nhiệm)- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.(có tài liệu kèm theo chứng minh năng lực của cán bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng kí, đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học trường mầm non Hương Nộn Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học trường mầm non Hương Nộn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hương Nộn, địa chỉ khu 7 xã Hương Nộn, huyện Tam Nông; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hương Nộn, xã Hương Nộn, huyện Tam Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: , Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, số 9 đường Hồ Thiên Hương, TT Hưng Hóa, huyện Tam Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ nhà điều hành + Nhà lớp học+ Nhà vòm + Nhà bảo vệ + Nhà mái tôn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,328 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0291 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,6459 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1755 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8063 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II - Nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,9277 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,9277 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,3796 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8966 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6955 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4837 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6452 | m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II - Nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2194 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,7644 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,7644 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,852 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | tấn |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4008 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1198 | tấn |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3611 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5862 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7137 | m3 |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II - Nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,801 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,801 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,438 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6176 | tấn |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,045 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,045 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,045 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,03 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5616 | tấn |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8481 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0833 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0833 | 10 tấn/1km |
| 14 | Trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng giữa các cọc thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4098 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9535 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3226 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7487 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,0889 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4497 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2816 | 1m3 |
| 13 | Dải bạt chống mất nước bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,2352 | m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6494 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6235 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4239 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6144 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5648 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1962 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6092 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,0073 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2067 | m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | 1m3 |
| 24 | Dải bạt chống mất nước bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3772 | m2 |
| 25 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3378 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8039 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1382 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,751 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5355 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | 100m3 |
| 33 | Dải bạt chống mất nước bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,6736 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5674 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,1111 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,1111 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4938 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5963 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5242 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2446 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,239 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3701 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4809 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9964 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4387 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4872 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,636 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,818 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,9641 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,624 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7861 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,47 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5874 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4948 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1002 | m3 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,294 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9568 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,3197 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7322 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9375 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2605 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8661 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.370,0895 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.957,3844 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,6234 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,568 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,582 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,8496 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,8536 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,4 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.320,5485 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.981,802 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600m, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.277,1632 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 - Lát nền gạch chống trơn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,9798 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 - Ốp gạch khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876,528 | m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhôm khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,9798 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,712 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9054 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhôm hệ 450 Việt Pháp dày nhôm 1,1-1,3ly 2 cánh mở quay kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,13 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, dày nhôm 1,1-1,3ly, 4 cánh mở trượt kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm hệ 4400 Việt Pháp dày nhôm 1,1-1,3ly, 1 cánh mở hất kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7739 | tấn |
| 51 | Sơn tính điện cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,9 | kg |
| 52 | Gia công lan can (nhân công, vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0701 | tấn |
| 53 | Thép làm lan can (thép hộp, thép ống mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070,1 | kg |
| 54 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.070,1 | kg |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 - Ốp gạch thẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,661 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9646 | m |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0319 | m2 |
| 58 | Vách composite sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,12 | m2 |
| 59 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | tấn |
| 60 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5728 | 1m2 |
| 62 | Phụ kiện mái bọc alumium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Bọc mái bằng tấm alumium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0446 | m2 |
| E | Bó vỉa bồn cây (58,5m): | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4455 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5155 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6873 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,97 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,442 | m2 |
| F | MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 - Xây tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9752 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - Cốt thép giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3545 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - Giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2524 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7764 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4413 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4413 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2149 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,38 | m |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 2 | Dải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1085 | 100m3 |
| 5 | Dải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m3 |
| 8 | Dải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: CƠ ĐIỆN + INTERNET + CAMERA + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn cầu thang 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW - Quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Đèn ốp trần 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - Led âm trần 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt 1 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt 3 nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A (150A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A (50A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat MCCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (16A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 19 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 21 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Hộp |
| 24 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cuộn |
| 25 | Cầu đấu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Cọc tiếp địa 63x63x6, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cọc |
| 27 | Thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 28 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 29 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 (3x35+1x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (3x10+1x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.562 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.316 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Switch 8 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Ổ cắm Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 48 | Lắp đặt mạng 1 cổng có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 49 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 50 | Dây mạng 4PAIRS CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 51 | Dây nhảy utp 4PAIRS CAT5E 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm (32mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 55 | Tủ mạng 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 56 | Máng cáp MC 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 57 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Gói |
| 58 | Tủ chứa thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 59 | Cáp đồng trục liền nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm (16mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 61 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Cọc tiếp địa 63x63x6, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cọc |
| 64 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 66 | Kéo rải dây tiếp điạ CT3 Fi=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1511 | 1m2 |
| 68 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 69 | Quả hồ lô sứ màu huyết dụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 70 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 71 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 72 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường - Bình nóng lạnh 15l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm - Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm - Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn - Tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn - Tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn - Tê 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn - Côn 63-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn - Côn 63-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn - Côn 50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn - Côn 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn - Cút D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn - Cút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn - Cút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn - Cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn - Chếch 45 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn - Chếch 45 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn - Cút ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm - Tê inox ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm - Kép inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100 m |
| J | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 90-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 76-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Y 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Y 110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Y 110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Y 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Y 90-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Y 90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Chếch 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Cút 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Cút 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Cút 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Cút 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Cút 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Côn 110-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Côn 60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Tê kiểm tra 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Đai thép neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3346 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7177 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,262 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6124 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2286 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6725 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | tấn |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7705 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7525 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm VXM mác 75, mô đun ML>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2038 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng - Chống thấm bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9563 | m2 |
| L | HỐ GA (6 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1917 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6632 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5302 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC B300XH500 (73,4M) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3048 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5508 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9436 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,569 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2437 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1cấu kiện |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,124 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,02 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh (Chung mei/Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10 đầu |
| 4 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 12 | Cáp trung tâm 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt Đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 15 | Ống nhựa bảo vệ dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 18 | Bơm động cơ điện Q >= 22,5 l/s, H = 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bơm |
| 19 | Bơm động cơ Diezel Q >= 22,5 l/s, H = 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bơm |
| 20 | Bơm bù áp Q = 1 l/s, H = 45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bơm |
| 21 | Lắp đặt Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Rọ hút D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van chặn 2 chiều mặt bích D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van chặn 2 chiều mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van chặn 2 chiều mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Y lọc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất kèm van chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp Bích thép rỗng D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 38 | Lắp Bích thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 39 | Lắp Bích thép rỗng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 40 | Lắp Bích thép đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D125x3,96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D100x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D80x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D65x2,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50x2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Cút thép hàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút thép hàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê thép hàn D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê thép ren D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Côn thép hàn D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Côn thép thu D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Côn thép ren D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tủ chữa cháy 500x1400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 58 | Lắp đặt Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lăng phun + vòi phun + khớp đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Bình chữa cháy MFZL4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 61 | Bình chữa cháy C02-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 62 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lăng phun + vòi phun + khớp đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà 900x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt Cáp điện CXV 3x16 + 1x10mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt Cáp điện CXV 4x3.0mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt Cáp điện CXV 4x2.0mm (Từ tủ điều khiển bơm đến bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 72 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 73 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 74 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 75 | Sơn đỏ cho ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| 76 | Vật tư phụ và phụ kiện nhà thầu bóc chi tiết ( Nở đạn, tyren, ecu, long đen, bu lông, kẹp ống, băng tan, que hàn, thép U, V...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| O | THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,308 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | tấn |
| 11 | Gia công thang thép bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8302 | tấn |
| 12 | Lắp thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8302 | tấn |
| 13 | Tôn mắt võng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,717 | 1m2 |
| 15 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 16 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| P | BỂ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2705 | 100m3 |
| 2 | Dải bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T sàn dày ≥30cm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T sàn dày ≥30cm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9071 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2586 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5436 | m3 |
| 8 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1606 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7149 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,02 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4659 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2417 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,068 | m3 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,885 | m2 |
| 19 | Nắp thép bể cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,05 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,05 | m3 |
| Q | NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0755 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5084 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M25, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6598 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | 100m2 |
| 13 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3347 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5296 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | 1m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,824 | m |
| 19 | Cửa đi nhôm hệ 4400, 1 cánh mở quay kính dán 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 20 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 23 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | tấn |
| R | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hoà 18000BTU Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp III trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư Quyết định bổ nhiệm)- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.(có tài liệu kèm theo chứng minh năng lực của cán bộ). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 2 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Có hóa đơn mua máy | 3 |
| 2 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 5 | Máy khoan | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông >= 250L | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | có đăng kí, đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi