Gói thầu: Gói thầu số 03-Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Lùng Phình, huyện Bắc Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220845700-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03-Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Lùng Phình, huyện Bắc Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220845489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 16:16:00 đến ngày 2022-08-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,901,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4814945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4962989E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.491.364.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành Xây dựng dân dụng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp xây dựng trở lên; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03-Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Lùng Phình, huyện Bắc Hà Trạm y tế xã Lùng Phình, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc đối chiếu HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà,
tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đỗ Việt Hưng. SĐT: 0983.499.919 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III - chiều rộng móng ≤6m - | Phần móng | 2,044 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng - cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,876 | 100m3 |
| 3 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,61 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,321 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,435 | 1m3 |
| 6 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,922 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá - trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,922 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,922 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,736 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250#, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,96 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,12 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250# | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,117 | m3 |
| 14 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,323 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,766 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,341 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,932 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,718 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,566 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,974 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,614 | tấn |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,709 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,032 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 62,004 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,892 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,892 | m2 |
| 29 | Ốp đá rối, vữa XM M75#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,926 | m2 |
| 30 | Đắp đất đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,974 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250#, PCB40 | Phần cột | 13,023 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,181 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,681 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,826 | tấn |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 97,558 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 97,558 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phần dầm | 29,332 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,809 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,015 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,462 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,366 | tấn |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 117,529 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 146,107 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 117,529 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 146,107 | m2 |
| 46 | Bê tông sàn mái, bê tông M250#, PCB40 | Phần sàn | 71,369 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,836 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,425 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,023 | tấn |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 134,669 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 134,669 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 252,998 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 252,998 | m2 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200#, PCB30 | Lanh tô | 4,481 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,785 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,409 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100#, PCB30 | Cầu thang | 0,239 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm# | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,402 | m3 |
| 60 | Bê tông cầu thang, bê tông M250#, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,404 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,334 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,4 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,4 | m2 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,859 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,567 | m2 |
| 68 | Gia công lan can bằng thép Inox ống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 69 | Gia công lan can bằng thép Inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,415 | m2 |
| 71 | Quả cầu Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | quả |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50#, PCB30 | Phần tường | 133,651 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,327 | m3 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ốp, vữa XM M75#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 122,2 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 224,076 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 224,076 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 753,804 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 357,203 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 97,325 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 454,528 | m2 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50# | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,19 | m3 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 81,01 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 81,01 | m2 |
| 84 | Lắp dựng râu thép trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 85 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100# | Phần nền | 29,971 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75# | Theo yêu cầu của E-HSMT | 518,403 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,555 | m2 |
| 88 | Vách ngăn Compact dày 1,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,713 | m2 |
| 89 | Trần thạch cao, trần nổi tiết kiệm dày 8mm, khung trần VTC-FineLine | Theo yêu cầu của E-HSMT | 238,433 | m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50#, PCB30 | Phần mái | 13,194 | m3 |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200#, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,343 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 94 | Ốp tường trụ, cột gạch ốp Inax màu ghi nhạt vữa XM M75#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 68,772 | m2 |
| 95 | Chữ Inox mạ đồng cao 380, dày 30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | chữ |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50# | Theo yêu cầu của E-HSMT | 107,963 | m2 |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM M75# | Theo yêu cầu của E-HSMT | 99,38 | m |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75# | Theo yêu cầu của E-HSMT | 76,66 | m |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 107,963 | m2 |
| 100 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 116,432 | m2 |
| 101 | Quét sika chống thấm mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 116,432 | m2 |
| 102 | Lát gạch gốm - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,3 | m2 |
| 103 | Lợp tôn múi 11 sóng dày 0,45mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,978 | 100m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,393 | tấn |
| 105 | Gia công thanh gờ sống nóc thép hình U | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,687 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 121,966 | 1m2 |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,08 | tấn |
| 108 | Lắp dựng thép chờ hàn xà gồ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 109 | Chèn bê tông , đá 1x2, mác 200 vào chân thang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,027 | m3 |
| 110 | Gia công lắp dựng thép D20 làm thăng thăm mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 111 | Gia công nắp cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,885 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,81 | m2 |
| 114 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Khóa Việt Tiệp + then cài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,085 | 100m2 |
| 117 | Đắp phào kép, vữa XM M75# | Phần cửa | 24,2 | m |
| 118 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,512 | tấn |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63,72 | m2 |
| 120 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 512 | kg |
| 121 | Kính cửa thuỷ lực dày 15mm (không gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 122 | Bản lề VVP (Thái Lan) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 123 | Tay nắm Inox thủy lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 124 | Khóa sàn VVP (Thái Lan) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Kẹp kính trên, dưới VVP (Thái Lan) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Kẹp góc L VVP (Thái Lan) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Cửa đi nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính mờ an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61,735 | m2 |
| 128 | Cửa đi nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính mờ an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 129 | Cửa sổ nhôm hệ, độ dày nhôm 1,0-1,3mm, kính mờ an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 51,14 | m2 |
| 130 | Vách kính nhôm hệ, độ dày nhôm 1,0-1,3mm, kính mờ an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 82,584 | m2 |
| 131 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Bậc tam cấp + bồn hoa | 1,362 | 1m3 |
| 132 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,687 | m3 |
| 133 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,344 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,198 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạchbằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,767 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,767 | m2 |
| 137 | Đất màu trồng hoa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,418 | m3 |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,549 | m3 |
| 139 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,014 | m3 |
| 140 | Đắp đất đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 141 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,95 | m2 |
| 142 | Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,867 | 1m3 |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,422 | 1m3 |
| 144 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 145 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,174 | m3 |
| 146 | Đắp đất đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 147 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,427 | m3 |
| 148 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,905 | m2 |
| 149 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 84,069 | m2 |
| 150 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 112,974 | m2 |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,206 | m3 |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 153 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 154 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Phòng cháy chữa cháy | 101 | 1 cấu kiện |
| 155 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 156 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 157 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,699 | m3 |
| 158 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 159 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,352 | m2 |
| 160 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,352 | m2 |
| 161 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,124 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 163 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,179 | m3 |
| 164 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 165 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 167 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,362 | m3 |
| 168 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100# | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,724 | m3 |
| 169 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75# | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47,24 | m2 |
| 170 | KL đào bể tự hoại | Bể tự hoại | 53,098 | m3 |
| 171 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,655 | 1m3 |
| 172 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 173 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 174 | Đắp đất bằng đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 175 | Bê tông đáy bể, M200#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,946 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 178 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200#, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,211 | m3 |
| 179 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 180 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 181 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 182 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 183 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,741 | m3 |
| 184 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44,352 | m2 |
| 185 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44,352 | m2 |
| 186 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,641 | m2 |
| 187 | Cút sành | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Lavabo + ống thải chữ P + dây cấp + vòi | Phần cấp nước | 13 | bộ |
| 189 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | cái |
| 190 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 191 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | bộ |
| 192 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 194 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 195 | Van khóa PPR D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Zắc co ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Van khóa PPR D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Van khóa PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 199 | Ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 200 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 201 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 202 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 203 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | cái |
| 204 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 205 | Tê PPR D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 207 | Tê PPR D50-32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Tê PPR D32-20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 209 | Côn thu PPR D50-32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Côn thu PPR D32-20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 211 | Cút ren ngoài PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | cái |
| 212 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 213 | Tê thép mạ kẽm D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 214 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200# | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 216 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 217 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 218 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM M75# | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,349 | m2 |
| 219 | Gia công con sơn đỡ chậu rửa bằng Inox hộp 304 KT 40x40x1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 220 | Lắp con sơn đỡ chậu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 221 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM M75# | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 222 | Nở sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36 | cái |
| 223 | Phễu thu D90 | Phần thoát nước | 11 | cái |
| 224 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 225 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 226 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 227 | Ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 228 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | cái |
| 229 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 230 | Tê PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 231 | Tê PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 232 | Tê thu PVC D110-60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Tê thu PVC D90-60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 234 | Côn thu PVC D90-34 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 235 | Ống nhựa HDPE D160 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 236 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 237 | Đắp đất đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 238 | Đèn tuýp LED đôi 2x36W | Phần điện | 27 | bộ |
| 239 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 18W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | bộ |
| 240 | Đèn tuýp LED đơn 1x18W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | bộ |
| 241 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 242 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 243 | Lắp đặt tủ điện âm tường 300x200x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hộp |
| 244 | Lắp đặt công tắc 6 hạt (Bảng điện B1) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Bảng điện B2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | cái |
| 246 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Bảng điện B3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Bảng điện B4) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 248 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Bảng điện B5) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Bảng điện B6) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Bảng điện B7) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 251 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (Bảng điện B8) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều (Bảng điện B9) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (Bảng điện B10) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Bảng điện B11) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 255 | Aptomat 3 pha 150A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 256 | Aptomat 3 pha 75A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 257 | Aptomat 1 pha 75A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 258 | Aptomat 1 pha 50A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Aptomat 1 pha 40A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 260 | Aptomat 1 pha 30A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 261 | Aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 262 | Aptomat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 263 | Aptomat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | cái |
| 264 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64 | m |
| 265 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 266 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 70 | m |
| 267 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 240 | m |
| 268 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 200 | m |
| 269 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 450 | m |
| 270 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 350 | m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 273 | Bình cứu hỏa bột MFZ4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bình |
| 274 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bình |
| 275 | Nội quy tiêu lệnh + biển báo phòng cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bảng |
| 276 | Giá để bình chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 277 | Gia công kim thu sét D18 - Chiều dài kim 1,5m | Chống sét | 5 | cái |
| 278 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 279 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | m |
| 280 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | m |
| 281 | Đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cọc |
| 282 | Thép hộp bảo vệ dây dẫn 50x50x1.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,033 | kg |
| 283 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 284 | Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 285 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Vận chuyển vật liệu lên cao | 9,031 | m3 |
| 286 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 287 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 288 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,946 | 10m2 |
| 289 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,333 | m3 |
| 290 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,787 | m3 |
| 291 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,416 | m3 |
| 292 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 293 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 294 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,529 | 100m2 |
| 295 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,594 | tấn |
| 296 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 297 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 298 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 250,618 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,712 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,697 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 111,355 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,82 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 145,052 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 500m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 145,052 | m3 |
| C | NHÀ ĐỐT BÔNG BĂNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,394 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,631 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,688 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,461 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm M75#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,687 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, dày 1,5cm M75#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,408 | m2 |
| 8 | Xây tường lò bằng gạch chịu lửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,454 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 12 | Thép D16 kê đáy lò | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,31 | kg |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,31 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 18 | Cửa tôn dày 5ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,71 | kg |
| 19 | Bản lề | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm M75#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,303 | m2 |
| D | SÂN + CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Rải bạt dứa | Sân | 6,6 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 66 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,01 | 10m |
| 5 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Cổng | 0,077 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,405 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,474 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100# | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,923 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,436 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,401 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,232 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,232 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,08 | m |
| 20 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Biển tên | 0,6 | 1m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,531 | m3 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,816 | m2 |
| 24 | Chữ Alumium màu vàng nổi 30cm :(TRẠM Y TẾ XÃ LÙNG PHÌNH) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | chữ |
| 25 | Chữ Alumium màu vàng nổi 20cm :" TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BẮC HÀ" và " ĐỊA CHỈ XÃ LÙNG PHÌNH HUYỆN BẮC HÀ" | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | chữ |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Cổng điện | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m |
| 28 | Cổng xếp Inox tự động. Thanh chính 50x50x0,6mm; Thanh phụ 36x36x0,6mm; Chiều rộng 660mm; Chiều cao trung bình 1,6m; Bánh xe cao su PA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,5 | md |
| 29 | Mô tơ và bộ điều khiển cổng xếp. Màn hình Led điện tử; nguồn điện 220/50Hz; công suất 370-420W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Hàng rào | 4,969 | 1m3 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,353 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,472 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đặc k6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,144 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,644 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 51,46 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,339 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm M75,PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,953 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 97,413 | m2 |
| 42 | Gia công hoa sắt thép hộp | Hoa sắt | 0,259 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,9 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Hàng rào hoa sắt cải tạo lại | 52,513 | m2 |
| 45 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,897 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhàsơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52,513 | m2 |
| 47 | Sơn tĩnh điện hàng rào | Theo yêu cầu của E-HSMT | 259 | kg |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,897 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48,797 | 1m2 |
| E | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | KL đất đào tổng mặt bằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 731,02 | m3 |
| 2 | KL đất đắp tổng mặt bằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 73,96 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,945 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,551 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,74 | 100m3 |
| 6 | Cân bằng đào đắp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 572,562 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,726 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,726 | 100m3/1km |
| F | KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Phần san gạt | 27,226 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,173 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,63 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,363 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,046 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,046 | 100m3/1km |
| 7 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,63 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,63 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,63 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,046 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100#, PCB30 | Phần kè | 1,4 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,96 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,848 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,28 | m3 |
| 17 | Ván khuôn dầm mái dốc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,83 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 20 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100#, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44,8 | m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc dá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 22 | Ống thoát nước D=76 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,144 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4814945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4962989E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.491.364.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | Có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành Xây dựng dân dụng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng trung cấp xây dựng trở lên; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay≥ 0,62 kW | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi | Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi