Gói thầu: Gói thầu số 03-Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Lùng Phình, huyện Bắc Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220845700-02
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03-Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Lùng Phình, huyện Bắc Hà
Số hiệu KHLCNT 20220845489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 16:16:00 đến ngày 2022-08-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,901,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4814945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4962989E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.491.364.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành Xây dựng dân dụng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp xây dựng trở lên; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03-Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Lùng Phình, huyện Bắc Hà
Trạm y tế xã Lùng Phình, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà , địa chỉ: Tổ dân phố Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc đối chiếu HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Bắc Hà. Địa chỉ: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. SĐT: 02143.880.633. Emai: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Đức Thành. SĐT: 0912.460.848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đỗ Việt Hưng. SĐT: 0983.499.919
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bắc Hà. SĐT: 02143.880.201
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Y TẾ
1Đào móng đất cấp III - chiều rộng móng ≤6m -Phần móng2,044100m3
2Phá đá mặt bằng - cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT0,876100m3
3Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT4,611m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT7,3211m3
5Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT3,4351m3
6Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT0,922100m3
7Vận chuyển đá - trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu của E-HSMT0,922100m3
8Vận chuyển đá 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu của E-HSMT0,922100m3/1km
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT8,736m3
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250#, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT24,96m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,768100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,12tấn
13Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250#Theo yêu cầu của E-HSMT3,117m3
14Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT3,323m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,766100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,193tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT1,341tấn
18Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT5,932m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,264100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT20,718m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT1,566100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,974tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT2,614tấn
24Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT0,709m3
25Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT3,032m3
26Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT62,004m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT20,892m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT20,892m2
29Ốp đá rối, vữa XM M75#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT42,926m2
30Đắp đất đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT3,974100m3
31Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250#, PCB40Phần cột13,023m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT2,181100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,681tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT2,826tấn
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT97,558m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT97,558m2
37Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phần dầm29,332m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT1,809100m2
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT2,015100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT1,462tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT4,366tấn
42Trát xà dầm, vữa XM M75#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT117,529m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT146,107m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT117,529m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT146,107m2
46Bê tông sàn mái, bê tông M250#, PCB40Phần sàn71,369m3
47Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT2,836100m2
48Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT3,425100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT6,023tấn
50Trát trần, vữa XM M75#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT134,669m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT134,669m2
52Trát trần, vữa XM M75#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT252,998m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT252,998m2
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200#, PCB30Lanh tô4,481m3
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,785100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,409tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,033tấn
58Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100#, PCB30Cầu thang0,239m3
59Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm#Theo yêu cầu của E-HSMT0,402m3
60Bê tông cầu thang, bê tông M250#, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,404m3
61Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu của E-HSMT0,334100m2
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,352tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,221tấn
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT33,4m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT33,4m2
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,859m3
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT24,567m2
68Gia công lan can bằng thép Inox ốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,054tấn
69Gia công lan can bằng thép Inox 304Theo yêu cầu của E-HSMT0,053tấn
70Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của E-HSMT9,415m2
71Quả cầu InoxTheo yêu cầu của E-HSMT1quả
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50#, PCB30Phần tường133,651m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT18,327m3
74Ốp tường trụ, cột bằng gạch ốp, vữa XM M75#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT122,2m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT224,076m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT224,076m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT753,804m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT357,203m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT97,325m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT454,528m2
81Xây cột, trụ bằng gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50#Theo yêu cầu của E-HSMT6,19m3
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT81,01m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT81,01m2
84Lắp dựng râu thép trụTheo yêu cầu của E-HSMT0,02tấn
85Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100#Phần nền29,971m3
86Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75#Theo yêu cầu của E-HSMT518,403m2
87Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT43,555m2
88Vách ngăn Compact dày 1,8mmTheo yêu cầu của E-HSMT50,713m2
89Trần thạch cao, trần nổi tiết kiệm dày 8mm, khung trần VTC-FineLineTheo yêu cầu của E-HSMT238,433m2
90Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50#, PCB30Phần mái13,194m3
91Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200#, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,343m3
92Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,122100m2
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,094tấn
94Ốp tường trụ, cột gạch ốp Inax màu ghi nhạt vữa XM M75#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT68,772m2
95Chữ Inox mạ đồng cao 380, dày 30Theo yêu cầu của E-HSMT18chữ
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50#Theo yêu cầu của E-HSMT107,963m2
97Đắp phào đơn, vữa XM M75#Theo yêu cầu của E-HSMT99,38m
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75#Theo yêu cầu của E-HSMT76,66m
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT107,963m2
100Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT116,432m2
101Quét sika chống thấm máiTheo yêu cầu của E-HSMT116,432m2
102Lát gạch gốm - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT10,3m2
103Lợp tôn múi 11 sóng dày 0,45mmTheo yêu cầu của E-HSMT2,978100m2
104Gia công xà gồ thép hộpTheo yêu cầu của E-HSMT1,393tấn
105Gia công thanh gờ sống nóc thép hình UTheo yêu cầu của E-HSMT0,687tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT121,9661m2
107Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT2,08tấn
108Lắp dựng thép chờ hàn xà gồTheo yêu cầu của E-HSMT0,022tấn
109Chèn bê tông , đá 1x2, mác 200 vào chân thangTheo yêu cầu của E-HSMT0,027m3
110Gia công lắp dựng thép D20 làm thăng thăm máiTheo yêu cầu của E-HSMT0,001tấn
111Gia công nắp cửaTheo yêu cầu của E-HSMT0,015tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT1,885m2
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của E-HSMT0,81m2
114Bản lề cửaTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
115Khóa Việt Tiệp + then càiTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của E-HSMT8,085100m2
117Đắp phào kép, vữa XM M75#Phần cửa24,2m
118Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộpTheo yêu cầu của E-HSMT0,512tấn
119Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của E-HSMT63,72m2
120Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của E-HSMT512kg
121Kính cửa thuỷ lực dày 15mm (không gồm phụ kiện)Theo yêu cầu của E-HSMT6,75m2
122Bản lề VVP (Thái Lan)Theo yêu cầu của E-HSMT2bộ
123Tay nắm Inox thủy lựcTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
124Khóa sàn VVP (Thái Lan)Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
125Kẹp kính trên, dưới VVP (Thái Lan)Theo yêu cầu của E-HSMT4cái
126Kẹp góc L VVP (Thái Lan)Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
127Cửa đi nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính mờ an toàn 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT61,735m2
128Cửa đi nhôm hệ, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính mờ an toàn 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT5,32m2
129Cửa sổ nhôm hệ, độ dày nhôm 1,0-1,3mm, kính mờ an toàn 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT51,14m2
130Vách kính nhôm hệ, độ dày nhôm 1,0-1,3mm, kính mờ an toàn 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT82,584m2
131Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBậc tam cấp + bồn hoa1,3621m3
132Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT0,687m3
133Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT6,344m3
134Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,198m3
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạchbằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT12,767m2
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT12,767m2
137Đất màu trồng hoaTheo yêu cầu của E-HSMT2,418m3
138Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,549m3
139Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT2,014m3
140Đắp đất đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,009100m3
141Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT34,95m2
142Đào móng băng bằng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,8671m3
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,4221m3
144Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,435100m3
145Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT5,174m3
146Đắp đất đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,206100m3
147Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT12,427m3
148Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT28,905m2
149Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT84,069m2
150Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của E-HSMT112,974m2
151Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E-HSMT2,206m3
152Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT0,158100m2
153Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E-HSMT0,106tấn
154Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Phòng cháy chữa cháy1011 cấu kiện
155Gia công lưới chắn rác bằng thép trònTheo yêu cầu của E-HSMT0,026tấn
156Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu của E-HSMT0,96m2
157Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT2,699m3
158Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,44m2
159Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT8,352m2
160Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của E-HSMT8,352m2
161Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,124m3
162Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,021100m2
163Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,179m3
164Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT0,009100m2
165Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E-HSMT0,008tấn
166Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E-HSMT41cấu kiện
167Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT2,362m3
168Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100#Theo yêu cầu của E-HSMT4,724m3
169Láng hè dày 3cm, vữa XM M75#Theo yêu cầu của E-HSMT47,24m2
170KL đào bể tự hoạiBể tự hoại53,098 m3
171Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT2,6551m3
172Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,504100m3
173Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT0,973m3
174Đắp đất bằng đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,217100m3
175Bê tông đáy bể, M200#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,946m3
176Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,026100m2
177Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,107tấn
178Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200#, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,211m3
179Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT0,051100m2
180Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,126tấn
181Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E-HSMT121cấu kiện
182Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của E-HSMT21 cấu kiện
183Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT10,741m3
184Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT44,352m2
185Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của E-HSMT44,352m2
186Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT11,641m2
187Cút sànhTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
188Lavabo + ống thải chữ P + dây cấp + vòiPhần cấp nước13bộ
189Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của E-HSMT13cái
190Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu của E-HSMT1bể
191Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của E-HSMT7bộ
192Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
193Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu của E-HSMT0,5100m
194Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu của E-HSMT5cái
195Van khóa PPR D25Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
196Zắc co ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
197Van khóa PPR D50Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
198Van khóa PPR D32Theo yêu cầu của E-HSMT7cái
199Ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu của E-HSMT0,64100m
200Ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu của E-HSMT0,4100m
201Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu của E-HSMT0,14100m
202Cút PPR D50Theo yêu cầu của E-HSMT8cái
203Cút PPR D32Theo yêu cầu của E-HSMT13cái
204Cút PPR D20Theo yêu cầu của E-HSMT16cái
205Tê PPR D50Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
206Tê PPR D32Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
207Tê PPR D50-32Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
208Tê PPR D32-20Theo yêu cầu của E-HSMT12cái
209Côn thu PPR D50-32Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
210Côn thu PPR D32-20Theo yêu cầu của E-HSMT5cái
211Cút ren ngoài PPR D20Theo yêu cầu của E-HSMT13cái
212Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu của E-HSMT6cái
213Tê thép mạ kẽm D15Theo yêu cầu của E-HSMT6cái
214Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200#Theo yêu cầu của E-HSMT0,156m3
215Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,005100m2
216Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,013tấn
217Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,19m3
218Ốp đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM M75#Theo yêu cầu của E-HSMT6,349m2
219Gia công con sơn đỡ chậu rửa bằng Inox hộp 304 KT 40x40x1Theo yêu cầu của E-HSMT0,046tấn
220Lắp con sơn đỡ chậuTheo yêu cầu của E-HSMT0,046tấn
221Ốp đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM M75#Theo yêu cầu của E-HSMT7,92m2
222Nở sắtTheo yêu cầu của E-HSMT36cái
223Phễu thu D90Phần thoát nước11cái
224Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu của E-HSMT1,02100m
225Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu của E-HSMT0,9100m
226Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu của E-HSMT0,08100m
227Ống nhựa PVC D34Theo yêu cầu của E-HSMT0,05100m
228Cút PVC D110Theo yêu cầu của E-HSMT21cái
229Cút PVC D90Theo yêu cầu của E-HSMT12cái
230Tê PVC D110Theo yêu cầu của E-HSMT6cái
231Tê PVC D90Theo yêu cầu của E-HSMT12cái
232Tê thu PVC D110-60Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
233Tê thu PVC D90-60Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
234Côn thu PVC D90-34Theo yêu cầu của E-HSMT6cái
235Ống nhựa HDPE D160Theo yêu cầu của E-HSMT0,55100m
236Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,243100m3
237Đắp đất đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,243100m3
238Đèn tuýp LED đôi 2x36WPhần điện27bộ
239Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 18WTheo yêu cầu của E-HSMT17bộ
240Đèn tuýp LED đơn 1x18WTheo yêu cầu của E-HSMT16bộ
241Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của E-HSMT16cái
242Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT9cái
243Lắp đặt tủ điện âm tường 300x200x150Theo yêu cầu của E-HSMT2hộp
244Lắp đặt công tắc 6 hạt (Bảng điện B1)Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
245Lắp đặt ổ cắm đôi (Bảng điện B2)Theo yêu cầu của E-HSMT50cái
246Lắp đặt công tắc 2 hạt (Bảng điện B3)Theo yêu cầu của E-HSMT4cái
247Lắp đặt công tắc 2 hạt (Bảng điện B4)Theo yêu cầu của E-HSMT3cái
248Lắp đặt công tắc 1 hạt (Bảng điện B5)Theo yêu cầu của E-HSMT3cái
249Lắp đặt công tắc 3 hạt (Bảng điện B6)Theo yêu cầu của E-HSMT4cái
250Lắp đặt công tắc 2 hạt (Bảng điện B7)Theo yêu cầu của E-HSMT5cái
251Lắp đặt công tắc 4 hạt (Bảng điện B8)Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
252Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều (Bảng điện B9)Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
253Lắp đặt công tắc 4 hạt (Bảng điện B10)Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
254Lắp đặt công tắc 3 hạt (Bảng điện B11)Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
255Aptomat 3 pha 150ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
256Aptomat 3 pha 75ATheo yêu cầu của E-HSMT2cái
257Aptomat 1 pha 75ATheo yêu cầu của E-HSMT4cái
258Aptomat 1 pha 50ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
259Aptomat 1 pha 40ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
260Aptomat 1 pha 30ATheo yêu cầu của E-HSMT3cái
261Aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu của E-HSMT4cái
262Aptomat 1 pha 16ATheo yêu cầu của E-HSMT3cái
263Aptomat 1 pha 10ATheo yêu cầu của E-HSMT21cái
264Lắp đặt dây dẫn CU/XLE/PVC (3x16+1x10)mm2Theo yêu cầu của E-HSMT64m
265Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT40m
266Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT70m
267Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu của E-HSMT240m
268Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT200m
269Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT450m
270Con sơn đón điệnTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
271Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D20Theo yêu cầu của E-HSMT350m
272Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32Theo yêu cầu của E-HSMT100m
273Bình cứu hỏa bột MFZ4Theo yêu cầu của E-HSMT4bình
274Bình cứu hỏa CO2 MT3Theo yêu cầu của E-HSMT8bình
275Nội quy tiêu lệnh + biển báo phòng cháyTheo yêu cầu của E-HSMT4bảng
276Giá để bình chữa cháyTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
277Gia công kim thu sét D18 - Chiều dài kim 1,5mChống sét5cái
278Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của E-HSMT5cái
279Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT32m
280Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo yêu cầu của E-HSMT60m
281Đóng cọc chống sét L63x63x6x2500Theo yêu cầu của E-HSMT6cọc
282Thép hộp bảo vệ dây dẫn 50x50x1.2Theo yêu cầu của E-HSMT11,033kg
283Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,09100m3
284Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,09100m3
285Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngVận chuyển vật liệu lên cao9,031m3
286Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT0,71m3
287Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT1,17m3
288Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT6,94610m2
289Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT4,333m3
290Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT0,787m3
291Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT4,416m3
292Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT0,014tấn
293Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT0,026tấn
294Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT3,529100m2
295Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT3,594tấn
296Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT0,01tấn
297Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT0,062tấn
298Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu của E-HSMT0,099tấn
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT250,618m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,712tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT33,697m3
4Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo yêu cầu của E-HSMT111,355m3
5Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của E-HSMT53,82m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu của E-HSMT145,052m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 500mTheo yêu cầu của E-HSMT145,052m3
C NHÀ ĐỐT BÔNG BĂNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT1,3941m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT0,075m3
3Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, M50, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,631m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT0,688m3
5Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, M50, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT2,461m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm M75#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT12,687m2
7Trát má cửa, dày 1,5cm M75#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,408m2
8Xây tường lò bằng gạch chịu lửaTheo yêu cầu của E-HSMT0,454tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,063m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,006100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,004tấn
12Thép D16 kê đáy lòTheo yêu cầu của E-HSMT6,31kg
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,062m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT0,003100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu của E-HSMT11 cấu kiện
16Trát trần, vữa XM M75#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,31m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E-HSMT0,008tấn
18Cửa tôn dày 5lyTheo yêu cầu của E-HSMT4,71kg
19Bản lềTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
20Trát tường trong dày 1,5cm M75#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT2,303m2
D SÂN + CỔNG + HÀNG RÀO
1Rải bạt dứaSân6,6100m2
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT33m3
3Bê tông nền, M150#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT66m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu của E-HSMT12,0110m
5Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIICổng0,077100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,4051m3
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT5,474m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100#Theo yêu cầu của E-HSMT0,676m3
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,923m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,059100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,074tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,436m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,079100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,009tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,068tấn
16Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,401m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT16,232m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT16,232m2
19Đắp phào đơn, vữa XM M75#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT14,08m
20Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBiển tên0,61m3
21Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,3m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT2,531m3
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu của E-HSMT9,816m2
24Chữ Alumium màu vàng nổi 30cm :(TRẠM Y TẾ XÃ LÙNG PHÌNH)Theo yêu cầu của E-HSMT18chữ
25Chữ Alumium màu vàng nổi 20cm :" TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN BẮC HÀ" và " ĐỊA CHỈ XÃ LÙNG PHÌNH HUYỆN BẮC HÀ"Theo yêu cầu của E-HSMT48chữ
26Lắp đặt công tắc 1 hạtCổng điện1cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mmTheo yêu cầu của E-HSMT20m
28Cổng xếp Inox tự động. Thanh chính 50x50x0,6mm; Thanh phụ 36x36x0,6mm; Chiều rộng 660mm; Chiều cao trung bình 1,6m; Bánh xe cao su PATheo yêu cầu của E-HSMT4,5md
29Mô tơ và bộ điều khiển cổng xếp. Màn hình Led điện tử; nguồn điện 220/50Hz; công suất 370-420WTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
30Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHàng rào4,9691m3
31Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT0,353m3
32Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT2,472m3
33Xây móng bằng gạch đặc k6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT2,144m3
34Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT2,644m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT51,46m2
36Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT2,82m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT1,339m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,122100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,095tấn
40Trát tường ngoài dày 1,5cm M75,PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT45,953m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT97,413m2
42Gia công hoa sắt thép hộpHoa sắt0,259tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của E-HSMT32,9m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtHàng rào hoa sắt cải tạo lại52,513m2
45Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu của E-HSMT15,897m2
46Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhàsơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT52,513m2
47Sơn tĩnh điện hàng ràoTheo yêu cầu của E-HSMT259kg
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT15,897m2
49Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của E-HSMT48,7971m2
E SAN GẠT MẶT BẰNG
1KL đất đào tổng mặt bằngTheo yêu cầu của E-HSMT731,02m3
2KL đất đắp tổng mặt bằngTheo yêu cầu của E-HSMT73,96m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT6,945100m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT36,5511m3
5Đắp đất đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,74100m3
6Cân bằng đào đắpTheo yêu cầu của E-HSMT572,562m3
7Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT5,726100m3
8Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT5,726100m3/1km
F KÈ ỐP MÁI
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIPhần san gạt27,2261m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT5,173100m3
3Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo yêu cầu của E-HSMT3,63100m3
4Đắp đất đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,363100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT5,046100m3
6Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT5,046100m3/1km
7Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT3,63100m3
8Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu của E-HSMT3,63100m3
9Vận chuyển đá 0,5km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu của E-HSMT3,63100m3/1km
10San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT5,046100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100#, PCB30Phần kè1,4m3
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT35,96m3
13Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,848100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,254tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,442tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT8,28m3
17Ván khuôn dầm mái dốcTheo yêu cầu của E-HSMT0,83100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,15tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,058tấn
20Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100#, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT44,8m3
21Thi công tầng lọc dá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT0,077100m3
22Ống thoát nước D=76Theo yêu cầu của E-HSMT0,144100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4814945E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4962989E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.491.364.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 Có trình độ đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực Dân dụng và Công nghiệp hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành Xây dựng dân dụng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng và Công nghiệp cấp IV trở lên.33
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng trung cấp xây dựng trở lên; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng tối thiểu 02 năm và phải đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên22
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25 m3 Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
3 Máy trộn vữa ≥ 150L Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy khoan bê tông cầm tay≥ 0,62 kW Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
7 Máy cắt gạch đá Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy cắt uốn thép Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)1
9 Đầm bàn Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)3
10 Máy đầm dùi Thiết bị máy móc phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn đỏ… các thiết bị của bên cho thuê)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->