Gói thầu: XL-01: Cải tạo, nâng cấp doanh trại Lữ đoàn 239
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Công binh |
| Tên gói thầu | XL-01: Cải tạo, nâng cấp doanh trại Lữ đoàn 239 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220880137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 15:53:00 đến ngày 2022-09-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,316,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa/trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư ngành xây dựng- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥0,4m4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Công binh |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Cải tạo, nâng cấp doanh trại Lữ đoàn 239 Cải tạo, nâng cấp doanh trại Lữ đoàn 239 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề hoạt động thi công xây dựng, báo cáo tài chính từ 2019-2021. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% khối lượng. - Đối với chỉ huy trưởng công trường: Nhà thầu phải đính kèm + Bản chụp có chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh tính đáp ứng của nhân sự theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. + Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình. - Đối với các cán bộ chủ chốt khác: Nhà thầu phải đính kèm + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. + Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự. - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Danh sách Kê khai tổng số lượng, thành phần nghề và bậc thợ (tay nghề) công nhân; chứng chỉ đào tạo nghề của công nhân. - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh chứng minh lĩnh vực hoạt động phù hợp. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Binh chủng Công binh.
Địa chỉ: Số 459 Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần/Binh chủng Công binh Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/Binh chủng Công binh Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần/Binh chủng Công binh Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĂN, NHÀ BẾP ĐẠI ĐỘI 10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,1803 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 6,9249 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 11,2815 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V | 33,903 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,6281 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 1,4098 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,4792 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,0253 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 1,3551 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,8091 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,4413 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,441 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,441 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 3,0927 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,5571 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,072 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,552 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 9,6067 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 1,2604 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,3391 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,2734 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 20,2362 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 1,9016 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,5375 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,7917 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,3184 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,062 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 1,135 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 1,135 | tấn |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 1,344 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,192 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,648 | m3 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,108 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,108 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,1317 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,132 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,1351 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,135 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 8,7468 | m2 |
| 42 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, Tôn 0,45mm | Theo chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 3,6526 | m3 |
| 44 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 25,7426 | m3 |
| 45 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 14,4144 | m3 |
| 46 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V | 2,3251 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,495 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 15,097 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 161,8934 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 215,237 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 190,1 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 82,9094 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 54,53 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 30,002 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 77,08 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 138,52 | m |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm | Theo chương V | 120,6137 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm chống trơn | Theo chương V | 16,9451 | m2 |
| 59 | Lát nền, gạch Cotto 400x400mm hoặc tương đương | Theo chương V | 22,26 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên | Theo chương V | 1,584 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,5718 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm | Theo chương V | 2,522 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm | Theo chương V | 70,788 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá rối vào tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,0894 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 469,465 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 144,804 | m2 |
| 67 | Lợp mái che bằng tôn múi, tôn 0,42mm | Theo chương V | 3,3088 | 100m2 |
| 68 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, loại cửa đi 2 cánh mở quay, vách kính cố định | Theo chương V | 16,2 | m2 |
| 69 | Cửa đi khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, loại cửa đi 1 cánh mở quay, vách kính cố định | Theo chương V | 7,29 | m2 |
| 70 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, loại cửa sổ 2 cánh mở quay, vách kính cố định | Theo chương V | 17,28 | m2 |
| 71 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, loại cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo chương V | 0,96 | m2 |
| 72 | Lưới chắn côn trùng bằng Inox ô của sổ | Theo chương V | 18,24 | m2 |
| 73 | Gia công hoa sắt bằng Inox 304 | Theo chương V | 0,1206 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt Inox | Theo chương V | 18,24 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 0,3713 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0534 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 78 | Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 3,8213 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 400x400mm | Theo chương V | 5,933 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 0,1243 | m3 |
| 81 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,1183 | m3 |
| 82 | Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,0755 | m2 |
| 83 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,717 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 1,076 | m2 |
| 85 | Tấm Ghi thoát nước bằng Composite KT: 300x500mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,1012 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,458 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,6783 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0973 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,3764 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,892 | m3 |
| 95 | Trát bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1 | Theo chương V | 20,516 | m2 |
| 96 | Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2 | Theo chương V | 20,516 | m2 |
| 97 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 2,25 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 8,1 | m2 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0362 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,0195 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,0925 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 108 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,3656 | m3 |
| 110 | Trát ga thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1 | Theo chương V | 6,16 | m2 |
| 111 | Trát ga thu, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2 | Theo chương V | 6,16 | m2 |
| 112 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 0,6728 | m2 |
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 2,32 | m2 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 118 | Tủ điện 24 Modul | Theo chương V | 1 | hộp |
| 119 | Đèn tuýp LED 1.2m gắn tường - 1x18W | Theo chương V | 3 | bộ |
| 120 | Đèn tuýp LED 1.2m gắn trần - 1x18W | Theo chương V | 10 | bộ |
| 121 | Đèn ốp trần D220-18W | Theo chương V | 5 | bộ |
| 122 | Quạt trần | Theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Quạt hút mùi | Theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Công tắc 1 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Công tắc 2 hạt | Theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Công tắc 3 hạt | Theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V | 18 | cái |
| 128 | Ổ cắm đôi 3 chấu - có nắp chống ẩm | Theo chương V | 2 | cái |
| 129 | CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 130 | CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Theo chương V | 82 | m |
| 131 | CU/PVC 1x6mm2 | Theo chương V | 186 | m |
| 132 | CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo chương V | 591 | m |
| 133 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo chương V | 610 | m |
| 134 | Aptomat MCB-3P-80A-10kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Aptomat MCB-3P-25A-10kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Aptomat MCB-1P-25A-6kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Aptomat MCB-1P-32A-6kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo chương V | 65 | m |
| 141 | Ống luồn dây PVC D25 | Theo chương V | 139 | m |
| 142 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo chương V | 197 | m |
| 143 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo chương V | 305 | m |
| 144 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m | Theo chương V | 7 | cọc |
| 147 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V | 47 | m |
| 148 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chương V | 29 | m |
| 149 | Thanh thép dẹt tiếp đại 40x4mm | Theo chương V | 18 | m |
| 150 | Cáp đồng bện M50 | Theo chương V | 9 | m |
| 151 | Chân bật gắn tường D=10, L=150 | Theo chương V | 15 | cái |
| 152 | Kẹp kiểm tra | Theo chương V | 2 | bộ |
| 153 | Bulong đai ốc | Theo chương V | 4 | bộ |
| 154 | Đệm chì lá 40x400 dày 3mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Vòi rửa | Theo chương V | 8 | bộ |
| 156 | Phếu thu D75 - Inox | Theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 158 | Van phao cơ D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Van phao điện D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Máy bơm biến tần tăng áp mái Q=0.8m3/h, H=10m | Theo chương V | 1 | bộ |
| 161 | Máy bơm nước Q=2.5m3, H=20m | Theo chương V | 1 | bộ |
| 162 | Câu chắn rác Inox | Theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Bể tách mỡ bằng Inox 304 dày 1,0mm, kích thước 1250x700x1000mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Ống PPR D25-PN10 | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 165 | Tê PPR D25 | Theo chương V | 21 | cái |
| 166 | Cút PPR D25 | Theo chương V | 33 | cái |
| 167 | Cút PPR D25/20 - ren trong | Theo chương V | 15 | cái |
| 168 | Van PPR D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Zacco PPR D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Van 1 chiều D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Van xả khí D15 | Theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Măng xông PPR D25 | Theo chương V | 22 | cái |
| 173 | Ống uPVC D150-PN8 | Theo chương V | 0,35 | 100m |
| 174 | Ống uPVC D110-PN8 | Theo chương V | 0,22 | 100m |
| 175 | Ống uPVC D76-PN8 | Theo chương V | 0,35 | 100m |
| 176 | Ống uPVC D60-PN8 | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 177 | Ống uPVC D42-PN8 | Theo chương V | 0,29 | 100m |
| 178 | Bịt uPVC D110 | Theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Bịt uPVC D76 | Theo chương V | 5 | cái |
| 180 | Bịt uPVC D60 | Theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Bịt uPVC D42 | Theo chương V | 15 | cái |
| 182 | Bịt uPVC D110-thông tắc | Theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Bịt uPVC D76-thông tắc | Theo chương V | 5 | cái |
| 184 | Y uPVC D110 | Theo chương V | 8 | cái |
| 185 | Y uPVC D76 | Theo chương V | 16 | cái |
| 186 | Y uPVC D76/60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Chếch uPVC D110 | Theo chương V | 26 | cái |
| 188 | Chếch uPVC D76 | Theo chương V | 16 | cái |
| 189 | Chếch uPVC D60 | Theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Chếch uPVC D42 | Theo chương V | 28 | cái |
| 191 | Cút uPVC D60 | Theo chương V | 5 | cái |
| 192 | Cút uPVC D42 | Theo chương V | 20 | cái |
| 193 | Côn uPVC D110/90 | Theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Côn uPVC D76/60 | Theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Côn uPVC D60/42 | Theo chương V | 5 | cái |
| 196 | Tê uPVC D110/42 | Theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Tê uPVC D76/42 | Theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Xiphong uPVC D76 | Theo chương V | 3 | cái |
| 199 | Măng xông uPVC D110 | Theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Măng xông uPVC D76 | Theo chương V | 3 | cái |
| 201 | Măng xông uPVC D60 | Theo chương V | 3 | cái |
| B | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ ĐỂ XE MÁY KHỐI CƠ QUAN, TIỂU ĐOÀN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V | 3,659 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 2,226 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 22,83 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 22,072 | m3 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V | 229,987 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo chương V | 132,122 | m2 |
| 7 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Theo chương V | 82,094 | m2 |
| 8 | Tháo đan rãnh bê tông, bằng thủ công | Theo chương V | 47 | 1 cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 2,024 | m3 |
| 10 | Nhân công tháo dỡ đèn điện | Theo chương V | 5 | công |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 24,096 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chương V | 24,096 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo chương V | 24,096 | m3 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,221 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,221 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,383 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,383 | tấn |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V | 0,005 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V | 0,005 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 388,384 | m2 |
| 21 | Lợp mái che bằng tôn, Tôn múi 0,45mm | Theo chương V | 3,391 | 100m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 5,398 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,378 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 0,797 | m3 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,245 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,067 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 0,797 | m3 |
| 34 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 4,5 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 15,522 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 77,578 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 159,55 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 291,672 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 159,672 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V | 11,205 | m2 cấu kiện |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 16,7 | m3 |
| 42 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo chương V | 9,2 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 44 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,61 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 30,336 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,024 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,251 | tấn |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 47 | 1 cấu kiện |
| 50 | Đèn tuýp LED 1.2m gắn tường - 1x18W | Theo chương V | 17 | bộ |
| 51 | Công tắc 1 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Công tắc 2 hạt | Theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Công tắc 3 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chương V | 280 | m |
| 55 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo chương V | 145 | m |
| 56 | Ống uPVC D110-PN8 | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 57 | Y uPVC D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Chếch uPVC D110 | Theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Cầu chắn rác D110-Inox | Theo chương V | 4 | cái |
| C | CẢI TẠO NÂNG CÁP NHÀ ĐỀ XE CHỈ HUY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 290,744 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 240,07 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Theo chương V | 236,627 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 0,11 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 61,528 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chương V | 1,341 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo chương V | 1,341 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 27,356 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,697 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 7,076 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,319 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,161 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 0,38 | tấn |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 3,963 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 1,016 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,023 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,183 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 1,535 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,179 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,044 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,279 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 3,369 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,403 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,055 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,012 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,503 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 3,453 | m3 |
| 40 | Tăng cứng bề mặt bê tông | Theo chương V | 27,703 | m2 |
| 41 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 10,579 | m3 |
| 42 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 2,677 | m3 |
| 43 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 0,212 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 49,184 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 63,57 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,9 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 32,043 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,66 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,94 | m |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm sêno, quét 3 nước, Sika hoặc tương đương | Theo chương V | 74,12 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 74,12 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 640,884 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 289,254 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V | 0,48 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,069 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,271 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,271 | tấn |
| 59 | Lợp mái bằng tôn múi, tôn 0,45mm | Theo chương V | 1,04 | 100m2 |
| 60 | Cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, loại cửa sổ 2 cánh mở quay, vách kính cố định | Theo chương V | 2,16 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,014 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 2,16 | m2 |
| 63 | Đèn tuýp LED 1.2m gắn tường - 1x18W | Theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Công tắc 2 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 66 | Ống luồn dây PVC D16 | Theo chương V | 20 | m |
| 67 | Ống uPVC D110-PN8 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 68 | Chếch uPVC D110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác D110-Inox | Theo chương V | 1 | cái |
| D | CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ KHÁCH LỮ ĐOÀN 239 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 1,8501 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 3,2679 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 92,7418 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V | 0,7 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 101,481 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 34,21 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chương V | 58,48 | m |
| 8 | Vệ sinh trần thạch cao hiện trạng | Theo chương V | 261,5929 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo chương V | 80,6912 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điều hoà, đường dây, hệ thống điện | Theo chương V | 20 | công |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Nhân công tháo bồn sục, xông hơi vận chuyển xuống tầng 1 | Theo chương V | 10 | công |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V | 10 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V | 43 | bộ |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 332,885 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột trong nhà | Theo chương V | 499,3275 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo chương V | 736,0343 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 161,3218 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 22,5335 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chương V | 22,5335 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo chương V | 22,5335 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,1984 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 7,2994 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 9,0772 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 556,7909 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.217,4402 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 736,0343 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 0,7 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 29,446 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 60,6404 | m2 |
| 35 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,43 | m2 |
| 36 | Gờ đá chắn nước | Theo chương V | 1,6 | m |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 30,7234 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 93,102 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 600x150 | Theo chương V | 9,21 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600 | Theo chương V | 28,3853 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo chương V | 95,4988 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 357,0917 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 357,0917 | m2 |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,155 | m2 |
| 45 | Khung bàn đá | Theo chương V | 13 | bộ |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo chương V | 24,24 | m2 |
| 47 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa gỗ pano gỗ kính mờ | Theo chương V | 10,5 | m2 |
| 48 | Khuôn cửa gỗ | Theo chương V | 28,4 | m |
| 49 | Nẹp cửa gỗ | Theo chương V | 24,2 | m |
| 50 | Bản lề + khoá | Theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chương V | 28,4 | m |
| 52 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 10,5 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 10,387 | 100m2 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,624 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,994 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,14 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,535 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,049 | tấn |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,536 | m3 |
| 63 | Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 1 | Theo chương V | 39,898 | m2 |
| 64 | Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2 | Theo chương V | 39,898 | m2 |
| 65 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 3,45 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 22,418 | m2 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 71 | Tủ điện KT: 600x400x200mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Tủ điện 8 Modul | Theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Đèn led downlight D110-12W | Theo chương V | 34 | bộ |
| 74 | Đèn led downlight D110-7W | Theo chương V | 128 | bộ |
| 75 | Bộ đèn led máng âm trần 600x600 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 76 | Đèn ốp trần 300x300, 24w | Theo chương V | 5 | bộ |
| 77 | Đèn ốp trần D220-18W | Theo chương V | 41 | bộ |
| 78 | Đèn led ốp tường rọi 2 đầu D110-12w | Theo chương V | 14 | bộ |
| 79 | Đèn tuýp LED 1.2m gắn tường - 1x18W | Theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Quạt hút mùi | Theo chương V | 14 | cái |
| 81 | Công tắc 1 hạt | Theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Công tắc 2 hạt | Theo chương V | 7 | cái |
| 83 | Công tắc 1 hạt - 2 chiều | Theo chương V | 11 | cái |
| 84 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V | 18 | cái |
| 85 | Ổ cắm đôi 3 chấu - có nắp chống ẩm | Theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 87 | Dây CU/PVC 1x25mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 88 | Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 89 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 90 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chương V | 123 | m |
| 91 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo chương V | 123 | m |
| 92 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chương V | 891 | m |
| 93 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chương V | 486 | m |
| 94 | Aptomat MCB-3P-100A-25kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Aptomat MCB-3P-50A-10kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Aptomat MCB-3P-32A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Aptomat MCB-3P-25A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Aptomat MCB-2P-32A-10kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Aptomat RCBO-2P-20A-30mA | Theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Aptomat MCB-1P-20A-6kA | Theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Ống PVC D20 | Theo chương V | 450 | m |
| 103 | Ống PVC D16 | Theo chương V | 245 | m |
| 104 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V | 17 | máy |
| 105 | Ống đồng D6.4mm | Theo chương V | 0,85 | 100m |
| 106 | Ống đồng D12.7mm | Theo chương V | 0,85 | 100m |
| 107 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo chương V | 0,85 | 100m |
| 108 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V | 0,85 | 100m |
| 109 | Ống uPVC D27-C1 | Theo chương V | 1,1 | 100m |
| 110 | Bảo ôn ống uPVC D27 | Theo chương V | 1,1 | 100m |
| 111 | Xí bệt | Theo chương V | 12 | bộ |
| 112 | Vòi xịt sàn | Theo chương V | 12 | bộ |
| 113 | Lô giấy | Theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Lavabo âm bàn | Theo chương V | 13 | bộ |
| 115 | Vòi chậu rửa | Theo chương V | 13 | bộ |
| 116 | Vòi hoa sen | Theo chương V | 13 | bộ |
| 117 | Tiểu nam | Theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Van xả tiểu nam | Theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Van phao cơ D32 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 120 | Cảm ứng điện từ | Theo chương V | 4 | bộ |
| 121 | Phếu thu D75 - Inox | Theo chương V | 14 | cái |
| 122 | Bình nóng lạnh 30L - lắp mới | Theo chương V | 4 | bộ |
| 123 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L - lắp lại bình cũ | Theo chương V | 10 | bộ |
| 124 | Sục rửa bình nóng lạnh cũ | Theo chương V | 10 | bộ |
| 125 | Ống PPR D32-PN10 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 126 | Ống PPR D25-PN10 | Theo chương V | 0,64 | 100m |
| 127 | Ống PPR D25-PN20 | Theo chương V | 0,41 | 100m |
| 128 | Tê PPR D32/25 | Theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Tê PPR D25 | Theo chương V | 21 | cái |
| 130 | Cút PPR D32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Cút PPR D25 | Theo chương V | 54 | cái |
| 132 | Cút PPR D25/20 - ren trong | Theo chương V | 22 | cái |
| 133 | Van PPR D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Zacco PPR D25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Măng xông PPR D25 | Theo chương V | 15 | cái |
| 136 | Ống uPVC D110-PN8 | Theo chương V | 0,42 | 100m |
| 137 | Ống uPVC D90-PN8 | Theo chương V | 0,29 | 100m |
| 138 | Ống uPVC D76-PN8 | Theo chương V | 0,11 | 100m |
| 139 | Ống uPVC D60-PN8 | Theo chương V | 0,41 | 100m |
| 140 | Ống uPVC D42-PN8 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 141 | Bịt uPVC D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Bịt uPVC D76 | Theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Bịt uPVC D42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Bịt uPVC D110-thông tắc | Theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Bịt uPVC D76-thông tắc | Theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Y uPVC D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Y uPVC D90 | Theo chương V | 7 | cái |
| 148 | Y uPVC D90/76 | Theo chương V | 7 | cái |
| 149 | Y uPVC D76 | Theo chương V | 12 | cái |
| 150 | Chếch uPVC D110 | Theo chương V | 16 | cái |
| 151 | Chếch uPVC D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Chếch uPVC D76 | Theo chương V | 14 | cái |
| 153 | Chếch uPVC D42 | Theo chương V | 12 | cái |
| 154 | Cút uPVC D60 | Theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Côn uPVC D110/42 | Theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Côn uPVC D90/76 | Theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Côn uPVC D90/42 | Theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Tê uPVC D110 | Theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Tê uPVC D60 | Theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Tê uPVC D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Xiphong uPVC D76 | Theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Măng xông uPVC D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Măng xông uPVC D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Măng xông uPVC D76 | Theo chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bếp điện đôi | Bếp xào công nghiệp điện Kích thước: 1800x1000x800 Công suất: 15 kw*2 Điện áp: 380V Đường kính: Φ 400mm Độ dày mặt bếp: 1.5mm Inox 304 | 1 | bộ |
| 2 | Tủ nấu cơm | Công nghệ: Sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015Số khay: 06 khayLượng điện tiêu thụ: 9Kw – 220v / 380vKích thước: 700 x 600 x 1000(mm)Thời gian: 45 – 60 phútCông suất nấu: 18kg đến 24kg gạoKhay Inox 304 | 1 | bộ |
| 3 | Nồi đun nước nóng công nghiệp | Cao trong: 52cmĐường kính: 50cmChiều cao tổng cộng 95cmCông suất: 6kW (2kW + 4kW hoặc 1kW + 2kW + 3kW tùy theo yêu cầu)Điện áp: 220V/50Hz | 2 | bộ |
| 4 | Bàn chậu rửa sơ chế đôi | Chất liệu: inox 304 | 1 | bộ |
| 5 | Tủ lạnh | Kiểu tủ: Ngăn đá dướiDung tích sử dụng: 320 lítCông nghệ tiết kiệm điện:Chế độ kỳ nghỉ tiết kiệm điệnChế độ thông minh tự điều chỉnh nhiệt độ các ngănCông nghệ làm lạnh: Làm lạnh 360 độCông nghệ kháng khuẩn khử mùi: Kháng khuẩn khử mùi Kích thước (mang tính chất tham khảo) : Cao 177.5 cm - Rộng 59.8 cm - Sâu 66.5 cm , nặng 64kg | 1 | bộ |
| 6 | Tủ đông | Dung tích: 410LKiểu dáng: 2 cửa; 1 ngăn đôngĐiện tiêu thụ: 1.05 kWh/ngàyCông nghệ tích hợp: Làm lạnh trực tiếp Nano bạc kháng khuẩnĐộ ồn: 32 - 42 dBKích thước, trọng lượng (mang tính chất tham khảo): Dài 115.5 cm - Rộng 62.0 cm - Cao 80 cm - Nặng 48.0 kg | 1 | bộ |
| 7 | Chậu rửa 3 hố | Chất liệu: inox 304 | 1 | bộ |
| 8 | Điều hoà | 12000BTU InverterLoại gas: R32Tiêu thụ điện: 0,95kW/hCông nghệ tiết kiệm điện: ECO tích hợp AI, InverterCó chức năng lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùiCó chức năng hẹn giờ tắt, bật máy, điều khiển bằng điện thoại, kết nối wifi | 17 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng | 2 | Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành Điện | 1 | Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước | 1 | Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa/trắc đạc | 1 | Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư ngành xây dựng- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≤ 10 tấn | Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm)) | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥0,4m4 | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy tời điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích ≥80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi