Gói thầu: XL-01: Cải tạo, nâng cấp doanh trại Lữ đoàn 239

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220883599-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Công binh
Tên gói thầu XL-01: Cải tạo, nâng cấp doanh trại Lữ đoàn 239
Số hiệu KHLCNT 20220880137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 15:53:00 đến ngày 2022-09-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,316,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa/trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư ngành xây dựng- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥0,4m4
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Công binh
E-CDNT 1.2 XL-01: Cải tạo, nâng cấp doanh trại Lữ đoàn 239
Cải tạo, nâng cấp doanh trại Lữ đoàn 239
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Công binh , địa chỉ: 459 Đội cấn, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Binh chủng Công binh. Địa chỉ: Số 459 Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Trung tâm kỹ thuật hạ tầng và khảo sát, kiểm định xây dựng - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Quy hoạch đô thị - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Công binh , địa chỉ: 459 Đội cấn, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Binh chủng Công binh. Địa chỉ: Số 459 Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề hoạt động thi công xây dựng, báo cáo tài chính từ 2019-2021. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% khối lượng. - Đối với chỉ huy trưởng công trường: Nhà thầu phải đính kèm + Bản chụp có chứng thực chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh tính đáp ứng của nhân sự theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. + Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình. - Đối với các cán bộ chủ chốt khác: Nhà thầu phải đính kèm + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. + Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự. - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Danh sách Kê khai tổng số lượng, thành phần nghề và bậc thợ (tay nghề) công nhân; chứng chỉ đào tạo nghề của công nhân. - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh chứng minh lĩnh vực hoạt động phù hợp. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh chủng Công binh. Địa chỉ: Số 459 Đội Cấn, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu cần/Binh chủng Công binh Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/Binh chủng Công binh Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần/Binh chủng Công binh Địa chỉ: 459 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN, NHÀ BẾP ĐẠI ĐỘI 10
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,1803100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V6,9249m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V11,2815m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V33,903m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,6281100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V1,4098100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,4792tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V1,0253tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V1,3551tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,8091100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,4413100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,441100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V0,441100m3
14Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V3,0927m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,5571100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,072tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,552tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V9,6067m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V1,2604100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,3391tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,2734tấn
22Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V20,2362m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V1,9016100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V1,5375tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,7917m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,3184100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,062tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,1864tấn
29Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V1,135tấn
30Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V1,135tấn
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V1,344m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,192m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,0432100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,648m3
35Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,108tấn
36Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V0,108tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V0,1317tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V0,132tấn
39Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V0,1351tấn
40Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V0,135tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V8,7468m2
42Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, Tôn 0,45mmTheo chương V0,2232100m2
43Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V3,6526m3
44Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V25,7426m3
45Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V14,4144m3
46Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V2,3251m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,495100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V15,097m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V161,8934m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V215,237m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V190,1m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V82,9094m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V54,53m2
54Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V30,002m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V77,08m
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V138,52m
57Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mmTheo chương V120,6137m2
58Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm chống trơnTheo chương V16,9451m2
59Lát nền, gạch Cotto 400x400mm hoặc tương đươngTheo chương V22,26m2
60Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiênTheo chương V1,584m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V18,5718m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mmTheo chương V2,522m2
63Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mmTheo chương V70,788m2
64Công tác ốp đá rối vào tường, vữa XM mác 75Theo chương V17,0894m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V469,465m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V144,804m2
67Lợp mái che bằng tôn múi, tôn 0,42mmTheo chương V3,3088100m2
68Cửa đi khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, loại cửa đi 2 cánh mở quay, vách kính cố địnhTheo chương V16,2m2
69Cửa đi khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, loại cửa đi 1 cánh mở quay, vách kính cố địnhTheo chương V7,29m2
70Cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, loại cửa sổ 2 cánh mở quay, vách kính cố địnhTheo chương V17,28m2
71Cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, loại cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo chương V0,96m2
72Lưới chắn côn trùng bằng Inox ô của sổTheo chương V18,24m2
73Gia công hoa sắt bằng Inox 304Theo chương V0,1206tấn
74Lắp dựng hoa sắt InoxTheo chương V18,24m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V0,3713m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,0534100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0186tấn
78Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V3,8213m2
79Công tác ốp gạch vào tường, gạch 400x400mmTheo chương V5,933m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo chương V0,1243m3
81Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V0,1183m3
82Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V1,0755m2
83Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V0,717m2
84Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V1,076m2
85Tấm Ghi thoát nước bằng Composite KT: 300x500mmTheo chương V5cái
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,1012100m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,458m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,6783m3
89Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,0246100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0973tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,3764m3
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,0615tấn
93Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V31 cấu kiện
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V1,892m3
95Trát bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1Theo chương V20,516m2
96Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2Theo chương V20,516m2
97Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V2,25m2
98Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V8,1m2
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0362100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,065100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,065100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V0,065100m3
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,0195100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,3m3
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,012100m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,0925m3
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,0083tấn
108Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V41 cấu kiện
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V0,3656m3
110Trát ga thu, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1Theo chương V6,16m2
111Trát ga thu, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2Theo chương V6,16m2
112Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V0,6728m2
113Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V2,32m2
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0093100m3
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,011100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,011100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V0,011100m3
118Tủ điện 24 ModulTheo chương V1hộp
119Đèn tuýp LED 1.2m gắn tường - 1x18WTheo chương V3bộ
120Đèn tuýp LED 1.2m gắn trần - 1x18WTheo chương V10bộ
121Đèn ốp trần D220-18WTheo chương V5bộ
122Quạt trầnTheo chương V5cái
123Quạt hút mùiTheo chương V2cái
124Công tắc 1 hạtTheo chương V1cái
125Công tắc 2 hạtTheo chương V3cái
126Công tắc 3 hạtTheo chương V2cái
127Ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V18cái
128Ổ cắm đôi 3 chấu - có nắp chống ẩmTheo chương V2cái
129CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo chương V150m
130CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2Theo chương V82m
131CU/PVC 1x6mm2Theo chương V186m
132CU/PVC 1x2.5mm2Theo chương V591m
133CU/PVC 1x1.5mm2Theo chương V610m
134Aptomat MCB-3P-80A-10kATheo chương V2cái
135Aptomat MCB-3P-25A-10kATheo chương V3cái
136Aptomat MCB-1P-25A-6kATheo chương V3cái
137Aptomat MCB-1P-32A-6kATheo chương V1cái
138Aptomat MCB-1P-20A-6kATheo chương V4cái
139Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo chương V2cái
140Ống luồn dây PVC D32Theo chương V65m
141Ống luồn dây PVC D25Theo chương V139m
142Ống luồn dây PVC D20Theo chương V197m
143Ống luồn dây PVC D16Theo chương V305m
144Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chương V2cái
145Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chương V2cái
146Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5mTheo chương V7cọc
147Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V47m
148Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo chương V29m
149Thanh thép dẹt tiếp đại 40x4mmTheo chương V18m
150Cáp đồng bện M50Theo chương V9m
151Chân bật gắn tường D=10, L=150Theo chương V15cái
152Kẹp kiểm traTheo chương V2bộ
153Bulong đai ốcTheo chương V4bộ
154Đệm chì lá 40x400 dày 3mmTheo chương V2cái
155Vòi rửaTheo chương V8bộ
156Phếu thu D75 - InoxTheo chương V2cái
157Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo chương V1bể
158Van phao cơ D32Theo chương V1cái
159Van phao điện D32Theo chương V1cái
160Máy bơm biến tần tăng áp mái Q=0.8m3/h, H=10mTheo chương V1bộ
161Máy bơm nước Q=2.5m3, H=20mTheo chương V1bộ
162Câu chắn rác InoxTheo chương V2cái
163Bể tách mỡ bằng Inox 304 dày 1,0mm, kích thước 1250x700x1000mmTheo chương V1cái
164Ống PPR D25-PN10Theo chương V0,8100m
165Tê PPR D25Theo chương V21cái
166Cút PPR D25Theo chương V33cái
167Cút PPR D25/20 - ren trongTheo chương V15cái
168Van PPR D25Theo chương V4cái
169Zacco PPR D25Theo chương V4cái
170Van 1 chiều D25Theo chương V2cái
171Van xả khí D15Theo chương V1cái
172Măng xông PPR D25Theo chương V22cái
173Ống uPVC D150-PN8Theo chương V0,35100m
174Ống uPVC D110-PN8Theo chương V0,22100m
175Ống uPVC D76-PN8Theo chương V0,35100m
176Ống uPVC D60-PN8Theo chương V0,18100m
177Ống uPVC D42-PN8Theo chương V0,29100m
178Bịt uPVC D110Theo chương V3cái
179Bịt uPVC D76Theo chương V5cái
180Bịt uPVC D60Theo chương V3cái
181Bịt uPVC D42Theo chương V15cái
182Bịt uPVC D110-thông tắcTheo chương V4cái
183Bịt uPVC D76-thông tắcTheo chương V5cái
184Y uPVC D110Theo chương V8cái
185Y uPVC D76Theo chương V16cái
186Y uPVC D76/60Theo chương V4cái
187Chếch uPVC D110Theo chương V26cái
188Chếch uPVC D76Theo chương V16cái
189Chếch uPVC D60Theo chương V8cái
190Chếch uPVC D42Theo chương V28cái
191Cút uPVC D60Theo chương V5cái
192Cút uPVC D42Theo chương V20cái
193Côn uPVC D110/90Theo chương V3cái
194Côn uPVC D76/60Theo chương V3cái
195Côn uPVC D60/42Theo chương V5cái
196Tê uPVC D110/42Theo chương V1cái
197Tê uPVC D76/42Theo chương V1cái
198Xiphong uPVC D76Theo chương V3cái
199Măng xông uPVC D110Theo chương V3cái
200Măng xông uPVC D76Theo chương V3cái
201Măng xông uPVC D60Theo chương V3cái
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ ĐỂ XE MÁY KHỐI CƠ QUAN, TIỂU ĐOÀN
1Tháo tấm lợp tônTheo chương V3,659100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V2,226tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V22,83m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V22,072m3
5Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V229,987m2
6Vệ sinh tường trong nhàTheo chương V132,122m2
7Vệ sinh tường ngoài nhàTheo chương V82,094m2
8Tháo đan rãnh bê tông, bằng thủ côngTheo chương V471 cấu kiện
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V2,024m3
10Nhân công tháo dỡ đèn điệnTheo chương V5công
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V24,096m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo chương V24,096m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo chương V24,096m3
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V0,221tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V0,221tấn
16Gia công xà gồ thépTheo chương V0,383tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,383tấn
18Gia công hệ khung dànTheo chương V0,005tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V0,005tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V388,384m2
21Lợp mái che bằng tôn, Tôn múi 0,45mmTheo chương V3,391100m2
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V5,398m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,018100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,036100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,036100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V0,036100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,015100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,378m3
29Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V0,797m3
30Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V1,245m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,072100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,067tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V0,797m3
34Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V4,5m3
35Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V15,522m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V77,578m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V159,55m2
38Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V291,672m2
39Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V159,672m2
40Lắp dựng cửa không có khuônTheo chương V11,205m2 cấu kiện
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V16,7m3
42Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo chương V9,2m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,092100m3
44Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V2,61m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V30,336m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,024m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,132100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,251tấn
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V471 cấu kiện
50Đèn tuýp LED 1.2m gắn tường - 1x18WTheo chương V17bộ
51Công tắc 1 hạtTheo chương V1cái
52Công tắc 2 hạtTheo chương V6cái
53Công tắc 3 hạtTheo chương V1cái
54Cu/PVC 1x1.5mm2Theo chương V280m
55Ống luồn dây PVC D16Theo chương V145m
56Ống uPVC D110-PN8Theo chương V0,25100m
57Y uPVC D110Theo chương V2cái
58Chếch uPVC D110Theo chương V16cái
59Cầu chắn rác D110-InoxTheo chương V4cái
C CẢI TẠO NÂNG CÁP NHÀ ĐỀ XE CHỈ HUY
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V290,744m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V240,07m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trầnTheo chương V236,627m2
4Tháo tấm lợp tônTheo chương V0,32100m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V0,11m3
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V61,528m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo chương V1,341m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo chương V1,341m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V27,356m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,044100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,697m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V7,076m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,336100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,319tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,161tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V0,38tấn
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V3,963m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,157100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,117100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,117100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V0,117100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V1,016m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,185100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,023tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,183tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V1,535m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,179100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,044tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,279tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V3,369m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,362100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,403tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,055m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,009100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,012tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,006100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,503m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,046100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V3,453m3
40Tăng cứng bề mặt bê tôngTheo chương V27,703m2
41Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V10,579m3
42Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V2,677m3
43Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V0,212m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V49,184m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V63,57m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V17,9m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V32,043m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V16,66m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V5,94m
50Quét dung dịch chống thấm sêno, quét 3 nước, Sika hoặc tương đươngTheo chương V74,12m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V74,12m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V640,884m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V289,254m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V0,48m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,087100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,069tấn
57Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V0,271tấn
58Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V0,271tấn
59Lợp mái bằng tôn múi, tôn 0,45mmTheo chương V1,04100m2
60Cửa sổ khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm, loại cửa sổ 2 cánh mở quay, vách kính cố địnhTheo chương V2,16m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V0,014tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V2,16m2
63Đèn tuýp LED 1.2m gắn tường - 1x18WTheo chương V1bộ
64Công tắc 2 hạtTheo chương V1cái
65Cu/PVC 1x1.5mm2Theo chương V20m
66Ống luồn dây PVC D16Theo chương V20m
67Ống uPVC D110-PN8Theo chương V0,1100m
68Chếch uPVC D110Theo chương V6cái
69Cầu chắn rác D110-InoxTheo chương V1cái
D CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ KHÁCH LỮ
ĐOÀN 239
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V1,8501m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V3,2679m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V92,7418m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V0,7m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V101,481m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V34,21m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo chương V58,48m
8Vệ sinh trần thạch cao hiện trạngTheo chương V261,5929m2
9Tháo dỡ trần thạch cao cũTheo chương V80,6912m2
10Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điều hoà, đường dây, hệ thống điệnTheo chương V20công
11Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo chương V12cái
12Nhân công tháo bồn sục, xông hơi vận chuyển xuống tầng 1Theo chương V10công
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V10bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V8bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắmTheo chương V8bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V43bộ
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V332,885m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột trong nhàTheo chương V499,3275m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàTheo chương V736,0343m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V161,3218m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương V22,5335m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo chương V22,5335m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo chương V22,5335m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,0422100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,0159tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,1984m3
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V7,2994m3
28Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V9,0772m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V556,7909m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.217,4402m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V736,0343m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V0,7m3
33Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V29,446m2
34Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V60,6404m2
35Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75Theo chương V1,43m2
36Gờ đá chắn nướcTheo chương V1,6m
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V30,7234m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V93,102m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 600x150Theo chương V9,21m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600Theo chương V28,3853m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmTheo chương V95,4988m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V357,0917m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V357,0917m2
44Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V12,155m2
45Khung bàn đáTheo chương V13bộ
46Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo chương V24,24m2
47Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa gỗ pano gỗ kính mờTheo chương V10,5m2
48Khuôn cửa gỗTheo chương V28,4m
49Nẹp cửa gỗTheo chương V24,2m
50Bản lề + khoáTheo chương V4bộ
51Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo chương V28,4m
52Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V10,5m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V10,387100m2
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,162100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,624m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,994m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,03100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,14tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,535m3
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,049tấn
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V5cấu kiện
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V3,536m3
63Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 1Theo chương V39,898m2
64Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2Theo chương V39,898m2
65Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V3,45m2
66Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V22,418m2
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,056100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,106100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,106100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V0,106100m3
71Tủ điện KT: 600x400x200mm, vỏ kim loại sơn tĩnh điệnTheo chương V1cái
72Tủ điện 8 ModulTheo chương V5cái
73Đèn led downlight D110-12WTheo chương V34bộ
74Đèn led downlight D110-7WTheo chương V128bộ
75Bộ đèn led máng âm trần 600x600Theo chương V4bộ
76Đèn ốp trần 300x300, 24wTheo chương V5bộ
77Đèn ốp trần D220-18WTheo chương V41bộ
78Đèn led ốp tường rọi 2 đầu D110-12wTheo chương V14bộ
79Đèn tuýp LED 1.2m gắn tường - 1x18WTheo chương V6bộ
80Quạt hút mùiTheo chương V14cái
81Công tắc 1 hạtTheo chương V2cái
82Công tắc 2 hạtTheo chương V7cái
83Công tắc 1 hạt - 2 chiềuTheo chương V11cái
84Ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V18cái
85Ổ cắm đôi 3 chấu - có nắp chống ẩmTheo chương V6cái
86Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo chương V30m
87Dây CU/PVC 1x25mm2Theo chương V30m
88Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2Theo chương V25m
89Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo chương V25m
90Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo chương V123m
91Dây CU/PVC 1x6mm2Theo chương V123m
92Cu/PVC 1x2.5mm2Theo chương V891m
93Cu/PVC 1x1.5mm2Theo chương V486m
94Aptomat MCB-3P-100A-25kATheo chương V1cái
95Aptomat MCB-3P-50A-10kATheo chương V2cái
96Aptomat MCB-3P-32A-10kATheo chương V1cái
97Aptomat MCB-3P-25A-10kATheo chương V1cái
98Aptomat MCB-2P-32A-10kATheo chương V4cái
99Aptomat RCBO-2P-20A-30mATheo chương V6cái
100Aptomat MCB-1P-20A-6kATheo chương V10cái
101Aptomat MCB-1P-10A-6kATheo chương V5cái
102Ống PVC D20Theo chương V450m
103Ống PVC D16Theo chương V245m
104Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chương V17máy
105Ống đồng D6.4mmTheo chương V0,85100m
106Ống đồng D12.7mmTheo chương V0,85100m
107Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo chương V0,85100m
108Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo chương V0,85100m
109Ống uPVC D27-C1Theo chương V1,1100m
110Bảo ôn ống uPVC D27Theo chương V1,1100m
111Xí bệtTheo chương V12bộ
112Vòi xịt sànTheo chương V12bộ
113Lô giấyTheo chương V12cái
114Lavabo âm bànTheo chương V13bộ
115Vòi chậu rửaTheo chương V13bộ
116Vòi hoa senTheo chương V13bộ
117Tiểu namTheo chương V1bộ
118Van xả tiểu namTheo chương V1bộ
119Van phao cơ D32Theo chương V4bộ
120Cảm ứng điện từTheo chương V4bộ
121Phếu thu D75 - InoxTheo chương V14cái
122Bình nóng lạnh 30L - lắp mớiTheo chương V4bộ
123Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L - lắp lại bình cũTheo chương V10bộ
124Sục rửa bình nóng lạnh cũTheo chương V10bộ
125Ống PPR D32-PN10Theo chương V0,1100m
126Ống PPR D25-PN10Theo chương V0,64100m
127Ống PPR D25-PN20Theo chương V0,41100m
128Tê PPR D32/25Theo chương V6cái
129Tê PPR D25Theo chương V21cái
130Cút PPR D32Theo chương V3cái
131Cút PPR D25Theo chương V54cái
132Cút PPR D25/20 - ren trongTheo chương V22cái
133Van PPR D25Theo chương V4cái
134Zacco PPR D25Theo chương V8cái
135Măng xông PPR D25Theo chương V15cái
136Ống uPVC D110-PN8Theo chương V0,42100m
137Ống uPVC D90-PN8Theo chương V0,29100m
138Ống uPVC D76-PN8Theo chương V0,11100m
139Ống uPVC D60-PN8Theo chương V0,41100m
140Ống uPVC D42-PN8Theo chương V0,08100m
141Bịt uPVC D110Theo chương V4cái
142Bịt uPVC D76Theo chương V4cái
143Bịt uPVC D42Theo chương V4cái
144Bịt uPVC D110-thông tắcTheo chương V6cái
145Bịt uPVC D76-thông tắcTheo chương V6cái
146Y uPVC D110Theo chương V4cái
147Y uPVC D90Theo chương V7cái
148Y uPVC D90/76Theo chương V7cái
149Y uPVC D76Theo chương V12cái
150Chếch uPVC D110Theo chương V16cái
151Chếch uPVC D90Theo chương V8cái
152Chếch uPVC D76Theo chương V14cái
153Chếch uPVC D42Theo chương V12cái
154Cút uPVC D60Theo chương V3cái
155Côn uPVC D110/42Theo chương V1cái
156Côn uPVC D90/76Theo chương V5cái
157Côn uPVC D90/42Theo chương V1cái
158Tê uPVC D110Theo chương V1cái
159Tê uPVC D60Theo chương V1cái
160Tê uPVC D42Theo chương V2cái
161Xiphong uPVC D76Theo chương V4cái
162Măng xông uPVC D110Theo chương V4cái
163Măng xông uPVC D90Theo chương V4cái
164Măng xông uPVC D76Theo chương V1cái
E PHẦN THIẾT BỊ
1Bếp điện đôiBếp xào công nghiệp điện
Kích thước: 1800x1000x800
Công suất: 15 kw*2
Điện áp: 380V
Đường kính: Φ 400mm
Độ dày mặt bếp: 1.5mm
Inox 304
1bộ
2Tủ nấu cơmCông nghệ: Sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015Số khay: 06 khayLượng điện tiêu thụ: 9Kw – 220v / 380vKích thước: 700 x 600 x 1000(mm)Thời gian: 45 – 60 phútCông suất nấu: 18kg đến 24kg gạoKhay Inox 3041bộ
3Nồi đun nước nóng công nghiệpCao trong: 52cmĐường kính: 50cmChiều cao tổng cộng 95cmCông suất: 6kW (2kW + 4kW hoặc 1kW + 2kW + 3kW tùy theo yêu cầu)Điện áp: 220V/50Hz2bộ
4Bàn chậu rửa sơ chế đôiChất liệu: inox 3041bộ
5Tủ lạnhKiểu tủ: Ngăn đá dướiDung tích sử dụng: 320 lítCông nghệ tiết kiệm điện:Chế độ kỳ nghỉ tiết kiệm điệnChế độ thông minh tự điều chỉnh nhiệt độ các ngănCông nghệ làm lạnh: Làm lạnh 360 độCông nghệ kháng khuẩn khử mùi: Kháng khuẩn khử mùi Kích thước (mang tính chất tham khảo) : Cao 177.5 cm - Rộng 59.8 cm - Sâu 66.5 cm , nặng 64kg1bộ
6Tủ đôngDung tích: 410LKiểu dáng: 2 cửa; 1 ngăn đôngĐiện tiêu thụ: 1.05 kWh/ngàyCông nghệ tích hợp: Làm lạnh trực tiếp Nano bạc kháng khuẩnĐộ ồn: 32 - 42 dBKích thước, trọng lượng (mang tính chất tham khảo): Dài 115.5 cm - Rộng 62.0 cm - Cao 80 cm - Nặng 48.0 kg1bộ
7Chậu rửa 3 hốChất liệu: inox 3041bộ
8Điều hoà12000BTU InverterLoại gas: R32Tiêu thụ điện: 0,95kW/hCông nghệ tiết kiệm điện: ECO tích hợp AI, InverterCó chức năng lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùiCó chức năng hẹn giờ tắt, bật máy, điều khiển bằng điện thoại, kết nối wifi17bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng 2 Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.53
3 Kỹ sư chuyên ngành Điện 1 Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.53
4 Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước 1 Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.53
5 Kỹ sư trắc địa/trắc đạc 1 Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV.53
6 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư ngành xây dựng- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, trọng tải ≤ 10 tấn Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))2
2 Máy đào dung tích gầu ≥0,4m4 Còn sử dụng tốt2
3 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt2
4 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
5 Máy tời điện Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa dung tích ≥80l Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥250l Còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt uốn sắt Còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->