Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông thị trấn Cồn, huyện Hải Hậu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220876977-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Con Cuông
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông thị trấn Cồn, huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20220876970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí kiến thiết thị Chính; Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 15:41:00 đến ngày 2022-09-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,342,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 1, giá trị tối thiểu hợp đồng là 6.674.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình giao thông, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.674.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trường công trình: 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; đã thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV hoặc 02 công trình cấp V (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Quản lý kỹ thuật thi công: 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi; đã quản lý kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(phải có văn bằng chuyên môn ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Quản lý chất lượng, an toàn lao động: 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về huấn luyện an toàn lao động. (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi; (phải có văn bằng, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ thanh quyết toán: 01 người Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán, kinh tế xây dựng.(phải có văn bằng chuyên môn ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy múc (đào) ≥0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥180l
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước ≥10HP
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông ≥ 10 HP
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân thị trấn Cồn
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông thị trấn Cồn, huyện Hải Hậu
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông thị trấn Cồn, huyện Hải Hậu
160 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí kiến thiết thị Chính; Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Cồn , địa chỉ: thị trấn Cồn, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cồn - địa chỉ: Tổ dân phố số 5; thị trấn Cồn, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thương mại 689 - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Hải Hậu - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định - Tư vấn, thẩm định E-HSMT , thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty cổ phần tư vấn và thẩm định xây dựng Nghĩa Hưng


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân thị trấn Cồn , địa chỉ: thị trấn Cồn, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cồn - địa chỉ: Tổ dân phố số 5; thị trấn Cồn, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cồn - địa chỉ: Tổ dân phố số 5; thị trấn Cồn, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu. Điện thoại: 02283.877.149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN 1.1
1Vét bùn bằng thủ côngTheo chương V HSMT và HSTK34,125m3
2Vét bùn bằng máy đàoTheo chương V HSMT và HSTK3,0713100m3
3Đánh cấp, vét hữu cơ bằng thủ côngTheo chương V HSMT và HSTK8,062m3
4Đánh cấp bằng máy đàoTheo chương V HSMT và HSTK0,7256100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK3,876m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK0,3488100m3
7Đào lề đường bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK0,219m3
8Đào kề đường bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK0,0197100m3
9Đắp lề bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V HSMT và HSTK1,0349100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK0,2306100m3
11Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK2,0756100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chương V HSMT và HSTK4,219100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK4,219100m3/1km
B Mặt đường
1Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK2,8382100m3
2Bù vênh bằng đá thảiTheo chương V HSMT và HSTK61,26m3
3Đá thải dày 20cmTheo chương V HSMT và HSTK9,4607100m2
4Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BTTheo chương V HSMT và HSTK1.603,69m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chương V HSMT và HSTK1,2824100m2
6Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK320,74m3
7Đánh bóng mặt đường bằng XMTheo chương V HSMT và HSTK1.603,69m2
8Cắt khe mặt đường bê tôngTheo chương V HSMT và HSTK31,910m
9BitumTheo chương V HSMT và HSTK319m
C Lề gia cố
1Đá thải dày 15cmTheo chương V HSMT và HSTK2,1475100m2
2Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BTTheo chương V HSMT và HSTK214,75m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề, đá 2x4, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK42,95m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chương V HSMT và HSTK0,0384100m2
5Đánh bóng mặt đường bằng XMTheo chương V HSMT và HSTK214,75m2
6Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V HSMT và HSTK3,710m
7BitumTheo chương V HSMT và HSTK37m
D Kè đá xây
1Đào móng kè bằng thủ công đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK17,451m3
2Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK1,5706100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK2,8183100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK11,7463100m
5Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK105,7171100m
6Lớp đá dăm dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK92,44m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V HSMT và HSTK94,74m3
8Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo chương V HSMT và HSTK279,48m3
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V HSMT và HSTK38,19m2
E Tấm thoát nước
1Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK0,87m3
2Ván khuôn tấm đanTheo chương V HSMT và HSTK0,0696100m2
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V HSMT và HSTK581 cấu kiện
4Đá dăm 1x2Theo chương V HSMT và HSTK1,45m3
5Đá lót 2x4Theo chương V HSMT và HSTK2,9m3
6Lớp đá dăm dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK2,34m3
7Xây cầu bến XMCV M100Theo chương V HSMT và HSTK12,96m3
8Lắp đặt gờ chắn bánh KT(220x300x1000)Theo chương V HSMT và HSTK119m
9Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V HSMT và HSTK111,27m2
F Khóa kè mái
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,0482100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,4337100m
3Lớp đá 1x2 dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK0,08m3
4Xây đá hộc, xây móng tường chắn, vữa XM mác 100Theo chương V HSMT và HSTK0,39m3
5Xây đá hộc, xây thân tường chắn, cao Theo chương V HSMT và HSTK0,68m3
G Đập ngăn nước
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V HSMT và HSTK0,8731100m3
2Phá dỡ đập sau thi côngTheo chương V HSMT và HSTK0,8731100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi Theo chương V HSMT và HSTK0,8731100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 2km tiếp theo, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK0,8731100m3/1km
5Đóng cọc xiên bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,1083100m
6Đóng cọc xiên bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,9747100m
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,5198100m
8Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK4,6786100m
9Phên nứaTheo chương V HSMT và HSTK43,32m2
10Thép buộcTheo chương V HSMT và HSTK10,83kg
11Tre nẹp ngangTheo chương V HSMT và HSTK173,28m
12Bơm nướcTheo chương V HSMT và HSTK10ca
H CẦU KM 0+82.17 (DOANH CHÂU)
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK1,2672100m
2Đóng cọc tre L=3m bằng máy đàoTheo chương V HSMT và HSTK11,4048100m
3Lớp đá 2x4 đệmTheo chương V HSMT và HSTK1,41m3
4Ván khuôn móng mốTheo chương V HSMT và HSTK0,284100m2
5Bê tông móng mố, đá 2x4 mác 250Theo chương V HSMT và HSTK11,16m3
6Ván khuôn thân mốTheo chương V HSMT và HSTK0,5762100m2
7Bê tông thân mố, đá 2x4 mác 250Theo chương V HSMT và HSTK18,06m3
8Ván khuôn mũ mốTheo chương V HSMT và HSTK0,1156100m2
9Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK2,28m3
10Cốt thép mũ mố, đường kính dTheo chương V HSMT và HSTK0,3553tấn
11Chèn khe bitumTheo chương V HSMT và HSTK0,06m3
I Tường cánh
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK2,484100m
2Đóng cọc tre L=3m bằng máy đàoTheo chương V HSMT và HSTK22,356100m
3Lớp đá 2x4Theo chương V HSMT và HSTK2,76m3
4Ván khuôn móng tường cánhTheo chương V HSMT và HSTK0,4472100m2
5Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK23,6m3
6Ván khuôn tường cánhTheo chương V HSMT và HSTK1,3057100m2
7Bê tông tường cánh đá 2x4, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK33,34m3
J Bản mặt cầu, lan can
1Ván khuôn bản mặt cầuTheo chương V HSMT và HSTK0,3464100m2
2Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo chương V HSMT và HSTK6,6m3
3Cốt thép bản mặt cầu, đường kính Theo chương V HSMT và HSTK0,019tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mmTheo chương V HSMT và HSTK1,24tấn
5Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Theo chương V HSMT và HSTK0,62m3
6Ván khuôn gờ lan canTheo chương V HSMT và HSTK0,0573100m2
7Thép bản mạ kẽmTheo chương V HSMT và HSTK182,63kg
8Thép ống mạ kẽmTheo chương V HSMT và HSTK174,44kg
9Sản xuất thép lan canTheo chương V HSMT và HSTK0,3571tấn
10Lắp đặt thép lan canTheo chương V HSMT và HSTK0,3571tấn
11Bulong mócTheo chương V HSMT và HSTK16bộ
K Lớp phủ bản mặt cầu
1Ván khuôn lớp phủ mặt cầuTheo chương V HSMT và HSTK0,0092100m2
2Cốt thép bản phủ mặt cầu đường kính dTheo chương V HSMT và HSTK0,1191tấn
3Đổ bê tông lớp phủ đá 1x2, mác 300Theo chương V HSMT và HSTK2,52m3
L Bản giảm tải
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V HSMT và HSTK4,56m3
2Ván khuôn bản giảm tảiTheo chương V HSMT và HSTK0,1114100m2
3Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250Theo chương V HSMT và HSTK7,75m3
4Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép dTheo chương V HSMT và HSTK0,0146tấn
5Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép dTheo chương V HSMT và HSTK1,6217tấn
6Chèn khe bitumTheo chương V HSMT và HSTK0,06m3
M Đào đắp
1Vét bùn bằng thủ côngTheo chương V HSMT và HSTK1,261m3
2Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,1135100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi Theo chương V HSMT và HSTK0,1261100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,1261100m3/1km
5Đào đất công trình bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK4,999m3
6Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK0,4499100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V HSMT và HSTK0,311100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK0,0861100m3
9Đắp đá thải mố cầuTheo chương V HSMT và HSTK0,2534100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V HSMT và HSTK0,5645100m3
N Vuốt đầu cầu
1Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK4,202m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK0,3782100m3
3Móng đường đá thải dày 20cmTheo chương V HSMT và HSTK1,0505100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,0443100m2
5Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BTTheo chương V HSMT và HSTK105,05m2
6Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK21,01m3
7Đánh bóng mặt đường bằng XM105,05m2
O Gờ chắn bánh
1Lắp đặt gờ chắn bánh KT(220x300x1000)Theo chương V HSMT và HSTK8m
2Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V HSMT và HSTK9,5m2
P CỐNG D600 TẠI CỌC P2
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,1988100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Theo chương V HSMT và HSTK1,7896100m
3Lớp đá dăm dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK0,32m3
4Xây gạch BT đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK0,65m3
5Xây gạch BT đặc KT 6,x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo chương V HSMT và HSTK0,16m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK0,69m2
7BT vuốt tường đầu, đá 1x2, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK0,01m3
Q Đế cống
1Ván khuôn đế cốngTheo chương V HSMT và HSTK0,0225100m2
2Cốt thép đế cống, đường kính Theo chương V HSMT và HSTK0,0078tấn
3Bê tông đế cống mác 200Theo chương V HSMT và HSTK0,14m3
4Lắp đặt đế cống D600Theo chương V HSMT và HSTK3cái
5Mua và lắp đặt ống cống D600Theo chương V HSMT và HSTK2đoạn ống
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V HSMT và HSTK0,26m2
7Nối vằng vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK1mối nối
R ĐOẠN 1.2; 1.3
1Vét bùn bằng thủ côngTheo chương V HSMT và HSTK7,069m3
2Vét bùn bằng máy đào, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,6362100m3
3Đánh cấp bằng thủ côngTheo chương V HSMT và HSTK1,311m3
4Đánh cấp bằng máy đào, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,118100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V HSMT và HSTK0,838100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,838100m3/1km
7Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK16,578m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK1,492100m3
9Đào lề đường bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK2,879m3
10Đào lề đường bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK0,2591100m3
11Đắp lề bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V HSMT và HSTK2,3002100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK0,0966100m3
13Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK0,8698100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK4,9049100m3
15Bù vênh bằng đá thảiTheo chương V HSMT và HSTK126,84m3
16Đá thải dày 20cmTheo chương V HSMT và HSTK16,3497100m2
17Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BTTheo chương V HSMT và HSTK3.064,04m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chương V HSMT và HSTK2,585100m2
19Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK612,81m3
20Đánh bóng mặt đường bằng XMTheo chương V HSMT và HSTK3.064,04m2
21Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V HSMT và HSTK62,310m
22BitumTheo chương V HSMT và HSTK623m
23Đá thải dày 15cmTheo chương V HSMT và HSTK6,5232100m2
24Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BTTheo chương V HSMT và HSTK652,32m2
25Đổ bê tông lề, đá 2x4, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK130,46m3
26Đánh bóng mặt đường bằng XMTheo chương V HSMT và HSTK652,32m2
27Cắt khe mặt đường bê tôngTheo chương V HSMT và HSTK10,510m
28BitumTheo chương V HSMT và HSTK105m
29Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V HSMT và HSTK12,79m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK146,53m2
31Đào móng kè bằng thủ công đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK0,197m3
32Đào móng kè bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK0,0177100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK0,0037100m3
34Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,15100m
35Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK1,35100m
36Lớp đá dăm dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK0,24m3
37Xây gạch BT đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK0,72m3
38Xây gạch BT KT 6,x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo chương V HSMT và HSTK1,52m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK6,04m2
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V HSMT và HSTK0,9518100m3
41Phá dỡ đập sau thi côngTheo chương V HSMT và HSTK0,9518100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V HSMT và HSTK0,9518100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK0,9518100m3/1km
44Đóng cọc xiên bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,1269100m
45Đóng cọc xiên bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK1,1421100m
46Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,6091100m
47Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK5,4821100m
48Phên nứaTheo chương V HSMT và HSTK50,76m2
49Thép buộcTheo chương V HSMT và HSTK12,69kg
50Tre nẹp ngangTheo chương V HSMT và HSTK203,04m
51Bơm nướcTheo chương V HSMT và HSTK11ca
S CẨU BẢN KM0+623,42 (ĐOẠN 1.3)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V HSMT và HSTK2,78m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V HSMT và HSTK36,85m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V HSMT và HSTK0,3963100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IVTheo chương V HSMT và HSTK0,3963100m3/1km
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK1,0368100m
6Đóng cọc tre L=3m bằng máy đàoTheo chương V HSMT và HSTK9,3312100m
7Lớp đá 2x4 đệmTheo chương V HSMT và HSTK1,15m3
8Ván khuôn móng mốTheo chương V HSMT và HSTK0,284100m2
9Bê tông móng mố, đá 2x4 mác 250Theo chương V HSMT và HSTK11,16m3
10Ván khuôn thân mốTheo chương V HSMT và HSTK0,4968100m2
11Bê tông thân mố, đá 2x4 mác 250Theo chương V HSMT và HSTK15,62m3
12Ván khuôn mũ mốTheo chương V HSMT và HSTK0,1156100m2
13Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK2,28m3
14Cốt thép mũ mố, đường kính dTheo chương V HSMT và HSTK0,3553tấn
15Chèn khe bitumTheo chương V HSMT và HSTK0,06m3
16Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK1,17100m
17Đóng cọc tre L=3m bằng máy đàoTheo chương V HSMT và HSTK10,53100m
18Lớp đá 2x4 đệmTheo chương V HSMT và HSTK1,3m3
19Ván khuôn móng tường cánhTheo chương V HSMT và HSTK0,244100m2
20Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK11m3
21Ván khuôn tường cánhTheo chương V HSMT và HSTK0,613100m2
22Bê tông tường cánh đá 2x4, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK14,07m3
23Ván khuôn bản mặt cầuTheo chương V HSMT và HSTK0,218100m2
24Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo chương V HSMT và HSTK4,2m3
25Cốt thép bản mặt cầu, đường kính Theo chương V HSMT và HSTK0,0127tấn
26Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mmTheo chương V HSMT và HSTK0,8024tấn
27Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Theo chương V HSMT và HSTK0,39m3
28Ván khuôn gờ lan canTheo chương V HSMT và HSTK0,0373100m2
29Thép bản mạ kẽmTheo chương V HSMT và HSTK128,48kg
30Thép ống mạ kẽmTheo chương V HSMT và HSTK111kg
31Sản xuất thép lan canTheo chương V HSMT và HSTK0,2395tấn
32Lắp đặt thép lan canTheo chương V HSMT và HSTK0,2395tấn
33Bulong mócTheo chương V HSMT và HSTK12bộ
34Ván khuôn lớp phủ mặt cầuTheo chương V HSMT và HSTK0,0094100m2
35Cốt thép bản phủ mặt cầu đường kính dTheo chương V HSMT và HSTK0,0428tấn
36Đổ bê tông lớp phủ đá 1x2, mác 300Theo chương V HSMT và HSTK1,64m3
37Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V HSMT và HSTK2,95m3
38Ván khuôn bản giảm tảiTheo chương V HSMT và HSTK0,0954100m2
39Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250Theo chương V HSMT và HSTK5,37m3
40Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép dTheo chương V HSMT và HSTK0,005tấn
41Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép dTheo chương V HSMT và HSTK1,0996tấn
42Chèn khe bitumTheo chương V HSMT và HSTK0,05m3
43Vét bùn bằng thủ côngTheo chương V HSMT và HSTK0,774m3
44Vét bùn bằng máy đào, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,0697100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V HSMT và HSTK0,0774100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,0774100m3/1km
47Đào đất công trình bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK12,454m3
48Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK1,1209100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V HSMT và HSTK0,2534100m3
50Đắp đá thải mố cầuTheo chương V HSMT và HSTK0,2099100m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V HSMT và HSTK0,288100m3
52Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK2,934m3
53Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK0,2641100m3
54Móng đường đá thải dày 20cmTheo chương V HSMT và HSTK0,7334100m2
55Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chương V HSMT và HSTK0,0631100m2
56Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BTTheo chương V HSMT và HSTK73,34m2
57Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK14,67m3
58Đánh bóng mặt đường bằng XMTheo chương V HSMT và HSTK73,34m2
59Lắp đặt gờ chắn bánh KT(220x300x1000)Theo chương V HSMT và HSTK4m
60Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V HSMT và HSTK4,75m2
T CẨU NVH NGUYỄN CHẨM A
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V HSMT và HSTK4,51m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V HSMT và HSTK19,2m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V HSMT và HSTK0,2371100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IVTheo chương V HSMT và HSTK0,2371100m3/1km
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,6264100m
6Đóng cọc tre L=3m bằng máy đàoTheo chương V HSMT và HSTK5,6376100m
7Lớp đá 2x4Theo chương V HSMT và HSTK0,58m3
8Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng mố vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK5,4m3
9Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường mố vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK7m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK17,5m2
11Ván khuôn mũ mốTheo chương V HSMT và HSTK0,1139100m2
12Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK2,99m3
13Cốt thép mũ mố, đường kính dTheo chương V HSMT và HSTK0,3085tấn
14Chèn khe bitumTheo chương V HSMT và HSTK0,06m3
15Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK1,0009100m
16Đóng cọc tre L=3m bằng máy đàoTheo chương V HSMT và HSTK9,008100m
17Lớp đá 2x4 dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK1,11m3
18Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng mố vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK9,1m3
19Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường mố vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK9,58m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK23,56m2
21Ván khuôn bản mặt cầuTheo chương V HSMT và HSTK0,1984100m2
22Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo chương V HSMT và HSTK4,14m3
23Cốt thép bản mặt cầu, đường kính Theo chương V HSMT và HSTK0,0113tấn
24Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mmTheo chương V HSMT và HSTK0,7856tấn
25Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Theo chương V HSMT và HSTK0,41m3
26Ván khuôn gờ lan canTheo chương V HSMT và HSTK0,036100m2
27Thép bản mạ kẽmTheo chương V HSMT và HSTK128,48kg
28Thép ống mạ kẽmTheo chương V HSMT và HSTK111kg
29Sản xuất thép lan canTheo chương V HSMT và HSTK0,2395tấn
30Lắp đặt thép lan canTheo chương V HSMT và HSTK0,2395tấn
31Bulong mócTheo chương V HSMT và HSTK12bộ
32Ván khuôn lớp phủ mặt cầuTheo chương V HSMT và HSTK0,0078100m2
33Cốt thép bản phủ mặt cầu đường kính dTheo chương V HSMT và HSTK0,0429tấn
34Đổ bê tông lớp phủ đá 1x2, mác 300Theo chương V HSMT và HSTK1,41m3
35Vét bùn bằng thủ côngTheo chương V HSMT và HSTK0,325m3
36Vét bùn bằng máy đào, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,0293100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V HSMT và HSTK0,0325100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,0325100m3/1km
39Đào đất công trình bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK4,298m3
40Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK0,3868100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V HSMT và HSTK0,1154100m3
42Đắp đá thải mố cầuTheo chương V HSMT và HSTK0,0812100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V HSMT và HSTK0,1444100m3
U CỐNG B500 D1.1-1.3
1Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK19,846m3
2Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK1,7861100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V HSMT và HSTK1,1948100m3
4Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V HSMT và HSTK12,23m2
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK15,0277100m
6Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK135,2489100m
7Lớp đá dăm dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK24,04m3
8Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BTTheo chương V HSMT và HSTK240,44m2
9Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK24,15m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V HSMT và HSTK0,526100m2
11Xây gạch tường cống BT đặc 220x105x60 M75Theo chương V HSMT và HSTK108,93m3
12Trát tường cống chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK493,8m2
13Bê tông mũ cống M200#, đá 1x2Theo chương V HSMT và HSTK16,88m3
14Ván khuôn BT mũ cốngTheo chương V HSMT và HSTK2,0463100m2
15Cốt thép mũ cống DTheo chương V HSMT và HSTK1,1766tấn
16BT tấm đan mác 200 đá 1x2Theo chương V HSMT và HSTK17,92m3
17Ván khuôn BT tấm đan đúc sănTheo chương V HSMT và HSTK0,8704100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V HSMT và HSTK1,3312tấn
19Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngTheo chương V HSMT và HSTK256cấu kiện
V CỐNG D500 ĐOẠN 1.2; 1.3
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,5806100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Theo chương V HSMT và HSTK5,2255100m
3Lớp đá dăm dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK0,93m3
4Xây gạch BT đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK1,65m3
5Xây gạch BT KT 6,x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo chương V HSMT và HSTK1,71m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK7,16m2
7BT vuốt tường đầu, đá 1x2, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK0,01m3
8Ván khuôn đế cốngTheo chương V HSMT và HSTK0,0665100m2
9Cốt thép đế cống, đường kính Theo chương V HSMT và HSTK0,0244tấn
10BT đế cống M200Theo chương V HSMT và HSTK0,4m3
11Lắp đặt đế cống D500Theo chương V HSMT và HSTK10cái
12Mua và lắp đặt ống cống D500Theo chương V HSMT và HSTK7đoạn ống
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V HSMT và HSTK0,58m2
14Đào móng cống bằng thủ côngTheo chương V HSMT và HSTK2,826m3
15Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK0,2543100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK0,2039100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK0,075100m3
18Đá thải dày 20cmTheo chương V HSMT và HSTK0,25100m2
19Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BTTheo chương V HSMT và HSTK25m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chương V HSMT và HSTK0,02100m2
21Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK5m3
22Đánh bóng mặt đường bằng XMTheo chương V HSMT và HSTK25m2
W ĐOẠN ĐƯỜNG SÔNG MÚC 20
1Vét bùn bằng thủ côngTheo chương V HSMT và HSTK22,828m3
2Vét bùn bằng máy đào, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK2,0545100m3
3Vét hữu cơ, đánh cấp bằng thủ côngTheo chương V HSMT và HSTK5,573m3
4Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,5016100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V HSMT và HSTK2,8401100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK2,8401100m3/1km
7Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK18,334m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK1,6501100m3
9Đắp lề bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V HSMT và HSTK0,8336100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK0,0572100m3
11Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK0,5148100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK3,6376100m3
13Đá thải dày 20cmTheo chương V HSMT và HSTK12,1254100m2
14Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BTTheo chương V HSMT và HSTK1.212,54m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chương V HSMT và HSTK0,6192100m2
16Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK242,51m3
17Đánh bóng mặt đường bằng XMTheo chương V HSMT và HSTK1.212,54m2
18Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V HSMT và HSTK24,210m
19BitumTheo chương V HSMT và HSTK242m
20Đào móng kè bằng thủ công đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK18,224m3
21Đào móng kè bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK1,6402100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK1,5141100m3
23Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK11,0171100m
24Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK99,1542100m
25Lớp đá dăm dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK84,18m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V HSMT và HSTK96,95m3
27Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo chương V HSMT và HSTK243,48m3
28Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V HSMT và HSTK34,15m2
29Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK0,87m3
30Ván khuôn tấm đanTheo chương V HSMT và HSTK0,0696100m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V HSMT và HSTK58cái
32Đá dăm 1x2Theo chương V HSMT và HSTK1,45m3
33Đá lót 2x4Theo chương V HSMT và HSTK2,9m3
34Lớp đá dăm dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK2,34m3
35Xây cầu bến XMCV M100Theo chương V HSMT và HSTK12,96m3
36Lắp đặt gờ chắn bánh KT(220x300x1000)Theo chương V HSMT và HSTK118m
37Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 1 nước phủ110,33m2
38Bê tông cơi kè đá 1x2 mác 200Theo chương V HSMT và HSTK0,65m3
39Ván khuôn cơi kèTheo chương V HSMT và HSTK0,0162100m2
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V HSMT và HSTK0,3212100m3
41Phá dỡ đập sau thi côngTheo chương V HSMT và HSTK0,3212100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V HSMT và HSTK0,3212100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK0,3212100m3/1km
44Đóng cọc xiên bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,031100m
45Đóng cọc xiên bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,279100m
46Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,1488100m
47Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK1,3392100m
48Phên nứaTheo chương V HSMT và HSTK12,4m2
49Thép buộcTheo chương V HSMT và HSTK3,1kg
50Tre nẹp ngangTheo chương V HSMT và HSTK49,6m
51Bơm nướcTheo chương V HSMT và HSTK4ca
X CỐNG D500 (Múc 20)
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK1,6059100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Theo chương V HSMT và HSTK14,4527100m
3Lớp đá dăm dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK2,57m3
4Xây gạch BT đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK4,96m3
5Xây gạch BT KT 6,x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo chương V HSMT và HSTK5,42m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK21,49m2
7BT vuốt tường đầu, đá 1x2, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK0,04m3
8Ván khuôn đế cốngTheo chương V HSMT và HSTK0,1596100m2
9Cốt thép đế cống, đường kính Theo chương V HSMT và HSTK0,0584tấn
10BT đế cống M200Theo chương V HSMT và HSTK0,96m3
11Lắp đặt đế cống D500Theo chương V HSMT và HSTK24cái
12Mua và lắp đặt ống cống D500Theo chương V HSMT và HSTK18đoạn ống
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V HSMT và HSTK1,45m2
14Đào móng cống bằng thủ côngTheo chương V HSMT và HSTK4,679m3
15Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK0,4211100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK0,3951100m3
Y ĐOẠN ĐƯỜNG NAM SÔNG MÚC 18
1Vét bùn bằng thủ côngTheo chương V HSMT và HSTK6,708m3
2Vét bùn bằng máy đào, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,6037100m3
3Vét hữu cơ, đánh cấp bằng thủ côngTheo chương V HSMT và HSTK1,799m3
4Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,1619100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V HSMT và HSTK0,8507100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,8507100m3/1km
7Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK6,899m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK0,6209100m3
9Đào móng kè bằng thủ công đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK63,403m3
10Đào móng kè bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK5,7063100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK0,3146100m3
12Đắp lề bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V HSMT và HSTK0,7149100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK0,3026100m3
14Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK2,7238100m3
15Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK1,757100m3
16Đá thải dày 20cmTheo chương V HSMT và HSTK5,8567100m2
17Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BTTheo chương V HSMT và HSTK585,67m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chương V HSMT và HSTK0,4126100m2
19Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK117,13m3
20Đánh bóng mặt đường bằng XMTheo chương V HSMT và HSTK585,67m2
21Cắt khe mặt đường bê tôngTheo chương V HSMT và HSTK1210m
22BitumTheo chương V HSMT và HSTK120m
23Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,4455100m
24Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK4,0095100m
25Lớp đá dăm dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK0,71m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V HSMT và HSTK0,0749100m2
27Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK2,14m3
28Ván khuôn giằngTheo chương V HSMT và HSTK0,0493100m2
29Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT và HSTK0,0292tấn
30Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT và HSTK0,0575tấn
31BT giằng đá 1x2, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK1,07m3
32Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK9,06m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK30,29m2
34Đá dămTheo chương V HSMT và HSTK0,02m3
35Cát lọcTheo chương V HSMT và HSTK0,1m3
36Ống thoát nước UPVC50Theo chương V HSMT và HSTK1m
37Lắp đặt gờ chắn bánh KT(220x300x1000)Theo chương V HSMT và HSTK5m
38Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V HSMT và HSTK4,68m2
39Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK6,9645100m
40Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK62,6805100m
41Lớp đá dăm dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK11,14m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V HSMT và HSTK1,1179100m2
43Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK33,43m3
44Ván khuôn giằngTheo chương V HSMT và HSTK0,7447100m2
45Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT và HSTK0,4569tấn
46Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chương V HSMT và HSTK0,8989tấn
47BT giằng đá 1x2, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK16,71m3
48Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK103,67m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK349,15m2
50Đá dămTheo chương V HSMT và HSTK0,44m3
51Cát lọcTheo chương V HSMT và HSTK1,92m3
52Ống thoát nước UPVC50Theo chương V HSMT và HSTK18,5m
53Lắp đặt gờ chắn bánh KT(220x300x1000)Theo chương V HSMT và HSTK74m
54Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V HSMT và HSTK69,19m2
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V HSMT và HSTK0,4201100m3
56Phá dỡ đập sau thi côngTheo chương V HSMT và HSTK0,4201100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V HSMT và HSTK0,4201100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK0,4201100m3/1km
59Đóng cọc xiên bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,0475100m
60Đóng cọc xiên bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,4275100m
61Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,228100m
62Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK2,052100m
63Phên nứaTheo chương V HSMT và HSTK19m2
64Thép buộcTheo chương V HSMT và HSTK4,75kg
65Tre nẹp ngangTheo chương V HSMT và HSTK76m
66Bơm nướcTheo chương V HSMT và HSTK5ca
Z CỐNG D500 CỌC 5, 18 (MÚC 18)
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,7056100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Theo chương V HSMT và HSTK6,3507100m
3Lớp đá dăm dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK1,13m3
4Xây gạch BT đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK2,13m3
5Xây gạch BT KT 6,x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo chương V HSMT và HSTK2,77m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK12,76m2
7BT vuốt tường đầu, đá 1x2, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK0,02m3
8Ván khuôn đế cốngTheo chương V HSMT và HSTK0,0665100m2
9Cốt thép đế cống, đường kính Theo chương V HSMT và HSTK0,0244tấn
10BT đế cống M200Theo chương V HSMT và HSTK0,4m3
11Lắp đặt đế cống D500Theo chương V HSMT và HSTK10cái
12Mua và lắp đặt ống cống D500Theo chương V HSMT và HSTK8đoạn ống
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V HSMT và HSTK0,58m2
14Đào móng cống bằng thủ côngTheo chương V HSMT và HSTK1,155m3
15Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK0,104100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V HSMT và HSTK0,0973100m3
AA CỐNG B500
1Vét bùn bằng thủ côngTheo chương V HSMT và HSTK7,098m3
2Vét bùn bằng máy đào, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,6388100m3
3Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK14,331m3
4Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK1,2898100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V HSMT và HSTK2,2773100m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V HSMT và HSTK8,98m2
7Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK12,7846100m
8Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK115,0613100m
9Lớp đá dăm dày 10cmTheo chương V HSMT và HSTK20,46m3
10Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BTTheo chương V HSMT và HSTK204,55m2
11Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK20,57m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V HSMT và HSTK0,4496100m2
13Xây gạch tường cống BT đặc 220x105x60 M75Theo chương V HSMT và HSTK74,61m3
14Trát tường cống chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK337,8m2
15Bê tông mũ cống M200#, đá 1x2Theo chương V HSMT và HSTK14,36m3
16Ván khuôn BT mũ cốngTheo chương V HSMT và HSTK1,7409100m2
17Cốt thép mũ cống DTheo chương V HSMT và HSTK1,001tấn
18BT tấm đan mác 200 đá 1x2Theo chương V HSMT và HSTK15,26m3
19Ván khuôn BT tấm đan đúc sănTheo chương V HSMT và HSTK0,7412100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V HSMT và HSTK1,1336tấn
21Lắp đặt tấm đan bằng thủ côngTheo chương V HSMT và HSTK218cấu kiện
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V HSMT và HSTK1,39m2
23BT mối nối đá 2x4, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK0,17m3
24Ván khuôn mối nốiTheo chương V HSMT và HSTK0,0148100m2
AB ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐẮP
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V HSMT và HSTK3,9493100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V HSMT và HSTK2,6214100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK1,3388100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V HSMT và HSTK4,022100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IITheo chương V HSMT và HSTK4,022100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 1, giá trị tối thiểu hợp đồng là 6.674.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình giao thông, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.674.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường 1 Chỉ huy trường công trình: 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; đã thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV hoặc 02 công trình cấp V (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...)53
2 Quản lý kỹ thuật thi công 1 Quản lý kỹ thuật thi công: 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi; đã quản lý kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(phải có văn bằng chuyên môn ...)33
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 Quản lý chất lượng, an toàn lao động: 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về huấn luyện an toàn lao động. (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...)33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi; (phải có văn bằng, ...)33
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 Cán bộ thanh quyết toán: 01 người Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán, kinh tế xây dựng.(phải có văn bằng chuyên môn ...)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy múc (đào) ≥0,45 m3 Còn tốt1
2 Máy hàn ≥23 KW Còn tốt1
3 Máy đầm bàn 1 KW Còn tốt2
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn tốt2
5 Máy trộn bê tông ≥250l Còn tốt2
6 Máy trộn vữa ≥180l Còn tốt1
7 Máy đầm đất cóc ≥70kg Còn tốt2
8 Máy bơm nước ≥10HP Còn tốt2
9 Máy lu bánh thép ≥8T Còn tốt1
10 Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW Còn tốt2
11 Máy cắt bê tông ≥ 10 HP Còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->