Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông thị trấn Cồn, huyện Hải Hậu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220876977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Con Cuông |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông thị trấn Cồn, huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220876970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí kiến thiết thị Chính; Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 15:41:00 đến ngày 2022-09-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,342,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 1, giá trị tối thiểu hợp đồng là 6.674.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình giao thông, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.674.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trường công trình: 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; đã thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV hoặc 02 công trình cấp V (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Quản lý kỹ thuật thi công: 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi; đã quản lý kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(phải có văn bằng chuyên môn ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Quản lý chất lượng, an toàn lao động: 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về huấn luyện an toàn lao động. (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi; (phải có văn bằng, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ thanh quyết toán: 01 người Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán, kinh tế xây dựng.(phải có văn bằng chuyên môn ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy múc (đào) ≥0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥180l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước ≥10HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông ≥ 10 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân thị trấn Cồn |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông thị trấn Cồn, huyện Hải Hậu Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông thị trấn Cồn, huyện Hải Hậu 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí kiến thiết thị Chính; Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Cồn - địa chỉ: Tổ dân phố số 5; thị trấn Cồn, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu. Điện thoại: 02283.877.149 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN 1.1 | |||
| 1 | Vét bùn bằng thủ công | Theo chương V HSMT và HSTK | 34,125 | m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy đào | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,0713 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp, vét hữu cơ bằng thủ công | Theo chương V HSMT và HSTK | 8,062 | m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng máy đào | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,7256 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,876 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3488 | 100m3 |
| 7 | Đào lề đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,219 | m3 |
| 8 | Đào kề đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0197 | 100m3 |
| 9 | Đắp lề bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,0349 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,2306 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,0756 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,219 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,219 | 100m3/1km |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,8382 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh bằng đá thải | Theo chương V HSMT và HSTK | 61,26 | m3 |
| 3 | Đá thải dày 20cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 9,4607 | 100m2 |
| 4 | Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT | Theo chương V HSMT và HSTK | 1.603,69 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,2824 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 320,74 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường bằng XM | Theo chương V HSMT và HSTK | 1.603,69 | m2 |
| 8 | Cắt khe mặt đường bê tông | Theo chương V HSMT và HSTK | 31,9 | 10m |
| 9 | Bitum | Theo chương V HSMT và HSTK | 319 | m |
| C | Lề gia cố | |||
| 1 | Đá thải dày 15cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,1475 | 100m2 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT | Theo chương V HSMT và HSTK | 214,75 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 42,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0384 | 100m2 |
| 5 | Đánh bóng mặt đường bằng XM | Theo chương V HSMT và HSTK | 214,75 | m2 |
| 6 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,7 | 10m |
| 7 | Bitum | Theo chương V HSMT và HSTK | 37 | m |
| D | Kè đá xây | |||
| 1 | Đào móng kè bằng thủ công đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 17,451 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,5706 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,8183 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 11,7463 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 105,7171 | 100m |
| 6 | Lớp đá dăm dày 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 92,44 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V HSMT và HSTK | 94,74 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo chương V HSMT và HSTK | 279,48 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V HSMT và HSTK | 38,19 | m2 |
| E | Tấm thoát nước | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,87 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0696 | 100m2 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V HSMT và HSTK | 58 | 1 cấu kiện |
| 4 | Đá dăm 1x2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,45 | m3 |
| 5 | Đá lót 2x4 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,9 | m3 |
| 6 | Lớp đá dăm dày 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,34 | m3 |
| 7 | Xây cầu bến XMCV M100 | Theo chương V HSMT và HSTK | 12,96 | m3 |
| 8 | Lắp đặt gờ chắn bánh KT(220x300x1000) | Theo chương V HSMT và HSTK | 119 | m |
| 9 | Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V HSMT và HSTK | 111,27 | m2 |
| F | Khóa kè mái | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0482 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,4337 | 100m |
| 3 | Lớp đá 1x2 dày 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,08 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng tường chắn, vữa XM mác 100 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,39 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây thân tường chắn, cao | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,68 | m3 |
| G | Đập ngăn nước | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,8731 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ đập sau thi công | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,8731 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,8731 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 2km tiếp theo, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,8731 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc xiên bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,1083 | 100m |
| 6 | Đóng cọc xiên bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,9747 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,5198 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,6786 | 100m |
| 9 | Phên nứa | Theo chương V HSMT và HSTK | 43,32 | m2 |
| 10 | Thép buộc | Theo chương V HSMT và HSTK | 10,83 | kg |
| 11 | Tre nẹp ngang | Theo chương V HSMT và HSTK | 173,28 | m |
| 12 | Bơm nước | Theo chương V HSMT và HSTK | 10 | ca |
| H | CẦU KM 0+82.17 (DOANH CHÂU) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,2672 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre L=3m bằng máy đào | Theo chương V HSMT và HSTK | 11,4048 | 100m |
| 3 | Lớp đá 2x4 đệm | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng mố | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,284 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng mố, đá 2x4 mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 11,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân mố | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,5762 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thân mố, đá 2x4 mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 18,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,1156 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,28 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính d | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3553 | tấn |
| 11 | Chèn khe bitum | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,06 | m3 |
| I | Tường cánh | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,484 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre L=3m bằng máy đào | Theo chương V HSMT và HSTK | 22,356 | 100m |
| 3 | Lớp đá 2x4 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,4472 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 23,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường cánh | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,3057 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường cánh đá 2x4, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 33,34 | m3 |
| J | Bản mặt cầu, lan can | |||
| 1 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3464 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V HSMT và HSTK | 6,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,019 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,24 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gờ lan can | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0573 | 100m2 |
| 7 | Thép bản mạ kẽm | Theo chương V HSMT và HSTK | 182,63 | kg |
| 8 | Thép ống mạ kẽm | Theo chương V HSMT và HSTK | 174,44 | kg |
| 9 | Sản xuất thép lan can | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3571 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép lan can | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3571 | tấn |
| 11 | Bulong móc | Theo chương V HSMT và HSTK | 16 | bộ |
| K | Lớp phủ bản mặt cầu | |||
| 1 | Ván khuôn lớp phủ mặt cầu | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0092 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép bản phủ mặt cầu đường kính d | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,1191 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông lớp phủ đá 1x2, mác 300 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,52 | m3 |
| L | Bản giảm tải | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,1114 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 7,75 | m3 |
| 4 | Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép d | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0146 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép d | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,6217 | tấn |
| 6 | Chèn khe bitum | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,06 | m3 |
| M | Đào đắp | |||
| 1 | Vét bùn bằng thủ công | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,261 | m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,1135 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,1261 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,1261 | 100m3/1km |
| 5 | Đào đất công trình bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,999 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,4499 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,311 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0861 | 100m3 |
| 9 | Đắp đá thải mố cầu | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,2534 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,5645 | 100m3 |
| N | Vuốt đầu cầu | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,202 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3782 | 100m3 |
| 3 | Móng đường đá thải dày 20cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,0505 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,0443 | 100m2 | |
| 5 | Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT | Theo chương V HSMT và HSTK | 105,05 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 21,01 | m3 |
| 7 | Đánh bóng mặt đường bằng XM | 105,05 | m2 | |
| O | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Lắp đặt gờ chắn bánh KT(220x300x1000) | Theo chương V HSMT và HSTK | 8 | m |
| 2 | Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V HSMT và HSTK | 9,5 | m2 |
| P | CỐNG D600 TẠI CỌC P2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,1988 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,7896 | 100m |
| 3 | Lớp đá dăm dày 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,32 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,65 | m3 |
| 5 | Xây gạch BT đặc KT 6,x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,16 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,69 | m2 |
| 7 | BT vuốt tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,01 | m3 |
| Q | Đế cống | |||
| 1 | Ván khuôn đế cống | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0225 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép đế cống, đường kính | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0078 | tấn |
| 3 | Bê tông đế cống mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,14 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đế cống D600 | Theo chương V HSMT và HSTK | 3 | cái |
| 5 | Mua và lắp đặt ống cống D600 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2 | đoạn ống |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,26 | m2 |
| 7 | Nối vằng vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | mối nối |
| R | ĐOẠN 1.2; 1.3 | |||
| 1 | Vét bùn bằng thủ công | Theo chương V HSMT và HSTK | 7,069 | m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy đào, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,6362 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp bằng thủ công | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,311 | m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng máy đào, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,118 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,838 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,838 | 100m3/1km |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 16,578 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,492 | 100m3 |
| 9 | Đào lề đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,879 | m3 |
| 10 | Đào lề đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,2591 | 100m3 |
| 11 | Đắp lề bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,3002 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0966 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,8698 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,9049 | 100m3 |
| 15 | Bù vênh bằng đá thải | Theo chương V HSMT và HSTK | 126,84 | m3 |
| 16 | Đá thải dày 20cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 16,3497 | 100m2 |
| 17 | Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT | Theo chương V HSMT và HSTK | 3.064,04 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,585 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 612,81 | m3 |
| 20 | Đánh bóng mặt đường bằng XM | Theo chương V HSMT và HSTK | 3.064,04 | m2 |
| 21 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V HSMT và HSTK | 62,3 | 10m |
| 22 | Bitum | Theo chương V HSMT và HSTK | 623 | m |
| 23 | Đá thải dày 15cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 6,5232 | 100m2 |
| 24 | Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT | Theo chương V HSMT và HSTK | 652,32 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông lề, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 130,46 | m3 |
| 26 | Đánh bóng mặt đường bằng XM | Theo chương V HSMT và HSTK | 652,32 | m2 |
| 27 | Cắt khe mặt đường bê tông | Theo chương V HSMT và HSTK | 10,5 | 10m |
| 28 | Bitum | Theo chương V HSMT và HSTK | 105 | m |
| 29 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V HSMT và HSTK | 12,79 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 146,53 | m2 |
| 31 | Đào móng kè bằng thủ công đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,197 | m3 |
| 32 | Đào móng kè bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0177 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0037 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,15 | 100m |
| 35 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,35 | 100m |
| 36 | Lớp đá dăm dày 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,24 | m3 |
| 37 | Xây gạch BT đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,72 | m3 |
| 38 | Xây gạch BT KT 6,x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,52 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 6,04 | m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,9518 | 100m3 |
| 41 | Phá dỡ đập sau thi công | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,9518 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,9518 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,9518 | 100m3/1km |
| 44 | Đóng cọc xiên bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,1269 | 100m |
| 45 | Đóng cọc xiên bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,1421 | 100m |
| 46 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,6091 | 100m |
| 47 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,4821 | 100m |
| 48 | Phên nứa | Theo chương V HSMT và HSTK | 50,76 | m2 |
| 49 | Thép buộc | Theo chương V HSMT và HSTK | 12,69 | kg |
| 50 | Tre nẹp ngang | Theo chương V HSMT và HSTK | 203,04 | m |
| 51 | Bơm nước | Theo chương V HSMT và HSTK | 11 | ca |
| S | CẨU BẢN KM0+623,42 (ĐOẠN 1.3) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,78 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V HSMT và HSTK | 36,85 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3963 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IV | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3963 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,0368 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tre L=3m bằng máy đào | Theo chương V HSMT và HSTK | 9,3312 | 100m |
| 7 | Lớp đá 2x4 đệm | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mố | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,284 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng mố, đá 2x4 mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 11,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân mố | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,4968 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thân mố, đá 2x4 mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 15,62 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,1156 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,28 | m3 |
| 14 | Cốt thép mũ mố, đường kính d | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3553 | tấn |
| 15 | Chèn khe bitum | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,06 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,17 | 100m |
| 17 | Đóng cọc tre L=3m bằng máy đào | Theo chương V HSMT và HSTK | 10,53 | 100m |
| 18 | Lớp đá 2x4 đệm | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,3 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,244 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 11 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường cánh | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,613 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tường cánh đá 2x4, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 14,07 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,218 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,2 | m3 |
| 25 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0127 | tấn |
| 26 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,8024 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,39 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gờ lan can | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0373 | 100m2 |
| 29 | Thép bản mạ kẽm | Theo chương V HSMT và HSTK | 128,48 | kg |
| 30 | Thép ống mạ kẽm | Theo chương V HSMT và HSTK | 111 | kg |
| 31 | Sản xuất thép lan can | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,2395 | tấn |
| 32 | Lắp đặt thép lan can | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,2395 | tấn |
| 33 | Bulong móc | Theo chương V HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 34 | Ván khuôn lớp phủ mặt cầu | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0094 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép bản phủ mặt cầu đường kính d | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0428 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông lớp phủ đá 1x2, mác 300 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,64 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,95 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0954 | 100m2 |
| 39 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,37 | m3 |
| 40 | Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép d | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,005 | tấn |
| 41 | Cốt thép bản giảm tải đường kính cốt thép d | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,0996 | tấn |
| 42 | Chèn khe bitum | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,05 | m3 |
| 43 | Vét bùn bằng thủ công | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,774 | m3 |
| 44 | Vét bùn bằng máy đào, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0697 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0774 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0774 | 100m3/1km |
| 47 | Đào đất công trình bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 12,454 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,1209 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,2534 | 100m3 |
| 50 | Đắp đá thải mố cầu | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,2099 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,288 | 100m3 |
| 52 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,934 | m3 |
| 53 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,2641 | 100m3 |
| 54 | Móng đường đá thải dày 20cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,7334 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0631 | 100m2 |
| 56 | Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT | Theo chương V HSMT và HSTK | 73,34 | m2 |
| 57 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 14,67 | m3 |
| 58 | Đánh bóng mặt đường bằng XM | Theo chương V HSMT và HSTK | 73,34 | m2 |
| 59 | Lắp đặt gờ chắn bánh KT(220x300x1000) | Theo chương V HSMT và HSTK | 4 | m |
| 60 | Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,75 | m2 |
| T | CẨU NVH NGUYỄN CHẨM A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,51 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V HSMT và HSTK | 19,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,2371 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp IV | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,2371 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,6264 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tre L=3m bằng máy đào | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,6376 | 100m |
| 7 | Lớp đá 2x4 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,58 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng mố vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,4 | m3 |
| 9 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường mố vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 7 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 17,5 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,1139 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,99 | m3 |
| 13 | Cốt thép mũ mố, đường kính d | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3085 | tấn |
| 14 | Chèn khe bitum | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,06 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,0009 | 100m |
| 16 | Đóng cọc tre L=3m bằng máy đào | Theo chương V HSMT và HSTK | 9,008 | 100m |
| 17 | Lớp đá 2x4 dày 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,11 | m3 |
| 18 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng mố vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 9,1 | m3 |
| 19 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường mố vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 9,58 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 23,56 | m2 |
| 21 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,1984 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,14 | m3 |
| 23 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0113 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10 mm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,7856 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,41 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gờ lan can | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 27 | Thép bản mạ kẽm | Theo chương V HSMT và HSTK | 128,48 | kg |
| 28 | Thép ống mạ kẽm | Theo chương V HSMT và HSTK | 111 | kg |
| 29 | Sản xuất thép lan can | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,2395 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thép lan can | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,2395 | tấn |
| 31 | Bulong móc | Theo chương V HSMT và HSTK | 12 | bộ |
| 32 | Ván khuôn lớp phủ mặt cầu | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0078 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép bản phủ mặt cầu đường kính d | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0429 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông lớp phủ đá 1x2, mác 300 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,41 | m3 |
| 35 | Vét bùn bằng thủ công | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,325 | m3 |
| 36 | Vét bùn bằng máy đào, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0293 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0325 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0325 | 100m3/1km |
| 39 | Đào đất công trình bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,298 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3868 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,1154 | 100m3 |
| 42 | Đắp đá thải mố cầu | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0812 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,1444 | 100m3 |
| U | CỐNG B500 D1.1-1.3 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 19,846 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,7861 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,1948 | 100m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V HSMT và HSTK | 12,23 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 15,0277 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 135,2489 | 100m |
| 7 | Lớp đá dăm dày 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 24,04 | m3 |
| 8 | Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT | Theo chương V HSMT và HSTK | 240,44 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 24,15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,526 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch tường cống BT đặc 220x105x60 M75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 108,93 | m3 |
| 12 | Trát tường cống chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 493,8 | m2 |
| 13 | Bê tông mũ cống M200#, đá 1x2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 16,88 | m3 |
| 14 | Ván khuôn BT mũ cống | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,0463 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép mũ cống D | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,1766 | tấn |
| 16 | BT tấm đan mác 200 đá 1x2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 17,92 | m3 |
| 17 | Ván khuôn BT tấm đan đúc săn | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,8704 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,3312 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo chương V HSMT và HSTK | 256 | cấu kiện |
| V | CỐNG D500 ĐOẠN 1.2; 1.3 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,5806 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,2255 | 100m |
| 3 | Lớp đá dăm dày 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,93 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,65 | m3 |
| 5 | Xây gạch BT KT 6,x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,71 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 7,16 | m2 |
| 7 | BT vuốt tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,01 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0665 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đế cống, đường kính | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0244 | tấn |
| 10 | BT đế cống M200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,4 | m3 |
| 11 | Lắp đặt đế cống D500 | Theo chương V HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 12 | Mua và lắp đặt ống cống D500 | Theo chương V HSMT và HSTK | 7 | đoạn ống |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,58 | m2 |
| 14 | Đào móng cống bằng thủ công | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,826 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,2543 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,2039 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,075 | 100m3 |
| 18 | Đá thải dày 20cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,25 | 100m2 |
| 19 | Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT | Theo chương V HSMT và HSTK | 25 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,02 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 5 | m3 |
| 22 | Đánh bóng mặt đường bằng XM | Theo chương V HSMT và HSTK | 25 | m2 |
| W | ĐOẠN ĐƯỜNG SÔNG MÚC 20 | |||
| 1 | Vét bùn bằng thủ công | Theo chương V HSMT và HSTK | 22,828 | m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy đào, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,0545 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,573 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,5016 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,8401 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,8401 | 100m3/1km |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 18,334 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,6501 | 100m3 |
| 9 | Đắp lề bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,8336 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0572 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,5148 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,6376 | 100m3 |
| 13 | Đá thải dày 20cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 12,1254 | 100m2 |
| 14 | Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT | Theo chương V HSMT và HSTK | 1.212,54 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,6192 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 242,51 | m3 |
| 17 | Đánh bóng mặt đường bằng XM | Theo chương V HSMT và HSTK | 1.212,54 | m2 |
| 18 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V HSMT và HSTK | 24,2 | 10m |
| 19 | Bitum | Theo chương V HSMT và HSTK | 242 | m |
| 20 | Đào móng kè bằng thủ công đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 18,224 | m3 |
| 21 | Đào móng kè bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,6402 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,5141 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 11,0171 | 100m |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 99,1542 | 100m |
| 25 | Lớp đá dăm dày 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 84,18 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V HSMT và HSTK | 96,95 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo chương V HSMT và HSTK | 243,48 | m3 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V HSMT và HSTK | 34,15 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,87 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0696 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V HSMT và HSTK | 58 | cái |
| 32 | Đá dăm 1x2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,45 | m3 |
| 33 | Đá lót 2x4 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,9 | m3 |
| 34 | Lớp đá dăm dày 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,34 | m3 |
| 35 | Xây cầu bến XMCV M100 | Theo chương V HSMT và HSTK | 12,96 | m3 |
| 36 | Lắp đặt gờ chắn bánh KT(220x300x1000) | Theo chương V HSMT và HSTK | 118 | m |
| 37 | Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 1 nước phủ | 110,33 | m2 | |
| 38 | Bê tông cơi kè đá 1x2 mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,65 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cơi kè | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0162 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3212 | 100m3 |
| 41 | Phá dỡ đập sau thi công | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3212 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3212 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3212 | 100m3/1km |
| 44 | Đóng cọc xiên bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,031 | 100m |
| 45 | Đóng cọc xiên bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,279 | 100m |
| 46 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,1488 | 100m |
| 47 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,3392 | 100m |
| 48 | Phên nứa | Theo chương V HSMT và HSTK | 12,4 | m2 |
| 49 | Thép buộc | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,1 | kg |
| 50 | Tre nẹp ngang | Theo chương V HSMT và HSTK | 49,6 | m |
| 51 | Bơm nước | Theo chương V HSMT và HSTK | 4 | ca |
| X | CỐNG D500 (Múc 20) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,6059 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Theo chương V HSMT và HSTK | 14,4527 | 100m |
| 3 | Lớp đá dăm dày 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,57 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,96 | m3 |
| 5 | Xây gạch BT KT 6,x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,42 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 21,49 | m2 |
| 7 | BT vuốt tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,1596 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đế cống, đường kính | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0584 | tấn |
| 10 | BT đế cống M200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,96 | m3 |
| 11 | Lắp đặt đế cống D500 | Theo chương V HSMT và HSTK | 24 | cái |
| 12 | Mua và lắp đặt ống cống D500 | Theo chương V HSMT và HSTK | 18 | đoạn ống |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,45 | m2 |
| 14 | Đào móng cống bằng thủ công | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,679 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,4211 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3951 | 100m3 |
| Y | ĐOẠN ĐƯỜNG NAM SÔNG MÚC 18 | |||
| 1 | Vét bùn bằng thủ công | Theo chương V HSMT và HSTK | 6,708 | m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy đào, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,6037 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,799 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,1619 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,8507 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,8507 | 100m3/1km |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 6,899 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,6209 | 100m3 |
| 9 | Đào móng kè bằng thủ công đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 63,403 | m3 |
| 10 | Đào móng kè bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,7063 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3146 | 100m3 |
| 12 | Đắp lề bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,7149 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,3026 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,7238 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,757 | 100m3 |
| 16 | Đá thải dày 20cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 5,8567 | 100m2 |
| 17 | Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT | Theo chương V HSMT và HSTK | 585,67 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,4126 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 117,13 | m3 |
| 20 | Đánh bóng mặt đường bằng XM | Theo chương V HSMT và HSTK | 585,67 | m2 |
| 21 | Cắt khe mặt đường bê tông | Theo chương V HSMT và HSTK | 12 | 10m |
| 22 | Bitum | Theo chương V HSMT và HSTK | 120 | m |
| 23 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,4455 | 100m |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,0095 | 100m |
| 25 | Lớp đá dăm dày 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,71 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0749 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,14 | m3 |
| 28 | Ván khuôn giằng | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0493 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0292 | tấn |
| 30 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0575 | tấn |
| 31 | BT giằng đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,07 | m3 |
| 32 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 9,06 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 30,29 | m2 |
| 34 | Đá dăm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,02 | m3 |
| 35 | Cát lọc | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,1 | m3 |
| 36 | Ống thoát nước UPVC50 | Theo chương V HSMT và HSTK | 1 | m |
| 37 | Lắp đặt gờ chắn bánh KT(220x300x1000) | Theo chương V HSMT và HSTK | 5 | m |
| 38 | Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,68 | m2 |
| 39 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 6,9645 | 100m |
| 40 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 62,6805 | 100m |
| 41 | Lớp đá dăm dày 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 11,14 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,1179 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 33,43 | m3 |
| 44 | Ván khuôn giằng | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,7447 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,4569 | tấn |
| 46 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,8989 | tấn |
| 47 | BT giằng đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 16,71 | m3 |
| 48 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 103,67 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 349,15 | m2 |
| 50 | Đá dăm | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,44 | m3 |
| 51 | Cát lọc | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,92 | m3 |
| 52 | Ống thoát nước UPVC50 | Theo chương V HSMT và HSTK | 18,5 | m |
| 53 | Lắp đặt gờ chắn bánh KT(220x300x1000) | Theo chương V HSMT và HSTK | 74 | m |
| 54 | Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V HSMT và HSTK | 69,19 | m2 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,4201 | 100m3 |
| 56 | Phá dỡ đập sau thi công | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,4201 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,4201 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,4201 | 100m3/1km |
| 59 | Đóng cọc xiên bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0475 | 100m |
| 60 | Đóng cọc xiên bằng máy đào, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,4275 | 100m |
| 61 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,228 | 100m |
| 62 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc 3m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,052 | 100m |
| 63 | Phên nứa | Theo chương V HSMT và HSTK | 19 | m2 |
| 64 | Thép buộc | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,75 | kg |
| 65 | Tre nẹp ngang | Theo chương V HSMT và HSTK | 76 | m |
| 66 | Bơm nước | Theo chương V HSMT và HSTK | 5 | ca |
| Z | CỐNG D500 CỌC 5, 18 (MÚC 18) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,7056 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Theo chương V HSMT và HSTK | 6,3507 | 100m |
| 3 | Lớp đá dăm dày 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,13 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,13 | m3 |
| 5 | Xây gạch BT KT 6,x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,77 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 12,76 | m2 |
| 7 | BT vuốt tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0665 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đế cống, đường kính | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0244 | tấn |
| 10 | BT đế cống M200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,4 | m3 |
| 11 | Lắp đặt đế cống D500 | Theo chương V HSMT và HSTK | 10 | cái |
| 12 | Mua và lắp đặt ống cống D500 | Theo chương V HSMT và HSTK | 8 | đoạn ống |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,58 | m2 |
| 14 | Đào móng cống bằng thủ công | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,155 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,104 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0973 | 100m3 |
| AA | CỐNG B500 | |||
| 1 | Vét bùn bằng thủ công | Theo chương V HSMT và HSTK | 7,098 | m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy đào, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,6388 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 14,331 | m3 |
| 4 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,2898 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,2773 | 100m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V HSMT và HSTK | 8,98 | m2 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc = 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 12,7846 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc = 2,5m, đất cấp I | Theo chương V HSMT và HSTK | 115,0613 | 100m |
| 9 | Lớp đá dăm dày 10cm | Theo chương V HSMT và HSTK | 20,46 | m3 |
| 10 | Lớp ni lông chống mất nước khi đổ BT | Theo chương V HSMT và HSTK | 204,55 | m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 20,57 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,4496 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch tường cống BT đặc 220x105x60 M75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 74,61 | m3 |
| 14 | Trát tường cống chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V HSMT và HSTK | 337,8 | m2 |
| 15 | Bê tông mũ cống M200#, đá 1x2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 14,36 | m3 |
| 16 | Ván khuôn BT mũ cống | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,7409 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép mũ cống D | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,001 | tấn |
| 18 | BT tấm đan mác 200 đá 1x2 | Theo chương V HSMT và HSTK | 15,26 | m3 |
| 19 | Ván khuôn BT tấm đan đúc săn | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,7412 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,1336 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo chương V HSMT và HSTK | 218 | cấu kiện |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,39 | m2 |
| 23 | BT mối nối đá 2x4, mác 200 | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,17 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mối nối | Theo chương V HSMT và HSTK | 0,0148 | 100m2 |
| AB | ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐẮP | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V HSMT và HSTK | 3,9493 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V HSMT và HSTK | 2,6214 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 1,3388 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,022 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo, đất cấp II | Theo chương V HSMT và HSTK | 4,022 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 1, giá trị tối thiểu hợp đồng là 6.674.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình giao thông, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.674.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường | 1 | Chỉ huy trường công trình: 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên; đã thi công ít nhất 01 công trình công trình giao thông cấp IV hoặc 02 công trình cấp V (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...) | 5 | 3 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật thi công | 1 | Quản lý kỹ thuật thi công: 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi; đã quản lý kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(phải có văn bằng chuyên môn ...) | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động: 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về huấn luyện an toàn lao động. (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, ...) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, thủy lợi; (phải có văn bằng, ...) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Cán bộ thanh quyết toán: 01 người Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán, kinh tế xây dựng.(phải có văn bằng chuyên môn ...) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy múc (đào) ≥0,45 m3 | Còn tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥23 KW | Còn tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 KW | Còn tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥180l | Còn tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cóc ≥70kg | Còn tốt | 2 |
| 8 | Máy bơm nước ≥10HP | Còn tốt | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥8T | Còn tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5KW | Còn tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông ≥ 10 HP | Còn tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi