Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220884118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 15:29:00 đến ngày 2022-09-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,746,386,139 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng tốt nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Sửa chữa nhà văn hóa và các công trình phụ trợ thôn Phong Cầu 2, thôn Đức Phong, xã Đại Đồng, huyện Kiến Thụy 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Thị trấn Núi Đối huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
+ Điện thoại:(+84) 02553.881.248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa nhà văn hóa thôn Phong Cầu 2 ( hạng mục: Nhà vệ sinh) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,757 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,362 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,978 | m3 |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,978 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,531 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,21 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,345 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 15 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,474 | m2 |
| 16 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,924 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,398 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,531 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | 100m3/1km |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,089 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,366 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,321 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,507 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,56 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,948 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,965 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,48 | m |
| 46 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,35 | m2 |
| 47 | Láng chống thấm mái, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,3 | m2 |
| 48 | Đắp cát tôn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,647 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,187 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,216 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,074 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,56 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,913 | m2 |
| 54 | SX lắp đặt cửa đi mở quay nhôm kính hệ 450, kính mờ an toàn 2 lớp 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 55 | SX lắp đặt cửa sổ mở hất nhôm kính hệ 440, kính mờ an toàn 2 lớp 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 56 | Lắp đặt Đèn ốp trần Led panel D200-9W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 2CV- 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 2CV- 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 2 cực 16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Vân xả+phụ kiện tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Bộ si phông chậu lavabo (loại nhựa) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa lavaboo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Mũ thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt zacco nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt zacco nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt zacco nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20-1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt téc chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, đường kính 90/75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC, đường kính 90/48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính 90/48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính 90/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Si phông D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Cầu chắn rác D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 116 | Hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nhà văn hóa thôn Phong Cầu 2( hạng mục: Cổng tường rào) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,637 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,578 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,518 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,144 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,855 | m2 |
| 18 | Trát chỉ lóm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,08 | m |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,88 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,855 | m2 |
| 21 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,58 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,6 | m2 |
| 24 | Bản lề cối cửa cổng (gồm trụ+treo bản lề) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Khóa chốt cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3/1km |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,458 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,301 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,764 | 100m |
| 32 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,522 | m3 |
| 33 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,522 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,522 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,069 | m3 |
| 36 | Láng chống thấm chân móng, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,517 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,675 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,652 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,42 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,007 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,263 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,537 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,679 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,822 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,337 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,222 | m3 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,488 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 591,103 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 634,591 | m2 |
| 54 | Gia công hoa sắt đặc 16x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,36 | m2 |
| 57 | Chét khe lún bằng dây gai tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,22 | m |
| 58 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m3/1km |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa nhà văn hóa thôn Phong Cầu 2 ( hạng mục: Sân bê tông + bồn hoa) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,75 | m3 |
| 3 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 167,5 | m2 |
| 4 | Xoa nhẵn mặt bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 167,5 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,283 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,186 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,43 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,816 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,816 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa nhà văn hóa thôn Đức Phong ( hạng mục: Nhà vệ sinh) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,757 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,362 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,978 | m3 |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,978 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,531 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,21 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,345 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 15 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,474 | m2 |
| 16 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,924 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,398 | m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,531 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | 100m3/1km |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,089 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,366 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,321 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,507 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,56 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,948 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,965 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,48 | m |
| 46 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,35 | m2 |
| 47 | Láng chống thấm mái, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,3 | m2 |
| 48 | Đắp cát tôn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,647 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,187 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,216 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,074 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,56 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,913 | m2 |
| 54 | SX lắp đặt cửa đi mở quay nhôm kính hệ 450, kính mờ an toàn 2 lớp 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 55 | SX lắp đặt cửa sổ mở hất nhôm kính hệ 440, kính mờ an toàn 2 lớp 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 56 | Lắp đặt Đèn ốp trần Led panel D200-9W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 2CV- 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 2CV- 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 2 cực 16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Vân xả+phụ kiện tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 68 | Bộ si phông chậu lavabo (loại nhựa) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa lavaboo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Mũ thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 77 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt zacco nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt zacco nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt zacco nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20-1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt téc chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, đường kính 90/75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC, đường kính 90/48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính 90/75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính 90/48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính 90/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Si phông D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Cầu chắn rác D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 116 | Hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa nhà văn hóa thôn Đức Phong ( hạng mục: Cổng tường rào) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,637 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,578 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,518 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,144 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,855 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát lớp tạo trang trí)) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,394 | m2 |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,88 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,855 | m2 |
| 21 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,58 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,6 | m2 |
| 24 | Bản lề cối cửa cổng (gồm trụ+treo bản lề) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Khóa chốt cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3/1km |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,834 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,97 | 100m |
| 31 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 32 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,104 | m3 |
| 35 | Láng chống thấm chân móng, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,333 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,627 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,14 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,772 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,247 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,543 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,079 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,331 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,191 | m3 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,474 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 516,888 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 573,362 | m2 |
| 53 | Gia công hoa sắt đặc 16x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,251 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,78 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,21 | m2 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m3/1km |
| F | Hạng mục 6: Sửa chữa nhà văn hóa thôn Đức Phong ( hạng mục: Sân bồn hoa) | |||
| 1 | Đào khuôn nền đất tự nhiên bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,358 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,358 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,358 | 100m3/1km |
| 4 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 375 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 6 | Xoa nhẵn mặt bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 375 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng tốt nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,1 KW | Đầm dùi ≥1,1 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 5 | Máy đào xúc | Máy đào xúc | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi