Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884188-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220884118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 15:29:00 đến ngày 2022-09-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,746,386,139 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng tốt nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Sửa chữa nhà văn hóa và các công trình phụ trợ thôn Phong Cầu 2, thôn Đức Phong, xã Đại Đồng, huyện Kiến Thụy
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Thị trấn Núi Đối huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại:(+84) 02553.881.248
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Việt Linh + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Thị trấn Núi Đối huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại:(+84) 02553.881.248


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy – Thị trấn Núi Đối huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại:(+84) 02553.881.248
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa nhà văn hóa thôn Phong Cầu 2 ( hạng mục: Nhà vệ sinh)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,757m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,338100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật12,362100m
4Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật1,978m3
5Đắp cát phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật1,978m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,18m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,179100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,096tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,531tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,21m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật4,345m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,224m3
15Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,474m2
16Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật3,924m2
17Quét nước xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật16,398m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,026100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,531m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật61 cấu kiện
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,256100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,256100m3/1km
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,083tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật0,552m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,099100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,14tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,089m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,385100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,288tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,366m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật0,023100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,198m3
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật8,321m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,507m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật60,56m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật36,948m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật22,965m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật36,48m
46Quét dung dịch Sika chống thấm máiTheo yêu cầu kỹ thuật30,35m2
47Láng chống thấm mái, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật25,3m2
48Đắp cát tôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật11,647m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,187m3
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật16,216m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật53,074m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật60,56m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật59,913m2
54SX lắp đặt cửa đi mở quay nhôm kính hệ 450, kính mờ an toàn 2 lớp 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật7,36m2
55SX lắp đặt cửa sổ mở hất nhôm kính hệ 440, kính mờ an toàn 2 lớp 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật2,16m2
56Lắp đặt Đèn ốp trần Led panel D200-9WTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
57Lắp đặt dây đơn 2CV- 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
58Lắp đặt dây đơn 2CV- 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật40m
59Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 2 cực 16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 16ATheo yêu cầu kỹ thuật4cái
61Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật60m
62Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
63Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
64Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
65Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
66Vân xả+phụ kiện tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
67Lắp đặt lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
68Bộ si phông chậu lavabo (loại nhựa)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
69Lắp đặt vòi rửa lavabooTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
70Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
72Lắp đặt phễu thu đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
73Mũ thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,14100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,51100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,05100m
77Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
78Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
79Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
80Lắp đặt zacco nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
81Lắp đặt zacco nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
82Lắp đặt zacco nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20-1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
87Lắp đặt tê nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
88Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
89Lắp đặt tê nhựa PPR D32-20mmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
90Lắp đặt côn nhựa PPR D32-20mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
91Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
92Lắp đặt téc chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
93Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,37100m
94Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
95Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
96Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
97Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 48mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,05100m
98Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
99Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
100Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
101Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
102Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 48mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
103Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
104Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
105Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
106Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
107Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
108Lắp đặt Y nhựa uPVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
109Lắp đặt Y nhựa uPVC, đường kính 90/75mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
110Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC, đường kính 90/48mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
111Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính 90/48mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
112Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính 90/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
113Si phông D75Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
114Cầu chắn rác D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
115Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
116Hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
B Hạng mục 2: Sửa chữa nhà văn hóa thôn Phong Cầu 2( hạng mục: Cổng tường rào)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,637m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,08m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,065100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật2,45100m
5Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,392m3
6Đắp cát phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,392m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,578m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,098100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,518m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,056100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật0,31m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật3,144m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật19,855m2
18Trát chỉ lóm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật47,08m
19Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,88m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật19,855m2
21Gia công cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật0,166tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật12,58m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật23,6m2
24Bản lề cối cửa cổng (gồm trụ+treo bản lề)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
25Khóa chốt cổngTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,051100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,021100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,021100m3/1km
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật14,458m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,301100m3
31Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật65,764100m
32Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật10,522m3
33Đắp cát phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật10,522m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật10,522m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật78,069m3
36Láng chống thấm chân móng, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật44,517m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,675100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,151tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,652tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,42m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật1,007100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,263tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,784tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật5,537m3
45Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật18,679m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật17,822m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,337100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,24tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,222m3
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật43,488m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật591,103m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật634,591m2
54Gia công hoa sắt đặc 16x16Theo yêu cầu kỹ thuật0,77tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật24,48m2
56Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật33,36m2
57Chét khe lún bằng dây gai tẩm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật11,22m
58Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,486100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,96100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,96100m3/1km
C Hạng mục 3: Sửa chữa nhà văn hóa thôn Phong Cầu 2 ( hạng mục: Sân bê tông + bồn hoa)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,79100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật16,75m3
3Lớp ni lông chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật167,5m2
4Xoa nhẵn mặt bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật167,5m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,283m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,186m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật6,43m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật46,816m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật46,816m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,011100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,042100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,042100m3/1km
D Hạng mục 4: Sửa chữa nhà văn hóa thôn Đức Phong ( hạng mục: Nhà vệ sinh)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,757m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,338100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật12,362100m
4Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật1,978m3
5Đắp cát phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật1,978m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,18m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,179100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,096tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,531tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật5,21m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật4,345m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,224m3
15Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,474m2
16Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật3,924m2
17Quét nước xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật16,398m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,026100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,045tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,531m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật61 cấu kiện
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,256100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,256100m3/1km
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,083tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật0,552m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,099100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,14tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,089m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,385100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,288tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,366m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật0,023100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,198m3
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật81 cấu kiện
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật8,321m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,507m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật60,56m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật36,948m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật22,965m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật36,48m
46Quét dung dịch Sika chống thấm máiTheo yêu cầu kỹ thuật30,35m2
47Láng chống thấm mái, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật25,3m2
48Đắp cát tôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật11,647m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,187m3
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật16,216m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật53,074m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật60,56m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật59,913m2
54SX lắp đặt cửa đi mở quay nhôm kính hệ 450, kính mờ an toàn 2 lớp 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật7,36m2
55SX lắp đặt cửa sổ mở hất nhôm kính hệ 440, kính mờ an toàn 2 lớp 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật2,16m2
56Lắp đặt Đèn ốp trần Led panel D200-9WTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
57Lắp đặt dây đơn 2CV- 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
58Lắp đặt dây đơn 2CV- 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật40m
59Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 2 cực 16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 16ATheo yêu cầu kỹ thuật4cái
61Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật60m
62Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
63Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
64Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
65Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
66Vân xả+phụ kiện tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
67Lắp đặt lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
68Bộ si phông chậu lavabo (loại nhựa)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
69Lắp đặt vòi rửa lavabooTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
70Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
71Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
72Lắp đặt phễu thu đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
73Mũ thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,14100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,21100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,05100m
77Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
78Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
79Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
80Lắp đặt zacco nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
81Lắp đặt zacco nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
82Lắp đặt zacco nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
83Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
84Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
85Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
86Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20-1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
87Lắp đặt tê nhựa PPR D32mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
88Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
89Lắp đặt tê nhựa PPR D32-20mmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
90Lắp đặt côn nhựa PPR D32-20mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
91Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
92Lắp đặt téc chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
93Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,26100m
94Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
95Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
96Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,09100m
97Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 48mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,05100m
98Lắp đặt ống nhựa u.PVC, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
99Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
100Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
101Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
102Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 48mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
103Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
104Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
105Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
106Lắp đặt chếch nhựa uPVC, đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
107Lắp đặt Y nhựa uPVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
108Lắp đặt Y nhựa uPVC, đường kính 90/75mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
109Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC, đường kính 90/48mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
110Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính 90/75mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
111Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính 90/48mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
112Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính 90/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
113Si phông D75Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
114Cầu chắn rác D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
115Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
116Hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
E Hạng mục 5: Sửa chữa nhà văn hóa thôn Đức Phong ( hạng mục: Cổng tường rào)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,637m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,08m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,065100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật2,45100m
5Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,392m3
6Đắp cát phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,392m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,578m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,098100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,049tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,518m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,056100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật0,31m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật3,144m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật19,855m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát lớp tạo trang trí))Theo yêu cầu kỹ thuật15,394m2
19Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,88m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật19,855m2
21Gia công cổng sắtTheo yêu cầu kỹ thuật0,166tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật12,58m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật23,6m2
24Bản lề cối cửa cổng (gồm trụ+treo bản lề)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
25Khóa chốt cổngTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,051100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,021100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,021100m3/1km
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,834m3
30Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật1,97100m
31Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,315m3
32Đắp cát phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,315m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,315m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,104m3
35Láng chống thấm chân móng, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật1,333m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,65100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,146tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,627tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,14m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,772100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,249tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,624tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật4,247m3
44Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật16,543m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật10,079m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,331100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,231tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,191m3
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật56,474m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật516,888m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật573,362m2
53Gia công hoa sắt đặc 16x16Theo yêu cầu kỹ thuật1,251tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật39,78m2
55Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật54,21m2
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,024100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,024100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,024100m3/1km
F Hạng mục 6: Sửa chữa nhà văn hóa thôn Đức Phong ( hạng mục: Sân bồn hoa)
1Đào khuôn nền đất tự nhiên bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,358100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,358100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,358100m3/1km
4Lớp ni lông chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật375m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật37,5m3
6Xoa nhẵn mặt bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật375m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng tốt nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
3 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
4 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
5 Máy đào xúc Máy đào xúc1
6 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->