Gói thầu: Gói thầu số 17: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220837122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 15:25:00 đến ngày 2022-09-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,386,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.935E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét;Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng và hoàn thiện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc kỹ sư tin học- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 120T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Vận thăng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 500 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định tọa độ, tim trục |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%) ĐTXD trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Lương tài, tỉnh Bắc Ninh 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực 2. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Chỉ áp dụng với nhà thầu chính, không áp dụng với nhà thầu phụ.Trường hợp nếu nhà thầu liên danh thì thành viên liên danh phụ trách hạng mục thi công PCCC phải có giấy xác nhận này). (Trường hợp không nộp kèm cùng E-HSDT những tài liệu nêu trên thì Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình được các tài liệu này trước khi trao hợp đồng). Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc những giấy tờ trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 44, đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3 825 630 Fax: (0222) 3 825 635 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân tối cao; địa chỉ: số 9 phố Phạm Văn Bạch - Cầu Giấy - Hà Nội Điện thoại: 024.38255058-801110 - Fax: 024.38255400; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Chương V- E-HSMT | 15,601 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 4,467 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,879 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Chương V- E-HSMT | 10,074 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm chiều dày | Chương V- E-HSMT | 3.768,429 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 2,669 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 2,669 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 126,484 | m3 |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V- E-HSMT | 244 | mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm | Chương V- E-HSMT | 20,435 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn không ngập đất) | Chương V- E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 3,494 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,361 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 65,652 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 1,67 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 2,434 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 15,984 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 1,261 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V- E-HSMT | 2,527 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 3,485 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 75,668 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 5,291 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 39,301 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp hoàn trả móng) | Chương V- E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bù kết cấu sân và tôn nền nhà | Chương V- E-HSMT | 2,325 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,891 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 28,705 | m3 |
| 32 | Đào móng bể phốt, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,533 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 6,671 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK16mm | Chương V- E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 5,492 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 10,585 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Chương V- E-HSMT | 67,466 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | Chương V- E-HSMT | 67,466 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 67,466 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Chương V- E-HSMT | 43,738 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | Chương V- E-HSMT | 43,738 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,767 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bê phốt | Chương V- E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V- E-HSMT | 19 | 1 cấu kiện |
| 52 | Đắp đất bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 1,152 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 5,038 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 3,922 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông cột, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 26,421 | m3 |
| 57 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 6,494 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=6mm, D=8mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 2,588 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16; 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 5,255 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 4,783 | tấn |
| 61 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 13,726 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6;8mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 3,656 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 12,186 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 232,117 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cầu thang | Chương V- E-HSMT | 1,129 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 1,067 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,507 | tấn |
| 69 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 11,523 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 3,865 | m3 |
| 71 | Ván khuôn lanh tô | Chương V- E-HSMT | 1,636 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HMT | 0,077 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,505 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 76 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 13,457 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 2,131 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 251,895 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 21,112 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 15,341 | m3 |
| 81 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm | Chương V- E-HSMT | 365,918 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- E-HSMT | 225,664 | m2 |
| 83 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 302,866 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước nguyên chất khu vực sê nô thoát nước | Chương V- E-HSMT | 76,473 | m2 |
| 85 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 16,221 | m2 |
| 86 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30, gạch 400x400 | Chương V- E-HSMT | 229,142 | m2 |
| 87 | Mua thép hộp có chiều dày 1mm làm cầu phong, li tô mái | Chương V- E-HSMT | 465,049 | kg |
| 88 | Mua thép hộp có chiều dày 1,5mm làm cầu phong, li tô mái | Chương V- E-HSMT | 651,066 | kg |
| 89 | Sản xuất hệ cầu phong, li tô cho mái nghiêng bê tông | Chương V- E-HSMT | 1,094 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cầu phong, li tô | Chương V- E-HSMT | 1,094 | tấn |
| 91 | Lợp mái ngói phẳng 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30, kích thước viên 406x345mm | Chương V- E-HSMT | 2,257 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 4,518 | 100m2 |
| 93 | Căng lưới thép tường gạch không nung | Chương V- E-HSMT | 463,8 | m2 |
| 94 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xanh Brazil vào tường có chốt bằng inox | Chương V- E-HSMT | 534,338 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 599,847 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 2.200,039 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 173,929 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 302,32 | m |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 148,257 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 608,345 | m2 |
| 101 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30, sê nô và thành sê nô cos 10.8m | Chương V- E-HSMT | 192,47 | m2 |
| 102 | Ốp chân tường cao 15cm, cùng chủng loại gạch lát nền, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 63,299 | m2 |
| 103 | Chân tường ốp gỗ pơmu cao 0,9m, tấm dày 12mm | Chương V- E-HSMT | 101,376 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 207,54 | m2 |
| 105 | Làm trần nhôm clip - in, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V- E-HSMT | 46,676 | m2 |
| 106 | Hệ trần chìm | Chương V- E-HSMT | 366,365 | m2 |
| 107 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V- E-HSMT | 184,197 | m2 |
| 108 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V- E-HSMT | 182,164 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V- E-HSMT | 2.098,663 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V- E-HSMT | 1.296,896 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 3.395,559 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 792,317 | m2 |
| 113 | Sắt vuông đặc 20x20mm làm lan can cầu thang | Chương V- E-HSMT | 1.115,637 | kg |
| 114 | Gia công lan can | Chương V- E-HSMT | 1,083 | tấn |
| 115 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 34,88 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 27,595 | 1m2 |
| 117 | Sản xuất tay vịn gỗ D60x80 | Chương V- E-HSMT | 38,17 | m |
| 118 | Mua trụ thang gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 10,688 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30, đá granite màu ruby đỏ Bình định | Chương V- E-HSMT | 26,3 | m2 |
| 121 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30, đá granite màu vàng Bình Định | Chương V- E-HSMT | 48,363 | m2 |
| 122 | Làm mũi bậc bằng đá granite tự nhiên, rộng 40 | Chương V- E-HSMT | 140,7 | m |
| 123 | Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB30, lát nền gạch granite 600x600 | Chương V- E-HSMT | 991,805 | m2 |
| 124 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 10,18 | m3 |
| 126 | Đắp cát đường dốc, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bù cao độ san nền và đắp nền | Chương V- E-HSMT | 0,463 | 100m3 |
| 127 | Bê tông nền đường dốc, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 5,338 | m3 |
| 128 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 24,361 | m3 |
| 129 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 39,92 | m2 |
| 130 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, màu đỏ Bình Định | Chương V- E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 131 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, đá vàng Bình Định | Chương V- E-HSMT | 49,518 | m2 |
| 132 | Láng granitô nền đường dốc | Chương V- E-HSMT | 13,464 | m2 |
| 133 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, ốp đá trắng | Chương V- E-HSMT | 31,537 | m2 |
| 134 | Làm mũi bậc bằng đá granite rộng 40 | Chương V- E-HSMT | 47,9 | m |
| 135 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, ốp đá bóc mặt sần | Chương V- E-HSMT | 25,908 | m2 |
| 136 | Inox 304 dày 1.5mm làm lan can đường dốc | Chương V- E-HSMT | 192,341 | kg |
| 137 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm | Chương V- E-HSMT | 41,757 | m2 |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30, láng tạo dốc các khu vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 46,676 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn gạch vữa XM M75, PCB30, Gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V- E-HSMT | 46,676 | m2 |
| 140 | Vách ngăn compact dày 12mm | Chương V- E-HSMT | 20,424 | m2 |
| 141 | Inox 304 tay vịn khu vệ sinh khuyết tật | Chương V- E-HSMT | 8,369 | kg |
| 142 | Thép L40x3 làm giá đỡ lavabo | Chương V- E-HSMT | 37,296 | kg |
| 143 | Vận dụng mã hiệu tính gia công giá đỡ lavabo | Chương V- E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 144 | Lắp giá đỡ lavalo | Chương V- E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 3,072 | 1m |
| 146 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 147 | Cửa và vách kính cường lực dày 12mm | Chương V- E-HSMT | 12,06 | m2 |
| 148 | Bản lề sàn | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Kẹp kính trên, dưới | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Kẹp kính khóa | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Tay nắm Inox chữ H dài 60cm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Cửa đi khung thép hệ vách kính chống cháy EI60 | Chương V- E-HSMT | 49,248 | m2 |
| 153 | Cửa đi. cửa sổ khung thép hệ vách kính chống cháy EI15 | Chương V- E-HSMT | 138,51 | m2 |
| 154 | Khóa tay gạt | Chương V- E-HSMT | 74 | bộ |
| 155 | Tay co thủy lực | Chương V- E-HSMT | 99 | bộ |
| 156 | Bản lề cối | Chương V- E-HSMT | 376 | cái |
| 157 | Chốt âm | Chương V- E-HSMT | 44 | cái |
| 158 | Doorsill inox 201 dày 1mm | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 159 | Cửa đi, cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ | Chương V- E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 160 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh, dùng kính 6,38mm mầu trắng toàn bộ | Chương V- E-HSMT | 4,41 | m2 |
| 161 | Bộ phụ kiện cửa đi cánh đồng bộ khóa đơn điểm + bản lề 4D | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 162 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh, dùng kính 6,38 mầu trắng toàn bộ (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V- E-HSMT | 103,662 | m2 |
| 163 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay/mở hất - khóa đa điểm | Chương V- E-HSMT | 60 | Bộ |
| 164 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay/mở hất đồng bộ - khóa đa điểm | Chương V- E-HSMT | 37 | Bộ |
| 165 | Vách cố định có chia đố ngang, dọc dùng kính 6,38 mầu trắng toàn bộ | Chương V- E-HSMT | 26,423 | m2 |
| 166 | Hệ lam chắn nắng (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6 mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1,2mm | Chương V- E-HSMT | 14,265 | m2 |
| 167 | Inox 304 làm hoa sắt cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 902,251 | kg |
| 168 | Đào hào chống mối | Chương V- E-HSMT | 62,678 | m3 |
| 169 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V- E-HSMT | 32,28 | m3 |
| 170 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bên trong công trình | Chương V- E-HSMT | 30,398 | m3 |
| 171 | Phòng mối nền công trình | Chương V- E-HSMT | 235,96 | m2 |
| B | NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ, GARAGE Ô TÔ PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn cọC | Chương V- E-HSMT | 3,669 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,928 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Chương V- E-HSMT | 2,862 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm chiều dày | Chương V- E-HSMT | 912,871 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,605 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, L ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,606 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 23,23 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Chương V- E-HSMT | 70 | 1 mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm | Chương V- E-HSMT | 5,863 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn không ngập đất) | Chương V- E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Chương V- E-HSMT | 17,568 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,657 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 1,666 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 7,85 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,692 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Chương V- E-HSMT | 2,077 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 29,061 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông dầm WC, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 3,724 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 14,148 | m3 |
| 27 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bù kết cấu sân và tôn nền nhà bằng đất tận dụng đào móng | Chương V- E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bù kết cấu sân và tôn nền nhà | Chương V- E-HSMT | 0,921 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V- E-HSMT | 16,949 | m3 |
| 31 | Đào móng bể phốt | Chương V- E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng bể phốt - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng bể phốt, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,908 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK16mm | Chương V- E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 39 | Ván khuôn giằng tưởng bể | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 0,397 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Chương V- E-HSMT | 25,014 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | Chương V- E-HSMT | 25,014 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 25,014 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Chương V- E-HSMT | 15,361 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | Chương V- E-HSMT | 15,361 | m2 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 6,36 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,626 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp tấm đan bể phốt | Chương V- E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V- E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,421 | 100m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,596 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 55 | Đổ cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 4,336 | m3 |
| 56 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,97 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,266 | tấn |
| 59 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 2,556 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,87 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 33,035 | m3 |
| 62 | Ván khuôn lanh tô | Chương V- E-HSMT | 0,295 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 67 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,751 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 61,215 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 7,85 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng bồn hoa, tam cấp | Chương V- E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông lót móng bồn hoa, tam cấp, đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V- E-HSMT | 1,022 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, màu vàng Bình Định | Chương V- E-HSMT | 14,186 | m2 |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,355 | m3 |
| 79 | Thép thép hộp 40x40x2 | Chương V- E-HSMT | 813,644 | kg |
| 80 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,798 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,798 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 52,56 | 1m2 |
| 83 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm | Chương V- E-HSMT | 42,576 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 17,992 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.40mm, chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 2,334 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc rộng 600 mm, dày 0.40 | Chương V- E-HSMT | 43,42 | m |
| 87 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V- E-HSMT | 105,916 | m2 |
| 88 | Ốp gạch chân móng, gạch thẻ 240x60 | Chương V- E-HSMT | 27,741 | m2 |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- E-HSMT | 2,501 | 100m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 153,814 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 395,75 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 19,698 | m2 |
| 93 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 137,731 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 25,112 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 142,522 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 115,14 | m |
| 97 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Chương V- E-HSMT | 15,847 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75, PCB30, ốp gạch 300x600 | Chương V- E-HSMT | 80,236 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E-HSMT | 395,75 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 167,634 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 563,384 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 311,243 | m2 |
| 103 | Lát gạch đất nung kích thước 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 21,638 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT: 600x600 mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 139,016 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic , vữa XM M75, PCB30, gạch chống trơn 300x300 | Chương V- E-HSMT | 15,383 | m2 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bệ bếp | Chương V- E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 110 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30, đá mặt bệ bếp | Chương V- E-HSMT | 2,028 | m2 |
| 111 | Viền bệ bếp | Chương V- E-HSMT | 3,38 | m |
| 112 | Inox dày 1.5mm làm lan can hành lang | Chương V- E-HSMT | 98,133 | kg |
| 113 | Trần nhôm clip in 600-600 độ dày nhôm 0.6mm | Chương V-E-HSMT | 15,833 | m2 |
| 114 | Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương KT 60x135 mm | Chương V- E-HSMT | 23,4 | m |
| 115 | Khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương KT 60x250 mm | Chương V- E-HSMT | 48 | m |
| 116 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V- E-HSMT | 23,4 | m |
| 117 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V- E-HSMT | 48 | m |
| 118 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương KT 10 x40 mm | Chương V- E-HSMT | 135 | m |
| 119 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 31,827 | m2 |
| 120 | Sản xuất cửa đi panô gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 10,951 | m2 |
| 121 | Sản xuất cửa đi panô kính, gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 6,217 | m2 |
| 122 | Sản xuất cửa sổ panô kính, gỗ Lim Nam Ph hoặc tương đương | Chương V- E-HSMT | 4,695 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- E-HSMT | 21,863 | m2 cấu kiện |
| 124 | Sơn kết cấu gỗ | Chương V- E-HSMT | 43,726 | m2 |
| 125 | Bản lề inox cửa đi, cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 33 | bộ |
| 126 | Khoá tay gạt | Chương V- E-HSMT | 9 | bộ |
| 127 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 128 | Clemon cửa đi loại không khóa | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Clemon cửa sổ loại không khóa | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 130 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh(chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V- E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 131 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay - Khóa đa điểm | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh, dùng kính 6,38 mầu trắng toàn bộ (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V- E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 133 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay/mở hất - khóa đa điểm | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 134 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay/mở hất - khóa đa điểm | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 135 | Vách kính cố định, kính trắng dày 6.38mm | Chương V- E-HSMT | 3 | m2 |
| 136 | Inox 304 làm hoa sắt cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 119,991 | kg |
| 137 | Cửa cuốn nan nhôm A48i dày 1,1-1,2mm | Chương V- E-HSMT | 12,096 | m2 |
| 138 | Bộ tời dành cho cửa cuốn nan nhôm, sức nâng 500kg | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 139 | Bộ lưu điện P1000 | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Đào hào chống mối | Chương V- E-HSMT | 40,224 | m3 |
| 141 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V- E-HSMT | 19,908 | m3 |
| 142 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bên trong công trình | Chương V- E-HSMT | 20,316 | m3 |
| 143 | Phòng mối nền công trình | Chương V- E-HSMT | 108,1 | m2 |
| C | NHÀ THƯỜNG TRỰC VÀ TIẾP CÔNG DÂN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng | Chương V- E-HSMT | 0,445 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V- E-HSM | 3,332 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 6,747 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp hoàn trả móng) | Chương V- E-HSMT | 0,387 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đắp tôn nền (đất tận dụng) | Chương V- E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 13 | Đào móng bể phốt | Chương V- E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng bể phốt | Chương V- E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB 30 | Chương V- E-HSMT | 2,908 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK16mm | Chương V- E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng tường bể | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông giằng tường bể, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 0,397 | m |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Chương V- E-HSMT | 25,014 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | Chương V- E-HSMT | 25,014 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 25,014 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Chương V- E-HSMT | 15,361 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | Chương V- E-HSMT | 15,361 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 6,36 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,626 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-20 kg | Chương V- E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 33 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,421 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D8mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D16mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 1,162 | m |
| 38 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 41 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,83 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,483 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 8,979 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô | Chương V- E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 3,358 | m3 |
| 50 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V- E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép 10mm chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 54 | Mua thép hộp 40x80x2 làm xà gồ | Chương V- E-HSMT | 254,123 | kg |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 21,888 | 1m2 |
| 58 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm | Chương V- E-HSMT | 17,926 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 9,35 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.40mm, chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc rộng 600 mm, dày 0.4mm | Chương V- E-HSMT | 20,06 | m |
| 62 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 16,077 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,993 | m3 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,091 | 100m2 |
| 65 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V- E-HSMT | 13,26 | m2 |
| 66 | Ốp gạch chân móng 240x60 | Chương V- E-HSMT | 6,584 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 96,571 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 98,075 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1,91 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 33,418 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 57,18 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 58,32 | m |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 18,114 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, cùng chủng loại gạch lát nền | Chương V- E-HSMT | 4,136 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- E-HSMT | 98,075 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 35,328 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 134,573 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 153,751 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 30,531 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 3,696 | m2 |
| 81 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh, dùng kính 6,38mm mầu trắng toàn bộ (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V- E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 82 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh - Khóa đơn điểm | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh - Khóa đa điểm | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Cửa sổ lùa, dùng kính 6,38mm mầu trắng toàn bộ (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V- E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 85 | Bộ phụ kiện cửa lùa, bánh xe, sò | Chương V- E-HSMT | 6 | Bộ |
| 86 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp vách kính hệ, dùng kính 6,38 mầu trắng toàn bộ (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V- E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 87 | Bộ phụ kiện cửa số 1 cánh mở quay/hất - Khóa đa điểm | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 88 | Inox 304 làm hoa sắt cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 54,766 | Kg |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 10,14 | m2 |
| D | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 64,764 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng đất đào móng vào khu đất cây xanh và dự trữ phát triển (không yêu cầu độ chặt) | Chương V- E-HSMT | 10,2 | 100m3 |
| 3 | Mua bổ sung đất màu trồng cây, đắp vào khu cây xanh dự trữ (Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng ) | Chương V- E-HSMT | 234,3 | m3 |
| E | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 3,364 | 100m3 |
| 2 | Tấm nilon lót | Chương V- E-HSMT | 1.135 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nề Sân, đá 2x4, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 170,25 | m3 |
| 4 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V- E-HSMT | 60,533 | 10m |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1.080 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng bồn hoa | Chương V- E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,006 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 5,033 | m3 |
| 9 | Ốp đá bóc mặt sần 100x200 màu xanh đen vào tường bồn hoa | Chương V- E-HSMT | 31,967 | m2 |
| F | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà để xe | Chương V- E-HSMT | 1,379 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V- E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 2,187 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót tường móng, bó vỉa, đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V- E-HSMT | 1,022 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 65x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 1,826 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 12,284 | m2 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 4,104 | m3 |
| 10 | Thép ống dày >2mm | Chương V- E-HSM | 221,412 | kg |
| 11 | Thép tấm dày 2-10 ly | Chương V- E-HSMT | 21,021 | kg |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 14 | Sắt D18mm làm giằng mái | Chương V- E-HSMT | 12,895 | kg |
| 15 | Tăng đơ D16 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Bulông M18 L=350mm | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Thép C100x50x15x2 làm xà gồ | Chương V- E-HSMT | 163,123 | kg |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 29,77 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V- E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc rộng 600 mm dày 0.4 | Chương V- E-HSMT | 42,28 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 20W | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, ĐK 110mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Cầu thu nước mưa D110 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA + NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước | Chương V- E-HSMT | 0,547 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Chương V- E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 3 | Ván móng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V- E-HSMT | 14,321 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 17,578 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 6,884 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng tường hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,406 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-SMT | 187,16 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 45,9 | m2 |
| 11 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 5,946 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 9,232 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,D8 | Chương V- E-HSMT | 0,776 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,541 | 100m2 |
| 15 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 25 tấn | Chương V- E-HSMT | 11 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 189 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - ĐK 400mm | Chương V- E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 16 | 1 đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 13 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D200mm | Chương V- E-HSMT | 0,871 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phươg pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D110mm | Chương V- E-HSMT | 0,263 | 100m |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào móng tường kè | Chương V- E-HSMT | 5,102 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,669 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V- E-HSMT | 63,521 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 464,203 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 41,883 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 1,511 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- E-HSMT | 0,525 | 100m |
| 8 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Chương V- E -HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V- E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc cát | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V- E-HSMT | 0,343 | 100m2 |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V- E-HSMT | 322,875 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,669 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | Chương V- E-HSMT | 0,223 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thp. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,555 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 11,708 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, tường rào | Chương V- E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng trụ cổng | Chương V- E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng tường rào | Chương V- E-HSMT | 0,174 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V- E-HSMT | 3,444 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 6-8mm | Chương V- E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V- E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bê tông móng trụ cổng, đá 1x2 mác 250 | Chương V- E-HSMT | 1,561 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng biển hiệu, tường rào, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng biển hiệu, tường rào, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 10,456 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng biển hiệu, tường rào, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,439 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột cổng | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột cổng, đá 1x2, mác 50 | Chương V- E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 7,254 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 68,427 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 20 | Ván khuôn giằng tường | Chương V- E-HSMT | 0,563 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 6,171 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 932,025 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 86,164 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 57,2 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.018,189 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 19,548 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 14,191 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - đá màu đỏ Bình Định | Chương V- E-HSMT | 10,733 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Đá màu vàng Bình Định | Chương V- E-HSMT | 2 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,605 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,313 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,919 | 100m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 91,9 | m2 |
| 34 | Cánh cổng xếp chất liệu nhôm dày 0,8mm, chiều cao cổng 1.6m | Chương V- E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 35 | Bộ điều khiển cổng xếp dùng dẫn hướng ray bao gồm: 01 mô tơ; 01 bảng mạch điều khiển chính; 01 bộ điều khiển từ xa; 01 nút bấm để bàn; 01 cảm biến an toàn; bộ dẫn hướng bằng từ; Mở bằng tay khi mất điện | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Công vận chuyển và lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC BỂ NƯỚC NGẦM: | |||
| 1 | Đào móng bể nước ngầm | Chương V- E-HSMT | 2,561 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Chương V- E-HSMT | 9,728 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V- E-HMT | 0,271 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V- E-HSMT | 2,216 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V- E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 31,791 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường bể | Chương V- E-HSMT | 1,435 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 1,501 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 14,234 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lắp bể | Chương V- E-HSMT | 0,873 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn dầm nắp bể | Chương V- E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 1,67 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V- E-HSMT | 0,851 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 12,994 | m3 |
| 21 | Băng cản nước Waterstop PVC V20 | Chương V- E-HSMT | 78,4 | m |
| 22 | Trát thành bể bằng vữa thông thường, trát trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V- E-HSMT | 61,44 | m2 |
| 23 | Trát thành bể bằng vữa thông thường, trát trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V- E-HSMT | 61,44 | m2 |
| 24 | Trát thành bể bằng vữa thông thường, trát ngoài, chiều dày trát 2.0cm, vữa XM mác75 | Chương V- E-HSMT | 96,8 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 92,6 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- E-HSMT | 250,84 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm bể bằng sika top 107 plus hoặc tương đương, quét 2 lớp, định mức 3kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 250,84 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D8mm | Chương V- E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông tấm đan cửa bể | Chương V- E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,674 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Đào móng đường ống cấp nước | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- Đường kính ống 63mm | Chương V- E-HSMT | 3,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63x63mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mm, | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x40mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 40mm | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi nước D15 | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mm | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Chương V- E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Chươn V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặtt nhựa HDPE - D32 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - D32/25 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - D32/20 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn nhựa HDPE - D32/20 | Chương V- E- HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa nối ren trong HDPE - D20 (3/4) | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa nối ren ngoài HDPE - D40 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Khâu nối D40 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Rọ bơm đồng D40 | Chương V- E-HSM | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, D40/32 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Kép thép nối bằng phương pháp hàn, D32 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Hộp bảo vệ đồng hồ đo lưu lượng inox | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Đổ bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 0,107 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, thép D8 | Chương V- E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng, trọng lượng ≤75kg | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| L | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp, hố ga, cột đèn | Chương V- E-HSMT | 0,612 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,295 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 1,315 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 6,576 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1,009 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép D6 | Chương V- E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép D10 | Chương V- E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp cát công trình đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đến cos đào), cát tận dụng | Chương V- E-HSMT | 0,549 | 100m3 |
| 15 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mm | Chương V- E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC-1x1.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 1 | 100m |
| 17 | Khung móng M24x300x300x50 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp dựng cột đèn | Chương V- E-HSMT | 5 | cột |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V- E-HSMT | 5 | cần đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn Led cao áp 120W | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Khung móng M16x240x240x500 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột đèn trang trí sân vườn cao 3.6m | Chương V- E-HSMT | 2 | cột |
| 23 | Lắp đặt đèn chùm CH 04 (3+1) | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đèn Led pha chiếu hắt 150W | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao cao tủ điện | Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 26 | Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V- E-HSMT | 12,08 | kg |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 28 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 29 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-65/50 | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 30 | Linong báo hiệu cáp ngầm, khổ 0.5m | Chương V- E-HSMT | 950 | m2 |
| 31 | Mốc sứ báo hiệu cáp điện lực | Chương V- E-HSMT | 50 | cái |
| M | HẠNG MỤC ĐIỆN SINH HOẠT PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp, hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,416 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 0,403 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSM | 1,009 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HMT | 4,16 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép D6 | Chương V- E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép D10 | Chương V- E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đến cos đào), cát tận dụng | Chương V- E-HSMT | 0,399 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Chương V- E-HSMT | 1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V- E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V- E-HSMT | 1,65 | 100m |
| N | HẠNG MỤC ĐIỆN SINH HOẠT - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x95)mm2 | Chương V- E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Cáp điện CU/XlPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Chương V- E-HSM | 40 | m |
| 3 | Dây điện Cu/PVC 1x16 | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Dây điện Cu/PVC 1x10 | Chương V- E-HSMT | 75 | m |
| 6 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 90 | m |
| 7 | Dây điện Cu/PVC 1x6 | Chương V- E-HSMT | 90 | m |
| 8 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 35 | m |
| 9 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V- E-HSM | 4,8 | 100m |
| 10 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng Lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 11 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 0,4 | 100m |
| O | HẠNG MỤC ĐIỆN NHẸ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp, hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V- E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 0,403 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1,009 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép D6 | Chương V- E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, thép D10 | Chương V- E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V- E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đến cos đào), cát tận dụng | Chương V- E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V- E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Chương V- E-HSMT | 65 | m |
| 16 | Cáp quang đa mode 8-core OM3 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Cáp quang 2FO | Chương V- E-HSMT | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôi | Chương V- E-HSMT | 19 | 10m |
| 19 | Cáp truyền hình RG -11 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt cắp truyền hình | Chương V- E-HSMT | 10 | 10m |
| 21 | Cáp mạng UTP CAT6 | Chương V- E-HSMT | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Chương V- E-HSMT | 11 | 10m |
| P | HOÀN TRẢ MƯƠNG NỘI ĐỒNG: | |||
| 1 | Đào kênh mương | Chương V- E-HSMT | 3,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép | Chương V- E-HSMT | 2,785 | 100m3 |
| 3 | Đào móng hố ga, cống | Chương V- E-HSMT | 1,063 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng hố ga, cửa xả, đá 2x4, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 0,933 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng móng hố ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống thành vòm cong, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 3,404 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 9,315 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 29,951 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 3,38 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 1,466 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 14 | Thép L40x40x4 | Chương V- E-HSMT | 44,722 | kg |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm | Chương V- E-HSMT | 5,32 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Chương V- E-HSMT | 4 | mối nối |
| 21 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC ĐIỆN NƯỚC TRONG NHÀ + ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led Panel (600x600) mm, 40W | Chương V- E-HSMT | 46 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần D110, 7w | Chương V- E-HSMT | 138 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần D180, 12w | Chương V- E-HSMT | 44 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần D110, 9w, tích hợp cảm biến rada 9w | Chương V- E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Đèn led dây chíp led 5050, 12W/m | Chương V- E-HSMT | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x18w | Chương V- E-HSMT | 34 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi, lắp âm tường | Chương V- E-HSMT | 101 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi, lắp âm sàn | Chươn V- E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Đế âm nhựa tự chống cháy | Chương V- E-HSMT | 122 | cái |
| 16 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l, 2,5kw | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V- E-HSMT | 29 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V- E-HSMT | 7 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x10)mm2 | Chương V- E-HSMT | 29 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x6)mm2 | Chương V- E-HSMT | 108 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V- E-HSMT | 414 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.400 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V- E-HSMT | 3.330 | m |
| 24 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 10mm2 | Chương V- E-HSMT | 7 | m |
| 25 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 6mm2 | Chương - E-HSMT | 54 | m |
| 26 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 4mm2 | Chương V- E-HSMT | 207 | m |
| 27 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 700 | m |
| 28 | Lắp đặt máng cáp nhựa và máng cáp kim loại treo trên trần, kích thước máng 200x50 dày 1,5mm | Chương V- E-HSMT | 0,75 | 10m |
| 29 | Lắp đặt máng cáp nhựa và máng cáp kim loại treo trên trần, kích thước máng 100x50 dày 1,5mm | Chương V- E-HSMT | 7 | 10m |
| 30 | Ống luồn dây PVC D40 | Chương V- E-HSMT | 7 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 22 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 64 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 66 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 560 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 140 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V- E-HSMT | 510 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V- E-HSMT | 600 | m |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Chương V- E-HSMT | 22 | ái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 16A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20A | Chương V- E-HSMT | 65 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25A | Chương V- E-HSMT | 39 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 32 A | Chương V- E-HSMT | 19 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat MCB 3P+N 32A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat MCB 3P+N 40A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat MCB 3P+N 50A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat MB 3P+N 175A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 12 module | Chương V- E-HSMT | 17 | hộp |
| 49 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 18 module | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 50 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện Kích thước 640x460x117 | Chương V- E-HSMT | 3 | hộp |
| 51 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện Kích thước 800x1000x250 | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Đào đất móng làm tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 53 | Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V- E-HSMT | 10 | cọc |
| 56 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- E-HSMT | 170 | m |
| 57 | Mua thép tấm 25x4 làm thép dẹt | Chương V- E-HSMT | 39,25 | kg |
| 58 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x3 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 59 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V- E-HSMT | 6 | cọc |
| 60 | Dây đồng trần M70mm2 | Chương V- E-HSMT | 18,474 | kg |
| 61 | Dây đồng tiếp địa M70 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 62 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cm | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V- E-HSMT | 22 | máy |
| 64 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V- E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V- E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 67 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V- E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 68 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V- E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 69 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V- E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V- E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 72 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị Switch | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 73 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị Switch Từ 16 đến 48 cổng | Chương V- E-HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 74 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Chương V- E-HSMT | 3 | 1 Patch panel |
| 75 | Đầu phát wifi | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Cáp mạng UTP cat6 | Chương V- E-HSMT | 800 | m |
| 77 | Dây nhảy quang 2FO, dài 3m | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Dây nhảy UTP cat6, dài 1 m | Chương V- E-HSMT | 44 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Chương V- E-HSMT | 89 | 10m |
| 80 | Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45, bao gồm cả mặt & hạt | Chương V- E-HSMT | 28 | cái |
| 81 | Ổ cắm mạng đôi 2xRJ45, bao gồm cả mặt & hạt | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Hộp đế âm cho ổ cắm mạng | Chương V- E-HSMT | 31 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V- E-HSMT | 31 | 1 ổ cắm |
| 84 | Bấm đầu RJ 45 | Chương V- E-HSMT | 34 | 1 đầu |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 800 | m |
| 86 | Lắp đặt thiết Camera | Chương V- E-HSMT | 13 | 1 thiết bị |
| 87 | Lắp đặt thiết bị Monitor | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 88 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 89 | Modul quang, 1Gb | Chương V- E-HSM | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt tủ rack 24U | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 91 | Lắp đặt máng cáp nhựa và máng cáp kim loại treo trên trần, kích thước Thang cáp 200x50x1,5mm | Chương V- E-HSMT | 0,85 | 10m |
| 92 | Lắp đặt máng cáp nhựa và máng cáp kim loại đặt nổi, kích thước Máng cáp 150x50x1,5mm | Chương V- E-HSM | 2,5 | 10m |
| 93 | Lắp đặt máng cáp nhựa và máng cáp kim loại đặt nổi, kích thước Máng cáp 100x50x1,5mm | Chương V- E-HSMT | 5 | 10m |
| 94 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V- E-HSMT | 9 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Chương V- E-HSMT | 9 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V- E-SMT | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 5mm | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 101 | Xi phong UPVC D75 | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt Phễu thu nước mưa và rọ chắn rác D125 | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều- Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều- Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều- Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt van 1 chiều đường - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V- E-HSMT | 2 | bể |
| 108 | Lắp đặt van phao cơ, Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Racco ren ngoài D40 | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 111 | Lắp đặt van ren, đường kính van xả cặn 25mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt van phao điện, Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V- E-HSM | 0,05 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V- E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V- E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V- E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V- E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 42 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phươn pháp hàn đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR- D20(1/2) | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR - D40/5mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR - D32/25mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR - D40mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR - D32mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cá |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR - D25m | Chương V- E-HSMT | 32 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR - D20mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê thu PPR - D32x20mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê thu PPR - D25x20mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn thu PPR D63/40mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 19 | cái |
| 137 | Lắp đặt nút bịt PPR - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V- E-HSM | 0,03 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm PN6 | Chương V- E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V- E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75 mm | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa 1350 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 52 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa 1350 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa 1350 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75 mm | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa 1350 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính D110/76mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính D110/60mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm | Chương V- E-SMT | 15 | cái |
| 156 | Măng xông UPVC D110 | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 157 | Măng xông UPVC D90 | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| R | HẠNG MỤC NHÀ Ở CÔNG VỤ VÀ GARA XE - PHẦN CẤP ĐIỆN, CTN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led Panel (600x600) mm, 40W | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube, 2x18W | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 18w | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x18w | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- E-HSMT | 4 | cá |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, đảo chiều | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi, lắp âm tường | Chương V- E-HSMT | 17 | cái |
| 12 | Đế âm nhựa tự chống cháy | Chương V- E-HSMT | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l, 2,5kw | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6)mm2 | Chương V- E-HSMT | 112 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V- E-HSMT | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 6mm2 | Chương V- E-HSMT | 56 | m |
| 18 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 75 | m |
| 19 | Ống luồn dây PVC D40 | Chương V- E-HSMT | 7 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 56 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 75 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V- E-HSMT | 225 | m |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20A | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 40A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 32A | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 12 module | Chương V- E-HSMT | 5 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện Kích Thước 600x400x180 | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Đào móng làm tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 5,1 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V- E-HSMT | 8 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V- E-HSMT | 130 | m |
| 34 | Mua thép tấm 25x3 làm thép dẹt | Chương V- E-HSMT | 17,663 | kg |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x3 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cm | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V- E-HSMT | 5 | máy |
| 38 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàN ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V- E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V- E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V- E-HSM | 0,25 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V- E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V- E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị Switch | Chương V- E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 45 | Cáp mạng UTP cat6 | Chương V- E-HSMT | 143 | m |
| 46 | Cáp truyền hình RG-1 | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 47 | Cáp truyền hình RG-6 | Chương V- E-HSMT | 123 | cái |
| 48 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat6 , RG11, RG6 | Chương V- E-HSMT | 36,6 | 10 m |
| 49 | Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45, bao gồm cả mặt & hạt | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Ổ cắm tivi | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Hộp đế âm cho ổ cắm mạng | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm | Chương V- E-HSMT | 11 | Ổ cắm |
| 53 | Bấm đầu RJ 45 | Chương V- E-HSMT | 7 | Đầu |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 266,4 | m |
| 55 | Lắp đặt xí bệt + xịt xí | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 75mm | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Xi phong UPVC D7 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt Phễu thu nước mưa và rọ chắn rác D125 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều- Đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều- Đường kính 25mm | Chương V- E-HSM | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt van 1 chiều đồng - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt van phao cơ, Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V- E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V- E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,mm | Chương V- E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR- D25(3/4) | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR- D25(3/4) | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR - D40/25mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR - D40mm | Chương V- E-HSM | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR - D25mm | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thu PPR D40/25 mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 4 mm | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 19 | cái |
| 84 | Lắp đặt nút bịt PPR - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm PN6 | Chương V- E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V- E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75 mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa 1350 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 11mm | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa 1350 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa 1350 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75 mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa 1350 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V- E-HSM | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính D110/76mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa - đường kính D110/60mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 103 | Măng xông UPVC D110 | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 104 | Măng xông UPVC D90 | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| S | HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ VÀ TIẾP CÔNG DÂN - PHẦN CẤP ĐIỆN, CTN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube, 2x18W | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 18w | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | ái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi, lắp âm tường | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Đế âm nhựa tự chống cháy | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20l, 2,5kw | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2 | Chương V- E-HSMT | 87 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2 | Chương V- E-HSMT | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 44 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 44 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V- E-HSMT | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20A | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat MCB 3P+N 40A | Chương V- E-HSMT | 1 | ái |
| 18 | Contactor 1P 20A | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Timer 24h | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện Kích thước 800x600x200 | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Đào móng làm tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 2,04 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 23 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V- E-HSMT | 4 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x4 | Chương V- E-HSMT | 12 | m |
| 28 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cm | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V- E-HSMT | 2 | máy |
| 30 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V- E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V- E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V- E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V- E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V- E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 35 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị Switch | Chương V- E-HSMT | 1 | Thiết bị |
| 36 | Cáp mạng UTP cat6 | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat6 , RG11, RG6 | Chương V- E-HSMT | 8 | 10 m |
| 38 | Ổ cắm mạng đôi 2xRJ45, bao gồm cả mặt & hạt | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Hộp đế âm cho ổ cắm mạng | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm | Chương V- E-HSMT | 3 | Ổ cắm |
| 41 | Bấm đầu RJ 45 | Chương V- E-HSMT | 6 | Đầu |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 75mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Xi phong UPVC D75 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Phễu thu nước mưa và rọ chắn rác D90 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều- Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR- D25(3/4) | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR - D25mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Măng sông PPR D25 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt nút bịt PPR - Đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm PN6 | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V- E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V- E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75 mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa 1350 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa 1350 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa 1350 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75 mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa 1350 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa 900 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính D110/60mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Măng xông UPVC D110 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 77 | Măng xông UPVC D90 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| T | HẠNG MỤC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ nguồn ắc quy dự phòng | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đầu báo khói quang điện - Đài Loan | Chương V- E-HSMT | 45 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điện | Chương V- E-HSMT | 4,5 | 10 đầu |
| 6 | Đầu báo nhiệt - ChungMei Đài Loan | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Chương V- E-HSMT | 0,5 | 10 đầu |
| 8 | Điện trở cuối kênh | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Chuông báo cháy 6'' 24VDC | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 11 | Đèn báo cháy - Đài Loan | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 13 | Nút ấn báo cháy - Đài Loan | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V- E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 15 | Đèn báo phòng- Đài Loan | Chương V- E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V- E-HSMT | 4,2 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V- E-HSMT | 4 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V- E-HSMT | 520 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V- E-HSMT | 520 | m |
| 22 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 70 | m |
| 24 | Cút nối ống D16 | Chương V- E-HSMT | 110 | cái |
| 25 | Kẹp ống D16 | Chương V- E-HSMT | 110 | cái |
| 26 | Măng sông nối ống D16 | Chương V- E-HSMT | 110 | cái |
| 27 | Hộp chia ngả D16 | Chương V- E-HSMT | 50 | hộp |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V- E-HSMT | 1 | cọc |
| 29 | Dây đồng trần M10 (0.09 kg/m) | Chương V- E-HSMT | 0,45 | kg |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 21 | cặp bích |
| 35 | Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 4,2 | 100m |
| 36 | Đào rãnh đặt đường ống | Chương V- E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa D65 đường kính thân trụ D100 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x550x220mm | Chương V- E-HSMT | 3 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 80x55x22cm, dầy 1mm | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 42 | Cung cấp Cuộn vòi D50, dài 20m + Khớp nối | Chương V- E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 43 | Cung cấp Lăng phun D50/13 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mm | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Kìm cộng lực | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Búa tạ | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Chăn dạ chống cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Mua và đóng bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy, cấm thuốc, cấm lửa | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 49 | Mua và lắp đặt bình bọt ABC - MFZL4 | Chương V- E-HSMT | 24 | bình |
| 50 | Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 8 | giá |
| 51 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 2 | máy |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 3x16 + 1x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm chống rung đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V- E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 21 | cặp bích |
| 69 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương V- E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 70 | Đèn thoát hiểm Exit - Fuji | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V- E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 72 | Đèn chiếu sáng sự cố -Fuji | Chương V- E-HSMT | 31 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn đèn chiếu sáng sự cố | Chương V- E-HSMT | 6,2 | 5 đèn |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2 | Chương V- E-HSMT | 5 | hộp |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V- E-HSMT | 42 | cái |
| 79 | Đế âm nhựa tự chống cháy | Chương V- E-HSMT | 47 | cái |
| U | HẠNG MỤC THIẾT BỊ ĐỒ GỖ | |||
| 1 | Bàn Họp | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế Họp | Chương V- E-HSMT | 14 | Cái |
| 3 | Giường ngủ | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Táp đầu giường | Chương V- E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Tủ quần áo | Chương V- E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Tủ hồ sơ phòng lãnh đạo | Chương V- E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Bộ bàn làm việc lãnh đạo | Chương V- E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Bục Tượng bác | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Bục phát biểu | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Tủ hồ sơ phòng tiếp dân | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Bộ bàn ghế phòng tiếp dân | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Phông sân khấu và các phụ kiện kèm theo | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Chương V- E-HSMT | 2 | m2 |
| 14 | Sao vàng, búa liềm, phù hiệu ngành | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| V | HẠNG MỤC THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ bơm chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm điện Q >= 54m3/h, H>= 25,27 m.c.n | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm Diezen Q>= 54m3/h, H>= 25,27 m.c.n | Chương V- E-HSMT | 1 | Cái |
| W | HẠNG MỤC THIẾT BỊ THÔNG TIN LIÊN LẠC, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Thiết bị cân bằng tải | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Routre Dual-WAN VPN | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ Rack 19-inch 24U | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ Rack 19"-6U | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Nguồn lưu điện UPS 2KVA | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Core switch 8 port | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Patch panel Patch panel 24 port | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | swich quang 18 port Switch | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | swich quang 8 port Switch | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tổng đài điện thoại IP | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Khuếch đại truyền hình cáp | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bộ chia tín hiệu truyền hình 6 cổng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Camera IP Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Đầu ghi hình camera IP 16 kênh | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Màn hình QLED 4K 65 inch | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Bộ máy tính để bàn | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| X | HẠNG MỤC THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều Inverter 9000 BTU | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Điều hòa 1 chiều Inverter 12000BTU | Chương V- E-HSMT | 13 | chiếc |
| 3 | Điều hòa 1 chiều Inverter 24000BTU | Chương V- E-HSMT | 4 | chiếc |
| Y | CÁC HẠNG MỤC THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Bộ chữ tên trụ sở và địa chỉ cơ quan | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm nước sạch Q = 10m3/h, H = 40m | Chương V- E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Rèm cửa bằng gỗ tùng tự nhiên | Chương V- E-HSMT | 37,35 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,35% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.935E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét;Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng và hoàn thiện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ | 1 | - Là kỹ sư kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc kỹ sư tin học- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hệ thống PCCC | 1 | - Là kỹ sư PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu | 2 |
| 2 | Máy ép cọc thủy lực | Công suất ≥ 120T | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 3 Tấn | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 Tấn | 2 |
| 5 | Vận thăng tải | Sức nâng ≥ 500 kg | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | Xác định tọa độ, tim trục | 1 |
| 7 | Máy thuỷ bình | Xác định cao độ | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi