Gói thầu: Gói thầu số 17: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881584-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%)
Số hiệu KHLCNT 20220837122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 15:25:00 đến ngày 2022-09-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,386,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.935E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét;Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng và hoàn thiện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc kỹ sư tin học- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 120T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Vận thăng tải
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 500 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Xác định tọa độ, tim trục
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Xác định cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%)
ĐTXD trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Lương tài, tỉnh Bắc Ninh
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 44 Nguyễn Gia Thiều - TP BẮc Ninh - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 44, đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3 825 630 Fax: (0222) 3 825 635
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Tư vấn kiến trúc và xây dựng Á Đông; địa chỉ: Làn 2 khu liên cơ quan đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Viện quy hoạch kiến trúc và xây dựng Bắc Ninh, địa chỉ: số 115 đường Ngô Gia Tự, Phường Vũ Ninh, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh; + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt, địa chỉ: Phố Mới Tiêu Sơn, phường Tương Giang, TP. Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh;


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 44 Nguyễn Gia Thiều - TP BẮc Ninh - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 44, đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3 825 630 Fax: (0222) 3 825 635


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực 2. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Chỉ áp dụng với nhà thầu chính, không áp dụng với nhà thầu phụ.Trường hợp nếu nhà thầu liên danh thì thành viên liên danh phụ trách hạng mục thi công PCCC phải có giấy xác nhận này). (Trường hợp không nộp kèm cùng E-HSDT những tài liệu nêu trên thì Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình được các tài liệu này trước khi trao hợp đồng). Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc những giấy tờ trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: Số 44, đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3 825 630 Fax: (0222) 3 825 635
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân tối cao; địa chỉ: số 9 phố Phạm Văn Bạch - Cầu Giấy - Hà Nội Điện thoại: 024.38255058-801110 - Fax: 024.38255400;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141 – Fax: 0222.3825.777.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh; điện thoại: 0222.3823.141
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN XÂY DỰNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtChương V- E-HSMT15,601100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmChương V- E-HSMT4,467tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mmChương V- E-HSMT0,879tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmChương V- E-HSMT10,074tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmChương V- E-HSMT0,27tấn
6Mua thép tấm chiều dày Chương V- E-HSMT3.768,429kg
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT2,669tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT2,669tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT126,484m3
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V- E-HSMT244mối nối
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cmChương V- E-HSMT20,435100m
12Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn không ngập đất)Chương V- E-HSMT0,01100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V- E-HSMT3,494m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,035100m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT0,361100m3
16Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT65,6521m3
17Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT1,67100m2
18Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT2,434100m2
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT15,984m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT1,261tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,249tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V- E-HSMT0,299tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmChương V- E-HSMT2,527tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V- E-HSMT3,485tấn
25Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT75,668m3
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT5,291m3
27Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT39,301m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp hoàn trả móng)Chương V- E-HSMT0,127100m3
29Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bù kết cấu sân và tôn nền nhàChương V- E-HSMT2,325100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V- E-HSMT0,891100m3
31Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT28,705m3
32Đào móng bể phốt, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT0,533100m3
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,199100m2
34Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT6,671m3
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V- E-HSMT0,26tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,127tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK16mmChương V- E-HSMT0,186tấn
38Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT5,492m3
39Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT10,585m3
40Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,118100m2
41Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V- E-HSMT0,912m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1)Chương V- E-HSMT67,466m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2)Chương V- E-HSMT67,466m2
44Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E-HSMT67,466m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1)Chương V- E-HSMT43,738m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2)Chương V- E-HSMT43,738m2
47Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT18,72m2
48Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT1,767m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bê phốtChương V- E-HSMT0,078100m2
50Gia công, lắp đặt tấm đan, D6-8mmChương V- E-HSMT0,149tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V- E-HSMT191 cấu kiện
52Đắp đất bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,182100m3
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT1,152tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT5,038tấn
55Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSMT3,922100m2
56Đổ bê tông cột, chiều cao Chương V- E-HSMT26,421m3
57Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT6,494100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=6mm, D=8mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT2,588tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16; 18mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT5,255tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT4,783tấn
61Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT13,726100m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6;8mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT3,656tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT12,186tấn
64Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT232,117m3
65Ván khuôn cầu thangChương V- E-HSMT1,129100m2
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,066tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT1,067tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,507tấn
69Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT11,523m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT3,865m3
71Ván khuôn lanh tôChương V- E-HSMT1,636100m2
72Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,289tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HMT0,077tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,505tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,059tấn
76Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT13,457m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V- E-HSMT2,131m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT251,895m3
79Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- E-HSMT21,112m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- E-HSMT15,341m3
81Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mmChương V- E-HSMT365,918m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- E-HSMT225,664m2
83Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT302,866m2
84Quét nước xi măng 2 nước nguyên chất khu vực sê nô thoát nướcChương V- E-HSMT76,473m2
85Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT16,221m2
86Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30, gạch 400x400Chương V- E-HSMT229,142m2
87Mua thép hộp có chiều dày 1mm làm cầu phong, li tô máiChương V- E-HSMT465,049kg
88Mua thép hộp có chiều dày 1,5mm làm cầu phong, li tô máiChương V- E-HSMT651,066kg
89Sản xuất hệ cầu phong, li tô cho mái nghiêng bê tôngChương V- E-HSMT1,094tấn
90Lắp dựng cầu phong, li tôChương V- E-HSMT1,094tấn
91Lợp mái ngói phẳng 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30, kích thước viên 406x345mmChương V- E-HSMT2,257100m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT4,518100m2
93Căng lưới thép tường gạch không nungChương V- E-HSMT463,8m2
94Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xanh Brazil vào tường có chốt bằng inoxChương V- E-HSMT534,338m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT599,847m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT2.200,039m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT173,929m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT302,32m
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT148,257m2
100Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT608,345m2
101Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30, sê nô và thành sê nô cos 10.8mChương V- E-HSMT192,47m2
102Ốp chân tường cao 15cm, cùng chủng loại gạch lát nền, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT63,299m2
103Chân tường ốp gỗ pơmu cao 0,9m, tấm dày 12mmChương V- E-HSMT101,376m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT207,54m2
105Làm trần nhôm clip - in, độ dày nhôm 0,6mmChương V- E-HSMT46,676m2
106Hệ trần chìmChương V- E-HSMT366,365m2
107Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V- E-HSMT184,197m2
108Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V- E-HSMT182,164m2
109Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V- E-HSMT2.098,663m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V- E-HSMT1.296,896m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT3.395,559m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT792,317m2
113Sắt vuông đặc 20x20mm làm lan can cầu thangChương V- E-HSMT1.115,637kg
114Gia công lan canChương V- E-HSMT1,083tấn
115Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT34,88m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT27,5951m2
117Sản xuất tay vịn gỗ D60x80Chương V- E-HSMT38,17m
118Mua trụ thang gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đươngChương V- E-HSMT2cái
119Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT10,688m2
120Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30, đá granite màu ruby đỏ Bình địnhChương V- E-HSMT26,3m2
121Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30, đá granite màu vàng Bình ĐịnhChương V- E-HSMT48,363m2
122Làm mũi bậc bằng đá granite tự nhiên, rộng 40Chương V- E-HSMT140,7m
123Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB30, lát nền gạch granite 600x600Chương V- E-HSMT991,805m2
124Ván khuôn bê tông lót móngChương V- E-HSMT0,168100m2
125Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT10,18m3
126Đắp cát đường dốc, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bù cao độ san nền và đắp nềnChương V- E-HSMT0,463100m3
127Bê tông nền đường dốc, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT5,338m3
128Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT24,361m3
129Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT39,92m2
130Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, màu đỏ Bình ĐịnhChương V- E-HSMT15,6m2
131Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, đá vàng Bình ĐịnhChương V- E-HSMT49,518m2
132Láng granitô nền đường dốcChương V- E-HSMT13,464m2
133Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, ốp đá trắngChương V- E-HSMT31,537m2
134Làm mũi bậc bằng đá granite rộng 40Chương V- E-HSMT47,9m
135Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, ốp đá bóc mặt sầnChương V- E-HSMT25,908m2
136Inox 304 dày 1.5mm làm lan can đường dốcChương V- E-HSMT192,341kg
137Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mmChương V- E-HSMT41,757m2
138Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30, láng tạo dốc các khu vệ sinhChương V- E-HSMT46,676m2
139Lát nền, sàn gạch vữa XM M75, PCB30, Gạch ceramic chống trơn KT 300x300mmChương V- E-HSMT46,676m2
140Vách ngăn compact dày 12mmChương V- E-HSMT20,424m2
141Inox 304 tay vịn khu vệ sinh khuyết tậtChương V- E-HSMT8,369kg
142Thép L40x3 làm giá đỡ lavaboChương V- E-HSMT37,296kg
143Vận dụng mã hiệu tính gia công giá đỡ lavaboChương V- E-HSMT0,036tấn
144Lắp giá đỡ lavaloChương V- E-HSMT0,036tấn
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT3,0721m
146Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT7,56m2
147Cửa và vách kính cường lực dày 12mmChương V- E-HSMT12,06m2
148Bản lề sànChương V- E-HSMT2cái
149Kẹp kính trên, dướiChương V- E-HSMT4cái
150Kẹp kính khóaChương V- E-HSMT1cái
151Tay nắm Inox chữ H dài 60cmChương V- E-HSMT2cái
152Cửa đi khung thép hệ vách kính chống cháy EI60Chương V- E-HSMT49,248m2
153Cửa đi. cửa sổ khung thép hệ vách kính chống cháy EI15Chương V- E-HSMT138,51m2
154Khóa tay gạtChương V- E-HSMT74bộ
155Tay co thủy lựcChương V- E-HSMT99bộ
156Bản lề cốiChương V- E-HSMT376cái
157Chốt âmChương V- E-HSMT44cái
158Doorsill inox 201 dày 1mmChương V- E-HSMT50m
159Cửa đi, cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộChương V- E-HSMT8,64m2
160Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh, dùng kính 6,38mm mầu trắng toàn bộChương V- E-HSMT4,41m2
161Bộ phụ kiện cửa đi cánh đồng bộ khóa đơn điểm + bản lề 4DChương V- E-HSMT3bộ
162Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh, dùng kính 6,38 mầu trắng toàn bộ (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V- E-HSMT103,662m2
163Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay/mở hất - khóa đa điểmChương V- E-HSMT60Bộ
164Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay/mở hất đồng bộ - khóa đa điểmChương V- E-HSMT37Bộ
165Vách cố định có chia đố ngang, dọc dùng kính 6,38 mầu trắng toàn bộChương V- E-HSMT26,423m2
166Hệ lam chắn nắng (rộng 85, cao 15, chiều dày nhôm 0,6 mm); liên kết bằng thép hộp 40x80, chiều dày 1,2mmChương V- E-HSMT14,265m2
167Inox 304 làm hoa sắt cửa sổChương V- E-HSMT902,251kg
168Đào hào chống mốiChương V- E-HSMT62,678m3
169Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V- E-HSMT32,28m3
170Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bên trong công trìnhChương V- E-HSMT30,398m3
171Phòng mối nền công trìnhChương V- E-HSMT235,96m2
B NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ, GARAGE Ô TÔ PHẦN XÂY DỰNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn cọCChương V- E-HSMT3,669100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmChương V- E-HSMT0,928tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mmChương V- E-HSMT0,234tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmChương V- E-HSMT2,862tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmChương V- E-HSMT0,078tấn
6Mua thép tấm chiều dày Chương V- E-HSMT912,871kg
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,605tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, L ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,606tấn
9Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT23,23m3
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmChương V- E-HSMT701 mối nối
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cmChương V- E-HSMT5,863100m
12Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc , chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm (đoạn không ngập đất)Chương V- E-HSMT0,005100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V- E-HSMT0,65m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,007100m3
15Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT0,264100m3
16Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1mChương V- E-HSMT17,5681m3
17Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,657100m2
18Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT1,666100m2
19Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT7,85m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,692tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,21tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V- E-HSMT0,239tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmChương V- E-HSMT2,077tấn
24Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT29,061m3
25Đổ bê tông dầm WC, giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT3,724m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT14,148m3
27Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,152100m3
28Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bù kết cấu sân và tôn nền nhà bằng đất tận dụng đào móngChương V- E-HSMT0,288100m3
29Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp bù kết cấu sân và tôn nền nhàChương V- E-HSMT0,921100m3
30Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Chương V- E-HSMT16,949m3
31Đào móng bể phốtChương V- E-HSMT0,165100m3
32Ván khuôn móng bể phốt - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,086100m2
33Bê tông lót móng bể phốt, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT2,908m3
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V- E-HSMT0,032tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,127tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK16mmChương V- E-HSMT0,08tấn
37Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT2,112m3
38Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT3,888m3
39Ván khuôn giằng tưởng bểChương V- E-HSMT0,05100m2
40Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 150Chương V- E-HSMT0,397m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1)Chương V- E-HSMT25,014m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2)Chương V- E-HSMT25,014m2
43Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E-HSMT25,014m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1)Chương V- E-HSMT15,361m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2)Chương V- E-HSMT15,361m2
46Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT6,36m2
47Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,626m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp tấm đan bể phốtChương V- E-HSMT0,029100m2
49Gia công, lắp đặt tấm đan, D6-8mmChương V- E-HSMT0,053tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V- E-HSMT71 cấu kiện
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,421100m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,169tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,596tấn
54Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSMT0,69100m2
55Đổ cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT4,336m3
56Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,97100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,31tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT1,266tấn
59Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT2,556100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao Chương V- E-HSMT1,87tấn
61Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT33,035m3
62Ván khuôn lanh tôChương V- E-HSMT0,295100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,057tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,049tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,104tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,063tấn
67Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- E-HSMT0,751m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT61,215m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT7,85m3
70Ván khuôn móng bồn hoa, tam cấpChương V- E-HSMT0,029100m2
71Đổ bê tông lót móng bồn hoa, tam cấp, đá 4x6, vữa mác 100Chương V- E-HSMT1,022m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT2,33m3
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, màu vàng Bình ĐịnhChương V- E-HSMT14,186m2
74Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,123100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,019tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,017tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,109tấn
78Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT1,355m3
79Thép thép hộp 40x40x2Chương V- E-HSMT813,644kg
80Sản xuất xà gồ thépChương V- E-HSMT0,798tấn
81Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,798tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT52,561m2
83Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mmChương V- E-HSMT42,576m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT17,992m2
85Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.40mm, chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT2,334100m2
86Tôn úp nóc rộng 600 mm, dày 0.40Chương V- E-HSMT43,42m
87Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V- E-HSMT105,916m2
88Ốp gạch chân móng, gạch thẻ 240x60Chương V- E-HSMT27,741m2
89Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- E-HSMT2,501100m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT153,814m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT395,75m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT19,698m2
93Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT137,731m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT25,112m2
95Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT142,522m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT115,14m
97Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mmChương V- E-HSMT15,847m2
98Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75, PCB30, ốp gạch 300x600Chương V- E-HSMT80,236m2
99Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E-HSMT395,75m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- E-HSMT167,634m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT563,384m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT311,243m2
103Lát gạch đất nung kích thước 500x500, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT21,638m2
104Lát nền, sàn bằng gạch granite KT: 600x600 mm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT139,016m2
105Lát nền, sàn gạch ceramic , vữa XM M75, PCB30, gạch chống trơn 300x300Chương V- E-HSMT15,383m2
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bệ bếpChương V- E-HSMT0,007100m2
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D8mmChương V- E-HSMT0,014tấn
108Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT0,162m3
109Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V- E-HSMT21 cấu kiện
110Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30, đá mặt bệ bếpChương V- E-HSMT2,028m2
111Viền bệ bếpChương V- E-HSMT3,38m
112Inox dày 1.5mm làm lan can hành langChương V- E-HSMT98,133kg
113Trần nhôm clip in 600-600 độ dày nhôm 0.6mmChương V-E-HSMT15,833m2
114Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương KT 60x135 mmChương V- E-HSMT23,4m
115Khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương KT 60x250 mmChương V- E-HSMT48m
116Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V- E-HSMT23,4m
117Lắp dựng khuôn cửa képChương V- E-HSMT48m
118Nẹp khuôn cửa gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương KT 10 x40 mmChương V- E-HSMT135m
119Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT31,827m2
120Sản xuất cửa đi panô gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đươngChương V- E-HSMT10,951m2
121Sản xuất cửa đi panô kính, gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đươngChương V- E-HSMT6,217m2
122Sản xuất cửa sổ panô kính, gỗ Lim Nam Ph hoặc tương đươngChương V- E-HSMT4,695m2
123Lắp dựng cửa vào khuônChương V- E-HSMT21,863m2 cấu kiện
124Sơn kết cấu gỗChương V- E-HSMT43,726m2
125Bản lề inox cửa đi, cửa sổChương V- E-HSMT33bộ
126Khoá tay gạtChương V- E-HSMT9bộ
127Chốt cửa đi, cửa sổChương V- E-HSMT12cái
128Clemon cửa đi loại không khóaChương V- E-HSMT2bộ
129Clemon cửa sổ loại không khóaChương V- E-HSMT3bộ
130Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh(chưa bao gồm phụ kiện)Chương V- E-HSMT2,88m2
131Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay - Khóa đa điểmChương V- E-HSMT1bộ
132Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh, dùng kính 6,38 mầu trắng toàn bộ (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V- E-HSMT15,3m2
133Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay/mở hất - khóa đa điểmChương V- E-HSMT8bộ
134Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay/mở hất - khóa đa điểmChương V- E-HSMT5bộ
135Vách kính cố định, kính trắng dày 6.38mmChương V- E-HSMT3m2
136Inox 304 làm hoa sắt cửa sổChương V- E-HSMT119,991kg
137Cửa cuốn nan nhôm A48i dày 1,1-1,2mmChương V- E-HSMT12,096m2
138Bộ tời dành cho cửa cuốn nan nhôm, sức nâng 500kgChương V- E-HSMT1bộ
139Bộ lưu điện P1000Chương V- E-HSMT1bộ
140Đào hào chống mốiChương V- E-HSMT40,224m3
141Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V- E-HSMT19,908m3
142Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bên trong công trìnhChương V- E-HSMT20,316m3
143Phòng mối nền công trìnhChương V- E-HSMT108,1m2
C NHÀ THƯỜNG TRỰC VÀ TIẾP CÔNG DÂN - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móngChương V- E-HSMT0,445100m3
2Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,245100m2
3Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,296100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Chương V- E-HSM3,332m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V- E-HSMT0,155tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V- E-HSMT0,156tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V- E-HSMT0,567tấn
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT6,747m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp hoàn trả móng)Chương V- E-HSMT0,387100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đắp tôn nền (đất tận dụng)Chương V- E-HSMT0,058100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,143100m3
12Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT3,24m3
13Đào móng bể phốtChương V- E-HSMT0,165100m3
14Ván khuôn móng bể phốtChương V- E-HSMT0,086100m2
15Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB 30Chương V- E-HSMT2,908m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V- E-HSMT0,032tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,127tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK16mmChương V- E-HSMT0,08tấn
19Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT2,112m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT3,888m3
21Ván khuôn giằng tường bểChương V- E-HSMT0,05100m2
22Đổ bê tông giằng tường bể, đá 1x2, mác 150Chương V- E-HSMT0,397m
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1)Chương V- E-HSMT25,014m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2)Chương V- E-HSMT25,014m2
25Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E-HSMT25,014m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1)Chương V- E-HSMT15,361m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2)Chương V- E-HSMT15,361m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT6,36m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,626m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V- E-HSMT0,029100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, D6-8mmChương V- E-HSMT0,053tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-20 kgChương V- E-HSMT71 cấu kiện
33Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,421100m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSMT0,211100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D8mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,054tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D16mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,174tấn
37Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT1,162m
38Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,215100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,092tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,254tấn
41Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT0,83100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,483tấn
43Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT8,979m3
44Ván khuôn lanh tôChương V- E-HSMT0,148100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,047tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,005tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,093tấn
48Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT1,224m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT3,358m3
50Ván khuôn giằng tường thu hồiChương V- E-HSMT0,031100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,005tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép 10mm chiều cao Chương V- E-HSMT0,019tấn
53Đổ bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT0,297m3
54Mua thép hộp 40x80x2 làm xà gồChương V- E-HSMT254,123kg
55Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,249tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,249tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT21,8881m2
58Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mmChương V- E-HSMT17,926m2
59Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT9,35m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.40mm, chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT0,49100m2
61Tôn úp nóc rộng 600 mm, dày 0.4mmChương V- E-HSMT20,06m
62Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT16,077m3
63Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,993m3
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT1,091100m2
65Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V- E-HSMT13,26m2
66Ốp gạch chân móng 240x60Chương V- E-HSMT6,584m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT96,571m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT98,075m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1,91m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT33,418m2
71Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT57,18m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT58,32m
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT18,114m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, cùng chủng loại gạch lát nềnChương V- E-HSMT4,136m2
75Bả bằng bột bả vào tườngChương V- E-HSMT98,075m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- E-HSMT35,328m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT134,573m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT153,751m2
79Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT30,531m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT3,696m2
81Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh, dùng kính 6,38mm mầu trắng toàn bộ (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V- E-HSMT8,91m2
82Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh - Khóa đơn điểmChương V- E-HSMT2bộ
83Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh - Khóa đa điểmChương V- E-HSMT2bộ
84Cửa sổ lùa, dùng kính 6,38mm mầu trắng toàn bộ (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V- E-HSMT9,36m2
85Bộ phụ kiện cửa lùa, bánh xe, sòChương V- E-HSMT6Bộ
86Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp vách kính hệ, dùng kính 6,38 mầu trắng toàn bộ (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V- E-HSMT0,78m2
87Bộ phụ kiện cửa số 1 cánh mở quay/hất - Khóa đa điểmChương V- E-HSMT1Bộ
88Inox 304 làm hoa sắt cửa sổChương V- E-HSMT54,766Kg
89Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- E-HSMT0,055tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- E-HSMT10,14m2
D HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT64,764100m3
2Đắp đất tận dụng đất đào móng vào khu đất cây xanh và dự trữ phát triển (không yêu cầu độ chặt)Chương V- E-HSMT10,2100m3
3Mua bổ sung đất màu trồng cây, đắp vào khu cây xanh dự trữ (Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng )Chương V- E-HSMT234,3m3
E HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH:
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT3,364100m3
2Tấm nilon lótChương V- E-HSMT1.135m2
3Đổ bê tông nề Sân, đá 2x4, mác 200Chương V- E-HSMT170,25m3
4Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V- E-HSMT60,53310m
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1.080m2
6Ván khuôn móng bồn hoaChương V- E-HSMT0,125100m2
7Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- E-HSMT2,006m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT5,033m3
9Ốp đá bóc mặt sần 100x200 màu xanh đen vào tường bồn hoaChương V- E-HSMT31,967m2
F HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng nhà để xeChương V- E-HSMT1,379m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Chương V- E-HSMT0,363m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT2,187m3
4Đổ bê tông lót tường móng, bó vỉa, đá 4x6, vữa mác 100Chương V- E-HSMT1,022m3
5Xây gạch không nung 65x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT1,826m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT12,284m2
7Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT7,6m2
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,159100m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT4,104m3
10Thép ống dày >2mmChương V- E-HSM221,412kg
11Thép tấm dày 2-10 lyChương V- E-HSMT21,021kg
12Gia công cột bằng thép hìnhChương V- E-HSMT0,237tấn
13Lắp cột thép các loạiChương V- E-HSMT0,237tấn
14Sắt D18mm làm giằng máiChương V- E-HSMT12,895kg
15Tăng đơ D16Chương V- E-HSMT20cái
16Bulông M18 L=350mmChương V- E-HSMT16cái
17Thép C100x50x15x2 làm xà gồChương V- E-HSMT163,123kg
18Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,159tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,15tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT29,771m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V- E-HSMT0,51100m2
22Tôn úp nóc rộng 600 mm dày 0.4Chương V- E-HSMT42,28m
23Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 20WChương V- E-HSMT2bộ
24Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT1cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V- E-HSMT10m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V- E-HSMT10m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- E-HSMT10m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V- E-HSMT0,06100m
29Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT1cái
30Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT1cái
31Lắp đặt phễu thu nước mưa, ĐK 110mmChương V- E-HSMT1cái
32Cầu thu nước mưa D110Chương V- E-HSMT1cái
G HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA + NƯỚC THẢI:
1Đào móng rãnh thoát nướcChương V- E-HSMT0,547100m3
2Ván khuôn móng rãnh thoát nướcChương V- E-HSMT0,34100m2
3Ván móng hố gaChương V- E-HSMT0,104100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Chương V- E-HSMT14,321m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT17,578m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT6,884m3
7Ván khuôn giằng tường hố gaChương V- E-HSMT0,223100m2
8Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT1,406m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-SMT187,16m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT45,9m2
11Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT5,946m2
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT9,232m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,D8Chương V- E-HSMT0,776tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V- E-HSMT0,541100m2
15Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 25 tấnChương V- E-HSMT11Bộ
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT1891cấu kiện
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - ĐK 400mmChương V- E-HSMT32cái
18Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmChương V- E-HSMT161 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmChương V- E-HSMT13mối nối
20Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D200mmChương V- E-HSMT0,871100m
21Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phươg pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, D110mmChương V- E-HSMT0,263100m
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,21100m3
H HẠNG MỤC TƯỜNG KÈ
1Đào móng tường kèChương V- E-HSMT5,102100m3
2Ván khuôn móngChương V- E-HSMT0,669100m2
3Đổ bê tông móng, đá 4x6, vữa mác 100Chương V- E-HSMT63,521m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT464,203m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V- E-HSMT41,883m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT1,511100m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V- E-HSMT0,525100m
8Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Chương V- E -HSMT0,008100m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V- E-HSMT0,023100m3
10Thi công tầng lọc cátChương V- E-HSMT0,06100m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V- E-HSMT0,343100m2
12Miết mạch tường đá loại lõmChương V- E-HSMT322,875m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,669100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmChương V- E-HSMT0,223tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thp. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,555tấn
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT11,708m3
I HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng trụ cổng, tường ràoChương V- E-HSMT0,32100m3
2Ván khuôn móng trụ cổngChương V- E-HSMT0,081100m2
3Ván khuôn móng tường ràoChương V- E-HSMT0,174100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Chương V- E-HSMT3,444m3
5Lắp dựng cốt thép móng ĐK 6-8mmChương V- E-HSMT0,022tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmChương V- E-HSMT0,081tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V- E-HSMT0,053tấn
8Đổ bê tông bê tông móng trụ cổng, đá 1x2 mác 250Chương V- E-HSMT1,561m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng biển hiệu, tường rào, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT7,92m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng biển hiệu, tường rào, chiều dày Chương V- E-HSMT10,456m3
11Đổ bê tông móng biển hiệu, tường rào, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT1,439m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,156100m3
13Ván khuôn cột cổngChương V- E-HSMT0,04100m2
14Đổ bê tông cột cổng, đá 1x2, mác 50Chương V- E-HSMT0,227m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- E-HSMT7,254m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT68,427m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,091tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,343tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,015tấn
20Ván khuôn giằng tườngChương V- E-HSMT0,563100m2
21Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT6,171m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT932,025m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT86,164m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT57,2m
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT1.018,189m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT19,548m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT14,191m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - đá màu đỏ Bình ĐịnhChương V- E-HSMT10,733m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Đá màu vàng Bình ĐịnhChương V- E-HSMT2m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,605tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT1,313m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V- E-HSMT0,919100m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- E-HSMT91,9m2
34Cánh cổng xếp chất liệu nhôm dày 0,8mm, chiều cao cổng 1.6mChương V- E-HSMT19,2m2
35Bộ điều khiển cổng xếp dùng dẫn hướng ray bao gồm: 01 mô tơ; 01 bảng mạch điều khiển chính; 01 bộ điều khiển từ xa; 01 nút bấm để bàn; 01 cảm biến an toàn; bộ dẫn hướng bằng từ; Mở bằng tay khi mất điệnChương V- E-HSMT1bộ
36Công vận chuyển và lắp đặtChương V- E-HSMT1bộ
J HẠNG MỤC BỂ NƯỚC NGẦM:
1Đào móng bể nước ngầmChương V- E-HSMT2,561100m3
2Ván khuôn bê tông lót móngChương V- E-HSMT0,041100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Chương V- E-HSMT9,728m3
4Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,333100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V- E-HMT0,271tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V- E-HSMT2,216tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V- E-HSMT0,85tấn
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT31,791m3
9Ván khuôn tường bểChương V- E-HSMT1,435100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,025tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT1,501tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,048tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,261tấn
14Đổ bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT14,234m3
15Ván khuôn lắp bểChương V- E-HSMT0,873100m2
16Ván khuôn dầm nắp bểChương V- E-HSMT0,109100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT1,67tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,16tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V- E-HSMT0,851tấn
20Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT12,994m3
21Băng cản nước Waterstop PVC V20Chương V- E-HSMT78,4m
22Trát thành bể bằng vữa thông thường, trát trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Chương V- E-HSMT61,44m2
23Trát thành bể bằng vữa thông thường, trát trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Chương V- E-HSMT61,44m2
24Trát thành bể bằng vữa thông thường, trát ngoài, chiều dày trát 2.0cm, vữa XM mác75Chương V- E-HSMT96,8m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT92,6m2
26Quét nước xi măng 2 nướcChương V- E-HSMT250,84m2
27Quét dung dịch chống thấm bể bằng sika top 107 plus hoặc tương đương, quét 2 lớp, định mức 3kg/m2Chương V- E-HSMT250,84m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, D8mmChương V- E-HSMT0,007tấn
29Đổ bê tông tấm đan cửa bểChương V- E-HSMT0,12m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,674100m3
K HẠNG MỤC: PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ:
1Đào móng đường ống cấp nướcChương V- E-HSMT0,6100m3
2Đắp đất bằng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,6100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE- Đường kính ống 63mmChương V- E-HSMT3,2100 m
4Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63x63mmChương V- E-HSMT1cái
5Lắp đặt bịt nhựa HDPE - Đường kính 63mm,Chương V- E-HSMT1cái
6Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x40mmChương V- E-HSMT1cái
7Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 40mmChương V- E-HSMT2cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 40mmChương V- E-HSMT4cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 40mmChương V- E-HSMT0,05100 m
10Lắp đặt cút ren ngoài nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V- E-HSMT1cái
11Lắp đặt vòi nước D15Chương V- E-HSMT8bộ
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 40mmChương V- E-HSMT0,6100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmChương V- E-HSMT1,96100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mmChươn V- E-HSMT0,06100m
15Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 40mmChương V- E-HSMT8cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT6cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT20cái
18Lắp đặtt nhựa HDPE - D32Chương V- E-HSMT4cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE - D32/25Chương V- E-HSMT2cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE - D32/20Chương V- E-HSMT4cái
21Lắp đặt Côn nhựa HDPE - D32/20Chương V- E- HSMT2cái
22Lắp đặt Cút nhựa nối ren trong HDPE - D20 (3/4)Chương V- E-HSMT8cái
23Lắp đặt Cút nhựa nối ren ngoài HDPE - D40Chương V- E-HSMT2cái
24Khâu nối D40Chương V- E-HSMT2cái
25Rọ bơm đồng D40Chương V- E-HSM1cái
26Lắp đặt van khóa - Đường kính 40mmChương V- E-HSMT2cái
27Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmChương V- E-HSMT1cái
28Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, D40/32Chương V- E-HSMT2cái
29Lắp đặt Kép thép nối bằng phương pháp hàn, D32Chương V- E-HSMT2cái
30Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT1cái
31Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT1cái
32Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D32mmChương V- E-HSMT1cái
33Hộp bảo vệ đồng hồ đo lưu lượng inoxChương V- E-HSMT1cái
34Đổ bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,051m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT0,107m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT0,8m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V- E-HSMT0,004100m2
38Gia công, lắp đặt thép tấm đan, thép D8Chương V- E-HSMT0,005tấn
39Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,048m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng, trọng lượng ≤75kgChương V- E-HSMT21 cấu kiện
L HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng rãnh cáp, hố ga, cột đènChương V- E-HSMT0,612100m3
2Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,295100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT1,315m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT6,576m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1,009m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,172m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT4,16m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,008100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, thép D6Chương V- E-HSMT0,003tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, thép D10Chương V- E-HSMT0,01tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,157m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT21cấu kiện
14Đắp cát công trình đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đến cos đào), cát tận dụngChương V- E-HSMT0,549100m3
15Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4 mmChương V- E-HSMT2,8100m
16Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC-1x1.5mm2Chương V- E-HSMT1100m
17Khung móng M24x300x300x50Chương V- E-HSMT5cái
18Lắp dựng cột đènChương V- E-HSMT5cột
19Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V- E-HSMT5cần đèn
20Lắp đặt đèn Led cao áp 120WChương V- E-HSMT5bộ
21Khung móng M16x240x240x500Chương V- E-HSMT2cái
22Lắp đặt cột đèn trang trí sân vườn cao 3.6mChương V- E-HSMT2cột
23Lắp đặt đèn chùm CH 04 (3+1)Chương V- E-HSMT2bộ
24Lắp đèn Led pha chiếu hắt 150WChương V- E-HSMT10bộ
25Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao cao tủ điện Chương V - E-HSMT1tủ
26Thép xà, giá đỡ trạm biến áp, tiếp địa, phụ kiện thép mạ kẽm nhúng nóngChương V- E-HSMT12,08kg
27Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V- E-HSMT7bộ
28Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Chương V- E-HSMT7bộ
29Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-65/50Chương V- E-HSMT10m
30Linong báo hiệu cáp ngầm, khổ 0.5mChương V- E-HSMT950m2
31Mốc sứ báo hiệu cáp điện lựcChương V- E-HSMT50cái
M HẠNG MỤC ĐIỆN SINH HOẠT PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng rãnh cáp, hố gaChương V- E-HSMT0,416100m3
2Ván khuôn móngChương V- E-HSMT0,031100m2
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT0,403m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- E-HSM1,009m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,172m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HMT4,16m2
7Láng bể nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V- E-HSMT0,008100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, thép D6Chương V- E-HSMT0,003tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan, thép D10Chương V- E-HSMT0,01tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,157m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT21cấu kiện
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đến cos đào), cát tận dụngChương V- E-HSMT0,399100m3
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80Chương V- E-HSMT1100m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V- E-HSMT0,4100m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V- E-HSMT1,65100m
N HẠNG MỤC ĐIỆN SINH HOẠT - PHẦN LẮP ĐẶT
1Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x95)mm2Chương V- E-HSMT120m
2Cáp điện CU/XlPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2Chương V- E-HSM40m
3Dây điện Cu/PVC 1x16Chương V- E-HSMT40m
4Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10)mm2Chương V- E-HSMT40m
5Dây điện Cu/PVC 1x10Chương V- E-HSMT75m
6Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V- E-HSMT90m
7Dây điện Cu/PVC 1x6Chương V- E-HSMT90m
8Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V- E-HSMT35m
9Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V- E-HSM4,8100m
10Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng Lượng cáp Chương V- E-HSMT1,2100m
11Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT0,4100m
O HẠNG MỤC ĐIỆN NHẸ NGOÀI NHÀ
1Đào móng rãnh cáp, hố gaChương V- E-HSMT0,176100m3
2Ván khuôn móngChương V- E-HSMT0,031100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT0,403m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1,009m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,172m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT4,16m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V- E-HSMT0,008100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, thép D6Chương V- E-HSMT0,003tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan, thép D10Chương V- E-HSMT0,01tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,157m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V- E-HSMT21cấu kiện
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đến cos đào), cát tận dụngChương V- E-HSMT0,159100m3
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V- E-HSMT3,8100m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20Chương V- E-HSMT65m
16Cáp quang đa mode 8-core OM3Chương V- E-HSMT100m
17Cáp quang 2FOChương V- E-HSMT90m
18Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôiChương V- E-HSMT1910m
19Cáp truyền hình RG -11Chương V- E-HSMT100m
20Lắp đặt cắp truyền hìnhChương V- E-HSMT1010m
21Cáp mạng UTP CAT6Chương V- E-HSMT110m
22Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Chương V- E-HSMT1110m
P HOÀN TRẢ MƯƠNG NỘI ĐỒNG:
1Đào kênh mươngChương V- E-HSMT3,6100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thépChương V- E-HSMT2,785100m3
3Đào móng hố ga, cốngChương V- E-HSMT1,063100m3
4Ván khuôn hố gaChương V- E-HSMT0,043100m2
5Đổ bê tông lót móng hố ga, cửa xả, đá 2x4, mác 150Chương V- E-HSMT0,933m3
6Đổ bê tông móng móng hố ga, đá 2x4, mác 200Chương V- E-HSMT3,18m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống thành vòm cong, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT3,404m3
8Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT9,315m3
9Trát tường trong dày 2cm vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT29,951m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT3,38m2
11Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT1,466m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V- E-HSMT0,246tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V- E-HSMT0,051100m2
14Thép L40x40x4Chương V- E-HSMT44,722kg
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,043tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,043tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V- E-HSMT21 cấu kiện
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmChương V- E-HSMT11cái
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mmChương V- E-HSMT5,321 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmChương V- E-HSMT4mối nối
21Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mmChương V- E-HSMT4bộ
Q HẠNG MỤC ĐIỆN NƯỚC TRONG NHÀ + ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt đèn led Panel (600x600) mm, 40WChương V- E-HSMT46bộ
2Lắp đặt đèn led downlight âm trần D110, 7wChương V- E-HSMT138bộ
3Lắp đặt đèn led downlight âm trần D180, 12wChương V- E-HSMT44bộ
4Lắp đặt đèn led downlight âm trần D110, 9w, tích hợp cảm biến rada 9wChương V- E-HSMT14bộ
5Đèn led dây chíp led 5050, 12W/mChương V- E-HSMT120m
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x18wChương V- E-HSMT34bộ
7Lắp đặt quạt trầnChương V- E-HSMT32cái
8Lắp đặt quạt ốp trầnChương V- E-HSMT9cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT11cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E-HSMT21cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V- E-HSMT4cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi, lắp âm tườngChương V- E-HSMT101cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi, lắp âm sànChươn V- E-HSMT15cái
14Lắp đặt ổ cắm đơnChương V- E-HSMT6cái
15Đế âm nhựa tự chống cháyChương V- E-HSMT122cái
16Lắp đặt bình nóng lạnh 20l, 2,5kwChương V- E-HSMT3bộ
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Chương V- E-HSMT29m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Chương V- E-HSMT7m
19Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x10)mm2Chương V- E-HSMT29m
20Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x6)mm2Chương V- E-HSMT108m
21Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x4)mm2Chương V- E-HSMT414m
22Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2Chương V- E-HSMT1.400m
23Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V- E-HSMT3.330m
24Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 10mm2Chương V- E-HSMT7m
25Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 6mm2Chương - E-HSMT54m
26Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 4mm2Chương V- E-HSMT207m
27Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 2,5mm2Chương V- E-HSMT700m
28Lắp đặt máng cáp nhựa và máng cáp kim loại treo trên trần, kích thước máng 200x50 dày 1,5mmChương V- E-HSMT0,7510m
29Lắp đặt máng cáp nhựa và máng cáp kim loại treo trên trần, kích thước máng 100x50 dày 1,5mmChương V- E-HSMT710m
30Ống luồn dây PVC D40Chương V- E-HSMT7m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính 32mmChương V- E-HSMT15m
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT22m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT64m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT66m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT560m
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT140m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V- E-HSMT510m
38Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V- E-HSMT600m
39Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10AChương V- E-HSMT22ái
40Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 16AChương V- E-HSMT1cái
41Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20AChương V- E-HSMT65cái
42Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 25AChương V- E-HSMT39cái
43Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 32 AChương V- E-HSMT19cái
44Lắp đặt các automat MCB 3P+N 32AChương V- E-HSMT1cái
45Lắp đặt các automat MCB 3P+N 40AChương V- E-HSMT3cái
46Lắp đặt các automat MCB 3P+N 50AChương V- E-HSMT1cái
47Lắp đặt các automat MB 3P+N 175AChương V- E-HSMT1cái
48Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 12 moduleChương V- E-HSMT17hộp
49Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 18 moduleChương V- E-HSMT2hộp
50Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện Kích thước 640x460x117Chương V- E-HSMT3hộp
51Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện Kích thước 800x1000x250Chương V- E-HSMT1hộp
52Đào đất móng làm tiếp địaChương V- E-HSMT8,5m3
53Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,085100m3
54Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V- E-HSMT6cái
55Gia công, đóng cọc chống sétChương V- E-HSMT10cọc
56Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V- E-HSMT170m
57Mua thép tấm 25x4 làm thép dẹtChương V- E-HSMT39,25kg
58Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x3Chương V- E-HSMT50m
59Gia công, đóng cọc chống sétChương V- E-HSMT6cọc
60Dây đồng trần M70mm2Chương V- E-HSMT18,474kg
61Dây đồng tiếp địa M70Chương V- E-HSMT30m
62Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cmChương V- E-HSMT2Bộ
63Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V- E-HSMT22máy
64Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương V- E-HSMT0,65100m
65Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V- E-HSMT0,57100m
66Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmChương V- E-HSMT0,08100m
67Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V- E-HSMT0,65100m
68Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V- E-HSMT0,57100m
69Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmChương V- E-HSMT0,08100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V- E-HSMT0,4100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V- E-HSMT0,15100m
72Lắp đặt và cài đặt thiết bị Switch Chương V- E-HSMT11 thiết bị
73Lắp đặt và cài đặt thiết bị Switch Từ 16 đến 48 cổngChương V- E-HSMT31 thiết bị
74Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Chương V- E-HSMT31 Patch panel
75Đầu phát wifiChương V- E-HSMT3cái
76Cáp mạng UTP cat6Chương V- E-HSMT800m
77Dây nhảy quang 2FO, dài 3mChương V- E-HSMT8cái
78Dây nhảy UTP cat6, dài 1 mChương V- E-HSMT44cái
79Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Chương V- E-HSMT8910m
80Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45, bao gồm cả mặt & hạtChương V- E-HSMT28cái
81Ổ cắm mạng đôi 2xRJ45, bao gồm cả mặt & hạtChương V- E-HSMT3cái
82Hộp đế âm cho ổ cắm mạngChương V- E-HSMT31cái
83Lắp đặt ổ cắm chìmChương V- E-HSMT311 ổ cắm
84Bấm đầu RJ 45Chương V- E-HSMT341 đầu
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT800m
86Lắp đặt thiết CameraChương V- E-HSMT131 thiết bị
87Lắp đặt thiết bị MonitorChương V- E-HSMT11 thiết bị
88Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraChương V- E-HSMT11 hệ thống
89Modul quang, 1GbChương V- E-HSM1bộ
90Lắp đặt tủ rack 24UChương V- E-HSMT11 tủ
91Lắp đặt máng cáp nhựa và máng cáp kim loại treo trên trần, kích thước Thang cáp 200x50x1,5mmChương V- E-HSMT0,8510m
92Lắp đặt máng cáp nhựa và máng cáp kim loại đặt nổi, kích thước Máng cáp 150x50x1,5mmChương V- E-HSM2,510m
93Lắp đặt máng cáp nhựa và máng cáp kim loại đặt nổi, kích thước Máng cáp 100x50x1,5mmChương V- E-HSMT510m
94Lắp đặt xí bệt + vòi xịtChương V- E-HSMT9bộ
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaChương V- E-HSMT9bộ
96Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E-HSMT3bộ
97Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V- E-HSMT3bộ
98Lắp đặt gương soiChương V- E-HSMT9cái
99Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V- E-SMT9cái
100Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 5mmChương V- E-HSMT9cái
101Xi phong UPVC D75Chương V- E-HSMT9cái
102Lắp đặt Phễu thu nước mưa và rọ chắn rác D125Chương V- E-HSMT16cái
103Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều- Đường kính 40mmChương V- E-HSMT3cái
104Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều- Đường kính 32mmChương V- E-HSMT4cái
105Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều- Đường kính 25mmChương V- E-HSMT3cái
106Lắp đặt van 1 chiều đường - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT1cái
107Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V- E-HSMT2bể
108Lắp đặt van phao cơ, Đường kính 32mmChương V- E-HSMT2cái
109Racco ren ngoài D40Chương V- E-HSMT2bộ
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- E-HSMT6bộ
111Lắp đặt van ren, đường kính van xả cặn 25mmChương V- E-HSMT2cái
112Lắp đặt van phao điện, Đường kính 32mmChương V- E-HSMT2cái
113Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V- E-HSM0,05100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V- E-HSMT0,35100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V- E-HSMT0,18100m
116Lắp đặt ống nhựa PR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V- E-HSMT0,75100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V- E-HSMT0,17100m
118Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V- E-HSMT8cái
119Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V- E-HSMT12cái
120Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V- E-HSMT42cái
121Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phươn pháp hàn đường kính 20mmChương V- E-HSMT8cái
122Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V- E-HSMT30cái
123Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR- D20(1/2)Chương V- E-HSMT12cái
124Lắp đặt tê nhựa PPR - D40/5mmChương V- E-HSMT3cái
125Lắp đặt tê nhựa PPR - D32/25mmChương V- E-HSMT12cái
126Lắp đặt tê nhựa PPR - D40mmChương V- E-HSMT3cái
127Lắp đặt tê nhựa PPR - D32mmChương V- E-HSMT12
128Lắp đặt tê nhựa PPR - D25mChương V- E-HSMT32cái
129Lắp đặt tê nhựa PPR - D20mmChương V- E-HSMT12cái
130Lắp đặt tê thu PPR - D32x20mmChương V- E-HSMT6cái
131Lắp đặt tê thu PPR - D25x20mmChương V- E-HSMT6cái
132Lắp đặt côn thu PPR D63/40mmChương V- E-HSMT2cái
133Lắp đặt côn thu PPR D40/32 mmChương V- E-HSMT2cái
134Lắp đặt côn thu PPR D32/25 mmChương V- E-HSMT6cái
135Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V- E-HSMT13cái
136Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V- E-HSMT19cái
137Lắp đặt nút bịt PPR - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT30cái
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V- E-HSM0,03100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm PN6Chương V- E-HSMT1,18100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT0,36100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V- E-HSMT0,39100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V- E-HSMT0,18100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V- E-HSMT0,08100m
144Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V- E-HSMT16cái
145Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT6cái
146Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75 mmChương V- E-HSMT18cái
147Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V- E-HSMT12cái
148Lắp đặt cút nhựa 1350 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V- E-HSMT52cái
149Lắp đặt cút nhựa 1350 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT10cái
150Lắp đặt cút nhựa 1350 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75 mmChương V- E-HSMT24cái
151Lắp đặt cút nhựa 1350 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V- E-HSMT15cái
152Lắp đặt côn nhựa - Đường kính D110/76mmChương V- E-HSMT2cái
153Lắp đặt côn nhựa - Đường kính D110/60mmChương V- E-HSMT1cái
154Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmChương V- E-HSMT1cái
155Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmChương V- E-SMT15cái
156Măng xông UPVC D110Chương V- E-HSMT30cái
157Măng xông UPVC D90Chương V- E-HSMT9cái
R HẠNG MỤC NHÀ Ở CÔNG VỤ VÀ GARA XE - PHẦN CẤP ĐIỆN, CTN
1Lắp đặt đèn led Panel (600x600) mm, 40WChương V- E-HSMT4bộ
2Lắp đặt đèn led tube, 2x18WChương V- E-HSMT3bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 18wChương V- E-HSMT6bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x18wChương V- E-HSMT4bộ
5Lắp đặt quạt trầnChương V- E-HSMT4
6Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V- E-HSMT4cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT4cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT2cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt, đảo chiềuChương V- E-HSMT2cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V- E-HSMT4cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi, lắp âm tườngChương V- E-HSMT17cái
12Đế âm nhựa tự chống cháyChương V- E-HSMT17cái
13Lắp đặt bình nóng lạnh 20l, 2,5kwChương V- E-HSMT3bộ
14Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6)mm2Chương V- E-HSMT112m
15Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2Chương V- E-HSMT150m
16Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V- E-HSMT450m
17Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 6mm2Chương V- E-HSMT56m
18Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 2,5mm2Chương V- E-HSMT75m
19Ống luồn dây PVC D40Chương V- E-HSMT7m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT56m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT75m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V- E-HSMT225m
23Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10AChương V- E-HSMT5cái
24Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20AChương V- E-HSMT13cái
25Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 40AChương V- E-HSMT1cái
26Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 32AChương V- E-HSMT8cái
27Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 12 moduleChương V- E-HSMT5hộp
28Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện Kích Thước 600x400x180Chương V- E-HSMT1hộp
29Đào móng làm tiếp địaChương V- E-HSMT5,11m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,051100m3
31Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V- E-HSMT3cái
32Gia công, đóng cọc chống sétChương V- E-HSMT8cọc
33Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V- E-HSMT130m
34Mua thép tấm 25x3 làm thép dẹtChương V- E-HSMT17,663kg
35Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x3Chương V- E-HSMT30m
36Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cmChương V- E-HSMT1Bộ
37Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V- E-HSMT5máy
38Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàN ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương V- E-HSMT0,25100m
39Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V- E-HSMT0,25100m
40Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V- E-HSM0,25100m
41Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V- E-HSMT0,25100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V- E-HSMT0,35100m
43Lắp đặt tủ thiết bị mạngChương V- E-HSMT11 tủ
44Lắp đặt và cài đặt thiết bị Switch Chương V- E-HSMT1Thiết bị
45Cáp mạng UTP cat6Chương V- E-HSMT143m
46Cáp truyền hình RG-1Chương V- E-HSMT100m
47Cáp truyền hình RG-6Chương V- E-HSMT123cái
48Lắp đặt cáp mạng UTP cat6 , RG11, RG6Chương V- E-HSMT36,610 m
49Ổ cắm mạng đơn 1xRJ45, bao gồm cả mặt & hạtChương V- E-HSMT7cái
50Ổ cắm tiviChương V-E-HSMT4cái
51Hộp đế âm cho ổ cắm mạngChương V- E-HSMT11cái
52Lắp đặt ổ cắmChương V- E-HSMT11Ổ cắm
53Bấm đầu RJ 45Chương V- E-HSMT7Đầu
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT266,4m
55Lắp đặt xí bệt + xịt xíChương V- E-HSMT4bộ
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửaChương V- E-HSMT4bộ
57Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E-HSMT1bộ
58Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V- E-HSMT3bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- E-HSMT4bộ
60Lắp đặt gương soiChương V- E-HSMT4cái
61Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V- E-HSMT4cái
62Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 75mmChương V- E-HSMT5cái
63Xi phong UPVC D7Chương V- E-HSMT5cái
64Lắp đặt Phễu thu nước mưa và rọ chắn rác D125Chương V- E-HSMT4cái
65Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều- Đường kính 40mmChương V- E-HSMT1cái
66Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều- Đường kính 25mmChương V- E-HSM5cái
67Lắp đặt van 1 chiều đồng - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT2cái
68Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V- E-HSMT1bể
69Lắp đặt van phao cơ, Đường kính 25mmChương V- E-HSMT1cái
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V- E-HSMT0,35100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V- E-HSMT0,45100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,mmChương V- E-HSMT0,16100m
73Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V- E-HSMT3cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V- E-HSMT24cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V- E-HSMT2cái
76Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR- D25(3/4)Chương V- E-HSMT18cái
77Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR- D25(3/4)Chương V- E-HSMT6cái
78Lắp đặt tê nhựa PPR - D40/25mmChương V- E-HSMT3cái
79Lắp đặt tê nhựa PPR - D40mmChương V- E-HSM2cái
80Lắp đặt tê nhựa PPR - D25mmChương V- E-HSMT20cái
81Lắp đặt côn thu PPR D40/25 mmChương V- E-HSMT2cái
82Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 4 mmChương V- E-HSMT13cái
83Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V- E-HSMT19cái
84Lắp đặt nút bịt PPR - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT24cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm PN6Chương V- E-HSMT0,35100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT0,75100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V- E-HSMT0,2100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V- E-HSMT0,18100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V- E-HSMT0,08100m
90Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V- E-HSMT6cái
91Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT6cái
92Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75 mmChương V- E-HSMT12cái
93Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V- E-HSMT12cái
94Lắp đặt cút nhựa 1350 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 11mmChương V- E-HSMT18cái
95Lắp đặt cút nhựa 1350 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT10cái
96Lắp đặt cút nhựa 1350 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75 mmChương V- E-HSMT12cái
97Lắp đặt cút nhựa 1350 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V- E-HSM18cái
98Lắp đặt côn nhựa - Đường kính D110/76mmChương V- E-HSMT2cái
99Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmChương V- E-HSMT8cái
100Lắp đặt côn nhựa - đường kính D110/60mmChương V- E-HSMT1cái
101Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmChương V- E-HSMT1cái
102Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmChương V- E-HSMT15cái
103Măng xông UPVC D110Chương V- E-HSMT30cái
104Măng xông UPVC D90Chương V- E-HSMT9cái
S HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ VÀ TIẾP CÔNG DÂN - PHẦN CẤP ĐIỆN, CTN
1Lắp đặt đèn led tube, 2x18WChương V- E-HSMT3bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 18wChương V- E-HSMT1bộ
3Lắp đặt quạt trầnChương V- E-HSMT3cái
4Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V- E-HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT2cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT1ái
7Lắp đặt ổ cắm đôi, lắp âm tườngChương V- E-HSMT6cái
8Đế âm nhựa tự chống cháyChương V- E-HSMT6cái
9Lắp đặt bình nóng lạnh 20l, 2,5kwChương V- E-HSMT1bộ
10Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x2,5)mm2Chương V- E-HSMT87m
11Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x1,5)mm2Chương V- E-HSMT180m
12Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa 2,5mm2Chương V- E-HSMT44m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT44m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V- E-HSMT90m
15Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P 10AChương V- E-HSMT2cái
16Lắp đặt các automat 2 pha MCB 2P 20AChương V- E-HSMT7cái
17Lắp đặt các automat MCB 3P+N 40AChương V- E-HSMT1ái
18Contactor 1P 20AChương V- E-HSMT3bộ
19Timer 24hChương V- E-HSMT1bộ
20Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện Kích thước 800x600x200Chương V- E-HSMT1hộp
21Đào móng làm tiếp địaChương V- E-HSMT2,041m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,02100m
23Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V- E-HSMT1cái
24Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V- E-HSMT1cái
25Gia công, đóng cọc chống sétChương V- E-HSMT4cọc
26Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V- E-HSMT80m
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 25x4Chương V- E-HSMT12m
28Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cmChương V- E-HSMT1Bộ
29Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V- E-HSMT2máy
30Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương V- E-HSMT0,01100m
31Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V- E-HSMT0,01100m
32Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V- E-HSMT0,01100m
33Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V- E-HSMT0,01100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V- E-HSMT0,03100m
35Lắp đặt và cài đặt thiết bị Switch Chương V- E-HSMT1Thiết bị
36Cáp mạng UTP cat6Chương V- E-HSMT80m
37Lắp đặt cáp mạng UTP cat6 , RG11, RG6Chương V- E-HSMT810 m
38Ổ cắm mạng đôi 2xRJ45, bao gồm cả mặt & hạtChương V- E-HSMT3cái
39Hộp đế âm cho ổ cắm mạngChương V- E-HSMT3cái
40Lắp đặt ổ cắmChương V- E-HSMT3Ổ cắm
41Bấm đầu RJ 45Chương V- E-HSMT6Đầu
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT80m
43Lắp đặt xí bệtChương V- E-HSMT1bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- E-HSMT1bộ
45Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E-HSMT1bộ
46Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V- E-HSMT1bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- E-HSMT1bộ
48Lắp đặt gương soiChương V- E-HSMT1cái
49Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V- E-HSMT1cái
50Lắp đặt phễu thu sàn inox - Đường kính 75mmChương V- E-HSMT1cái
51Xi phong UPVC D75Chương V- E-HSMT1cái
52Lắp đặt Phễu thu nước mưa và rọ chắn rác D90Chương V- E-HSMT2cái
53Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều- Đường kính 25mmChương V- E-HSMT1cái
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V- E-HSMT0,04100m
55Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V- E-HSMT4cái
56Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR- D25(3/4)Chương V- E-HSMT3cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR - D25mmChương V- E-HSMT2cái
58Măng sông PPR D25Chương V- E-HSMT2cái
59Lắp đặt nút bịt PPR - Đường kính 20mmChương V- E-HSMT3cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm PN6Chương V- E-HSMT0,04100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT0,3100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V- E-HSMT0,24100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V- E-HSMT0,01100m
64Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V- E-HSMT2cái
65Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT4cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75 mmChương V- E-HSMT1cái
67Lắp đặt cút nhựa 1350 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V- E-HSMT2cái
68Lắp đặt cút nhựa 1350 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V- E-HSMT4cái
69Lắp đặt cút nhựa 1350 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75 mmChương V- E-HSMT2cái
70Lắp đặt cút nhựa 1350 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V- E-HSMT2cái
71Lắp đặt cút nhựa 900 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V- E-HSMT15cái
72Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmChương V- E-HSMT2cái
73Lắp đặt côn nhựa - Đường kính D110/60mmChương V- E-HSMT1cái
74Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmChương V- E-HSMT1cái
75Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmChương V- E-HSMT4cái
76Măng xông UPVC D110Chương V- E-HSMT6cái
77Măng xông UPVC D90Chương V- E-HSMT6cái
T HẠNG MỤC PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V- E-HSMT1trung tâm
2Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V- E-HSMT1tủ
3Lắp đặt tủ nguồn ắc quy dự phòngChương V- E-HSMT1cái
4Đầu báo khói quang điện - Đài LoanChương V- E-HSMT45cái
5Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang điệnChương V- E-HSMT4,510 đầu
6Đầu báo nhiệt - ChungMei Đài LoanChương V- E-HSMT5cái
7Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtChương V- E-HSMT0,510 đầu
8Điện trở cuối kênhChương V- E-HSMT5cái
9Chuông báo cháy 6'' 24VDCChương V- E-HSMT4cái
10Lắp đặt chuông báo cháyChương V- E-HSMT0,85 chuông
11Đèn báo cháy - Đài LoanChương V- E-HSMT4cái
12Lắp đặt đèn báo cháyChương V- E-HSMT0,85 đèn
13Nút ấn báo cháy - Đài LoanChương V- E-HSMT4cái
14Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V- E-HSMT0,85 nút
15Đèn báo phòng- Đài LoanChương V- E-HSMT21cái
16Lắp đặt đèn báo cháyChương V- E-HSMT4,25 đèn
17Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V- E-HSMT4cái
18Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V- E-HSMT4hộp
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V- E-HSMT5cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Chương V- E-HSMT520m
21Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V- E-HSMT520m
22Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 10x2x0.5mm2Chương V- E-HSMT70m
23Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT70m
24Cút nối ống D16Chương V- E-HSMT110cái
25Kẹp ống D16Chương V- E-HSMT110cái
26Măng sông nối ống D16Chương V- E-HSMT110cái
27Hộp chia ngả D16Chương V- E-HSMT50hộp
28Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V- E-HSMT1cọc
29Dây đồng trần M10 (0.09 kg/m)Chương V- E-HSMT0,45kg
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mmChương V- E-HSMT5m
31Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V- E-HSMT0,67100m
32Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V- E-HSMT10cái
33Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V- E-HSMT4cái
34Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 100mmChương V- E-HSMT21cặp bích
35Thử áp lực đường đường ống thép mạ kẽm, đường kính 100mmChương V- E-HSMT4,2100m
36Đào rãnh đặt đường ốngChương V- E-HSMT0,235100m3
37Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,235100m3
38Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước hai cửa D65 đường kính thân trụ D100Chương V- E-HSMT1cái
39Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhàChương V- E-HSMT3cái
40Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x550x220mmChương V- E-HSMT3hộp
41Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà 80x55x22cm, dầy 1mmChương V- E-HSMT2hộp
42Cung cấp Cuộn vòi D50, dài 20m + Khớp nốiChương V- E-HSMT4Cuộn
43Cung cấp Lăng phun D50/13Chương V- E-HSMT4cái
44Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mmChương V- E-HSMT1hộp
45Kìm cộng lựcChương V- E-HSMT1cái
46Búa tạChương V- E-HSMT1cái
47Chăn dạ chống cháyChương V- E-HSMT1cái
48Mua và đóng bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy, cấm thuốc, cấm lửaChương V- E-HSMT8bộ
49Mua và lắp đặt bình bọt ABC - MFZL4Chương V- E-HSMT24bình
50Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháyChương V- E-HSMT8giá
51Lắp đặt tủ điện điều khiển bơmChương V- E-HSMT1tủ
52Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V- E-HSMT2máy
53Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2Chương V- E-HSMT10m
54Lắp đặt dây dẫn 3x16 + 1x10mm2Chương V- E-HSMT10m
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V- E-HSMT20m
56Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V- E-HSMT1cái
57Cung cấp và lắp đặt Y lọc đường kính 100mmChương V- E-HSMT2cái
58Cung cấp và lắp đặt rọ hút một chiều đường kính 100mmChương V- E-HSMT2cái
59Cung cấp và lắp đặt van một chiều đường kính 100mmChương V- E-HSMT3cái
60Cung cấp và lắp đặt van chặn đường kính 100mmChương V- E-HSMT6cái
61Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmChương V- E-HSMT1cái
62Cung cấp và lắp đặt khớp nối mềm chống rung đường kính 100mmChương V- E-HSMT4cái
63Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V- E-HSMT0,28100m
64Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V- E-HSMT0,12100m
65Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V- E-HSMT8cái
66Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V- E-HSMT3cái
67Cung cấp và lắp đặt tê thép, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V- E-HSMT10cái
68Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng, bích thép bịt đường kính 100mmChương V- E-HSMT21cặp bích
69Lắp bích thép, đường kính ống 50mmChương V- E-HSMT1cặp bích
70Đèn thoát hiểm Exit - FujiChương V- E-HSMT11cái
71Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V- E-HSMT2,25 đèn
72Đèn chiếu sáng sự cố -FujiChương V- E-HSMT31cái
73Lắp đặt đèn đèn chiếu sáng sự cốChương V- E-HSMT6,25 đèn
74Lắp đặt hộp nối, phân dây KT ≤40cm2Chương V- E-HSMT5hộp
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- E-HSMT200m
76Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V- E-HSMT200m
77Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT5cái
78Lắp đặt ổ cắm đơnChương V- E-HSMT42cái
79Đế âm nhựa tự chống cháyChương V- E-HSMT47cái
U HẠNG MỤC THIẾT BỊ ĐỒ GỖ
1Bàn HọpChương V- E-HSMT1Bộ
2Ghế HọpChương V- E-HSMT14Cái
3Giường ngủChương V- E-HSMT6cái
4Táp đầu giườngChương V- E-HSMT6Cái
5Tủ quần áoChương V- E-HSMT4Cái
6Tủ hồ sơ phòng lãnh đạoChương V- E-HSMT3Cái
7Bộ bàn làm việc lãnh đạoChương V- E-HSMT3Cái
8Bục Tượng bácChương V- E-HSMT1Cái
9Bục phát biểuChương V- E-HSMT1Cái
10Tủ hồ sơ phòng tiếp dânChương V- E-HSMT1Cái
11Bộ bàn ghế phòng tiếp dânChương V- E-HSMT1Cái
12Phông sân khấu và các phụ kiện kèm theoChương V- E-HSMT1Bộ
13Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Chương V- E-HSMT2m2
14Sao vàng, búa liềm, phù hiệu ngànhChương V- E-HSMT1bộ
V HẠNG MỤC THIẾT BỊ PCCC
1Tủ bơm chữa cháyChương V- E-HSMT1Cái
2Máy bơm điện Q >= 54m3/h, H>= 25,27 m.c.nChương V- E-HSMT1Cái
3Máy bơm Diezen Q>= 54m3/h, H>= 25,27 m.c.nChương V- E-HSMT1Cái
W HẠNG MỤC THIẾT BỊ THÔNG TIN LIÊN LẠC, ĐIỆN NHẸ
1Thiết bị cân bằng tảiChương V- E-HSMT1cái
2Routre Dual-WAN VPNChương V- E-HSMT1bộ
3Tủ Rack 19-inch 24UChương V- E-HSMT1tủ
4Tủ Rack 19"-6UChương V- E-HSMT1tủ
5Nguồn lưu điện UPS 2KVAChương V- E-HSMT1bộ
6Core switch 8 portChương V- E-HSMT1cái 
7Patch panel Patch panel 24 portChương V- E-HSMT3cái
8swich quang 18 port SwitchChương V- E-HSMT3cái
9swich quang 8 port SwitchChương V- E-HSMT2cái
10Tổng đài điện thoại IPChương V- E-HSMT1bộ
11Khuếch đại truyền hình cápChương V- E-HSMT1bộ
12Bộ chia tín hiệu truyền hình 6 cổngChương V- E-HSMT1bộ
13Camera IP hồng ngoại 2.0 MegapixelChương V- E-HSMT6bộ
14Camera IP Dome hồng ngoại 2.0 MegapixelChương V- E-HSMT7bộ
15Đầu ghi hình camera IP 16 kênhChương V- E-HSMT1bộ
16Màn hình QLED 4K 65 inchChương V- E-HSMT2bộ
17Bộ máy tính để bànChương V- E-HSMT1bộ
X HẠNG MỤC THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa 1 chiều Inverter 9000 BTUChương V- E-HSMT3cái
2Điều hòa 1 chiều Inverter 12000BTUChương V- E-HSMT13chiếc
3Điều hòa 1 chiều Inverter 24000BTUChương V- E-HSMT4chiếc
Y CÁC HẠNG MỤC THIẾT BỊ KHÁC
1Bộ chữ tên trụ sở và địa chỉ cơ quanChương V- E-HSMT1bộ
2Máy bơm nước sạch Q = 10m3/h, H = 40mChương V- E-HSMT1Chiếc
3Rèm cửa bằng gỗ tùng tự nhiênChương V- E-HSMT37,35m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,35%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.01E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.935E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét;Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 2 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng và hoàn thiện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình 1 - Là kỹ sư chuyên nghành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình 1 - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ 1 - Là kỹ sư kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc kỹ sư tin học- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện nhẹ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
6 Kỹ thuật thi công trực tiếp hệ thống PCCC 1 - Là kỹ sư PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 2
2 Máy ép cọc thủy lực Công suất ≥ 120T1
3 Cần trục ô tô Sức nâng ≥ 3 Tấn1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 Tấn2
5 Vận thăng tải Sức nâng ≥ 500 kg1
6 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) Xác định tọa độ, tim trục1
7 Máy thuỷ bình Xác định cao độ1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít2
10 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg2
11 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->