Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220883096-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220753056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh của Tổng công ty năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 15:24:00 đến ngày 2022-09-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,702,489,566 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,500,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cung cấp, lắp đặt thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học Phòng cháy chữa cháy trở lên;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc giám sát thi công xây dựng công trình về phòng cháy và chữa cháy. hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình PCCC từ cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (02 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy.- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành nước.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành xây dựng phụ trách an toàn thi công (có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện an toàn lao động)- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình phòng cháy và chữa cháy hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp từ cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị 0,1 - 3MPa
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt bê tông - công suất : 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đồng hồ đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị FLUKE 17B+
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 15
6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy mài - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 15
8-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo Hệ thống cung cấp nước chữa cháy tại Nhà máy Luyện đồng số 1
50 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh của Tổng công ty năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico Địa chỉ: Thôn Tân Hồng, Xã Bản Qua, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai Điện thoại: 0214. 3838886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo KT-KT: Công ty cổ phần XDA Holdings (Địa chỉ: Xóm 2, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0919096060). 2. Tư vấn thẩm tra Báo cáo KT-KT: Công ty Cổ phần xây dựng và Cơ điện AA (Địa chỉ: Số nhà 34B, Ngõ 190, Đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Tân, Quân Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). 3. Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KT-KT: Phòng chuyên môn Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai – Vimico (Địa chỉ: Thôn Tân Hồng, Xã Bản Qua, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai). 4. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định lựa chọn nhà cung cấp hàng hoá, sản phẩm, dịch vụ không thuộc dự án đầu tư của Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico. 5. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà cung cấp hàng hoá, sản phẩm, dịch vụ không thuộc dự án đầu tư của Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO , địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng, Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico Địa chỉ: Thôn Tân Hồng, Xã Bản Qua, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai Điện thoại: 0214. 3838886


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh, dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy) cho Nhà thầu của cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico Địa chỉ: Thôn Tân Hồng, Xã Bản Qua, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai Điện thoại: 0214. 3838886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Minh - Giám đốc Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico (Địa chỉ: Thôn Tân Hồng, Xã Bản Qua, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico (Địa chỉ: Thôn Tân Hồng, Xã Bản Qua, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Vật tư - Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico (Địa chỉ: Thôn Tân Hồng, Xã Bản Qua, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=110m3/h H=86M.C.NTheo Chương V - E-HSMT1máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=110m3/h H=86M.C.NTheo Chương V - E-HSMT1máy
3Bơm bù áp Q=1,5L/s, H=90M.C.NTheo Chương V - E-HSMT1máy
4Tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháyTheo Chương V - E-HSMT1tủ
5Bình tích áp 200L 10 barTheo Chương V - E-HSMT1bình
B
C
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Chương V - E-HSMT6,85100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo Chương V - E-HSMT12,5100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo Chương V - E-HSMT9,29100m
4Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
5Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
6Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
7Lắp đặt Y lọc đường kính 200mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
8Lắp đặt Y lọc đường kính 50mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
9Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
10Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
11Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
12Lắp đặt van an toàn, đường kính van 125mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
13Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
14Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
15Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 150mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
16Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
17Lắp đặt trõ bơm, đường kính van 200mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
18Lắp đặt trõ bơm, đường kính van 50mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
19Lắp đặt Alavan, đường kính van 125mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V - E-HSMT3cái
21Lắp đặt công tắc áp lựcTheo Chương V - E-HSMT3cái
22Lắp đặt van vặn, đường kính van 25mmTheo Chương V - E-HSMT8cái
23Lắp đặt van vặn, đường kính van 20mmTheo Chương V - E-HSMT6cái
24Lắp đặt van vặn, đường kính van 15mmTheo Chương V - E-HSMT3cái
25Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 25mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
26Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo Chương V - E-HSMT4cặp bích
27Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo Chương V - E-HSMT2cặp bích
28Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTheo Chương V - E-HSMT12cặp bích
29Lắp bích thép, đường kính ống 200mmTheo Chương V - E-HSMT6cặp bích
30Lắp nút bịt đầu ống thép (Bích mù), đường kính nút bịt 150mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
31Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
32Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
33Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
34Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 125mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
35Lắp đặt bình nước mồi, dung tích bể 0,18m3Theo Chương V - E-HSMT1bình
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT1.143,857m2
37Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mmTheo Chương V - E-HSMT40cái
38Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mmTheo Chương V - E-HSMT64cái
39Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmTheo Chương V - E-HSMT64cái
40Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 100mmTheo Chương V - E-HSMT9cái
41Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 125/100mmTheo Chương V - E-HSMT16cái
42Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 150mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
43Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính Tê 150/100mmTheo Chương V - E-HSMT12cái
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đỡ, trụ cứu hỏa, đá 2x4, mác 200Theo Chương V - E-HSMT14,425m3
45Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo Chương V - E-HSMT150m
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Chương V - E-HSMT9,375m3
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT13,5m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT0,21100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT0,21100m3/1km
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT3,375m3
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V - E-HSMT9,188m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Chương V - E-HSMT9,375m3
53Lắp nút bịt đầu ống thép (Bích mù), đường kính nút bịt 100mmTheo Chương V - E-HSMT26cái
54Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo Chương V - E-HSMT13cặp bích
55Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo Chương V - E-HSMT42,282tấn
56Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo Chương V - E-HSMT42,281tấn
57Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo Chương V - E-HSMT15cái
58Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo Chương V - E-HSMT28,64100m
59Lắp đặt dây dẫn Cu/PLPE/PVC 3x70+1x35mm2Theo Chương V - E-HSMT12m
60Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x10mm2Theo Chương V - E-HSMT12m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Chương V - E-HSMT50m
62Lắp giá đỡ tủ điệnTheo Chương V - E-HSMT1bộ
63Lắp đặt Tủ đựng lăng vòi Composit; KT: 800x500x220mmTheo Chương V - E-HSMT261 tủ
64Lắp đặt Hộp họng chữa cháy vách tường Composit; KT: 600x400mmTheo Chương V - E-HSMT4tủ
D
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo Chương V - E-HSMT0,145100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,109100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V - E-HSMT1,597m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT2,047m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - E-HSMT0,033100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - E-HSMT0,094100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - E-HSMT0,085tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - E-HSMT0,201tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V - E-HSMT0,116100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - E-HSMT1,278m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT0,036100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V - E-HSMT0,036100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,015100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT1,535m3
15Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống thấm chân tường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,183m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,015tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,063tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,028tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,129tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,248tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,013tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V - E-HSMT0,104100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V - E-HSMT0,245100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - E-HSMT0,296100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo Chương V - E-HSMT0,045100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - E-HSMT0,571m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT1,53m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - E-HSMT3,34m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Chương V - E-HSMT0,27m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT9,572m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT56,964m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT47,66m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT13,656m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT29,556m2
35Trát má cửa, dày 2,0cm, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT3,344m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V - E-HSMT46,32m
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - E-HSMT17,364m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V - E-HSMT36,716m2
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo Chương V - E-HSMT31,126m2
40Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - E-HSMT7,826m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT38,296m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT107,913m2
43Sản xuất cửa khung théo hộp mạ kẽm, huỳnh mặt ngoài, pano tôn dày 2mm, sơn 2 thành phần màu xanh + phụ kiện đồng bộTheo Chương V - E-HSMT5,46m2
44Lắp dựng cửa khung sắtTheo Chương V - E-HSMT5,46m2
45Gia công khung hoa inox cửa sổTheo Chương V - E-HSMT0,02tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - E-HSMT3,24m2
47Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V-6KATheo Chương V - E-HSMT1cái
48Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-6KATheo Chương V - E-HSMT1cái
49Đèn huỳnh quang đơn 1,2mTheo Chương V - E-HSMT2bộ
50Đèn huỳnh quang đơn 0,6mTheo Chương V - E-HSMT1bộ
51Ổ cắm điện + đế âmTheo Chương V - E-HSMT2cái
52Ổ 3 công tắc 1 chiều +đế âmTheo Chương V - E-HSMT1cái
53Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x4mm2Theo Chương V - E-HSMT20m
54Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V - E-HSMT30m
55Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V - E-HSMT25m
56Ống nhựa HDPE luồn dây D40/30 chạy nổiTheo Chương V - E-HSMT60m
57Ống luồn dây D16 chạy ngầmTheo Chương V - E-HSMT10m
58Ống luồn dây D20 chạy ngầmTheo Chương V - E-HSMT25m
59Cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5mTheo Chương V - E-HSMT3cọc
60Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Chương V - E-HSMT6m
61Đào hào đặt dây tiếp địaTheo Chương V - E-HSMT2,275m3
62Lấp đất hào tiếp địaTheo Chương V - E-HSMT2,275m3
63Ống nhựa u.PVC D90 PN6 thoát nước máiTheo Chương V - E-HSMT0,07100m
64Cút nhựa u.PVC D90Theo Chương V - E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cung cấp, lắp đặt thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học Phòng cháy chữa cháy trở lên;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường hoặc giám sát thi công xây dựng công trình về phòng cháy và chữa cháy. hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình PCCC từ cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự (02 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp từ cấp III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 5 - 01 Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy.- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành nước.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Điện.- 01 kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành xây dựng phụ trách an toàn thi công (có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện an toàn lao động)- Các cán bộ đều có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình phòng cháy và chữa cháy hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp từ cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động tối thiểu đến khi công trình hoàn thành, các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ đo áp lực 0,1 - 3MPa4
2 Máy cắt bê tông - công suất : 1,50 kW 1,50 kW2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW 1,5 kW4
4 Đồng hồ đo vạn năng FLUKE 17B+1
5 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW 23,0 kW15
6 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW 1,50 kW5
7 Máy mài - công suất : 1,0 kW 1,0 kW15
8 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít 250,0 lít2
9 Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0 T 5,0 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->