Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884110-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220884057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 15:21:00 đến ngày 2022-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,737,133,552 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.456E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, bao gồm xây mới khối lớp học (quy mô 3 tầng trở lên) có kết cấu khung – sàn bằng BTCT và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật, có tính chất công việc chính tương tự gói thầu đang xét và có giá trị đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 3 tầng trở lên có kết cấu khung – sàn bằng BTCT và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật, có tính chất công việc chính tương tự gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 10.320.000.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 3 tầng trở lên có kết cấu khung – sàn bằng BTCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 3 tầng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 3 tầng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 3 tầng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0,5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép Pmax ≥ 150 T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng (hoặc máy tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 10T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng tĩnh ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Giàn giáo (Khung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 20-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Đầu tư hoàn chỉnh Trường Tiểu học Phú Đông (ấp Giồng Ông Đông), huyện Nhơn Trạch 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC + CÁC PHÒNG BỘ MÔN (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V | 191,521 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V | 15,225 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 8,417 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 25,884 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V | 1,19 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 8,692 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo chương V | 30,45 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V | 290 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V | 6,344 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,395 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,606 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 10,564 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 63,825 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo chương V | 3,675 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V | 0,819 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 7,24 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,032 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V | 20,769 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 59,08 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V | 33,66 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V | 3,85 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V | 78,344 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 163,511 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 14,756 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 32,629 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 1,944 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,505 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 2,234 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 6,135 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 11,912 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 14,569 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo chương V | 1,142 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 5,122 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 6,876 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 4,795 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,753 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,303 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 9,678 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,755 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 20,132 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 2,529 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 18,951 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,286 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,424 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 1,93 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,744 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 1,638 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 2,617 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 2,617 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 352,8 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V | 5,633 | 100m2 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 2,973 | 100m3 |
| 54 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo chương V | 105,08 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 2,02 | m3 |
| 56 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V | 6,707 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 2,304 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 1,036 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao | Theo chương V | 5,52 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V | 6,897 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V | 102,869 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V | 112,687 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V | 34,513 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V | 11,712 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 12,191 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 38,829 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 777,322 | m2 |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2.147,06 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 854,486 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.247,36 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.322,2 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 247,5 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá bóc màu xám vào chân tường, viền tường | Theo chương V | 37,8 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo chương V | 297,36 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | Theo chương V | 50,67 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mm | Theo chương V | 136,325 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo chương V | 1.281,47 | m2 |
| 78 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo chương V | 7,5 | m2 |
| 79 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo chương V | 47,715 | m2 |
| 80 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo chương V | 131,35 | m2 |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V | 16,302 | m2 |
| 82 | CCLD bệ đỡ chậu rửa bằng khung inox 304 | Theo chương V | 20,9 | md |
| 83 | Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩm | Theo chương V | 134,7 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V | 1.014,891 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V | 2.564,535 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 716,264 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V | 1.720,675 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.731,155 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 4.285,21 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 172,7 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 303,3 | m |
| 92 | Kẻ roan chìm tường | Theo chương V | 1 | t.bộ |
| 93 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 241,7 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 263,7 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V | 146,208 | m2 |
| 96 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Theo chương V | 24,58 | m2 |
| 97 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 lamri nhôm hộp (bao gồm khóa và phụ kiện) | Theo chương V | 0,77 | m2 |
| 98 | Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính an toàn 6,38mm + hoa sắt | Theo chương V | 120,72 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 292,278 | m2 |
| 100 | CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rời | Theo chương V | 28 | bộ |
| 101 | Cung cấp vách kính khung sắt 30x60x1,4, kính an toàn 6,38mm | Theo chương V | 35,52 | m2 |
| 102 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 6,38mm | Theo chương V | 86,94 | m2 |
| 103 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V | 122,46 | m2 |
| 104 | CCLD lam nhôm hình viên đạn + khung thép (hoàn thiện) | Theo chương V | 86,94 | m2 |
| 105 | CCLD lam nhôm lá sách khung bao nhôm hộp 30x60x1,2mm | Theo chương V | 81,44 | m2 |
| 106 | CCLD vách ngăn kết hợp cửa đi bằng tấm compac dày 12mm, bao gồm phụ kiện inox 304 | Theo chương V | 133,8 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 302,448 | m2 |
| 108 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chương V | 38,88 | m2 |
| 109 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Theo chương V | 171,54 | m2 |
| 110 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V | 210,42 | m2 |
| 111 | Lắp đặt tay vịn inox 304 D60x1,4mm | Theo chương V | 0,977 | 100m |
| 112 | CCLD bộ tay vịn inox 304 cho phòng vệ sinh người khuyết tật | Theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | CCLD thang thăm mái + tấm nắp inox 304 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 4,866 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 18,48 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 118 | Van phao điện D42mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Van phao cơ D42mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE và uPVC D40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,99 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,92 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V | 0,38 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V | 0,46 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V | 99 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V | 34 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49/34mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V | 79 | cái |
| 138 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V | 99 | cái |
| 139 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V | 75 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V | 39 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 36 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 36 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 36 | cái |
| 148 | Lắp đặt máng tiểu inox 304 dài 3,6m + giá đỡ | Theo chương V | 3 | bộ |
| 149 | Lắp đặt lavabo âm + bộ xả + vòi | Theo chương V | 36 | bộ |
| 150 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi | Theo chương V | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi 3,58x1,1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt gương soi 1,78x1,1m | Theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt gương soi 2,3x1,1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi xả | Theo chương V | 24 | bộ |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V | 0,39 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 1,16 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,46 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 1,26 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V | 39 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V | 39 | cái |
| 164 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V | 78 | cái |
| 165 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 76 | cái |
| 166 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 58 | cái |
| 168 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V | 39 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo chương V | 36 | cái |
| 171 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 172 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 44 | cái |
| 173 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V | 32 | cái |
| 174 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/60mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/50mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mm | Theo chương V | 29 | cái |
| 183 | Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Ty treo ống | Theo chương V | 96 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 1,52 | 100m |
| 188 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 140 | cái |
| 189 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm | Theo chương V | 35 | cái |
| 190 | Cùm omega D90 | Theo chương V | 405 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 192 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| 193 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 194 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 1,599 | m3 |
| 195 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,924 | m3 |
| 196 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V | 0,248 | m3 |
| 197 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 198 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 199 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,087 | m3 |
| 200 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 201 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,075 | tấn |
| 202 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,132 | tấn |
| 203 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 7,412 | m3 |
| 204 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V | 79,254 | m2 |
| 205 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,08 | m2 |
| 206 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 9 | cái |
| 207 | Lắp đặt đèn led sát trần D220-14W | Theo chương V | 53 | bộ |
| 208 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18W | Theo chương V | 51 | bộ |
| 209 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x18W | Theo chương V | 91 | bộ |
| 210 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18W + giá treo chiếu sáng bảng học | Theo chương V | 12 | bộ |
| 211 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 52 | cái |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo chương V | 57 | cái |
| 213 | Giá ty ren treo đèn thép fi8 | Theo chương V | 84 | bộ |
| 214 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Theo chương V | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo chương V | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V | 18 | cái |
| 218 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V | 9 | cái |
| 219 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 12 | cái |
| 223 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo chương V | 100 | hộp |
| 226 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo chương V | 20 | hộp |
| 227 | Lắp đặt máng cáp + nắp sắt sơn tĩnh điện 100x75x1,2mm | Theo chương V | 25 | m |
| 228 | Lắp đặt tủ điện tổng 800x600x250mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 229 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x210mm | Theo chương V | 2 | tủ |
| 230 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V | 3.400 | m |
| 231 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V | 2.100 | m |
| 232 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo chương V | 1.650 | m |
| 233 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2 | Theo chương V | 450 | m |
| 234 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 2.400 | m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V | 1.050 | m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V | 25 | m |
| 239 | Lắp đặt cáp mạng vi tính CAT 6-8 pair | Theo chương V | 450 | m |
| 240 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền | Theo chương V | 1 | bộ |
| 241 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo chương V | 9 | cái |
| 242 | Router wirless 16 port | Theo chương V | 1 | bộ |
| 243 | Switch data 16 port | Theo chương V | 1 | bộ |
| B | NHÀ XE HỌC SINH + NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 1,344 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 3,432 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V | 1,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,089 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,093 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,027 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,074 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 1,211 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 1,211 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,773 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,773 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 139,475 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V | 1,46 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,974 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 15,38 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,448 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 1,144 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V | 0,228 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,03 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,031 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,005 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,015 | tấn |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 1,01 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 1,01 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,625 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,625 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 113,931 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V | 1,184 | 100m2 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,386 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 6,431 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m 1x18W | Theo chương V | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp box 50x100mm | Theo chương V | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V | 170 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 75 | m |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 3,97 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 2,443 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 10,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 1,018 | 100m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 61,08 | m2 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,717 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 38,24 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo chương V | 478 | m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chương V | 8,753 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 87,53 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng + các khóm hoa | Theo chương V | 6,082 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp đất màu trồng cỏ | Theo chương V | 121,64 | m3 |
| 13 | Trồng cây ngọc lan đường kính 8-10cm, cao 3-4m | Theo chương V | 12 | cây |
| 14 | Trồng cây sao đen đường kính 8-10cm, cao 3-4m | Theo chương V | 9 | cây |
| 15 | Cây bụi trồng thành viền, xén tỉa | Theo chương V | 25,8 | m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 0,1 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 2,058 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 1,234 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,393 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,001 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,915 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao | Theo chương V | 2,34 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V | 12,087 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá bóc vào chân tường, viền tường | Theo chương V | 5,4 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,8 | m2 |
| 27 | CCLD cột cờ inox 304 cao 9m (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ + BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo chương V | 1,69 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 40mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt crephin D40mm + bộ giảm chấn | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co D40mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 3HP + phụ kiện đường ống, điện giếng khoan | Theo chương V | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 0,068 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 0,115 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,61 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,051 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,006 | tấn |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,428 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 8,568 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 22,253 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 126,14 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35,7 | m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 5,16 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,585 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 129 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H30 | Theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H30 | Theo chương V | 34 | đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V | 5 | mối nối |
| 41 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V | 33 | mối nối |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo chương V | 68 | cái |
| 43 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,532 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 46 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Theo chương V | 11,475 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mm | Theo chương V | 0,63 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,278 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 2,389 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 5,336 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 27,72 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,39 | m2 |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 5,232 | m3 |
| 64 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V | 0,582 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,107 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,099 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,295 | tấn |
| 68 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,387 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,387 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 17 | cái |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,606 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,322 | 100m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 5,76 | m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 36,659 | m3 |
| 75 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V | 1,59 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,498 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V | 1,445 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V | 3,016 | tấn |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 82,48 | m2 |
| 80 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 48,72 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 131,2 | m2 |
| 82 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo chương V | 35 | m |
| 83 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,017 | tấn |
| 84 | CCLD thang thăm bể bằng inox 304 | Theo chương V | 1 | cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đồng hồ điện kế 3P -150A | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phân phối MSB KT 800x600x350mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-25KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt vol kế + ampe kế + cầu chì bảo vệ | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 80A/5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P-63A-16KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-40A-16KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Rải cáp CV 50mm2 | Theo chương V | 1,75 | 100m |
| 10 | Rải cáp CXV/FR 4x25mm2 | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 11 | Rải cáp CXV 4x16mm2 | Theo chương V | 0,75 | 100m |
| 12 | Rải cáp CXV 2x10mm2 | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/85mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mm | Theo chương V | 0,95 | 100m |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V | 1,28 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 0,06 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V | 1,19 | m3 |
| 18 | Lắp dựng trụ BTLT 8,5m | Theo chương V | 1 | cột |
| 19 | Bộ kẹp dừng cáp | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Bộ cách điện đỉnh | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ | Theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Collier kẹp ống HDPE D130/100 vào trụ | Theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Neo trụ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,363 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Theo chương V | 3 | cọc |
| 29 | Kẹp cọc nối đất | Theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 31 | Đầu cosse tiếp địa | Theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Mối hàn cadwell | Theo chương V | 3 | mối |
| 33 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 4mm + cần đèn ,bằng máy | Theo chương V | 3 | cột |
| 34 | Lắp đèn pha led 100W, IP 66 | Theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 600x400x250mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Domino đấu dây chân trụ đèn | Theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cầu chì ống 5A | Theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x1,5mm2 | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 42 | Rải cáp CXV 2x10mm2 | Theo chương V | 1,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Theo chương V | 1,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V | 30 | m |
| 45 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Theo chương V | 3 | cọc |
| 46 | Kẹp cọc nối đất | Theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V | 120 | m |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,192 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,813 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 52 | Bulong neo móng M24x800 | Theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6E | Theo chương V | 65 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt tủ kỹ thuật IDF | Theo chương V | 1 | tủ |
| 59 | Trung tâm MDF TEL, SWITCH mạng data rack 5U | Theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt thiết bị chống xung sét 40KA | Theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114x3,2mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (HSNC:0,8;) | Theo chương V | 2,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76x2,9mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50x2,6mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê bích thép tráng kẽm, đường kính 114mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê bích thép tráng kẽm, đường kính 114/76mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 76/50mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút bích thép tráng kẽm, đường kính cút 114mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đường kính cút 76mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đường kính cút 76/50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đường kính cút 50mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt bàu giảm ren thép tráng kẽm đường kính 76/60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt bích thép đường kính 114mm | Theo chương V | 20 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt hai đầu răng D34, L=150mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hai đầu răng D60, L=200mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 115,489 | m2 |
| 19 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Theo chương V | 3,38 | 100m |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,672 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,299 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,37 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Theo chương V | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 | Theo chương V | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V | 60 | m |
| 26 | Hộp kỹ thuật MDF | Theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 32 | Kẹp cọc nối đất | Theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Mối hàn Cadweld | Theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi16, L=2,4m | Theo chương V | 3 | cọc |
| 35 | Đầu cos tiếp địa | Theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Theo chương V | 250 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 | Theo chương V | 350 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo chương V | 410 | m |
| 39 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói | Theo chương V | 2,7 | 10 đầu |
| 40 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Theo chương V | 33 | hộp |
| 41 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 43 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 44 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Hộp kỹ thuật | Theo chương V | 3 | hộp |
| 46 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V | 160 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 50 | Lắp đặt MCB-2P-16A-6KA + đế âm gắn CB | Theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 70mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 52 | Mối hàn Cadweld | Theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | Theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4m | Theo chương V | 2 | cọc |
| 55 | Lắp đặt khớp nối trụ D60 giảm D40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt kẹp cố định ống | Theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sét | Theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V | 30 | m |
| 62 | Khoan giếng tiếp địa | Theo chương V | 40 | m |
| G | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 53,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 77,64 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 70,227 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 389,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 218,61 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 10,08 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 12,952 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 7,496 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 46,71 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 29,54 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V | 174,96 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu thép, cột kèo, xà gồ thép | Theo chương V | 1 | T.bộ |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V | 2,12 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 170,435 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4) | Theo chương V | 170,435 | m3 |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 3,181 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền | Theo chương V | 327,397 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V | 48 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.495E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.456E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, bao gồm xây mới khối lớp học (quy mô 3 tầng trở lên) có kết cấu khung – sàn bằng BTCT và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật, có tính chất công việc chính tương tự gói thầu đang xét và có giá trị đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 3 tầng trở lên có kết cấu khung – sàn bằng BTCT và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật, có tính chất công việc chính tương tự gói thầu đang xét và có giá trị hợp đồng ≥ 10.320.000.000 đồng. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 3 tầng trở lên có kết cấu khung – sàn bằng BTCT. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 3 tầng trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 3 tầng trở lên. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, quy mô 3 tầng trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2019 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu >=0,5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) | 2 |
| 5 | Máy ép cọc | Lực ép Pmax ≥ 150 T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 6 | Vận thăng (hoặc máy tời) | Sức nâng ≥ 0,5 T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 7 | Cần cẩu | Sức nâng 10T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Khối lượng tĩnh ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn kim loại | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Giàn giáo (Khung) | Sử dụng tốt | 500 |
| 20 | Ván khuôn (m2) | Sử dụng tốt | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi