Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881742-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong Xuân
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220880385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 15:17:00 đến ngày 2022-09-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,069,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục:- Thi công tuyến kênh có đáy kênh và tường kênh bằng bê tông cốt thép.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự >=2.200.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự cấp IV trở lên, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đãlàm chỉ huy trưởng công trình tương tự.+Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Thủy lợi.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 0.4 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 900 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đỗ,
- Đặc điểm thiết bị tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phong Xuân
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Các tuyến kênh mương xã Phong Xuân
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Xuân , địa chỉ: Phong Xuân - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Uỷ ban nhân dân xã Phong Xuân - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Phong Xuân, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553121 Số fax: 0234 3553121 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và Thương mại PODI. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Phong Điền + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Xuân , địa chỉ: Phong Xuân - Phong Điền - Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Uỷ ban nhân dân xã Phong Xuân - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Phong Xuân, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553121 Số fax: 0234 3553121 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Uỷ ban nhân dân xã Phong Xuân - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Phong Xuân, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553121 Số fax: 0234 3553121 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Các tuyến kênh mương xã Phong Xuân, địa chỉ: Xã Phong Xuân, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3553121; Fax: 0234 3553121
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Tuyến số 1:
B a/ Đoạn 1: (L1=187,25m) Trung chuyển VL 50m
1Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào gắn đầu búa thủy lực29,961 m3
2Vchuyển đá tảng, cục BT=ô tô tự đổ Phạm vi 29,961 m3
3Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng 92,991 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng)113,681 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M1005,991 m3
6Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M20014,381 m3
7Bê tông tường kênh Vữa BT đá 1x2 M20024,721 m3
8Bê tông giằng kênh Vữa bê tông đá 1x2 M2002,521 m3
9Gia công cốt thép kênh Đ/kính cốt thép d1,554Tấn
10Quét nhựa bitum , dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựa2,371 m2
11Ván khuôn móng kênh63,671 m2
12Ván khuôn tường kênh414,321 m2
13Ván khuôn thép giằng44,191 m2
C b/ Đoạn 2: (L2=943,44m)
1Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào gắn đầu búa thủy lực139,751 m3
2Vchuyển đá tảng, cục BT=ô tô tự đổ Phạm vi 139,751 m3
3Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng 568,881 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng)403,971 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M10029,421 m3
6Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M20070,611 m3
7Bê tông tường kênh Vữa BT đá 1x2 M20099,31 m3
8Bê tông giằng kênh Vữa bê tông đá 1x2 M20012,351 m3
9Gia công cốt thép kênh Đ/kính cốt thép d7,515Tấn
10Quét nhựa bitum , dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựa10,521 m2
11Ván khuôn móng kênh312,611 m2
12Ván khuôn tường kênh1.665,511 m2
13Ván khuôn thép giằng216,991 m2
D -/ Cống qua đường L=6m, SL: 04
1Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M2004,11 m3
2Bê tông tường kênh Vữa BT đá 1x2 M2003,641 m3
3Bê tông mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M2004,11 m3
4Ván khuôn móng cống14,081 m2
5Ván khuôn tường cống50,51 m2
6Ván khuôn bản mặt cống9,61 m2
7Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M1000,961 m3
8Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d0,166Tấn
9Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d0,425Tấn
10Gia công LD cửa lấy nước đoạn 1 KT30x603bộ
11Gia công LD cửa lấy nước đoạn 2 KT30x508bộ
E *\2- Tuyến số 2:
F a/ Kênh BT Trung chuyển VL 50m
1Đào đất KPH để đổ đi=máy đào , Đất cấp II35,281 m3
2Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng 442,281 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng)230,281 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M10021,911 m3
5Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M20052,581 m3
6Bê tông tường kênh Vữa BT đá 1x2 M20065,721 m3
7Gia công cốt thép kênh Đ/kính cốt thép d3,789Tấn
8Quét nhựa bitum , dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựa7,011 m2
9Ván khuôn móng kênh232,771 m2
10Ván khuôn tường kênh1.102,421 m2
G b/ Xiphong
1Bê tông móng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M2000,581 m3
2Bê tông tường hố ga Vữa BT đá 1x2 M2001,541 m3
3Ván khuôn móng hố ga2,41 m2
4Ván khuôn tường hố ga16,961 m2
5Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M1000,141 m3
6Lắp dựng thép hố ga ĐK 10mm0,022Tấn
7Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 2000,221 m3
8Cốt thép tấm đan0,0171 tấn
9Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M1000,311 m3
10Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M2000,741 m3
11Bê tông tường kênh Vữa BT đá 1x2 M2000,921 m3
12Bê tông mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M2000,741 m3
13Gia công cốt thép kênh Đ/kính cốt thép d0,069Tấn
14Ván khuôn móng kênh3,261 m2
15Ván khuôn tường kênh21,51 m2
16LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu41 c/kiện
17Gia công LD cửa lấy nước 1,2,3,4,5 (KT30x40)5bộ
18Gia công LD cửa điều tiết 1, 2 (KT40x40)2bộ
H *\3- Tuyến số 3:
I a/ Đoạn kênh 1 L=214,14m
1Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào gắn đầu búa thủy lực58,271 m3
2Vchuyển đá tảng, cục BT=ô tô tự đổ Phạm vi 58,271 m3
3Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng 147,41 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng)94,241 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M1008,571 m3
6Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M20025,711 m3
7Bê tông tường kênh Vữa BT đá 1x2 M20028,921 m3
8Bê tông giằng kênh Vữa bê tông đá 1x2 M2003,61 m3
9Gia công cốt thép kênh Đ/kính cốt thép d1,939Tấn
10Quét nhựa bitum , dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựa3,321 m2
11Ván khuôn móng kênh85,71 m2
12Ván khuôn tường kênh388,951 m2
13Ván khuôn thép giằng52,491 m2
J b/ Đoạn kênh 2 L=567,99m
1Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào gắn đầu búa thủy lực94,61 m3
2Vchuyển đá tảng, cục BT=ô tô tự đổ Phạm vi 94,61 m3
3Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng 575,081 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng)269,931 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M10018,61 m3
6Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M20055,81 m3
7Bê tông tường kênh Vữa BT đá 1x2 M20076,721 m3
8Bê tông giằng kênh Vữa bê tông đá 1x2 M2007,811 m3
9Gia công cốt thép kênh Đ/kính cốt thép d4,273Tấn
10Quét nhựa bitum , dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựa7,91 m2
11Ván khuôn móng kênh1861 m2
12Ván khuôn tường kênh1.030,881 m2
13Ván khuôn thép giằng113,921 m2
K -/ Cống qua đường L=5m, SL: 19
1Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M20018,431 m3
2Bê tông tường kênh Vữa BT đá 1x2 M20018,241 m3
3Bê tông mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M20018,431 m3
4Ván khuôn móng cống61,561 m2
5Ván khuôn tường cống251,181 m2
6Ván khuôn bản mặt cống47,51 m2
7Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M1004,371 m3
8Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d0,869Tấn
9Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d1,912Tấn
L -/ Cống qua đường L=8m, SL: 01
1Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M2001,511 m3
2Bê tông tường kênh Vữa BT đá 1x2 M2001,541 m3
3Bê tông mặt cống Vữa bê tông đá 1x2 M2001,511 m3
4Ván khuôn móng cống4,441 m2
5Ván khuôn tường cống20,181 m2
6Ván khuôn bản mặt cống41 m2
7Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M1000,361 m3
8Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d0,071Tấn
9Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d0,159Tấn
M -/ Cửa lấy nước, cửa điều tiết
1Gia công LD cửa điều tiết KT50x501bộ
2Gia công LD cửa lấy nước KT30x503bộ
3Gia công LD cửa lấy nước KT30x603bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục:- Thi công tuyến kênh có đáy kênh và tường kênh bằng bê tông cốt thép.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự >=2.200.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tương tự cấp IV trở lên, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đãlàm chỉ huy trưởng công trình tương tự.+Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Thủy lợi.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 0.4 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 900 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
4 Ô tô tự đỗ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 7 tấn, kiểm định còn hiệu lực2
5 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
6 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
7 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
8 Máy cắt thép Công suất ≥ 5 KW1
9 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->