Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220868524-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20220868270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 15:15:00 đến ngày 2022-09-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,774,423,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6616345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7323269E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.042.096.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỳ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đưòng, đường bộ). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi hoặc ô tô cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm và đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Chỉnh trang tuyến đường giao thông tuyến B16, các tuyến nhánh và các hạng mục phụ trợ (đoạn trước nhà văn hoá thôn Đại Từ 1) xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh. Địa chỉ: xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Phan Gia. Địa chỉ: Thôn 9, Xã Đông Thịnh, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH. Địa chỉ: Lô 33 khu E MBQH 1245 phường Đông Thọ - TP. Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn. Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh. Địa chỉ: xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ; Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện gói thầu tương tự. * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh thiết bị
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh. Địa chỉ: xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh.Địa chỉ: xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo quyết định phân công của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đông Thịnh.Địa chỉ: xã Đông Thịnh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,5605m3
2Vét bùn + Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,7165100m3
3Đào nền, đào khuôn, rãnh dọc, đào tường chắn bằng máy đào - Cấp đất II (95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,0314100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT58,061m3
5Đắp đất nền đường, đắp trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,4307100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,0033100m3
7Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,0765m3
8Vét bùn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3945100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4153100m3
10Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4153100m3
11Tường chắn gạch xây, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35,13m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT37,84m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24,86100m3
14Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT833,3147m3
15Mua đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.321,9947m3
16Đổ thải 5km đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,3274100m3
17Đổ thải 5km đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT11,612100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông móng gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT82,87m3
2Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,1434100m2
3Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3652tấn
4Khoan bê tông bằng máy khoan gờ chắn bánh - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.4801 lỗ khoan
5Sơn phản quang màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT891m2
6Sơn phản quang màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT891m2
7Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT376,74m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,8256100m3
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT47,4988100m2
10Bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,2047100tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT60,697100m2
C RÃNH GẠCH XÂY B80
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,1m3
2Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,22m3
3Ván khuôn bê tông đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,144100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,12m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT79,68m2
6Bê tông xà mũ M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,17m3
7Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2197tấn
8Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,288100m2
D TẤM ĐAN T1
1Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,52m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,684tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5035tấn
4Ván khuôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3145100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT481cấu kiện
E TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY, TƯỜNG RÀO THOÁNG, CỔNG
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,76m3
2Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT34,54m3
3Đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1m3
4Cát vàng hạt thôMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,78m3
5Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,23m3
6Đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,05m3
7Ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m
8Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5ca
9Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38,26m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,9m3
11Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT48,61m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3105100m3
13Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,38m3
14Xây móng, tường vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT25,17m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT111m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT54m2
17Lắp đặt hoàn thiện hàng rào lam bê tông (2m/cấu kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30tấm
18Sơn tường lam bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT285m2
19Bê tông xà giằng móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,35m3
20Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,135100m2
21Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1035tấn
22Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT151m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1100m3
24Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,6m3
25Bê tông cột, móng cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,91m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1704100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0515tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0827tấn
29Xây cột vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,02m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15m2
31Sơn cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT198,88m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT198,88m2
F BÓ VỈA, VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY
1Bó vỉa đá KT 23x26x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT103m
2Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26,78m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1031cấu kiện
4Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,48m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT149,66m2
6Lát sân gạch Terrazzo dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT149,66m2
7Bê tông bó vỉa hố trồng cây M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,83m3
8Ván khuôn bó vỉa hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2365100m2
9Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,76m3
10Cây sao đen đường kính 10-12 cm (H=3,5-4)mMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cây
11Lắp đặt bó vỉa hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT321cấu kiện
G BỒN HOA
1Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT73,5m3
2Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,1802tấn
3Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,1056tấn
4Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,697100m2
5Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.176m
6Gạch xây vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT91m3
7Ốp đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT570,78m2
8Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT150,15m3
9Mua cây ngâuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT70cây
10Mua cây cau bẹ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT105cây
11Mua cây mắt ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT136,15m2
12Mua cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT163,8m2
13Bón phân và xử lý đất bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,003100m2/lần
14Trồng cây ngâu, cau bẹ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,75100cây
15Tưới nước cây cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,75100cây/lần
16Trồng cỏ + mắt ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT299,951m2/lần
H TẤM ĐAN T3 NGANG ĐƯỜNG
1Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4,54m3
2Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1656tấn
3Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,5422tấn
4Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1253100m2
I BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20m3
2Cát đệm tạo phẳng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6m3
3Láng VXM M75# dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT200m2
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21m2
2Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
3Cột treo biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT9,72md
4Màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,9975m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3cái
K ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8cái
3Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
4Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (SMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,354m2
5Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,02m2
6Cột đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT35m
7Cờ người điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
8Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
9Đèn báo ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
10Thép góc L50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0732tấn
11Ống nhựa PVC D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT70,15m
12Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT480m
13Bê tông đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,82m3
14Bê tông ống cọc tiêu D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,35m3
15Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16,1m2
16Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT611 cấu kiện
17Người đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20công
L BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhQuy mô công trình1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6616345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7323269E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.042.096.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành giao thông (cầu đường, đường bộ)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỳ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực)31
4 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đưòng, đường bộ). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường còn hiệu lực;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi hoặc ô tô cẩu tự hành Hoạt động bình thường1
2 Máy lu Hoạt động bình thường2
3 Máy ủi Hoạt động bình thường1
4 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Hoạt động bình thường2
5 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T Hoạt động bình thường2
6 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1 kw Hoạt động bình thường2
7 Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kw Hoạt động bình thường2
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kw Hoạt động bình thường3
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kw Hoạt động bình thường3
10 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg Hoạt động bình thường2
11 Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kw Hoạt động bình thường2
12 Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 1,50 kW Hoạt động bình thường2
13 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Hoạt động bình thường2
14 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Hoạt động bình thường2
15 Máy nén khí Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->