Gói thầu: Xây lắp công trình Lắp đặt hệ thống đèn đường chiếu sáng tuyến đường theo quy hoạch từ thôn Quang Hiển xã Quang Thịnh đi đường BT Nghĩa Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220881879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Lắp đặt hệ thống đèn đường chiếu sáng tuyến đường theo quy hoạch từ thôn Quang Hiển xã Quang Thịnh đi đường BT Nghĩa Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220879027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:35:00 đến ngày 2022-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,330,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật - Tương tự về quy mô: hệ thống đèn đường chiếu sáng với giá trị: 931.034.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 931.034.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên - Chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình đô Đại học trở lên - Chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện - thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên - Chuyên ngành điện hoặc điệnt ử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn >23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Lắp đặt hệ thống đèn đường chiếu sáng tuyến đường theo quy hoạch từ thôn Quang Hiển xã Quang Thịnh đi đường BT Nghĩa Hòa Lắp đặt hệ thống đèn đường chiếu sáng tuyến đường theo quy hoạch từ thôn Quang Hiển xã Quang Thịnh đị đường BT Nghĩa Hòa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quang Thịnh - Địa chỉ: xã Quang Thịnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thái Tâm - Địa chỉ: Số 86, đường Nguyễn Xuân Lan, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Số điện thoại: 0975656956 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Lực - Chủ tịch Ủy ban nhân dân Xã Quang Thịnh - địa chỉ: xã Quang Thịnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0977817950 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận TC – KH xã Quang Thịnh - địa chỉ: xã Quang Thịnh huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881 828 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,546 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,526 | 100m2 |
| 3 | Mua khung móng cột đèn (KT 4M24x300x300x675) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khung móng cột đèn M24x300x300x675 (Vận dụng đơn giá) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,544 | tấn |
| 5 | Mua khung giá đỡ tủ ĐKCS chôn KT 4M16x670mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung móng TĐK M16x675 (Vận dụng đơn giá) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 7 | Mua ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn cáp D65/50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 96 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lược luồn cáp D65/50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,664 | 100m |
| 9 | Măng sông D65/50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,013 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 12 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 2500mm, dây nối D10x1500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29 | cọc |
| 13 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cọc |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,9 | 10 cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 16 | Mua dây đồng mềm M10 bắt tiếp địa (1,5m/1 vị trí) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,5 | m |
| B | PHẦN RÃNH CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,963 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,601 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,362 | 100m3 |
| 4 | Mua băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 322,71 | m2 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,227 | 100m2 |
| 6 | Mua ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn cáp D65/50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.078,6 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lược luồn cáp D65/50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,786 | 100m |
| 8 | Mua ống thép tráng kẽm DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 377,813 | kg |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 10 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 93,8 | m |
| 11 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 534,4 | m |
| 12 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 637,1 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,282 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,371 | 100m |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Mua + Lắp đặt cột đèn bằng máy, BG08, TC09 - cao 8m, ngọn D78, dày 4mm -CSV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29 | 1 cột |
| 2 | Mua + Lắp đặt cần đèn (Cần đơn dạng cánh én cao 2m, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29 | 1 cần |
| 3 | Mua + Lắp đặt đèn LED công suất 150W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29 | 1 chóa |
| 4 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đènừ cáp treo lên đèn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,335 | 100m |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29 | 1 bảng |
| 6 | Đánh số cột thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,9 | 10 cột |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58 | đầu |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Mua aptomat 2P-6A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 2P-6A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29 | cái |
| 11 | Mua cầu đấu cáp ngầm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 59 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | đầu |
| 17 | Mua khóa đồng khóa tủ điều khiển | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Chèn vữa xi măng M100 chân cột đèn (KT 0,4x0,4x0,05)- vận dụng đơn giá | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật - Tương tự về quy mô: hệ thống đèn đường chiếu sáng với giá trị: 931.034.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 931.034.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên - Chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình đô Đại học trở lên - Chuyên ngành điện | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn hiệu lực) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện - thiết bị | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên - Chuyên ngành điện hoặc điệnt ử | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Còn hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy hàn >23Kw | Còn hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | Còn hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (Hoặc đầm cóc) | Còn hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >= 250L | Còn hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy Đào >= 0,4m3 | Còn hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ >=5T | Còn hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Còn hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi