Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Khai thác Công trình thủy lợi Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220882697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng chi ngân sách tỉnh năm 2022 cho Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:34:00 đến ngày 2022-09-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,135,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC)- Loại công trình: Công trình thủy lợi thuộc loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp - Số lượng hợp đồng: 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, mỗi công trình có giá trị ≥ 908.180.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 908.180.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực Thủy lợi hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình Thủy lợi cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục ô tô ≥3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Diezel 20CV, Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Khai thác Công trình thủy lợi Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Công trình Phát dọn lòng hồ hồ chứa nước Cây Xoài, phường Phổ Thạnh, Thị xã Đức Phổ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự phòng chi ngân sách tỉnh năm 2022 cho Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi, địa chỉ: 978 Quang Trung, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255 3923963; Fax: 0255 3827602. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VPUBND tỉnh Quảng Ngãi, số 52 đường Hùng Vương, TP. Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255 3822855, Fax: 0255 3822217; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính Quảng Ngãi, số 110 Lê Trung Đình, Trần Hưng Đạo, Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3822707- Fax: 0255 3828190 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính Quảng Ngãi, số 110 Lê Trung Đình, Trần Hưng Đạo, Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3822707- Fax: 0255 3828190 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Phát dọn, san ủi thảm thực vật, vận chuyển ra bãi thải, mật độ cây TC/100m2: ≤0 cây: | |||
| 1 | Phát dọn, san ủi thảm thực vật bằng cơ giới, vận chuyển đi thải, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 375,5 | 100m2 |
| B | Hạng mục II: Phát dọn, san ủi thảm thực vật, đào trung bình 0.3m, vận chuyển ra bãi thải mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây (khu D + khu E): | |||
| 1 | Phát dọn, san ủi thảm thực vật bằng cơ giới, vận chuyển đi thải, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 56,5 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển cây phát dọn bằng ô tô có cẩu tự hành 3T, cự ly 3km | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 113 | cây |
| 3 | Đào bóc lớp đất tầng phủ thảm thực vật dày 0.3m bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 16,95 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển lớp đất bóc ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 169,5 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển lớp đất bóc ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 169,5 | 10m³/1km |
| C | Hạng mục III: Phát dọn, san ủi thảm thực vật, đào trung bình 0.3m, vận chuyển ra bãi thải mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây (khu B): | |||
| 1 | Phát dọn, san ủi thảm thực vật bằng cơ giới, vận chuyển đi thải, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 134 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển cây phát dọn bằng ô tô có cẩu tự hành 3T, cự ly 3km | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 469 | cây |
| 3 | Đào bóc lớp đất tầng phủ thảm thực vật dày 0.3m bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 40,2 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển lớp đất bóc ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 402 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển lớp đất bóc ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 402 | 10m³/1km |
| D | Hạng mục IV: Phát dọn, san ủi thảm thực vật, đào trung bình 0.3m, vận chuyển ra bãi thải mật độ cây TC/100m2: >5 cây (khu A): | |||
| 1 | Phát dọn, san ủi thảm thực vật bằng cơ giới, vận chuyển đi thải, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 128 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển cây phát dọn bằng ô tô có cẩu tự hành 3T, cự ly 3km | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 640 | cây |
| 3 | Đào bóc lớp đất tầng phủ thảm thực vật dày 0.3m bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 38,4 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển lớp đất bóc ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 384 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển lớp đất bóc ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 384 | 10m³/1km |
| E | Hạng mục V: Đào, san gạt các mái taluy bãi vật liệu cũ, vận chuyển ra bãi thải (khu F): | |||
| 1 | Đào xúc đất đi thải tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 161,59 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển lớp đất bóc ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1.615,9 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển lớp đất bóc ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 1.615,9 | 10m³/1km |
| F | Hạng mục VI: Dọn lớp bùn hữu cơ dưới mực nước chết dày 0.5m, vận chuyển chuyển ra bãi thải (khu C): | |||
| 1 | Bơm nước lòng hồ phục vụ dọn bùn hữu cơ dưới mực nước chết | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | ca |
| 2 | Đào xúc bùn hữu cơ dưới mực nước chết bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn hữu cơ đi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 500 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển bùn hữu cơ đi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 500 | 10m³/1km |
| G | Hạng mục VII: San ủi bãi thải: | |||
| 1 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công | 153,57 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC)- Loại công trình: Công trình thủy lợi thuộc loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp - Số lượng hợp đồng: 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, mỗi công trình có giá trị ≥ 908.180.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 908.180.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực Thủy lợi hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình Thủy lợi cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích≥1,25m3 | - Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥10T | - Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 4 |
| 3 | Máy ủi ≥110CV | - Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 4 | Cần trục ô tô ≥3 tấn | - Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Diezel 20CV, Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi