Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220883314-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Khai thác Công trình thủy lợi Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220882697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng chi ngân sách tỉnh năm 2022 cho Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 16:34:00 đến ngày 2022-09-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,135,225,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,500,000 VNĐ ((Mười một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC)- Loại công trình: Công trình thủy lợi thuộc loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp - Số lượng hợp đồng: 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, mỗi công trình có giá trị ≥ 908.180.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 908.180.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực Thủy lợi hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình Thủy lợi cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị - Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị - Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục ô tô ≥3 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Diezel 20CV, Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên Khai thác Công trình thủy lợi Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Công trình Phát dọn lòng hồ hồ chứa nước Cây Xoài, phường Phổ Thạnh, Thị xã Đức Phổ
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn dự phòng chi ngân sách tỉnh năm 2022 cho Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi, địa chỉ: 978 Quang Trung, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255 3923963; Fax: 0255 3827602.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Thương mại Đồng Tiến; + Cơ quan thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Sở Nông nghiệp và PTNT Quảng Ngãi; + Tư vấn lập HSMT và phân tích đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và TMDV Thiên Ân; địa chỉ: Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255 3822730. + Cơ quan thẩm định HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi, địa chỉ: 978 Quang Trung, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255 3923963; Fax: 0255 3827602.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Khai thác Công trình thủy lợi Quảng Ngãi , địa chỉ: 978 Quang Trung - Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi, địa chỉ: 978 Quang Trung, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255 3923963; Fax: 0255 3827602.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi, địa chỉ: 978 Quang Trung, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255 3923963; Fax: 0255 3827602.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: VPUBND tỉnh Quảng Ngãi, số 52 đường Hùng Vương, TP. Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255 3822855, Fax: 0255 3822217;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính Quảng Ngãi, số 110 Lê Trung Đình, Trần Hưng Đạo, Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3822707- Fax: 0255 3828190
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài chính Quảng Ngãi, số 110 Lê Trung Đình, Trần Hưng Đạo, Quảng Ngãi, số điện thoại: 0255.3822707- Fax: 0255 3828190
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: Phát dọn, san ủi thảm thực vật, vận chuyển ra bãi thải, mật độ cây TC/100m2: ≤0 cây:
1Phát dọn, san ủi thảm thực vật bằng cơ giới, vận chuyển đi thải, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công375,5100m2
B Hạng mục II: Phát dọn, san ủi thảm thực vật, đào trung bình 0.3m, vận chuyển ra bãi thải mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây (khu D + khu E):
1Phát dọn, san ủi thảm thực vật bằng cơ giới, vận chuyển đi thải, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyTheo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công56,5100m2
2Vận chuyển cây phát dọn bằng ô tô có cẩu tự hành 3T, cự ly 3kmTheo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công113cây
3Đào bóc lớp đất tầng phủ thảm thực vật dày 0.3m bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công16,95100m3
4Vận chuyển lớp đất bóc ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công169,510m³/1km
5Vận chuyển lớp đất bóc ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công169,510m³/1km
C Hạng mục III: Phát dọn, san ủi thảm thực vật, đào trung bình 0.3m, vận chuyển ra bãi thải mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây (khu B):
1Phát dọn, san ủi thảm thực vật bằng cơ giới, vận chuyển đi thải, mật độ cây TC/100m2: ≤5 câyTheo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công134100m2
2Vận chuyển cây phát dọn bằng ô tô có cẩu tự hành 3T, cự ly 3kmTheo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công469cây
3Đào bóc lớp đất tầng phủ thảm thực vật dày 0.3m bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công40,2100m3
4Vận chuyển lớp đất bóc ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công40210m³/1km
5Vận chuyển lớp đất bóc ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công40210m³/1km
D Hạng mục IV: Phát dọn, san ủi thảm thực vật, đào trung bình 0.3m, vận chuyển ra bãi thải mật độ cây TC/100m2: >5 cây (khu A):
1Phát dọn, san ủi thảm thực vật bằng cơ giới, vận chuyển đi thải, mật độ cây TC/100m2: >5 câyTheo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công128100m2
2Vận chuyển cây phát dọn bằng ô tô có cẩu tự hành 3T, cự ly 3kmTheo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công640cây
3Đào bóc lớp đất tầng phủ thảm thực vật dày 0.3m bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công38,4100m3
4Vận chuyển lớp đất bóc ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công38410m³/1km
5Vận chuyển lớp đất bóc ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công38410m³/1km
E Hạng mục V: Đào, san gạt các mái taluy bãi vật liệu cũ, vận chuyển ra bãi thải (khu F):
1Đào xúc đất đi thải tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công161,59100m3
2Vận chuyển lớp đất bóc ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công1.615,910m³/1km
3Vận chuyển lớp đất bóc ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công1.615,910m³/1km
F Hạng mục VI: Dọn lớp bùn hữu cơ dưới mực nước chết dày 0.5m, vận chuyển chuyển ra bãi thải (khu C):
1Bơm nước lòng hồ phục vụ dọn bùn hữu cơ dưới mực nước chếtTheo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công20ca
2Đào xúc bùn hữu cơ dưới mực nước chết bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công50100m3
3Vận chuyển bùn hữu cơ đi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công50010m³/1km
4Vận chuyển bùn hữu cơ đi thải bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công50010m³/1km
G Hạng mục VII: San ủi bãi thải:
1San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu được chỉ dẫn trong tập thuyết minh và tập bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công153,57100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình hoặc phê duyệt TKBVTC)- Loại công trình: Công trình thủy lợi thuộc loại công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp - Số lượng hợp đồng: 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại, mỗi công trình có giá trị ≥ 908.180.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 908.180.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực Thủy lợi hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình Thủy lợi cấp III trở lên53
2 Kỹ thuật thi công công trình 1 Đại học trở lên, chuyên ngành Thủy lợi53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích≥1,25m3 - Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
2 Ô tô tự đổ ≥10T - Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
3 Máy ủi ≥110CV - Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
4 Cần trục ô tô ≥3 tấn - Có Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
5 Máy bơm nước Diezel 20CV, Còn sử dụng tốt, có hóa đơn kèm theo3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->