Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220883267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:33:00 đến ngày 2022-09-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,637,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.159E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ nghiệp vụ Huấn luyện Chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III,+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh như: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư,…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành Dân dụng và Công nghiệp;+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh như: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư,…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Kinh tế xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh như: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư,…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Đăng kí xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua bán hoặc đăng kí máy móc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: máy trộn bê tông, Máy bơm, máy tời, đầm dùi, đầm bàn, máy cắt sắt..v.v… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Cải tạo, nâng cấp phòng học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Hưng Nhân, xã Châu Nhân 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (đã được Sở Xây dựng cấp phép hoặc có tên trong danh sách Cấp chứng chỉ Hoạt động xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về năng lực kinh nghiệm và năng lực kĩ thuật (Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết, hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu, phòng thí nghiệm Las XD, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Châu Nhân
Địa chỉ: Xã Châu Nhân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
- Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486.
Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, Tp. Vinh, Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Châu Nhân. Đại diện ông: Lê Khánh Quang - Chức vụ: Chủ tịch Địa chỉ: Xã Châu Nhân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, Tp. Vinh, Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Bạt che xung quanh + khung sắt hộp công trình cao 3m để thi công | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 330 | m |
| 2 | Lưới B40 xung quanh công trình cao 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,8688 | 100m2 |
| 4 | Dọn vệ sinh sau khi hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 682,55 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 111,44 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,692 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,714 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,684 | m2 |
| 9 | Đục, trát tháo dỡ dây điện và thiết bị cũ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 226,018 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 291,86 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3168 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ yếm thang gỗ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,8 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7376 | m3 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3571 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3571 | 100m3 |
| 17 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cây |
| 18 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cây |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,5772 | m3 |
| 20 | Gia công cửa song sắt | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,5256 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,5256 | m2 |
| 22 | Xây gạch 5x10x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,2792 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,2792 | m2 |
| 24 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,056 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 454,422 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 315,618 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 394,3324 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 133,6475 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 229,1495 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 253,3695 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 788,0518 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 597,1268 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190,925 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 414,2991 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 133,3605 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 239,0837 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 239,0837 | m2 |
| 38 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 796,9456 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 601,4306 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 195,515 | m2 |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp hệ Austdoor kính an toàn màu trắng dày 6,38mm. | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,14 | m2 |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp hệ Austdoor kính an toàn màu trắng dày 6,38mm. | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,36 | m2 |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp hệ Austdoor kính an toàn màu trắng dày 6,38mm. | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,92 | m2 |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng vách hệ nhôm hệ Việt Pháp hệ Austdoor kính an toàn màu trắng dày 6,38mm. | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,35 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt trang trí bằng thép vuông đặc 14x14 sơn 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,24 | m2 |
| B | XÂY DỰNG MỚI NHÀ KHO VÀ KHU VỆ SINH: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,5112 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,2995 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,3341 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,9969 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7547 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1828 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,758 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 147,275 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2134 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1302 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,472 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,472 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4673 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0296 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9998 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9998 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,163 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4958 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2254 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,4685 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2069 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,517 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6746 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,3755 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0461 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,9082 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,4608 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0704 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6204 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,8453 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,5088 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1294 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,0452 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,0452 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,9602 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,382 | m |
| 40 | Ke chống bão 3 cái /1m2 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 198,6733 | cái |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 363,156 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 395,325 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,448 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 167,46 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 204,61 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,6 | m |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,779 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 211,068 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 142,58 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 758,481 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 446,518 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 363,156 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 841,843 | m2 |
| 54 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | bộ |
| 58 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bảng |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 64 | Tủ điện âm tường KT 600x450x200 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt tủ điện automat 6P | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.150 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.150 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.500 | m |
| 73 | Băng dính thái lan | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cuộn |
| 74 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,7 | 1m3 |
| 75 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,7 | m3 |
| 76 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90 | m |
| 80 | Gia công, đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 81 | Chân bật đỡ dây thu sét d=12 mm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,8 | m |
| 82 | Lắp đặt bồn nhựa loại nằm ngang 2000L | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt phao điện | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 84 | Máy bơm nước Lên bồn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 86 | Vách ngăn nhà vệ sinh composite phụ kiện inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75 | m2 |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vách ngăn sứ tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | Tấm |
| 89 | Vòi xịt rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,65 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 103 | Cầu chắn rác inox D100 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 104 | Băng tan | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cuộn |
| 105 | Keo dán nhựa | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | tuýp |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,2862 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,3795 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3729 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1304 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0593 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,1966 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,984 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,067 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6917 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,052 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 14 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | 1m khoan |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7128 | 1m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7128 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,24 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộp | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,96 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,175 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0815 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0673 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0193 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6676 | m3 |
| D | CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,9636 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7867 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,846 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,64 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5228 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,3789 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,84 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 282 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.159E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ nghiệp vụ Huấn luyện Chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III,+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh như: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư,…) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành Dân dụng và Công nghiệp;+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh như: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư,…) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Kỹ sư Kinh tế xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh như: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư,…) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Đăng kí xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua bán hoặc đăng kí máy móc | 2 |
| 3 | Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: máy trộn bê tông, Máy bơm, máy tời, đầm dùi, đầm bàn, máy cắt sắt..v.v… | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi