Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884456-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220883267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 16:33:00 đến ngày 2022-09-07 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,637,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.159E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ nghiệp vụ Huấn luyện Chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III,+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh như: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư,…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành Dân dụng và Công nghiệp;+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh như: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư,…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Kinh tế xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh như: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư,…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Đăng kí xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua bán hoặc đăng kí máy móc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: máy trộn bê tông, Máy bơm, máy tời, đầm dùi, đầm bàn, máy cắt sắt..v.v…
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp phòng học và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Hưng Nhân, xã Châu Nhân
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Châu Nhân Địa chỉ: Xã Châu Nhân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, Tp. Vinh, Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Anh 16; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng và thương mại 486; - Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Châu Nhân Địa chỉ: Xã Châu Nhân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, Tp. Vinh, Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III (đã được Sở Xây dựng cấp phép hoặc có tên trong danh sách Cấp chứng chỉ Hoạt động xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về năng lực kinh nghiệm và năng lực kĩ thuật (Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết, hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật liệu, phòng thí nghiệm Las XD, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Châu Nhân Địa chỉ: Xã Châu Nhân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Bên mời thầu: Công ty CP xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, Tp. Vinh, Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Châu Nhân. Đại diện ông: Lê Khánh Quang - Chức vụ: Chủ tịch Địa chỉ: Xã Châu Nhân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, Tp. Vinh, Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG
1Bạt che xung quanh + khung sắt hộp công trình cao 3m để thi côngYêu cầu kỹ thuật tại chương V330m
2Lưới B40 xung quanh công trình cao 1,5mYêu cầu kỹ thuật tại chương V110m
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật tại chương V6,8688100m2
4Dọn vệ sinh sau khi hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật tại chương V682,55m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại chương V111,44m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật tại chương V2,692m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmYêu cầu kỹ thuật tại chương V21,714m3
8Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmYêu cầu kỹ thuật tại chương V9,684m2
9Đục, trát tháo dỡ dây điện và thiết bị cũYêu cầu kỹ thuật tại chương V10công
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật tại chương V226,018m2
11Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật tại chương V291,86m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗYêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3168tấn
13Tháo dỡ yếm thang gỗYêu cầu kỹ thuật tại chương V92,8m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7376m3
15Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3571100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3571100m3
17Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmYêu cầu kỹ thuật tại chương V10cây
18Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmYêu cầu kỹ thuật tại chương V5cây
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,5772m3
20Gia công cửa song sắtYêu cầu kỹ thuật tại chương V82,5256m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật tại chương V82,5256m2
22Xây gạch 5x10x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,2792m3
23Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,2792m2
24Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,056m2
25Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V454,422m2
26Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V315,618m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật tại chương V394,3324m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật tại chương V133,6475m2
29Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật tại chương V229,1495m2
30Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V253,3695m2
31Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật tại chương V788,0518m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại chương V597,1268m2
33Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại chương V190,925m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật tại chương V414,2991m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật tại chương V133,3605m2
36Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật tại chương V239,0837m2
37Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V239,0837m2
38Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật tại chương V796,9456m2
39Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại chương V601,4306m2
40Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại chương V195,515m2
41Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp hệ Austdoor kính an toàn màu trắng dày 6,38mm.Yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,14m2
42Sản xuất và lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp hệ Austdoor kính an toàn màu trắng dày 6,38mm.Yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,36m2
43Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp hệ Austdoor kính an toàn màu trắng dày 6,38mm.Yêu cầu kỹ thuật tại chương V61,92m2
44Sản xuất và lắp dựng vách hệ nhôm hệ Việt Pháp hệ Austdoor kính an toàn màu trắng dày 6,38mm.Yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,35m2
45Sản xuất, lắp dựng hoa sắt trang trí bằng thép vuông đặc 14x14 sơn 3 nướcYêu cầu kỹ thuật tại chương V66,24m2
B XÂY DỰNG MỚI NHÀ KHO VÀ KHU VỆ SINH:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V9,51121m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V13,29951m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V4,3341100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,9969m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7547tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1828100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,758m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V147,275m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2134tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1302tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,472m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,472m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4673100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0296100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9998100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9998100m3/1km
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,163tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4958tấn
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2254100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,4685m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2069tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại chương V2,517tấn
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6746100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,3755m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0461100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại chương V3,9082tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,4608m3
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,008tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0704tấn
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0564100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6204m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,8453m3
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,5088m3
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1294tấn
36Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật tại chương V4,0452tấn
37Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật tại chương V4,0452tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật tại chương V5,9602100m2
39Tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật tại chương V81,382m
40Ke chống bão 3 cái /1m2Yêu cầu kỹ thuật tại chương V198,6733cái
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V363,156m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V395,325m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,448m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V167,46m2
45Trát trần, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V204,61m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V81,6m
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,779m3
48Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V211,068m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V142,58m2
50Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật tại chương V758,481m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật tại chương V446,518m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại chương V363,156m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật tại chương V841,843m2
54Lắp đặt đế nhựa âm tườngYêu cầu kỹ thuật tại chương V60bộ
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật tại chương V28bộ
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
57Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpYêu cầu kỹ thuật tại chương V33bộ
58Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpYêu cầu kỹ thuật tại chương V24bảng
59Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hộp
63Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
64Tủ điện âm tường KT 600x450x200Yêu cầu kỹ thuật tại chương V2tủ
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AYêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AYêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
67Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AYêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
68Lắp đặt tủ điện automat 6PYêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.150m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.150m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V2.500m
73Băng dính thái lanYêu cầu kỹ thuật tại chương V30cuộn
74Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật tại chương V35,71m3
75Đắp móng đường ống bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại chương V35,7m3
76Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mYêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
77Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mYêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
78Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V180m
79Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V90m
80Gia công, đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật tại chương V5cọc
81Chân bật đỡ dây thu sét d=12 mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V22,8m
82Lắp đặt bồn nhựa loại nằm ngang 2000LYêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
83Lắp đặt phao điệnYêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
84Máy bơm nước Lên bồnYêu cầu kỹ thuật tại chương V2Cái
85Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
86Vách ngăn nhà vệ sinh composite phụ kiện inox 304Yêu cầu kỹ thuật tại chương V75m2
87Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật tại chương V16bộ
88Lắp đặt vách ngăn sứ tiểu namYêu cầu kỹ thuật tại chương V16Tấm
89Vòi xịt rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
91Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3100m
93Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,65100m
97Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
99Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
101Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V22cái
102Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
103Cầu chắn rác inox D100Yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
104Băng tanYêu cầu kỹ thuật tại chương V30cuộn
105Keo dán nhựaYêu cầu kỹ thuật tại chương V15tuýp
C BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V24,28621m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật tại chương V4,3795m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3729m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1304tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0314100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0593m3
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,1966m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,984m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,067tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0314100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6917m3
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,052tấn
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,088100m2
14Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Yêu cầu kỹ thuật tại chương V201m khoan
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,71281m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7128m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,24m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpYêu cầu kỹ thuật tại chương V34,96m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,175m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0815100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0673tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0193tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6676m3
D CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V30,96361m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7867100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,2m3
4Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,846100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,14m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật tại chương V5,64100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5228100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật tại chương V4,3789tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,84m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật tại chương V2821cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.159E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc tương đương các tài liệu xác định tính chất quy mô; - Yêu cầu là hợp đồng thi công là công trình Dân dụng trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ nghiệp vụ Huấn luyện Chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng tối thiểu hạng III,+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh như: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư,…)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành Dân dụng và Công nghiệp;+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh như: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư,…)32
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Kỹ sư Kinh tế xây dựng, Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh như: Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư,…)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Đăng kí xe, đăng kiểm xe còn hiệu lực2
2 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,25m3, còn hoạt động tốt. Yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn mua bán hoặc đăng kí máy móc2
3 Các thiết bị, máy móc khác phục vụ công tác thi công: máy trộn bê tông, Máy bơm, máy tời, đầm dùi, đầm bàn, máy cắt sắt..v.v… Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết sẽ đáp ứng đầy đủ các thiết bị phục vụ công tác thi công diễn ra thuận lợi nhất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->