Gói thầu: Gói thấu số 03: Thi công xây dựng duy tu bảo dưỡng giao thông nội thị trên địa bàn thành phố đợt 2 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220882347-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thấu số 03: Thi công xây dựng duy tu bảo dưỡng giao thông nội thị trên địa bàn thành phố đợt 2 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220881427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước giao tại Quyết định số 1666/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBDN thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 16:33:00 đến ngày 2022-09-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,650,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4761085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.952217E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.155.517.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa nén khí căn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L: Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thấu số 03: Thi công xây dựng duy tu bảo dưỡng giao thông nội thị trên địa bàn thành phố đợt 2 năm 2022
Sửa chữa, bảo dưỡng thường xuyên cầu, ngầm, đường cấp huyện quản lý theo Nghị quyết số 25/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của HĐND tỉnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước giao tại Quyết định số 1666/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBDN thành phố Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai.


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 591 Đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tấm đan thường (KT:100x80x8)cm
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT54,848m3
2Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT35,823100kg
3Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT246,816m2
4Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga - Nắp rãnh bê tôngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT8571 nắp tấm
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT4,896m3
6Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT3,553100kg
7Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT24,48m2
8Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga - Nắp rãnh bê tôngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT851 nắp tấm
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT4,56m3
10Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2,42100kg
11Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT17,12m2
12Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga - Nắp rãnh bê tôngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT201 nắp tấm
13Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT11,385m3
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT11,385m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT11,385m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 6000mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT11,385m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT11,385m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT3451cấu kiện
B Biển cấm và biển báo nguy hiểm (1 cột, 1 biển tròn D70)
1Cột biển báo D80Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT232,5m
2Biển báo tròn D70Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT75biển
3Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT751 biển báo (hoặc cột biển báo)
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT4,8m3
C Biển cấm xe tải xe khách loại 107 (1 cột, 1 biển tròn D70, 1 biển phụ 70x45 cm)
1Cột biển báo D80Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT291,6m
2Biển báo tròn D70Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT81biển
3Biển phụ hình chữ nhật 70x45cmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT25,515m2
4Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT811 biển báo (hoặc cột biển báo)
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT5,184m3
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT100m2
7Bê tông mương cáp, rãnh nước SX, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT7,875m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,05100m2
D Biển chỉ dẫn (KT: 1.600x1.000mm)
1Cột biển báo D80Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT136m
2Biển phụ hình chữ nhật 160x100cmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT32m2
3Thay thế, bổ sung cột biển báoTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT201 biển báo (hoặc cột biển báo)
4Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2,56m3
E Sửa chữa mặt đường bê tông xi măng M250 đá 1x2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2,75m3
2Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2,75m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2,75m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 6000mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2,75m3
5Rải bạt rứa cách lyTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,11100m2
6Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,55m3
7Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT2,75m3
F Hót và vận chuyển đất đổ thải
1Đào hót đấtTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT4301m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m. Đất cấp IITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT865m3
3Vận chuyển tiếp cự ly 6km. Đất cấp IITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT865m3
G Lát gạch block vỉa hè
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT131m2
2Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT13,1m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT13,1m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 6000mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT13,1m3
5Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT6,55m3
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT131m2
H Nạo vét cống rãnh KT : 0.6x0.6m
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT27m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m. Đất cấp IITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT275m3
3Vận chuyển tiếp cự ly 6km. Đất cấp IITheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT275m3
I Sửa chữa mặt đường láng nhựa 3 lớp chiều dày >= 25cm
1Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dămTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT3,6m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT4,86m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 6000mTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT4,86m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT0,036100m3
5Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT1,810 m2
J Thay thế song chắn rác bằng giang (KT:960x530)
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT71cấu kiện
2Tấm chắn rác bằng gang KT 960x530mmTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT71tấm
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT711 cấu kiện
K Sơn sửa chữa biển báo
1Sơn biển báo, cột biển báo 3 nướcTheo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT3851m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4761085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.952217E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.155.517.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn hoạt động tốt1
2 Búa nén khí căn Còn hoạt động tốt1
3 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L: Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->