Gói thầu: Gói thấu số 03: Thi công xây dựng duy tu bảo dưỡng giao thông nội thị trên địa bàn thành phố đợt 2 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220882347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 03: Thi công xây dựng duy tu bảo dưỡng giao thông nội thị trên địa bàn thành phố đợt 2 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220881427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giao tại Quyết định số 1666/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBDN thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:33:00 đến ngày 2022-09-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,650,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4761085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.952217E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.155.517.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa nén khí căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L: Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thấu số 03: Thi công xây dựng duy tu bảo dưỡng giao thông nội thị trên địa bàn thành phố đợt 2 năm 2022 Sửa chữa, bảo dưỡng thường xuyên cầu, ngầm, đường cấp huyện quản lý theo Nghị quyết số 25/2020/NQ-HĐND ngày 04/12/2020 của HĐND tỉnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước giao tại Quyết định số 1666/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBDN thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai; địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tấm đan thường (KT:100x80x8)cm | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 54,848 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 35,823 | 100kg |
| 3 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 246,816 | m2 |
| 4 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga - Nắp rãnh bê tông | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 857 | 1 nắp tấm |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4,896 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,553 | 100kg |
| 7 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 8 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga - Nắp rãnh bê tông | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 85 | 1 nắp tấm |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,42 | 100kg |
| 11 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 17,12 | m2 |
| 12 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga - Nắp rãnh bê tông | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 20 | 1 nắp tấm |
| 13 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11,385 | m3 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11,385 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11,385 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11,385 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 11,385 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 345 | 1cấu kiện |
| B | Biển cấm và biển báo nguy hiểm (1 cột, 1 biển tròn D70) | |||
| 1 | Cột biển báo D80 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 232,5 | m |
| 2 | Biển báo tròn D70 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 75 | biển |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 75 | 1 biển báo (hoặc cột biển báo) |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| C | Biển cấm xe tải xe khách loại 107 (1 cột, 1 biển tròn D70, 1 biển phụ 70x45 cm) | |||
| 1 | Cột biển báo D80 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 291,6 | m |
| 2 | Biển báo tròn D70 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 81 | biển |
| 3 | Biển phụ hình chữ nhật 70x45cm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 25,515 | m2 |
| 4 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 81 | 1 biển báo (hoặc cột biển báo) |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 100 | m2 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 7,875 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| D | Biển chỉ dẫn (KT: 1.600x1.000mm) | |||
| 1 | Cột biển báo D80 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 136 | m |
| 2 | Biển phụ hình chữ nhật 160x100cm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 32 | m2 |
| 3 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 20 | 1 biển báo (hoặc cột biển báo) |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| E | Sửa chữa mặt đường bê tông xi măng M250 đá 1x2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 2 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 5 | Rải bạt rứa cách ly | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 2,75 | m3 |
| F | Hót và vận chuyển đất đổ thải | |||
| 1 | Đào hót đất | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 430 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m. Đất cấp II | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 86 | 5m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km. Đất cấp II | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 86 | 5m3 |
| G | Lát gạch block vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 131 | m2 |
| 2 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 13,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 13,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 13,1 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 6,55 | m3 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 131 | m2 |
| H | Nạo vét cống rãnh KT : 0.6x0.6m | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 27 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m. Đất cấp II | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 27 | 5m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km. Đất cấp II | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 27 | 5m3 |
| I | Sửa chữa mặt đường láng nhựa 3 lớp chiều dày >= 25cm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 m2 |
| J | Thay thế song chắn rác bằng giang (KT:960x530) | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 71 | cấu kiện |
| 2 | Tấm chắn rác bằng gang KT 960x530mm | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 71 | tấm |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 71 | 1 cấu kiện |
| K | Sơn sửa chữa biển báo | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo 3 nước | Theo yêu cầu chi tiết tại Chương V E-HSMT | 385 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4761085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.952217E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.155.517.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Búa nén khí căn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L: Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi