Gói thầu: XL1: Sửa chữa sơn tường, ốp đá chân tường tầng 1 và chống thấm mái Bệnh viện Bệnh nhiệt đới cơ sở Đông Anh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220867459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
| Tên gói thầu | XL1: Sửa chữa sơn tường, ốp đá chân tường tầng 1 và chống thấm mái Bệnh viện Bệnh nhiệt đới cơ sở Đông Anh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220805867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên không giao tự chủ và Quỹ phát triển HĐSN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:28:00 đến ngày 2022-09-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,585,582,466 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.875E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kiến trúc sư (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng phụ trách an toàn lao động/kỹ sư bảo hộ lao động (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có Chứng chỉ nghiệp vụ Kỹ thuật An toàn -Vệ sinh lao động còn hiệu lực. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
XL1: Sửa chữa sơn tường, ốp đá chân tường tầng 1 và chống thấm mái Bệnh viện Bệnh nhiệt đới cơ sở Đông Anh Gói thầu Sửa chữa sơn tường, ốp chân tường tầng 1 và chống thấm mái của Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương-Cơ sở Đông Anh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên không giao tự chủ và Quỹ phát triển HĐSN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình; xác nhận của cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội của Nhà thầu về việc xác nhận Nhà thầu không vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT tính đến hết quý I 2022. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). - Hóa đơn tài chính đã xuất cho Chủ đầu tư (sao y bản chính). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung Ương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung Ương. Địa chỉ: thôn Bầu, xã Kim Chung, huyện Đông Anh, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Y tế, số 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 SƠN MẶT ĐỨNG VÀ HÀNH LANG | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị nội thất đến vị trí tập kết và ngược lại | Tham chiếu Chương V-HSMT | 100 | công |
| 2 | Bạt che phủ trong quá trình sơn trong nhà | "nt" | 50 | 10m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường Tường ngoài nhà: | "nt" | 5.881,6146 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường Tường trong nhà | "nt" | 14.750,669 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Cột | "nt" | 1.004,532 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | "nt" | 39,88 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 39,88 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | "nt" | 2.751,8431 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.176,323 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.575,5201 | 1m2 |
| 11 | Sơn trên bề mặt Tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 10.586,9065 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 13.275,6021 | m2 |
| 13 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 904,0788 | m2 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | "nt" | 10,9582 | tấn |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 76,86 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 53,6083 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: KHOA DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị nội thất đến vị trí tập kết và ngược lại | "nt" | 100 | công |
| 2 | Bạt che phủ trong quá trình sơn trong nhà | "nt" | 40 | 10m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt -Tường ngoài nhà | "nt" | 1.131,3747 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Tường trong nhà | "nt" | 891,4014 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Trần trong nhà | "nt" | 234,0954 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | "nt" | 23,584 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 18,56 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | "nt" | 338,2369 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 113,1375 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 225,0994 | 1m2 |
| 11 | Sơn trên bề mặt Tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.018,2372 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.604,5224 | m2 |
| 13 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 421,3717 | m2 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | "nt" | 1,5514 | tấn |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 66,5395 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị nội thất đến vị trí tập kết và ngược lại | "nt" | 100 | công |
| 2 | Bạt che phủ trong quá trình sơn trong nhà | "nt" | 40 | 10m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | "nt" | 1.420,7708 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | "nt" | 1.193,71 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Trần trong nhà | "nt" | 330,3474 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | "nt" | 13,92 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 13,92 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | "nt" | 446,8886 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 142,0771 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 304,8115 | 1m2 |
| 11 | Sơn trên bề mặt Tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.278,6937 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 2.148,678 | m2 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | "nt" | 1,8083 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 11,3177 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ TANG LỄ | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị nội thất đến vị trí tập kết và ngược lại | "nt" | 100 | công |
| 2 | Bạt che phủ trong quá trình sơn trong nhà | "nt" | 50 | 10m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | "nt" | 1.433,821 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | "nt" | 1.181,226 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | "nt" | 4,64 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 4,64 | 1m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | "nt" | 379,6273 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 143,3821 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 236,2452 | 1m2 |
| 10 | Sơn trên bề mặt Tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.290,4389 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 2.126,2068 | m2 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | "nt" | 1,7333 | tấn |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 15,7167 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: ỐP ĐÁ CHÂN TƯỜNG | |||
| 1 | Ốp đá Granite tự nhiên vào tường | "nt" | 747,4892 | m2 |
| 2 | Bốc xếp đá ốp lát các loại quãng đường 50m | "nt" | 7,4749 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: CHỐNG THẤM TẦNG MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | "nt" | 455 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | "nt" | 714 | m2 |
| 3 | Đục tẩy vệ sinh bề mặt sàn bê tông | "nt" | 1.169 | 1m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | "nt" | 233,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | "nt" | 233,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | "nt" | 233,8 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | "nt" | 1.169 | 1m2 |
| 8 | Màng chống thấm khò nóng Lemax PE-APP quy cách 1m, dày 3mm | "nt" | 1.169 | m2 |
| 9 | Lưới thép D4 A250 | "nt" | 1.169 | m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT M200 | "nt" | 46,76 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ Hạ Long loại A1, vữa XM M75 | "nt" | 714 | m2 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | "nt" | 41,7333 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | "nt" | 25,3346 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | "nt" | 73,542 | 10m2 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | "nt" | 23,1465 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.875E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kiến trúc sư (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng phụ trách an toàn lao động/kỹ sư bảo hộ lao động (đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có Chứng chỉ nghiệp vụ Kỹ thuật An toàn -Vệ sinh lao động còn hiệu lực. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp; chứng chỉ; hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 2 | Vận thăng lồng | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 4 | Giàn giáo (bộ) | Tài liệu chứng minh thiết bị là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với bên cho thuê, kèm theo tài liệu thuộc sở hữu của bên cho thuê | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi