Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo cổng số 2 KTX khu B và cải tạo hàng rào KTX khu A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng QV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo cổng số 2 KTX khu B và cải tạo hàng rào KTX khu A |
| Số hiệu KHLCNT | 20220820212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:20:00 đến ngày 2022-09-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,723,029,025 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng Thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tối thiểu tốt nghiệp trung cấp ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp)Có ít nhất 02 năm (đối với kỹ sư) hoặc 03 năm (đối với cán bộ tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng) kinh nghiệm thi công xây dựng công trình.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có tối thiểu 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật, tối thiểu tốt nghiệp trung cấp ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường công trình tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ VNĐ.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Có ít nhất 02 năm (đối với kỹ sư) hoặc 03 năm (đối với cán bộ tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng) kinh nghiệm thi công xây dựng công trình.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa dung tích 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng QV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo cổng số 2 KTX khu B và cải tạo hàng rào KTX khu A Sửa chữa, cải tạo cổng số 2 Ký túc xá khu B và cải tạo hàng rào Ký túc xá khu A của Trung tâm Quản lý Ký túc xá 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Ký túc xá ĐHQG-HCM; Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP.HCM. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng QV; Địa chỉ: 1/23 Đường D3, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia TPHCM, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028 37242160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng làm việc tầng 2 tòa nhà F1-F2 Phòng Quản trị Thiết bị Ký túc xá Khu B thuộc phường Đông Hòa, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương – Số điện thoại : 0889.801.333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch - Tài chính - ĐHQG.HCM; - Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. - Số điện thoại: 028 37242160 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG SỐ 2 - KẾT CẤU | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông atsphal | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,176 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 6,815 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào lưới thép B40 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 33,84 | m2 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 12,2 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 93,057 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,442 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 3,593 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 10,699 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,479 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,736 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 4,527 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,301 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,199 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,199 | 100m3/1km |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 1,934 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,377 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 2,162 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,337 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 33 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,488 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,488 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,602 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,602 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 91,588 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG SỐ 2 - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (4x8x18)cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 11,532 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN đặc 40x80x180mm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,893 | m3 |
| 3 | Căng lưới thép chống nứt | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 40,344 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 32,102 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 140,162 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 30,197 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 36,883 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,36 | m |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 73,149 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 78,085 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 34,522 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 100,58 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 135,258 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 83,712 | m2 |
| 15 | Lát sàn bằng gạch Granite màu sáng KT 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 10,824 | m2 |
| 16 | Lát đá granite màu đen ngạch cửa | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,072 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch chân tường KT gạch 600x100 ốp chìm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 1,226 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch men màu xanh dương đậm vào chân tường rào ốp nổi, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 5,338 | m2 |
| 19 | SX, LD cửa đi khung nhôm hệ 1000 xingfa màu ghi, 1 cánh mở, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 20 | CCLĐ Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | SX, LD cửa sổ khung nhôm hệ 1000 xingfa màu ghi, 2 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 6,5 | m2 |
| 22 | CCLĐ Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt khóa bán nguyệt | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Gia công cổng sắt sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,376 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 28,035 | m2 |
| 25 | CCLĐ Bản lề cửa | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 40 | bộ |
| 26 | CCLĐ Bánh xe su D90 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | CCLĐ Ray thép dẹt 50x100 cổng mở | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 18,69 | m |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng râu thép D8 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu trắng dày 20mm vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 30 | CCLĐ Logo nổi bằng Mica | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,828 | m2 |
| 31 | CCLĐ bộ chữ tên trường, chữ mica màu xanh dương đậm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 4,563 | m2 |
| 32 | Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 1,328 | tấn |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 1,328 | tấn |
| 34 | Lợp tôn sóng vuông màu xanh lam dày 0.5mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,847 | 100m2 |
| 35 | Ốp tấm alu màu xanh dương đậm dày 3mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 1,941 | 100m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm khung xương nổi | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 10,824 | m2 |
| 37 | GCLD Máng tôn inox 304 dày 1mm (kích thước xem bản vẽ) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 9,6 | m |
| 38 | Lắp đặt cầu chắn rác inos D90 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thoát nước mái uPVC D90 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,265 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D90 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D90 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | CCLĐ Đai inox 304 giữ ống D90 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 2,314 | 100m2 |
| 44 | Rải đất trồng cỏ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 46,2 | m3 |
| 45 | Trồng mới cỏ nhung | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 1,28 | 100m2 |
| 46 | Trồng mới cây lá màu, bồn kiểng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 47 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 1,448 | 10m2 |
| 48 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 1,448 | 10m2 |
| 49 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 1,448 | 10m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG SỐ 2 - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện âm tường 12 module | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Mica 1x36W - 1.2m, lắp nổi, chống ẩm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1x18w-1.2m, lắp nổi | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 6 | CCLĐ Khung bulong móng M8x8x260 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 21 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn Led chiếu bảng ngoài trời 20W-IP65 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí dẫn lối cao 0.4m LED 6W-IP65 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 phím 1 chiều lắp chìm (hạt + mặt + đế) | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha (2P+E) 250/16A, lắp âm tường | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 32A/250V-10KA | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 16A/250V-6KA | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 10A/250V-6KA | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt RCBO 2 pha, 16A/260V- 30mA-6KA | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây CXV/DSTA (2x6)mm2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện CXV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 600 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện CV 1x6mm2-dây nối đất | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2-dây nối đất | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2-dây nối đất | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 170 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D16 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 65 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 12 | m |
| 27 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn dây ETM D100x3.5mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 18 | m |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 31 | Gạch bê tông KN đặc 40x80x180mm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 225 | viên |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,225 | 1000v |
| 33 | CCLĐ Băng báo hiệu cáp rộng 0.5m | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 25 | m |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 35 | Rải lớp đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,031 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,031 | 100m3/1km |
| 40 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 1,75 | 10m2 |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phần tường rào xây mới (L=160m): Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 3,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,702 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 17,115 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 10,117 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 25,874 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 1,344 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 1,381 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,507 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 1,372 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 2,614 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,479 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 2,552 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,534 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 54 | cấu kiện |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,508 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,299 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 0,299 | 100m3/1km |
| 23 | Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (4x8x18)cm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 4,221 | m3 |
| 24 | Xây gạch BTKN đặc 40x80x180mm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 3,801 | m3 |
| 25 | Khe lún bitum sợi đay | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 2,673 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 125,854 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 135,423 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 13,01 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 231,271 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá chẻ tự do vào tường dày 30mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 36 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 153,48 | m |
| 32 | Dây thép gai mạ kẽm 3mm, a150 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 1.760 | m |
| 33 | Nở thép D12 + Khoen thép mạ kẽm D6, R25 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 572 | cái |
| 34 | Căng lưới thép hàng rào thép gai | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 264 | m2 |
| 35 | Rải đất trồng cỏ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 32 | m3 |
| 36 | Trồng cây hoa giấy đường kính gốc từ 1,5-2cm, cao 1m | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 267 | cây |
| 37 | Phần tường rào cải tạo (L=1011,8m): Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 16,862 | 100m2 |
| 38 | Cắt tỉa chăm sóc cây hàng rào | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 4,174 | cây |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 824,862 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ đá ốp chân tường | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 113,4 | m2 |
| 41 | Vệ sinh bề mặt đá chẻ ốp tường | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 94,325 | m2 |
| 42 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 833,58 | m2 |
| 43 | Dựng lại cột hàng rào thép gai bị nghiêng, đổ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 87 | cột |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 273,83 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 1.098,692 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá chẻ tự do vào tường dày 30mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 113,4 | m2 |
| 47 | Dây thép gai mạ kẽm 3mm, a150 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 5.557,2 | m |
| 48 | Nở thép D12 + Khoen thép mạ kẽm D6, R25 | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 1.903 | cái |
| 49 | Căng lưới thép hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT | 833,58 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng Thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tối thiểu tốt nghiệp trung cấp ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp)Có ít nhất 02 năm (đối với kỹ sư) hoặc 03 năm (đối với cán bộ tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng) kinh nghiệm thi công xây dựng công trình.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | + Có tối thiểu 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật, tối thiểu tốt nghiệp trung cấp ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường công trình tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ VNĐ.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Có ít nhất 02 năm (đối với kỹ sư) hoặc 03 năm (đối với cán bộ tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng) kinh nghiệm thi công xây dựng công trình.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa dung tích 150 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi