Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo cổng số 2 KTX khu B và cải tạo hàng rào KTX khu A

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884122-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng QV
Tên gói thầu Sửa chữa, cải tạo cổng số 2 KTX khu B và cải tạo hàng rào KTX khu A
Số hiệu KHLCNT 20220820212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 16:20:00 đến ngày 2022-09-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,723,029,025 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng Thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tối thiểu tốt nghiệp trung cấp ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp)Có ít nhất 02 năm (đối với kỹ sư) hoặc 03 năm (đối với cán bộ tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng) kinh nghiệm thi công xây dựng công trình.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có tối thiểu 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật, tối thiểu tốt nghiệp trung cấp ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường công trình tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ VNĐ.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Có ít nhất 02 năm (đối với kỹ sư) hoặc 03 năm (đối với cán bộ tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng) kinh nghiệm thi công xây dựng công trình.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa dung tích 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng QV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, cải tạo cổng số 2 KTX khu B và cải tạo hàng rào KTX khu A
Sửa chữa, cải tạo cổng số 2 Ký túc xá khu B và cải tạo hàng rào Ký túc xá khu A của Trung tâm Quản lý Ký túc xá
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Ký túc xá ĐHQG-HCM; Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP.HCM. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng QV; Địa chỉ: 1/23 Đường D3, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Chi nhánh Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng – Bộ Quốc phòng; Địa chỉ: Số 51 Hoàng Kế Viêm, phường Mỹ An, quận Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng ; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ; Địa chỉ: số 22B Cư xá Gỗ Long Bình, Khu phố 10, phường An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai ; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng QV; Địa chỉ: 1/23 Đường D3, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM.; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Trung tâm Quản lý Ký túc xá ĐHQG-HCM; Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng QV; Địa chỉ: 1/23 Đường D3, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Quản lý Ký túc xá ĐHQG-HCM; Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP.HCM


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng QV , địa chỉ: 1/23 đường D3, phường 25, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Ký túc xá ĐHQG-HCM; Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP.HCM. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng QV; Địa chỉ: 1/23 Đường D3, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Ký túc xá ĐHQG-HCM; Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP.HCM. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng QV; Địa chỉ: 1/23 Đường D3, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia TPHCM, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028 37242160
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng làm việc tầng 2 tòa nhà F1-F2 Phòng Quản trị Thiết bị Ký túc xá Khu B thuộc phường Đông Hòa, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương – Số điện thoại : 0889.801.333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch - Tài chính - ĐHQG.HCM; - Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. - Số điện thoại: 028 37242160
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG SỐ 2 - KẾT CẤU
1Cắt mặt đường bê tông atsphalTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,176100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT6,815m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT1,41m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,156m3
5Phá dỡ hàng rào lưới thép B40Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT33,84m2
6Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT12,2m
7Cạo bỏ lớp sơnTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT93,057m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,442100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT3,593m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT10,699m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,455100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,479100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,147tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,736tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,093tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,036tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,129tấn
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,038100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT4,527m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,081100m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,301100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,199100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,199100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,199100m3/1km
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT1,934m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,377100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,046tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,336tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT2,162m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,337100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,074tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,292tấn
33Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,488tấn
34Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,488tấn
35Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,602tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,602tấn
37Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,056tấn
38Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,056tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT91,588m2
B HẠNG MỤC: CỔNG SỐ 2 - KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (4x8x18)cm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT11,532m3
2Xây gạch BTKN đặc 40x80x180mm, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,893m3
3Căng lưới thép chống nứtTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT40,344m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT32,102m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT140,162m2
6Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT30,197m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT36,883m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,36m
9Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT73,149m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT78,085m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT34,522m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT100,58m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT135,258m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT83,712m2
15Lát sàn bằng gạch Granite màu sáng KT 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT10,824m2
16Lát đá granite màu đen ngạch cửaTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,072m2
17Công tác ốp gạch chân tường KT gạch 600x100 ốp chìm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT1,226m2
18Công tác ốp gạch men màu xanh dương đậm vào chân tường rào ốp nổi, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT5,338m2
19SX, LD cửa đi khung nhôm hệ 1000 xingfa màu ghi, 1 cánh mở, kính trắng cường lực dày 8mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT1,98m2
20CCLĐ Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT1bộ
21SX, LD cửa sổ khung nhôm hệ 1000 xingfa màu ghi, 2 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT6,5m2
22CCLĐ Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt khóa bán nguyệtTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT4bộ
23Gia công cổng sắt sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,376tấn
24Lắp dựng cửa khung sắt sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT28,035m2
25CCLĐ Bản lề cửaTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT40bộ
26CCLĐ Bánh xe su D90Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT20cái
27CCLĐ Ray thép dẹt 50x100 cổng mởTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT18,69m
28Công tác gia công lắp dựng râu thép D8Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,001tấn
29Công tác ốp đá granit tự nhiên màu trắng dày 20mm vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT11,6m2
30CCLĐ Logo nổi bằng MicaTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,828m2
31CCLĐ bộ chữ tên trường, chữ mica màu xanh dương đậmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT4,563m2
32Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT1,328tấn
33Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT1,328tấn
34Lợp tôn sóng vuông màu xanh lam dày 0.5mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,847100m2
35Ốp tấm alu màu xanh dương đậm dày 3mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT1,941100m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm khung xương nổiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT10,824m2
37GCLD Máng tôn inox 304 dày 1mm (kích thước xem bản vẽ)Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT9,6m
38Lắp đặt cầu chắn rác inos D90Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT4cái
39Lắp đặt ống thoát nước mái uPVC D90Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,265100m
40Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 độ D90Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT8cái
41Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D90Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT4cái
42CCLĐ Đai inox 304 giữ ống D90Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT12cái
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT2,314100m2
44Rải đất trồng cỏTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT46,2m3
45Trồng mới cỏ nhungTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT1,28100m2
46Trồng mới cây lá màu, bồn kiểngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,26100m2
47Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT1,44810m2
48Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT1,44810m2
49Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT1,44810m2
C HẠNG MỤC: CỔNG SỐ 2 - CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt hộp điện âm tường 12 moduleTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT1hộp
2Lắp đặt đèn Led Mica 1x36W - 1.2m, lắp nổi, chống ẩmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT12bộ
3Lắp đặt đèn tuýp đơn 1x18w-1.2m, lắp nổiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT2bộ
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,504m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,504m3
6CCLĐ Khung bulong móng M8x8x260Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT14bộ
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT21m
8Lắp đặt đèn Led chiếu bảng ngoài trời 20W-IP65Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT5bộ
9Lắp đặt đèn trang trí dẫn lối cao 0.4m LED 6W-IP65Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT9bộ
10Lắp đặt công tắc - 3 phím 1 chiều lắp chìm (hạt + mặt + đế)Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha (2P+E) 250/16A, lắp âm tườngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT2cái
12Lắp đặt các aptomat MCB 2 pha, 32A/250V-10KATheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT2cái
13Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 16A/250V-6KATheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT5cái
14Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha, 10A/250V-6KATheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT3cái
15Lắp đặt RCBO 2 pha, 16A/260V- 30mA-6KATheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT1cái
16Lắp đặt dây CXV/DSTA (2x6)mm2Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT40m
17Lắp đặt dây điện CXV 1x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT600m
18Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT60m
19Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT400m
20Lắp đặt dây điện CV 1x6mm2-dây nối đấtTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT40m
21Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2-dây nối đấtTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT350m
22Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2-dây nối đấtTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT170m
23Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT30m
24Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D16Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT250m
25Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT65m
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT12m
27Lắp đặt ống thép mạ kẽm luồn dây ETM D100x3.5mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT18m
28Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,5100m
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,179100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,05100m3
31Gạch bê tông KN đặc 40x80x180mmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT225viên
32Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,2251000v
33CCLĐ Băng báo hiệu cáp rộng 0.5mTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT25m
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,125100m2
35Rải lớp đá 1x2Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT3,75m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,139100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,031100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,031100m3/1km
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,031100m3/1km
40Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT1,7510m2
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Phần tường rào xây mới (L=160m): Dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT3,2100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,702100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT17,115m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT10,117m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT25,874m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT1,344100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT1,381100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,507tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT1,372tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT2,614m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,479100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,1tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,357tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT2,552m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,534100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,049tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,268tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT54cấu kiện
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,508100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,299100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,299100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT0,299100m3/1km
23Xây tường thẳng gạch BTKN đặc (4x8x18)cm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT4,221m3
24Xây gạch BTKN đặc 40x80x180mm, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT3,801m3
25Khe lún bitum sợi đayTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT2,673m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT125,854m2
27Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT135,423m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT13,01m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT231,271m2
30Công tác ốp đá chẻ tự do vào tường dày 30mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT36m2
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT153,48m
32Dây thép gai mạ kẽm 3mm, a150Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT1.760m
33Nở thép D12 + Khoen thép mạ kẽm D6, R25Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT572cái
34Căng lưới thép hàng rào thép gaiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT264m2
35Rải đất trồng cỏTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT32m3
36Trồng cây hoa giấy đường kính gốc từ 1,5-2cm, cao 1mTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT267cây
37Phần tường rào cải tạo (L=1011,8m): Dọn dẹp mặt bằngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT16,862100m2
38Cắt tỉa chăm sóc cây hàng ràoTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT4,174cây
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT824,862m2
40Tháo dỡ đá ốp chân tườngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT113,4m2
41Vệ sinh bề mặt đá chẻ ốp tườngTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT94,325m2
42Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT833,58m2
43Dựng lại cột hàng rào thép gai bị nghiêng, đổTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT87cột
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT273,83m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT1.098,692m2
46Công tác ốp đá chẻ tự do vào tường dày 30mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT113,4m2
47Dây thép gai mạ kẽm 3mm, a150Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT5.557,2m
48Nở thép D12 + Khoen thép mạ kẽm D6, R25Theo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT1.903cái
49Căng lưới thép hàng rào dây thép gaiTheo yêu cầu Chương V, phần 2 E-HSMT833,58m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng Thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tối thiểu tốt nghiệp trung cấp ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp)Có ít nhất 02 năm (đối với kỹ sư) hoặc 03 năm (đối với cán bộ tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng) kinh nghiệm thi công xây dựng công trình.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 + Có tối thiểu 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật, tối thiểu tốt nghiệp trung cấp ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.+ Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường công trình tương tự ít nhất 01 hợp đồng tương tự: Là hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ VNĐ.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.(Kèm bản sao y chứng thực: bằng cấp, giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm)Có ít nhất 02 năm (đối với kỹ sư) hoặc 03 năm (đối với cán bộ tốt nghiệp trung cấp hoặc cao đẳng) kinh nghiệm thi công xây dựng công trình.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
2 Máy cắt gạch đá Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
3 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
4 Máy trộn vữa dung tích 150 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
6 Máy hàn xoay chiều Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
7 Ô tô tự đổ 7T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->