Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220883497-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220877545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 14:59:00 đến ngày 2022-09-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,217,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.565E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III có kết cấu dạng nhà có giá trị tối thiểu 3.653.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.653.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên Hoặc Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có kết cấu dạng nhà- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Trường hợp các nhân sự khác đáp ứng yêu cầu thì được phép kiêm nhiệm- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường TH Lý Tự Trọng - Hạng mục: Thư viện, nhà lớp học 06 phòng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Mê Kông; Địa chỉ: 78 Nguyễn Thái Bình, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Kim Thành Phát; Địa chỉ: Thôn Tiên Xuân 1, Xã Tam Anh Nam, Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty cổ phần phú Khang; Địa chỉ: Lô A 165 khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, thành phố Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu: - Thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh) - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT, Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo) : Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. (Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thư viện, nhà lớp học 06 phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,0307100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4931m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,2003100m3
4Mua đất đổ nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế111,465m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,6875m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9594100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế73,375m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,544m3
9Ván khuôn gỗ móng bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4542100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6056100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,05m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9652100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,122m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2508100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,888m3
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5328m3
17Ván khuôn gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3052100m2
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,9317m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5934100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế85,988m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,2042100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2941tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2478tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7898tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9456tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5872tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,3603tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4269tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0775tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6442tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1077tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3957tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,201tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0403tấn
35Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm câu gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế78,108m3
36Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế83,792m3
37Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,2685m3
38Xây ốp trụ bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,497m3
39Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,936m3
40Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,2575m3
41Bê tông lam đứng bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,056m3
42Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8892m3
43Gia công, lắp đặt cốt thép lam đứng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,097tấn
44Gia công, lắp đặt cốt thép lam thoángMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1047tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam đứngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3168100m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam thoángMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3299100m2
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lam thoáng cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế161cấu kiện
49Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,4945tấn
50Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,0846tấn
51Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,1681100m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế407,86m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế906,66m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế407,77m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế325,08m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế709,42m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế431,198m2
58Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế231,84m2
59Quét Flinkote chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế195,36m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế431,2m
61Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế296,97m2
62Gia công lắp đặt cửa đi nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế107,28m2
63Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế86,4m2
64Gia công lắp đặt vách kính nhôm, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39,04m2
65Gia công tay vịn cầu thang, lan can bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,125tấn
66Lắp dựng tay vịn cầu thang, lan can bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,78m2
67Gia công lan can hành lang bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2142tấn
68Sơn lan can hành lang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,64671m2
69Lắp dựng lan can hành lang bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,1m2
70Gia công khung bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4626tấn
71Sơn khung bảo vệ cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế47,82741m2
72Lắp dựng khung bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế82,08m2
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,565m3
74Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế734,79m2
75Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,4m2
76Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế84,5244m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,534m2
78Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,646m2
79Ốp tường trụ, cột gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90m2
80Lắp đặt Vách ngăn vệ sinh tấm Compact (đã bao gồm vật liệu+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53,2m2
81GCLD trần thạch cao tấm PrimaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,56m2
82Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.314,52m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.873,468m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.246,828m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.941,16m2
86Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,28100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
89Lắp đặt nối nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
90Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
91Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
92Lắp đặt cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,7896100m2
94GCLD biển báo PCCC, giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy bột MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
B Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế53bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp trần 14WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
4Lắp đặt đèn Led ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
6Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49cái
9Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
10Lắp đặt tủ điện nhựa 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
11Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.676m
17Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.193m
18Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế490m
19Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế328m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế76m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.434m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế409m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7m
25Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65hộp
26Lắp mặt nạ 1 công tắc + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
27Lắp mặt nạ 2 công tắc + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
28Lắp mặt nạ 3 công tắc + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
29Gia công lắp đặt tủ điện 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
C Hệ thống nối đất cho tủ điện
1Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất M10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31m
2Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cọc
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2m
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,041m3
5Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,04m3
D Hệ thống mạng Internet
1Lắp đặt dây cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1410 m
2Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41,310 m
3Lắp đặt thiết bị mạng tin học, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 12 cổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1thiết bị
4Lắp đặt thiết bị mạng tin học, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 16 cổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1thiết bị
5Lắp đặt thiết bị mạng tin học, loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2thiết bị
6Lắp đặt ổ cắm chìmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18Ổ cắm
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế254m
8Lắp đặt tủ thiết bị mạng (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Tủ
E Cấp thoát nước
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
2Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
3Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
8Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt vòi tay gạt inox d21Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
10Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
11Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,56100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,53100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,52100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
17Lắp đặt rắc co nhựa uPVC - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
19Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
20Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
21Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
22Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
23Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
24Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
25Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
26Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
27Lắp đặt cút thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt cút nhựa uPVC ren trong - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
29Lắp đặt cút thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
30Lắp đặt cút thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
31Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
32Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
33Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
34Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
35Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
36Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
37Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
38Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt tê thu nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
40Lắp đặt xi phông nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
41Lắp đặt van đồng - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
42Lắp đặt van đồng - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
43Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5m
44Lắp đặt máy bơm nước P=750WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
F Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2948100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,98m3
3Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0252100m2
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1516100m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,292m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,96m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,8m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,6m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,96m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0264100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0336tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,702m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61 cấu kiện
14Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
G Nhà xe học sinh
1Tháo dỡ nhà xe hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1toàn bộ
2Lắp dựng nhà xe vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1toàn bộ
3Đào nền nhà xe bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,81m3
4Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,88100m2
5Ván khuôn gỗ nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0588100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,8m3
7Cắt khe nền nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,6410m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.565E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III có kết cấu dạng nhà có giá trị tối thiểu 3.653.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.653.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên Hoặc Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có kết cấu dạng nhà- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Trường hợp các nhân sự khác đáp ứng yêu cầu thì được phép kiêm nhiệm- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy đầm đất cầm tay Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt2
4 Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa 150 l Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->