Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng phòng học, phòng chức năng các trường TH-THCS Đồng Tân, Mầm non Đồng Tân, huyện Hiệp Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220881640-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng phòng học, phòng chức năng các trường TH-THCS Đồng Tân, Mầm non Đồng Tân, huyện Hiệp Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220841880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 16:15:00 đến ngày 2022-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,794,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3191E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình dân dụng ( trong đó hợp đồng có hạng mục xây dựng, cấp thoát nước, điện, PCCC) từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,1 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụngĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầngĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật cơ khí, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.+ 01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 30 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn vữa (tối thiểu 150L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng phòng học, phòng chức năng các trường TH-THCS Đồng Tân, Mầm non Đồng Tân, huyện Hiệp Hòa
Xây dựng phòng học, phòng chức năng các Trường Mầm non, TH, THCS thuộc các xã Đồng Tân, Thái Sơn, huyện Hiệp Hòa
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế kiến trúc Đông Bắc; Địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, TP Bắc Giang; Tư vấn thẩm định hồ sơ dự toán, thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Kế hoạch – Tổng hợp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ( THCS ĐỒNG TÂN)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT3,7756100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,3328100m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,7285100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT33,6121m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT1,3707100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT2,7157100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT1,2394tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT6,305tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu HSMT2,0375tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT78,1514m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT29,5614m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT22,1476m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp hoàn trả móng )Theo yêu cầu HSMT2,4315100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 ( đắp nền nhà)Theo yêu cầu HSMT1,3441100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu HSMT0,375100m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,7769tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,8733tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT4,1483tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT2,9602100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT18,0682m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,3408m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT6,3005100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT2,1869tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT4,8135tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT5,2926tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT45,159m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,8822m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu HSMT10,2318100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT13,3334tấn
30Con kê thép sàn lớp dướiTheo yêu cầu HSMT1.248con
31Con kê thép sàn lớp trênTheo yêu cầu HSMT316con
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT137,6559m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT1,1227100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,2119tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,6715tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT7,8285m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT101cấu kiện
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu HSMT0,3203100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,4724tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,0917tấn
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,7095m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT192,223m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT32,2446m3
44Xây móng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT9,522m3
45Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,7625m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,9108m3
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,9172m3
48Ốp gạch thẻ 60x240mm bồn hoaTheo yêu cầu HSMT18,135m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT487,8229m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT1.401,8482m2
51Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu HSMT363,344m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo yêu cầu HSMT958,6558m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT155,734m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo yêu cầu HSMT491,5608m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT150,7475m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT165,9432m2
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT185,23m
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT79,2m
59Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT27,12m
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT809,5001m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT3.002,8123m2
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT48,9898m3
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT897,47m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT73,62m2
65Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu HSMT40,324m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT208,4911m2
67Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmTheo yêu cầu HSMT64,52m2
68Ốp đá granit màu đen (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo yêu cầu HSMT9,468m2
69Tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu HSMT61,7184m2
70Láng granitô cầu thang + BTCTheo yêu cầu HSMT40,968m2
71Trát granitô BTC, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT15,054m2
72Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT100,36m
73Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim nam phi (không bao gồm con tiện):Theo yêu cầu HSMT10,19m
74Trụ cầu thang gỗ lim nam phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm:Theo yêu cầu HSMT1trụ
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0161100m3
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,9198m3
77Kẻ rãnh nền tạo nhám bề mặtTheo yêu cầu HSMT1công
78Inox 304 độ dày 1-1.5mmTheo yêu cầu HSMT926,1791kg
79Inox 304 độ dày 1.5-7mmTheo yêu cầu HSMT175,6638kg
80Gia công thép inoxTheo yêu cầu HSMT1,1018tấn
81Lắp dựng thép inoxTheo yêu cầu HSMT1,1018tấn
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT73,7052m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSMT130,2972m2
84Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,6689tấn
85Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,6689tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmTheo yêu cầu HSMT6,1106100m2
87Tấm ốp đỉnh mái + diềm mái + máng thu nước khổ 600 dày 0.45mmTheo yêu cầu HSMT71,9m
88Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT67,9625m2
89Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT11bộ
90Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT18bộ
91Cửa sổ mở quay, mở hất, hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT49,32m2
92Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT24,96m2
93Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu HSMT19bộ
94Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu HSMT20bộ
95Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm):Theo yêu cầu HSMT16bộ
96Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT14,4m2
97Vách kính cố định hệ 93, nhôm dày 2mmKính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT9,6m2
98Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT60,49m2
99Cửa lên thăm mái + khóaTheo yêu cầu HSMT1bộ
100Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu HSMT117m2
101Gia công thang sắtTheo yêu cầu HSMT0,0163tấn
102Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT1,12m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT0,46121m2
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m VL*3Theo yêu cầu HSMT7,7293100m2
B HẠNG MUC: CẤP THOÁT NƯỚC ( THCS ĐỒNG TÂN)
1Lắp đặt xí bệt thườngTheo yêu cầu HSMT17bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu HSMT17cái
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu HSMT17cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Theo yêu cầu HSMT17cái
5Lắp đặt vòi rửa tự doTheo yêu cầu HSMT2bộ
6Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo yêu cầu HSMT15cái
7Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo yêu cầu HSMT13cái
8Lắp đặt chậu rửa LAVABO bàn đáTheo yêu cầu HSMT14bộ
9Lắp đặt chậu rửa LAVABO treo tườngTheo yêu cầu HSMT3bộ
10vòi chậu rửa LAVABOTheo yêu cầu HSMT17cái
11Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu HSMT11cái
12Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu HSMT11cái
13Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu HSMT6bộ
14Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu HSMT2bộ
15Lắp đặt bình nóng lạnh 30lTheo yêu cầu HSMT2bộ
16Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu HSMT2bể
17Lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu HSMT2cái
18Lắp đặt van phao điệnTheo yêu cầu HSMT2cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu HSMT0,35100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu HSMT0,61100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu HSMT0,56100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, -PN20 ống nước nóngTheo yêu cầu HSMT0,08100m
23Lắp đặt van - Đường kính40mmTheo yêu cầu HSMT5cái
24Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo yêu cầu HSMT4cái
25Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo yêu cầu HSMT3cái
26Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mmTheo yêu cầu HSMT4cái
27Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mmTheo yêu cầu HSMT4cái
28Lắp đặt RẮC CO - Đường kính25mmTheo yêu cầu HSMT2cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT9cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT19cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT3cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT18cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT16cái
36Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
37Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT1cái
38Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT3cái
39Lắp đặt CÚT ren trong- Đường kính 25-1/2''Theo yêu cầu HSMT44cái
40Lắp đặt TÊ ren trong - Đường kính 25-1/2''Theo yêu cầu HSMT4cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT0,7100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT1,16100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu HSMT0,33100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu HSMT0,17100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu HSMT0,08100m
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/75mmTheo yêu cầu HSMT2cái
47Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT22cái
48Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmTheo yêu cầu HSMT2cái
49Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu HSMT3cái
50Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo yêu cầu HSMT19cái
51Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmTheo yêu cầu HSMT14cái
52Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT6cái
53Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmTheo yêu cầu HSMT2cái
54Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT22cái
55Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT68cái
56Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo yêu cầu HSMT12cái
57Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu HSMT21cái
58Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT7cái
59Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 75mmTheo yêu cầu HSMT11cái
60Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT2cái
61Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT2cái
62Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT1cái
63Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT2cái
64Lưới chắn côn trùngTheo yêu cầu HSMT3cái
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN ( THCS ĐỒNG TÂN)
1Lắp đặt MCCB 3P 75A 22kATheo yêu cầu HSMT1cái
2Lắp đặt MCB 3P 50A 10kATheo yêu cầu HSMT5cái
3Lắp đặt MCB 2P 30A 10kATheo yêu cầu HSMT10cái
4Lắp đặt MCB 1P 30A 10kATheo yêu cầu HSMT11cái
5Lắp đặt MCB 1P 16A 6kATheo yêu cầu HSMT38cái
6Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu HSMT14cái
7Lắp đặt tủ điện 600x400x180Theo yêu cầu HSMT1hộp
8Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo yêu cầu HSMT1hộp
9Lắp đặt tủ điện 6 module âm tườngTheo yêu cầu HSMT2hộp
10Lắp đặt tủ điện 9 module âm tườngTheo yêu cầu HSMT8hộp
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu HSMT10cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu HSMT7cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu HSMT4cái
14Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu HSMT4cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo yêu cầu HSMT9cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16ATheo yêu cầu HSMT32cái
17Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu HSMT75hộp
18Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75WTheo yêu cầu HSMT34cái
19Lắp đặt quạt thông gió âm trần 24WTheo yêu cầu HSMT8cái
20Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 17x17cm, 12WTheo yêu cầu HSMT15bộ
21Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24WTheo yêu cầu HSMT18bộ
22Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 120/2x20WTheo yêu cầu HSMT64bộ
23Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp bảng CSBA 120/1x20WTheo yêu cầu HSMT8bộ
24Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36WTheo yêu cầu HSMT8bộ
25Mua hộp chia ngả D20Theo yêu cầu HSMT105hộp
26Mua cáp nguồn AL/XLPE 4x25mm2Theo yêu cầu HSMT20m
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT0,5km/dây
28Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu HSMT4,6m
29Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu HSMT4,6m
30Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu HSMT196m
31Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu HSMT196m
32Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu HSMT748,9m
33Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT374,4m
34Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT2.904,9m
35Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT358,6m
36Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo yêu cầu HSMT865,6m
37Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT42m
38Ống luồn PVC D25 kéo rảiTheo yêu cầu HSMT148m
39Ống luồn PVC D32 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT4m
D HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA ( THCS ĐỒNG TÂN)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,375100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,375100m3
3Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnTheo yêu cầu HSMT4cọc
4Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m)Theo yêu cầu HSMT9,8542kg
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu HSMT22m
6Mua thuốc hàn hoá nhiệtTheo yêu cầu HSMT4lọ
7Kim thu sét D16, dài 1,5mTheo yêu cầu HSMT7cái
8Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu HSMT7cái
9Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m)Theo yêu cầu HSMT65,86kg
10Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu HSMT74m
11Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m)Theo yêu cầu HSMT71,592kg
12Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu HSMT57m
13Hồ lô sứTheo yêu cầu HSMT7Cái
14Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu HSMT7Cái
15Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu HSMT2hộp
16Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu HSMT2hộp
17Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT26m
E HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC ( THCS ĐỒNG TÂN)
1Ổ cắm mạng đơn RJ45Theo yêu cầu HSMT16cái
2Ổ cắm internet 8 cựcTheo yêu cầu HSMT16cái
3Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu HSMT4cái
4Lắp đặt tủ điện 500x400x180Theo yêu cầu HSMT1hộp
5Lắp đặt dây CAT6Theo yêu cầu HSMT635,8m
6Dây CAT6Theo yêu cầu HSMT635,8m
7Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu HSMT120,8m
8Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo yêu cầu HSMT410m
9Ống luồn PVC D32 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT16m
F HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI (THCS ĐỒNG TÂN)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,1694100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,7m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,0813tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,0488tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0449100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,7145m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT20,768m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,3248m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,7128m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0511tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0282100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo yêu cầu HSMT6cái
14Cút sành trong bể tự hoạiTheo yêu cầu HSMT2cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT4,657m3
G HẠNG MỤC: PHẦN PCCC (THCS ĐỒNG TÂN)
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu HSMT2bộ
2Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm)Theo yêu cầu HSMT6hộp
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo yêu cầu HSMT12bình
4Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo yêu cầu HSMT6bình
H HẠNG MỤC: SÂN MỚI ( THCS ĐỒNG TÂN)
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT1,237100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT1,237100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT1,237100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,2474100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT74,22m3
6Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT494,8m2
I HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC (THCS ĐỒNG TÂN)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,0805100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,306100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT9,486m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT13,464m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT122,4m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT45,9m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT7,956m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,5355tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,4651100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT1531cấu kiện
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,3602100m3
12Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0357100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu HSMT0,3245m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0125100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,3245m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,3306m3
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,8m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,75m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,2651m3
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0208tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0169100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu HSMT61 cấu kiện
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT1,19m3
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu HSMT0,02100m
25Lắp đặt CÚT nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo yêu cầu HSMT2cái
J HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ (THCS ĐỒNG TÂN)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT36m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu HSMT2,1948100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu HSMT0,5266tấn
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT9,5465m3
5Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu HSMT157,3792m2
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu HSMT1,6359m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu HSMT69,0536m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô -Theo yêu cầu HSMT81,2929m3
K HẠNG MỤC: NHÀ KHO (THCS ĐỒNG TÂN)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT19,26m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu HSMT1,1807100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu HSMT0,2892tấn
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT4,1558m3
5Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu HSMT84,8592m2
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu HSMT0,8809m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu HSMT33,1773m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô -Theo yêu cầu HSMT39,1655m3
L HẠNG MỤC: NHÀ THƯ VIỆN ( THCS ĐỒNG TÂN)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT24m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo yêu cầu HSMT126,1434m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT8,1615m3
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu HSMT94,3572m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu HSMT0,4646m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu HSMT53,8557m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô -Theo yêu cầu HSMT62,4683m3
M HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 (THCS ĐỒNG TÂN)
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu HSMT0,5386100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu HSMT0,1853tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu HSMT4,5553m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô -Theo yêu cầu HSMT5,2382m3
N HẠNG MỤC: NHÀ MÁI VÒM (THCS ĐỒNGTÂN)
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu HSMT1,9097100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu HSMT0,7865tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo yêu cầu HSMT0,1432tấn
O HẠNG MỤC: XÂY DỰNG (MN ĐỒNG TÂN)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu HSMT7,8515m3
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu HSMT2,4137tấn
3Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu HSMT3,3259100m2
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu HSMT0,0903100m3
5Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu HSMT0,0903100m3/1km
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu HSMT273,4996m2
7Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,4716100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0842100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0508100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,6573m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,2594100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,3602100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,1733tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu HSMT0,92tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu HSMT0,3409tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,4336m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,9626m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp hoàn trả móng )Theo yêu cầu HSMT0,3569100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 ( đắp nền nhà)Theo yêu cầu HSMT0,0935100m3
20Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmTheo yêu cầu HSMT761 lỗ khoan
21Vật liệu keo cấy thép ramset epcon g5Theo yêu cầu HSMT19tuýp
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,1748tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,1237tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT1,0948100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT6,0113m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu HSMT1,6162100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,4736tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,6228tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT8,7157m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,6885m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu HSMT0,8121100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT1,142tấn
33Con kê thép sàn lớp dướiTheo yêu cầu HSMT28con
34Con kê thép sàn lớp trênTheo yêu cầu HSMT28con
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT13,016m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT0,0799100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,0073tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,035tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,4674m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu HSMT0,293100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,4834tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu HSMT0,0647tấn
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,4067m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT63,5323m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT30,7838m3
46Xây móng bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,9902m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,8235m3
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT313,6766m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT671,6128m2
50Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu HSMT99,476m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo yêu cầu HSMT81,2136m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT60,391m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính trước khi trát )Theo yêu cầu HSMT114,7617m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT59,1707m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (cột ngoài nhà)Theo yêu cầu HSMT7,37m2
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT46,1m
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT654,9372m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT926,7588m2
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,6719m3
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT313,25m2
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT17,24m2
62Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu HSMT21,972m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT49,686m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT16,2735m2
65Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmTheo yêu cầu HSMT290,106m2
66Tấm compact HPL dày 12mm (các màu khác):(đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình):Theo yêu cầu HSMT12,1644m2
67Láng granitô cầu thang + BTCTheo yêu cầu HSMT25,0182m2
68Trát granitô BTC, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT7,576m2
69Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu HSMT59,5m
70Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ nam phi (không bao gồm con tiện):Theo yêu cầu HSMT12,5m
71Trụ cầu thang gỗ lim nam phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm:Theo yêu cầu HSMT1trụ
72Inox 304 độ dày 1-1.5mmTheo yêu cầu HSMT236,5675kg
73Inox 304 độ dày 1.5-7mmTheo yêu cầu HSMT9,9125kg
74Gia công thép inox (vận dụng)Theo yêu cầu HSMT0,2465tấn
75Lắp dựng thép inoxTheo yêu cầu HSMT0,2465tấn
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT58,344m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSMT84,38m2
78Thép L dày 5-6mmTheo yêu cầu HSMT2.090,5943kg
79Thép bảnTheo yêu cầu HSMT498,51kg
80Thép đk 16Theo yêu cầu HSMT103,54kg
81Tăng đơTheo yêu cầu HSMT8bộ
82Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu HSMT2,5889tấn
83Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu HSMT0,2979tấn
84Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu HSMT2,5889tấn
85Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu HSMT0,2979tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT61,69661m2
87Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,1223tấn
88Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,1223tấn
89Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmTheo yêu cầu HSMT3,3522100m2
90Tấm ốp đỉnh mái + diềm mái + máng thu nước khổ 600 dày 0.45mmTheo yêu cầu HSMT51,832m
91Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT25,215m2
92Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT6bộ
93Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT5bộ
94Cửa sổ mở quay, mở hất, hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT2,92m2
95Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT18,72m2
96Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu HSMT7bộ
97Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm):Theo yêu cầu HSMT11bộ
98Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT4,35m2
99Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT5,76m2
100Vách kính cố định hệ 93, nhôm dày 2mmKính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT11,52m2
101Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu HSMT30,24m2
102Cửa lên thăm mái + khóaTheo yêu cầu HSMT1bộ
103Gia công thang sắtTheo yêu cầu HSMT0,0246tấn
104Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu HSMT2,375m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT0,69631m2
106Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu HSMT5,3574100m2
P HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC (MN ĐÒNG TÂN)
1Lắp đặt xí bệt TRẺ EMTheo yêu cầu HSMT4bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu HSMT4cái
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu HSMT4cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Theo yêu cầu HSMT4cái
5Lắp đặt vòi rửa tự doTheo yêu cầu HSMT1bộ
6Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu HSMT2bộ
7Lắp đặt tiểu treo trẻ emTheo yêu cầu HSMT3bộ
8Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo yêu cầu HSMT2cái
9Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo yêu cầu HSMT8cái
10Lắp đặt chậu rửa LAVABOTheo yêu cầu HSMT4bộ
11vòi chậu rửa LAVABOTheo yêu cầu HSMT4cái
12Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu HSMT2cái
13Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu HSMT2cái
14Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30lTheo yêu cầu HSMT2bộ
15Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu HSMT1bể
16Lắp đặt phao điệnTheo yêu cầu HSMT1cái
17Lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu HSMT1cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu HSMT0,46100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu HSMT0,62100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu HSMT0,1100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN20Theo yêu cầu HSMT0,08100m
22Lắp đặt van - Đường kính40mmTheo yêu cầu HSMT1cái
23Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo yêu cầu HSMT2cái
24Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo yêu cầu HSMT4cái
25Lắp đặt RẮC CO - Đường kính40mmTheo yêu cầu HSMT1cái
26Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mmTheo yêu cầu HSMT2cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT4cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT6cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT1cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT11cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT6cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu HSMT2cái
35Lắp đặt CÚT ren - Đường kính D25-1/2''Theo yêu cầu HSMT20cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT0,07100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT0,45100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu HSMT0,13100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu HSMT0,08100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu HSMT0,04100m
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mmTheo yêu cầu HSMT1cái
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmTheo yêu cầu HSMT2cái
43Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmTheo yêu cầu HSMT2cái
44Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT8cái
45Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmTheo yêu cầu HSMT1cái
46Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo yêu cầu HSMT2cái
47Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo yêu cầu HSMT5cái
48Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmTheo yêu cầu HSMT6cái
49Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu HSMT2cái
50Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT13cái
51Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT34cái
52Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo yêu cầu HSMT5cái
53Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo yêu cầu HSMT14cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu HSMT2cái
55Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT2cái
56Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 75mmTheo yêu cầu HSMT4cái
57Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo yêu cầu HSMT1cái
58Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT1cái
59Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu HSMT2cái
60Lưới chắn côn trùngTheo yêu cầu HSMT2cái
Q HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN (MN ĐỒNG TÂN)
1Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kATheo yêu cầu HSMT1cái
2Lắp đặt MCB 3P 40A 10kATheo yêu cầu HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 2P 40A 10kATheo yêu cầu HSMT2cái
4Lắp đặt MCB 1P 40A 10kATheo yêu cầu HSMT2cái
5Lắp đặt MCB 1P 16A-20A 6kATheo yêu cầu HSMT13cái
6Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu HSMT4cái
7Lắp đặt MCCB 2P 20A 1.5kATheo yêu cầu HSMT2cái
8Lắp đặt tủ điện 600x400x180Theo yêu cầu HSMT1hộp
9Lắp đặt tủ điện 6 module âm tườngTheo yêu cầu HSMT2hộp
10Lắp đặt tủ điện 12 module âm tườngTheo yêu cầu HSMT1hộp
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu HSMT1cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu HSMT1cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu HSMT1cái
14Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu HSMT2cái
15Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo yêu cầu HSMT2cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo yêu cầu HSMT3cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16ATheo yêu cầu HSMT19cái
18Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu HSMT29hộp
19Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75WTheo yêu cầu HSMT14cái
20Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 17x17cm, 12WTheo yêu cầu HSMT6bộ
21Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24WTheo yêu cầu HSMT13bộ
22Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 120/2x20WTheo yêu cầu HSMT23bộ
23Mua hộp chia ngả D20Theo yêu cầu HSMT30hộp
24Mua cáp nguồn AL/XLPE 4x16mm2Theo yêu cầu HSMT120m
25Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT0,5km/dây
26Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x6mm2Theo yêu cầu HSMT15,6m
27Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu HSMT50,4m
28Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu HSMT66m
29Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu HSMT570,7m
30Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT285,3m
31Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT959,5m
32Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT109m
33Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo yêu cầu HSMT404m
34Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT12,6m
35Ống luồn PVC D25 kéo rảiTheo yêu cầu HSMT36m
36Ống luồn PVC D32 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT15m
R HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA ( MN ĐỒNG TÂN)
1Phá dỡ gạch lát nềnTheo yêu cầu HSMT21,6m2
2Lát gạch sân hoàn trảTheo yêu cầu HSMT21,6m2
3Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,21100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,21100m3
5Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnTheo yêu cầu HSMT4cọc
6Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m)Theo yêu cầu HSMT9,854kg
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu HSMT22m
8Mua thuốc hàn hoá nhiệtTheo yêu cầu HSMT4lọ
9Kim thu sét D16, dài 1,5mTheo yêu cầu HSMT5cái
10Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu HSMT6cái
11Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m)Theo yêu cầu HSMT49,84kg
12Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu HSMT56m
13Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m)Theo yêu cầu HSMT43,96kg
14Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu HSMT35m
15Hồ lô sứTheo yêu cầu HSMT6Cái
16Mũ tôn chống dộtTheo yêu cầu HSMT6Cái
17Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu HSMT2hộp
18Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu HSMT2hộp
19Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT22m
S HẠNG MỤC: THÔNG TIN LIÊN LẠC ( MN ĐỒNG TÂN)
1Ổ cắm mạng đơn RJ45Theo yêu cầu HSMT4cái
2Ổ cắm internet 8 cựcTheo yêu cầu HSMT4cái
3Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu HSMT1cái
4Lắp đặt tủ điện 500x400x180Theo yêu cầu HSMT1hộp
5Kéo rải dây CAT6Theo yêu cầu HSMT94,6m
6Dây CAT6Theo yêu cầu HSMT94,6m
7Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu HSMT47,2m
8Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT14m
9Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo yêu cầu HSMT55m
10Ống luồn PVC D32 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT2,1m
T HẠNG MỤC:PCCC (MN ĐỒNG TÂN)
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu HSMT1bộ
2Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm)Theo yêu cầu HSMT1hộp
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo yêu cầu HSMT2bình
4Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo yêu cầu HSMT1bình
U HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI (MN ĐỒNG TÂN)
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0953100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,5248m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,7872m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu HSMT0,0575tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,5529m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT15,3394m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,34m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,432m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0336tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0204100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo yêu cầu HSMT5cái
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT2,3092m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3191E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình dân dụng ( trong đó hợp đồng có hạng mục xây dựng, cấp thoát nước, điện, PCCC) từ cấp III trở lên, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,1 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Đội trưởng thi công 2 Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụngĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)52
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầngĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
4 Cán bộ khác 7 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 01 quản lý chất lượng: chuyên ngành điện hoặc công nghệ kỹ thuật cơ khí, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực.+ 01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
5 Công nhân kỹ thuật 30 Số lượng: ≥ 30 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động3
2 Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy cắt gạch đá Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
4 Máy đầm bàn Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
5 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động2
6 Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động4
7 Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
8 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động4
9 Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
10 Máy khoan bê tông, đục bê tông Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
11 Máy đầm dùi Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động3
12 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động4
13 Máy hàn Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động5
14 Máy tời điện Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
15 Máy vận thăng Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
16 Máy nén khí Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->