Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Cầu treo Đò Mượu.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Cầu treo Đò Mượu. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220883852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu ngân sách tỉnh năm 2020, nguồn chi đền bù giải phóng mặt bằng còn dư năm 2020 và nguồn ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ tỉnh Nghệ An, Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:10:00 đến ngày 2022-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,282,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84648E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông cấp IV, tương tự về bản chất và độ phức tạp (hợp đồng thi công xây dựng xây mới hoặc sửa chữa cầu treo) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 897.512.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >= 23KW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS >=5T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>=5T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy mài đánh rỉ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng công trình: Cầu treo Đò Mượu. Cầu treo Đò Mượu 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu ngân sách tỉnh năm 2020, nguồn chi đền bù giải phóng mặt bằng còn dư năm 2020 và nguồn ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ tỉnh Nghệ An, Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD công trình xây dựng giao thông. 3. Báo cáo tài chính 2019,2020,2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ giám sát. - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; +Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc sở hữu và khả năng huy động thiết bị của nhà thầu. - Thiết bị đi thuê: HĐ nguyên tắc (bản gốc) + ĐKKD + tài liệu chứng minh nguồn gốc sở hữu và khả năng huy động thiết bị. 9. Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương
- Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
- Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cột tháp T1, T2, T3 | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST2,0 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 283,29 | m2 |
| 2 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 283,29 | m2 |
| 3 | Vệ sinh chân cột tháp 6 cột x 2 công | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | Công |
| 4 | Bôi mỡ chân cột tháp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 388,8 | kg |
| B | Cáp chủ | |||
| 1 | Đánh sạch mở cáp chủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 416,39 | m2 |
| 2 | Bôi mỡ vào cáp chủ | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 416,39 | m2 |
| C | Dầm dọc, dầm ngang, hệ liên kết dầm | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt, độ sạch ST2,0 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.245 | m2 |
| 2 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2.245 | m2 |
| 3 | Siết lại bu lông các loại | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 450 | cái |
| D | Lan can | |||
| 1 | Nắn chỉnh lan can | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | Công |
| 2 | Hàn táp gia cố lan can | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | m |
| E | Tường hộ lan can | |||
| 1 | Sơn lại tường hộ lan can | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 499,98 | m2 |
| F | Sàn đạo công tác tẩy ri, sơn sửa cột tháp | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng khung giàn giáo thi công cột tháp ( khấu hao: 2t x1,5% + 15%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,58 | m3 |
| 2 | Ván lát sàn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,61 | 100m2 |
| G | Sàn đạo công tác tẩy, bôi mỡ cáp và dây đeo | |||
| 1 | Gia công khung thép hệ đà giáo treo các loại (Khấu hao 2t*1,5%+ 2*5%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,08 | tấn |
| 2 | Ván lát sàn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Cáp thi công D26 (180m*2,76kg/m) (khấu hao 2*1,5%+2*5%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 64,58 | Kg |
| 4 | Cọc neo L63 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,8 | kg |
| 5 | Tời điện 5 tấn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | Ca |
| 6 | Pa lăng xích 5T | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 40 | Ca |
| H | Sàn đạo công tác sửa chữa, tẩy rỉ, sơn lại hệ dầm dọc, dầm ngang | |||
| 1 | Gia công khung thép sàn đạo (Khấu hao 2t*1,5%+11* 5%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | tấn |
| 2 | Gia công khung gỗ sàn đạo sàn thao tác ( Khấu hao: 2t*1,5%+11*15%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,44 | m3 |
| 3 | Ván lát sàn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,08 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng và tháo dỡ hệ sàn đạo thao tác | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | 1 lần |
| I | Đảm bảo an toàn giao thông và vệ sinh môi trường | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 120 | Công |
| 2 | Nhân công vệ sinh mặt cầu và mặt đường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84648E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông cấp IV, tương tự về bản chất và độ phức tạp (hợp đồng thi công xây dựng xây mới hoặc sửa chữa cầu treo) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 897.512.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn | CS >= 23KW, đang hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy tời điện | CS >=5T, đang hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Pa lăng xích | CS>=5T, đang hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy mài đánh rỉ | Đang hoạt động tốt | 8 |
| 6 | Máy nén khí 600m3/h | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi