Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220868627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TCCĐ của LĐLĐ thành phố Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:08:00 đến ngày 2022-09-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,919,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.475E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình dân dụng cấp III; Cải tạo sửa chữa.- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục công trình trụ sở làm việc Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TCCĐ của LĐLĐ thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng; Địa chỉ Số 88 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng; Địa chỉ Số 88 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng; Địa chỉ Số 88 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng; Địa chỉ Số 88 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 2 TẦNG | |||
| B | PHẦN HIỆN TRẠNG TẦNG 1: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 4,2182 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E - HSMT | 4,5 | 100m2 |
| 3 | Căng, tháo dỡ bạt che giàn giáo an toàn chống bụi cho công trình | Chương V của E - HSMT | 464,0031 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ đã hư hỏng | Chương V của E - HSMT | 0,642 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ cục nóng điều hòa khu vực hành lang | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ, di chuyển téc nước mái nhà vệ sinh | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sửa chữa + sơn lại | Chương V của E - HSMT | 251,687 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Chương V của E - HSMT | 6,78 | m |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V của E - HSMT | 74,9387 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn phòng | Chương V của E - HSMT | 91,725 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E - HSMT | 14,312 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền vệ sinh - bê tông không cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,5122 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E - HSMT | 527,5962 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E - HSMT | 117,24 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà đã bong tróc (Tính 20% diện tích tường) | Chương V của E - HSMT | 79,1547 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V của E - HSMT | 198,9606 | m2 |
| 20 | Phá những vị trí tường, trụ bị bong rộp (Phần trên cốt 1m) | Chương V của E - HSMT | 133,2054 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà - trền ban công | Chương V của E - HSMT | 20,28 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trần | Chương V của E - HSMT | 877,1536 | m2 |
| 23 | Tháo tấm che tường, tấm pano | Chương V của E - HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E - HSMT | 34,7487 | m3 |
| C | HIỆN TRẠNG TẦNG 2: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 4,7145 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E - HSMT | 4,5 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 255,314 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E - HSMT | 567,4545 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E - HSMT | 81,16 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 15% diện tích) | Chương V của E - HSMT | 81,8533 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường những vị trí tường bong ộp trong nhà (Tính 10% diện tích) | Chương V của E - HSMT | 179,6899 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Chương V của E - HSMT | 705,4237 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường nhà vệ sinh xây gạch chiều dày tường | Chương V của E - HSMT | 0,7155 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E - HSMT | 12,97 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E - HSMT | 12,97 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E - HSMT | 29,568 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E - HSMT | 10,9743 | m3 |
| D | HIỆN TRẠNG TẦNG MÁI: | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E - HSMT | 55,3105 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E - HSMT | 1,659 | m3 |
| E | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẦNG 1: | |||
| F | A.PHẦN TRẦN: | |||
| 1 | Thi công trần thạch cao thả | Chương V của E - HSMT | 153,2339 | m2 |
| G | B. PHẦN TRÁT TƯỜNG, TRẦN: | |||
| 1 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 17,079 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 79,1547 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Tính bằng KL phá lớp vữa trát) | Chương V của E - HSMT | 315,087 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 20,28 | m2 |
| 5 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 - Trát gắn vá những vị trí phào bong tróc | Chương V của E - HSMT | 20 | m |
| H | C. PHẦN BẢ, SƠN, VỆ SINH BẬC CÂU THANG: | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 973,1364 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 191,07 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 1.164,2064 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 527,6978 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, mài bóng bậc cầu thang, tay vịn granito | Chương V của E - HSMT | 25 | m2 |
| I | D.PHẦN NỀN NHÀ: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông nền (vị trí cửa đi) | Chương V của E - HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn nền nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 32,1915 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 321,9152 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm | Chương V của E - HSMT | 34,3468 | m2 |
| 5 | Lát đá granite những vị trí cửa ra vào mặt ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 3,15 | m2 |
| J | E.PHẦN CỬA + LAM NHỰA GIẢ GỖ: | |||
| K | */PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Cắt chân cửa đi (Do nâng cao độ nền - cắt 2 đầu) | Chương V của E - HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ (Tính bằng diện tích cảo bỏ sơn cửa) | Chương V của E - HSMT | 527,5962 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 117,24 | m2 |
| 4 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 0,672 | tấn |
| 5 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 76,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E - HSMT | 38,4 | m2 |
| 7 | Sửa chữa một số cánh cửa gỗ đã mục mọt (Tính 10% diện tích cửa) | Chương V của E - HSMT | 25,1687 | m2 |
| 8 | Làm mới cửa sổ gỗ kính | Chương V của E - HSMT | 53,52 | m2 |
| 9 | Khuôn cửa đơn gỗ tự nhiên | Chương V của E - HSMT | 125,76 | m |
| 10 | Nẹp cửa sổ gỗ tự nhiên | Chương V của E - HSMT | 99,6 | m |
| 11 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E - HSMT | 125,76 | m cấu kiện |
| 12 | Thay cremon cửa đi | Chương V của E - HSMT | 29 | bộ |
| 13 | Thay bản lề, ke góc + khóa cửa đi | Chương V của E - HSMT | 29 | bộ |
| 14 | Thay cremon cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 108 | bộ |
| 15 | Thay bản lề, ke góc cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 19 | bộ |
| 16 | Làm mới cửa đi dưới pano gỗ, trên chớp gỗ | Chương V của E - HSMT | 4,54 | m2 |
| 17 | Làm mới cửa đi pano gỗ kính | Chương V của E - HSMT | 12,58 | m2 |
| 18 | Thi công khuôn cửa kép gỗ tự nhiên | Chương V của E - HSMT | 22,22 | m |
| 19 | Thi công ô cửa thoáng - chớp gỗ | Chương V của E - HSMT | 6,3 | m2 |
| 20 | Thi công ô cửa thoáng - gỗ kính | Chương V của E - HSMT | 0,78 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V của E - HSMT | 22,22 | m cấu kiện |
| 22 | Khóa cửa đi tay gạt | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E - HSMT | 243,542 | m2 cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E - HSMT | 8,64 | m2 cấu kiện |
| L | */LAM NHỰA GIẢ GỖ CHE ỐNG NƯỚC: | |||
| 1 | Gia công khung sắt hộp | Chương V của E - HSMT | 0,1357 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E - HSMT | 14,256 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt lam nhựa giả gỗ ốp che ống nước | Chương V của E - HSMT | 14,26 | m2 |
| M | F. PHẦN ĐIỆN TẦNG 1: | |||
| 1 | Tủ điện 450x300x150 mm (tủ tầng) | Chương V của E - HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 modul | Chương V của E - HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat - MCB-3P-100A | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat - MCB-3P-50A | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat - MCB-2P-20A | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E - HSMT | 700 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E - HSMT | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D40mm | Chương V của E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Chương V của E - HSMT | 40 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC-(2x16)MM2+E16 | Chương V của E - HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC-(2x10)MM2+E6 | Chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC-2x6mm2+E4 | Chương V của E - HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC-2x4mm2+E2.5 | Chương V của E - HSMT | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 700 | m |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E - HSMT | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn panel led âm trần 600x600mm | Chương V của E - HSMT | 48 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E - HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E - HSMT | 9 | cái |
| 22 | Di chuyển, lắp đặt cục nóng điều hòa sang vị trí sau nhà | Chương V của E - HSMT | 4 | máy |
| 23 | Cắt tường gạch để đi ngầm đường nước điều hòa phía sau nhà | Chương V của E - HSMT | 40 | m |
| 24 | Trát phần tường cắt để đi ngầm đường ống điều hòa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 4 | m2 |
| 25 | Vật tư phụ phần điện | Chương V của E - HSMT | 1 | HT |
| N | G.PHẦN ĐIỆN NHẸ TẦNG 1: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V của E - HSMT | 850 | m |
| 2 | Ổ cắm mạng RJ45 | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 3 | Mặt nạ mạng AMP | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 4 | Giắc nối internet | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cáp mạng 4pard.amp CAT5E | Chương V của E - HSMT | 500 | m |
| 6 | Cáp mạng CAT6E | Chương V của E - HSMT | 500 | m |
| 7 | Tủ Rack mạng 8U 400x550 | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Kệ tủ Rack | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thanh đấu dây mạng CAT5E -24Port | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thanh giữ dây 1U | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m) | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 13 | Switch 12 cổng | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Moderm | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Hộp đấu dây 20 cầu đấu | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tổng đài | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| O | H.PHẦN NỘI THẤT - BÀN GHẾ: | |||
| 1 | Sản xuất bàn làm việc A (KT: 1.6*0.8*0.76) m, gỗ công nghệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, chân bàn khung xương gỗ tự nhiên, bên ngoài bọc gỗ công nghiệp MDF dày 4cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, ngăn bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin có phần lợi dày 4cm, mặt bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, lợi bàn dày 4cm | Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Sản xuất bàn làm việc B (KT: 0.96*0.6*0.76) m, gỗ công nghệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, chân bàn khung xương gỗ tự nhiên, bên ngoài bọc gỗ công nghiệp MDF dày 4cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, ngăn bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin có phần lợi dày 4cm, mặt bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, lợi bàn dày 4cm | Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Sản xuất bàn khách chờ (KT: D0.6*0.76m), gỗ công nghệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin | Chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Sản xuất ghế làm việc KT 550x590x985mm - Ghế lưới chân xoay. Khung nhựa cao cấp, đệm tựa bọc vải xốp lưới, chân sắt mạ chrome có gắn bánh xe | Chương V của E - HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Sản xuất ghế khu vực khách chờ KT 550x590x985mm - Ghế lưới chân xoay. Khung nhựa cao cấp, đệm tựa bọc vải xốp lưới, chân sắt mạ chrome có gắn bánh xe | Chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Bàn khu phục vụ (0.6*0.76) gỗ công nghệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, chân bàn khung xương gỗ tự nhiên, bên ngoài bọc gỗ công nghiệp MDF dày 4cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, ngăn bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin có phần lợi dày 4cm, mặt bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, lợi bàn dày 4cm | Chương V của E - HSMT | 6,29 | m |
| 7 | Sản xuất tủ trưng bày | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Khung tranh treo tường | Chương V của E - HSMT | 3 | bộ |
| P | I.KHU PHỤC VỤ: | |||
| Q | I.1.PHẦN NƯỚC + THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D90mm | Chương V của E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D=60mm | Chương V của E - HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d60mm | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ga thoát sàn | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thi công, lắp dựng khung inox bàn bếp khu phục vụ (15kg/m) | Chương V của E - HSMT | 95,805 | kg |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ bếp | Chương V của E - HSMT | 4,5909 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa Inox | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Dây cấp chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Thi công lắp dựng cánh tủ bếp - chất liệu nhựa giả gỗ | Chương V của E - HSMT | 4,0474 | m2 |
| 12 | Thi công lắp dựng tủ bếp treo tường - gỗ tự nhiên | Chương V của E - HSMT | 6,387 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bếp âm điện từ | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| R | K.PHẦN NHÀ VỆ SINH: | |||
| S | K.1. PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của E - HSMT | 1,131 | m3 |
| 2 | Đào móng bê phốt, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E - HSMT | 27,2006 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của E - HSMT | 7,0688 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương V của E - HSMT | 1,131 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V của E - HSMT | 1,131 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bể phốt | Chương V của E - HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể phốt, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E - HSMT | 1,131 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,1611 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,0657 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể phốt | Chương V của E - HSMT | 0,0476 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E - HSMT | 1,9763 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 4,2465 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E - HSMT | 0,0158 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,0021 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E - HSMT | 0,0165 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 0,1085 | m3 |
| 17 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 25,97 | m2 |
| 18 | Láng nền bể phốt không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E - HSMT | 7,8489 | m2 |
| 19 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V của E - HSMT | 25,97 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V của E - HSMT | 0,1075 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V của E - HSMT | 0,0619 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E - HSMT | 1,1267 | m3 |
| 23 | Lắp dựng tấm đan bểt phốt | Chương V của E - HSMT | 16 | cái |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E - HSMT | 1,5967 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 29,0316 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 11,6791 | m2 |
| 27 | Đục nhám mặt tường cũ phục vụ công tác ốp gạch | Chương V của E - HSMT | 35,2604 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 59,9912 | m2 |
| 29 | Thi công trần thạch cao thả 600x600mm | Chương V của E - HSMT | 11,6791 | m2 |
| 30 | Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V của E - HSMT | 3,225 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Vách ngăn bằng tấm Compact HPL | Chương V của E - HSMT | 7,4082 | m2 |
| 33 | Phụ kiện tấm HPL | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| T | K.2. PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Chương V của E - HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d90mm | Chương V của E - HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Chương V của E - HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d60mm | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V của E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V của E - HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V của E - HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 11 | Khung Inox chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 29 | kg |
| 12 | Lắp dựng bàn đá chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 2,296 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi loại âm bàn | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi chậu tiểu nam | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa tay | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xi phông tiểu nam | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 21 | Dây cấp chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 24 | Ga thoát sàn | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 25 | Vật tư phụ phần nước | Chương V của E - HSMT | 1 | gói |
| U | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẦNG 2: | |||
| V | A. PHÒNG TRƯNG BÀY: | |||
| W | A.1. PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ vách thạch cao ốp tường | Chương V của E - HSMT | 53,8825 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Chương V của E - HSMT | 91,658 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 91,658 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 91,658 | m2 |
| X | A.2. PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E - HSMT | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Chương V của E - HSMT | 10 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E - HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| Y | B. CÁC PHÒNG BAN KHÁC: | |||
| Z | B.1. PHẦN TRÁT TƯỜNG: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 81,8533 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 179,6899 | m2 |
| 3 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 - Trát gắn vá những vị trí phào bong tróc | Chương V của E - HSMT | 50 | m |
| AA | B.2. PHẦN BẢ, SƠN: | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường phần trát lại | Chương V của E - HSMT | 179,6899 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 1.197,9324 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 545,6885 | m2 |
| AB | B.3.PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ (Tính bằng diện tích cạo bỏ sơn cửa) | Chương V của E - HSMT | 567,4545 | m2 |
| 2 | Sơn hoa sắt, kết cấu thép các loại - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 81,16 | m2 |
| 3 | Thi công cửa sổ gỗ kính | Chương V của E - HSMT | 60,53 | m2 |
| 4 | Thi công cửa sổ chớp gỗ | Chương V của E - HSMT | 59,75 | m2 |
| 5 | Thi công, lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E - HSMT | 142,07 | m |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E - HSMT | 660,7542 | m2 cấu kiện |
| 7 | Nẹp cửa sổ gỗ tự nhiên | Chương V của E - HSMT | 167,2 | m |
| 8 | Gia công conson sắt ban công | Chương V của E - HSMT | 0,56 | tấn |
| 9 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 16 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E - HSMT | 0,56 | m2 |
| 11 | Thay cremon cửa đi | Chương V của E - HSMT | 23 | bộ |
| 12 | Thay bản lề, ke góc + khóa cửa đi | Chương V của E - HSMT | 23 | bộ |
| 13 | Thay cremon cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 54 | bộ |
| 14 | Thay bản lề, ke góc cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| AC | C. KHU VỆ SINH: | |||
| AD | C.1. PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Láng nền sàn + vén thành 20cm tạo mặt phẳng chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E - HSMT | 14,5394 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Chương V của E - HSMT | 14,5394 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300, vữa XM M100 | Chương V của E - HSMT | 12,9774 | m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600, vữa XM M100 | Chương V của E - HSMT | 29,568 | m2 |
| 5 | Vách ngăn bằng tấm Compact HPL | Chương V của E - HSMT | 14,4012 | m2 |
| 6 | Phụ kiện tấm HPL | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| AE | C.2. PHẦN NƯỚC, THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V của E - HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V của E - HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V của E - HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt man nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D100mm | Chương V của E - HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Chương V của E - HSMT | 0,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d60mm | Chương V của E - HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 11 | Khung Inox chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 14,5 | kg |
| 12 | Lắp dựng bàn đá chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 2,632 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi loại âm bàn | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi chậu tiểu nam | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 19 | Xi phông tiểu nam | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 20 | Dây cấp chậu rửa | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 24 | Ga thoát sàn | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 25 | Vật tư phụ phần nước | Chương V của E - HSMT | 1 | gói |
| AF | C.3. PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V của E - HSMT | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2+E2.5 | Chương V của E - HSMT | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| AG | PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA TẦNG MÁI: | |||
| AH | A.PHẦN ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Chương V của E - HSMT | 0,642 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V của E - HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Chương V của E - HSMT | 48 | cái |
| 5 | Rọ chắc rác | Chương V của E - HSMT | 6 | cái |
| 6 | Chèn vữa Sika chèn đường ống | Chương V của E - HSMT | 0,0203 | m3 |
| 7 | Đục lỗ thông tường để nâng cao đường ống thoát nước | Chương V của E - HSMT | 6 | 1lỗ |
| AI | B.PHẦN CHỐNG THẤM MÁI | |||
| 1 | Láng nền sàn sê nô tạo phẳng, vữa XM M100 | Chương V của E - HSMT | 55,3105 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Chương V của E - HSMT | 55,3105 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Chương V của E - HSMT | 55,3105 | m2 |
| 4 | Bơm keo đầu vít mái tôn hiện có để chống dột | Chương V của E - HSMT | 520 | m2 |
| AJ | NHÀ 5 TẦNG | |||
| AK | HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 17,0216 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phá những chỗ bong, ộp - Tạm tính 10% diện tích) | Chương V của E - HSMT | 168,2053 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền một số phòng bị bong ộp, nứt gãy | Chương V của E - HSMT | 245 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V của E - HSMT | 20 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường | Chương V của E - HSMT | 1.663,8475 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ kết cấu thép mái sảnh | Chương V của E - HSMT | 33,192 | m2 |
| 7 | Tháo rèm cửa sổ cũ tầng 1 - tầng 4 | Chương V của E - HSMT | 1,6773 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E - HSMT | 18,4291 | m3 |
| AL | CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 168,2053 | m2 |
| 2 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Chương V của E - HSMT | 50 | m |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch granite tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 245 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x400mm | Chương V của E - HSMT | 25 | m2 |
| 5 | Bả dặm vá bằng bột bả vào tường (Tính 20% diện tích tường) | Chương V của E - HSMT | 436,4106 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 1.682,0528 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 100 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mái kính sảnh | Chương V của E - HSMT | 33,192 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 33,192 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp keo cũ + Bơm keo cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 609,98 | m |
| 11 | Thay Gioăng kính cửa sổ (bao gồm cả công tác tháo gioăng cũ) | Chương V của E - HSMT | 723,21 | m |
| 12 | Thi công, lắp đặt rèm gỗ cửa sổ tầng 1 - tầng 4 | Chương V của E - HSMT | 167,742 | m2 |
| 13 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E - HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây Internet | Chương V của E - HSMT | 300 | m |
| AM | NHÀ BẢO VỆ | |||
| AN | Hiện trạng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E - HSMT | 0,6806 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E - HSMT | 0,5457 | 100m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E - HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E - HSMT | 6,899 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E - HSMT | 29,3962 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổ | Chương V của E - HSMT | 10,2 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E - HSMT | 124,88 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E - HSMT | 10,956 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E - HSMT | 25 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E - HSMT | 3,3418 | m3 |
| AO | Cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 60,673 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E - HSMT | 64,207 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E - HSMT | 10,956 | m2 |
| 4 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Chương V của E - HSMT | 60 | m |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E - HSMT | 25 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Chương V của E - HSMT | 25 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Chương V của E - HSMT | 25 | m2 |
| 8 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V của E - HSMT | 30 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E - HSMT | 135,836 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 75,163 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 60,673 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 29,3962 | m2 |
| 13 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 10,2 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E - HSMT | 6,899 | m2 cấu kiện |
| AP | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E - HSMT | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E - HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E - HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Chương V của E - HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E - HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| AQ | TRỤ CỔNG, CÁNH CỔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột | Chương V của E - HSMT | 18,06 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột | Chương V của E - HSMT | 18,06 | m2 |
| 3 | Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 18,06 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E - HSMT | 42,14 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 42,14 | m2 |
| 6 | Sửa chữa lại cổng (thay những thanh thép hộp bị hỏng) | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| AR | TƯỜNG BAO PHÍA TRƯỚC GIÁP NHÀ DÂN + NHÀ ĐỂ XE CỦA KHÁCH | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường | Chương V của E - HSMT | 145 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt tường bao, kết cấu thép nhà để xe của khách | Chương V của E - HSMT | 40,09 | m2 |
| 3 | Bả dặm vá bằng bột bả vào tường (Tính 20% diện tích) | Chương V của E - HSMT | 29 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 145 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E - HSMT | 40,09 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.475E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình dân dụng cấp III; Cải tạo sửa chữa.- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 6 | Máy hàn 23Kw | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 80L | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
| 9 | Ô tô 5T | Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi