Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884392-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220868627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TCCĐ của LĐLĐ thành phố Hải Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 16:08:00 đến ngày 2022-09-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,919,224,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình dân dụng cấp III; Cải tạo sửa chữa.- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô 5T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục công trình trụ sở làm việc Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng
120 Ngày
E-CDNT 3 TCCĐ của LĐLĐ thành phố Hải Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 88 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng; Địa chỉ Số 88 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế : Công ty TNHH TVTK & ĐTPT Xây dựng Thành Công + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương + Tư vấn lập HSMT; đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 88 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng; Địa chỉ Số 88 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng; Địa chỉ Số 88 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng; Địa chỉ Số 88 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng; Địa chỉ Số 88 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Liên đoàn Lao động thành phố Hải Phòng; Địa chỉ Số 88 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG
B PHẦN HIỆN TRẠNG TẦNG 1:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E - HSMT4,2182100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E - HSMT4,5100m2
3Căng, tháo dỡ bạt che giàn giáo an toàn chống bụi cho công trìnhChương V của E - HSMT464,0031m2
4Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ đã hư hỏngChương V của E - HSMT0,642100m
5Tháo dỡ cục nóng điều hòa khu vực hành langChương V của E - HSMT4cái
6Tháo dỡ, di chuyển téc nước mái nhà vệ sinhChương V của E - HSMT1bộ
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sửa chữa + sơn lạiChương V của E - HSMT251,687m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗChương V của E - HSMT6,78m
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V của E - HSMT1bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E - HSMT1bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V của E - HSMT4bộ
12Tháo dỡ trầnChương V của E - HSMT74,9387m2
13Tháo dỡ vách ngăn phòngChương V của E - HSMT91,725m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E - HSMT14,312m3
15Phá dỡ nền vệ sinh - bê tông không cốt thépChương V của E - HSMT0,5122m3
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V của E - HSMT527,5962m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V của E - HSMT117,24m2
18Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà đã bong tróc (Tính 20% diện tích tường)Chương V của E - HSMT79,1547m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V của E - HSMT198,9606m2
20Phá những vị trí tường, trụ bị bong rộp (Phần trên cốt 1m)Chương V của E - HSMT133,2054m2
21Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà - trền ban côngChương V của E - HSMT20,28m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, trầnChương V của E - HSMT877,1536m2
23Tháo tấm che tường, tấm panoChương V của E - HSMT0,84100m2
24Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V của E - HSMT34,7487m3
C HIỆN TRẠNG TẦNG 2:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E - HSMT4,7145100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E - HSMT4,5100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E - HSMT255,314m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V của E - HSMT1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E - HSMT1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V của E - HSMT3bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V của E - HSMT5bộ
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V của E - HSMT567,4545m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V của E - HSMT81,16m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 15% diện tích)Chương V của E - HSMT81,8533m2
11Phá lớp vữa trát tường những vị trí tường bong ộp trong nhà (Tính 10% diện tích)Chương V của E - HSMT179,6899m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngChương V của E - HSMT705,4237m2
13Phá dỡ tường nhà vệ sinh xây gạch chiều dày tường Chương V của E - HSMT0,7155m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E - HSMT12,97m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E - HSMT12,97m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E - HSMT29,568m2
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V của E - HSMT10,9743m3
D HIỆN TRẠNG TẦNG MÁI:
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E - HSMT55,3105m2
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V của E - HSMT1,659m3
E PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẦNG 1:
F A.PHẦN TRẦN:
1Thi công trần thạch cao thảChương V của E - HSMT153,2339m2
G B. PHẦN TRÁT TƯỜNG, TRẦN:
1Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT17,079m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT79,1547m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (Tính bằng KL phá lớp vữa trát)Chương V của E - HSMT315,087m2
4Trát trần, vữa XM M75Chương V của E - HSMT20,28m2
5Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 - Trát gắn vá những vị trí phào bong trócChương V của E - HSMT20m
H C. PHẦN BẢ, SƠN, VỆ SINH BẬC CÂU THANG:
1Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E - HSMT973,1364m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V của E - HSMT191,07m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT1.164,2064m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT527,6978m2
5Vệ sinh, mài bóng bậc cầu thang, tay vịn granitoChương V của E - HSMT25m2
I D.PHẦN NỀN NHÀ:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông nền (vị trí cửa đi)Chương V của E - HSMT0,0074100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn nền nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT32,1915m3
3Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT321,9152m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mmChương V của E - HSMT34,3468m2
5Lát đá granite những vị trí cửa ra vào mặt ngoài, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT3,15m2
J E.PHẦN CỬA + LAM NHỰA GIẢ GỖ:
K */PHẦN CỬA:
1Cắt chân cửa đi (Do nâng cao độ nền - cắt 2 đầu)Chương V của E - HSMT30bộ
2Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ (Tính bằng diện tích cảo bỏ sơn cửa)Chương V của E - HSMT527,5962m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT117,24m2
4Gia công hoa sắt cửa sổChương V của E - HSMT0,672tấn
5Sơn hoa sắt cửa sổChương V của E - HSMT76,8m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E - HSMT38,4m2
7Sửa chữa một số cánh cửa gỗ đã mục mọt (Tính 10% diện tích cửa)Chương V của E - HSMT25,1687m2
8Làm mới cửa sổ gỗ kínhChương V của E - HSMT53,52m2
9Khuôn cửa đơn gỗ tự nhiênChương V của E - HSMT125,76m
10Nẹp cửa sổ gỗ tự nhiênChương V của E - HSMT99,6m
11Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V của E - HSMT125,76m cấu kiện
12Thay cremon cửa điChương V của E - HSMT29bộ
13Thay bản lề, ke góc + khóa cửa điChương V của E - HSMT29bộ
14Thay cremon cửa sổChương V của E - HSMT108bộ
15Thay bản lề, ke góc cửa sổChương V của E - HSMT19bộ
16Làm mới cửa đi dưới pano gỗ, trên chớp gỗChương V của E - HSMT4,54m2
17Làm mới cửa đi pano gỗ kínhChương V của E - HSMT12,58m2
18Thi công khuôn cửa kép gỗ tự nhiênChương V của E - HSMT22,22m
19Thi công ô cửa thoáng - chớp gỗChương V của E - HSMT6,3m2
20Thi công ô cửa thoáng - gỗ kínhChương V của E - HSMT0,78m2
21Lắp dựng khuôn cửa képChương V của E - HSMT22,22m cấu kiện
22Khóa cửa đi tay gạtChương V của E - HSMT2bộ
23Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E - HSMT243,542m2 cấu kiện
24Lắp dựng cửa không có khuônChương V của E - HSMT8,64m2 cấu kiện
L */LAM NHỰA GIẢ GỖ CHE ỐNG NƯỚC:
1Gia công khung sắt hộpChương V của E - HSMT0,1357tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E - HSMT14,256m2
3Gia công, lắp đặt lam nhựa giả gỗ ốp che ống nướcChương V của E - HSMT14,26m2
M F. PHẦN ĐIỆN TẦNG 1:
1Tủ điện 450x300x150 mm (tủ tầng)Chương V của E - HSMT1hộp
2Lắp đặt tủ điện phòng 8 modulChương V của E - HSMT3hộp
3Lắp đặt các aptomat - MCB-3P-100AChương V của E - HSMT1cái
4Lắp đặt các aptomat - MCB-3P-50AChương V của E - HSMT3cái
5Lắp đặt các aptomat - MCB-2P-20AChương V của E - HSMT10cái
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E - HSMT700m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V của E - HSMT120m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống D40mmChương V của E - HSMT0,3100m
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcChương V của E - HSMT40hộp
10Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC-(2x16)MM2+E16Chương V của E - HSMT30m
11Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC-(2x10)MM2+E6Chương V của E - HSMT200m
12Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC-2x6mm2+E4Chương V của E - HSMT20m
13Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC-2x4mm2+E2.5Chương V của E - HSMT300m
14Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V của E - HSMT500m
15Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V của E - HSMT700m
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E - HSMT10cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E - HSMT28cái
18Lắp đặt đèn panel led âm trần 600x600mmChương V của E - HSMT48bộ
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E - HSMT2bộ
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E - HSMT10cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E - HSMT9cái
22Di chuyển, lắp đặt cục nóng điều hòa sang vị trí sau nhàChương V của E - HSMT4máy
23Cắt tường gạch để đi ngầm đường nước điều hòa phía sau nhàChương V của E - HSMT40m
24Trát phần tường cắt để đi ngầm đường ống điều hòa, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT4m2
25Vật tư phụ phần điệnChương V của E - HSMT1HT
N G.PHẦN ĐIỆN NHẸ TẦNG 1:
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V của E - HSMT850m
2Ổ cắm mạng RJ45Chương V của E - HSMT12cái
3Mặt nạ mạng AMPChương V của E - HSMT12cái
4Giắc nối internetChương V của E - HSMT12cái
5Cáp mạng 4pard.amp CAT5EChương V của E - HSMT500m
6Cáp mạng CAT6EChương V của E - HSMT500m
7Tủ Rack mạng 8U 400x550Chương V của E - HSMT1cái
8Kệ tủ RackChương V của E - HSMT1cái
9Thanh nguồn 6 ổ cắm 15AChương V của E - HSMT1cái
10Thanh đấu dây mạng CAT5E -24PortChương V của E - HSMT1cái
11Thanh giữ dây 1UChương V của E - HSMT1cái
12Dây Patchcord cho máy tính ( 1,5m)Chương V của E - HSMT12cái
13Switch 12 cổngChương V của E - HSMT1bộ
14ModermChương V của E - HSMT1bộ
15Hộp đấu dây 20 cầu đấuChương V của E - HSMT1cái
16Tổng đàiChương V của E - HSMT1bộ
O H.PHẦN NỘI THẤT - BÀN GHẾ:
1Sản xuất bàn làm việc A (KT: 1.6*0.8*0.76) m, gỗ công nghệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, chân bàn khung xương gỗ tự nhiên, bên ngoài bọc gỗ công nghiệp MDF dày 4cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, ngăn bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin có phần lợi dày 4cm, mặt bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, lợi bàn dày 4cmChương V của E - HSMT8bộ
2Sản xuất bàn làm việc B (KT: 0.96*0.6*0.76) m, gỗ công nghệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, chân bàn khung xương gỗ tự nhiên, bên ngoài bọc gỗ công nghiệp MDF dày 4cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, ngăn bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin có phần lợi dày 4cm, mặt bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, lợi bàn dày 4cmChương V của E - HSMT4bộ
3Sản xuất bàn khách chờ (KT: D0.6*0.76m), gỗ công nghệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ MelaminChương V của E - HSMT5bộ
4Sản xuất ghế làm việc KT 550x590x985mm - Ghế lưới chân xoay. Khung nhựa cao cấp, đệm tựa bọc vải xốp lưới, chân sắt mạ chrome có gắn bánh xeChương V của E - HSMT12bộ
5Sản xuất ghế khu vực khách chờ KT 550x590x985mm - Ghế lưới chân xoay. Khung nhựa cao cấp, đệm tựa bọc vải xốp lưới, chân sắt mạ chrome có gắn bánh xeChương V của E - HSMT10bộ
6Bàn khu phục vụ (0.6*0.76) gỗ công nghệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, chân bàn khung xương gỗ tự nhiên, bên ngoài bọc gỗ công nghiệp MDF dày 4cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, ngăn bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin có phần lợi dày 4cm, mặt bàn gỗ công nghiệp MDF dày 2cm cốt xanh cao cấp phủ Melamin, lợi bàn dày 4cmChương V của E - HSMT6,29m
7Sản xuất tủ trưng bàyChương V của E - HSMT2bộ
8Khung tranh treo tườngChương V của E - HSMT3bộ
P I.KHU PHỤC VỤ:
Q I.1.PHẦN NƯỚC + THIẾT BỊ:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D90mmChương V của E - HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D=60mmChương V của E - HSMT0,05100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d60mmChương V của E - HSMT2cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmChương V của E - HSMT2cái
5Ga thoát sànChương V của E - HSMT1cái
6Thi công, lắp dựng khung inox bàn bếp khu phục vụ (15kg/m)Chương V của E - HSMT95,805kg
7Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ bếpChương V của E - HSMT4,5909m2
8Lắp đặt chậu rửa InoxChương V của E - HSMT2bộ
9Lắp đặt vòi chậu rửaChương V của E - HSMT2bộ
10Dây cấp chậu rửaChương V của E - HSMT2bộ
11Thi công lắp dựng cánh tủ bếp - chất liệu nhựa giả gỗChương V của E - HSMT4,0474m2
12Thi công lắp dựng tủ bếp treo tường - gỗ tự nhiênChương V của E - HSMT6,387m
13Cung cấp, lắp đặt bếp âm điện từChương V của E - HSMT1cái
R K.PHẦN NHÀ VỆ SINH:
S K.1. PHẦN XÂY DỰNG:
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V của E - HSMT1,131m3
2Đào móng bê phốt, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E - HSMT27,2006m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E - HSMT7,0688100m
4Vét bùn đầu cọcChương V của E - HSMT1,131m3
5Cát đen phủ đầu cọcChương V của E - HSMT1,131m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bể phốtChương V của E - HSMT0,0136100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bể phốt, đá 2x4, mác 100Chương V của E - HSMT1,131m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,1611tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,0657tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể phốtChương V của E - HSMT0,0476100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của E - HSMT1,9763m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT4,2465m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E - HSMT0,0158100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,0021tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,0165tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT0,1085m3
17Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT25,97m2
18Láng nền bể phốt không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E - HSMT7,8489m2
19Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chấtChương V của E - HSMT25,97m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốtChương V của E - HSMT0,1075tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V của E - HSMT0,0619100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT1,1267m3
23Lắp dựng tấm đan bểt phốtChương V của E - HSMT16cái
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E - HSMT1,5967m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT29,0316m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT11,6791m2
27Đục nhám mặt tường cũ phục vụ công tác ốp gạchChương V của E - HSMT35,2604m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT59,9912m2
29Thi công trần thạch cao thả 600x600mmChương V của E - HSMT11,6791m2
30Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Chương V của E - HSMT3,225m2
31Phụ kiện cửa điChương V của E - HSMT2bộ
32Vách ngăn bằng tấm Compact HPLChương V của E - HSMT7,4082m2
33Phụ kiện tấm HPLChương V của E - HSMT1bộ
T K.2. PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mmChương V của E - HSMT0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d90mmChương V của E - HSMT0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmChương V của E - HSMT0,2100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmChương V của E - HSMT6cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d60mmChương V của E - HSMT12cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmChương V của E - HSMT6cái
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V của E - HSMT0,3100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V của E - HSMT15cái
9Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V của E - HSMT13cái
10Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V của E - HSMT2cái
11Khung Inox chậu rửaChương V của E - HSMT29kg
12Lắp dựng bàn đá chậu rửaChương V của E - HSMT2,296m2
13Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E - HSMT2bộ
14Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E - HSMT2bộ
15Lắp đặt chậu rửa 2 vòi loại âm bànChương V của E - HSMT2bộ
16Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V của E - HSMT2bộ
17Lắp đặt vòi chậu tiểu namChương V của E - HSMT2cái
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E - HSMT2cái
19Lắp đặt vòi rửa tayChương V của E - HSMT1bộ
20Xi phông tiểu namChương V của E - HSMT2cái
21Dây cấp chậu rửaChương V của E - HSMT2bộ
22Lắp đặt giá treo khănChương V của E - HSMT2cái
23Lắp đặt gương soiChương V của E - HSMT2cái
24Ga thoát sànChương V của E - HSMT2cái
25Vật tư phụ phần nướcChương V của E - HSMT1gói
U PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẦNG 2:
V A. PHÒNG TRƯNG BÀY:
W A.1. PHẦN XÂY DỰNG:
1Tháo dỡ vách thạch cao ốp tườngChương V của E - HSMT53,8825m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tườngChương V của E - HSMT91,658m2
3Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E - HSMT91,658m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT91,658m2
X A.2. PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modulChương V của E - HSMT1cái
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E - HSMT200m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E - HSMT120m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E - HSMT100m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcChương V của E - HSMT10hộp
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V của E - HSMT4cái
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E - HSMT8bộ
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E - HSMT4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E - HSMT8cái
Y B. CÁC PHÒNG BAN KHÁC:
Z B.1. PHẦN TRÁT TƯỜNG:
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT81,8533m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT179,6899m2
3Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 - Trát gắn vá những vị trí phào bong trócChương V của E - HSMT50m
AA B.2. PHẦN BẢ, SƠN:
1Bả bằng bột bả vào tường phần trát lạiChương V của E - HSMT179,6899m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT1.197,9324m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT545,6885m2
AB B.3.PHẦN CỬA:
1Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ (Tính bằng diện tích cạo bỏ sơn cửa)Chương V của E - HSMT567,4545m2
2Sơn hoa sắt, kết cấu thép các loại - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT81,16m2
3Thi công cửa sổ gỗ kínhChương V của E - HSMT60,53m2
4Thi công cửa sổ chớp gỗChương V của E - HSMT59,75m2
5Thi công, lắp dựng khuôn cửa đơnChương V của E - HSMT142,07m
6Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E - HSMT660,7542m2 cấu kiện
7Nẹp cửa sổ gỗ tự nhiênChương V của E - HSMT167,2m
8Gia công conson sắt ban côngChương V của E - HSMT0,56tấn
9Sơn hoa sắt cửa sổChương V của E - HSMT16m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E - HSMT0,56m2
11Thay cremon cửa điChương V của E - HSMT23bộ
12Thay bản lề, ke góc + khóa cửa điChương V của E - HSMT23bộ
13Thay cremon cửa sổChương V của E - HSMT54bộ
14Thay bản lề, ke góc cửa sổChương V của E - HSMT10bộ
AC C. KHU VỆ SINH:
AD C.1. PHẦN XÂY DỰNG:
1Láng nền sàn + vén thành 20cm tạo mặt phẳng chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E - HSMT14,5394m2
2Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựaChương V của E - HSMT14,5394m2
3Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300, vữa XM M100Chương V của E - HSMT12,9774m2
4Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600, vữa XM M100Chương V của E - HSMT29,568m2
5Vách ngăn bằng tấm Compact HPLChương V của E - HSMT14,4012m2
6Phụ kiện tấm HPLChương V của E - HSMT1bộ
AE C.2. PHẦN NƯỚC, THIẾT BỊ:
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V của E - HSMT1100m
2Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V của E - HSMT7cái
3Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V của E - HSMT7cái
4Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V của E - HSMT8cái
5Lắp đặt man nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V của E - HSMT12cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống D100mmChương V của E - HSMT0,3100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmChương V của E - HSMT0,35100m
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d60mmChương V của E - HSMT14cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mmChương V của E - HSMT5cái
10Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V của E - HSMT2cái
11Khung Inox chậu rửaChương V của E - HSMT14,5kg
12Lắp dựng bàn đá chậu rửaChương V của E - HSMT2,632m2
13Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E - HSMT2bộ
14Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E - HSMT1bộ
15Lắp đặt chậu rửa 2 vòi loại âm bànChương V của E - HSMT2bộ
16Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V của E - HSMT2bộ
17Lắp đặt vòi chậu tiểu namChương V của E - HSMT2cái
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E - HSMT1cái
19Xi phông tiểu namChương V của E - HSMT2cái
20Dây cấp chậu rửaChương V của E - HSMT2bộ
21Lắp đặt giá treo khănChương V của E - HSMT1cái
22Lắp đặt gương soiChương V của E - HSMT2cái
23Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V của E - HSMT3cái
24Ga thoát sànChương V của E - HSMT3cái
25Vật tư phụ phần nướcChương V của E - HSMT1gói
AF C.3. PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V của E - HSMT60m
2Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2+E2.5Chương V của E - HSMT40m
3Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V của E - HSMT40m
4Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V của E - HSMT60m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V của E - HSMT1cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E - HSMT3cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E - HSMT2cái
8Lắp đặt đèn ốp trần D250Chương V của E - HSMT2bộ
AG PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA TẦNG MÁI:
AH A.PHẦN ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmChương V của E - HSMT0,642100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V của E - HSMT12cái
3Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V của E - HSMT6cái
4Đai giữ ốngChương V của E - HSMT48cái
5Rọ chắc rácChương V của E - HSMT6cái
6Chèn vữa Sika chèn đường ốngChương V của E - HSMT0,0203m3
7Đục lỗ thông tường để nâng cao đường ống thoát nướcChương V của E - HSMT61lỗ
AI B.PHẦN CHỐNG THẤM MÁI
1Láng nền sàn sê nô tạo phẳng, vữa XM M100Chương V của E - HSMT55,3105m2
2Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựaChương V của E - HSMT55,3105m2
3Láng nền sàn có đánh màu bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Chương V của E - HSMT55,3105m2
4Bơm keo đầu vít mái tôn hiện có để chống dộtChương V của E - HSMT520m2
AJ NHÀ 5 TẦNG
AK HIỆN TRẠNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E - HSMT17,0216100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phá những chỗ bong, ộp - Tạm tính 10% diện tích)Chương V của E - HSMT168,2053m2
3Phá dỡ gạch lát nền một số phòng bị bong ộp, nứt gãyChương V của E - HSMT245m2
4Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V của E - HSMT20m2
5Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tườngChương V của E - HSMT1.663,8475m2
6Cạo rỉ kết cấu thép mái sảnhChương V của E - HSMT33,192m2
7Tháo rèm cửa sổ cũ tầng 1 - tầng 4Chương V của E - HSMT1,6773100m2
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5TChương V của E - HSMT18,4291m3
AL CẢI TẠO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT168,2053m2
2Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Chương V của E - HSMT50m
3Lát nền, sàn bằng gạch granite tiết diện 400x400mm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT245m2
4Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x400mmChương V của E - HSMT25m2
5Bả dặm vá bằng bột bả vào tường (Tính 20% diện tích tường)Chương V của E - HSMT436,4106m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT1.682,0528m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT100m2
8Vệ sinh mái kính sảnhChương V của E - HSMT33,192m2
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT33,192m2
10Cạo bỏ lớp keo cũ + Bơm keo cửa sổChương V của E - HSMT609,98m
11Thay Gioăng kính cửa sổ (bao gồm cả công tác tháo gioăng cũ)Chương V của E - HSMT723,21m
12Thi công, lắp đặt rèm gỗ cửa sổ tầng 1 - tầng 4Chương V của E - HSMT167,742m2
13Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E - HSMT100m
14Lắp đặt dây InternetChương V của E - HSMT300m
AM NHÀ BẢO VỆ
AN Hiện trạng
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E - HSMT0,6806100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E - HSMT0,5457100m2
3Tháo tấm lợp tônChương V của E - HSMT0,3100m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E - HSMT6,899m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V của E - HSMT29,3962m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổChương V của E - HSMT10,2m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E - HSMT124,88m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E - HSMT10,956m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E - HSMT25m2
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5TChương V của E - HSMT3,3418m3
AO Cải tạo
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT60,673m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT64,207m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT10,956m2
4Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100Chương V của E - HSMT60m
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E - HSMT25m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựaChương V của E - HSMT25m2
7Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100Chương V của E - HSMT25m2
8Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônChương V của E - HSMT30m2
9Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E - HSMT135,836m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT75,163m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT60,673m2
12Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT29,3962m2
13Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT10,2m2
14Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E - HSMT6,899m2 cấu kiện
AP Điện
1Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E - HSMT60m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E - HSMT50m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E - HSMT60m
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcChương V của E - HSMT2hộp
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V của E - HSMT1cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E - HSMT1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E - HSMT5cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E - HSMT4bộ
AQ TRỤ CỔNG, CÁNH CỔNG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cộtChương V của E - HSMT18,06m2
2Bả bằng bột bả vào cộtChương V của E - HSMT18,06m2
3Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT18,06m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V của E - HSMT42,14m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT42,14m2
6Sửa chữa lại cổng (thay những thanh thép hộp bị hỏng)Chương V của E - HSMT1bộ
AR TƯỜNG BAO PHÍA TRƯỚC GIÁP NHÀ DÂN + NHÀ ĐỂ XE CỦA KHÁCH
1Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tườngChương V của E - HSMT145m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt tường bao, kết cấu thép nhà để xe của kháchChương V của E - HSMT40,09m2
3Bả dặm vá bằng bột bả vào tường (Tính 20% diện tích)Chương V của E - HSMT29m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT145m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT40,09m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7 tỷ đồng.Ghi chú:- Công trình dân dụng cấp III; Cải tạo sửa chữa.- Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (thi công công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)33
3 Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)33
4 Cán bộ kỹ thuật Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng đại học;- Có chứng chí giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7Kw Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
2 Máy đầm dùi 1,5Kw Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
3 Máy đầm bàn 1Kw Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5,0 kW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
5 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62Kw Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
6 Máy hàn 23Kw Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
7 Máy trộn bê tông 250L Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
8 Máy trộn vữa 80L Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
9 Ô tô 5T Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->