Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220883658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:02:00 đến ngày 2022-09-06 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,792,237,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.188356619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198059436E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy tiện 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Pa lăng xích 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG LỘC THIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp Cầu treo qua suối Đạ M’rê, thị trấn Đạ M’ri 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy ủy quyền (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai; Số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.473; Số fax: 02633. 874.473 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai; Số 159 đường Trần Phú, TDP7, Thị trấn Mađaguôi, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.874.427, Số fax: 02633.874.427 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch, TDP4 - TT. Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633.874.363; Số fax: 02633. 874.363 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền và mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mục2, Chương V | 8,333 | 100 m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mục2, Chương V | 7,227 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mục2, Chương V | 7,227 | 100 m3 |
| 4 | Đào đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,564 | 100 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mục2, Chương V | 1,056 | 100 m3 |
| 6 | Xáo xới lu lèn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục2, Chương V | 1,653 | 100 m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 - Trụ T1 | Mục2, Chương V | 14,761 | 100 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 -Trụ T2 | Mục2, Chương V | 25,343 | 100 m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục2, Chương V | 4,895 | 100 m3 |
| 10 | Làm mặt đường sỏi đồi, độ chặt yêu cầu K=0,98 (1297,84*0,3) | Mục2, Chương V | 3,893 | 100 m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III (3,893*1,16) | Mục2, Chương V | 4,515 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mục2, Chương V | 4,515 | 100 m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mục2, Chương V | 46,512 | m3 |
| 14 | Thi công lớp cát đệm móng | Mục2, Chương V | 29,07 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Mục2, Chương V | 0,17 | 100 m2 |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mục2, Chương V | 4 | cái |
| 17 | Biển báo tròn ĐK 70cm | Mục2, Chương V | 6 | cái |
| 18 | Trụ đỡ biển báo đk 80 | Mục2, Chương V | 4 | cái |
| 19 | Biển báo chữ nhật tên cầu 450*750 | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 20 | Biển báo chữ nhật 500*800 | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 21 | Tấm tôn sóng dày 3mm. L=2,32m | Mục2, Chương V | 52 | cái |
| 22 | Cột thép tròn D141,3, L=2,1m | Mục2, Chương V | 56 | cái |
| 23 | Tấm sóng đầu | Mục2, Chương V | 8 | cái |
| 24 | Bản đệm 70x300 dày 5mm | Mục2, Chương V | 56 | cái |
| 25 | Bulon 20, L= 180 | Mục2, Chương V | 56 | cái |
| 26 | Bulon 16, L=38 | Mục2, Chương V | 560 | cái |
| 27 | Mắt phản quang | Mục2, Chương V | 56 | cái |
| 28 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8 tấn, đường kính cọc ≤ 300mm | Mục2, Chương V | 0,672 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mục2, Chương V | 126,24 | m |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp I | Mục2, Chương V | 18,769 | 100 m3 |
| B | PHẦN TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,126 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 5,014 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 3,181 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,253 | tấn |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mục2, Chương V | 49,84 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 2,635 | 100 m2 |
| 7 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2 | Mục2, Chương V | 72,594 | m3 |
| 8 | Xếp đá hộc | Mục2, Chương V | 36 | m3 |
| 9 | Rọ đá 2x1x1 | Mục2, Chương V | 18 | rọ |
| C | III- PHẦN MỐ NEO N1 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,101 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mục2, Chương V | 7,62 | m3 |
| 3 | Bê tông mố neo chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mục2, Chương V | 101,65 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan | Mục2, Chương V | 47,6 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục2, Chương V | 1,201 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố neo, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 1,816 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép tấm thanh neo | Mục2, Chương V | 1,655 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố neo, đường kính > 18mm | Mục2, Chương V | 0,302 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mục2, Chương V | 0,154 | tấn |
| 10 | Sơn chống rỉ, sơn thiết bị khác | Mục2, Chương V | 0,24 | m2 |
| 11 | Công tác tạm tính - Tăng đơ 2 inch | Mục2, Chương V | 6 | cái |
| 12 | CT 30810 - Bắt cóc cáp F32 | Mục2, Chương V | 48 | bộ |
| D | PHẦN MỐ NEO N2 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 1,597 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục2, Chương V | 0,442 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mục2, Chương V | 7,62 | m3 |
| 4 | Bê tông mố neo chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mục2, Chương V | 101,65 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục2, Chương V | 1,201 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố neo, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 1,816 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép tấm thanh neo | Mục2, Chương V | 1,655 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mố neo, đường kính > 18mm | Mục2, Chương V | 0,302 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mục2, Chương V | 0,154 | tấn |
| 10 | Sơn chống rỉ, sơn thiết bị khác | Mục2, Chương V | 0,24 | m2 |
| 11 | Tăng đơ 2 inch | Mục2, Chương V | 6 | cái |
| 12 | CT 30810 - Bắt cóc cáp F32 | Mục2, Chương V | 48 | bộ |
| E | PHẦN MÓNG TRỤ THÁP T1 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 2,417 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục2, Chương V | 1,848 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mục2, Chương V | 5,294 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mục2, Chương V | 22,47 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ | Mục2, Chương V | 0,038 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông thân mố Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mục2, Chương V | 84,355 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mục2, Chương V | 1,3 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông mũ trụ, gối cầu Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,94 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ | Mục2, Chương V | 0,072 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 0,726 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu đường kính > 18mm | Mục2, Chương V | 2,786 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, thép hình | Mục2, Chương V | 0,093 | tấn |
| F | PHẦN MÓNG TRỤ THÁP T2 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 3,233 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục2, Chương V | 2,502 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mục2, Chương V | 5,294 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mục2, Chương V | 22,47 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng trụ | Mục2, Chương V | 0,038 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông thân trụ Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mục2, Chương V | 84,355 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mục2, Chương V | 1,3 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông mũ trụ, gối cầu Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,94 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ | Mục2, Chương V | 0,072 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 0,726 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, đường kính > 18mm | Mục2, Chương V | 2,786 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, thép hình | Mục2, Chương V | 0,093 | tấn |
| G | PHẦN KẾT CẤU TRỤ THÁP | |||
| 1 | CT 20112- Sản xuất cổng trụ tháp bằng thép hình | Mục2, Chương V | 4,5 | tấn |
| 2 | CT 20122- Sản xuất cổng trụ tháp bằng thép tấm | Mục2, Chương V | 5,812 | tấn |
| 3 | Bulong móng 1 đầu ren M30 L1000mm | Mục2, Chương V | 48 | cái |
| 4 | Bulông liên kết khung ngang M16 L45mm | Mục2, Chương V | 144 | cái |
| 5 | Bulông hộp bảo vệ M8 L55mm | Mục2, Chương V | 240 | cái |
| 6 | CT.212220 - Sản xuất puly cáp ba đường kính 544mm | Mục2, Chương V | 2,825 | tấn |
| 7 | CT 30220 - Lắp đặt puly bằng cần cẩu - Cáp ba | Mục2, Chương V | 2,825 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cổng trụ tháp (4,500+3,875) | Mục2, Chương V | 8,275 | tấn |
| 9 | Gia công thép hình tiếp địa | Mục2, Chương V | 0,15 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang lên đỉnh trụ, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 0,136 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang lên đỉnh trụ, đường kính > 18mm | Mục2, Chương V | 0,243 | tấn |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa bằng thủ công, chiều dài cọc ≤ 2,5m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,16 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt bộ chống sét | Mục2, Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục2, Chương V | 129,019 | m2 |
| 15 | Mạ kẽm | Mục2, Chương V | 1.460,848 | kg |
| H | HỆ MẶT CẦU | |||
| 1 | Sản xuất bản mặt cầu - Thép hình | Mục2, Chương V | 8,59 | tấn |
| 2 | Sản xuất bản mặt cầu - Thép tấm | Mục2, Chương V | 10,222 | tấn |
| 3 | Sản xuất bản mặt cầu - Thép tấm bản nhám | Mục2, Chương V | 1,884 | tấn |
| 4 | Lắp đặt dầm dọc | Mục2, Chương V | 80 | 1 md cầu |
| 5 | Lắp đặt dầm ngang | Mục2, Chương V | 39 | 1 dầm ngang |
| 6 | Lắp đặt giằng chéo | Mục2, Chương V | 80 | 1 md cầu |
| 7 | Lắp đặt bản mặt cầu | Mục2, Chương V | 80 | 1 md cầu |
| 8 | Thép vuông xoắn 6x6mm | Mục2, Chương V | 542,592 | kg |
| 9 | Bu lông M16 nối dầm dôc, dầm ngang, lan can | Mục2, Chương V | 3.808 | cái |
| 10 | Bu lông M 14 L=50mm liên kế sàn cầu và lan can | Mục2, Chương V | 1.760 | cái |
| 11 | Bu lông M8 L50 liên kết mặt tôn nhám và sàn cầu | Mục2, Chương V | 640 | cái |
| 12 | Bắt bu lông giữ cáp chống lật U14 | Mục2, Chương V | 42 | bộ |
| 13 | Lắp đặt lan can dây cáp | Mục2, Chương V | 39 | 1 khoang 2 md |
| 14 | Rải và căng cáp chống lật (200mx 4,51) | Mục2, Chương V | 0,902 | tấn |
| 15 | Cóc cáp D10 | Mục2, Chương V | 64 | bộ |
| 16 | Cóc cáp D32 | Mục2, Chương V | 20 | bộ |
| 17 | Khuyết lót cáp D10 | Mục2, Chương V | 16 | bộ |
| 18 | Bộ tăng tơ D14 | Mục2, Chương V | 16 | bộ |
| 19 | Bộ tăng đơ 1,5 inch | Mục2, Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Mạ kẽm | Mục2, Chương V | 21.239,452 | kg |
| I | BỘ KẸP CÁP CHỦ, DÂY CHỦ VÀ DÂY TREO | |||
| 1 | Sản xuất bộ kẹp cáp - Cáp ba | Mục2, Chương V | 60 | bộ |
| 2 | Sản xuất thanh ren | Mục2, Chương V | 75 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ kẹp cáp | Mục2, Chương V | 60 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thanh ren | Mục2, Chương V | 75 | bộ |
| 5 | Bu lông M16 L 95mm | Mục2, Chương V | 392 | bộ |
| 6 | Bu lông U18 L 100mm | Mục2, Chương V | 78 | bộ |
| 7 | Đai ốc chỏm cầu | Mục2, Chương V | 78 | cái |
| 8 | Đai ốc chặn D24 | Mục2, Chương V | 78 | cái |
| 9 | Vòng đệm D16 | Mục2, Chương V | 392 | cái |
| 10 | Vòng đệm D24 | Mục2, Chương V | 78 | cái |
| 11 | Khuyết lót | Mục2, Chương V | 104 | cái |
| 12 | Rải và căng hệ cáp chủ D32 (841,116*4,51) | Mục2, Chương V | 3,793 | tấn |
| 13 | Rải và căng hệ cáp chống lật D14 (276,068*0,863) | Mục2, Chương V | 0,238 | tấn |
| 14 | Bắt cóc cáp D 14 | Mục2, Chương V | 416 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tăng đơ 2 đấu trục 3/4 inch | Mục2, Chương V | 68 | bộ |
| 16 | Mạ kẽm | Mục2, Chương V | 1.482,015 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.188356619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198059436E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng giao thông ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên)(Cung cấp: Kèm theo tài liệu chứng minh; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư ...) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi 16T | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 10T | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt 1,7 kW | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 6 | Máy đào | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn 23kW | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 8 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép 16 tấn | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 10 | Máy mài 1,7kW | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 3 |
| 11 | Máy tiện 4,5kW | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250l | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 13 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ 10T | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 15 | Pa lăng xích 3T | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 16 | Tời điện 5T | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 17 | Máy đầm bàn 1 kW | Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi