Gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây lắp công trình Di chuyển tuyến điện 22kV, 0,4kV và trạm biến áp GPMB thực hiện dự án Cầu vượt qua tuyến đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả và tuyến đường dẫn ra cụm cảng Km6 tại phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Thi công xây lắp công trình Di chuyển tuyến điện 22kV, 0,4kV và trạm biến áp GPMB thực hiện dự án Cầu vượt qua tuyến đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả và tuyến đường dẫn ra cụm cảng Km6 tại phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ khoản chi phí GPMB, hỗ trợ tái định cư của dự án đã được Tổng công ty Đông Bắc - Bộ Quốc Phòng phê duyệt tại Quyết định số 6979/QĐ-ĐB ngày 09/11/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 15:59:00 đến ngày 2022-09-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,729,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồngTrong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình thi công lắp đặt thiết bị điện cấp IV hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc Công trình giao thông cấp IV hoặc công trình công nghiệp cấp IV hoặc cấp cao hơn; Công trình đã thi công có hạng mục thi công lắp dựng cột điện, đường dây trung thế, trạm biến áp… (2) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật ( Bản sao). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng đã thi công và hoàn thành trong khoảng thời gian từ 3-5 năm trước thời điểm đóng thầu. - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ. (i) Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐLoại công trình: Công trình thi công lắp đặt thiết bị điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV hoặc cấp cao hơn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (thi công lắp đặt thiết bị, công trình điện, Xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hoặc công trình công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (thi công lắp đặt thiết bị, công trình điện, xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hoặc công trình công nghiệp);- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (thi công lắp đặt thiết bị, công trình điện, xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hoặc công trình công nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (thi công lắp đặt thiết bị, công trình điện, xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hoặc công trình công nghiệp); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Trắc địa công trình); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (thi công lắp đặt thiết bị, công trình điện, xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước);- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥50kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải yêu cầu: ≥10 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezen 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô cần cẩu >=16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải yêu cầu: ≥16 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Thi công xây lắp công trình Di chuyển tuyến điện 22kV, 0,4kV và trạm biến áp GPMB thực hiện dự án Cầu vượt qua tuyến đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả và tuyến đường dẫn ra cụm cảng Km6 tại phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả Di chuyển tuyến điện 22kV, 0,4kV và trạm biến áp GPMB thực hiện dự án Cầu vượt qua tuyến đường bao biển Hạ Long - Cẩm Phả và tuyến đường dẫn ra cụm cảng Km6 tại phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trích từ khoản chi phí GPMB, hỗ trợ tái định cư của dự án đã được Tổng công ty Đông Bắc - Bộ Quốc Phòng phê duyệt tại Quyết định số 6979/QĐ-ĐB ngày 09/11/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công lắp đặt thiết bị và công trình điện hoặc công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp (Nộp bản phô tô công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, Số 233, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281; Số fax: 02.033.3723122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Cẩm phả, số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3862291; Số fax: 02.033.3862263 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Tầng 5 Trụ sở toà nhà liên cơ quan, số, 2 đường Nguyễn Văn Cừ, Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203 3835 687. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng Đường dây 22KV | |||
| 1 | Móng cột 18-2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột 18-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 3 | Nối mặt bích cột BTLT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Mối |
| 4 | Giằng cột chữ A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-13KN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 6 | Xà hãm XH1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà hãm XH2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà quay XQ1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng 24kV cả ty | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Sứ chuỗi 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Chuỗi |
| 11 | Kéo lại cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE2.5/HDPE-95/16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 151 | m |
| 12 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE2.5/HDPE-95/16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 302 | m |
| 13 | Tiếp địa R6C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Dây buộc cổ sứ composit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 15 | Giáp níu dây buộc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 16 | Biển báo an toàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 17 | Dây nối tiếp địa (03 dây phân màu đỏ, xanh, vàng dây bọc tiết diện 1x35mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| B | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây AC/XLPE tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 366 | m |
| 2 | Tháo dây AC/XLPE tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 3 | Tháo xà cột néo trọng lượng 140kg trên cột BTLT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 5 | Tháo dỡ sứ đứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 10 Sứ |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi sứ chuỗi 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| C | Phần xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột 12-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột đỡ máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 12m(NPC.I-12-190-9,0KN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 4 | Gốc cột BTLT 4m-9,2KN đường kính cột 323 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 5 | Xà đỡ sứ dọc tuyến X1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian X2-1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ chống sét van X3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu chì X4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Công sơn đỡ sàn trạm X5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà X6 đỡ máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Lan can đi lại - sàn phía cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Ghế cách điện 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Thang trèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Hộp chống tổn thất ở MBA và giá đỡ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Hệ thống tiếp địa trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | Quả |
| 18 | Đấu nối hạ thế TBA 630kVA-22/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | T.Bộ |
| 19 | Bê tông mặt sàn trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Mặt sàn |
| D | Phần thu hồi trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu dao cách ly 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ giá đỡ cầu dao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ cần thao tác cầu dao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ xà néo đầu trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ xà đỡ dao cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ xà lắp chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ xà lắp cầu chì tự rơi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ xà đỡ máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ côliê tủ điện phân phối hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ giá đỡ sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ thang sắt trèo cột trạm biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ cầu chì tự rơi (1bộ/3pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ chống sét van (1bộ/3pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Sứ |
| 16 | Tháo tủ điện hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Tháo hạ máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 18 | Thu hồi cột bê tông bằng cẩu kết hợp với thủ công; chiều cao cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| E | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Chống sét van 22KV (1 bộ/3 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi (1 bộ/3 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bình |
| 4 | Ủng cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Đôi |
| 5 | Găng tay cách điện 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Đôi |
| 6 | Biển báo an toàn, tên khoang, tên trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | Cái |
| 7 | Khóa bi Việt Tiệp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| F | Lắp đặt hiệu chỉnh trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22-:-35/0,4KV; công suất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-:-35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp 22-:-35kV 3 pha, công suất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha 22-:-35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| G | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm vật liệu điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí ngừng và cấp điện trở lại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí nghiệm thu, bàn giao công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí vệ sinh môi trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | khoản |
| H | Phần xây dựng Đường cáp ngầm 22KV | |||
| 1 | Xà Cầu dao 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà Chống sét 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà phụ XP2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Ghế cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thang trèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Giá bắt tay thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Cô Dê ôm cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Sứ đứng 24kV trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x95mm2 - 12,7/22(24)kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 443 | m |
| 10 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV- 3x95mm2 co nguội | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Đầu |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D160/125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 405 | m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm D219x6,56ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 13 | Rãnh cáp ngầm loại L1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67 | m |
| 14 | Rãnh cáp ngầm loại L2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 15 | Rãnh cáp ngầm loại L3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 251 | m |
| 16 | Rãnh cáp ngầm loại L4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | đầu |
| 18 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE2.5/HDPE-70/11mm2 Đấu nèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 19 | Mốc báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| I | Mua sắm thiết bị cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 22KV - 630A, chém ngang ngoài trời kèm tay truyển động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22KV (1 bộ/3 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| J | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha 22-:-35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| K | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm vật liệu điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu, bàn giao công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí vệ sinh môi trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.593E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.18E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồngTrong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình thi công lắp đặt thiết bị điện cấp IV hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc Công trình giao thông cấp IV hoặc công trình công nghiệp cấp IV hoặc cấp cao hơn; Công trình đã thi công có hạng mục thi công lắp dựng cột điện, đường dây trung thế, trạm biến áp… (2) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật ( Bản sao). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng đã thi công và hoàn thành trong khoảng thời gian từ 3-5 năm trước thời điểm đóng thầu. - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ. (i) Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐLoại công trình: Công trình thi công lắp đặt thiết bị điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV hoặc cấp cao hơn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (thi công lắp đặt thiết bị, công trình điện, Xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hoặc công trình công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (thi công lắp đặt thiết bị, công trình điện, xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hoặc công trình công nghiệp);- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (thi công lắp đặt thiết bị, công trình điện, xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hoặc công trình công nghiệp) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (thi công lắp đặt thiết bị, công trình điện, xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hoặc công trình công nghiệp); | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách trắc địa: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (Trắc địa công trình); | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên nghành phù hợp với loại công trình cho gói thầu này (thi công lắp đặt thiết bị, công trình điện, xây dựng dân dụng, hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hoặc cấp thoát nước);- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất yêu cầu: ≥1kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Công suất yêu cầu: ≥50kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Máy hàn | Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Trọng tải yêu cầu: ≥10 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn: ≥80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezen 360m3/h | Công suất yêu cầu: ≥360m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Ô tô cần cẩu >=16 tấn | Trọng tải yêu cầu: ≥16 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc đăng ký;- Đăng kiểm hoặc kiểm định;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi