Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220883595-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220882608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách xã Đình Dù và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 15:58:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,525,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hợp đồng công trình giao thông từ cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 9,45 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp VI trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp VI trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu hoặc xe cẩu tự hành các loại
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung các loại
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi hoặc máy san
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải các loại
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ còn hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc các loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn các loại
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn các loại
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu và đường GTNT xã Đình Dù
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách xã Đình Dù và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Đình Dù - Địa chỉ: Xã Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Đình Dù - Địa chỉ: Xã Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đình Dù - Địa chỉ: Xã Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đình Dù (Địa chỉ: Xã Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Đình Dù (Địa chỉ: Xã Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Đình Dù (Địa chỉ: Xã Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN I (TỪ ĐH.11B ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP THỊ TRUNG 6):
1Đào bùn + hữu cơ trên mặt đường mở rộng2,8584100m3
2Cắt mặt đường BTXM hiện trạng13,8110m
3Phá dỡ kết cấu BTXM lề, mặt đường cũ46,06m3
4Đánh cấp đường0,481m3
5Đào khuôn đường trên mặt đường mở rộng - Cấp đất III132,341m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,14100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,953,5086100m3
8Vận chuyển đất bùn+ hữu cơ, cự ly 5km2,8584100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - Cấp đất II5,1279100m3
10Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly 5km0,4606100m3
11Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,981,2779100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại II1,547100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại I1,9687100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m215,3402100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m20,416100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,52cm0,208100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm15,5482100m2
18Gia cố lề bằng BTXM M250, đá 2x439,76m3
19Ván khuôn BTXM gia cố lề0,6321100m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm1,3m2
21Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm59,33m2
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm19,6m2
23Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (cột thép ống D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,1m, biển tam giác cạnh 0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4)2cái
24Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tròn phản quang (cột thép ống D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,1m, biển tròn đường kính D= 0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4)1cái
B THOÁT NƯỚC - TUYẾN 1 (TỪ ĐH.11B ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP THỊ TRUNG 6):
1Đào móng cống, rãnh, hố ga, hố thu - Cấp đất III426,0475m3
2Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,900,2787100m3
3Đắp cát móng hố ga, cống, độ chặt Y/C K = 0,950,2446100m3
4Đóng cọc tre D(6~8) cm, dài 2,5m gia cố cống, cửa xả, cửa thu, hố ga256,83100m
5Thi công lớp đá đệm móng 2x4 cống, rãnh, hố ga, cửa thu, cửa xả454,53m3
6Ván khuôn móng cống, hố ga, cửa xả, cửa kênh tiêu2,3869100m2
7Bê tông móng cống, hố ga M150, đá 2x4, PCB30156,91m3
8Ván khuôn tường đầu tường cánh cống đổ tại chỗ0,3293100m2
9Bê tông tường đầu tường cánh cống, cửa thu, cửa xả M150, đá 2x414,72m3
10Cốt thép bậc lên xuống hố ga0,071tấn
11Cốt thép thân hố ga, rãnh ĐK ≤10mm đúc sẵn0,703tấn
12Cốt thép thân hố ga ĐK ≤18mm đúc sẵn1,9859tấn
13Ván khuôn thân hố ga, rãnh đúc sẵn3,9404100m2
14Bê tông thân hố ga, rãnh M250, đá 1x2 đúc sẵn32,28m3
15Cốt thép cổ ga ĐK ≤10mm đổ tại chỗ0,0729tấn
16Ván khuôn bê tông cổ ga đổ tại chỗ0,0511100m2
17Bê tông cổ ga M250, đá 1x2 đổ tại chỗ0,57m3
18Cốt thép gờ chắn bánh ĐK ≤10mm đổ tại chỗ0,0406tấn
19Ván khuôn gờ chắn bánh0,058100m2
20Bê tông tường gờ chắn bánh M200, đá 1x20,6m3
21Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm đúc sẵn0,2553tấn
22Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm đúc sẵn0,1124tấn
23Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,1085100m2
24Bê tông tấm đan M250, đá 1x22,2m3
25Gia công lưới chắn rác cửa thu kênh tiêu KL ≤200kg/1 cấu kiện0,119tấn
26Lắp đặt lưới chắn rác cửa thu kênh tiêu, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,119tấn
27Gia công lưới chắn rác cửa cống KL ≤100kg/1 cấu kiện0,1984tấn
28Lắp đặt lưới chắn rác cửa cống, KL ≤100kg/1 cấu kiện0,1984tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ14,031m2
30Tháo dỡ gạch Block tự chèn hiện trạng8,95m2
31Lát gạch Block tự chèn8,95m2
32Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg4cấu kiện
33Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kg8cấu kiện
34Lát rãnh tam giác, vữa XMCV M751m2
35Lắp đặt bó vỉa trên đoạn thẳng KT 26x23x100cm, vữa XMCV M754m
36Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,0477100m3
37Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%0,009100m3
38Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác M150, đá 2x40,2m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg191cấu kiện
40Lắp đặt thân ga16thân ga
41Nối thân ga đốt 1 và đốt 2 bằng phương pháp xảm vữa xi măng8mối nối
42Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung âm vuông KT 900x900, nắp tròn D=650 tải trọng 40T8cấu kiện
43Lắp đặt thân rãnh BxH=600x1000 đúc sẵn19thân rãnh
44Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT KT (1,0x1,0)m, đoạn ống dài 1,0, tải trọng tiêu chuẩn7đoạn cống
45Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT KT (1,5x1,5)m, đoạn ống dài 1,0, tải trọng tiêu chuẩn193đoạn cống
46Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT KT (2,0x1,5)m, đoạn ống dài 1,0, tải trọng tiêu chuẩn191 đoạn cống
47Nối rãnh bằng phương pháp xảm vữa xi măng, KT: 600x1000mm18mối nối
48Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, KT: (1,0x1,0)m6mối nối
49Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, KT: (1,5x1,5)m192mối nối
50Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, KT: (2,0x1,5)m18mối nối
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển19cấu kiện
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết vật liệu trên công trường19cấu kiện
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển19cấu kiện
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết vật liệu trên công trường19cấu kiện
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển161 cấu kiện
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống bãi tập kết vật liệu trên công trường161 cấu kiện
57Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường8,5710 tấn
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN (TỪ RUỘNG NHÀ ÔNG DIỆP ĐẾN NGÃ TƯ RUỘNG NHÀ ÔNG TÂM)
1Đào bùn + hữu cơ đường2,4024100m3
2Đánh cấp đường14,841m3
3Đào khuôn đường làm mới - đất cấp II450,7525m3
4Đắp đất lề + taluy, độ chặt Y/C K = 0,902,2181100m3
5Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,953,5773100m3
6Vận chuyển đất vét bùn + hữu cơ đường, cự ly 5km2,4024100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - đất cấp II2,328100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại II1,4619100m3
9Cát vàng tạo phẳng31,33m3
10Ván khuôn BTXM mặt đường1,242100m2
11Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 (bê tông chịu uốn)187,95m3
D THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 (TỪ RUỘNG NHÀ ÔNG DIỆP ĐẾN NGÃ TƯ RUỘNG NHÀ ÔNG TÂM)
1Đào móng kênh - đất cấp II25,564m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)0,135100m3
3Đóng cọc tre D(6~8) cm, dài 2,5m gia cố móng kênh93,49100m
4Thi công lớp đá đệm móng 2x418,7m3
5Ván khuôn móng kênh0,3833100m2
6Bê tông móng kênh M200, đá 1x2 đổ tại chỗ28,05m3
7Xây thành kênh bằng gạch bê tông 10x6x21cm , vữa XMCV M7564,17m3
8Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa XMCV M75336,43m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa10,98m2
10Ván khuôn thanh chống đúc sẵn0,1494100m2
11Cốt thép thanh chống ≤10m đúc sẵn0,0388tấn
12Cốt thép thanh chống ≤18m đúc sẵn0,228tấn
13Bê tông thanh chống đúc sẵn M250, đá 1x21m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg36cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên36cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống36cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường0,25210 tấn
E NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 3 (TỪ KHU ĐỐNG VUÔNG ĐẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐÌNH DÙ - LẠC HỒNG)
1Đào bùn + hữu cơ đường - đất cấp I5,4305100m3
2Cắt mặt đường BTXM hiện trạng1,97610m
3Phá dỡ kết cấu BTXM lề, mặt đường cũ3,68m3
4Đào khuôn đường - đất cấp III19,977m3
5Đào khuôn đường - đất cấp II1.295,1655m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,902,8248100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,954,2076100m3
8Vận chuyển đất vét bùn+ hữu cơ, cự ly vận chuyển 5km5,4305100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - đất cấp II13,3374100m3
10Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly 5km0,0368100m3
11Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,988,5116100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại II4,6789100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại I3,6197100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m223,3529100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m20,5498100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm23,6278100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,75cm0,2749100m2
18Gia cố lề bằng BTXM M250, đá 2x434,8m3
19Ván khuôn BTXM lề gia cố0,5514100m2
20Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x40,99m3
21Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,02515cái
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm0,14m2
23Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm131,07m2
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm14m2
25Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tròn phản quang (cột thép ống D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,1m, biển tròn đường kính D= 0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4)2cái
F THOÁT NƯỚC - TUYẾN 3 (TỪ KHU ĐỐNG VUÔNG ĐẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐÌNH DÙ - LẠC HỒNG)
1Đào móng cống, rãnh, hố ga, hố thu - Cấp đất III616,859m3
2Đắp đất hố móng kênh, độ chặt Y/C K = 0,902,5042100m3
3Đắp đất hố móng cống, độ chặt Y/C K = 0,950,1069100m3
4Đắp cát hố móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,950,405100m3
5Đóng cọc tre D(6~8) cm, dài 2,5m gia cố móng kênh, hố ga, cửa xả, cống336,24100m
6Thi công lớp đá đệm móng 2x467,09m3
7Ván khuôn móng kênh, cửa xả, hố ga, cống1,2711100m2
8Bê tông móng kênh, cửa xả, hố ga, cống M150, đá 2x4, PCB3073,51m3
9Ván khuôn bê tông cửa xả đổ tại chỗ0,1716100m2
10Bê tông tường đầu tường cánh cống, cửa xả M150, đá 2x41,89m3
11Cốt thép bậc lên xuống hố ga0,1686tấn
12Ván khuôn thân hố ga, kênh đúc sẵn32,7696100m2
13Cốt thép thân hố ga, kênh ĐK ≤10mm đúc sẵn28,7398tấn
14Cốt thép thân hố ga ĐK ≤18mm đúc sẵn5,0932tấn
15Bê tông thân hố ga, kênh M250, đá 1x2 đúc sẵn263,88m3
16Cốt thép thân cống, cổ ga ĐK ≤10mm đổ tại chỗ0,917tấn
17Cốt thép thân cống ĐK ≤18mm đổ tại chỗ0,5245tấn
18Ván khuôn bê tông thân cống, cổ ga đổ tại chỗ0,973100m2
19Bê tông thân cống, cổ ga M250, đá 1x2 đổ tại chỗ9,14m3
20Cốt thép nắp cống ĐK ≤10mm đổ tại chỗ0,1353tấn
21Cốt thép nắp cống ĐK ≤18mm đổ tại chỗ0,1912tấn
22Ván khuôn nắp cống đổ tại chỗ0,0829100m2
23Bê tông nắp cống M250, đá 1x2 đổ tại chỗ2,65m3
24Cốt thép gờ chắn bánh ĐK ≤10mm đổ tại chỗ0,0176tấn
25Ván khuôn gờ chắn bánh0,0839100m2
26Bê tông tường gờ chắn bánh M200, đá 1x20,85m3
27Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm đúc sẵn7,7079tấn
28Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm đúc sẵn4,3406tấn
29Ván khuôn tấm đan đúc sẵn3,546100m2
30Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB4094,08m3
31Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC DN2000,34100m
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg4591cấu kiện
33Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung âm vuông KT 900x900, nắp tròn D=650 tải trọng 40T21cấu kiện
34Lắp đặt thân kênh KT (1,0x1,0) m, đoạn ống dài 1,0, tải trọng tiêu chuẩn438đốt kênh
35Nối kênh KT (1,0x1,0)m bằng phương pháp xảm vữa xi măng438mối nối
36Vải địa bọc mối nối1.931,54m2
37Lắp đặt thân ga21thân ga
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển4381 cấu kiện
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường4381 cấu kiện
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển211 cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường211 cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển211 cấu kiện
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống bãi tập kết vật liệu trên công trường211 cấu kiện
44Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường34,926510 tấn
G TƯỜNG CHẮN - TUYẾN 3 (TỪ KHU ĐỐNG VUÔNG ĐẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐÌNH DÙ - LẠC HỒNG)
1Đóng cọc tre D(6~8) cm, dài 2,5m gia cố móng tường chắn16,475100m
2Thi công lớp đá đệm móng 2x43,3m3
3Xây tường chắn + gờ chắn bánh gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XMCV M7553,53m3
4Trát tường chắn+ gờ chắn bánh, dày 1,5cm, Vữa XMCV M75162,43m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa3,02m2
6Thi công lớp đá đệm móng 2x43,3m3
7Bơm nước phục vụ thi công tường chắn0,7031ca
H NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 4 (TỪ ĐH.11B ĐẾN KÊNH T4)
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạng134,74110m
2Phá dỡ kết cấu BTXM lề, mặt đường cũ166,16m3
3Đào khuôn đường - đất cấp III349,0475m3
4Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - đất cấp II4,6976100m3
5Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly 5km2,8373100m3
6Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,950,316100m3
7Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,981,2097100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại II1,1565100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại I0,3903100m3
10Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m22,7481100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m217,6286100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm13,8315100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,6cm6,5452100m2
14Gia cố lề bằng BTXM M250, đá 2x472,88m3
15Ván khuôn BTXM gia cố lề0,9255100m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm0,29m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm93,9m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm9,8m2
19Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tròn phản quang (cột thép ống D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,1m, biển tròn đường kính D= 0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4)1cái
I THOÁT NƯỚC - TUYẾN 4 (TỪ ĐH.11B ĐẾN KÊNH T4)
1Đào móng rãnh, hố ga - đất cấp III120,7065m3
2Đắp cát hố móng rãn, độ chặt Y/C K = 0,951,0206100m3
3Tháo dỡ tấm đan BTCT hiện trạng, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg532cấu kiện
4Phá dỡ rãnh xây gạch58,52m3
5Phá dỡ móng rãnh không cốt thép29,53m3
6Thi công lớp đá đệm móng 2x443,65m3
7Ván khuôn thân hố ga, rãnh đúc sẵn24,461100m2
8Cốt thép thân hố ga, rãnh ĐK ≤10mm đúc sẵn11,7471tấn
9Bê tông thân hố ga, rãnh M250, đá 1x2 đúc sẵn140,43m3
10Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm đúc sẵn7,6674tấn
11Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm đúc sẵn3,1078tấn
12Gia công thép bo viền tấm đan, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,5142tấn
13Lắp đặt thép bo viền tấm đan, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,5142tấn
14Ván khuôn tấm đan đúc sẵn4,9076100m2
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn62,56m3
16Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng Composite KT 530x960 tải trọng 40T31cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg1.3961cấu kiện
18Vải địa bọc mối nối1.142,86m2
19Nối rãnh KT (0,4x0,6)m bằng phương pháp xảm vữa xi măng666mối nối
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển1.3651 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết vật liệu trên công trường1.3651 cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển311 cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết vật liệu trên công trường311 cấu kiện
24Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường51,174610 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hợp đồng công trình giao thông từ cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 9,45 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp VI trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp VI trở lên.52
3 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.31
4 Cán bộ kế toán 1 cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần Cẩu Cần cẩu hoặc xe cẩu tự hành các loại1
2 Máy đầm lu tĩnh Máy lu bánh thép1
3 Máy đầm lu rung Máy lu rung các loại1
4 Máy ủi hoặc máy san Máy ủi hoặc máy san1
5 Máy xúc Máy xúc các loại1
6 Máy rải Máy rải các loại1
7 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ còn hạn đăng kiểm1
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc các loại2
9 Máy hàn Máy hàn các loại2
10 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép1
11 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
12 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông1
13 Máy trộn Máy trộn các loại2
14 Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->