Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220883595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220882608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách xã Đình Dù và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 15:58:00 đến ngày 2022-09-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,525,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hợp đồng công trình giao thông từ cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 9,45 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp VI trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp VI trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu hoặc xe cẩu tự hành các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi hoặc máy san |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu và đường GTNT xã Đình Dù 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách xã Đình Dù và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đình Dù - Địa chỉ: Xã Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đình Dù (Địa chỉ: Xã Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Đình Dù (Địa chỉ: Xã Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Đình Dù (Địa chỉ: Xã Đình Dù, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN I (TỪ ĐH.11B ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP THỊ TRUNG 6): | |||
| 1 | Đào bùn + hữu cơ trên mặt đường mở rộng | 2,8584 | 100m3 | |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 13,81 | 10m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTXM lề, mặt đường cũ | 46,06 | m3 | |
| 4 | Đánh cấp đường | 0,48 | 1m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường trên mặt đường mở rộng - Cấp đất III | 132,341 | m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,14 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,5086 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bùn+ hữu cơ, cự ly 5km | 2,8584 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - Cấp đất II | 5,1279 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly 5km | 0,4606 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1,2779 | 100m3 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 1,547 | 100m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 1,9687 | 100m3 | |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 15,3402 | 100m2 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 0,416 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,52cm | 0,208 | 100m2 | |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 15,5482 | 100m2 | |
| 18 | Gia cố lề bằng BTXM M250, đá 2x4 | 39,76 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn BTXM gia cố lề | 0,6321 | 100m2 | |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | 1,3 | m2 | |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 59,33 | m2 | |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 19,6 | m2 | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (cột thép ống D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,1m, biển tam giác cạnh 0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4) | 2 | cái | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tròn phản quang (cột thép ống D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,1m, biển tròn đường kính D= 0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4) | 1 | cái | |
| B | THOÁT NƯỚC - TUYẾN 1 (TỪ ĐH.11B ĐẾN TRẠM BIẾN ÁP THỊ TRUNG 6): | |||
| 1 | Đào móng cống, rãnh, hố ga, hố thu - Cấp đất III | 426,0475 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2787 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát móng hố ga, cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2446 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre D(6~8) cm, dài 2,5m gia cố cống, cửa xả, cửa thu, hố ga | 256,83 | 100m | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 cống, rãnh, hố ga, cửa thu, cửa xả | 454,53 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cống, hố ga, cửa xả, cửa kênh tiêu | 2,3869 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng cống, hố ga M150, đá 2x4, PCB30 | 156,91 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn tường đầu tường cánh cống đổ tại chỗ | 0,3293 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tường đầu tường cánh cống, cửa thu, cửa xả M150, đá 2x4 | 14,72 | m3 | |
| 10 | Cốt thép bậc lên xuống hố ga | 0,071 | tấn | |
| 11 | Cốt thép thân hố ga, rãnh ĐK ≤10mm đúc sẵn | 0,703 | tấn | |
| 12 | Cốt thép thân hố ga ĐK ≤18mm đúc sẵn | 1,9859 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thân hố ga, rãnh đúc sẵn | 3,9404 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông thân hố ga, rãnh M250, đá 1x2 đúc sẵn | 32,28 | m3 | |
| 15 | Cốt thép cổ ga ĐK ≤10mm đổ tại chỗ | 0,0729 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn bê tông cổ ga đổ tại chỗ | 0,0511 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cổ ga M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | 0,57 | m3 | |
| 18 | Cốt thép gờ chắn bánh ĐK ≤10mm đổ tại chỗ | 0,0406 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gờ chắn bánh | 0,058 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông tường gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | 0,6 | m3 | |
| 21 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm đúc sẵn | 0,2553 | tấn | |
| 22 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm đúc sẵn | 0,1124 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,1085 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | 2,2 | m3 | |
| 25 | Gia công lưới chắn rác cửa thu kênh tiêu KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,119 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt lưới chắn rác cửa thu kênh tiêu, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,119 | tấn | |
| 27 | Gia công lưới chắn rác cửa cống KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,1984 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt lưới chắn rác cửa cống, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,1984 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,03 | 1m2 | |
| 30 | Tháo dỡ gạch Block tự chèn hiện trạng | 8,95 | m2 | |
| 31 | Lát gạch Block tự chèn | 8,95 | m2 | |
| 32 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | 4 | cấu kiện | |
| 33 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | 8 | cấu kiện | |
| 34 | Lát rãnh tam giác, vữa XMCV M75 | 1 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt bó vỉa trên đoạn thẳng KT 26x23x100cm, vữa XMCV M75 | 4 | m | |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0477 | 100m3 | |
| 37 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% | 0,009 | 100m3 | |
| 38 | Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác M150, đá 2x4 | 0,2 | m3 | |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 19 | 1cấu kiện | |
| 40 | Lắp đặt thân ga | 16 | thân ga | |
| 41 | Nối thân ga đốt 1 và đốt 2 bằng phương pháp xảm vữa xi măng | 8 | mối nối | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung âm vuông KT 900x900, nắp tròn D=650 tải trọng 40T | 8 | cấu kiện | |
| 43 | Lắp đặt thân rãnh BxH=600x1000 đúc sẵn | 19 | thân rãnh | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT KT (1,0x1,0)m, đoạn ống dài 1,0, tải trọng tiêu chuẩn | 7 | đoạn cống | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT KT (1,5x1,5)m, đoạn ống dài 1,0, tải trọng tiêu chuẩn | 193 | đoạn cống | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT KT (2,0x1,5)m, đoạn ống dài 1,0, tải trọng tiêu chuẩn | 19 | 1 đoạn cống | |
| 47 | Nối rãnh bằng phương pháp xảm vữa xi măng, KT: 600x1000mm | 18 | mối nối | |
| 48 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, KT: (1,0x1,0)m | 6 | mối nối | |
| 49 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, KT: (1,5x1,5)m | 192 | mối nối | |
| 50 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, KT: (2,0x1,5)m | 18 | mối nối | |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 19 | cấu kiện | |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết vật liệu trên công trường | 19 | cấu kiện | |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 19 | cấu kiện | |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết vật liệu trên công trường | 19 | cấu kiện | |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 16 | 1 cấu kiện | |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống bãi tập kết vật liệu trên công trường | 16 | 1 cấu kiện | |
| 57 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường | 8,57 | 10 tấn | |
| C | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN (TỪ RUỘNG NHÀ ÔNG DIỆP ĐẾN NGÃ TƯ RUỘNG NHÀ ÔNG TÂM) | |||
| 1 | Đào bùn + hữu cơ đường | 2,4024 | 100m3 | |
| 2 | Đánh cấp đường | 14,84 | 1m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường làm mới - đất cấp II | 450,7525 | m3 | |
| 4 | Đắp đất lề + taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,2181 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,5773 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất vét bùn + hữu cơ đường, cự ly 5km | 2,4024 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - đất cấp II | 2,328 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 1,4619 | 100m3 | |
| 9 | Cát vàng tạo phẳng | 31,33 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn BTXM mặt đường | 1,242 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 (bê tông chịu uốn) | 187,95 | m3 | |
| D | THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 (TỪ RUỘNG NHÀ ÔNG DIỆP ĐẾN NGÃ TƯ RUỘNG NHÀ ÔNG TÂM) | |||
| 1 | Đào móng kênh - đất cấp II | 25,564 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | 0,135 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre D(6~8) cm, dài 2,5m gia cố móng kênh | 93,49 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | 18,7 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng kênh | 0,3833 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng kênh M200, đá 1x2 đổ tại chỗ | 28,05 | m3 | |
| 7 | Xây thành kênh bằng gạch bê tông 10x6x21cm , vữa XMCV M75 | 64,17 | m3 | |
| 8 | Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | 336,43 | m2 | |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 10,98 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn thanh chống đúc sẵn | 0,1494 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép thanh chống ≤10m đúc sẵn | 0,0388 | tấn | |
| 12 | Cốt thép thanh chống ≤18m đúc sẵn | 0,228 | tấn | |
| 13 | Bê tông thanh chống đúc sẵn M250, đá 1x2 | 1 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 36 | cấu kiện | |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | 36 | cấu kiện | |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | 36 | cấu kiện | |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường | 0,252 | 10 tấn | |
| E | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 3 (TỪ KHU ĐỐNG VUÔNG ĐẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐÌNH DÙ - LẠC HỒNG) | |||
| 1 | Đào bùn + hữu cơ đường - đất cấp I | 5,4305 | 100m3 | |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 1,976 | 10m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTXM lề, mặt đường cũ | 3,68 | m3 | |
| 4 | Đào khuôn đường - đất cấp III | 19,977 | m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường - đất cấp II | 1.295,1655 | m3 | |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,8248 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,2076 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất vét bùn+ hữu cơ, cự ly vận chuyển 5km | 5,4305 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - đất cấp II | 13,3374 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly 5km | 0,0368 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 8,5116 | 100m3 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 4,6789 | 100m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 3,6197 | 100m3 | |
| 14 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 23,3529 | 100m2 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 0,5498 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 23,6278 | 100m2 | |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,75cm | 0,2749 | 100m2 | |
| 18 | Gia cố lề bằng BTXM M250, đá 2x4 | 34,8 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn BTXM lề gia cố | 0,5514 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 2x4 | 0,99 | m3 | |
| 21 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 15 | cái | |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | 0,14 | m2 | |
| 23 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 131,07 | m2 | |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 14 | m2 | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tròn phản quang (cột thép ống D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,1m, biển tròn đường kính D= 0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4) | 2 | cái | |
| F | THOÁT NƯỚC - TUYẾN 3 (TỪ KHU ĐỐNG VUÔNG ĐẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐÌNH DÙ - LẠC HỒNG) | |||
| 1 | Đào móng cống, rãnh, hố ga, hố thu - Cấp đất III | 616,859 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,5042 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất hố móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1069 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát hố móng hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,405 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre D(6~8) cm, dài 2,5m gia cố móng kênh, hố ga, cửa xả, cống | 336,24 | 100m | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | 67,09 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng kênh, cửa xả, hố ga, cống | 1,2711 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng kênh, cửa xả, hố ga, cống M150, đá 2x4, PCB30 | 73,51 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bê tông cửa xả đổ tại chỗ | 0,1716 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tường đầu tường cánh cống, cửa xả M150, đá 2x4 | 1,89 | m3 | |
| 11 | Cốt thép bậc lên xuống hố ga | 0,1686 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn thân hố ga, kênh đúc sẵn | 32,7696 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép thân hố ga, kênh ĐK ≤10mm đúc sẵn | 28,7398 | tấn | |
| 14 | Cốt thép thân hố ga ĐK ≤18mm đúc sẵn | 5,0932 | tấn | |
| 15 | Bê tông thân hố ga, kênh M250, đá 1x2 đúc sẵn | 263,88 | m3 | |
| 16 | Cốt thép thân cống, cổ ga ĐK ≤10mm đổ tại chỗ | 0,917 | tấn | |
| 17 | Cốt thép thân cống ĐK ≤18mm đổ tại chỗ | 0,5245 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn bê tông thân cống, cổ ga đổ tại chỗ | 0,973 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông thân cống, cổ ga M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | 9,14 | m3 | |
| 20 | Cốt thép nắp cống ĐK ≤10mm đổ tại chỗ | 0,1353 | tấn | |
| 21 | Cốt thép nắp cống ĐK ≤18mm đổ tại chỗ | 0,1912 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn nắp cống đổ tại chỗ | 0,0829 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông nắp cống M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | 2,65 | m3 | |
| 24 | Cốt thép gờ chắn bánh ĐK ≤10mm đổ tại chỗ | 0,0176 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gờ chắn bánh | 0,0839 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông tường gờ chắn bánh M200, đá 1x2 | 0,85 | m3 | |
| 27 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm đúc sẵn | 7,7079 | tấn | |
| 28 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm đúc sẵn | 4,3406 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 3,546 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | 94,08 | m3 | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC DN200 | 0,34 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 459 | 1cấu kiện | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung âm vuông KT 900x900, nắp tròn D=650 tải trọng 40T | 21 | cấu kiện | |
| 34 | Lắp đặt thân kênh KT (1,0x1,0) m, đoạn ống dài 1,0, tải trọng tiêu chuẩn | 438 | đốt kênh | |
| 35 | Nối kênh KT (1,0x1,0)m bằng phương pháp xảm vữa xi măng | 438 | mối nối | |
| 36 | Vải địa bọc mối nối | 1.931,54 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt thân ga | 21 | thân ga | |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 438 | 1 cấu kiện | |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 438 | 1 cấu kiện | |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 21 | 1 cấu kiện | |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 21 | 1 cấu kiện | |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 21 | 1 cấu kiện | |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống bãi tập kết vật liệu trên công trường | 21 | 1 cấu kiện | |
| 44 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường | 34,9265 | 10 tấn | |
| G | TƯỜNG CHẮN - TUYẾN 3 (TỪ KHU ĐỐNG VUÔNG ĐẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ ĐÌNH DÙ - LẠC HỒNG) | |||
| 1 | Đóng cọc tre D(6~8) cm, dài 2,5m gia cố móng tường chắn | 16,475 | 100m | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | 3,3 | m3 | |
| 3 | Xây tường chắn + gờ chắn bánh gạch bê tông 10x6x21cm - vữa XMCV M75 | 53,53 | m3 | |
| 4 | Trát tường chắn+ gờ chắn bánh, dày 1,5cm, Vữa XMCV M75 | 162,43 | m2 | |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 3,02 | m2 | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | 3,3 | m3 | |
| 7 | Bơm nước phục vụ thi công tường chắn | 0,7031 | ca | |
| H | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN 4 (TỪ ĐH.11B ĐẾN KÊNH T4) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 134,741 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM lề, mặt đường cũ | 166,16 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường - đất cấp III | 349,0475 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - đất cấp II | 4,6976 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, cự ly 5km | 2,8373 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,316 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1,2097 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 1,1565 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 0,3903 | 100m3 | |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 2,7481 | 100m2 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 17,6286 | 100m2 | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 13,8315 | 100m2 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,6cm | 6,5452 | 100m2 | |
| 14 | Gia cố lề bằng BTXM M250, đá 2x4 | 72,88 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn BTXM gia cố lề | 0,9255 | 100m2 | |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | 0,29 | m2 | |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 93,9 | m2 | |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 9,8 | m2 | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tròn phản quang (cột thép ống D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,1m, biển tròn đường kính D= 0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4) | 1 | cái | |
| I | THOÁT NƯỚC - TUYẾN 4 (TỪ ĐH.11B ĐẾN KÊNH T4) | |||
| 1 | Đào móng rãnh, hố ga - đất cấp III | 120,7065 | m3 | |
| 2 | Đắp cát hố móng rãn, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,0206 | 100m3 | |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan BTCT hiện trạng, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | 532 | cấu kiện | |
| 4 | Phá dỡ rãnh xây gạch | 58,52 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ móng rãnh không cốt thép | 29,53 | m3 | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | 43,65 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thân hố ga, rãnh đúc sẵn | 24,461 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép thân hố ga, rãnh ĐK ≤10mm đúc sẵn | 11,7471 | tấn | |
| 9 | Bê tông thân hố ga, rãnh M250, đá 1x2 đúc sẵn | 140,43 | m3 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm đúc sẵn | 7,6674 | tấn | |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤18mm đúc sẵn | 3,1078 | tấn | |
| 12 | Gia công thép bo viền tấm đan, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,5142 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt thép bo viền tấm đan, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,5142 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 4,9076 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 đúc sẵn | 62,56 | m3 | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng Composite KT 530x960 tải trọng 40T | 31 | cấu kiện | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 1.396 | 1cấu kiện | |
| 18 | Vải địa bọc mối nối | 1.142,86 | m2 | |
| 19 | Nối rãnh KT (0,4x0,6)m bằng phương pháp xảm vữa xi măng | 666 | mối nối | |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 1.365 | 1 cấu kiện | |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết vật liệu trên công trường | 1.365 | 1 cấu kiện | |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 31 | 1 cấu kiện | |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí tập kết vật liệu trên công trường | 31 | 1 cấu kiện | |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường | 51,1746 | 10 tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hợp đồng công trình giao thông từ cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 9,45 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia ít nhất 02 công trình giao thông từ cấp VI trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp VI trở lên. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần Cẩu | Cần cẩu hoặc xe cẩu tự hành các loại | 1 |
| 2 | Máy đầm lu tĩnh | Máy lu bánh thép | 1 |
| 3 | Máy đầm lu rung | Máy lu rung các loại | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san | Máy ủi hoặc máy san | 1 |
| 5 | Máy xúc | Máy xúc các loại | 1 |
| 6 | Máy rải | Máy rải các loại | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ còn hạn đăng kiểm | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc các loại | 2 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn các loại | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 1 |
| 13 | Máy trộn | Máy trộn các loại | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi