Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220829523-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220829375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách xã Nghĩa Ninh và vốn huy động khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 15:56:00 đến ngày 2022-09-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,301,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc xác nhận giá trị đã hoàn thành của chủ đầu tư và hóa đơn VAT mà nhà thầu xuất cho chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dung và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ năng lực và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư ( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ năng lực và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà văn hóa thôn Trung Nghĩa 2
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách xã Nghĩa Ninh và vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An , địa chỉ: TDP Đức Trường, P. Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Ninh. Địa chỉ: xã Nghĩa Ninh - TP. Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Quốc Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An , địa chỉ: TDP Đức Trường, P. Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Ninh. Địa chỉ: xã Nghĩa Ninh - TP. Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Ninh. Địa chỉ: xã Nghĩa Ninh - TP. Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Đào Văn Tuấn – Chủ tịch - Địa chỉ: xã Nghĩa Ninh- TP. Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An. Địa chỉ: TDP Đức Trường - phường Đức Ninh Đông - TP. Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0975701207
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT và HSTK73,138m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,96m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 15,803m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật27,6m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 3,573m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật43,033m2
7Lót cạt hạt thô tưới nước đầm chặt0,863m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 39,446m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 5,586m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng50,772m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 116,34kg
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm443,28kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 853,94kg
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,211m3
15Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây chèn mặt ngoài chân móng, chiều dày 1,204m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (vật liệu tận dụng)24,552m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85107,635m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 15017,855m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 5,291m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật91,469m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 197,48kg
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 779,9kg
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 9,878m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng120,04m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 213,53kg
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 994,86kg
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 120,46kg
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20019,772m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái197,72m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1.296,18kg
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao 609,86kg
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2004,126m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan39,957m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan4,774m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 126,75kg
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 213,2kg
37Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày 28,048m3
38Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường trong dày 22cm, chiều dày 18,701m3
39Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày 0,393m3
40Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày 0,929m3
41Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao 4,849m3
42Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường đầu hồi, chiều dày 4,71m3
43Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao 5,743m3
44Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,378m3
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,893m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,61m3
47Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày 5,916m3
48Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7540,681m2
49Công tác ốp gạch giếng đáy KT 60x24013,096m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 7526,691m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600m210,662m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75156,045m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75324,8m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75120,04m2
55Trát trần, vữa XM mác 75197,72m2
56Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,228m2
57Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,03m2
58Trát lanh tô vữa XM mác 7545,963m2
59Trát má cửa, vữa XM mác 7525,696m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75221,02m
61Chữ đắp nổi cao 220 "NHÀ VĂN HÓA THÔN TRUNG NGHĨA 2 - XÃ NGHĨA NINH"35chữ
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7528,45m2
63Quét dung dịch chống thấm sê nô Sika Seal 105vn28,45m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ240,06m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ744,249m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7523,029m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75142,3m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2 chống trượt, vữa XM mác 755,617m2
69Lát gạch granito Ram dốc12,959m2
70Gia công xà gồ thép mạ kẽm740,265kg
71Lắp dựng xà gồ thép1.607,28kg
72Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,45ly183,769m2
73Tôn phẳng úp nóc14,23m2
74Lắp đặt ống nhựa PVC 90mm29,7m
75Lắp đặt ống nhựa PVC 40mm3m
76Lắp đặt rọ chống rác6cái
77Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính 6,38mm14,88m2
78Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính 6,38mm20,79m2
79Vách kính nhôm Xingfa8,6m2
80Lắp dựng hoa sắt thép hộp 14x1425,96m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 315,81m2
B Hạng mục cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D344m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D2740m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D218m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D4812m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D756m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D1104m
7Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D341cái
8Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D275cái
9Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D214cái
10Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D27/212cái
11Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D272cái
12Lắp đặt côn uPVC D72/213cái
13Lắp đặt măng sông ren trong uPVC D212cái
14Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D482cái
15Lắp đặt cút chếch nhựa 90o uPVC D484cái
16Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D1103cái
17Lắp đặt cút chếch nhựa 135o uPVC D1106cái
18Lắp đặt tê nhựa 135o uPVC D1103cái
19Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt 110mm1cái
20Lắp đặt lavabo + Xiphong+Vòi lạnh2bộ
21Lắp đặt gương soi2cái
22Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xí2bộ
23Lắp đặt hộp giấy Inox2cái
24Lắp đặt phễu thu nước sàn2cái
25Lắp đặt vòi rửa đồng D212bộ
26Lắp đặt van khóa D272cái
27Lắp đặt đồng hồ đo nước1cái
28Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/27mm1cái
29Lắp đặt van 1 chiều D271cái
30Lắp đặt rắc co ren ngoài uPVC D272cái
31Đào móng công trình, chiều rộng móng 15,17m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,215m3
33Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 756,139m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,136m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 )lớp 2 có đành màu XM)21,136m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (láng lần 1 dày 1,5cm, lần 2 dày 1cm)2,713m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,499m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp2,82m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi 10mm50,66kg
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 91 cấu kiện
41Đắp cát hạt thô công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,098m3
42Đắp lớp sạn 1x2 công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,098m3
43Đắp lớp sạn 4x6 công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,098m3
C Hạng mục điện chiếu sáng và chống sét
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40m
2Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2310m
3Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2400m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D2050m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D1616m
6Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/10A+ hộp âm tường12cái
7Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A+ kèm mặt 1 lỗ và đế âm4cái
8Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A+ kèm mặt 2 lỗ và đế âm6cái
9Lắp đặt công tắc đèn loại 3 cực 220V/10A+ kèm mặt 3 lỗ và đế âm2cái
10Lắp đặt MCB 2 cực loại 40A dòng ngắn mạch 4,5kA1cái
11Lắp đặt MCB 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 4,5kA4cái
12Lắp đặt MCB 1 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kA3cái
13Lắp đặt tủ điện 800x600x1201tủ
14Lắp đặt bộ đèn tuýp 1,2m, 2x18W bóng led21bộ
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 1x18W bóng led bóng3bộ
16Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng led 18W10bộ
17Lắp đặt quạt trần D5004cái
18Hộp nối dây 110x110x80 + cầu đấu dây 4P-20A2hộp
D Hạng mục phá dỡ hiện trạng
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 78,28m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao 0,97m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực10,828m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực18,712m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 29,54m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 29,54m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV29,54m3
E Hạng mục thiết bị
1Bình bột - MFZL8-ABC3bộ
2Bình khí CO2- MT53bộ
3Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc xác nhận giá trị đã hoàn thành của chủ đầu tư và hóa đơn VAT mà nhà thầu xuất cho chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dung và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ năng lực và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)55
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư ( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ năng lực và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m31
2 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
4 Máy cắt sắt ≥5kW1
5 Máy hàn điện ≥23kW1
6 Máy thủy bình sử dụng tốt1
7 Ô tô tự đổ ≥5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->