Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220829523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220829375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách xã Nghĩa Ninh và vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 15:56:00 đến ngày 2022-09-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,301,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc xác nhận giá trị đã hoàn thành của chủ đầu tư và hóa đơn VAT mà nhà thầu xuất cho chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dung và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ năng lực và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư ( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ năng lực và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà văn hóa thôn Trung Nghĩa 2 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách xã Nghĩa Ninh và vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghĩa Ninh. Địa chỉ: xã Nghĩa Ninh - TP. Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Đào Văn Tuấn – Chủ tịch - Địa chỉ: xã Nghĩa Ninh- TP. Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An. Địa chỉ: TDP Đức Trường - phường Đức Ninh Đông - TP. Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0975701207 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT và HSTK | 73,138 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,96 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 15,803 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 27,6 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 3,573 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 43,033 | m2 | |
| 7 | Lót cạt hạt thô tưới nước đầm chặt | 0,863 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 39,446 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 5,586 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 50,772 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 116,34 | kg | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | 443,28 | kg | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 853,94 | kg | |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,211 | m3 | |
| 15 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây chèn mặt ngoài chân móng, chiều dày | 1,204 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (vật liệu tận dụng) | 24,552 | m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 107,635 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 17,855 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 5,291 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 91,469 | m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 197,48 | kg | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 779,9 | kg | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 9,878 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 120,04 | m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 213,53 | kg | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 994,86 | kg | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 120,46 | kg | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 19,772 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 197,72 | m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1.296,18 | kg | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | 609,86 | kg | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,126 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 39,957 | m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,774 | m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 126,75 | kg | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | 213,2 | kg | |
| 37 | Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày | 28,048 | m3 | |
| 38 | Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường trong dày 22cm, chiều dày | 18,701 | m3 | |
| 39 | Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày | 0,393 | m3 | |
| 40 | Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày | 0,929 | m3 | |
| 41 | Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | 4,849 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường đầu hồi, chiều dày | 4,71 | m3 | |
| 43 | Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | 5,743 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,378 | m3 | |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,893 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,61 | m3 | |
| 47 | Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày | 5,916 | m3 | |
| 48 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 40,681 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp gạch giếng đáy KT 60x240 | 13,096 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | 26,691 | m2 | |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600m2 | 10,662 | m2 | |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 156,045 | m2 | |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 324,8 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 120,04 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 197,72 | m2 | |
| 56 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,228 | m2 | |
| 57 | Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,03 | m2 | |
| 58 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | 45,963 | m2 | |
| 59 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | 25,696 | m2 | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 221,02 | m | |
| 61 | Chữ đắp nổi cao 220 "NHÀ VĂN HÓA THÔN TRUNG NGHĨA 2 - XÃ NGHĨA NINH" | 35 | chữ | |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 28,45 | m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm sê nô Sika Seal 105vn | 28,45 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 240,06 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 744,249 | m2 | |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 23,029 | m2 | |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 142,3 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2 chống trượt, vữa XM mác 75 | 5,617 | m2 | |
| 69 | Lát gạch granito Ram dốc | 12,959 | m2 | |
| 70 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 740,265 | kg | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | 1.607,28 | kg | |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,45ly | 183,769 | m2 | |
| 73 | Tôn phẳng úp nóc | 14,23 | m2 | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90mm | 29,7 | m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC 40mm | 3 | m | |
| 76 | Lắp đặt rọ chống rác | 6 | cái | |
| 77 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính 6,38mm | 14,88 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính 6,38mm | 20,79 | m2 | |
| 79 | Vách kính nhôm Xingfa | 8,6 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt thép hộp 14x14 | 25,96 | m2 | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 315,81 | m2 | |
| B | Hạng mục cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | 4 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | 40 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | 8 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | 12 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | 6 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | 4 | m | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D34 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D27 | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D21 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D27/21 | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D27 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn uPVC D72/21 | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt măng sông ren trong uPVC D21 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D48 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút chếch nhựa 90o uPVC D48 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D110 | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút chếch nhựa 135o uPVC D110 | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa 135o uPVC D110 | 3 | cái | |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt 110mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt lavabo + Xiphong+Vòi lạnh | 2 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xí | 2 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt hộp giấy Inox | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21 | 2 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt van khóa D27 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/27mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt rắc co ren ngoài uPVC D27 | 2 | cái | |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 15,17 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,215 | m3 | |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 6,139 | m3 | |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,136 | m2 | |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 )lớp 2 có đành màu XM) | 21,136 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (láng lần 1 dày 1,5cm, lần 2 dày 1cm) | 2,713 | m2 | |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,499 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,82 | m2 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi 10mm | 50,66 | kg | |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 9 | 1 cấu kiện | |
| 41 | Đắp cát hạt thô công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,098 | m3 | |
| 42 | Đắp lớp sạn 1x2 công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,098 | m3 | |
| 43 | Đắp lớp sạn 4x6 công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,098 | m3 | |
| C | Hạng mục điện chiếu sáng và chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2 | 310 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2 | 400 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20 | 50 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D16 | 16 | m | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/10A+ hộp âm tường | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A+ kèm mặt 1 lỗ và đế âm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A+ kèm mặt 2 lỗ và đế âm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc đèn loại 3 cực 220V/10A+ kèm mặt 3 lỗ và đế âm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 40A dòng ngắn mạch 4,5kA | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 4,5kA | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kA | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 800x600x120 | 1 | tủ | |
| 14 | Lắp đặt bộ đèn tuýp 1,2m, 2x18W bóng led | 21 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 1x18W bóng led bóng | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng led 18W | 10 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt quạt trần D500 | 4 | cái | |
| 18 | Hộp nối dây 110x110x80 + cầu đấu dây 4P-20A | 2 | hộp | |
| D | Hạng mục phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 78,28 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 0,97 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 10,828 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 18,712 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 29,54 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 29,54 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 29,54 | m3 | |
| E | Hạng mục thiết bị | |||
| 1 | Bình bột - MFZL8-ABC | 3 | bộ | |
| 2 | Bình khí CO2- MT5 | 3 | bộ | |
| 3 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | 3 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc xác nhận giá trị đã hoàn thành của chủ đầu tư và hóa đơn VAT mà nhà thầu xuất cho chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dung và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ năng lực và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư ( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ năng lực và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | ≥5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi