Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220877027-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bản Hồ thị xã Sa Pa tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220877019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã + Nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 16:49:00 đến ngày 2022-09-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,755,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.63255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.126509E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.629.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.258.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình NN&PTNT hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III (cấp thoát nước) trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành ngành cấp thoát nước/thuỷ lợi- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : 7,0T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng : 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Bản Hồ thị xã Sa Pa tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Thuỷ lợi, CNSH tại khu vực thôn La Ve, xã Bản Hồ, thị xã Sa Pa
180 Ngày
E-CDNT 3 Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã + Nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Bản Hồ thị xã Sa Pa tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Xã Bản Hồ, thị xã Sa Pa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Bản Hồ Địa chỉ: Thôn La Ve, xã Bản Hồ, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143 510 978
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Chủ đầu tư: UBND xã Bản Hồ; địa chỉ: Thôn La Ve, xã Bản Hồ, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát Sa Pa (Số 629 đường Điện Biên Phủ, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Địa chỉ Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai.


- Bên mời thầu: UBND xã Bản Hồ thị xã Sa Pa tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Xã Bản Hồ, thị xã Sa Pa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Bản Hồ Địa chỉ: Thôn La Ve, xã Bản Hồ, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143 510 978


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực/Bản gốc văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu. Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Bản Hồ Địa chỉ: Thôn La Ve, xã Bản Hồ, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai Điện thoại: 02143 510 978
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bản Hồ; địa chỉ Thôn La Ve, xã Bản Hồ, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai; Điện Thoại: 02143 510 978
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỤM ĐẦU MỐI + KÊNH DẪN
1Phá dỡ tường cánh đầu mốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03m3
2Bê tông tường ngực, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01m3
3Ván khuôn tường ngựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m2
4Lắp dựng cốt thép tường ngực ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
5Bê tông cống lấy nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
6Ván khuôn tường cống lấy nước - Chiều dày ≤45cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m2
7Côt thép thân cống, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
8Bê tông tấm đan cánh phai, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03m3
9Ván khuôn tấm đan cánh phaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m2
10Cốt thép tấm đan cánh phaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Gia công song chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,065tấn
13Lắp dựng thang sắt, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
14Bê tông nền bể, đổ, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,94m3
15Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,35m3
16Ván khuôn nền +tường bể bằng thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m2
17Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
20Lắp đặt tấm đan khe phai, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt tấm đan hố chứa pin lọc, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 cấu kiện
22Gia công song chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
23Lắp dựng thang sắt, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D100 dày 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
25Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,96m3
26Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,377100m2
27Bê tông xà dầm, giằng kênh bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
30Lót bạt đáy kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m2
31Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22m2
32Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,065100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,098tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật271 cấu kiện
B BỂ LỌC NHANH
1Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,352m3
2Bê tông móng bể, đổ, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,501m3
3Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,39m3
4Ván khuôn móng + tường bằng thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,228tấn
6Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m2
7Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
8Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,58m3
9Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,76m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật171 cấu kiện
13Bê tông giằng bể, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,404m3
14Ván khuôn giằng bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
17Lắp dựng cốt thép bậc thang lên xuống bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,463m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,29m2
20Làm tầng lọc bằng cátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
21Làm tầng lọc bằng đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
22Lắp đặt van chặn - Đường kính50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D100 dày 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
25Lắp đặt cút TTK D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Pin lọc D200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt kép TTK D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Lắp đặt kép TTK D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Lắp đặt khâu nối D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt zaco D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
C BỂ CẮT ÁP
1Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
2Bê tông nền bể, đổ, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
3Bê tông tường bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,75m3
4Ván khuôn nền + tường bể bằng thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,926100m2
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,061tấn
6Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,57m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,094tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật201 cấu kiện
10Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,59m3
11Ván khuôn tường hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,01m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,52m2
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D100 dày 5mm (xả cặn + xả tràn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
16Lắp đặt cút TTK D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
17Pin lọc D150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
18Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19Lắp đặt khâu nối D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
20Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt tê TTK D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
D TUYẾN ỐNG CHÍNH + TRỤ ĐỠ ỐNG + HỐ VAN
1Đào đường ống - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,088100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật207,581m3
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,841100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,351m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,999100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật254,92m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D110- PN10 phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,3100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,3100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 PN12.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1100 m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D100 dày 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,71100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
12Lắp đặt chếch nhựa HPDE D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt nối thẳng HPDE D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
14Lắp đặt nối thẳng HPDE D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt cút HPDE D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
16Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,18m3
17Bê tông trụ đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,2m3
18Ván khuôn trụ đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,711100m2
19Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,113tấn
20Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,153tấn
21Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,69m2
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D100 dày 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
23Lắp đặt khâu nối HPDE D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,01m3
25Ván khuôn tường hố vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,161100m2
26Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật121 cấu kiện
30Lắp đặt van thép - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Lắp đặt khâu nối HPDE D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Lắp đặt tê HPDE D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Lắp đặt ống nhựa HDPE D110- PN10 phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
34Lắp đặt kép TK D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
35Lắp đặt tê HPDE D110-20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt van xả khí - Đường kính 15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 PN12.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006100 m
38Lắp đặt cút HPDE D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt van thép - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt khâu nối HPDE D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Lắp đặt khâu nối HPDE D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt tê HPDE D110-25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,96m3
45Bê tông trụ đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,57m3
46Ván khuôn trụ đỡ bằng thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,035100m2
47Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,54m2
48Lắp đặt khâu nối HPDE D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
49Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
50VK tường hốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,236100m2
51Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật201 cấu kiện
55Lắp đặt van ren - Đường kính D15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
56Lắp đặt tê thép D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
57Lắp đặt ống thép tráng kẽm D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
58Lắp đặt zaco thép D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
59Lắp đặt kép thép D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
60Lắp đặt cút HPDE D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80cái
61Khâu nối HPDE D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
62Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
E TUYẾN ỐNG NHÁNH + CÁP TREO
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,16100 m
2Lắp đặt nối thẳng HPDE D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Lắp đặt cút HPDE D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
5Phá đá , Cấp đá IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,521m3
6Bê tông đổ bù, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,8m3
7Bê tông trụ đỡ + mố néo, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,25m3
8Ván khuôn trụ đỡ + mố néoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m2
9Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,347tấn
10Sản xuất tôn bọc ngoài ống nhựa HPDE D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
11Lắp đặt tôn bọc ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
12Sản xuất thanh treo cáp D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
13Bắt cóc cáp D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1561 bộ cóc cáp
14Lắp dựng thanh treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
15Sản xuất cổng trụ tháp từ thép hình, cổng trụ tháp cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,019Tấn
16Lắp dựng cổng trụ tháp bằng cần cẩu, cổng trụ tháp cao HChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,019tấn
17Lắp dựng thử cổng trụ tháp, cổng trụ tháp cao HChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,019tấn
18Bắt cóc cáp D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật281 bộ cóc cáp
19Rải và căng hệ cáp chủ D16 qua suốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1571 tấn cáp
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,381m2
21Bu luy D200 trục 40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật152kg
22Khoan tạo lỗ để cắm thép vào nền đá cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,22100m
23Gia công, lắp đặt thép néo anke và bơm vữa hầm ngang dùng máy khoan, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,639tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.63255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.126509E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.629.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.258.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thuỷ lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình NN&PTNT hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III (cấp thoát nước) trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành ngành cấp thoát nước/thuỷ lợi- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải : 7,0T2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng : 70kg1
3 Máy trộn bê tông Dung tích > 250,0 lít2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 kW2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 kW2
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất : 5kW1
7 Máy hàn Công suất : 23 KW1
8 Máy nén khí Công suất 600m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->