Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220884806-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220884764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 16:47:00 đến ngày 2022-09-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,097,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.214567E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.429134E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 2019 đến nay) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng; hoặc kỹ sư cầu đường bộ hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ PCCC- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân bao gồm đủ các nghề: cơ khí (cốt thép, cốp pha); nề xây dựng; điện; nước; Lái máy.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Tời kéo (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5w
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch, đá (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị chân + mia +máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 500
13-Giàn giáo (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Trường TH Bình Tường. Hạng mục: Xây dựng 04 phòng chức năng (điểm chính); Xây dựng 06 phòng học (điểm Hòa Sơn)
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nguyễn Hoàng (địa chỉ: 03 Cần Vương, phường Nguyễn Văn Cừ, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định); và Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Tân Tiến địa chỉ: 77 Thanh Niên, phường Quang Trung, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tây Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Gia (Địa chỉ: 119 Nguyễn Thái Học, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của công trình; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định (01 Trần Phú, TP, Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3 821804);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 4 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V9,6774100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V2,4321m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô trả kỹ thuật theo Chương V16,184m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V50,4895m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V1,9108100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1736tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2,0428tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,3233tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V72,4765m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,889m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,8325100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,2099tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,3763tấn
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô trả kỹ thuật theo Chương V19,259m3
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V192,59m2
16Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô trả kỹ thuật theo Chương V12,510m
17Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V10,947m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,3771100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,923100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô trả kỹ thuật theo Chương V27,3208m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,562m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V61,88m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô trả kỹ thuật theo Chương V61,88m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V47,4975m2
25Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V33,16m2
26Láng granitô nền sànMô trả kỹ thuật theo Chương V9,68m2
27Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V56m
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô trả kỹ thuật theo Chương V8,96m2
29Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V32,7403m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V10,8294m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,105m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V48,732m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V16,244m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
35Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V3,008m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,504m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,8415m3
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V16,768m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V2,8344100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,4204tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,9666tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V2,7154tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V37,8822m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V4,5789100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,2659tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V3,6155tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V2,2973tấn
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V59,3555m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiMô trả kỹ thuật theo Chương V6,214100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V7,1029tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,3814tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V6,16m3
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,9128100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1665tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,6289tấn
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,8154m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V1,4359100m2
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,5376tấn
60Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,7929m3
61Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,4379100m2
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,3255tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô trả kỹ thuật theo Chương V16cái
65Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô trả kỹ thuật theo Chương V149cái
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V233,5885m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V885,1885m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V221,44m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V512,13m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V621,4m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V297,5064m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V502,4m
73Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V579,8m
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V84,8m2
75Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V23,655m2
76Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nôMô trả kỹ thuật theo Chương V13,632m3
77Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V90,56m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô trả kỹ thuật theo Chương V90,56m2
79Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V539,56m2
80Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600Mô trả kỹ thuật theo Chương V27,84m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V27,56m2
82Láng granitô cầu thangMô trả kỹ thuật theo Chương V35,605m2
83Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V184m
84Đắp vữa XM mác 75 dày 50 và xử lý thoáng hai đầu hồiMô trả kỹ thuật theo Chương V2điểm
85Đắp vữa XM mác 75 đầu ô sãnh (Lô gô)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1điểm
86Gia công xà gồ thép 50x100x2Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,8755tấn
87Gia công cầu phong thép 30x60x1.8Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,7175tấn
88Gia công li tô thép 30x30x1.5Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,9627tấn
89Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,4104100m2
90Bậc thanh lên mái thép tròn trơn D14mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
91Bật sắt 50*3 L=400 (Liên kết đầu xà gồ và tường thu hồi)Mô trả kỹ thuật theo Chương V110cái
92Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,64100m
93Lưới chắn rácMô trả kỹ thuật theo Chương V20cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V60cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
96Đắp vữa XM mác 75 điểm lan can hành langMô trả kỹ thuật theo Chương V16điểm
97SXLD cửa đi bằng khung sắt 30x60x1,8, kính trắng dày 5ly, bên dưới pa nô tole dập kiểu dày 5lyMô trả kỹ thuật theo Chương V46,8m2
98SXLD cửa sổ bằng khung sắt hộp 30x60x1,8, kính trắng dày 5lyMô trả kỹ thuật theo Chương V103,68m2
99Gia công cửa sắt, hoa sắtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,9262tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V98,32031m2
101Lắp dựng hoa sắt cửaMô trả kỹ thuật theo Chương V102,1542m2
102SXLD cửa tole đậy ô lên máiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,64m2
103SXLD lan can ram dốc bằng InoxMô trả kỹ thuật theo Chương V4,95m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V751,1109m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V2.339,331m2
106SXLD bảng chống lóaMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
B 4 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN ĐIỆN
1LĐ con sơn đón điện 1 sứMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô trả kỹ thuật theo Chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô trả kỹ thuật theo Chương V32bộ
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô trả kỹ thuật theo Chương V17bộ
12Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô trả kỹ thuật theo Chương V13bộ
13Lắp đặt quạt trầnMô trả kỹ thuật theo Chương V32cái
14Lắp đặt quạt treo tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtMô trả kỹ thuật theo Chương V62cái
16Ổ cắmMô trả kỹ thuật theo Chương V32cái
17Cầu chìMô trả kỹ thuật theo Chương V32cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô trả kỹ thuật theo Chương V32hộp
19Bảng hãmMô trả kỹ thuật theo Chương V32hộp
20Mặt nạ 1+2+3+4Mô trả kỹ thuật theo Chương V151cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V150m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V180m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V285m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V155m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V485m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V1.460m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V48m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V26m
29Lắp đặt ống ruột gàMô trả kỹ thuật theo Chương V400m
30Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 400x600x220Mô trả kỹ thuật theo Chương V1tủ
31Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 250x400x210Mô trả kỹ thuật theo Chương V1tủ
32Lắp đặt ô cắm DATA RJ45-8P8C PanasonicMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
33Lắp đặt Bộ định tuyến RouterMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Switch 16; 24Mô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Dây mạng lan CATMô trả kỹ thuật theo Chương V90m
36Lắp đặt đế đơn âm tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V8hộp
37Mặt nạ 1Mô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây (SP9016CM)Mô trả kỹ thuật theo Chương V60m
39Phụ kiện thi công hệ thống mạng nội bộ (jack, cắm,....)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
C 4 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,319m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,338m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0675tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1094100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m3
8Gia công cột bằng thép hìnhMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0895tấn
9Gia công thang sắtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,9995tấn
10Bu lông M20, L= 250Mô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Bu lông M20, L= 600Mô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Gia công, sản xuất lan can thép mạ kẽm, tay vịn ống thép D60mm, dày 1,5mm, song đứng bằng thép đặc 20x20, song ngang thép đặc 20x20, sơn hoàn thiện màu đen, chi tiết theo thiết kếMô trả kỹ thuật theo Chương V19,47m2
13Lắp cột thép các loạiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0895tấn
14Lắp dựng cầu thang thépMô trả kỹ thuật theo Chương V0,9995tấn
15Lắp dựng lan can sắtMô trả kỹ thuật theo Chương V19,47m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V46,20661m2
D 4 PHÒNG CHỨC NĂNG: HỆ THỐNG PCCC & CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 ZONEMô trả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lắp đặt bộ nguồn phụ dự phòng 220V/60HZ-24VDCMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt đầu báo khói quangMô trả kỹ thuật theo Chương V16bộ
4Lắp đặt chuông báo cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô trả kỹ thuật theo Chương V12bộ
6Lắp đặt Nút nhấn khẩnMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt đèn báo cháy khu vựcMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt tổ hộp chuông đèn, nút nhấnMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V550m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô trả kỹ thuật theo Chương V400m
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 16mmMô trả kỹ thuật theo Chương V200cái
12Lắp đặt Aptomat 2 pha 10A; Kèm mặt nạ, đế âmMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V35hộp
14Lắp đặt thiết bị cắt sét Lan truyền 1 pha đường nguồn hệ thống báo cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô trả kỹ thuật theo Chương V2cọc
16Lắp đặt Dây dẫn nối đất dk8, đồng trầnMô trả kỹ thuật theo Chương V15m
17Lắp đặt hộp Hộp kiểm tra điện trở, KT =150x150mm và phụ kiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V1hộp
18Đào đất đường cáp thoát sétMô trả kỹ thuật theo Chương V2m3
19Lấp đất đường cáp thoát sétMô trả kỹ thuật theo Chương V2m3
20Ốc xiết cáp đồng, xiết cọc với cáp đồng trầnMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Chi phí kiểm tra điện trở tiếp địaMô trả kỹ thuật theo Chương V1lần
22Bình bột MFZL4 ABC - 4.0kgMô trả kỹ thuật theo Chương V4bình
23Bình bột khô C02 MT3 - 3.0kgMô trả kỹ thuật theo Chương V4bình
24Kệ đặt bình chữa cháy ( 2 bình)Mô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Bảng nội qui tiêu lệnh PCCC nhỏ kt: 450 x 320 mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm , dầy 3.2mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
27Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
31Xây đế trụ chữa cháy + Hố van , bê tôngMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
32Vòi chữa cháy dn65/20m/16barMô trả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
33Lăng phun dn65/18Mô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Hộng chữa cháy ngoài nhà 700x500x250Mô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Đào đất , lấp đất , lắp đặt đuòng ống chữa cháy, sâu 0.5m, rộng 0.4mMô trả kỹ thuật theo Chương V63m
36Hộp dụng cụ phá rỡ, cuu1 nạn( bao gồm cả thiết bị phá rỡ)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1hộp
37Lắp đặt Aptomat 2 pha 10A; Kèm mặt nạ, đế âmMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Lắp đặt đèn chì hướng thoát nạn ExitMô trả kỹ thuật theo Chương V10bộ
39Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô trả kỹ thuật theo Chương V12bộ
40Lắp đặt đui cái cấp nguồn đènMô trả kỹ thuật theo Chương V22cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V230m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô trả kỹ thuật theo Chương V180m
43Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 16mmMô trả kỹ thuật theo Chương V100cái
44Lắp đặt kim thu sét Liva Lap BX-175;Pr = 111m; cấp IVMô trả kỹ thuật theo Chương V1Kim
45Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô trả kỹ thuật theo Chương V3cọc
46Lắp đặt dây cáp đồng trần C 50mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V75m
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V50m
48Lắp đặt kẹp ống inox D34Mô trả kỹ thuật theo Chương V10cái
49Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, ống thép mạ kẽm D50/40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1trụ
50Lắp đặt chân đế cột kim thu sét KT: 300x300mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt Cáp chằng lụa D6mm: InoxMô trả kỹ thuật theo Chương V30m
52Lắp đặt Tăng đơ + bulong M14 kéo căng cáp chằng lụaMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
53Lắp đặt hộp Hộp kiểm tra điện trở, KT =150x150mm và phụ kiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V1hộp
54Lắp đặt Ốc xiết cáp đồng : xiết cọc với cáp đồng trần:Mô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
55Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô trả kỹ thuật theo Chương V301m khoan
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I ( mương tiếp địa)Mô trả kỹ thuật theo Chương V31m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô trả kỹ thuật theo Chương V2100m3
58Chi phí kiểm tra điện trở bãi tiếp địa:Mô trả kỹ thuật theo Chương V1lần
E 6 PHÒNG HỌC: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V4,096100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô trả kỹ thuật theo Chương V2,05771m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô trả kỹ thuật theo Chương V12,4675m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V39,5883m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V1,6582100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1455tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,8053tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,9116tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V62,6504m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V9,0348m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,7151100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,2141tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,057tấn
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô trả kỹ thuật theo Chương V13,694m3
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V13,694m2
16Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,76m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,2709100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V9,2256100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô trả kỹ thuật theo Chương V92,25610m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô trả kỹ thuật theo Chương V92,25610m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V9,2256100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,944100m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V22,585m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,868m3
25Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V60,56m2
26Quét nước xi măng 2 nướcMô trả kỹ thuật theo Chương V60,56m2
27Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V27,76m2
28Láng granitô nền sànMô trả kỹ thuật theo Chương V11,76m2
29Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V65,66m
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V20,32m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V3,06m2
32Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô trả kỹ thuật theo Chương V6,2m2
33Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V29,3833m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V9,7945m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm0, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,1336m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V29,835m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V9,945m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,6748m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,978m3
40Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,068m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,9158m3
44Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,48m2
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V13,312m3
46Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V2,2592100m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,3655tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,1134tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,693tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V30,7682m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V3,2223100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,9619tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V2,7285tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V1,8652tấn
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V47,324m3
56Ván khuôn gỗ sàn máiMô trả kỹ thuật theo Chương V5,2178100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V5,4919tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,3118tấn
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,584m3
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,6864100m2
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô trả kỹ thuật theo Chương V5,033m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô trả kỹ thuật theo Chương V1,2995100m2
63Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô trả kỹ thuật theo Chương V1,2632tấn
64Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,7929m3
65Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,4379100m2
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,3255tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô trả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô trả kỹ thuật theo Chương V16cái
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô trả kỹ thuật theo Chương V151cái
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V204,609m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V681,325m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V168,88m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V362,162m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V521,75m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V264,4224m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V460m
77Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V510,4m
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V69,36m2
79Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V20,82m2
80Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nôMô trả kỹ thuật theo Chương V11,704m3
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V76,04m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô trả kỹ thuật theo Chương V75,32m2
83Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V425,52m2
84Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600Mô trả kỹ thuật theo Chương V24,144m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V27,56m2
86Láng granitô cầu thangMô trả kỹ thuật theo Chương V45,377m2
87Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V43,2m
88Đắp vữa XM mác 75 dày 50 và xử lý thoáng hai đầu hồiMô trả kỹ thuật theo Chương V2điểm
89Đắp vữa XM mác 75 đầu ô sãnh (Lô gô)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1điểm
90Gia công xà gồ thép 50x100x2Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,4818tấn
91Gia công cầu phong thép 30x60x1.8Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,65tấn
92Gia công li tô thép 30x30x1.5Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,868tấn
93Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,2016100m2
94Bậc thanh lên mái thép tròn trơn D20mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
95Bật sắt 50*3 L=400 (Liên kết đầu xà gồ và tường thu hồi)Mô trả kỹ thuật theo Chương V88cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1,312100m
97Lưới chắn rácMô trả kỹ thuật theo Chương V16cái
98Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô trả kỹ thuật theo Chương V48cái
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
100Đắp vữa XM mác 75 điểm lan can hành langMô trả kỹ thuật theo Chương V16điểm
101SXLD cửa đi bằng khung sắt 30x60x1,8, kính trắng dày 5ly, bên dưới pa nô tole dập kiểu dày 5lyMô trả kỹ thuật theo Chương V37,44m2
102SXLD cửa sổ bằng khung sắt hộp 30x60x1,8, kính trắng dày 5lyMô trả kỹ thuật theo Chương V77,76m2
103Gia công cửa sắt, hoa sắtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,7835tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V83,17341m2
105Lắp dựng hoa sắt cửaMô trả kỹ thuật theo Chương V70,0326m2
106SXLD cửa tole đậy ô lên máiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,64m2
107SXLD lan can ram dốc bằng InoxMô trả kỹ thuật theo Chương V5,85m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V665,5814m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V1.813,746m2
110SXLD bảng chống lóaMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
F 6 PHÒNG HỌC: PHẦN ĐIỆN
1LĐ con sơn đón điện 1 sứMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô trả kỹ thuật theo Chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô trả kỹ thuật theo Chương V48bộ
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô trả kỹ thuật theo Chương V11bộ
11Lắp đặt quạt trầnMô trả kỹ thuật theo Chương V24cái
12Lắp đặt quạt treo tườngMô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtMô trả kỹ thuật theo Chương V34cái
14Lắp đặt ổ cắmMô trả kỹ thuật theo Chương V24cái
15Cầu chìMô trả kỹ thuật theo Chương V24cái
16Lắp đặt hộp nối dâyMô trả kỹ thuật theo Chương V24hộp
17Lắp đặt bảng hãmMô trả kỹ thuật theo Chương V24hộp
18Mặt nạ 1+2+3+4Mô trả kỹ thuật theo Chương V77cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V100m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V65m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V130m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V175m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V780m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V36m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8m
26Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 350x450x250Mô trả kỹ thuật theo Chương V1tủ
27Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 250x350x250Mô trả kỹ thuật theo Chương V1tủ
G 6 PHÒNG HỌC: PHẦN THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,319m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,338m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0675tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1094100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,0906100m3
8Gia công cột bằng thép hìnhMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0895tấn
9Gia công thang sắtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,9995tấn
10Bu lông M20, L= 250Mô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Bu lông M20, L= 600Mô trả kỹ thuật theo Chương V16cái
12Gia công, sản xuất lan can thép mạ kẽm, tay vịn ống thép D60mm, dày 1,5mm, song đứng bằng thép đặc 20x20, song ngang thép đặc 20x20, sơn hoàn thiện màu đen, chi tiết theo thiết kếMô trả kỹ thuật theo Chương V19,47m2
13Lắp cột thép các loạiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0895tấn
14Lắp dựng cầu thang thépMô trả kỹ thuật theo Chương V0,9995tấn
15Lắp dựng lan can sắtMô trả kỹ thuật theo Chương V19,47m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô trả kỹ thuật theo Chương V46,20661m2
H 6 PHÒNG HỌC: HỆ THỐNG PCCC & CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 ZONEMô trả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lắp đặt bộ nguồn phụ dự phòng 220V/60HZ-24VDCMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt đầu báo khói quangMô trả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Lắp đặt chuông báo cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô trả kỹ thuật theo Chương V12bộ
6Lắp đặt Nút nhấn khẩnMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt đèn báo cháy khu vựcMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt tổ hộp chuông đèn, nút nhấnMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V500m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mmMô trả kỹ thuật theo Chương V350m
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - ĐK16mmMô trả kỹ thuật theo Chương V200cái
12Lắp đặt Aptomat 2 pha 10A; Kèm mặt nạ, đế âmMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V35hộp
14Lắp đặt thiết bị cắt sét Lan truyền 1 pha đường nguồn hệ thống báo cháyMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô trả kỹ thuật theo Chương V2cọc
16Lắp đặt Dây dẫn nối đất dk8, đồng trầnMô trả kỹ thuật theo Chương V15m
17Lắp đặt hộp Hộp kiểm tra điện trở, KT =150x150mm và phụ kiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V1hộp
18Đào đất đường cáp thoát sétMô trả kỹ thuật theo Chương V2m3
19Lấp đất đường cáp thoát sétMô trả kỹ thuật theo Chương V2m3
20Ốc xiết cáp đồng, xiết cọc với cáp đồng trầnMô trả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Chi phí kiểm tra điện trở tiếp địaMô trả kỹ thuật theo Chương V1lần
22Bình bột MFZL4 ABC - 4.0kgMô trả kỹ thuật theo Chương V4bình
23Bình bột khô C02 MT3 - 3.0kgMô trả kỹ thuật theo Chương V4bình
24Kệ đặt bình chữa cháy ( 2 bình)Mô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Bảng nội qui tiêu lệnh PCCC nhỏ kt: 450 x 320 mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm , dầy 3.2mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
27Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm, 2 họng dn65Mô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
31Xây đế trụ chữa cháy + Hố van , bê tôngMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
32Vòi chữa cháy dn65/20m/16barMô trả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
33Lăng phun dn65/18Mô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Hộng chữa cháy ngoài nhà 700x500x250Mô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Đào đất , lấp đất , lắp đặt đuòng ống chữa cháy, sâu 0.5m, rộng 0.4mMô trả kỹ thuật theo Chương V73m
36Hộp dụng cụ phá rỡ, cuu1 nạn( bao gồm cả thiết bị phá rỡ)Mô trả kỹ thuật theo Chương V1hộp
37Lắp đặt Aptomat 2 pha 10A; Kèm mặt nạ, đế âmMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
38Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn ExitMô trả kỹ thuật theo Chương V13bộ
39Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô trả kỹ thuật theo Chương V15bộ
40Lắp đặt đui cái cấp nguồn đènMô trả kỹ thuật theo Chương V28cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V230m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đk16mmMô trả kỹ thuật theo Chương V180m
43Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đk16mmMô trả kỹ thuật theo Chương V100cái
44Lắp đặt kim thu sét Liva Lap BX-175;Pr = 111m; cấp IVMô trả kỹ thuật theo Chương V1Kim
45Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô trả kỹ thuật theo Chương V3cọc
46Lắp đặt dây cáp đồng trần C 50mm2Mô trả kỹ thuật theo Chương V75m
47Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô trả kỹ thuật theo Chương V50m
48Lắp đặt kẹp ống inox D34Mô trả kỹ thuật theo Chương V10cái
49Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, ống thép mạ kẽm D50/40Mô trả kỹ thuật theo Chương V1trụ
50Lắp đặt chân đế cột kim thu sét KT: 300x300mmMô trả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt Cáp chằng lụa D6mm: InoxMô trả kỹ thuật theo Chương V30m
52Lắp đặt Tăng đơ + bulong M14 kéo căng cáp chằng lụaMô trả kỹ thuật theo Chương V3cái
53Lắp đặt hộp Hộp kiểm tra điện trở, KT =150x150mm và phụ kiệnMô trả kỹ thuật theo Chương V1hộp
54Lắp đặt Ốc xiết cáp đồng : xiết cọc với cáp đồng trần:Mô trả kỹ thuật theo Chương V6cái
55Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô trả kỹ thuật theo Chương V301m khoan
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I ( mương tiếp địa)Mô trả kỹ thuật theo Chương V31m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô trả kỹ thuật theo Chương V2100m3
58Chi phí kiểm tra điện trở bãi tiếp địa:Mô trả kỹ thuật theo Chương V1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.214567E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.429134E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 2019 đến nay) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng; hoặc kỹ sư cầu đường bộ hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ PCCC- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
6 Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật): 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)51
7 Công nhân, thợ lành nghề 20 Công nhân bao gồm đủ các nghề: cơ khí (cốt thép, cốp pha); nề xây dựng; điện; nước; Lái máy.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 0,8m31
2 Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 7 tấn4
3 Tời kéo (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 0,8 tấn2
4 Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 110CV1
5 Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥250 lít3
6 Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 1,5KW2
7 Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 1KW2
8 Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 23 KW2
9 Máy cắt uốn thép (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 5w2
10 Máy cắt gạch, đá (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) ≥ 1,7kw2
11 Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) chân + mia +máy1
12 Ván khuôn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) m2500
13 Giàn giáo (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) bộ200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->