Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220884806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220884764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:47:00 đến ngày 2022-09-05 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,097,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.214567E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.429134E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 2019 đến nay) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng; hoặc kỹ sư cầu đường bộ hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ PCCC- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân bao gồm đủ các nghề: cơ khí (cốt thép, cốp pha); nề xây dựng; điện; nước; Lái máy.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Tời kéo (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch, đá (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | chân + mia +máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ván khuôn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Giàn giáo (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Trường TH Bình Tường. Hạng mục: Xây dựng 04 phòng chức năng (điểm chính); Xây dựng 06 phòng học (điểm Hòa Sơn) 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của công trình; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh; + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn; địa chỉ: 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563780034; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Định (01 Trần Phú, TP, Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Điện thoại: 0256 3 821804); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 4 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9,6774 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,432 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16,184 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 50,4895 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,9108 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1736 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,0428 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,3233 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 72,4765 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,889 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,8325 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,2099 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,3763 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 19,259 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 192,59 | m2 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | 10m |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10,947 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,3771 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,923 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 27,3208 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,562 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 61,88 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 61,88 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 47,4975 | m2 |
| 25 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 33,16 | m2 |
| 26 | Láng granitô nền sàn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9,68 | m2 |
| 27 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 32,7403 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10,8294 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,105 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 48,732 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16,244 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,008 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,504 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,8415 | m3 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16,768 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,8344 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,4204 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,9666 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,7154 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 37,8822 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,5789 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,2659 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,6155 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,2973 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 59,3555 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,214 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,1029 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,3814 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,9128 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1665 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,6289 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5,8154 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,4359 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,5376 | tấn |
| 60 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,7929 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,4379 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,3255 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 149 | cái |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 233,5885 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 885,1885 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 221,44 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 512,13 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 621,4 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 297,5064 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 502,4 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 579,8 | m |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 84,8 | m2 |
| 75 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 23,655 | m2 |
| 76 | Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nô | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 13,632 | m3 |
| 77 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 90,56 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 90,56 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 539,56 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 27,84 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 27,56 | m2 |
| 82 | Láng granitô cầu thang | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 35,605 | m2 |
| 83 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 184 | m |
| 84 | Đắp vữa XM mác 75 dày 50 và xử lý thoáng hai đầu hồi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 85 | Đắp vữa XM mác 75 đầu ô sãnh (Lô gô) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 86 | Gia công xà gồ thép 50x100x2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,8755 | tấn |
| 87 | Gia công cầu phong thép 30x60x1.8 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,7175 | tấn |
| 88 | Gia công li tô thép 30x30x1.5 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,9627 | tấn |
| 89 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,4104 | 100m2 |
| 90 | Bậc thanh lên mái thép tròn trơn D14mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 91 | Bật sắt 50*3 L=400 (Liên kết đầu xà gồ và tường thu hồi) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | 100m |
| 93 | Lưới chắn rác | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 96 | Đắp vữa XM mác 75 điểm lan can hành lang | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16 | điểm |
| 97 | SXLD cửa đi bằng khung sắt 30x60x1,8, kính trắng dày 5ly, bên dưới pa nô tole dập kiểu dày 5ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m2 |
| 98 | SXLD cửa sổ bằng khung sắt hộp 30x60x1,8, kính trắng dày 5ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 103,68 | m2 |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,9262 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 98,3203 | 1m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 102,1542 | m2 |
| 102 | SXLD cửa tole đậy ô lên mái | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 103 | SXLD lan can ram dốc bằng Inox | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 751,1109 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2.339,331 | m2 |
| 106 | SXLD bảng chống lóa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| B | 4 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | LĐ con sơn đón điện 1 sứ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 16 | Ổ cắm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 17 | Cầu chì | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 19 | Bảng hãm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 20 | Mặt nạ 1+2+3+4 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 151 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 285 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 485 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1.460 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 29 | Lắp đặt ống ruột gà | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 30 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 400x600x220 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 31 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 250x400x210 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt ô cắm DATA RJ45-8P8C Panasonic | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt Bộ định tuyến Router | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Switch 16; 24 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Dây mạng lan CAT | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 36 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 37 | Mặt nạ 1 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây (SP9016CM) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 39 | Phụ kiện thi công hệ thống mạng nội bộ (jack, cắm,....) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| C | 4 PHÒNG CHỨC NĂNG: PHẦN THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0906 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,338 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0906 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0895 | tấn |
| 9 | Gia công thang sắt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,9995 | tấn |
| 10 | Bu lông M20, L= 250 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Bu lông M20, L= 600 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Gia công, sản xuất lan can thép mạ kẽm, tay vịn ống thép D60mm, dày 1,5mm, song đứng bằng thép đặc 20x20, song ngang thép đặc 20x20, sơn hoàn thiện màu đen, chi tiết theo thiết kế | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 19,47 | m2 |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0895 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cầu thang thép | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,9995 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 19,47 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 46,2066 | 1m2 |
| D | 4 PHÒNG CHỨC NĂNG: HỆ THỐNG PCCC & CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 ZONE | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn phụ dự phòng 220V/60HZ-24VDC | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tổ hộp chuông đèn, nút nhấn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 16mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 10A; Kèm mặt nạ, đế âm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 14 | Lắp đặt thiết bị cắt sét Lan truyền 1 pha đường nguồn hệ thống báo cháy | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 16 | Lắp đặt Dây dẫn nối đất dk8, đồng trần | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp Hộp kiểm tra điện trở, KT =150x150mm và phụ kiện | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Đào đất đường cáp thoát sét | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 19 | Lấp đất đường cáp thoát sét | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 20 | Ốc xiết cáp đồng, xiết cọc với cáp đồng trần | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Chi phí kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 22 | Bình bột MFZL4 ABC - 4.0kg | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 23 | Bình bột khô C02 MT3 - 3.0kg | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 24 | Kệ đặt bình chữa cháy ( 2 bình) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Bảng nội qui tiêu lệnh PCCC nhỏ kt: 450 x 320 mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm , dầy 3.2mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 31 | Xây đế trụ chữa cháy + Hố van , bê tông | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Vòi chữa cháy dn65/20m/16bar | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 33 | Lăng phun dn65/18 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Hộng chữa cháy ngoài nhà 700x500x250 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Đào đất , lấp đất , lắp đặt đuòng ống chữa cháy, sâu 0.5m, rộng 0.4m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 36 | Hộp dụng cụ phá rỡ, cuu1 nạn( bao gồm cả thiết bị phá rỡ) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 10A; Kèm mặt nạ, đế âm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn chì hướng thoát nạn Exit | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đui cái cấp nguồn đèn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 16mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét Liva Lap BX-175;Pr = 111m; cấp IV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Kim |
| 45 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 46 | Lắp đặt dây cáp đồng trần C 50mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt kẹp ống inox D34 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 49 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, ống thép mạ kẽm D50/40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 50 | Lắp đặt chân đế cột kim thu sét KT: 300x300mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cáp chằng lụa D6mm: Inox | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt Tăng đơ + bulong M14 kéo căng cáp chằng lụa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp Hộp kiểm tra điện trở, KT =150x150mm và phụ kiện | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt Ốc xiết cáp đồng : xiết cọc với cáp đồng trần: | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1m khoan |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I ( mương tiếp địa) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m3 |
| 58 | Chi phí kiểm tra điện trở bãi tiếp địa: | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| E | 6 PHÒNG HỌC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,096 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,0577 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,4675 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 39,5883 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,6582 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1455 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,8053 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,9116 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 62,6504 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9,0348 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,7151 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,2141 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,057 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 13,694 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 13,694 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,2709 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9,2256 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 92,256 | 10m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 92,256 | 10m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9,2256 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 22,585 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 60,56 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 60,56 | m2 |
| 27 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 27,76 | m2 |
| 28 | Láng granitô nền sàn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| 29 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 65,66 | m |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20,32 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 29,3833 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9,7945 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm0, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,1336 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 29,835 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9,945 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,6748 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,978 | m3 |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,068 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,9158 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 13,312 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,2592 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,3655 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,1134 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30,7682 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,2223 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,9619 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,7285 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,8652 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 47,324 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5,2178 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5,4919 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,3118 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,584 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,6864 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5,033 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,2995 | 100m2 |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,2632 | tấn |
| 64 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,7929 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,4379 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,3255 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 151 | cái |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 204,609 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 681,325 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 168,88 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 362,162 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 521,75 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 264,4224 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 510,4 | m |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 69,36 | m2 |
| 79 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20,82 | m2 |
| 80 | Ngâm nước xi măng chống thấm các cấu kiện bê tông sãnh + sê nô | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11,704 | m3 |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 76,04 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 75,32 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 425,52 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 24,144 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 27,56 | m2 |
| 86 | Láng granitô cầu thang | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 45,377 | m2 |
| 87 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m |
| 88 | Đắp vữa XM mác 75 dày 50 và xử lý thoáng hai đầu hồi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| 89 | Đắp vữa XM mác 75 đầu ô sãnh (Lô gô) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 90 | Gia công xà gồ thép 50x100x2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,4818 | tấn |
| 91 | Gia công cầu phong thép 30x60x1.8 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | tấn |
| 92 | Gia công li tô thép 30x30x1.5 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,868 | tấn |
| 93 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,2016 | 100m2 |
| 94 | Bậc thanh lên mái thép tròn trơn D20mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 95 | Bật sắt 50*3 L=400 (Liên kết đầu xà gồ và tường thu hồi) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,312 | 100m |
| 97 | Lưới chắn rác | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 100 | Đắp vữa XM mác 75 điểm lan can hành lang | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16 | điểm |
| 101 | SXLD cửa đi bằng khung sắt 30x60x1,8, kính trắng dày 5ly, bên dưới pa nô tole dập kiểu dày 5ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m2 |
| 102 | SXLD cửa sổ bằng khung sắt hộp 30x60x1,8, kính trắng dày 5ly | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 77,76 | m2 |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,7835 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 83,1734 | 1m2 |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 70,0326 | m2 |
| 106 | SXLD cửa tole đậy ô lên mái | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 107 | SXLD lan can ram dốc bằng Inox | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 665,5814 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1.813,746 | m2 |
| 110 | SXLD bảng chống lóa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| F | 6 PHÒNG HỌC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | LĐ con sơn đón điện 1 sứ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 15 | Cầu chì | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 17 | Lắp đặt bảng hãm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 18 | Mặt nạ 1+2+3+4 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 26 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 350x450x250 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 27 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly có khóa bảo vệ KT: 250x350x250 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| G | 6 PHÒNG HỌC: PHẦN THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0906 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,338 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0906 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0895 | tấn |
| 9 | Gia công thang sắt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,9995 | tấn |
| 10 | Bu lông M20, L= 250 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Bu lông M20, L= 600 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Gia công, sản xuất lan can thép mạ kẽm, tay vịn ống thép D60mm, dày 1,5mm, song đứng bằng thép đặc 20x20, song ngang thép đặc 20x20, sơn hoàn thiện màu đen, chi tiết theo thiết kế | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 19,47 | m2 |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0895 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cầu thang thép | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,9995 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 19,47 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 46,2066 | 1m2 |
| H | 6 PHÒNG HỌC: HỆ THỐNG PCCC & CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 ZONE | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn phụ dự phòng 220V/60HZ-24VDC | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tổ hộp chuông đèn, nút nhấn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - ĐK16mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 10A; Kèm mặt nạ, đế âm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 14 | Lắp đặt thiết bị cắt sét Lan truyền 1 pha đường nguồn hệ thống báo cháy | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 16 | Lắp đặt Dây dẫn nối đất dk8, đồng trần | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp Hộp kiểm tra điện trở, KT =150x150mm và phụ kiện | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 18 | Đào đất đường cáp thoát sét | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 19 | Lấp đất đường cáp thoát sét | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 20 | Ốc xiết cáp đồng, xiết cọc với cáp đồng trần | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Chi phí kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 22 | Bình bột MFZL4 ABC - 4.0kg | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 23 | Bình bột khô C02 MT3 - 3.0kg | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 24 | Kệ đặt bình chữa cháy ( 2 bình) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Bảng nội qui tiêu lệnh PCCC nhỏ kt: 450 x 320 mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm , dầy 3.2mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm, 2 họng dn65 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 31 | Xây đế trụ chữa cháy + Hố van , bê tông | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Vòi chữa cháy dn65/20m/16bar | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 33 | Lăng phun dn65/18 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Hộng chữa cháy ngoài nhà 700x500x250 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Đào đất , lấp đất , lắp đặt đuòng ống chữa cháy, sâu 0.5m, rộng 0.4m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m |
| 36 | Hộp dụng cụ phá rỡ, cuu1 nạn( bao gồm cả thiết bị phá rỡ) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt Aptomat 2 pha 10A; Kèm mặt nạ, đế âm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn Exit | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đui cái cấp nguồn đèn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đk16mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đk16mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét Liva Lap BX-175;Pr = 111m; cấp IV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Kim |
| 45 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 46 | Lắp đặt dây cáp đồng trần C 50mm2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt kẹp ống inox D34 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 49 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, ống thép mạ kẽm D50/40 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 50 | Lắp đặt chân đế cột kim thu sét KT: 300x300mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cáp chằng lụa D6mm: Inox | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt Tăng đơ + bulong M14 kéo căng cáp chằng lụa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp Hộp kiểm tra điện trở, KT =150x150mm và phụ kiện | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt Ốc xiết cáp đồng : xiết cọc với cáp đồng trần: | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1m khoan |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I ( mương tiếp địa) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m3 |
| 58 | Chi phí kiểm tra điện trở bãi tiếp địa: | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.214567E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.429134E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 2019 đến nay) tính đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng Cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng; hoặc kỹ sư cầu đường bộ hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ PCCC- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật): | 1 | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu;- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.(Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 1 |
| 7 | Công nhân, thợ lành nghề | 20 | Công nhân bao gồm đủ các nghề: cơ khí (cốt thép, cốp pha); nề xây dựng; điện; nước; Lái máy.Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải trọng tải (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥ 7 tấn | 4 |
| 3 | Tời kéo (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 0,8 tấn | 2 |
| 4 | Máy ủi công suất (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥250 lít | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi bê tông (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥ 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥ 1KW | 2 |
| 8 | Máy hàn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥ 23 KW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥ 5w | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | ≥ 1,7kw | 2 |
| 11 | Máy toàn đạt (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | chân + mia +máy | 1 |
| 12 | Ván khuôn (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | m2 | 500 |
| 13 | Giàn giáo (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | bộ | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi