Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa hư hỏng cầu Mỹ Lung cũ tại Km34+852, QL.70B, tỉnh Phú Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874311-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Sửa chữa hư hỏng cầu Mỹ Lung cũ tại Km34+852, QL.70B, tỉnh Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20220873463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 16:46:00 đến ngày 2022-09-05 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,303,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông cầu đường bộ có hạng mục thi công cọc khoan nhồi bằng bê tông cốt thép. - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.312.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục sức nâng ≥ 180T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị phun cát
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng kí và kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
13-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Lu bánh thép 4-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Lu bánh thép 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Cần trục sức nâng ≥ 50T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Sửa chữa hư hỏng cầu Mỹ Lung cũ tại Km34+852, QL.70B, tỉnh Phú Thọ
Sửa chữa hư hỏng cầu Mỹ Lung cũ tại Km34+852, QL.70B, tỉnh Phú Thọ
270 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ - Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 334, Fax: 02103 849 588.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Sở GTVT Phú Thọ, Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình giao thông; - Sở GTVT Phú Thọ, Ban QLDA XD&BT công trình giao thông; - Sở GTVT Phú Thọ, Ban QLDA XD&BT công trình giao thông;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 1508, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ - Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 334, Fax: 02103 849 588.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021) - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT) Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Phú Thọ - Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 334, Fax: 02103 849 588.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20, Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04 385 71444; Fax: 04 385 71440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ cầu cũ
1Phá dỡ bê tông cốt thép cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V136,02m3
2Tháo dỡ, thu hồi kết cấu thép cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V120,66tấn
B Cọc khoan nhồi trụ T3
1Cọc khoan nhồi BTCT đường kính D=1m (03 cọc khoan nhồi, mỗi cọc dài 36m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108m
C Mặt bằng thi công
1Ép cọc cừ đoạn ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V928,8m
2Ép cọc cừ đoạn không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V447,2m
3Nhổ cọc cừMô tả kỹ thuật theo Chương V928,8m
4Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6m3
5Bao tải đất gia cố máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.675bao
6Đắp đất độ chặt K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.658,95m3
7Đắp đất độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,85m3
8Rào chắn thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V141m
9Đào thanh thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V3.017,78m3
D Trụ cầu T3
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5299tấn
2Bê tông trụ cầu C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,17m3
E Sửa chữa trụ cầu T1 và T2
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ trụ ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8838tấn
2Bê tông tự đầm SCC 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,23m3
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=16mm, chiều sâu khoan L=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400lỗ khoan
4Rót keo gắn cốt thép khoan cấyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,18lít
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V88,95m2
6Quét keo dính bámMô tả kỹ thuật theo Chương V88,95m2
F Sửa chữa mố cầu M0 và M1
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9585tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1896tấn
3Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
4Bê tông mố cầu C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,34m3
5Lỗ khoan D22, L=54cmMô tả kỹ thuật theo Chương V130lỗ khoan
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,83m2
7Keo gắn cốt thép khoan cấyMô tả kỹ thuật theo Chương V26,69lít
8Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m2
9Quét keo dính bám mật độ 0,25 lít/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m2
10Đục bỏ thân mố cũMô tả kỹ thuật theo Chương V18,09m3
G Đá kê gối
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0991tấn
2Bê tông không co ngót tỷ lệ 60/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,03m3
3Lỗ khoan D10, L=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V288lỗ khoan
4Keo gắn cốt thép khoan cấyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,26lít
H Gối cầu
1Sản xuất, lắp đặt bản đệm thép gối cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,683tấn
2Sản xuất, lắp đặt gối cầu cao su bản thép KT 300x350x63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
3Sản xuất, lắp đặt gối cầu cao su bản thép KT 350x350x63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
4Keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,06m2
I Ụ chống xô
1Sản xuất, lắp đặt chốt thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0153tấn
2Sản xuất, lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0119tấn
3Chụp thép D42/36/124Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7kg
4Bitum chen kheMô tả kỹ thuật theo Chương V1,27lít
J Sản xuất dầm cầu
1Gia công cấu kiện thép dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V68,6653tấn
2Gia công dầm chủ tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,6145tấn
3Gia công cấu kiện dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5513tấn
4Gia công mối nối dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0111tấn
5Gia công lắp dựng neo mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9708tấn
6Khoan lỗ sắt thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14-27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.008lỗ khoan
7Sản xuất, lắp đặt bu lông CĐCMô tả kỹ thuật theo Chương V5.928cái
8Hàn đầyMô tả kỹ thuật theo Chương V359,65m
9Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5SaMô tả kỹ thuật theo Chương V2.581,74m2
10Hệ sơn HS1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.536,12m2
11Hệ sơn HS3Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,32m2
12Hệ sơn HS5Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,42m2
13Hệ sơn HS7Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,82m2
K Lắp đặt dầm cầu
1Lắp dựng dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5513tấn
2Lắp dựng dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V109,2617tấn
L Bản mặt cầu
1Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2845tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,8551tấn
3Bê tông bản mặt cầu C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,55m3
4Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V659,43m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V659,43m2
6Lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V659,43m2
M Mối nối liên tục nhiệt
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0249tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4724tấn
3Bê tông mối nối liên tục nhiệt C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,88m3
4Sản xuất, lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3231tấn
N Bản quá độ
1Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0292tấn
2Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9191tấn
3Bê tông bản quá độ C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,29m3
4Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,77m3
5Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,81m2
6Sản xuất, lăp dựng chốt thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0548tấn
O Khe co giãn
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,479tấn
2Bê tông không co ngót tỷ lệ 60/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m3
3Lắp đặt khe co giãn độ dịch chuyển 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13m
P Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D141,3 dày 3,96mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,54m
2Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0462tấn
3Nắp chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
Q Lan can thép
1Tháo dỡ lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5881tấn
2Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5881tấn
3Bu lông D22, L=370mmMô tả kỹ thuật theo Chương V432cái
4Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5SaMô tả kỹ thuật theo Chương V135,08m2
5Sơn lan can trên cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V135,08m2
R Sơn bờ lan can bê tông
1Làm sạch gờ lan can trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V176,65m2
2Sơn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V264,97m2
S Đường dẫn đầu cầu
1Đào khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V73,51m3
2Đắp nền đường K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,49m3
3Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,14m3
4Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm gia cố xi măng 5%Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,33m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,54m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,44m2
7Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V233,98m2
8Bù vênh bê tông nhựa C12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,94m3
9Lề đá hộc vữa xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V20,2m3
T Vuốt nối đường dẫn
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,11m2
2Rải thảm mặt đường bBTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V82,11m2
U Hệ thống ATGT
1Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật (1350x675mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật(2400x1500mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Thu hồi cột biển báo cũMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,78m2
6Sản xuất lắp đặt hộ lan tôn sóng mạ kẽm nhứng nóng, cột tròn, khoang 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
V Đảm bảo ATGT
1Đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông cầu đường bộ có hạng mục thi công cọc khoan nhồi bằng bê tông cốt thép. - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.312.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị khoan cọc nhồi Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực.1
2 Cần trục sức nâng ≥ 180T Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực.1
3 Máy cắt uốn thép Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu2
4 Máy hàn Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu2
5 Thiết bị phun cát Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu1
6 Máy phun sơn Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu1
7 Búa căn nén khí Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu1
8 Máy nén khí Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu1
9 Máy khoan bê tông Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu2
10 Xe bơm bê tông Thiết bị phải có đăng kí và kiểm định còn thời hạn1
11 Máy ép thủy lực Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy đầm dùi Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu5
13 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực2
14 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy rải BTN Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực1
16 Lu bánh hơi ≥ 16 tấn Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực1
17 Lu bánh thép 4-8 tấn Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực1
18 Lu bánh thép 10-12 tấn Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực1
19 Thiết bị phun tưới nhựa Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu1
20 Máy trộn bê tông 250L Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu1
21 Cần trục sức nâng ≥ 50T Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->