Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa hư hỏng cầu Mỹ Lung cũ tại Km34+852, QL.70B, tỉnh Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220874311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Sửa chữa hư hỏng cầu Mỹ Lung cũ tại Km34+852, QL.70B, tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220873463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:46:00 đến ngày 2022-09-05 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,303,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông cầu đường bộ có hạng mục thi công cọc khoan nhồi bằng bê tông cốt thép. - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.312.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục sức nâng ≥ 180T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng kí và kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lu bánh thép 4-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Lu bánh thép 10-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần trục sức nâng ≥ 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Sửa chữa hư hỏng cầu Mỹ Lung cũ tại Km34+852, QL.70B, tỉnh Phú Thọ Sửa chữa hư hỏng cầu Mỹ Lung cũ tại Km34+852, QL.70B, tỉnh Phú Thọ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021) - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT) Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Phú Thọ - Số 1508 đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103 846 334, Fax: 02103 849 588. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20, Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04 385 71444; Fax: 04 385 71440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cốt thép cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,02 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi kết cấu thép cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,66 | tấn |
| B | Cọc khoan nhồi trụ T3 | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi BTCT đường kính D=1m (03 cọc khoan nhồi, mỗi cọc dài 36m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| C | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | Ép cọc cừ đoạn ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 928,8 | m |
| 2 | Ép cọc cừ đoạn không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,2 | m |
| 3 | Nhổ cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 928,8 | m |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m3 |
| 5 | Bao tải đất gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.675 | bao |
| 6 | Đắp đất độ chặt K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.658,95 | m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,85 | m3 |
| 8 | Rào chắn thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | m |
| 9 | Đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.017,78 | m3 |
| D | Trụ cầu T3 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5299 | tấn |
| 2 | Bê tông trụ cầu C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,17 | m3 |
| E | Sửa chữa trụ cầu T1 và T2 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ trụ ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8838 | tấn |
| 2 | Bê tông tự đầm SCC 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,23 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=16mm, chiều sâu khoan L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | lỗ khoan |
| 4 | Rót keo gắn cốt thép khoan cấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,18 | lít |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,95 | m2 |
| 6 | Quét keo dính bám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,95 | m2 |
| F | Sửa chữa mố cầu M0 và M1 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9585 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1896 | tấn |
| 3 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Bê tông mố cầu C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,34 | m3 |
| 5 | Lỗ khoan D22, L=54cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | lỗ khoan |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,83 | m2 |
| 7 | Keo gắn cốt thép khoan cấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,69 | lít |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m2 |
| 9 | Quét keo dính bám mật độ 0,25 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m2 |
| 10 | Đục bỏ thân mố cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,09 | m3 |
| G | Đá kê gối | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0991 | tấn |
| 2 | Bê tông không co ngót tỷ lệ 60/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 3 | Lỗ khoan D10, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | lỗ khoan |
| 4 | Keo gắn cốt thép khoan cấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | lít |
| H | Gối cầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bản đệm thép gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,683 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt gối cầu cao su bản thép KT 300x350x63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt gối cầu cao su bản thép KT 350x350x63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | m2 |
| I | Ụ chống xô | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt chốt thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0153 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | tấn |
| 3 | Chụp thép D42/36/124 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | kg |
| 4 | Bitum chen khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | lít |
| J | Sản xuất dầm cầu | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,6653 | tấn |
| 2 | Gia công dầm chủ tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6145 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5513 | tấn |
| 4 | Gia công mối nối dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0111 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng neo mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9708 | tấn |
| 6 | Khoan lỗ sắt thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.008 | lỗ khoan |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bu lông CĐC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.928 | cái |
| 8 | Hàn đầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,65 | m |
| 9 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.581,74 | m2 |
| 10 | Hệ sơn HS1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.536,12 | m2 |
| 11 | Hệ sơn HS3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,32 | m2 |
| 12 | Hệ sơn HS5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,42 | m2 |
| 13 | Hệ sơn HS7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,82 | m2 |
| K | Lắp đặt dầm cầu | |||
| 1 | Lắp dựng dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5513 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,2617 | tấn |
| L | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2845 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8551 | tấn |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,55 | m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 659,43 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 659,43 | m2 |
| 6 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 659,43 | m2 |
| M | Mối nối liên tục nhiệt | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4724 | tấn |
| 3 | Bê tông mối nối liên tục nhiệt C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,88 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3231 | tấn |
| N | Bản quá độ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0292 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9191 | tấn |
| 3 | Bê tông bản quá độ C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,29 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,77 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,81 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lăp dựng chốt thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0548 | tấn |
| O | Khe co giãn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | tấn |
| 2 | Bê tông không co ngót tỷ lệ 60/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khe co giãn độ dịch chuyển 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| P | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D141,3 dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,54 | m |
| 2 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0462 | tấn |
| 3 | Nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| Q | Lan can thép | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5881 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5881 | tấn |
| 3 | Bu lông D22, L=370mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | cái |
| 4 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,08 | m2 |
| 5 | Sơn lan can trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,08 | m2 |
| R | Sơn bờ lan can bê tông | |||
| 1 | Làm sạch gờ lan can trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,65 | m2 |
| 2 | Sơn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264,97 | m2 |
| S | Đường dẫn đầu cầu | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,51 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,49 | m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,14 | m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm gia cố xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,33 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,54 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,44 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,98 | m2 |
| 8 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | m3 |
| 9 | Lề đá hộc vữa xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2 | m3 |
| T | Vuốt nối đường dẫn | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,11 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bBTN C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,11 | m2 |
| U | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật (1350x675mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật(2400x1500mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Thu hồi cột biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt hộ lan tôn sóng mạ kẽm nhứng nóng, cột tròn, khoang 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| V | Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông cầu đường bộ có hạng mục thi công cọc khoan nhồi bằng bê tông cốt thép. - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.312.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường bộ trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Cần trục sức nâng ≥ 180T | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 4 | Máy hàn | Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 5 | Thiết bị phun cát | Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 6 | Máy phun sơn | Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 7 | Búa căn nén khí | Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 10 | Xe bơm bê tông | Thiết bị phải có đăng kí và kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 11 | Máy ép thủy lực | Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 5 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 14 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy rải BTN | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Lu bánh hơi ≥ 16 tấn | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Lu bánh thép 4-8 tấn | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Lu bánh thép 10-12 tấn | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Thiết bị phun tưới nhựa | Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông 250L | Thiết bị phải có hóa đơn hoặc tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 21 | Cần trục sức nâng ≥ 50T | Thiết bị phải có đăng ký để chứng minh chủ sở hữu và kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi