Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220868212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220860002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 và nguồn vốn từ đấu giá sử dụng đất theo Quyết định số 3180/QĐ-UBND ngày 06/12/2021 của UBND tỉnh Điện Biên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-26 16:44:00 đến ngày 2022-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,014,674,602 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.522011903E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.50440238E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó có hạng mục thi công Rãnh thoát nước hoặc thi công mặt đường bê tông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.011.739.681 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm (chứng chỉ giám sát hành nghề Hạ tầng kỹ thuật, điện hoặc thủy lợi hạng III thi công xây dựng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi – công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi – công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 8,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 8,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục tháp - sức nâng : 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục tháp - sức nâng : 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng điểm tái định cư tại Khu đất bãi màu Nậm Thanh, xã Noong Luống, huyện Điện Biên thuộc dự án: Xây dựng Thao trường khu vực hướng Tây Quân khu 2 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 và nguồn vốn từ đấu giá sử dụng đất theo Quyết định số 3180/QĐ-UBND ngày 06/12/2021 của UBND tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | bản Scan các tài liệu gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217
Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Điện Biên
Đại diện Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| B | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,04 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,8414 | 100m3 |
| C | Vận chuyển đổ thải cự ly 5km | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,04 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,04 | 100m3 |
| D | Vấn chuyển đất về đắp cự ly 10Km | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,7255 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,7255 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,7255 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,7255 | 100m3 |
| E | Đường giao thông | |||
| F | Hm1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4471 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5553 | 100m3 |
| G | Hm2: Mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | 100m3 |
| 2 | Cày xới để lu lèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0357 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0357 | 100m3 |
| H | Kết cấu mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,2312 | m3 |
| 2 | Bạt dứa lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0144 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường cát sỏi, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,0144 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1921 | 100m2 |
| I | Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| J | Vận chuyển đất về đắp cự ly 10Km | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,538 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,538 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,538 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,538 | 100m3 |
| K | Công trình thoát nước | |||
| L | Hm1: Thoát nước mặt | |||
| M | Hố ga thu nước mặt | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7411 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6028 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,024 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5376 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7149 | 100m2 |
| 10 | Tấm composite khung chìm D650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9669 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,737 | 100m3 |
| N | Rãnh 40x40cm | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2652 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9957 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9547 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6225 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,105 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,2 | m2 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,035 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2089 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1592 | 100m3 |
| O | Cống dọc đường D600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3188 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0008 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7197 | tấn |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8062 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3128 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| P | Cửa xả | |||
| 1 | Bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5054 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2136 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| Q | Hm2: Thoát nước thải | |||
| R | Rãnh 40x40cm | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7864 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1587 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2379 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9075 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,635 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,545 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0137 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5889 | 100m3 |
| S | Rãnh 80x120cm | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4136 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0829 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1269 | tấn |
| 5 | Bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,175 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0569 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1544 | tấn |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3573 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,165 | m3 |
| T | Chân khay | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5222 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6814 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6483 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,908 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9454 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8908 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7814 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,992 | tấn |
| U | Ốp mái | |||
| 1 | Bạt dứa lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4897 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,7888 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4828 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 5 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m |
| V | Xây dựng mương thủy lợi qua đường KT(50x60) | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1517 | tấn |
| 5 | Bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2218 | tấn |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | 100m3 |
| W | Cấp nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,8943 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6809 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,41 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3283 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đăt cút cong + đầu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 10 | Măng sông PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 11 | Rắc co PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 12 | Khâu nối ren ngoài D20mm x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 14 | Kép tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 15 | Kép tráng kẽm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 16 | Công tơ đo nước D =15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp van tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 19 | Vỏ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50 -20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| X | Vị trí chia nước | |||
| 1 | Kép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Nối thẳng RT HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Y | Cấp điện | |||
| Z | Hm1: Vật liệu đường dây hạ thế | |||
| 1 | Dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442 | m |
| 2 | Kẹp néo cáp cho dây (4x50-95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 bộ |
| 3 | Kẹp đỡ cáp cho dây 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 4 | Má ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cái |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 7 | Đầu cốt nhôm AG-50mm (lắp tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 8 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 9 | Móc treo dây khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cái |
| 10 | Kẹp bổ trợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cái |
| 11 | Dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 10m, lực đầu cột 4,3 kN; đường kính ngọn cột 190 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 13 | Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,4 | kg |
| AA | Hòm công tơ 2 cửa (03 hòm) | |||
| 1 | Hòm công tơ 2 cửa có đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 2 | Công tơ điện có chức năng đo xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 3 | Dây đồng 1 lõi 1x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m |
| 4 | Át tô mat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 5 | Kiểm định công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 6 | Cáp Muyle 2x7 (Dây cáp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 7 | Kẹp ghíp nối xiên 1 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| AB | Hòm công tơ 4 cửa (04 hòm) | |||
| 1 | Hòm công tơ 4 cửa có đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 2 | Công tơ điện có chức năng đo xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 3 | Dây đồng 1 lõi 1x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 4 | Át tô mat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 5 | Kiểm định công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 6 | Cáp Muyle 2x11 (Dây cáp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 7 | Kẹp ghíp nối xiên 1 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 8 | Bảng điện 1 ổ cắm 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 cái |
| 9 | Bóng đèn tiết kiệm điện 40W + đui | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 cái |
| 10 | Dây đồng mềm Cu/PVC 2x4 từ cột vào nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630 | m |
| 11 | Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC 2x0,75 ra bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | m |
| 12 | Vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| AC | Hm2: Lắp đặt đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 bộ |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| AD | Tiếp địa lắp lại RL-4 (04 vị trí) | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,436 | 100kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| AE | Hòm công tơ 2 cửa (03 hòm) | |||
| 1 | Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện <= 50 Ampe (HS-=0.6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 2 | Lắp hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) (HS-=0.6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 hộp |
| 3 | Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) (HS-=0.6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hộp |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 5 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| AF | Hòm công tơ 4 cửa (04 hòm) | |||
| 1 | Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện <= 50 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cái |
| 2 | Lắp công tơ vào hòm. Hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hộp |
| 3 | Lắp hộp công tơ lên cột. Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 hộp |
| 4 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 5 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| AG | Hm3: Phần xây dựng đường dây hạ thế | |||
| AH | Đào đất tiếp địa RL-4 (04 vị trí) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| AI | Móng cột bê tông ly tâm MĐ-2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| AJ | Móng cột bê tông ly tâm M-2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| AK | Hm4: Thí nghiệm thiết bị điện | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 3 | Ca xe thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.522011903E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.50440238E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó có hạng mục thi công Rãnh thoát nước hoặc thi công mặt đường bê tông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.011.739.681 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm (chứng chỉ giám sát hành nghề Hạ tầng kỹ thuật, điện hoặc thủy lợi hạng III thi công xây dựng công trình) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi – công suất 110CV | Máy ủi – công suất 110CV | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít | Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,5 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,8 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,8 m3 | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5 kW | 1 |
| 11 | Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 8,5 T | Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 8,5 T | 1 |
| 12 | Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 16 T | Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 16 T | 1 |
| 13 | Cần trục tháp - sức nâng : 25 T | Cần trục tháp - sức nâng : 25 T | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T | 1 |
| 15 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23 kW | Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi