Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220868212-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220860002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 và nguồn vốn từ đấu giá sử dụng đất theo Quyết định số 3180/QĐ-UBND ngày 06/12/2021 của UBND tỉnh Điện Biên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-26 16:44:00 đến ngày 2022-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,014,674,602 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.522011903E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.50440238E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó có hạng mục thi công Rãnh thoát nước hoặc thi công mặt đường bê tông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.011.739.681 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm (chứng chỉ giám sát hành nghề Hạ tầng kỹ thuật, điện hoặc thủy lợi hạng III thi công xây dựng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi – công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi – công suất 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 16 T
- Đặc điểm thiết bị Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục tháp - sức nâng : 25 T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục tháp - sức nâng : 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng điểm tái định cư tại Khu đất bãi màu Nậm Thanh, xã Noong Luống, huyện Điện Biên thuộc dự án: Xây dựng Thao trường khu vực hướng Tây Quân khu 2
6 Tháng
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 2021-2025 và nguồn vốn từ đấu giá sử dụng đất theo Quyết định số 3180/QĐ-UBND ngày 06/12/2021 của UBND tỉnh Điện Biên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lị huyện Điện Biên, bản Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217 Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Điện Biên Đại diện Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hải Đăng - Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Việt Tín tỉnh Điện Biên - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Điện Biên. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lị huyện Điện Biên, bản Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217 Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Điện Biên Đại diện Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
bản Scan các tài liệu gốc
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217 Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Điện Biên Đại diện Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
B San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V77,04100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,8414100m3
C Vận chuyển đổ thải cự ly 5km
1Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V77,04100m3
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V77,04100m3
D Vấn chuyển đất về đắp cự ly 10Km
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V152,7255100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V152,7255100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V152,7255100m3
4Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V152,7255100m3
E Đường giao thông
F Hm1: Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0634100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4471100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5553100m3
G Hm2: Mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,525100m3
2Cày xới để lu lènMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0357100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0357100m3
H Kết cấu mặt đường
1Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V368,2312m3
2Bạt dứa lótMô tả kỹ thuật theo Chương V23,0144100m2
3Làm mặt đường cát sỏi, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,0144100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1921100m2
I Biển báo
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
J Vận chuyển đất về đắp cự ly 10Km
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,538100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,538100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,538100m3
4Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,538100m3
K Công trình thoát nước
L Hm1: Thoát nước mặt
M Hố ga thu nước mặt
1Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256tấn
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7411tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
5Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6028m3
6Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,048m3
7Bê tông lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V1,024m3
8Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5376m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7149100m2
10Tấm composite khung chìm D650Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9669100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,737100m3
N Rãnh 40x40cm
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V402cấu kiện
2Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,2652m3
3Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9957100m2
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9547tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,6225m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,105m3
7Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,2m2
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,035m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2089100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1592100m3
O Cống dọc đường D600
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90đoạn
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V180cấu kiện
3Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3188m3
4Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0008100m2
5Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7197tấn
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8062100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3128100m3
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
P Cửa xả
1Bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0375100m2
3Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5054m3
4Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0214100m2
5Bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
7Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
8Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192100m2
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2136m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
Q Hm2: Thoát nước thải
R Rãnh 40x40cm
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V187cấu kiện
2Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7864m3
3Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1587100m2
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2379tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,9075m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,635m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,545m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0137100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5889100m3
S Rãnh 80x120cm
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
2Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4136m3
3Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0829100m2
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1269tấn
5Bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,175m3
6Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0569tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1544tấn
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3573100m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,165m3
T Chân khay
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5222100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6814100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6483100m3
4Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,908m3
5Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9454100m2
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8908m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7814tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,992tấn
U Ốp mái
1Bạt dứa lótMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4897100m2
2Bê tông mái bờ kênh mương, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,7888m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4828tấn
4Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,456100m2
5Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1147100m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24100m
V Xây dựng mương thủy lợi qua đường KT(50x60)
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
2Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
3Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0624100m2
4Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1517tấn
5Bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
6Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2218tấn
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222100m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
11Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0496100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0496100m3
W Cấp nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,8943m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6809100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V171,41m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3283100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
6Lắp đăt cút cong + đầu nối HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
7Lắp nút bịt HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
10Măng sông PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
11Rắc co PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
12Khâu nối ren ngoài D20mm x1/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
14Kép tráng kẽm D15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
15Kép tráng kẽm D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
16Công tơ đo nước D =15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
17Lắp đặt van ren, đường kính van = 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
18Lắp đặt hộp van tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
19Vỏ đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
20Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50 -20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
X Vị trí chia nước
1Kép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Nối thẳng RT HDPE D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Y Cấp điện
Z Hm1: Vật liệu đường dây hạ thế
1Dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V442m
2Kẹp néo cáp cho dây (4x50-95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V141 bộ
3Kẹp đỡ cáp cho dây 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
4Má ốp cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V201 cái
5Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V281 bộ
6Đầu cốt đồng nhôm 70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cái
7Đầu cốt nhôm AG-50mm (lắp tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
8Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V61 bộ
9Móc treo dây khách hàngMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cái
10Kẹp bổ trợMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cái
11Dây cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V51m
12Cột bê tông ly tâm 10m, lực đầu cột 4,3 kN; đường kính ngọn cột 190Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cột
13Gia công thép hình, mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V174,4kg
AA Hòm công tơ 2 cửa (03 hòm)
1Hòm công tơ 2 cửa có đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
2Công tơ điện có chức năng đo xaMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
3Dây đồng 1 lõi 1x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m
4Át tô mat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
5Kiểm định công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
6Cáp Muyle 2x7 (Dây cáp nguồn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
7Kẹp ghíp nối xiên 1 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
AB Hòm công tơ 4 cửa (04 hòm)
1Hòm công tơ 4 cửa có đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cái
2Công tơ điện có chức năng đo xaMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
3Dây đồng 1 lõi 1x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
4Át tô mat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
5Kiểm định công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
6Cáp Muyle 2x11 (Dây cáp nguồn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
7Kẹp ghíp nối xiên 1 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cái
8Bảng điện 1 ổ cắm 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V211 cái
9Bóng đèn tiết kiệm điện 40W + đuiMô tả kỹ thuật theo Chương V421 cái
10Dây đồng mềm Cu/PVC 2x4 từ cột vào nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V630m
11Dây đồng mềm Cu/XLPE/PVC 2x0,75 ra bóng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V315m
12Vận chuyển đường dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
AC Hm2: Lắp đặt đường dây hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,442km/dây
2Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V201 bộ
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 đầu cốt
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V20cột
AD Tiếp địa lắp lại RL-4 (04 vị trí)
1Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,436100kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cọc
AE Hòm công tơ 2 cửa (03 hòm)
1Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện <= 50 Ampe (HS-=0.6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2 1 cái
2Lắp hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) (HS-=0.6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 hộp
3Lắp hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) (HS-=0.6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hộp
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
5Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
AF Hòm công tơ 4 cửa (04 hòm)
1Lắp Aptomat 1 pha cường độ dòng điện <= 50 AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V41 cái
2Lắp công tơ vào hòm. Hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hộp
3Lắp hộp công tơ lên cột. Hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 hộp
4Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
5Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
AG Hm3: Phần xây dựng đường dây hạ thế
AH Đào đất tiếp địa RL-4 (04 vị trí)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
AI Móng cột bê tông ly tâm MĐ-2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
AJ Móng cột bê tông ly tâm M-2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,83m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
AK Hm4: Thí nghiệm thiết bị điện
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V41 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1sợi
3Ca xe thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.522011903E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.50440238E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó có hạng mục thi công Rãnh thoát nước hoặc thi công mặt đường bê tông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.011.739.681 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm (chứng chỉ giám sát hành nghề Hạ tầng kỹ thuật, điện hoặc thủy lợi hạng III thi công xây dựng công trình)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi – công suất 110CV Máy ủi – công suất 110CV1
2 Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít Máy trộn vữa - dung tích : 150 lít1
3 Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích : 250 lít1
4 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,5 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,5 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1 kW1
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW1
8 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m31
9 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,8 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,8 m31
10 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5 kW1
11 Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 8,5 T Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 8,5 T1
12 Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 16 T Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng : 16 T1
13 Cần trục tháp - sức nâng : 25 T Cần trục tháp - sức nâng : 25 T1
14 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T Cần cẩu bánh hơi - sức nâng : 6 T1
15 Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23 kW Biến thế hàn xoay chiều - công suất : 23 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->